HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC THEO CHỦ ĐỀ MÔN VẬT LÝ

Chia sẻ: Ban Nha Sn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:106

0
175
lượt xem
73
download

HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC THEO CHỦ ĐỀ MÔN VẬT LÝ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các em thấy được hướng ôn tập môn Vật Lí hiệu quả nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng sắp tới, thầy thân tặng một phần tài liệu trong khóa “ LUYỆN THI CẤP TỐC 2012 ” sẽ được mở vào đầu tháng 6 nhằm trang bị cho các em những kỹ năng giải trắc nghiệm nhanh nhất ! Tài liệu gồm hai phần : - Phần thứ nhất là hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học và Cao đẳng từ 2007 đến 2011 theo từng chủ đề của từng chương, phần này sẽ giúp các em có...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC THEO CHỦ ĐỀ MÔN VẬT LÝ

  1. HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH MÔN
  2. Lời nói đầu Để giúp các em thấy được hướng ôn tập môn Vật Lí hiệu quả nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng sắp tới, thầy thân tặng một phần tài liệu trong khóa “ LUYỆN THI CẤP TỐC 2012 ” sẽ được mở vào đầu tháng 6 nhằm trang bị cho các em những kỹ năng giải trắc nghiệm nhanh nhất ! Tài liệu gồm hai phần : - Phần thứ nhất là hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học và Cao đẳng từ 2007 đến 2011 theo từng chủ đề của từng chương, phần này sẽ giúp các em có một cái nhìn bao quát về sự phân bố bài tập vật lí trong đề thi tuyển sinh Đại học, có thể thấy được trọng tâm rơi vào những phần nào cũng như những dạng nào chưa được đề cập đến để có sự chuẩn bị đầy đủ . Sau khi đã nắm vững các công thức tính nhanh cũng như các dạng toán trong phần này, các em có thể đạt được điểm số từ 6 đến 7 điểm . Muốn rút ngắn thời gian làm bài để nâng điểm số này lên , các em cần phải sử dụng thuần thục các kỹ năng ở phần thứ hai . - Trong phần thứ hai, các em sẽ được học cách sử dụng hai công cụ tuyệt vời để làm bài trắc nghiệm, đó là : Phương pháp sử dụng đường tròn lượng giác và Phương pháp giản đồ véctơ . + Phương pháp sử dụng đường tròn lượng giác giúp chúng ta giải rất nhiều bài toán trong những chương có chứa các đại lượng biến thiên điều hòa, đó là : Dao động cơ, sóng cơ, dòng điện xoay chiều và dao động điện từ một cách nhanh chóng và chính xác mà không cần tốn nhiều giấy bút . + Phương pháp giản đồ véctơ là một công cụ lợi hại chỉ dùng riêng cho phần dòng điện xoay chiều, giúp các em thấy được chìa khóa để giải bài toán điện liên quan đến độ lệch pha nhanh hơn là tư duy theo phương pháp đại số . + Cuối cùng là một số bài toán rèn kỹ năng tư duy và biến đổi được trích từ các đề thi thử Đại học 2012 mới nhất của các trường, sẽ giúp các em hiểu kiến thức một cách sâu sắc, biết cách phân tích dữ kiện một bài toán và từ đó chọn lựa công thức sử dụng cho phù hợp để tìm ra đáp án trong thời gian ngắn nhất . CHÚC CÁC EM CÓ MỘT MÙA THI THÀNH CÔNG ! SÀI GÒN , NGÀY 25 – 05 - 2012
  3. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 1 DAO ĐỘNG CƠ CHƯƠNG 1 : DAO ĐỘNG CƠ ***** PHẦN 1 : CON LẮC LÒ XO ------------------------------1.1 - CHU KỲ - TẦN SỐ DAO ĐỘNG--------------------------- Câu 1(CĐ – 2009 – có thay đổi phần đáp án ): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng : A. 6,25 g. B. 12.5 g. C. 25 g. D. 50 g. T HD : Xét ở vị trí bất kỳ , để thỏa mãn đề bài ta phải có : 0, 05  n với n = 1 , 2 , 3.... 2 12,5  m ( gam)  chỉ có đáp án B phù hợp với n = 1 và m = 12,5g n2 Câu 2 (CĐ – 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s . Khi vật ở vị trí cân bằng , lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 (m/s2) . Chiều dài tự nhiên của lò xo là : A. 42 cm. B 38 cm. C. 36 cm. D. 40 cm. g g.T 2 HD : l  2   0,04m  l0  lcb  l  40cm  (2 )2 Câu 3(ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k , dao động điều hòa . Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ : A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. 