PHU THUT CHNH GÙ CT SNG NGỰC QUA ĐƢNG SAU
I. ĐẠI CƢƠNG
ct sng hiện tượng góc ca ct sng trên bình diện đứng dọc vượt quá gii
hn sinh lý , xy ra các vùng ct sng c, ngực và xương cùng.
Nguyên nhân ca gù ct sng có th là:
- Do bm sinh.
- Gù do các bnh lý u, viêm ct sng.
- Gù sau chấn thương.
II. CH ĐỊNH.
- Gù nh tp vt lý tr liu, mang áo np
- Gù nng phi tiến hành phu thut chnh gù.
III. CHNG CH ĐỊNH
- Có bệnh lý đông cm máu.
- Đang có nhim trùng ti ch hay toàn thân.
- Dung tích phi quá thp không đảm bo phu thut.
IV. CHUN B
1. Ngƣi thc hin: Phu thut viên là bác s chuyên khoa được đào tạo
2. Phƣơng tiện: Thuc tê ti ch, b đồ ty, h thng np vít
3. Ngƣi bnh: V sinh nhân, nhịn ăn uống 6 gi trưc phu thut. Kháng sinh d
phòng trước m, an thn.
4. H sơ bệnh án: theo quy định
5. Thi gian phu thut d kiến: 180 phút
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
1. Chun b bnh nhân
- Người bnh nm sp trên bàn m
2. Gây mê
- Người bnh được gây mê Ni khí qun
3. Kĩ thuật
- Rch da đường sau: Tương ứng v trí tổn thương.
- Tách khối cơ cạnh sng.
- Bc l điểm bt vít qua cung sng
- Bt vít qua cung ca ít nht hai đốt sng lin k trên dưới đốt sng b gp c
gây gù tu vào mc đ gù và nguyên nhân gù.
- Ct b cung sau ngay v trí cn chnh gù.
- Bc l điểm vào cung ca đt sng b gp góc
- Đi qua cuống sng 2 bên ly b phần xương xp của đốt y gp góc , ct hình
chêm khoảng 30 độ.
- Chnh gù bng h thng np c định và siết c.
- Kim tra vận động ca bnh nhân da vào nghim pháp đánh thc bnh nhân.
(Wake-up Test)
- Ghép xương sau bên.
- Dt dẫn lưu
- Đóng vết m
VI. TAI BIN VÀ X TRÍ
1. Theo dõi:
-Các du hiu sinh tn sau m(Mch, Nhiệt độ, Huyết áp, nhp thở…) các dn
lƣu
- Theo dõi vận động, cảm giác và cơ tròn.
2. Các biến chng sau m có th xy ra
- Biến chng lit :
+ Nguyên nhân: do tổn thương tu sng khi bt vít, hoc do không giải ép đ rng,
hoc do nn chnh nhiu quá gây trùng tu sng quá mc.
+ Triu chng: Bnh nhân lit vận động, cm giác và ri loạn tròn ngay sau
phu thut, hoc ngay trên bàn m khi kim tra nghim pháp thc tnh.
+ Cách x lý: cần xác định nguyên nhân y lit. Nếu do bt vít thì phi chp
XQ ct sống đ xác định tháo vít đó. Nếu do nn chnh quá mc thì cn ni
dng c và nn chnh li, gii ép đ rng.
- Biến chng chy máu : khâu cm máu vết thương
- Biến chng nhim trùng : thay kháng sinh khác, chăm sóc tt vết thương
KÉO CT SNG BNG KHUNG HALO
I. ĐẠI CƢƠNG
Kéo khung Halo được ng dng cho nhiu mục đích trong điều tr k c trưc
m và sau m. Vic lắp đặt đòi hỏi nhng k năng và hiểu biết v bnh lý gii phu
vùng được m đinh kéo Halo. Trong và sau khi tiến nh cần đánh giá đưc tình
trng ct sng c và chăm sóc được h thng khung Halo.
II. CH ĐỊNH
- Ngưi bnh chấn thương ct sng c như: chấn thương ct sng c C1 kiu
Jefferson, gãy mm nha loi 2 hoc 3, gãy Hangman loi 2
- Chấn thương gãy cột ct sng ngưi bnh Viêm ct sng dính khp
- Kéo nn hoc bất động ct sống trưc m như: kéo khung halo trong chnh vo 2
đường (kéo sau khi ly đĩa làm lỏng đường trước), áo Halo trong chấn thương cột
sng c nng ch đợi phu thuật …
- Bt đng ct sng sau m ghép xương, nhiễm trùng hoc ly u
III. QUY TRÌNH K THUT
1. Chun b ngƣi bnh
- V sinh vùng m đinh, th co tóc nhng v trí đánh dấu s găm đinh phía
sau và 2 bên đu.
- Gii thích bệnh phương pháp điu tr cho người bnh gia đình, các nguy
xy ra và mc đích của phương pháp
- Ký cam đoan hồ
2. Tƣ thế
- Kéo halo điển hình đưc thc hin tư thế nm nga
- th tiến hành thế ngi vi nhng chấn thương vững hoc không chn
thương cột sng (vo ct sng)
- Np c cng (collar) phải đưc gi nguyên cho đến khi hoàn thành c định trên
khung Halo.
3. Quy trình kéo bao gồm các bƣớc tiến hành lp Khung Halo
c 1: Lắp vòng Halo và găm đinh
- Xác định c vòng đầu, đường kính loi nh t 48 58 cm, loi to t 58 66 cm.
Chọn vòng đầu nh nhất nhưng đảm bo khong cách t vòng tới đu ít nht 1cm.
Tuy nhiên hin ti không có nhiu c được s dng.
- Xác đnh v trí găm đinh thích hợp:
Đinh phía trưc:
- V trí an toàn đặt đinh: trưc bên, trên cung y 1cm và 2/3 ra phía ngoài ca vin
mt (tránh thn kinh và mch máu)