Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
LIÊN S TÀI CHÍNH - S GIÁO
DỤC & ĐÀO TẠO - S NI V-
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
& XÃ HI
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 6207/LS-TC-GDĐT-NV-
LĐTBXH TP. H Chí Minh, ngày 03 tháng 07m 2012
HƯỚNG DN
THC HIỆN THÔNG TƯ LIÊN TCH S 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BTBXH VỀ CH
ĐỘ PH CẤP THÂM NIÊN ĐỐI VI NHÀ GIÁO
n cứ Ngh định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính ph v chế độ ph
cấp thâm niên đối vi nhà giáo;
n cứ Thông tư Liên tịch s 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm
2011 ca Liên B Giáo dục và Đào tạo - B Ni v - B Tài chính - B Lao động - Thương binh và
hi về hưng dn thc hin mt số điều ca Nghị định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7
năm 2011 của Chính ph v chế độ ph cấp thâm niên đối vi nhà giáo;
Thc hin ý kiến chỉ đạo ca y ban nhân dân thành ph tại Công văn số 2061/VP-VX ngày 24
tháng 03 năm 2012 về hướng dn thc hin chế độ ph cp thâm niên đối vi nhà giáo, Liên S
Tài chính - S Giáo dục và Đào tạo - S Ni v - S Lao động - Thương binh và Xã hội hưng
dn thc hin chế độ ph cấp thâm niên đối vi nhà giáo áp dng trên địa bàn thành phố như
sau:
I. Hướng dn v đối tượng phm vi áp dng:
1. Nhà giáo trong biên chế, đang giảng dy, giáo dục trong các cơ s giáo dc công lp thuc h
thng giáo dc quốc dân và các trường, trung tâm, hc vin thuộc cơ quan nhà nưc, t chc
chính tr - xã hội (sau đây viết tắt là cơ sở giáo dc công lp) ca thành phố được nhà nước cp
kinh phí hoạt động (bao gm ngun thu từ ngân sách nhà nưc cp và các ngun thu s nghip
theo quy định ca pháp luật), đã đưc b nhim ngch viên chc và xếp lương vào ngạch viên
chc ngành giáo dục và đào to (các ngch có 2 ch số đầu ca mã s ngch là 15) theo Ngh
định số 204/2004/-CP ngày 14/12/2004 ca Chính ph v chế độ tiền lương đối vi cán b,
công chc, viên chc và lực lượng vũ trang.
2. Nhà giáo trong biên chế, đang làm nhiệm v ging dạy, hướng dn thc hành tại các xưởng
trường, trm, tri, phòng thí nghim của các cơ sở giáo dc ngh nghiệp và cơ sở giáo dc đại
hc công lp ca thành phố đã được b nhim ngch và xếp lương theo Nghị định s
204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 ca Chính ph v chế độ tiền lương đi vi cán b, công
chc, viên chc và lực lượng vũ trang.
II. Thời gian hưởng và mc ph cp thâm niên:
Thc hiện theo quy định tại điều 2 Thông tư Liên tịch s 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-
BLĐTBXH, cụ thể như sau:
1. Căn cứ để tính thời gian hưng ph cp thâm niên:
a) H sơ cá nhân:
- S Bo him xã hi;
- Quyết định tuyn dng, quyết định b nhim ngch hoc quyết định tiếp nhn và phân công
công tác hoc quyết định công nhn hết thi gian tp s;
- Quyết định điều động, phân công nhim v mi theo mt trong các chc danh ca chuyên
ngành như quy định tại điểm c khoản 1 điều 2 Thông tư Liên tịch s 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-
BTC-BLĐTBXH (nếu có);
- Quyết định hoàn thành nghĩa v quân s (nếu có);
b) c tng hợp vướng mc v h sơ:
Trường hp nhà giáo tham gia ging dy hợp đồng, có đóng bảo him xã hội, sau đó được tuyn
dng và b nhim ngch viên chc thì thời gian tính hưng ph cp thâm niên đượcnh k t
ngày đóng bảo him xã hi tr thi gian tp sự (căn cứ vào quy định ca tng thời điểm để tr
thi gian tp s).
