
H NG D N QUY TRÌNH ƯỚ Ẫ S N XU T THEO TIÊU CHU N Ả Ấ Ẩ
VIETGAP TRÊN CÂY XOÀI (Mangifera indica)
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : /QĐ-SNNPTNTế ị ố ngày /5/2020 c a Sủ ở
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t nh Gia Lai)ệ ể ỉ
I. YÊU C U V SINH THÁIẦ Ề
1. Nhi t đệ ộ
Xoài là cây ăn trái nhi t đi, có th ch u đng đc trong kho ng nhi tệ ớ ể ị ự ượ ả ệ
đ t 5ộ ừ oC - 46oC, nh ng nhi t đ thích h p đ cây sinh tr ng và phát tri nư ệ ộ ợ ể ưở ể
t t là vào kho ng 24ố ả oC - 27oC.
2. m đ Ẩ ộ
Xoài thích h p v i nh ng vùng có mùa m a và mùa khô rõ r t, trong đóợ ớ ữ ư ệ
mùa khô ph i ít nh t kéo dài t i 03 tháng, mùa m a không kéo dài quá 07ả ấ ớ ư
tháng. L ng m a h u hi u là 150 mm/tháng. Khi có m a nhi u ho c s ngượ ư ữ ệ ư ề ặ ươ
nhi u lúc tr bông thì th ph n kém. Nh b r kh e ăn sâu nên xoài ch uề ổ ụ ấ ờ ộ ễ ỏ ị
h n t t. ạ ố
3 Ánh sáng: Xoài là cây a sáng, n u tr ng dày cây y u t, cành dài vàư ế ồ ế ớ
nh , lá m ng, nh ng cành giáp nhau s không ra trái.ỏ ỏ ữ ẽ
2. Đt đaiấ
Xoài thích h p trên đt cát ho c th t pha cát, thoát th y t t, pH t 5,5 -ợ ấ ặ ị ủ ố ừ
7,0; n u pH t 5 tr xu ng cây s phát tri n kém. M c n c ng m t t nh tế ừ ở ố ẽ ể ự ướ ầ ố ấ
nên sâu 2,5 m.ở
Xoài cũng có th tr ng và phát tri n bình th ng trên nhi u lo i đtể ồ ể ườ ề ạ ấ
khác nhau, nh đt h i phèn, m n, nghèo dinh d ng n u đc chăm sóc t t.ư ấ ơ ặ ưỡ ế ượ ố
II. GI NG Ố
- Ph i s d ng gi ng cây tr ng có ngu n g c rõ ràng, đc phép s nả ử ụ ố ồ ồ ố ượ ả
xu t, kinh doanh t i Vi t Nam ho c gi ng đa ph ng đã đc s n xu t, sấ ạ ệ ặ ố ị ươ ượ ả ấ ử
d ng lâu năm không gây đc cho ng i. Tr ng h p mua gi ng t i các c sụ ộ ườ ườ ợ ố ạ ơ ở
đã công b va đc ti p công b tiêu chu n cây gi ng xu t v n m.ố ượ ế ố ẩ ố ấ ườ ươ
- C n l a ch n gi ng có kh năng kháng sâu b nh và s d ng h tầ ự ọ ố ả ệ ử ụ ạ
gi ng, cây gi ng kh e, s ch sâu b nh đ gi m s d ng thu c BVTV.ố ố ỏ ạ ệ ể ả ử ụ ố
- Trên th tr ng có các lo i giôgs sau:ị ườ ạ
+ Xoài cát Hòa L c: Xu t phát t Cái Bè (Ti n Giang), ph m ch t vộ ấ ừ ề ẩ ấ ị
ng t, th m, th t m n và ch c, r t ít x . Trái to (400 - 600 g) d ng trái đp, h tọ ơ ị ị ắ ấ ơ ạ ẹ ạ
nh , t l th t trái cao (77 - 79%). Tuy nhiên trái có v m ng nên khó v nỏ ỷ ệ ị ỏ ỏ ậ
chuy n h n các gi ng khác. Cây t ng đi khó x lý ra hoa trái v , trái d bể ơ ố ươ ố ử ụ ễ ị

b nh thán th và th i trái nên khó b o qu n. Năng su t 100 - 200 kg/cây/năm.ệ ư ố ả ả ấ