1 k' 1 2k 1 k HD : f '   4  4 f  tăng 4 lần 2 m ' 2 m 2 m 8 Câu 4(CĐ – 2007) : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng : A. 800 g. B. 200 g. C. 50 g. D. 100 g. 2 T m1 T  HD : 1   m2   2  m1  50 g T2 m2  T1  Câu 5(CĐ – 2007) : Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là : A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm. GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  4. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 2 DAO ĐỘNG CƠ  l  T1  2 2  g  T1  l HD :      l  1m  100cm T  2 l  0, 21  T2  l  0, 21  2 g  ------------------1.2 - PHA DAO ĐỘNG – LI ĐỘ - VẬN TỐC – GIA TỐC--------------- Câu 6(ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì cm gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 2 . Biên độ dao động của chất điểm là : s A. 5 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 10 cm. cm 1 3 2a cm HD : Tại vị trí có v  10  Vmax thì a  amax .  amax   80 2 s 2 2 3 s 2 2 20 Ta có : Vmax   2 A2  amax . A  A   5cm 80 Câu 7(CĐ – 2011): Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng : A. 18,84 cm/s. B. 20,08 cm/s. C. 25,13 cm/s. D. 12,56 cm/s. cm HD : Tốc độ của vật : | v |  A2  x 2  25,13 s Câu 8(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời A gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x   , chất điểm có tốc độ 2 trung bình là : 3A 6A 4A 9A A. . B. . C. . D. . 2T T T 2T  A 3A  S  A  3A 2  2 2 S 9 A -A  A 3 HD :  2 V   2  2 A  .T t T 2T   .T T  t    3  3   2 2 3 Câu 9(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm . Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không cm T vượt quá 100 2 là . Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là : s 3 A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 2 Hz. cm T HD : Giả sử tại li độ x , gia tốc có độ lớn 100 s2 - A 12 A thì khoảng thời gian chất điểm đi từ vị trí -A 2 O 2 A GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  5. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 3 DAO ĐỘNG CƠ T T A cân bằng đến x sẽ là t  3   x   2,5cm . 4 12 2 2 2 Ta có gia tốc tại li độ x : a   .x  100  (2 f ) .2,5  f  1Hz Câu 10(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s . Lấy π = 3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là : A. 0. B. 15 cm/s. C. 20 cm/s. D. 10 cm/s. S 4 A 4 A 4Vmax cm HD : V      20 t T 2 2 s Câu 11(CĐ – 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s) . Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng . Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là : A. x = – 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = – 4π cm/s. C. x = 2 cm, v = 0. D. x = 0, v = 4π cm/s.  x0    HD : Do v sớm pha hơn x 1 góc  x  2cos(2 t  )(cm)  tại t = 0 :  cm 2 2 v  4 s  Câu 12(CĐ – 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm . Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100 N/m . Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là : m m m m A. 2 2 . B. 5 2 . C. 4 2 . D. 10 2 . s s s s v2 a2 2 m HD : Ta có : 2  4  A | a | 10 2   s Câu 13(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa . Tại thời điểm t , vận tốc và gia tốc của viên bi lần m lượt là 20 cm/s và 2 3 2 . Biên độ dao động của viên bi là : s A. 4 cm. B. 16 cm. C. 10 3 cm. D. 4 3 cm. v2 a 2 2 HD : Ta có : 2  4  A  A  4cm   ------------------------1.3 - VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG-------------------------- Câu 14(ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm cm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 . Lấy π = 3,14. Phương s trình dao động của chất điểm là :   A. x  4cos(20t  )(cm) B. x  4cos(20t  )(cm) 3 3   C. x  6cos(20t  )(cm) D. x  6cos(20t  )(cm) 6 6 GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  6. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 4 DAO ĐỘNG CƠ  100 rad    2 .  