Trường hp b tht lc quyết định công nhn hết thi gian tp s (th việc) nhưng quá trình đóng
bo him xã hi được ghi nhận đầy đủ trong s bo him xã hi t khi bắt đu tham gia ging
dy, giáo dc, nếu s bo him xã hi có ghi rõ thời gian hưởng lương tp s 85%, sau đó được
ng lương 100% thì tính thời gian hưng ph cấp thâm niên được tính k từ ngày hưởng
ơng 100%.
Trường hp b tht lc quyết định công nhn hết thi gian tp s (th vic), t khi bắt đầu tham
gia ging dy, giáo dục có đóng bảo him xã hội nhưng trong s bo him xã hi không ghi rõ
thời gian hưởng lương tập s 85% thì thi gian tính hưng ph cấp thâm niên được tính k t
ngày đóng bảo him xã hi tr thi gian tp s (th việc) theo quy định ca tng thời điểm.
Đối vi nhà giáo không tt nghip chuyên môn mà tham gia ging dy giáo dục có đóng bảo him
xã hi thì tr thi gian tp s theo quy định hin hành k tngày được công nhn tt nghip.
c) Các văn bn tr thi gian tp s:
- Quyết định s 256-TTg ngày 15 tháng 7 năm 1975 của Thủ tướng Chính ph v chế độ tp s
đối vi hc sinh tt nghiệp đại hc và trung hc chuyên nghip;
- Thông tư số 33/TT-GD ngày 11 tháng 11 năm 1976 của B Giáo dục hưng dn chế độ tp s
đối vi hc sinh tt nghiệp các trường đại hc và trung học sư phạm;
- Thông tư số 01/TT ngày 13 tháng 01 năm 1977 của B Giáo dục và Đào tạo hướng dn v chế
độ tp s và tuyn vào biên chế cho những giáo viên được đào to sau ngày min Nam hoàn
toàn gii phóng;
- Ngh định số 95/1998/-CP ngày 17 tháng 11 năm 1998 của Chính ph v tuyn dng, s
dng và qun lý công chc;
- Ngh định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính ph v vic tuyn dng,
s dng và qun lý cán b, công chức trong các đơn vị s nghip của Nhà nước.
2. Thi gian tính hưởng ph cp thâm niên.
Thời gian tính hưởng ph cấp thâm niên được xác đnh bng tng các thi gian sau:
a) Thi gian ging dạy có đóng bảo him xã hi bt buộc như quy định ti điểm a và điểm b
khon 1 điều 2 Thông tư Liên tch s 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH, trừ thi gian
không tính hưởng ph cp thâm niên gm:
- Thi gian tp s, th vic hoc thi gian hợp đồng làm vic lần đầu (điểm b, điểm c khon 1
mc II hướng dn này);
- Thi gian ngh việc riêng không hưởng lương liên tục t 01 tháng tr lên;
- Thi gian ngh ốm đau, thai sản vượt quá thi hn theo quy định ca pháp lut v bo him
hi;
- Thi gian b tạm đình ch công tác hoc b tm gi, tm giam để phc vụ cho công tác điều tra,
truy t, xét x.
- Thi gian ging dy, giáo dc có đóng bảo him hi bt buc, sau đó thôi việc, được hưng
tr cp thôi việc và hưởng tr cp bo him xã hi 1 ln thì tr thi gian tham gia ging dy, giáo
dục trước khi thôi việc không được nh hưng ph cp thâm niên.
b) Thi gian làm việc đưc tính hưởng ph cp thâm niên các ngành ngh khác, gm: thi gian
làm việc được xếp lương theo một trong các ngch hoc chc danh ca các chuyên ngành hi
quan, tòa án, kim sát, kim toán, thanh tra, thi hành án dân s, kim lâm, kim tra Đảng và thi
gian làm việc được tính hưởng ph cấp thâm niên trong quân đội, công an và cơ yếu (nếu có);
c) Thi gian đi nghĩa v quân s theo luật định mà trước khi đi nghĩa v quân sự đang được tính
ng ph cp thâm niên ngh.
3. Điều kiện được tính hưởng ph cp thâm niên:
Nhà giáo có thi gian ging dy, giáo dục đủ 5 năm (60 tháng) thì được tính hưởng ph cp thâm
niên.