Th i gian t tr bông đn chín trung bình 3,5 - 04 tháng. ờ ừ ổ ế
+ Xoài cát Chu: Xu t phát t huy n Cao Lãnh (Đng Tháp). Có hai lo iấ ừ ệ ồ ạ
cát Chu Đen và cát Chu Tr ng. Tr ng l ng trái trung bình 300 - 400 g, vắ ọ ượ ỏ
m ng, t l th t trái 75 - 80% v i th t m n, d o, ít x , có v ng t h i chua. Câyỏ ỷ ệ ị ớ ị ị ẻ ơ ị ọ ơ
thân th ng, d ng lá tròn, d b b nh thán th và th i trái. ẳ ạ ễ ị ệ ư ố
+ Xoài B iưở : Còn g i là Xoài ghép Cái Bè. Xoài b i th ng tr ngọ ưở ườ ồ
b ng h t nh ng l i có kh năng cho trái s m ch sau 02 - 03 năm sau khi gieoằ ạ ư ạ ả ớ ỉ
h t. Xoài b i ch u phèn và h n khá t t nh ng ch u úng kém. Trái n ng 300 -ạ ưở ị ạ ố ư ị ặ
400 g, th t vàng, h i nhão, ng t trung bình, h t h i to v i t l x trung bình,ị ơ ọ ạ ơ ớ ỷ ệ ơ
th t trái chi m 70% trái. Năng su t 100 - 150 kg/cây/năm.ị ế ấ
+ Ngoài ra còn m t s gi ng Xoài nh : Xoài ĐT - 15 (xoài xanh Tháiộ ố ố ư
Lan), xoài Khiêu Xa V i (xoài Thái Lan có v màu xanh đm).ơ ỏ ậ
2. Nhân gi ng ố
Xoài đc nhân gi ng t hai ph ng pháp chính: ượ ố ừ ươ
a) Nhân gi ng t h t ố ừ ạ
- Ch n cây m có ph m ch t ngon, năng su t cao, cho trái n đnh. ọ ẹ ẩ ấ ấ ổ ị
- Ch n trái già, bao h t c ng hoàn toàn. ọ ạ ứ
- H t đem v t t nh t nên gieo ngay, càng đ lâu càng m t s c n yạ ề ố ấ ể ấ ứ ả
m m. Khi gieo đt nghiêng ph n l ng h t quay lên trên đ r d m c. Nênầ ặ ầ ư ạ ể ễ ễ ọ
gieo trong b u. ầ
Sau 6 tháng có th đem đi tr ng ngoài v n, cây con đem tr ng c nể ồ ườ ồ ầ
lo i b nh ng cây có thân lá khác v i đc tính cây gi ng đã ch n. ạ ỏ ữ ớ ặ ố ọ
b) Nhân gi ng b ng ph ng pháp ghép ố ằ ươ
Xoài th ng đc áp d ng ph ng pháp ghép thay cho ph ng phápườ ượ ụ ươ ươ
tr ng t h t vì cây phát tri n t t, năng su t cao, đng đu. ồ ừ ạ ể ố ấ ồ ề Áp d ng ph ngụ ươ
pháp ghép áp, ghép cành hay ghép m t. ắPh ng pháp ph bi n hi n nay làươ ổ ế ệ
ghép m t.ắ
* Chu n b m m ghép: ẩ ị ầ Thu th p t v n cây đu dòng đã đc cậ ừ ườ ầ ượ ơ
quan ch c năng công nh n, ch n t cây cho nhi u trái, n đnh, không cáchứ ậ ọ ừ ề ổ ị
năm, có ph m ch t ngon. ẩ ấ Ch n nhánh t t, ng t b lá 01 - 02 tu n tr c khiọ ố ắ ỏ ầ ướ
l y m m đ có m m m nh. Nhánh mang m m n u ch đi xa ph i gi m đấ ầ ể ầ ạ ầ ế ở ả ữ ẩ ể
b o qu n. Khi ghép cành nên ch n cành da còn xanh, m c m nh, d tróc vả ả ọ ọ ạ ễ ỏ
khi tách.
* Cây làm g c ghépố
- Đng kính g c trên 1 cm (ngay t i v trí ghép).ườ ố ạ ị

- Chi u cao cây trên 50 cm (tính t m t b u cây); cây có trên 3 - 4 t ngề ừ ặ ầ ầ
lá.