20  31, 4 s HD :  2 Tại t = 0 : v > 0    0  Chọn đáp án A  A  x2  V      4cm    ---------------------------1.4 - QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN------------------------------ Câu 15(ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình 2 x  4cos t (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 x = - 2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm : A. 3016 s. B. 3015 s. C. 6030 s. D. 6031 s. HD : Vì trong mỗi chu kỳ (T = 3s) , vật qua vị trí x = -2cm 2 lần nên sau khoảng thời gian 2 1005T thì vật đã qua vị trí này 2010 lần 3 và trở về vị trí ban đầu (biên dương). t=0  Thời điểm vật qua vị trí này lần thứ 2011 sẽ là : -4 -2 O 4 2 3016 t  1005T  3 T  T  3016 s 2 3 Câu 16(CĐ – 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T . Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng , vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm : T T T T A. B. C. D. 4 6 8 2 HD : Vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên T tại vị trí biên  t  v0 4 -A T A 4 t=0 Câu 17(CĐ – 2009): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là : T T T T A. B. C. D. 8 6 12 4  Ed  Et 1 A 2 HD :   Et  E  x    Ed  Et  E 2 2   -A 4 A  T Từ hình vẽ  t  .T  4 .T  O A 2 2 2 8 2 GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  7. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 5 DAO ĐỘNG CƠ Câu 18(ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T . Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng , thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm : T T T T A. t = B. t = C. t = D. t = 8 4 6 2 HD : Chọn đáp án B Câu 19(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng . Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm . Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng , gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương . Lấy m gia tốc rơi tự do g  10 2 và  2  10 . Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực s đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là : 7 4 3 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 30 15 10 30 x  0  -A HD : Tại t = 0 có     v  0 2 A - l 2 T  2  l  0, 04m  4cm g t=0 O Lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu tại : A 7 x  l  4   6 2 7  7 A Từ hình vẽ  t  .T  6 .0, 4  s 2 2 30 Câu 20(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình  x  3sin(5 t  ) (x tính bằng cm và t tính bằng giây) . Trong một giây đầu tiên từ thời 6 điểm t = 0 , chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm : A. 4 lần. B. 7 lần. C. 5 lần. D. 6 lần. t =1s HD :      x  3cos  5 t     3cos  5 t    6 2  3 -3 1 1,5 3 T = 0,4s  1( s )  2,5T O Đếm từ vòng tròn  qua x = +1 được 5 lần t=0 Câu 21(CĐ – 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng T O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian , quãng đường lớn nhất mà vật 4 có thể đi được là : GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  8. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 6 DAO ĐỘNG CƠ 3A A. A 2 . B. A. C. D. A 3 . 2 2 T  HD : Ta có :   .  T 4 2 A 2 O A 2  -A  A  S Max  2 A sin  A 2 2 2 2 S Max Câu 22(CĐ – 2007) : Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời T điểm ban đầu đến thời điểm t = là : 4 A A A. . B. 2A. C. A. D. . 2 4 HD : Chọn đáp án C ---------------------------1.5 - NĂNG LƯỢNG CON LẮC LÒ XO--------------------------- Câu 23(ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm , chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng 1 đến vị trí có động năng bằng lần thế năng là : 3 A. 26,12 cm/s. B. 14,64 cm/s. C. 21,96 cm/s. D. 7,32 cm/s.  Ed  Et 1  x   A  5  E 3     t   2 HD :   E 4  .Thời gian ngắn nhất là thời gian Ed 1  Et 3    A 3  x  5 3  Et 3  E 4     2 chất điểm đi từ x  5 đến x  5 3 :  5 5 3 10  .T 6 .T T -10 O t    2 2 12  S 5 3 5 cm 6 V    21,96 t T s 12 Câu 24(CĐ – 2011): Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là – 3 m/s2. Cơ năng của con lắc là : A. 0,04 J. B. 0,02 J. C. 0,01 J. D. 0,05 J. V 2 a2 1 HD : A  2  4  0,0004  E  kA2  0,01J 2   2 GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  9. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 7 DAO ĐỘNG CƠ Câu 25(ĐH – 2010): Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là : 1 1 A. B. 3. C. 2. D. 2 3 a x 1 Et x 2 1 E HD :     2   d 3 amax A 2 E A 4 Et Câu 26(CĐ – 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm . Mốc thế năng ở vị 3 trí cân bằng . Khi vật có động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một 4 đoạn : A. 4,5 cm. B. 6 cm. C. 4 cm. D. 3 cm. 3 1 A HD : Ed  E  Et  E | x |  3cm 4 4 2 Câu 27(CĐ – 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m , dao động điều hoà với biên độ 0,1 m . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng . Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng : A. 0,64 J. B. 0,32 J. C. 3,2 mJ. D. 6,4 mJ. 1 HD : Ed  E  Et  k ( A2  x 2 )  0,32 J 2 Câu 28(CĐ – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng : f1 A. B.f1 C. 4f1 D. 2f1 2 HD : f 2  2.(2 f1 )  4 f1 Câu 29(CĐ – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m . Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x  A cos(t   ) . Mốc thế năng tại vị trí cân bằng . Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy  2  10 . Khối lượng vật nhỏ bằng : A. 400 g. B. 100 g. C. 200 g. D. 40 g. HD : 1 A 2 Eđ = Et Eđ = Et Ed  Et  Et  E  x   2 2 T Từ hình vẽ  cứ sau thì động A 2 A 2 4 -A  A năng lại bằng thế năng : 2 O 2 T  0,1s  m  400 g 4 Eđ = Et Eđ = Et GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  10. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 8 DAO ĐỘNG CƠ Câu 30(CĐ – 2010): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là : 1 1 3 4 A. B. C. D. 2 4 4 3 2 V 1 V 1 E 1 HD :   2   d  Vmax 2 Vmax 4 E 4 Câu 31(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g . Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt . Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10 . Lò xo của con lắc có độ cứng bằng : A. 25 N/m. B. 200 N/m. C. 100 N/m. D. 50 N/m. T N HD :  0,05  k  50 4 m Câu 32(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa . Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g . Lấy  2  10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số : A. 3 Hz. B. 6 Hz. C. 1 Hz. D. 12 Hz. HD : f '  2 f  6 Hz Câu 33(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là : A. 12 cm. B. 12 2 cm . C. 6 cm. D. 6 2 cm. Ed 1 V2 V2 1 HD : Ed  Et    2  2 2   A  6 2cm E 2 Vmax  A 2 Câu 34(CĐ – 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hòa quanh vị  trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1  sin(5 t  )cm . Chất điểm có khối 6 lượng m2 = 100 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình  dao động x1  5sin( t  )cm . Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của 6 chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng : 1 1 A. 2. B. 1. C. D. 5 2  1 2 2  E1  2 m11 A1 2 2  E1  m1   1   A1  1 HD :      .  .    1  E  m  2 A2 E2  m2   2   A2  2  2 2 2 2 2  GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  11. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 9 DAO ĐỘNG CƠ Câu 35(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương  trình x  10sin(4 t  ) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên 2 với chu kì bằng : A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s. T HD : T '   0, 25s 2 --------------1.6 - DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC---------------- Câu 36(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi m buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 2 . Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt s được trong quá trình dao động là : A. 40 3 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 10 30 cm/s. D. 40 2 cm/s. HD : Xét vật tại li độ x có động năng Eđ và thế năng Et . Theo ĐLBTNL : E = Et + Eđ + AF  1 2 1 2 1 2 ms kA  kx  mv   mg ( A  x) . 2 2 2 Thay số và rút gọn ta được : v 2  50  x  0, 02   0,32  vmax  0,32 m  40 2 cm  x  0, 02m 2 s s Câu 37(CĐ – 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc F . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi F thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi F = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng : A. 100 gam. B. 120 gam. C. 40 gam. D. 10 gam. k HD : Amax   F  0   m = 100 gam m ----------------------------------------1.7 - HỆ VẬT------------------------------------------------ Câu 38(ĐH – 2011): Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là : A. 3,2 cm. B. 5,7 cm. C. 2,3 cm. D. 4,6 cm. HD : Hai vật bắt đầu rời nhau tại vị trí cân bằng , vật m2 sẽ chuyển động thẳng đều với vận tốc V0 , còn vật m1 tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 và với tần số góc k k k A 2  . Ta có : V0  1 A1  2 A2  A1  A2  A2  1 m1 2m1 m1 2 GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  12. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 10 DAO ĐỘNG CƠ  A 8  S1  A2  1  4 2  2 2   S  S2  S1  3, 2cm T2 V0 2  S2  V0 .  .   A2 .  2 2   4 2 4 2 ----------------------------------1.8 - TỔNG HỢP DAO ĐỘNG-------------------------------- Câu 39(ĐH – 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x 2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng : A. 112,5 J. B. 0,1125 J. C. 225 J. D. 0,225 J. 1 HD :   0  A  A1  A2  0,15m  E  m 2 A2  0,1125 J 2 Câu 40(CĐ – 2011): Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1  A1cos t và  x2  A2cos( t+ ) . Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng : 2 2E E A. B. .  2 A12  A22  2 A12  A22 E 2E C. 2 2 2 . D. 2 2  ( A1  A2 )  ( A1  A22 ) HD :  1 1 2E    A2  A12  A2  E  m 2 A2  m 2 ( A12  A2 )  m  2 2 2 2 2 2 2  ( A1  A22 ) Câu 41(ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng 5 tần số có phương trình li độ x  3cos( t  ) (cm) . Biết dao động thứ nhất có phương 6  trình li độ x1  5cos( t  ) (cm) . Dao động thứ hai có phương trình li độ là : 6   A. x2  8cos( t  ) (cm) B. x2  2cos( t  ) (cm) 6 6 5 5 C. x2  2cos( t  ) (cm) D. x2  8cos( t  ) (cm) 6 6 HD : Vẽ giản đồ Fresnel ta sẽ thấy hai dao động x1 và x2 ngược pha nhau  A2  A1  A  8cm   5  Chọn đáp án D  2      6 Câu 42(CĐ – 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương . Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1  3cos10t (cm)  và x2  4sin(10t  )(cm) . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng : 2 GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  13. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 11 DAO ĐỘNG CƠ m m m m A. 1 . B. 5 . C. 7 . D. 0,7 . s2 s2 s2 s2  HD : x2  4sin(10t  )  4cos10t (cm) 2 cm m   0  A | A1  A2 | 7cm  amax   2 A  700 2 7 2 s s Câu 43(ĐH – 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa  cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1  4cos(10t  ) (cm) 4 3 và x2  3cos(10t  ) (cm) . Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là : 4 A. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 10 cm/s. D. 50 cm/s. cm HD :     A | A1  A2 | 1cm  Vmax   A  10 s Câu 44(ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số , cùng biên   độ và có các pha ban đầu là và  . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao 3 6 động trên bằng :     A. B. C.  D. 12 6 2 4 1  2  HD : Hai dao động cùng biên độ     2 12 Câu 45(CĐ – 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao   động lần lượt là x1  3 3 sin(5 t  )cm và x2  3 3 sin(5 t  )cm . Biên độ dao 2 2 động tổng hợp của hai dao động trên bằng : A. 0 cm. B. 3 3 cm. C. 6 3 cm. D. 3 cm. HD :     A | A1  A2 | 0 Câu 46(ĐH – 2007): Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt   là x1  4sin( t  ) (cm) và x2  4sin( t  ) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao 6 2 động này có biên độ là : A. 4 3 cm. B. 2 7 cm. C. 2 2 cm. D. 2 3 cm.    2  HD : Hai dao động cùng biên độ  A  2 Acos  1 1   4 3 cm  2  PHẦN 2 : CON LẮC ĐƠN ----------------------------1.9 - CHU KỲ - TẦN SỐ DAO ĐỘNG--------------------------- Câu 47(CĐ – 2010): Tại một nơi trên mặt đất , con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với chu kì 2 s . Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s . Chiều dài ℓ bằng : A. 2,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m. GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  14. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 12 DAO ĐỘNG CƠ  l  T1  2 2  g  T1  l HD :      l  1m T  2 l  0, 21  T2  l  0, 21  2 g  Câu 48(ĐH – 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa . Trong khoảng thời gian ∆t , con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là : A. 80 cm. B. 100 cm. C. 60 cm. D. 144 cm. t HD : Ta có : T  , vì N2
