Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S LAO ĐỘNG
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 225/LĐ-TBXH-CS TP. H Chí Minh, ngày 10 tháng 1 năm 2006
HƯỚNG DN
T CHC THC HIN ĐIU DƯỠNG ĐỐI VI THƯƠNG BNH BINH NNG VÀ
NGƯỜI CÓ CÔNG NĂM 2006
Kính gi: - Các Phòng Lao động – TBXH qun, huyn
- Trung tâm dưỡng lão Th Nghè
- Căn c Thông báo d toán s 4406/LĐTBXH-KHTC ngày 23/12/2005 ca B Lao động
– Thương binh xã hi v vic giao ch tiêu giường điu dưỡng cho thành ph năm 2006;
- Căn c Kế hoch s 217/LĐ-TBXH-CS ngày 09/01/2006 ca S Lao động-TBXH Thành
ph v phân b ch tiêu giường điu dưỡng năm 2006 cho các qun, huyn và Trung tâm
dưỡng lão Th Nghè;
I. ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC XÉT ĐIU DƯỠNG:
Căn c Thông tư liên tch s 17/2005/TTLT/LĐTBXH-TC ngày 09/5/2005 ca Liên B
Lao động – TBXH và B Tài chính, S đề ngh các Phòng Lao động – TBXH qun,
huyn gii quyết điu dưỡng cho din chính sách thuc các đối tượng sau:
1. Đối tượng được điu dưỡng mi năm mt ln:
- Người hot động cách mng trước năm 1945.
- Người hot động cách mng trước cách mng tháng tám năm 1945.
- Bà m Vit Nam anh hùng đang hưởng tr cp ưu đãi hàng tháng.
- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (bao gm c thương binh loi B
được công nhn t trước ngày 31/12/1993) và bnh binh có t l mt sc lao động do
thương tt, bnh tt t 81% tr lên đang an dưỡng ti gia đình.
- Người có công giúp đỡ cách mng trước cách mng tháng tám năm 1945 được tng
Bng “Có công vi nước” đang hưởng tr cp ưu đãi hàng tháng.
2. Đối tượng được điu dưỡng luân phiên (t 2,3 đến 5 năm mt ln):
- Thân nhân lit sĩ (k c thân nhân ca 2 lit sĩ) đang hưởng tr cp nuôi dưỡng hàng
tháng.
- Anh hùng lc lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động đang hưởng tr cp ưu đãi
hàng tháng.
- Người hot động cách mng hoc hot động kháng chiến b địch bt tù đày nhiu năm
sc khe yếu hoc người đã b địch tuyên án t hình.
- Người có công giúp đỡ cách mng trong kháng chiến già yếu neo đơn không nơi nương
ta, đang hưởng tr cp nuôi dưỡng hàng tháng.
II. THI GIAN VÀ MC CHI ĐIU DƯỠNG:
Căn c Thông tư liên tch s 17/2005/TTLT/LĐTBXH-TC ngày 09/5/2005 ca Liên B
Lao động – TBXH và B Tài chính, công văn s 1649/LĐTBXH-KHTC ngày 01/6/2005
ca B Lao động – TBXH v điu chnh chế độ điu dưỡng đối vi người có công vi
cách mng bao gm các mc chi:
1. Mc chi cho điu dưỡng tp trung: 800.000 đồng tính cho 01 người điu dưỡng 10
ngày; bao gm:
- Tin ăn sáng và 2 ba chính: 500.000 đồng
- Thuc b và thuc bnh thông thường: 50.000 đồng
- Quà tng đối tượng khi v gia đình: 50.000 đồng
- Chi tin đin, nước cho nhà ngh: 80.000 đồng
- Chi khác (gm: khăn mt, xà phòng, bàn chi, thuc đáng răng, giy v sinh, nghe
chuyn thi s, văn ngh, tham quan, chp nh, báo chí, th thao, phc hi chc năng…):
120.000 đồng
Trong thi gian điu dưỡng tp trung nếu b m đau đột xut thì được gii thiu đi khám
điu tr ti bnh vin gn nht theo chế độ bo him y tế hin hành.
2. Mc chi cho điu dưỡng ti gia đình: 600.000 đồng/01 người.
3. Kinh phí đưa và đón đối tượng đi v: ngân sách do qun, huyn lo.
III. HÌNH THC ĐIU DƯỠNG:
V hình thc điu dưỡng năm 2006 thc hin theo t l 50% điu dưỡng tp trung ti các
nhà điu dưỡng và 50% điu dưỡng ti gia đình (Kèm theo Kế hoch phân b s
217/LĐTBXH-CS ngày 09/01/2006 ca S Lao động – TBXH v vic phân b ch tiêu
điu dưỡng năm 2006 cho các qun, huyn).
