NhNhữững hng hợợp chp chấất cht chứ
a a
lưu lưu huỳhuỳnh trong thnh trong thựực vc vậật t
& & khả khả năng năng phòphòng chng chố
ng ng
bbệệnh tnh tậật t củcủa a chúchúngng
bbệệnh tnh tậật t củcủa a chúchúngng
PGS.TS. Dương Thanh Liêm
Bộ môn Dinh dưỡng
Trường Đại học Nông Lâm
TỏTỏi vi vớới nhi nhữững hng hợợp chp chấất t
chchứứa lưu a lưu huỳhuỳnh nh – Garlicin Garlicin
chcha lưu a lưu huỳhuỳnh nh Garlicin Garlicin
AsparagalesAsparagalesOrder:Order:
MonocotsMonocotscladeclade::
AngiosspermsAngiosspermscladeclade::
PlantaePlantaeKingdom:Kingdom:
Phân Phân loạloại khoa i khoa họhọcc
Allium sativumAllium sativumSpecies:Species:
AlliumAlliumGenus:Genus:
AllioideaeAllioideaeSubfamily:Subfamily:
AmaryllidaceaeAmaryllidaceaeFamily:Family:
AsparagalesAsparagalesOrder:Order:
MMộột st số ố hhợợp chp chấất cht chứứa lưu a lưu huỳhuỳnh nh
Garlicin đGarlicin đượược phân lc phân lậập tp từ ừ cây cây tỏtỏii
1. Ajoene
2. Allicin
3. Alliin
4. Allyl disulfides
12. Dimethyl sulfides
13. Disulfides
14. Glutathione
15. Methionine
4. Allyl disulfides
5. Allyl sulfides
6. Allyl trisulfides
7. Cycloalliin
8. Cysteine
9. Cysteine sulfoxides
10. Cystine
11. Diallyl sulfides
15. Methionine
16. Methyl sulfides
17. Pseudoscordinine
18. Scordinine
19. Sulfanes
20. Tetrathiol
21. Thiosulfinates
22. Trisulfides
MMộột st số ố hhợợp chp chất cht chứứa lưu a lưu huỳhuỳnh trong nh trong tỏtỏii