
H NG D N QUY TRÌNH ƯỚ Ẫ S N XU T THEO TIÊU CHU N Ả Ấ Ẩ
VIETGAP TRÊN CÂY BƠ (Persea americana)
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : /QĐ-SNNPTNTế ị ố ngày /5/2020 c a Sủ ở
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh Gia Lai)ệ ể ỉ
I. YÊU C U V SINH THÁIẦ Ề
1. Nhi t đ - m đệ ộ ẩ ộ
Kh năng thích nghi nhi t đ khác nhau rõ r t tùy theo ch ng và gi ng.ả ệ ộ ệ ủ ố
Các gi ng lai gi a các ch ng h u h t có ph m vi thích ng nhi t đ r ngố ữ ủ ầ ế ạ ứ ệ ộ ộ
h n:ơ
- Ch ng Mexican: Ch u l nh t t nh t tr ng đc trên nh ng vùng núiủ ị ạ ố ấ ồ ượ ữ
cao trên 1.000 m và xa xích đo.ạ
- Ch ng Guatemalan: Ch u l nh trung bình, thích h p đ cao 700 -ủ ị ạ ợ ở ộ
1.000 m.
- Ch ng West Indian: Thích h p khí h u nhi t đi nóng m, có mùaủ ợ ậ ệ ớ ẩ
khô rõ r t, đ cao 100 - 700 m, g n xích đo.ệ ộ ầ ạ
Nhìn chung, nhi t đ t 16 - 25ệ ộ ừ oC là thích h p nh t cho cây b phátợ ấ ơ
tri n. Nhi t đ t i đa là 33ể ệ ộ ố oC, n u cao h n, cây b s ng ng sinh tr ng.ế ơ ơ ẽ ừ ưở
Cây b thích nghi t t v i m đ không khí t 70 - 80%, m đ cao làmơ ố ớ ẩ ộ ừ ẩ ộ
cho cây b d nhi m b nh.ơ ễ ễ ệ
2. L ng m aượ ư
L ng m a thích h p nh t là 1.200 mm/năm, t i thi u là 1.000ượ ư ợ ấ ố ể
mm/năm. B cũng c n có th i gian khô h n đ cây ra hoa. Tuy nhiên trongơ ầ ờ ạ ể
th i k đu trái, nuôi trái thì không đc thi u n c. Khí h u có 02 mùaờ ỳ ậ ượ ế ướ ậ
m a, n ng r t thích h p cho cây b .ư ắ ấ ợ ơ
3. Đt đaiấ
Cây b thích h p v i nhi u lo i đt. Tuy nhiên cây cũng c n có các yêuơ ợ ớ ề ạ ấ ầ
c u v đt nh sau:ầ ề ấ ư
- T ng canh tác sâu, t i x p, nhi u mùn (>2%),ầ ơ ố ề
- M c th y c p sâu h n 1,5 m. Gi m t t, thoát n c t t.ự ủ ấ ơ ữ ẩ ố ướ ố
- Không nhi m m n, pH t 5,5 - 6,5.ễ ặ ừ
4. Ánh sáng
Cây b đòi h i c ng đ ánh sáng cao, ánh sáng tr c x , n u cây bơ ỏ ườ ộ ự ạ ế ị
thi u ánh sáng s ra hoa kém, năng su t th p. Tuy nhiên, giai đo n cây conế ẽ ấ ấ ạ
cũng c n ph i che n ng đ cây sinh tr ng t t.ầ ả ắ ể ưở ố

II. GI NG Ố
1. Ch n gi ngọ ố
- Ph i s d ng gi ng cây tr ng có ngu n g c rõ ràng, đc phép s nả ử ụ ố ồ ồ ố ượ ả
xu t, kinh doanh t i Vi t Nam ho c gi ng đa ph ng đã đc s n xu t, sấ ạ ệ ặ ố ị ươ ượ ả ấ ử
d ng lâu năm không gây đc cho ng i. Tr ng h p mua gi ng t i các c sụ ộ ườ ườ ợ ố ạ ơ ở
đã công b va đc ti p công b tiêu chu n cây gi ng xu t v n m.ố ượ ế ố ẩ ố ấ ườ ươ