- Kích th c b u đt 15 x 25 cm (ph n th tích nuôi cây gi ng).ướ ầ ấ ầ ể ố
* Tiêu chu n cây gi ng đem đi tr ngẩ ố ồ
- Cây ph i đng đu đ v n sau này không b h n t p.ả ồ ề ể ườ ị ỗ ạ
- Cây ph i đúng gi ng, kh e m nh, s ch b nh và không có v t gây h iả ố ỏ ạ ạ ệ ế ạ
c a côn trùng.ủ
- Thân th ng, lá xanh t t, b r phát tri n t t.ẳ ố ộ ễ ể ố
- V trí ghép cách g c 15 - 20 cm.ị ố
- Chi u cao 50 - 70 cm (tính t m t b u); cây có trên 02 t ng lá.ề ừ ặ ầ ầ
III. K THU T TR NG VÀ CHĂM SÓCỸ Ậ Ồ
1. Chu n b đtẩ ị ấ đai:
- Ch n vùng s n xu t:ọ ả ấ
+ Vùng s n xu t rau áp d ng theo VietGAP ph i ph i cách xa các khuả ấ ụ ả ả
v c có th gây ô nhi m vê hóa h c, sinh h c va vât lý ( ự ể ễ ọ ọ , khói, b i, ch t th i,ụ ấ ả
hóa ch t đc h i t ho t đng giao thông v n t i, công nghi p, ti u th côngấ ộ ạ ừ ạ ộ ậ ả ệ ể ủ
nghi p và làng ngh , sinh ho t khu dân c , b nh vi n, khu chăn nuôi, c sệ ề ạ ư ệ ệ ơ ở
gi t mế ổ t p trungậ, nghĩa trang …). Tr c khi ti n hanh s n xu t, ng i s nướ ế ả ấ ườ ả
xu t ph i ti n hanh đánh giá các y u t trên. Bao g m hi n tr ng s d ngấ ả ế ế ố ồ ệ ạ ử ụ
đt c a vùng s n xu t va vùng lân cân va lich s tr c đó c a vùng s n xu t. ấ ủ ả ấ , , ử ướ ủ ả ấ
+ Ph i đánh giá nguy c gây ô nhi m s n ph m vê hóa h c va sinh h c ả ơ ễ ả ẩ ọ ọ
t các ho t đng tr c đó va t các khu v c xung quanh. Tr ng h p xácừ ạ ộ ướ ừ ự ườ ợ
đinh có m i nguy ph i có bi n pháp ngăn ng a va ki m soát hi u qu ho c, ố ả ệ ừ ể ệ ả ặ
không ti n hanh s n xu t (vi d s d ng thu c BVTV tr c đó không đúng ế ả ấ ụ ử ụ ố ướ
ch ng lo i, liêu l ng, n ng đ, thu c ngoai danh m c..., ham l ng kim ủ ạ ượ ồ ộ ố ụ ượ
lo i n ng, bón phân cao....) ạ ặ
+ Đt tr ng ph i là đt cao, d thoát n c, phù h p v i quá trình sinhấ ồ ả ấ ễ ướ ợ ớ
tr ng và phát tri n c aưở ể ủ cây b xoàiơ.