4. Mc ph cp thâm niên:
Nhà giáo quy định ti Mục I hướng dn này có thi gian ging dy, giáo dục đượcnh hưởng
ph cấp thâm niên theo quy định ti khon 2 mc II đủ 5 m (60 tháng) thì đưc hưởng ph cp
thâm niên bng 5% mức lương hiện hưởng cng ph cp chc v lãnh đạo và ph cp thâm niên
vượt khung (nếu có); từ năm thứ sáu trở đi, mỗi năm (đủ 12 tháng) được tính thêm 1%.
Ph cấp thâm niên được tính tr cùng k lương hàng tháng và được dùng để tính đóng, hưng
bo him xã hi, bo him y tế, bo him tht nghip.
III. Ngun kinh phí thc hin:
1. Ngun kinh phí thc hin chế độ ph cấp thâm niên nhà giáo năm 2011.
c cơ sở giáo dc công lp s dng ngun kinh phí thc hin cich tiền lương chưa s dng
hết năm 2011 để chi tr chế đ ph cấp thâm niên nhà giáo năm 2011.
Tng hp ngun kinh phí thc hin ci cách tiền lương của đơn vị nhỏ hơn so vi nhu cu kinh
phí chi tr chế độ ph cp thâm niên nhà giáo:
- Các cơ s giáo dc công lp báo cáo nhu cu thc hin chế độ ph cp thâm niên năm 2011
theo biu 1a, biu 1b, biu 2a, biểu 3 (đính kèm) gi cơ quan chủ qun.
- Cơ quan chủ qun có trách nhiệm ng dn, t duyt đối tượng, mc ph cp thâm niên,
thẩm định, tng hp nhu cu và ngun kinh phí thc hin chế độ ph cấp thâm niên năm 2011
theo các biu 1b, biu 2a, biểu 3 (đính kèm) gửi cơ quan tài chính cùng cấp.
- Cơ quan tài chính cùng cấp tng hp nhu cu và ngun kinh phí thc hin chế độ ph cp thâm
niên theo biu 2a, biu 3 trình y ban nhân dân cùng cp b sung phn chênh lch thiếu t
ngun ci cách tiền lương của địa phương.
Riêng khi qun huyn: trường hp ngun ci cách tin lương của qun huyn nhỏ hơn so vi
nhu cầu, đề ngh y ban nhân dân qun - huyn có báo cáo (kèm biu 2b, biu 3) gi v S Tài
chính để xem xét trình y ban nhân dân thành ph.
2. Ngun kinh phí thc hin chế độ ph cp thâm niên từ năm 2012.
Đối vi các cơ sở giáo dc công lp tự đm bo kinh phí hoạt động: Thc hin t ngun thu t
đảm bo kinh phí hoạt động của đơn vị.
Đối với các cơ sở giáo dc công lp tự đm bo mt phn kinh phí hoạt động: Thc hin t
ngun thu s nghip của đơn v và nguồn ngân sách nhà nước cp theo phân cp qun lý ngân
sách nhà nước.
Đối với các cơ sở giáo dc công lập được ngân sách nhà nước đảm bo toàn b kinh phí hot
động thường xun: Thc hin trong dtoán ngân sách giao hàng năm của cơ s giáo dc.
Trong trường hợp nhà nước điều chnh mức lương tối thiu chung, vic tng hp báo cáo nhu
cu, ngun kinh phí thc hin chế độ ph cp thâm niên nhà giáo vào nhu cu thc hin ci cách
tiền lương sẽ thc hiện theo văn bản hướng dn riêng.
IV. Thi gian thc hin:
Chế độ ph cấp thâm niên đối với nhà giáo đưc tính hưởng k từ ngày 01 tháng 5 năm 2011.