- C n l a ch n gi ng có kh năng kháng sâu b nh và s d ng h tầ ự ọ ố ả ệ ử ụ ạ
gi ng, cây gi ng kh e, s ch sâu b nh đ gi m s d ng thu c BVTV.ố ố ỏ ạ ệ ể ả ử ụ ố
- Các gi ng b tr ng tr t n m trong 03 ch ng chính sau đây:ố ơ ồ ọ ằ ủ
* Ch ng Mexican: Có ngu n g c t núi cao c a Mexico, ch u l nh caoủ ồ ố ừ ủ ị ạ
nh t. Nh c đi m c a ch ng này là qu nh , v qu m m và h t t ng điấ ượ ể ủ ủ ả ỏ ỏ ả ề ạ ươ ố
l n. Con lai đc ch n l c t ch ng này là nh ng gi ng có giá tr , ví d :ớ ượ ọ ọ ừ ủ ữ ố ị ụ
Gi ng Fuerte và gi ng Zutano, đây là nh ng con lai gi a Mexican vàố ố ữ ữ
Guatemalan, kích th c qu c a chúng v a ph i, v qu nh n.ướ ả ủ ừ ả ỏ ả ẵ
* Ch ng Guatemalan: Có ngu n g c t vùng cao nguyên c a Mexico, ítủ ồ ố ừ ủ
ch u l nh h n so v i ch ng Mexican. Các gi ng c a ch ng này nh Hayes,ị ạ ơ ớ ủ ố ủ ủ ư
Hopkins và Hass, th ng qu khá l n, v dày, thô ráp và s n sùi, vườ ả ớ ỏ ầ ỏ quả
tr ng thành màu xanh l c đn nâu đen. H t nh và g n ch t v i th t qu .ưở ụ ế ạ ỏ ắ ặ ớ ị ả
Ch t l ng ngon.ấ ượ
* Ch ng West Indian: Thích h p nh ng vùng nóng có cao đ th p vàủ ợ ở ữ ộ ấ
m đ không khí cao. Qu th ng khá l n, v h i m ng nh ng khá dai,ẩ ộ ả ườ ớ ỏ ơ ỏ ư
ngo i hình đp. Nh ng gi ng đc tr ng ph bi n là Pollock, Booth vàạ ẹ ữ ố ượ ồ ổ ế
Simmonds.
Các gi ng b thu c 03 ch ng trên đc nh p vào Vi t Nam t cu iố ơ ộ ủ ượ ậ ệ ừ ố
nh ng năm 1950, tr ng nh ng vùng có cao đ d i 800 m. Do đó nh ngữ ồ ở ữ ộ ướ ữ
cây b hi n nay trong s n xu t có l ph n l n thu c ch ng Guatemalan, Westơ ệ ả ấ ẽ ầ ớ ộ ủ
Indian ho c là nh ng con lai gi a 02 ch ng này. Do cây tr ng t h t qua vàiặ ữ ữ ủ ồ ừ ạ
th h nên không còn gi nguyên nh ng đc tính gi ng và do đó không thế ệ ữ ữ ặ ố ể
đi chi u v i tên c a gi ng g c khi nh p n i.ố ế ớ ủ ố ố ậ ộ
Ngu n gi ng: Hi n nay phát tri n ngh tr ng b t i Vi t Nam d a vàoồ ố ệ ể ề ồ ơ ạ ệ ự
02 ngu n gi ng chính:ồ ố
* Gi ng trong n c: Đó là nh ng cây đu dòng đáp ng các tiêu chu nố ướ ữ ầ ứ ẩ
ch n l c, nhân vô tính b ng ph ng pháp ghép đ cung c p gi ng cho s nọ ọ ằ ươ ể ấ ố ả
xu t. Gi ng đc mang tên, ký hi u do các c quan nghiên c u gi ng trongấ ố ượ ệ ơ ứ ố
n c đt ra.ướ ặ
* Gi ng nh p n i: Hi n có 10 gi ng m i nh p n i trong m y năm g nố ậ ộ ệ ố ớ ậ ộ ấ ầ
đây đang đc nghiên c u kh o nghi m, trong đó có nhi u gi ng th ng m iượ ứ ả ệ ề ố ươ ạ

n i ti ng kh p th gi i nh Hass, Fuerte, Ettinger, Reed, Booth7... Gi ngổ ế ắ ế ớ ư ố