+ Đinh k hang năm ph i ti n hanh l y m u đt đ phân tich, đánh giá , ỳ ả ế ấ ẫ ấ ể
các nguy c vê hóa h c, sinh h c, vât lý. Vi c l y m u ph i do ng i l yơ ọ ọ , ệ ấ ẫ ả ườ ấ
m u đc c p ch ng ch c a C c Tr ng tr t – B Nông nghi p &PTNTẫ ượ ấ ứ ỉ ủ ụ ồ ọ ộ ệ
c p, m u ph i đc phân tich t i các phòng thi nghi m đc ch đinh. ấ ẫ ả ượ ạ ệ ượ ỉ ,
- Làm đtấ, h tr ngố ồ
+ Thi t k v n xoài ph i đm b o các yêu c u sau:ế ế ườ ả ả ả ầ Thoát n c t tướ ố
trong mùa m a.ư H n ch và ngăn ch n các sâu b nh h i xâm nhi m t bênạ ế ặ ệ ạ ễ ừ
ngoài. Ch ng xói mòn đ gi đ phì cho đt.ố ể ữ ộ ấ Đm b o v n thông thoáng,ả ả ườ
h n ch sâu b nh gây h i.ạ ế ệ ạ

+ H tr ng: Có kích th c 60 x 60 x 60 cm (chú ý đ riêng các l p đtố ồ ướ ể ớ ấ
m t khi đào). M i h , l y l p đt m t tr n v i ặ ỗ ố ấ ớ ấ ặ ộ ớ 7,5 kg phân h u c (phânữ ơ
chu ng, phân rác) đã hoai m c + ồ ụ 1 kg vôi b t + 0,5 kg lân super , sau đó choộ
t t c h n h p này xu ng h và đ t 20 đn 30 ngày m i tr ng.ấ ả ỗ ợ ố ố ể ừ ế ớ ồ
+ Tr ng cây ch n gió: Cây ch n gió nên tr ng tr c khi tr ng cây xoài.ồ ắ ắ ồ ướ ồ
L i ích c a cây ch n gió là c n gió tránh gió l n làm ngã cây, gãy cành. Câyợ ủ ắ ả ớ
ch n gió làm gi m t c đ gió nên h n ch s m t n c c a cây và c i thi nắ ả ố ộ ạ ế ự ấ ướ ủ ả ệ
ti u khí h u v n đ cây th ph n t t h n. Nh ng năm đu m i tr ng xoàiể ậ ườ ể ụ ấ ố ơ ữ ầ ớ ồ
có th tr ng xen các cây ng n ngày nh : các lo i đu, b p,…ể ồ ắ ư ạ ậ ắ
2. K thu t tr ngỹ ậ ồ
- Th i v : N u ch đng đc n c thì có th tr ng quanh năm. Tuyờ ụ ế ủ ộ ượ ướ ể ồ
nhiên n u tr ng đc vào đu mùa m a thì đ công t i. ế ồ ượ ầ ư ỡ ướ
- Kho ng cách, m t đ: Tùy gi ng và đ phì c a đt, th ng tr ngả ậ ộ ố ộ ủ ấ ườ ồ
kho ng cách 5 x 5 m t ng đng 400 cây/ha. ả ươ ươ
- Cách tr ng: Tr c khi tr ng, xé b túi nylon m cây gi ng và đtồ ướ ồ ỏ ươ ố ặ
cây vào chính gi a h , vun nh đt v n vào xung quanh b u đt và dùng tayữ ố ẹ ấ ụ ầ ấ
n nh đt xung quanh b u. Đi v i đt đi, cây đc tr ng b ng m t,ấ ẹ ấ ầ ố ớ ấ ồ ượ ồ ằ ặ
nghĩa là sau khi tr ng xong mép phía trên c a b u đt b ng v i m t đt. ồ ủ ầ ấ ằ ớ ặ ấ Ở
vùng đt th p cây đc tr ng n i đ t o môi tr ng cho b r phát tri n.ấ ấ ượ ồ ổ ể ạ ườ ộ ễ ể
Sau khi tr ng xong dùng c c có chi u cao 0,7 - 01 m c m chéo qua thân chínhồ ọ ề ắ
và dùng dây m m bu c ch c cây vào c c đ tránh gió l n làm long g c. Tề ộ ắ ọ ể ớ ố ủ
xung quanh g c b ng r m, rác m c và t i n c gi m cho cây liên t cố ằ ơ ụ ướ ướ ữ ẩ ụ
trong m t tháng.ộ
3. Chăm sóc
3.1 4. Bón phân
- Yêu c u s d ng phân bónầ ử ụ
+ Ph i s d ng phân bón và ch t b sung đc phép s n xu t, kinhả ử ụ ấ ổ ượ ả ấ
doanh t i Vi t Nam. N u s d ng phân gia súc, gia c m làm phân bón thìạ ệ ế ử ụ ầ
ph i hoai m c và ki m soát hàm l ng kim lo i n ng theo quy đnh.ả ủ ụ ể ượ ạ ặ ị