V. Trách nhim thi hành:
1. Trách nhim của người đứng đầu cơ sở giáo dc công lập, cơ s giáo dc ngh nghiệp
s giáo dục đại hc công lp:
a. Căn cứ quy định ca Nghị định số 54/2011/-CP Thông tư Liên tch s 68/2011/TTLT-
BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH; căn cứ thi gian ging dy, giáo dc ca nhà giáo, trên cơ sở h
sơ, lý lch, s bo him xã hi và các tài liệu có liên quan; đơn vị trc tiếp qun lý, trả lương cho
nhà giáo, cán b qun lý giáo dc có trách nhim xét duyt mc ph cp và lp d toán nhu cu
thc hin ph cấp thâm niên đối vi nhà giáo theo biu 1a, biu 1b, biu 2a (đính kèm) gi
quan ch qun xét duyt.
b. Gii quyết truy lĩnh từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 thực hin chi tr tin ph cp thâm niên
đối vi nhà giáo thuộc đối tượng được hưng sau khi đưc cp có thm quyn qun lý nhà giáo
phê duyt, quyết định.
c. Phi hp với cơ quan bảo him xã hội để thc hin trích np b sung phần đóng bảo him xã
hi, bo him y tế, bo him tht nghip t ph cấp thâm niên và điều chnh li mức lương hưu
đối vi nhà giáo đã nghỉ hưu trong khoảng thi gian tngày 01 tháng 5 năm 2011 cho đến ngày
Thông tư Liên tịch s 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH có hiệu lc thi hành (ngày 20
tháng 02 năm 2012).
2. Trách nhim của cơ quan chủ qun:
Cơ quan ch qun có trách nhim hướng dn, kim tra vic thc hin chế độ ph cp thâm niên
tại các cơ sở giáo dc trc thuc đảm bảo theo đúng quy định của Thông tư liên tịch s
68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH. Đồng thi có trách nhim xét duyt, tng hp nhu
cu ph cp thâm niên theo biu 2a (đính kèm) gửi cơ quan tài chính cùng cấp thẩm định cùng
vi thi gian lp dự toán năm.
3. Trách nhim của cơ quan i chính:
a. Phòng Tài chính - Kế hoch qun huyn:
trách nhim tng hp nhu cu thc hin chế độ ph cấp thâm niên đối vi các cơ s giáo dc
công lập (đưc ngân sách nhà nước đảm bo toàn b kinh phí hoạt động thường xun; tự đảm
bo mt phn kinh phí hoạt động) thuc qun huyn qun lýo d toán ngân sách s nghip
giáo dc hàng năm, báo cáo Sởi chính (biu 2b) để tng hp d toán chung trình y ban nhân
dân thành ph.
b. S Tài chính:
trách nhim thm định và tng hp nhu cu thc hin chế độ ph cấp thâm niên đối vi nhà
giáo các cơ s giáo dc công lập (được ngân sách nhà nước đm bo toàn b kinh phí hoạt động
thường xun; tự đảm bo mt phn kinh phí hot động) thuc khi thành ph và nhu cu, ngun
kinh phí thc hin ph cp thâm niên ca các qun huyn vào d toán ngân sách hàng năm trình
y ban nhân dân thành ph.
4. Trách nhim ca S Ni v:
trách nhiệm hướng dn, gii quyết những trường hợp vướng mc về đối tượng, phm vi áp
dng và thời gian tính hưởng ph cấp thâm niên nhà giáo cho các cơ sở giáo dc công lp.
Đề ngh các cơ quan, đơn vị phi hp trin khai thc hiện theo đúng hướng dn này.
Trong quá trình thc hin nếu có vướng mắc, các cơ sở giáo dc đào tạo phn ánh v S Giáo
dục và Đào tạo để tng hp báo cáo y ban nhân dân thành ph trình B Giáo dục và Đào tạo
phi hp vi B Ni v, B Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hi nghiên cu gii
quyết.
KT. GIÁM ĐỐC
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyn Tiến Đạt
KT. GIÁM ĐỐC
S TÀI CHÍNH
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyn Tn Tài
KT. GIÁM ĐỐC
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
PHÓ GIÁM ĐỐC
KT. GIÁM ĐỐC
S NI V
PHÓ GIÁM ĐỐC THƯỜNG TRC
Nguyn Th Tuyết Nhung Lê Hoài Trung
Nơi nhận:
- UBNDTP;
- Đ/c Hứa Ngc Thun PCT UBNDTP;
- S, ban ngành thành ph liên quan;
- UBND 24 Qun - huyn;
- Lưu VT,NSQH, HCSN (N.H).