1. T chc điu dưỡng ti gia đình:
Ưu tiên đối vi thương binh nng hng 1/4, bnh binh 1/3, Bà m Vit Nam anh hùng,
cán b lão thành cách mng, cán b tin khi nghĩa, tù đày – đối vi người già yếu bnh
tt nng – mc bnh truyn nhim, đi li khó khăn, không th đi điu dưỡng tp trung
được thì xét cho điu dưỡng ti gia đình. S người được điu dưỡng ti nhà không vượt
quá 50% tng s đối tượng mà qun, huyn được phân b.
2. T chc điu dưỡng tp trung:
T chc đưa đi điu dưỡng ti:
- Bnh vin điu tr điu dưỡng – bnh ngh nghip thành ph, s 125/61 Au Dương Lân,
Phường 2, Qun 8, Thành ph H Chí Minh.
- Trung tâm Điu dưỡng Người có công – Cc TBLS: 81/7 Thùy Vân, Tnh Bà Ra Vũng
Tàu. ĐT: 064.522172 – 522173 – 522174 – 522837 – Fax: 522837.
- Trung tâm Phc hi sc khe người có công Tnh Khánh Hòa, S 6 Hòn Chng,
Phường Vĩnh Phước, TP Nha Trang. ĐT : 058- 834852 , Fax :058-811505
3. Lưu ý:
- Đối tượng được qun, huyn đưa đi điu dưỡng tp trung phi có sc khe, không b
bnh nng, không mc các bnh truyn nhim, tâm thn …
- Khi đi điu dưỡng nh mang theo th bo him y tế.
IV. T CHC THC HIN:
- Phòng Lao động - TBXH các qun, huyn chu trách nhim hướng dn vic la chn
đối tượng điu dưỡng theo đim 1 và 2 ca Thông tư liên tch s
17/2005/TTLT/LĐTBXH-TC ngày 09/5/2005 ca Liên B Lao động – TBXH và B Tài
chính thuc địa phương mình qun lý.
+ Lp danh sách din chính sách được điu dưỡng ti gia đình và đi điu dưỡng tp trung
thông qua y ban Nhân dân qun, huyn duyt gi v S - Phòng Chính sách có công
kim tra và Phòng Kế hoch tài chính cp phát, quyết toán kinh phí theo qui định. (theo
mu kèm theo)
+ T chc vic đưa đón đối tượng đi điu dưỡng tp trung
- Phòng Lao động -TBXH các qun, huyn sau khi cp phát, quyết toán trong ngun kinh
phí y quyn thường xuyên theo tng năm.
Bt đầu t năm 2005 tr đi đối vi các đối tượng được đưa đi điu dưỡng hàng năm hoc
luân phiên, đề ngh các qun, huyn thc hin đúng theo tinh thn Thông tư liên tch s
17/2005/TTLT/LĐTBXH-TC ngày 09/5/2005 ca Liên B Lao động – TBXH và B Tài
chính. Đề ngh các qun, huyn không đưa đối tượng không đúng tiêu chun hoc chưa
đến thi hn đi điu dưỡng. S Lao động - Thương binh và Xã hi s không quyết toán
các trường hp đưa đi điu dưỡng không đúng tinh thn Thông tư nêu trên.
Trong quá trình thc hin có vướng mc đề ngh các Phòng Lao động -TBXH các qun,
huyn, Trung tâm dưỡng lão Th Nghè kp thi phn nh v Phòng Chính sách có công,
Phòng Kế hoch Tài chính – S Lao động Thương binh Xã hi để kp thi phi hp gii
quyết.
Nơi nhn:
- Như trên
- TT UBNDTP (để báo cáo)
- S Tài chính TP
- Phòng KHTC S
- Nhà Điu dưỡng Nam B
- Bnh vin điu dưỡng Tp
- TT Phc hi sc khe NCC Khánh Hòa
- Lưu.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC THƯỜNG TRC
Trn Trung Dũng
Y BAN NHÂN DÂN
QUN, HUYN
PHÒNG LAO ĐỘNG
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
……., ngày tháng năm 2006
DANH SÁCH DIN CHÍNH SÁCH ĐI ĐIU DƯỠNG NĂM 2006
TI……………..
Năm sinh S
TT
H VÀ TÊN
Nam N
Đối tượng
thuc din
Địa ch thường trú Ghi chú
TRƯỞNG PHÒNG LAO ĐỘNG - TBXH