Booth7 hi n đang đc khuy n cáo tr ng Tây nguyên trên nh ng vùng cóệ ượ ế ồ ở ữ
đ cao 800 m.ộ
- Nhân gi ng: ốDo cây b th ph n chéo nên mu n có cây gi ng t t giơ ụ ấ ố ố ố ữ
đc nh ng đc đi m c a gi ng g c thì ph i nhân gi ng vô tính. Ngu nượ ữ ặ ể ủ ố ố ả ố ồ
ch i ghép ph i đc nh ng đn v đc c p phép cung c p.ồ ả ượ ữ ơ ị ượ ấ ấ Hi n nay có 2ệ
hình th c nhân gi ng: Ghép và Chi t cành.ứ ố ế
+ Tiêu chu n cây ghép: B u đ l n t i thi u 20 x 30 cm, đt t i x p,ẩ ầ ủ ớ ố ể ấ ơ ố
b u v a đ ch t. Cây kh e m nh, không sâu b nh: Lá màu xanh đm, v tầ ừ ủ ặ ỏ ạ ệ ậ ế
ghép ph ng, thân th ng, không b sâu b nh h i. Ph n ch i ghép cao kho ngẳ ẳ ị ệ ạ ầ ồ ả
15 – 20 cm, đã đc cho thích nghi d i đi u ki n n ng nóng. Cây xu t v nượ ướ ề ệ ắ ấ ườ
đã đc hu n luy n ch u n ng.ượ ấ ệ ị ắ
+ Gieo h t, nuôi cây làm g c ghép: m h t b cho n y m m trên n nạ ố Ươ ạ ơ ả ầ ề
cát tr n v n x d a. C y h t đã m c m m vào b u. Cây b m c t h t độ ụ ơ ừ ấ ạ ọ ầ ầ ơ ọ ừ ạ ủ
tiêu chu n làm g c ghép.ẩ ố
+ Chu n b v t li u đ ti n hành ghép: Cây g c ghép đ tiêu chu n.ẩ ị ậ ệ ể ế ố ủ ẩ
Ch i đã c t b lá tr c khi ghép. Kéo c t cành, dao ghép, cu n dây bu c tồ ắ ỏ ướ ắ ộ ộ ự
h y.ủ
+ Các b c ghép n i ng n: ướ ố ọ
1. C t b ng n thân, ch d c thân kho ng 2,0 - 2,5 cm.ắ ỏ ọ ẻ ọ ả
2. Vát chân ch i ghép thành hình nêm.ồ
3. G n ch i ghép vào v t ch cho th t kắ ồ ế ẻ ậ hít.
4. Bu c kín ch i ghép b ng dây nh a t h y.ộ ồ ằ ự ự ủ
Ph n ng n thân tr c (trái: Lá và ng n v n còn trên thân ghép) và sauầ ọ ướ ọ ẫ ở
khi ghép (ph i: Lá và ng n đã đc c t vát và ghép). Cây sau khi ghép 03 - 04ả ọ ượ ắ
tháng đ tiêu chu n tr ng. Hình th c ghép ch n i ng n hi n nay là ph bi nủ ẩ ồ ứ ẻ ố ọ ệ ổ ế
và đem l i hi u qu cao nh t, nó v n gi đc đc đi m c a cây m , choạ ệ ả ấ ẫ ữ ượ ặ ể ủ ẹ
năng su t và ch t l ng qu b cao n u cây m có nh ng đc tính này.ấ ấ ượ ả ơ ế ẹ ữ ặ
III. K THU T TR NG, CHĂM SÓC Ỹ Ậ Ồ
1. Chu n b đtẩ ị ấ đai:
- Ch n vùng s n xu t:ọ ả ấ
+ Vùng s n xu t rau áp d ng theo VietGAP ph i ph i cách xa các khuả ấ ụ ả ả
v c có th gây ô nhi m vê hóa h c, sinh h c va vât lý ( ự ể ễ ọ ọ + khói, b i, ch t th i,ụ ấ ả
hóa ch t đc h i t ho t đng giao thông v n t i, công nghi p, ti u th côngấ ộ ạ ừ ạ ộ ậ ả ệ ể ủ
nghi p và làng ngh , sinh ho t khu dân c , b nh vi n, khu chăn nuôi, c sệ ề ạ ư ệ ệ ơ ở
gi t mế ổ t p trungậ, nghĩa trang …). Tr c khi ti n hanh s n xu t, ng i s nướ ế ả ấ ườ ả

xu t ph i ti n hanh đánh giá các y u t trên. Bao g m hi n tr ng s d ngấ ả ế ế ố ồ ệ ạ ử ụ
đt c a vùng s n xu t va vùng lân cân va lich s tr c đó c a vùng s n xu t. ấ ủ ả ấ + + ử ướ ủ ả ấ
+ Ph i đánh giá nguy c gây ô nhi m s n ph m vê hóa h c va sinh h c ả ơ ễ ả ẩ ọ ọ
t các ho t đng tr c đó va t các khu v c xung quanh. Tr ng h p xácừ ạ ộ ướ ừ ự ườ ợ
đinh có m i nguy ph i có bi n pháp ngăn ng a va ki m soát hi u qu ho c+ ố ả ệ ừ ể ệ ả ặ
không ti n hanh s n xu t (vi d s d ng thu c BVTV tr c đó không đúng ế ả ấ ụ ử ụ ố ướ
ch ng lo i, liêu l ng, n ng đ, thu c ngoai danh m c..., ham l ng kim ủ ạ ượ ồ ộ ố ụ ượ
lo i n ng, bón phân cao....) ạ ặ
+ Đt tr ng ph i là đt cao, d thoát n c, phù h p v i quá trình sinhấ ồ ả ấ ễ ướ ợ ớ
tr ng và phát tri n c aưở ể ủ cây bơ.
+ Đinh k hang năm ph i ti n hanh l y m u đt đ phân tich, đánh giá + ỳ ả ế ấ ẫ ấ ể
các nguy c vê hóa h c, sinh h c, vât lý. Vi c l y m u ph i do ng i l yơ ọ ọ + ệ ấ ẫ ả ườ ấ
m u đc c p ch ng ch c a C c Tr ng tr t – B Nông nghi p &PTNTẫ ượ ấ ứ ỉ ủ ụ ồ ọ ộ ệ
c p, m u ph i đc phân tich t i các phòng thi nghi m đc ch đinh. ấ ẫ ả ượ ạ ệ ượ ỉ +
- Cây b tr ng đc nhi u lo i đt nh ng thích h p nh t đt đơ ồ ượ ở ề ạ ấ ư ợ ấ ở ấ ỏ
bazan. Đt tr ng b b t bu t ph i thoát n c t t, pH đt thích h p cho câyấ ồ ơ ắ ộ ả ướ ố ấ ợ
b t 5 - 7, t t nh t là 6,2 - 6,5, vì v y nên bơ ừ ố ấ ậ ổ sung vôi v i li u l ng 1ớ ề ượ
t n/ha. vùng đt quá d c thì thi t k theo đng đng m c, t o băngấ Ở ấ ố ế ế ườ ồ ứ ạ
để h n ch xói mòn. Trên đt b ng ph ng nên thi t k hàng theo h ng B cạ ế ấ ằ ẳ ế ế ướ ắ
- Nam đ cây luôn có đ ánh sáng.ể ủ
2. K thu t tr ngỹ ậ ồ
- Th i v tr ng t t nh t là đu mùa m a (tháng 5 - 6). N u ch đngờ ụ ồ ố ấ ầ ư ế ủ ộ
đc n c t i ta có th tr ng tr c m a kho ng 01 tháng (tháng 4).ượ ướ ướ ể ồ ướ ư ả
- H tr ng, m t đ, kho ng cách: thi t k kho ng cách 6 m x 8 m (208ố ồ ậ ộ ả ế ế ả
cây/ha). H đào 60 x 60 x 60 cm bón lót m i h 14 kg phân chu ng hoaiố ỗ ố ồ
(bổ sung men vi sinh), 0,5 kg lân super, 0,5 kg vôi, tr n đu v i l p đt m tộ ề ớ ớ ấ ặ
r i cho vào h , l p l i, 15 ngày sau thì ti n hành tr ng câyồ ố ấ ạ ế ồ . Nên tr ng b trênồ ơ
mô cao h n m t đt 30 - 40 cm. Dùng dao r ch vòng tròn b đáy túi nylon,ơ ặ ấ ạ ỏ
c t b nh ng r m c dài raắ ỏ ữ ễ ọ kh i b u đt, r ch d c t đáy lên 10 cm, đt m tỏ ầ ấ ạ ọ ừ ặ ặ
b u b ng m t mô đt, ng n quay v h ng gió chính và l p đt 1/2 b u cây,ầ ằ ặ ấ ọ ề ướ ấ ấ ầ
rút túi nylon t t k t h p l p và nén đt vào xung quanh b u đt. Nên tr ngừ ừ ế ợ ấ ấ ầ ấ ồ
xen k các gi ng nhóm hoa A, B. B m i tr ng r t c n che n ng, c mẽ ố ơ ớ ồ ấ ầ ắ ắ c cọ
đ gi cây đng th ng.ể ữ ứ ẳ
3 Chăm sóc
3.1 Phân bón và cách bón
- S d ng phân bónử ụ

+ Ph i s d ng phân bón và ch t b sung đc phép s n xu t, kinhả ử ụ ấ ổ ượ ả ấ
doanh t i Vi t Nam. N u s d ng phân gia súc, gia c m làm phân bón thìạ ệ ế ử ụ ầ
ph i hoai m c và ki m soát hàm l ng kim lo i n ng theo quy đnh.ả ủ ụ ể ượ ạ ặ ị
+ S d ng phân bón theo nhu c u c a ử ụ ầ ủ cây kh quaổ, k t qu phân tíchế ả
các ch t dinh d ng trong đt, giá th ho c theo quy trình đã đc khuy nấ ưỡ ấ ể ặ ượ ế
cáo c a c quan có ch c năng.ủ ơ ứ
+ Phân bón và ch t b sung ph i gi nguyên trong bao bì; n u đi sangấ ổ ả ữ ế ổ
bao bì, v t ch a khác, ph i ghi rõ và đy đ tên, h ng d n s d ng, h n sậ ứ ả ầ ủ ướ ẫ ử ụ ạ ử
d ng nh bao bì ban đu.ụ ư ầ
+ M t s lo i phân bón và ch t b sung nh : amoni nitrat, nitrat kali,ộ ố ạ ấ ổ ư
vôi s ng ph i đc b o qu n tránh nguy c gây cháy, nó, làm tăng nhi t đ.ố ả ượ ả ả ơ ệ ộ
+ Các trang thi t bi, d ng c ph c v ph i tr n, bón phân… ph i đcế + ụ ụ ụ ụ ố ộ ả ượ
v sinh sau m i l n s d ng va b o d ng th ng xuyên nh m gi m nguyệ ỗ ầ ử ụ ả ưỡ ườ ằ ả
c gây ô nhi m vùng s n xu t va ngu n n c. ơ ễ ả ấ ồ ướ
+ Sau t ng v ph i đánh giá nguy c ô nhi m hóa h c, sinh h c va vâtừ ụ ả ơ ễ ọ ọ +
lý do s d ng phân bón va ch t ph gia, ghi chép va l u trong h s ử ụ ấ ụ ư ồ ơ s n xu tả ấ .
N u xác đinh có nguy c ô nhi m trong vi c s d ng phân bón hay ch t phế + ơ ễ ệ ử ụ ấ ụ
gia, c n áp d ng các bi n pháp nh m gi m thi u nguy c ô nhi mầ ụ ệ ằ ả ể ơ ễ .
- Th i k ki n thi t c b n: ờ ỳ ế ế ơ ả
Năm
L ng phân/haượ
Urê (kg) Lân super(kg) Kali Clorua
(kg) Vôi (kg) H u c hoai m cữ ơ ụ
(t n)ấ
Năm 1 63 104 42 - -
Năm 2 104 156 83
Năm 3 156 204 156 145 3
Năm 4 208 250 208 145
L n 1: Bón 30% đm + 100% lân + 40% kali. Bón vào kho ng tháng 4ầ ạ ả
hàng năm.
L n 2: Bón 30% đm + 20% kali. Bón vào kho ng tháng 7ầ ạ ả
L n 3: Bón h t l ng phân còn l i. Bón vào kho ng tháng 10.ầ ế ượ ạ ả
Cách bón: Đào sâu 10 - 15 cm, cách g c 30 - 40 cm, r i phân đu và l pố ả ề ấ
đt k , t i đ m cho cây.ấ ỹ ướ ủ ẩ