+ S d ng phân bón theo nhu c u c a ử ụ ầ ủ cây xoài, k t qu phân tích cácế ả
ch t dinh d ng trong đt, giá th ho c theo quy trình đã đc khuy n cáoấ ưỡ ấ ể ặ ượ ế
c a c quan có ch c năng.ủ ơ ứ
+ Phân bón và ch t b sung ph i gi nguyên trong bao bì; n u đi sangấ ổ ả ữ ế ổ
bao bì, v t ch a khác, ph i ghi rõ và đy đ tên, h ng d n s d ng, h n sậ ứ ả ầ ủ ướ ẫ ử ụ ạ ử
d ng nh bao bì ban đu.ụ ư ầ
+ M t s lo i phân bón và ch t b sung nh : amoni nitrat, nitrat kali,ộ ố ạ ấ ổ ư
vôi s ng ph i đc b o qu n tránh nguy c gây cháy, nó, làm tăng nhi t đ.ố ả ượ ả ả ơ ệ ộ

+ Các trang thi t bi, d ng c ph c v ph i tr n, bón phân… ph i đcế , ụ ụ ụ ụ ố ộ ả ượ
v sinh sau m i l n s d ng va b o d ng th ng xuyên nh m gi m nguyệ ỗ ầ ử ụ ả ưỡ ườ ằ ả
c gây ô nhi m vùng s n xu t va ngu n n c. ơ ễ ả ấ ồ ướ
+ Sau t ng v ph i đánh giá nguy c ô nhi m hóa h c, sinh h c va vâtừ ụ ả ơ ễ ọ ọ ,
lý do s d ng phân bón va ch t ph gia, ghi chép va l u trong h s ử ụ ấ ụ ư ồ ơ s n xu tả ấ .
N u xác đinh có nguy c ô nhi m trong vi c s d ng phân bón hay ch t phế , ơ ễ ệ ử ụ ấ ụ
gia, c n áp d ng các bi n pháp nh m gi m thi u nguy c ô nhi mầ ụ ệ ằ ả ể ơ ễ .
- Giai đo n ki n th c c b nạ ế ứ ơ ả
NămL ng phân bón trên 1 cây (kg/cây)ượ
Urê (kg) Lân Super (kg) Kali Clorua (kg)
Năm 1 0,375 0,5 0,3
Năm 2 0,375 1 0,3
Năm 3 0,5 1 0,7
Năm 4 0,7 1 0,625
Đi v i cây xoài năm th nh t: ố ớ ứ ấ nên pha phân v i n c t i vào g cớ ướ ướ ố
đnh k 2 tháng/l n. Hàng năm b sung thêm phân bón lá cho cây đ thúc đyị ỳ ầ ổ ể ẩ
cây sinh tr ng.ưở
- Giai đo n kinh doanh: ạKhi cây đã cho trái, phân bón là y u t quanế ố
tr ng, nh h ng đn hi n t ng ra trái cách niên c a xoài. Hi n t ng cáchọ ả ưở ế ệ ượ ủ ệ ượ
niên c a cây Xoài đã đc xác đnh là do ch đ bón phân, chăm sóc khôngủ ượ ị ế ộ
đy đ.ầ ủ
+ Nguyên t c bón phân cho xoàiắ
Gia tăng l ng phân sau v thu ho ch (vào năm trúng mùa) đ đ s cượ ụ ạ ể ủ ứ
nuôi trái cho năm sau.
Trên đt t t màu m cây có nhi u lá không nên bón nhi u đm.ấ ố ỡ ề ề ạ
m t s gi ng xoài khi bón nhi u urê, kali còn b n t trái, trái có vỞ ộ ố ố ề ị ứ ị
chát. Tr ng h p này nên bón thêm vôi hay CaSOườ ợ 4, ho c phun Ca(NOặ3)2
+ L ng phân bón: Khi xoài đang cho trái (cây t 0ượ ừ 5 - 20 năm), l ngượ
phân bón hàng năm cho 1 cây nh sau: Phân h u c hoai m c ư ữ ơ ụ 12,5 kg; urê 0,7
kg; lân 1kg; kali 0,625 kg; vôi 1 kg.
+ Th i đi m bónờ ể
L n 1: Sau khi thu ho ch: Bón toàn b l ng phân h u c hoai m c +ầ ạ ộ ượ ữ ơ ụ
50% l ng urê + 50% l ng lân + 40% l ng kali.ượ ượ ượ
L n 2: Bón 01 tháng tr c th i đi m ra hoa: 10% l ng urê + 50 %ầ ướ ờ ể ượ
l ng lân + 10% l ng kali. ượ ượ
L n 3: Bón 03 tu n sau khi đu trái: 20% l ng urê + 25% l ng kali.ầ ầ ậ ượ ượ