  15. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 13 DAO ĐỘNG CƠ Câu 52(CĐ – 2011): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với  biên độ góc rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian 20  3 ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc rad là : 40 1 1 A. 3 s. B. 3 2 s. C. s. D. s. 3 2 HD : Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng (   0 ) đến 0 3  3  3 -0 O 2 0 vị trí (  0 ) là : 40 2   3 1 1 l 1 t  3 .T  .T  .2  s 2 6 6 g 3 Câu 53(ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng :     A.  0 . B.  0 . C. 0 . D. 0 . 3 2 2 3 1 v0 v0 HD : Ed  Et  Et  E 2 1 1 1  mgl 2  . mgl 0 2 O 2 2 2 -0 - 0 0   0  2 2    0 2 Vì chuyển động nhanh dần 0 v0 v0 theo chiều dương nên    nhanh dần chậm dần 2 Câu 54(CĐ – 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2 , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng : A. 6,8.10–3J. B. 5,8.10–3 J. C. 3,8.10–3J. D. 4,8.10–3 J. 2 1 1  60.3,14  2 HD : E  mgl 0  .0, 09.9,8.1.  0   4,8.103 J 2 2  180  Câu 55(CĐ – 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m , chiều dài dây treo là ℓ , mốc thế năng ở vị trí cân bằng . Cơ năng của con lắc là : GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  16. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 14 DAO ĐỘNG CƠ 1 2 1 2 A. mgl02 . B. mgl 0 . C. mgl02 . D. 2mgl 0 2 4 HD : Chọn đáp án A ----1.12 - CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA NGOẠI LỰC KHÔNG ĐỔI---- Câu 56(ĐH – 2011): Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là : A. 2,84 s. B. 2,78 s. C. 2,96 s. D. 2,61 s. HD :  l  g  a 4 2 T1  2  l  T2  ga  1   l   g  a 4 2 4 2 4 2 4 2 T1T2 T2  2   2  2. 2  2  2  T  2  2,78s  g a  l T2 T T1 T2 T12  T22  l  g 4 2  T  2   2   g  l  T Câu 57(ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q  5.10 6 C , được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là : A. 0,58 s. B. 1,99 s. C. 1,40 s. D. 1,15 s. l l HD : T '  2  2  1,15s g' qE g m Câu 58(CĐ – 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường m g = 9,8 2 . Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s . Nếu ôtô s m chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 2 thì chu kì dao s động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng : A. 1,98 s. B. 2,00 s. C. 1,82 s. D. 2,02 s.  l  T  2  g g HD :   T '  T.  1,98s 2 2 T '  2 l l g a  2  g' g 2  a2  GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  17. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 15 DAO ĐỘNG CƠ Câu 59(ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy . Khi thang máy đứng yên , con lắc dao động điều hòa với chu kì T . Khi thang máy đi lên thẳng đứng , chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng : T T A. 2T. B. C. T 2 D. 2 2  l  T  2  g  T' g HD :  l l   T 'T 2 T '  2  2 T g  g' g 2 g   2 GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  18. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 16 SÓNG CƠ CHƯƠNG 2 : SÓNG CƠ ---------------------------------2.1 - ĐẠI CƯƠNG SÓNG CƠ---------------------------------- Câu 60(ĐH – 2011): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz , có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s . Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox , ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm . Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau . Tốc độ truyền sóng là : A. 80 cm/s. B. 85 cm/s. C. 90 cm/s. D. 100 cm/s.  4     2 df  (2k  1)  v  (2k  1)   v  0,8 m HD :  v   s  0,7  4  0, 7  v  1 1  k  2    (2k  1) Câu 61(CĐ – 2011) : Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80cm . Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6m . Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng . Biết phương trình sóng tại N là  u N  0, 08cos (t  4)(m ) thì phương trình sóng tại M là : 2   1 A. uM  0,08cos (t  4)(m ) B. uM  0,08cos (t  )(m) 2 2 2   C. uM  0,08cos (t  1)(m) D. uM  0,08cos (t  2)(m ) 2 2  2 d   HD : uM  0, 08cos  t  4  .   0,08cos  t  2  ( m) 2   2 Câu 62(ĐH – 2010): Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz , tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng . Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng , ở về một phía so với nguồn , gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m . Tốc độ truyền sóng là : A. 30 m/s. B. 15 m/s. C. 12 m/s. D. 25 m/s.  0,5    0,125m HD :  4  v   . f  15 m/s   f  120 Hz Câu 63(CĐ – 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u  5cos(6 t   x )(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng : 1 1 A. 3 m/s. B. 6 m/s. C. m/s D. m/s 6 3   2 . f  6   f  3Hz m HD :  2 x   v6  x     2m s  GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  19. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 17 SÓNG CƠ Câu 64(ĐH – 2009): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương  trình u  4cos(4 t  )(cm) . Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một 4  phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là . Tốc độ truyền của sóng đó 3 là : A. 1,0 m/s. B. 6,0 m/s. C. 2,0 m/s. D. 1,5 m/s.    2 . f  4   f  2 Hz m HD :  2 .0,5    v6      3    3m s  Câu 65(CĐ – 2009): Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt–0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là : A. 50 cm/s. B. 200 cm/s. C. 100 cm/s. D. 150 cm/s.   2 . f  4   f  2 Hz m HD :  2 x    v  200  0,02 x     100m s  Câu 66(CĐ – 2009): Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là : A. 2,0 m. B. 0,5 m. C. 1,0 m. D. 2,5 m. 2 d min 2 d min . f HD :       d min  1m  v Câu 67(ĐH – 2008): Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d . Biết tần số f , bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền . Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = asin2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là : d d A. u0 (t )  a sin  ( ft  ) B. u0 (t )  a sin  ( ft  )   d d C. u0 (t )  a sin 2 ( ft  ) D. u0 (t )  a sin 2 ( ft  )   HD : Chọn đáp án C Câu 68(CĐ – 2008): Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = sin(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng : A. 5 m/s. B. 4 m/s. C. 40 cm/s. D. 50 cm/s.  10   2 . f  20  f   Hz   m HD :  2 x   v5  4x      m s   2 GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
  20. KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 18 SÓNG CƠ Câu 69(CĐ – 2008): Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm lệch pha nhau góc :   A. rad B.  rad C. 2 rad D. rad 2 3 2d 2d . f 2 (33,5  31).80 HD :       rad  v 400 Câu 70(ĐH – 2007): Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính bằng giây . Trong khoảng thời gian 2 s , sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A. 20. B. 40. C. 10. D. 30.  HD : f   10 Hz  S  v.t   . f .t  20  Chọn đáp án A 2 ---------------------------------2.2 - GIAO THOA SÓNG CƠ----------------------------------- Câu 71(ĐH – 2011): Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm , dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s) . Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s . Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O . Khoảng cách MO là : A. 10 cm. B. 2 cm. C . 2 10 cm D. 2 2 cm  v     2cm  f HD : Ta có :  Theo giả thuyết :   O   M  2 1  AO  AB  9cm   2 2 ( AM  AO )   2  AM  11cm  OM  AM 2  AO 2  2 10cm  Câu 72(CĐ – 2011) : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A , B cách nhau 20cm , dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A  uB  a cos 50 t (t tính bằng s) . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB , số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là : A. 9 và 8. B. 7 và 8. C. 7 và 6. D. 9 và 10.  AB AB    kcd      3,3  kcd  3,3 HD :    Có 7 CĐ và 6 CT.   AB  0,5  k  AB 3,8  kct  2,8 ct  0,5      Câu 73(ĐH – 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm , dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u A  2cos 40 t và uB  2cos(40 t   ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s . Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng . Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là : A. 19. B. 18. C. 17. D. 20. GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086 ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản