ướ ề
ủ ấ ướ
Hi n nay đ t n
ể ệ
c nhà phát tri n theo n n kinh t
ấ ể
ộ ứ
ỳ Ờ Ở Ầ
L I M Đ U
ạ
ự
ẩ
ế ị ườ
ề
th tr
ề
ộ ướ
ướ
ở
i (WTO) hoa k đã bình th
ữ
ế ớ ạ ộ
ọ
ứ ớ
ạ ộ
ơ ộ ế ề ươ
ệ
ộ
ậ
ờ ơ ớ
ự
ặ ạ ớ ể ư
ổ
ệ
c ta đang đ y m nh s nghi p đ i m i,đ đ a n n kinh
ộ
ị
ng xã h i ch nghĩa
ng đ nh h
ệ
c có n n công nghi p phát tri n vào năm 2020.
ủ
ứ
c ta đã tr thành thành viên chính th c th 150 c a
trình đó, năm nay n
ạ
ươ
ườ
ế ớ
ạ
ng hoá th
ng m i vĩnh
ng m i th gi
ể ướ
ầ
ự ệ
c ta ngày càng
t nam (PNTR) nh ng s ki n đó đã góp ph n đ n
ự
ệ
ặ
t là lĩnh v c kinh
i, đ c bi
ấ ả ọ
ự
c ta trên t
t c m i lĩnh v c,
ệ ủ ướ
ề
c ta
ng m i, khi mà đi u ki n c a n
ố
ề
ả
ế
i lao đ ng, c ch qu n lý, ti n v n,
ế ướ
t
n
ở
ấ
và ph n đ u tr thành m t n
Trong l
ổ ứ
ch c th
t
ớ
ễ
vi n v i vi
ơ
ủ ộ
ch đ ng h i nh p sâu h n vào m i ho t đ ng th gi
ố ớ ướ
ế
. Đây là th i c l n và thách th c l n đ i v i n
t
ạ
ươ
ấ
nh t là lĩnh v c ho t đ ng kinh doanh th
ộ
ườ
còn nhi u m t h n ch v trình đ ng
ệ
khoa h c công ngh .
ạ ộ ươ ộ
ả ề
ọ
Trong ho t đ ng kinh doanh th
ề ể ộ ộ
ụ ị
ắ
ư
ự ỳ
ầ ủ
ươ ọ
ườ ệ ả
ể ắ
ạ
c, đ l a ch n lo i hàng hoá, ph
ủ
ộ ế
ng hi u qu kinh t
ẩ ậ
ạ ượ
đã đ t đ
ố ọ
ể ợ
ự ữ ư
ấ
ậ ả c trôi ch y gi m b t chi phí ,tăng l
ế ộ
ả
ể ấ
Đ th y đ
ề ọ
ế ệ ị
ả
ủ ả ệ
ề ồ
ạ ộ ờ
ủ ệ ấ
ủ ộ
ế ủ ỉ ư ệ ạ ộ ự ể ả c a t nh nh
ế ậ
ạ
ng m i, các b ph n, các khâu công tác
ồ
ệ
ự
ả ượ
c qu n lý đi u hành tri n khai th c hi n m t cách đ ng b . Nh ng trong
ph i đ
ả
ế
ắ
ắ
đó, n m b t khâu tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh có vai trò c c k quan
ị
ử
tr ng, đó chính là quá trình thu th p và x lý thông tin đ n m b t nhu c u c a th
ứ
ể ự
ng th c
tr
ờ
ắ
kinh doanh phù h p, đ y nhanh t c đ chu chuy n c a hành hoá, rút ng n th i
ả
gian d tr hàng hoá, làm cho quá trình s n xu t kinh doanh và l u thông hàng hoá
ơ
ượ
ớ
đ
i nhu n .
ậ
ủ ệ ố
ượ ầ
c t m quan tr ng c a h th ng k toán nói chung và b ph n
ả
ụ
ế
k toán v tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh nói riêng trong vi c đánh giá
ề
ọ
ủ
ề ố
ệ
ạ ộ
ệ
t
hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p, em đã ch n đ tài cho chuyên đ t
ạ
ế
ị
ụ
ế
nghi p c a mình là “
i
K toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh t
ộ
Đ ng th i qua đ tài này
Công Ty TNHH M t thành viên Cao Su Mang Yang”.
ả
ượ
cũng giúp chúng ta th y đ
c hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a ngành cao su
nói chung và c a Công Ty TNHH M t thành viên Cao Su Mang Yang nói riêng,
ư
cũng nh hi u qu ho t đ ng đó đóng góp cho s phát tri n kinh t
th nào?
ủ ề ộ ồ ươ N i dung c a chuyên đ bao g m 03 ch ng chính:
ươ ộ ề Ch ng I: Khái quát v Công ty TNHH m t thành viên Cao su Mang
Yang.
ế ụ ươ ế ả ạ Ch i Công
ị
ty TNHH m t thành viên cao su Mang Yang
ươ ụ ế ệ ế ằ
Ch
ế ộ ạ ị
ng II: K toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh t
ộ
ộ ố
ng III: M t s ý ki n nh m hoàn thi n k toán tiêu th và xác
ả
i Công ty TNHH m t thành viên Cao su Mang
đ nh k t qu kinh doanh t
Yang.
ờ ạ ư ế ề ệ ả
ữ ầ ắ ắ ỏ
ề
ị ể ề ệ ạ ờ ơ
Do th i gian còn h n ch và b n thân ch a có nhi u kinh nghi m nên
chuyên đ này ch c ch n không tránh kh i nh ng sai sót. Em mong quý th y cô,
các anh ch và b n bè thêm l
i đóng góp cho em đ chuyên đ này hoàn thi n h n.
Sinh viên
CH NG 1
ể
ể ủ ng c a Công ty
ị ườ
ủ ể ặ ả ẩ
ủ ế ủ ủ ạ ẩ ả ƯƠ
Ề
KHÁI QUÁT V CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
ạ ộ
ặ
ủ
1.1. Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a Công ty
ẩ
ả
ặ
1.1.1 Đ c đi m s n ph m và th tr
* Đ c đi m s n ph m c a Công ty.
S n ph m c a Công ty ch y u là các lo i m cao su: M SVR3L, SVR5,
ủ
ủ ờ
.
SVR10, SVR20, m t
Mủ v nậ chuyển từ v nườ cây về nhà máy sau khi qua l iướ l cọ 40 ních
đư c cợ hế bi nế qua các công đoạn sau:
+ Công đo nạ 1: Xử lý nguyên liệu.
Ti pế nh nậ mủ từ hồ qu yậ mủ, sau đưa qua máng d nẫ mủ, pha axid loãng
1% cho chảy qua t ngừ mương đánh đông v iớ DRC 25% độ PH 4,55.
+ Công đo nạ 2: Gia công cơ h c.ọ
Từ mương đánh đông sau 68 giờ, mủ trong mương đông, xả nước vào
cho mủ trong mương đông n iổ lên m tặ mương, mủ đư cợ đưa qua máy cán kéo di
đ ngộ trên mương dẫn qua băng tải đến máy cán Crêp 1,2,3, r iồ đến máy cán cắt
và t oạ h t ạ Sređer, ti pế theo bơm chuyền c mố lên sàn rung để tách nước, sau đó
mủ đư cợ cho vào thùng s yấ và đổ vào lò sấy.
+ Công đo nạ 3: Gia công nhiệt:
ủ ướ
M n
c khai thác t
n cây
ừ ườ
v
ngượ mủ đánh đông) qua hệ th ngố hút làm nguội.
o Mủ c mố đư cợ đưa vào lò sấy, sau 1317 phút v iớ nhi tệ độ từ 100112 C
Máy cán c tắ
ế
ậ ừ
nhà máy
(tu thỳ u cộ vào ch tấ l
ề
ồ
ủ
Làm đ ng đ u m
ệ
Ép ki n đóng gói
Máy cán kéo
Thành ph mẩ
Máy Crêp 1, 2, 3
+ Công đo nạ 4: Hoàn chỉnh s nả phẩm.
Ti p nh n t
Ép kiện, đóng gói FE, đóng Palette đưa vào kho thành phẩm.
Lò xông
S ơ đồ 1.1: Quy trình công ngh
s nệ ả xu t ấ mủ cao su
ủ ệ ả ủ ấ
C th : Quy trình công ngh s n xu t m cao su SVR 3L c a Công ty bao
ụ ể
ướ ồ
g m các b c sau
ạ ử
ấ ể ứ
ủ ượ
ố ấ ủ ượ
ằ ế i đây m đ
ủ ượ ệ m ngoài lô đ a v x vào b ch a, tr n
ư
ộ
ề ả
ẫ
ẫ
ằ
c d n
ở
c ngăn cách b i các t m inox
ồ
c đánh đông b ng acid acetic n ng
ẩ
ộ Công đo n x lý nguyên li u:
ằ
ồ ứ
ạ ấ
ớ ộ
ạ m ng đánh đông đ ơ ọ sau 6 – 8 gi ủ
ệ ố
ề
đ u b ng máy khu y. Sau đó qua h th ng máng d n b ng inox, m đ
ạ
ồ
vào h ch a xu ng h đánh đông, t
ả
ằ
nh m t o t m cho s n ph m. Ti p đó m đ
ộ
đ 1% v i đ DRC 20%, đ pH 5.0 5.7.
Công đo n gia công c h c:
,ờ mủ t
ắ
i. Sau
ể ư
đ a qua máy cán kéo, máy cán crepper, máy cán c t và t o h t. Các máy đ
ạ
ề ả
ớ
v i nhau thành băng chuy n t
ướ ờ ư
sàng rung đ tách n ơ
ấ ồ
c r i đ a vào thùng s y r i chuy n đ n lò s y.
ấ
ấ ở ượ ấ ừ ươ
ạ
ạ
ề ố
ẽ ư
ể
ệ m c m sau khi đ Công đo n gia công nhi
ượ
c
ượ ố
c n i
ủ
đó b m chuy n c m s đ a các h t m lên
ế
c s y
ủ ủ ố
ộ ấ ượ lò s y (1319
ẽ ượ
c ng m đánh đông) s đ
ạ
ệ ộ ừ
t đ t
ệ ố ỏ
ộ
ệ ả ủ ượ ỏ
t:
phút, nhi
100 – 120C tùy thu c vào ch t l
ư
đ a qua h th ng hút làm ngu i và đem ra kh i lò.
Công đo n hoàn thi n s n ph m:
ỗ ượ ướ ấ
ị ọ ng và kích th
ằ ọ ng m i bánh là 33,33 kg). Các bánh cao su đ ẩ sau khi ra kh i lò s y, m đ
c cân và
c m i bánh theo quy đ nh TCVN 376983
c bao b c b ng PE và
ư ẩ ng.
ị ườ ướ ẩ ng trong n c ngoài.
ể
ướ
ụ ủ c và xu t kh u ra n
ụ ả i thích quy trình tiêu th
ẽ ầ ầ
nghi p g i báo giá
ủ ầ ạ
ép bánh. Tr ng l
ượ
ỗ
ượ
ọ
(tr ng l
ấ ưở
đóng bao vào các pallet đ a vào kho thành ph m đ xu t x
ấ
ồ
ị ườ : bao g m th tr
ng
* Th tr
ể ổ ứ
ặ
1.2.2 Đ c đi m t
ch c công tác tiêu th c a Công ty
Gi
(1) Khi khách hàng có nhu c u mua hàng, khách hàng s yêu c u doanh
ệ ử
(2) Sau khi nh n đ c yêu c u báo giá c a khách hàng, nhân viên kinh doanh
ế ậ ậ ượ
ử
ti n hành l p và g i báo giá cho khách hàng.
ế ệ ậ ậ ơ ặ
ủ
(3) và (4) Khách hàng nh n báo giá c a doanh nghi p, ti n hành l p Đ n đ t
ế ể ạ
ế ể ậ
ừ ậ ơ ặ
ặ
c đ n đ t hàng t ế
nhân viên kinh doanh, k toán ti n
ủ ề ể
ượ
ấ
hành l p gi y đ ngh xu t kho và chuy n cho th kho.
ế
ấ ấ
ủ ị
ậ ề ấ ấ ậ ị hàng và chuy n cho nhân viên k ho ch.
ơ
(5) Nhân viên kinh doanh nh n Đ n đ t hàng và chuy n cho k toán
ế
(6) Sau khi nh n đ
ậ
(7) Th kho nh n gi y đ ngh xu t kho và ti n hành xu t hàng, l p biên
ả
b n bàn giao hàng,
ế ậ ế ậ ơ
( 8) Nhân viên k toán nh n biên b n bàn giao hàng, ti n hành l p Hóa đ n
ể ả
bán hàng và chuy n hàng cho khách hàng.
ơ ừ ậ (9) và (10) Khách hàng nh n hàng và Hóa đ n t nhân viên kinh doanh và làm
ủ ụ
ủ ỹ ẽ ậ ế th t c thanh toán.
ế (11) và (12) N u khách hàng thanh toán ngay thì Th qu s l p phi u thu và thu
ti nề
ổ ề ề ể ế ổ ỹ
ủ ỹ
ế ư ế
ổ
ế ủ ể ậ ặ
(13) Th qu thu ti n, ghi s qu và chuy n cho k toán ghi s ti n m t
ợ
(14) N u khách hàng ch a thanh toán, K toán ghi s công n .
ế
(15) Khi khách hàng thanh toán thì k toán l p phi u thu, chuy n th qu ỹ
ề ậ ổ nh n ti n và ghi s .
ả
ổ ứ
ơ ấ ổ ứ
ủ
ả
ch c công tác qu n lý c a Công ty
ả
ơ ồ ổ ứ ơ ồ
1.2.T ch c công tác qu n lý c a Công ty
ủ
1.2.1 C c u t
ủ
S đ 1.2: S đ T ch c qu n lý c a Công ty TNHH MTV cao su Mang
Yang
Ộ Ồ
H I Đ NG THÀNH VIÊN
Ể
KI M SOÁT VIÊN
Ố
Ổ
BAN T NG GIÁM Đ C
Phòng
Phòng
Phòng
Phòng
Phòng
Văn
Phòng
Thi đua
Tài
Thanh
K ỹ
T ổ
Phòng
Qu nả
Phòng
KH
Tra
Chính
Thu t ậ
Ch c ứ
Đ uầ
khen
ngưở
th
BV
K ế
LĐTL
Tư
Lý
Ch tấ
ngượ
L
Toán
ệ
Xí nghi p phân
Trung tâm
Y Tế
ữ
h u vi sinh
06 Nông
ngườ
Tr
Xí nghi pệ
ế ế
Ch bi n
mủ
ế
ệ ự
Quan h tr c tuy n
ườ ồ ộ ồ ủ ị H i đ ng Thành viên 03 ng i g m: Ch t ch H i đ ng Thành viên và các
ộ ồ
ộ ồ
thành viên H i đ ng.
ể ệ i : 01 ng ́ ườ
̀ ườ
i kiêm nhi m.
́ ́ ́ ̉ ̉ ̉
ườ ơ ườ
i chuyên trách và 02 ng
Ki m soát viên 03 ng
́
́
́
́
Ban Tông Giam đôc gôm: Tông Giam đôc , cac Pho Tông Giam đôc.
ệ ụ
Các phòng nghi p v :
ộ
Các đ n v tr c thu c: Nông tr ng K’Dang, Nông tr
ườ
ờ ườ ườ ị ự
ng Hòa Bình, Nông tr ậ
ng Tân L p, Nông tr
ườ
ế ế ụ ữ ệ ệ ế
ng Đoàn K t,
ng B Ngoong, Nông
ơ
ủ
ng Kon Th p, Xí nghi p ch bi n m K’Dang, Xí nghi p Phân h u c vi
ộ ậ ụ ừ Nông tr
ườ
tr
sinh, Trung tâm Y tế
ệ
ứ
1.2.2 Ch c năng, nhi m v t ng b ph n
ổ ố ấ ọ ỉ
ủ ớ ườ
+ T ng Giám Đ c: Là ng
ả
s n xu t kinh doanh c a công ty và ch u trách nhi m tr c ti p v i nhà n
ướ
ố ệ
ệ ổ ố
ề
ạ ộ
i ch huy cao nh t, đi u hành m i ho t đ ng
ự ế
ị
c.
ổ
ộ ế ề ấ
ự
+ Phó T ng giám đ c: Tham m u giúp vi c cho T ng giám đ c và tr c
ả
ấ
ả
i
ế ệ ắ ư
ả
ti p qu n lý, đi u hành công tác, s n xu t, an toàn lao đ ng, hành chính, gi
quy t công vi c khi giám đ c đi v ng.
ố
ế
ỗ ủ ấ
ướ tháng, quý báo cáo tình hình tài chính và s n xu t kinh doanh lãi, l
ả
cho Ban giám đ c đ có h ng gi
ấ ự ả
ừ
+ Phòng tài chính k toán: Theo dõi công tác tài chính toàn Công ty, t ng
ả
c a Công ty
ế
i quy t.
ệ
ầ ủ ị ế ạ
: Có nhi m v l p k h ch s n xu t d trù mua
ả ộ ả ấ và bán các lo i v t t
ụ ậ
ạ
ờ ả
, cung ng đ y đ , k p th i đ m b o ti n đ s n xu t.
ề ặ ỹ
ậ ố ể
ế
+ Phòng k ho ch đ t t
ạ ậ ư
ỹ ậ ư
ứ
ị
ế
ậ ủ
ấ ị ơ ở ậ ệ ề ị ệ
+ Phòng k thu t: Ch u trách nhi m v m t k thu t c a Công ty.
ộ
+ Văn phòng: Ch u trách nhi m trang b c s v t ch t Công ty, đi u đ ng
ươ ph
ề ươ ề ố
ệ
ng ti n đi l
+ Phòng t
ủ ạ ợ
ổ ứ
ộ i h p lý.
ộ
ch c lao đ ng ti n l
ợ ụ ả
ờ ệ
ả ồ ệ ươ ằ ng: Có nhi m v qu n lý và đi u ph i lao
ệ
ng h ng tháng
ộ
đ ng c a Công ty m t cách h p lý và có hi u qu , đ ng th i duy t l
ủ
c a Công ty.
ấ ượ ề ấ ượ ệ ị ẩ ả
+ Phòng qu n lý ch t l ng: Ch u trách nhi m v ch t l ủ
ng thành ph m c a
công ty.
ả ự ệ ả ả + Phòng thanh tra b o t ủ
ả
gìn, b o qu n tài s n c a
ưở ụ ữ
ệ
v : Có nhi m v gi
ậ ự
ị
ư
trên đ a bàn.
toàn Công ty cũng nh tình hình an ninh tr t t
ề
ệ
ị
ng: Ch u trách nhi m v công tác thi đua khen + Phòng thi đua khen th
ưở th
ệ ẩ ấ
ế ế ả
ả ệ ấ
ụ ế : có nhi m v khám ch a b nh cho CBCNV toàn công ty.
ổ ứ ộ ủ
ủ
ổ ứ ộ ơ ồ ng toàn công ty.
ụ ả
ệ
+ Các xí nghi p: Có nhi m v s n xu t và ch bi n s n ph m.
ụ
ườ
ng: Có nhi m v khai thác, s n xu t.
+ Các Nông tr
ữ ệ
ệ
ế
ế
ch c b máy k toán + Trung tâm y t
ổ ứ
1.3.T ch c công tác k toán c a Công ty
1.3.1 T ch c b máy k toán c a Công ty
S đ 1.3: Mô hình t
ế
Ế
K TOÁN
NGƯỞ
TR
Th ủ
Thủ
quỹ
kho
ế
K toán
t ng ổ
h pợ
ế
K toán
thanh
toán,
ặ
ề
ti n m t
ế
K toán
ti nề
TGNH,
thuế
K ế
toán
B o ả
hi mể
ế
K toán
ậ ư
,
V t t
Tiêu th ụ
s n ả
ph mẩ
ế
K toán
TSCĐ,
XDCB,
Ti n ề
ngươ
l
ế Phó phòng k toán
ệ ự
ế ự ế
Ghi chú: Quan h tr c tuy n
ế
ng: Phân công và ch đ o tr c ti p t
ậ t c các nhân viên k
ệ Nhi m v c a các nhân viên k toán:
ỉ ạ
ệ ở ấ ứ ộ
ố ụ ủ
ưở
ệ
i doanh nghi p, làm vi c
ạ ộ
ấ ệ ả
ứ ạ ơ
ế ưở
ng: Ki m tra ch ng t
ợ ụ ế ệ
ế
ế ấ ả
+ K toán tr
ị
ạ
b t c b ph n nào. Ch u trách nhi m giám sát
toán t
ư
ủ
ọ
ề
và đi u hành m i ho t đ ng tài chính c a công ty, tham m u cho giám đ c trong
công vi c s n xu t kinh doanh.
ể
ế
+ Phó k toán tr
+ K toán t ng h p: Theo dõi các nghi p v kinh t
ầ ổ
ế ừ ế
k toán phát sinh t
ệ
ữ ư ế ế
ưở ỉ ạ ề ờ ị
i đ n v .
ợ
ổ
phát sinh và t ng h p
các thành ph n k toán trong công ty, có nh ng ý ki n tham m u, giúp k toán
tr
ộ ị
ợ ố ệ
ả ố ị ả
ị
ng trong công tác đi u hành, ch đ o k p th i.
ờ ầ
ả
ổ
+ K toán TSCĐ: Ph n ánh ghi chép t ng h p s li u m t cách k p th i đ y
ị ệ
ng, giá tr hi n có và tình hình tăng gi m tài s n c đ nh. Tính toán
ầ ủ ấ ờ
ầ ư ề ữ
ế
ủ ề ố ượ
đ v s l
ổ ị
và phân b k p th i, đ y đ kh u hao TSCĐ vào chi phí s n xu t kinh doanh.
ế
ế ề ươ ự ề + K toán XDCB: theo dõi nh ng kho n d u t
+ K toán ti n l
ả
ấ
ả
v XDCB.
ề ươ
ệ
ng: th c hi n vi c tính toán ti n l
ộ ệ
ệ ơ ở ủ
ả ả ả
ệ ệ ả ợ
ả
ng, ti n công ph i
ự
ộ
ậ
tr cho CBCNV trên c s các tài li u liên quan c a các b ph n lao đ ng. th c
ườ
i lao đ ng.
hi n vi c thanh toán các ch đ và các kho n n ph i tr cho ng
ộ ế ộ
ụ ầ ủ ậ ư ả ộ
ị ậ ư + K toán v t t
ậ ạ
nh p, xu t, t n trong k . Theo dõi, h ch toán tình hình tiêu th c u Công ty.
, tiêu th : theo dõi và ph n ánh đ y đ toàn b giá tr v t t
ỳ
ặ ế
ấ ồ
ế ụ ả
ặ ề ề ợ ủ
+ K toán ti n m t: Theo dõi tình hình thu, chi ti n m t; và công n c a
công ty.
ế ế ử ạ
i
ậ ờ ế ngân hàng, l p t ề
ướ
c.
ủ
ả ể ả ả
ộ
ườ ể ể ệ ả ế
+ K toán ngân hàng và k toán thu : theo dõi tình hình thu, chi ti n g i t
khai thu hàng tháng và quý theo quy đ nh c a nhà n
ả
+ K toán B o hi m: Theo dõi các kho n thu n p b o hi m xã h i, b o
ế
i lao ị
ộ
ế ộ ả
i quy t các ch đ b o hi m cho ng ể
ế
ấ
ế ả
, b o hi m th t nghi p. Gi
ể
hi m y t
đ ngộ
ỳ ậ ủ ệ ồ ỹ ị ỹ ề
ề
+ Th qu : Có trách nhi m thu chi ti n, đ nh k l p báo cáo t n qu ti n
m t.ặ
ủ ấ , hàng hóa ...
ậ
+ Th kho: Nh p xu t kho v t t
ứ ế ạ 1.3.2 Hình th c k toán t ậ ư
i Công ty
ệ ụ Hi n nay Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang áp d ng hình th c k toán
ứ ể ậ
ừ ế
k
ứ
Ch ng t
toán
ẫ ủ
ứ ế ự ổ ứ ế
trên máy vi tính, s k toán in ra theo bi u m u c a hình th c nh t ký chung.
Ơ Ồ
S Đ 1.4: ghi s theo hình th c k toán trên máy vi tính. ổ ế
Trình t
Ề
Ầ
ợ
ổ ổ
S t ng h p
ế
ổ
t
S chi ti
Ế
PH N M M K
TOÁN
ợ
ả
ổ
B ng t ng h p,
ừ ế
ứ
k
ch ng t
toán cùng lo iạ
ế
MÁY VI TÍNH
Báo cáo tài chính.
Báo cáo k toán
ị
qu n trả
Ghi chú: Ghi hàng ngày
ố ậ ố ệ
ổ ố cu i quý, cu i nămố
ể ố
Nh p s li u hàng ngày
In s , báo cáo cu i tháng,
Đ i chi u, ki m tra
ừ ợ ế
ứ ứ ượ ữ ệ
ệ
ạ ế
ế
ầ
ừ ố
g c đã đ
ầ
ế
ề
ự ờ
ậ
Hàng ngày, k toán t ng ph n hành t p h p d li u các nghi p v kinh t
ượ
c phê duy t, đã đ
ề
ệ ố
ả
ể
ớ ề ụ ấ
ụ ậ ệ ế
ộ ố ượ ầ
ế ợ
ặ
ả
t và các b ng kê có liên quan... Do đ c đi m s n xu t hàng ngày ph i s
ng l n v nguyên v t li u, công c dung c nên cu i ngày k
ề ẽ ạ ố
ạ ậ ư ủ ệ
ế
ụ
ồ ậ
ể
c ki m tra r i c p
ẽ ự ộ
đ ng ghi vào
ữ ệ
th i gian và k t h p h th ng hóa các d li u vào các
ả ử
ế
ấ
xu t
ị ườ ệ ế
ề ươ ượ ế ả ậ ng theo kh i l
ự
ứ ế ng. K toán ti n l
ả ỏ ộ
ơ
ị ự
ng, xí nghi p, đ n v tr c thu c
ố ươ
ệ
c các
ng công vi c đã đ
ề
ệ
ệ
ng công vi c th c hi n trong tháng v
ừ
ề ươ
ng căn c vào các ch ng t
ố
ừ
ng cho t ng đ i
ậ ữ ệ ầ ậ
ng tính s n xu t đ ti n hành c p nh p d li u vào ph n m m.
ổ ề
ấ ể ế
ặ ứ
ươ
ề
ổ ố ố
ả
ố
ố ệ ự ế ệ
ẻ ậ
ể
ụ ế
ặ
ổ
ấ ố ệ ổ
ư ậ ệ ụ ụ ụ ế ẩ
phát sinh, căn c vào ch ng t
ậ
nh p và h ch toán vào ph n m m k toán, ph n m m k toán s t
ậ
nh t ký chung theo trình t
ổ
s chi ti
ụ
d ng m t s l
toán s ch y giá bình quân gia quy n liên hoàn theo ngày c a các lo i v t t
ậ ữ ệ
kho và ghi nh n d li u phát sinh trong ngày.
ố
ỳ
Đ nh k cu i tháng, k toán các Nông tr
ti n hành l p b ng thanh toán ti n l
ệ
ố ượ
phòng ban trên công ty nghi m thu kh i l
ệ ươ
ế
phòng tài chính k toán duy t l
ơ
ố
g c lên b ng phân b ti n lu ng và các kh an trích theo l
ượ
t
ố
Cu i tháng ho c cu i quý, cu i năm sau khi đã khóa s và ki m tra đ i
ể
ế
chi u các s li u trên các NKC. K toán th c hiên các nghi p v k t chuy n,
ẽ ự ộ
ữ ệ
phân b chi phí, d li u trong máy s t
đ ng ghi nh n vào các s ho c th chi
ti
t nh : v t li u, công c d ng c , thành ph m, hàng hóa… L y s li u lên báo
cáo tài chính.
ế ớ ế ạ
ượ
Máy tính c a các k toán viên đ
ầ ề ạ ổ
ế ố
c k t n i m ng lan v i k toán t ng
ữ ệ
ế
ng. Sauk hi các ph n m m k toán h ch toán xong d li u
ể ế ậ ổ
ụ ế
ủ
ế
ưở
ơ
h pj và k toán tr
ợ
ể
ượ
c chuy n qua cho k toán t ng h p ki m tra và l p báo cáo tài chính.
đ
ạ
1.4 Các chính sách k toán áp d ng t
i Công ty
ắ ầ ừ ế ủ
Niên đ k toán c a Công ty b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào
ộ ế
ngày 31 tháng 12 năm hàng năm.
Đ n v ti n t
ổ ỷ ơ
ị ề ệ ượ ử ụ
đ
ằ
ế
phát sinh b ng ngo i t ệ
ế
c s d ng trong ghi chép k toán là VND. Các nghi p
ự ế ạ
i
t c quy đ i ra VNĐ theo t ạ ệ ượ
đ giá th c t
ị
ụ
v kinh t
ờ
th i đi m phát sinh giao d ch
ụ
ộ ưở ệ
ủ
ệ ệ ẩ ể
ế ộ ế
Công ty đang áp d ng ch đ k toán doanh nghi p ban hành kèm theo
ộ
ư ố
ng B Tài
s 200/2014/TTBTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 c a B tr
ướ
ả
ự
ự
ng t Nam và các văn b n h
ự ẩ
ủ ừ ị
ế ộ ế ự ự ệ ệ ẩ thông t
ủ
ế
chính. Th c hi n tuân th Chu n m c k toán Vi
ướ
ẫ
d n chu n m c do Nhà n
c đã ban hành.
ẩ
ượ ậ
c l p và trình bày theo đúng quy đ nh c a t ng chu n
Báo cáo tài chính đ
ự
ẫ
ư ướ
ng d n th c hi n chu n m c và ch đ k toán hi n hành
h
m c, thông t
đang áp d ng.ụ
ế ể ậ
ộ ạ ổ ứ ộ
ị ự ổ ấ ả ứ
ượ ậ ề ế ợ ng,
ụ
ạ
c t p h p v phòng tài chính k toán Công ty theo dõi, h ch
ấ ậ ả
ạ
ệ ố ố
ệ ế
ỉ ạ
ấ ừ ấ ố ớ
c s lãnh đ o th ng nh t, t p trung đ i v i
ể
t vi c ki m tra, ch đ o giám sát
phòng tài
ườ
T ch c b máy k toán công ty theo ki u t p trung, Các Nông tr
ệ
ệ
ơ
xí nghi p, đ n v tr c thu c h ch toán hình th c báo s . T t c các nghi p v
ế
phát sinh đ
kinh t
toán và ghi sổ
ả
ứ
ượ ự
Theo hình th c này đ m b o đ
ự
ạ
công tác k toán. Giúp cho lãnh đ o th c hi n t
ạ ộ
ơ ở ữ
ả
ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên c s nh ng thông tin cung c p t
ế
chính k toán.
NG 2
Ế CH
Ị Ụ Ạ Ả Ế
ƯƠ
K TOÁN TIÊU TH VÀ XÁC Đ NH K T QU KINH DOANH T I CÔNG
TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
Ế Ụ Ạ
ế
ứ 2.1. K TOÁN TIÊU TH T I CÔNG TY
ụ
2.1.1. K toán doanh thu tiêu th
ươ
ng th c bán hàng
2.1.1.1. Các ph
ứ
ấ ế c
ng th c xu t bán tr c ti p cho các khách hàng trong n
ườ ầ
ầ ư ể ỏ ế ậ ạ
ứ
ế ợ ế
ứ ậ ồ
ậ
ậ
: Công ty bán hàng chủ
ự ế
ươ
ng th c bán hàng tr c ti p cho khách hàng
Ph
ướ : Khi
ứ
ự
ươ
ằ
ế
y u b ng ph
ủ
Khi khách hàng có nhu c u mua hàng c a công ty thì liên
giao hàng cho ng
i mua
ệ ự
ớ
đ th a thu n hình th c mua bán,
h tr c ti p v i phòng K ho ch – Đ u t
ụ ể
ươ
ng th c thanh toán và giao nh n hàng c th . Sau đó ký k t h p đ ng mua
ph
ặ
ầ
ủ
ủ
bán hàng hóa. Sau khi bên mua đã nh n đ hàng hóa và thanh toán đ y đ ho c
ư ượ
ấ
ch p nh n thanh toán cho Công ty thì quá trình mua bán xem nh đ
c hoàn
thành.
ị ấ ự Thành ph m ẩ m cao su
ẩ ả ặ ủ ế
ụ ể ủ
ế ấ xu t bán tr c ti p cho khách hàng thì ch u thu
ừ
ứ ươ ợ ồ ủ ớ
ế ấ
Ph
ứ ế
ứ
GTGT v i m c thu su t theo t ng m t hàng c th . Các s n ph m m cao su có
ế
thu su t thu GTGT là 5%.
ng th c bán hàng theo h p đ ng y thác xu t kh u
ị ấ
ớ ơ ấ
ả ề ẩ : Theo ph
ậ ủ
ươ ư
ể ợ
ơ
ơ ở ạ ồ ủ ể
ngươ
ẩ
ồ ủ
ế ợ
th c này, khi công ty ký k t h p đ ng y thác xu t kh u v i đ n v nh n y thác,
ỏ
ứ
ồ ủ
ậ
ng th c,
tùy theo các đi u kho n đã th a thu n trong h p đ ng y thác nh : Ph
ủ
ị ề ệ
ứ
ị
thanh toán, chi phí y
đ a đi m giao hàng, hình th c thanh toán, đ n v ti n t
ổ
thác và hoa h ng y thác đ làm c s h ch toán và ghi s sách.
ậ ế ế ấ
ế ể ấ
ộ ộ và phi u xu t đi u chuy n kho
ề
ẫ ể
ộ
ử
ậ ủ ủ ụ ấ
ị ượ ẩ
ị ế
ơ
ị
ơ ụ ế ề
ậ
ủ ạ ế
Khi giao hàng cho khách hàng, k toán ti n hành l p phi u xu t kho kiêm
ơ ở ạ
ể
ậ
đ làm c s h ch toán hàng
v n chuy n n i b
ề ở ữ ủ ơ
đã xu t đi g i bán, lúc này hàng hóa v n thu c quy n s h u c a đ n v , đ n khi
ấ
ơ
c hàng và làm th t c báo v cho đ n v , khi
đ n v nh n y thác xu t kh u đ
ị
ẽ ế
ứ ượ
c coi là tiêu th , k toán s ti n hành l p hóa đ n giá tr
đó hàng chính th c đ
ẩ
gia tăng và h ch toán doanh thu hàng y thác xu t kh u.
ủ ủ ấ ẩ ấ
ẩ ị
Thành ph m m cao su y thác xu t kh u cho khách hàng thì không ch u
ế
ản qua ngân hàng
ể
: Chuy n kho
ả ử ụ ứ
thu GTGT.
ứ
Hình th c thanh toán
ừ
và tài kho n s d ng
2.1.1.2 Ch ng t
ừ ử ụ
s d ng
* Ch ng t
ệ ủ ứ
H p đ ng
ế ả
ộ ộ ế ấ ậ ồ , l nh giao hàng, biên b n giao nh n m cao su thành ph m,
ẩ
, Hoá đ nơ
ế
ợ
ấ
ấ ủ , …..
ả ử ụ ụ ấ ị TK 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v
ậ
ể
Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b (n u có),
Phi u xu t kho
GTGT, Gi y báo có c a ngân hàng
* Tài kho n s d ng:
ế ư ả
t các tài kho n nh sau: Chi ti
ướ c ngoài
ấ ẩ
ẩ ỷ
ụ ấ
5111
51112
5112
51121
511211
511212
511213
51122
511221
51123
511231
5113
51131
5118
51181 Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu bán hàng hóa mua n
Doanh thu bán các thành ph mẩ
ẩ
ộ ị
Doanh thu bán thành ph m: N i đ a
ẩ
Doanh thu bán thành ph m_ND_Cao su khai thác
ẩ
Doanh thu bán thành ph m_ND_Cao su thu mua
ẩ
Doanh thu bán thành ph m_ND_ Cà phê
ự ế
ẩ
Doanh thu bán thành ph m: Xu t kh u tr c ti p
Doanh thu bán TP: XKTT Cao su khai thác
ấ
ẩ
Doanh thu bán thành ph m: U Thác Xu t kh u
Doanh thu bán TP: UTXK Cao su khai thác
ị
Doanh thu cung c p d ch v
ụ ộ ị
ị
Doanh thu bán d ch v : N i đ a
Doanh thu khác
Doanh thu khác: bên ngoài
ả ế
ế ế
t bán hàng .
t các tài kho n.
ạ
ổ
* S sách k toán
ổ
S chi ti
ổ
S chi ti
ả
ơ
B ng kê hóa đ n bán hàng
ổ ổ
S t ng h p: S Cái TK 511.
ự
2.1.1.3 Trình t
2.1.1.3.1. Trình t
ả
ươ ợ
ổ
́
́
kê toan
ự ế
ự ạ
h ch toán bán hàng tr c ti p cho khách hàng
ượ
ệ ố i Công ty đ
ụ c theo dõi chi ti
ng th c tiêu th theo h th ng tài kho n t ặ
ừ
ế
t cho t ng m t hàng,
ư
ế ấ
ả ừ ấ
c p 1 đ n c p 4 nh
ầ
ế ế
ồ
ế ứ
ề ệ
ơ ấ ầ ị
ẫ ổ ế ự ộ ể đ ng x lý s li u đ lên các báo cáo và bi u m u s k toán.
Các kho n doanh thu t
ứ
ẩ
ả
s n ph m, ph
ả ử ụ .
ph n tài kho n s d ng
ợ
h p đ ng đã ký k t và l nh giao hàng. K toán
Hàng ngày, căn c vào
ậ ố ệ
ầ
ể
nh p s li u vào ph n m m đ in phi u xu t kho, hóa đ n giá tr gia tăng, ph n
ố ệ
ử
ế
ề
m m k toán t
ụ
ệ
Khi phát sinh nghi p v bán hàng, ể
ượ
ố ề
s ti n bán hàng đ c g
ẽ ả hi vào tài kho nả
tùy theo hình th c ứ thanh toán s ghi vào TK
ph i thu khách hàng (TK 131), sau đó
111 ho c TKặ
ị ể ẽ ế
Đ nh k hàng tháng s k t chuy n doanh thu bàn hàng hóa sang TK 911 đề
ế ị 112.
ỳ
xác đ nh k t qu kinh doanh
ả
ố ệ ứ ợ ồ ố
ệ
ủ ế ẩ ậ
ả
ậ ố ệ ể ậ ụ ề ế ế ầ ấ ữ
Trích s li u quý IV/2015: căn c h p đ ng mua bán s 144/HĐMB gi a
ố
công ty và CÔNG TY TNHH KD GLOBAL ngày 20/12/2015, l nh giao hàng s
ậ
68/LGH, biên b n giao nh n m cao su thành ph m ngày 29/12/2015, k toán v t
ư
tiêu th nh p s li u vào ph n m m k toán đ l p phi u xu t kho và hóa
t
ề ầ ự ộ ể ẫ
ổ
đ ng lên các s và bi u m u
:
ơ
đ n GTGT sô 902 ngày 29/12/2015, ph n m m t
báo cáo nh sauư
ậ ố ệ ệ ụ Màng hình nh p s li u nghi p v bán hàng:
ố
ả
B ng s :
Ậ
Ệ
Ủ
Ộ
Ộ
T P ĐOÀN CÔNG NGHI P CAO SU VN
ự
ạ
ậ
C TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
ố
––––––––––––
S : 68/LGHCSMY
Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Độc l p T do H nh phúc
––––––––––––––––––––––––
Gia Lai, ngày 28 tháng 12 năm 2015
Ệ
ứ ợ
ữ
ố
ồ
ề ệ
L NH GIAO HÀNG
Căn c h p đ ng mua bán s 144/HĐMB ngày 27/10/2015 gi a Công ty
ủ
TNHH MTV cao su Mang Yang và Công ty TNHH KP GLOBAL v vi c mua bán m
cao su.
ự
ệ
ạ
ầ
ế
ầ ư
và XNCB Cao su K’Dang th c hi n giao
ờ
ấ
ể
ị ậ
ị
ơ
ể
ậ
Yêu c u Phòng K ho ch Đ u t
ụ ể ư
hàng c th nh sau:
ủ
1. M cao su SVR 10 (hàng r i bành 35kg)
ố ượ
2. S l
ng: 450 t n (2880 bành)
ừ
ờ
3. Th i gian giao hàng: T ngày 28/12/2015
ạ
4. Đ a đi m giao hàng: T i kho XNCB Cao su K’Dang
5. Đ n v v n chuy n: Công ty TNHH Thu n Tài
Ổ
Ố
T NG GIÁM Đ C
ố
ả
B ng s :
ẫ ố
ố
M u s : 02VT
ư ố
(Ban hành theo thông t
ủ
ộ ưở
22/12/2014 c a B tr
s 200/2014/TTBTC ngày
ng BTC)
CÔNG TY TNHH MTV MANG YANG
ễ
ệ
536 Nguy n Hu ,Đăk Đoa,Gia Lai
ế
Mã s thu :5900190553
Ấ Ế
ậ
ặ
ườ
ố
ậ
ậ
ệ
ọ
ơ
ị
ồ
ấ
ấ
ủ
ồ
ợ
ọ
H tên ng
Đ n v : Công ty TNHH KD GLOBAL
ễ
Đ a ch :
Xu t bán m cao su SVR10 theo h p đ ng s 144/HĐMB
Lý do xu t kho:
Tên VT
TK nợ ĐVT
Giá
Thành ti nề
Mã
VT
Mã
kho
C
E
B
2
3
ị
ỉ 38 Nguy n Thi n Thu t,P2, Qu n 3, TP H Chí Minh
ố
Số
nượ
l
g
1
450
ủ
28.000.000 12.600.000.000
12.600.000.000
D
K1551
ườ
ẵ
ồ
PHI U XU T KHO
Ngày 29 tháng 12 năm 2015 S 0000902
ễ
ễ
i nh n hàng: Nguy n Ng c Đ ng Di m
F
632111 T nấ
ệ
sáu trăm tri u đ ng ch n.
ữ ỷ
MC10 M cao su SVR10
ộ
ổ
T ng c ng
ố ề
ế ằ
t b ng ch ): M i hai t
S ti n (Vi
ừ ố
ố ứ
g c kèm theo: ………………………………
S ch ng t
ế
Ng
i l p phi u
Ng
i nh n hàng
ng
K toán tr
Ngày 29 tháng 12 năm 2015
ổ
ọ
ườ ậ
ọ
(Ký, h tên)
ậ
ườ
ọ
(Ký,h tên)
Th khoủ
ọ
(Ký, h tên)
ố
T ng Giám đ c
ấ
(Ký,h tên, đóng d u)
ế
ưở
ọ
(Ký, h tên)
ẫ ố
ả B ng 2.2:
Ơ
M u s : 01GTKT3/001
ệ
Ký hi u:MY/10P
ố
Ị
ộ ộ
Công ty TNHH MTV MANG YANG
ế 5900 190 553.
ệ
ễ
ệ
ỉ
ỉ 536 Nguy n Hu , TT Đăk Đoa, Huy n Đăk Đoa, T nh Gia Lai
ầ ư
ạ
i ngân hàng Đ u t
ể
và Phát tri n Gia Lai
i mua hàng: .............................................................................................
ễ
ệ
ậ
ậ
ồ
ứ
ố
ụ
ị
Stt Tên hàng hoá, d ch v
HOÁ Đ N
GIÁ TR GIA TĂNG
Liên 3: N i b S : 0000902
Ngày 29 tháng 12 năm 2015
ơ ị
Đ n v bán hàng :
ố
Mã s thu :
ị
Đ a ch :
ố
ả
S tài kho n:62010000000300 t
ệ
ạ 0593 831 133 – 0593 831 340 – Fax: 0593 831 208
Đi n tho i:
ườ
ọ
H tên ng
Đ n vơ ị
: CÔNG TY TNHH KD GLOBAL
ế
ố
Mã s thu : 0313349776
ỉ
ị
: 38 Nguy n Thi n Thu t,P2, Qu n 3, TP H Chí Minh
Đ a ch
ả
Hình th c thanh toán: CK S tài kho n:.............................................
ị
ơ
Đ n v
tính
C
T nấ
ơ
Đ n giá
(đ ng)ồ
2
26.800.000
S ố
ngượ
l
1
450
ồ
A B
ủ
01 M cao su SVR10(theo
ợ
h p đ ng 144/HĐMB)
ộ
ế
ề
Thành ti nề
(đ ng)ồ
3 = 1x2
12.060.000.000
12.060.000.000
603.000.000
12.663.000.000
ườ
ữ
ỷ
ưở
t b ng ch : (M i hai t
ế
i mua hàng K toán tr
ẵ
sáu trăm sáu m i ba tri u đ ng ch n)
ị
ơ
ng đ n v
ấ
ệ ồ
ươ
ủ ưở
ng Th tr
ọ
ọ
ề
C ng ti n hàng:
ế ấ
Thu su t GTGT: 5% Ti n thu GTGT:
ề
ổ
ộ
T ng c ng ti n thanh toán:
ế ằ
ố ề
S ti n vi
ườ
Ng
ọ
(Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên, đóng d u)
ệ
ệ
CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG.ps_co_nt
ễ
536 Nguy n Hu TT Đăk Đoa Huy n Đăk Đoa Gia Lai
!3.ck_co_nt
ả B ng 2.3
Ổ
Ả
Ế
S CHI TI T TÀI KHO N
ẩ
ả
Tài kho n: 511211 Doanh thu bán thành ph m_ND_Cao su khai thác
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
Khách hàng
ễ
Di n gi
ả
i
Tk đ iố
ngứ
Ngày
Số
Nợ
ấ
ủ
ồ
ợ
ệ
ố
02/10/2015 HD
000086
1
CÔNG TY TNHH KGP
INTERNATIONAL
ố
Xu t bán m SVR10 theo h p đ ng s
107/HĐMB và l nh s 47/LGHCSMY
131111
…
..
.. …
ấ
ủ
ợ
ố
28/12/2015 HD
ủ
ấ
ợ
ố
29/12/2015 HD
000090
1
000090
2
CÔNG TY TNHH KGP
INTERNATIONAL
CÔNG TY TNHH KD
GLOBAL
…
Xu t bán m cao su SVR10 theo h p
ồ
đ ng s 107/HĐMB
Xu t bán m cao su SVR10 theo h p
ồ
đ ng s 144/HĐMB
..
131111
131111
…
..
.. …
..
ể
ẩ
ầ
31/12/2015
PKT
201512
…
ế
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
9111
84.476.087.
980
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
ố
ế
Ng
i l p phi u
K toán tr
ng
ổ
T ng phát sinh có:
ố ỳ
ố ư
S d có cu i k :
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
T ng Giám đ c
ấ
ọ
ổ
(Ký,h tên, đóng d u)
ườ ậ
ọ
(Ký. h tên)
ế
ưở
ọ
(Ký, h tên)
Ngoài ra t
ạ ố ủ ừ ặ i công ty còn theo dõi doanh thu, giá v n c a t ng m t hàng theo
ế ặ ổ
s chi ti t bán hàng theo m t hàng.
ả B ng 2.4
Ế
Ủ
Ả
ừ
ế
BÁO CÁO CHI TI T BÁN HÀNG
Ẩ
TÊN S N PH M: M SVR 10
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
Ngày ct
S ctố
ễ
Di n gi
ả
i
Tên khách hàng
Giá bán
Doanh thu
Thuế
ả
Ph i thu
Số
ngượ
l
ấ
ủ
ợ
ệ
10/2/2015
5.414.409.000
270.720.450
5.685.129.450
000086
1
189,31
5
28.600.00
0
Xu t bán m SVR10 theo h p
ố
ố
ồ
đ ng s 107/HĐMB và l nh s
47/LGHCSMY
CÔNG TY TNHH
KGP
INTERNATIONAL
….
……. ………….
…………
……..
…….
ấ
7,105
203.203.000
10.160.150
213.363.150
ồ
12/28/201
5
000090
1
ủ
Xu t bán m cao su SVR10 theo
ố
ợ
h p đ ng s 107/HĐMB
28.600.00
0
CÔNG TY TNHH
KGP
INTERNATIONAL
ấ
12.060.000.000
603.000.000
12.663.000.000
ồ
12/29/201
5
000090
2
ủ
Xu t bán m cao su SVR10 theo
ố
ợ
h p đ ng s 144/HĐMB
CÔNG TY TNHH
KD GLOBAL
450,00
0
26.800.00
0
ấ
ẩ
2.760.000.000
138.000.000
2.898.000.000
12/29/201
5
000091
3
100,00
0
27.600.00
0
ủ
Xu t bán m cao su thành ph m
ố
ồ
ợ
theo h p đ ng s 124/HĐMB và
107/HĐMB
CÔNG TY TNHH
KGP
INTERNATIONAL
ấ
ủ
ợ
15,220
435.292.000
21.764.600
457.056.600
ố
CÔNG TY TNHH
KD GLOBAL
28.600.00
0
12/31/201
5
000091
5
Xu t bán m cao su theo h p
ồ
đ ng s 104/HĐMB
ấ
ủ
ợ
44,780
1.280.708.000
64.035.400
1.344.743.400
CÔNG TY TNHH
KD GLOBAL
28.600.00
0
12/31/201
5
000091
5
Xu t bán m cao su theo h p
ồ
đ ng s 104/HĐMB
ổ
ố
ộ
28.983.392.000
1.449.169.600
30.432.561.600
28.983.392.000
ố
30.112.320.335
T ng c ng
Doanh thu thu n:ầ
Giá v n hàng bán:
Lãi g p:ộ
(1.128.928.335)
ƯỜ
Ổ
ƯỞ
Ế
NG
I GHI S
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
K TOÁN TR
NG
ự ạ ợ ồ ủ ấ 2.1.1.3.2. Trình t h ch toán bán hàng theo h p đ ng y thác xu t
kh uẩ
ồ ủ ứ
ẩ ố
ả ệ ồ
ế ể ậ ậ
ợ
ấ
Căn c theo h p đ ng y thác xu t kh u s 125/HĐCSVNUT: 1.001.92
ủ
ớ ơ
ấ
t n m SVR 3L, v i đ n giá là 1.155/MT Fob c ng TP H chí minh; L nh giao
ố
hàng s 58/LGH – CSMY ngày 24/11/2015 .
ế
K toán
ế ế
ơ ở ạ ể ấ ộ
ụ ti n hành l p phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i
ấ
– tiêu th
ử
ể
ề
đ làm c s h ch toán hàng đã xu t đi g i
ậ ư
v t t
bộ và phi u xu t đi u chuy n kho
ấ
bán.
CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
ế ố Mã s thu : 5900190553
ị ấ ễ ệ ệ ị ỉ ỉ Đ a ch : 536 Nguy n Hu Th tr n Đak Đoa Huy n Đak Đoa T nh Gia Lai.
ệ ạ Đi n tho i: 0593 831133 0593 831340 Fax: 0593 831208
Ấ
ẫ ố
M u s : 03XKNB3/001
Ể Ộ Ộ
Ế
Ậ
PHI U XU T KHO
KIÊM V N CHUY N N I B
ệ
Ký hi u: MY/10P
0000151
Liên 3: N i bộ ộ
ứ ệ ủ ố ổ ố
ề ệ ủ ấ ẩ ở ợ ồ ố Ngày 24 tháng 11 năm2015
Căn c l nh giao hàng s 58/LGH – CSMY ngày 24/11/2015 c a T ng giám đ c Công
ty v vi c xu t m thành ph m g i đi bán theo h p đ ng UTXK s 125/HĐSVNUT
ọ ườ ậ ể ậ H và tên ng i v n chuy n: Công ty TNHH Thu n Tài
ố ợ ồ H p đ ng s : 157 ngày 24 tháng 11 năm 2015
ươ ệ ể ậ Ph ng ti n v n chuy n: xe ô tô
ấ ạ Xu t t i kho: XNCB cao su K Dang
ậ ạ ố ồ Nh p t
ệ
ố ượ
S l
ng
ơ
STT
Mã số
Đ n giá
Thành ti nề
ấ ậ ư
ẩ
Đ n vơ ị
tính
ẩ
Th c ự
xu tấ
Th c ự
nh pậ
ủ
MC3L
M cao su SVR3L
T nấ
1.001,9
2
ả
i kho: C ng Cát Lái – Thành ph H Chí Minh
Tên nhãn hi u, quy
cách
ph m ch t v t t
ả
(s n ph m, hàng hóa
C ng:ộ
ổ
ố
ườ ậ
ế
ấ
ườ ậ
ủ
ể
ậ
T ng Giám đ c Ng
ủ
i l p phi u Th kho xu t Ng
i v n chuy n Th kho nh p
ấ
ọ
ọ
ọ
ọ
( Ký, đóng d u) (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên)
ể ấ
Vì m u phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b c a Công ty đang s d ng
ậ ộ ộ ủ
ề
ầ ẫ
ế ế ẫ
ậ
ả
ậ ể ạ ấ ử ụ
ế
ế
ế
ế
t tay nên k toán ph i nh p vào ph n m m k toán trên phi u
là m u phi u vi
ở
ể
ề
xu t đi u chuy n đ h ch toán ghi nh n hàng g i đi bán.
CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
ệ
ễ
536 Nguy n Hu TT Đăk Đoa Huy n Đăk Đoa Gia Lai
ệ
Ế
Ấ
Ể
Ề
PHI U XU T ĐI U CHUY N
Ngày 24 tháng 11 năm 2015
0000150
S ố
phi u:ế
ậ
i nh n
ườ
Ng
hàng:
ồ ủ
ậ
ử
ệ
ấ
ợ
ố
ả
Cty TNHH Thu n Tài
ố
Xu t kho hàng g i bán theo h p đ ng y thác s 125/HĐCSVNUC và l nh giao hàng s
58
ủ
ẩ
K1551 Kho m thành ph m
ủ
ử
ẩ
ễ
Di n gi
i:
Kho xu t:ấ
Kho nh p:ậ
K1572 Kho m thành ph m g i đi bán UTXK
ố ượ
Stt
Tên v t tậ ư
Đvt
S l
ng
Giá
Ti nề
Mã v tậ
tư
ủ
1
MC3L
M cao su SVR3L
1.001,92
28.000.000
28.053.760.000
Tấ
n
2
ổ
ộ
T ng c ng
28.053.760.000
ế ằ
ỷ
ươ
ươ
ệ
ả
ồ
ươ
Hai m i tám t
, không trăm năm m i ba tri u, b y trăm sáu m i nghìn đ ng
t b ng
ố ề
S ti n (vi
ch ):ữ
Ngày 24 tháng 11 năm 2015
NG
Ậ
I NH N
ƯỜ Ậ
Ỹ
Ế
ƯỞ
Ổ
Ố
NG
I L P
ƯỜ
HÀNG
TH QUỦ
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ấ
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên, đóng d u)
ị ơ ế ủ ụ ượ ẩ
ị
ấ
c hàng và làm th t c báo v
ẽ ế
ụ ế
ứ ượ
c coi là tiêu th , k toán s ti n hành
ị ể ơ hóa đ n giá tr gia tăng
ầ
ế ề
ấ ạ ề
nh pậ
0000886 ngày
ấ
, giá v nố hàng y thác xu t
ủ và h ch toán doanh thu
ậ ủ
Đ n khi đ n v nh n y thác xu t kh u đ
ơ
cho đ n v , khi đó hàng chính th c đ
ế
ố ệ
s li u vào ph n m m k toán đ in
01/12/2015 phi u xu t kho
kh u.ẩ
ạ ệ ượ ủ ủ ẩ Giá bán c a thành ph m m cao su là giá ngo i t ề
ổ
c quy đ i ra ti n
ỷ ủ ạ ượ VNĐ theo t giá mua c a ngân hàng t i ngày hàng hóa đ đ
ụ
c tiêu th .
M u s : 02VT
s 200/2014/TTBTC
ố
ả B ng 2.5:
ẫ ố
ư ố
(Ban hành theo thông t
ủ
ộ ưở
ngày 22/12/2014 c a B tr
ng BTC)
CÔNG TY TNHH MTV MANG YANG
ễ
ệ
536 Nguy n Hu ,Đăk Đoa,Gia Lai
ế
Mã s thu :5900190553
Ế Ấ
ậ
i nh n hàng:
ố
ệ
ệ
t Nam
ở
ỳ
ọ
ơ
ị
Lê Xuân Hòe
ị T p đoàn Công nghi p cao su Vi
ỉ 236 Nam K Kh i Nghĩa Qu n 03 TP. HCM
ậ
ố
ồ
ấ
ợ
Doanh thu hàng y thác theo h p đ ng s 125/HĐCSVNUT
H tên ng
Đ n v :
Đ a ch :
Lý do xu t kho:
Tên VT
ĐVT
Giá
Thành ti nề
Mã
VT
B
C
ủ
Mã
kho
D
F
2
3
TK
nợ
E
6321
28.000.000 28.053.760.000
Số
ngượ
l
1
1.001,92
0
ủ
3 T nấ
K1551
ươ
ỷ
ươ
ươ
ệ
ả
PHI U XU T KHO
Ngày 01 tháng 12 năm 2015 S 0000886
ườ
ậ
28.053.760.000
, không trăm năm m i ba tri u, b y trăm sáu m i
ữ Hai m i tám t
MC10 M cao su SVR10
ộ
ổ
T ng c ng
ế ằ
ố ề
t b ng ch ):
S ti n (Vi
ẵ
ồ
nghìn đ ng ch n
ừ ố
ố ứ
S ch ng t
g c kèm theo: ………………………………
ế
Ng
i l p phi u
Ng
i nh n hàng
ng
K toán tr
ườ ậ
ọ
(Ký, h tên)
ườ
ậ
ọ
(Ký,h tên)
Th khoủ
ọ
(Ký, h tên)
Ngày 01 tháng 12 năm 2015
ố
ổ
T ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tên, đóng
d u)ấ
ưở
ế
ọ
(Ký, h tên)
ẫ ố
ả B ng 2.6
Ơ
M u s : 01GTKT3/001
Ị
ệ
Ký hi u:AA/11P
ố
ườ
i mua S : 0000660
Công ty TNHH MTV MANG YANG
ế 5900 190 553.
ễ
ệ
ệ
ỉ
ỉ 536 Nguy n Hu , TT Đăk Đoa, Huy n Đăk Đoa, T nh Gia Lai
ầ ư
ạ
i ngân hàng Đ u t
ể
và Phát tri n Gia Lai
ệ
t Nam
ậ
ồ
ở
ố
ứ
HOÁ Đ N
GIÁ TR GIA TĂNG
Liên 2: Giao ng
Ngày 01 tháng 12 năm 2015
ơ ị
Đ n v bán hàng :
ố
Mã s thu :
ị
Đ a ch :
ố
ả
S tài kho n:62010000000300 t
ệ
ạ 0593 831 133 – 0593 831 340 – Fax: 0593 831 208
Đi n tho i:
ườ
ọ
i mua hàng: .............................................................................................
H tên ng
Đ n vơ ị
ệ
ậ
: T p đoàn công nghi p cao su Vi
ế
ố
Mã s thu : 0301 266 564
ỳ
ỉ
ị
: 236 Nam K Kh i Nghĩa, Qu n 3, TP H Chí Minh
Đ a ch
Hình th c thanh toán: CK S tài kho n:.............................................
ị
ụ
ố ượ
Stt Tên hàng hoá, d ch v
S l
ng
ơ
Đ n giá
(đ ng)ồ
2
25.929.750
Thành ti nề
(đ ng)ồ
3 = 1x2
25.979.535.120
1
1.001,92
ả
ị
ơ
Đ n v
tính
C
T nấ
ệ
ố
ộ
ế
ề
% Ti n thu GTGT:
ổ
ươ
ươ
ệ
ỷ
t b ng ch : (
chín trăm năm m i chín tri u năm trăm ba
ữ Hai m i lăm t
ươ ồ
ộ
ưở
ế
ủ ưở
ng Th tr
ọ
ị
ơ
ng đ n v
ấ
ọ
A B
ủ
01 M cao su SVR3L(theo
ồ
ợ
h p đ ng 125/HĐ
CSVNUC và l nh giao
hàng s
581.LGH
CSMY)
ề
C ng ti n hàng:
25.979.535.120
ế ấ
Thu su t GTGT:
ề
ộ
T ng c ng ti n thanh toán:
25.979.535.120
ố ề
ế ằ
S ti n vi
ươ
m i lăm nghìn m t trăm hai m i đ ng.)
ườ
Ng
i mua hàng K toán tr
ọ
(Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên, đóng d u)
Ổ
Ả
Ế
S CHI TI T TÀI KHO N
ấ
ả
ẩ
ẩ
ỷ
Tài kho n: 51123 Doanh thu bán thành ph m: U Thác Xu t kh u
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
Khách hàng
ễ
Di n gi
ả
i
Tk đ iố
ngứ
Ngày
Số
Nợ
ậ
ệ
ợ
ủ
ố
01/12/2015 HD
t
131112
25.979.535.120
000088
6
ủ
ệ
ợ
21/12/2015 HD
t
131112
7.802.140.500
000089
8
T p đoàn Công
ệ
nghi p cao su Vi
Nam
ậ
T p đoàn Công
ệ
nghi p cao su Vi
Nam
ế
ầ
31/12/2015 PKT 201512
9111
33.781.675.620
Doanh thu hàng y thác
ồ
theo h p đ ng s 125/HĐ
CSVNUC
Doanh thu hàng y thác
ồ
theo h p đ ng 125/HĐ
CSVNUC
ể
K t chuy n doanh thu bán
ẩ
thành ph m thu n vào
KQKD 5112, 9111
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
ổ
T ng phát sinh có:
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ổ
Ố
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ỳ ế ổ ổ ợ ị Đ nh k , k toán in s t ng h p doanh thu bán hàng:
Ủ
ả
ấ
Ả
Ộ
Ổ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
ụ
ị
Tài kho n: 511 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v
ả
ố
Tài kho n: 632 Giá v n hàng bán
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ễ
Di n gi
ả
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Ngày
Nợ
Có
Ngày
tháng
ghi sổ
A
B
C
D
H
1
2
……..
ủ
HDA
0000886
131112
ấ
ủ
ố
HDA
0000889
131111
ủ
ấ
ố
HDA
0000901
131111
ủ
ấ
ố
HDA
0000901
131111
ủ
ấ
ố
01/12/20
15
10/12/20
15
28/12/20
15
28/12/20
15
29/12/20
15
HDA
0000902
01/12/
2015
10/12/
2015
28/12/
2015
28/12/
2015
29/12/
2015
…………..
ồ
ợ
Doanh thu hàng y thác theo h p đ ng
ố
s 125/HĐCSVNUC
ợ
Xu t bán m cao su RSS3 theo h p
ố
ệ
ồ
đ ng s 161 và l nh giao hàng s 62
ợ
Xu t bán m cao su SVR10 theo h p
ồ
đ ng s 107/HĐMB
ợ
Xu t bán m cao su SVR10 theo h p
ồ
đ ng s 107/HĐMB
ợ
Xu t bán m cao su SVR10 theo h p
ồ
đ ng s 144/HĐMB
131111
2
5.979.535.120
988.000.000
102.388.000
203.203.000
1
2.060.000.000
…….
ế
ể
PK3
201512
9111
ế
ể
ầ
PK3
201512
9111
ế
ể
ầ
PK3
201512
9111
ể
ế
ầ
PK3
201512
9111
ể
ế
ầ
PK3
201512
9111
ể
ế
ầ
PK3
201512
9111
ể
ị
ụ
ầ
PK3
201512
………………..
ầ
K t chuy n doanh thu bán hàng thu n
vào KQKD 5111, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ế
K t chuy n doanh thu bán d ch v
thu n vào KQKD 5113, 9112
9112
ể
ế
PK3
201512
9112
ừ
31/12/20
15
31/12/20
15
31/12/20
15
31/12/20
15
31/12/20
15
31/12/20
15
31/12/20
15
31/12/20
15
31/12/20
15
PK1
THY 81
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
K t chuy n 511 51181, 9112
Chi phí thu GTGT năm 2015 không
ượ
đ
ế
ấ
c kh u tr
11.205.593
.500
84.476.087
.980
1.291.304
.150
93.450
.618
3.118.217
.760
33.781.675
.620
813.072
.954
11.201
.253
448.170.
652
13311
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
ổ
T ng phát sinh có:
134.790.603.83
5
134.790.603.83
5
ố ư ợ ố ỳ
S d n cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ổ
Ố
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
Ừ Ả Ả Ế 2.1.2 K TOÁN CÁC KHO N GI M TR DOANH THU
ả ả ừ
Ố
ố
ườ
ươ ế ố Trong quý IV/2015 công ty không có phát sinh các kho n gi m tr doanh thu
Ế
2.2.K TOÁN GIÁ V N HÀNG BÁN
2.2.1. Đo l
Ph
ủ ụ ế ẩ
ậ
ự ế ủ ả ượ c a s n ph m
ừ
ẩ m cao su
ủ
ự ế ể ạ
ế
c giá thành th c t
ứ
ẽ
ớ ế
ạ ữ ng giá v n hàng bán
ố
ng pháp tính giá v n hàng bán: Hàng tháng k toán tính giá v n hàng
ố
ặ
ạ
đã tiêu th theo giá t m tính. Đ n cu i quý ho c
bán cho thành ph m m cao su
ớ
ỳ ế
năm, khi l p báo cáo quy t toán tài chính cho t ng k k toán thì m i tính chính
s nả xu t trong quý, năm.
ấ
xác đ
ệ
ố
đ h ch toán thêm s chênh l ch
Lúc này k toán s căn c vào giá thành th c t
gi a giá t m tính v i giá th c t ự ế
.
ẩ ả
ợ ậ ủ ả ẩ ỳ
ẩ ủ ấ ố ỉ
ủ
ậ ủ ế
ừ
ợ
ẩ
ẩ ủ
ủ ế ề ỉ
ư ể ạ ẩ Giá thành s n ph m = Chi phí NVLTT + Chi phí NCTT + Chi phí SXC
Do quá trình t p h p chi phí và k tính giá thành s n ph m m cao su thành
ỳ
ph m c a công ty là 01 năm nên trong k khi xu t bán m cao su, giá v n ch là
ố
ướ
ạ
c. Cu i năm khi t p h p h t chi phí tính
giá t m tính theo giá thành c a năm tr
ồ
ố ủ
ầ
ự ế
ượ
ố
, sau khi tr đi ph n giá v n c a thành ph m m cao su t n
c giá v n th c t
đ
ụ
ố
ụ
kho, k toán tiêu th làm bút toán đi u ch nh giá v n thành ph m m cao su., c
th các lo i thành ph m nh sau:
ẩ
ạ ẩ ả
ủ
ủ ố
ố ạ Giá mua thành ph m cao su: = giá mua + chi phí thu mua + chi phí khác
ấ
Giá v n m cao su thành ph m s n xu t tính theo giá t m tính
ậ
Giá v n m cao su gia công = giá nh n gia công + chi phí gia công t m tính
ả ử ụ
và tài kho n s d ng
ậ
ừ ử ụ ế ế ấ ả ạ
s d ng: Phi u nh p kho, Phi u xu t kho, B ng tính t m
ấ X (1+15%)
ừ
ứ
2.2.2. Ch ng t
ứ
Ch ng t
tính hàng xu t kho.
ử ụ ố Tài kho n s d ng:
ượ ụ ế ể
ừ
t cho t ng c chi ti
ả ử ụ Công ty s d ng TK 632 “ Giá v n hàng bán” đ
ố ủ ả
ị
ị ả
ạ ả ị
ẩ
ẩ
ph n ánh tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v . Và đ
ụ
lo i s n ph m, hàng hóa, d ch v .
ư Chi tiêt nh sau:
ụ ị ẩ
ổ
ẩ
ố
ố
ố
ố
ố
ố
ố
ố
ố
ố
ố ấ 6321
63211
632111
632112
632113
632114
632115
632116
632117
63212
63213 Giá v n hàng bán: hàng hoá, thành ph m, d ch v
ộ ị
Giá v n hàng bán: N i đ a
ộ ị
Giá v n hàng bán n i đ a_Cao su
ộ ị
Giá v n hàng bán n i đ a_Cà phê
ộ ị
Giá v n hàng bán n i đ a hàng hóa mua vào
ộ ị
Giá v n hàng bán n i đ a gia công
ộ ị
Giá v n hàng bán n i đ a thu mua
ế
Giá v n hàng bán ( thu GTGT phân b )
Giá v n hàng bán khác
ự ế
ấ
Giá v n hàng bán: Xu t kh u tr c ti p
ẩ
ủ
Giá v n hàng bán: y thác xu t kh u
ế ả ế ươ ế
ổ
t: S chi ti t tài kho n 632 : Chi ti ừ
t theo t ng ph ứ
ng th c bán
ả ổ
+ S t ng h p: S Cái tài kho n 632
ổ
S sách k toán
ế
ổ
+ S chi ti
ặ
hàng và m t hàng.
ổ ổ
ợ
́
́
ự
kê toan
2.2.3 Trình t
ụ ế ệ ậ
ậ ố ệ
ầ ề ế ế ậ ơ ầ
Khi phái sinh nghi p v bán hàng hóa, k toán c p nh t s li u vào ph n
ự
ế
ể
ổ ế ề
m m k toán đ in hóa đ n GTGT và phi u nh p kho, ph n m m k toán t
ộ
đ ng lên các s k toán.
ế ổ
S chi ti t TK 632
Ổ
Ả
Ế
S CHI TI T TÀI KHO N
ả
ố
ộ ị
Tài kho n: 63211 Giá v n hàng bán: N i đ a
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ố ư ợ ầ
ỳ
S d n đ u k :
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
Khách hàng
ễ
Di n gi
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Nợ
Có
Ngà
y
…………………
……
………
ấ
28/12
/2015 HD
0000901
CÔNG TY TNHH KGP
INTERNATIONAL
15511
100.240.000
ấ
28/12
/2015 HD
0000901
CÔNG TY TNHH KGP
INTERNATIONAL
15512
198.940.000
ế
ườ
ủ
Xu t bán m cao su SVR10
ố
ồ
ợ
theo h p đ ng s
107/HĐMB
ủ
Xu t bán m cao su SVR10
ố
ồ
ợ
theo h p đ ng s
107/HĐMB
ấ
ể
K t chuy n chi phí kh u hao
n cà phê
và chi phí khác v
vào giá v nố
15417
115.062.172
PK1
KTT13
ủ ấ
15511
(8.926.226.059)
PK1
KTT24
ấ
ề
ề
ủ
15515
(260.702.684)
PK1
KTT25
ủ
15512
85.234.038
PK1
KTT26
ỉ
15511
PK1
KTT27
973.429.376
13311
448.170.652
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
PK1
THY 81
ể
ừ
ế
9111
537.597.316
PKT
201512
ể
9112
115.062.172
PKT
201512
ể
9111
488.079.885
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
PKT
201512
ể
ế
ố
9111
11.078.444.512
31/12
/2015
PKT
201512
ể
ố
ỉ
Đi u ch nh giá m xu t kho
ỉ
Đi u ch nh giá thành, xu t
kho m gia công
ỉ
ề
Đi u ch nh giá thành m thu
mua
ổ
ề
ạ
H ch toán đi u ch nh b
sung giá v nố
ế
Chi phí thu GTGT năm
ấ
ượ
c kh u tr
2015 không đ
ế
ố
K t chuy n giá v n vào k t
ả
qu n kinh doanh 9111,
632114
ế
K t chuy n chi phí 9112,
632112
ế
K t chuy n chi phí 9111,
632116
ế
K t chuy n giá v n vao k t
ả
qu kinh doanh 9111,
632113
ế
K t chuy n giá v n hàng
bán vào KQKD 9111,
632111
9111
82.056.042.061
PKT
201512
9111
64.379.682
PKT
201512
ế
ố
ể
Kêt chuy n 9111, 632117
ể
K t chuy n giá v n váo
9111 9111, 632115
9111
1.214.471.638
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
PKT
201512
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
96.527.506.642
ổ
96.527.506.642
T ng phát sinh có:
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ổ
Ố
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ấ
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên, đóng d u)
Ổ
Ả
Ế
S CHI TI T TÀI KHO N
ủ
ả
ấ
ẩ
ố
Tài kho n: 63213 Giá v n hàng bán: y thác xu t kh u
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
Khách hàng
ễ
Di n gi
i
Số
Nợ
Có
Tk
đ iố
ngứ
Ngày
ậ
ồ
ệ
t
01/12/2015 HD
0000886
1572
28.053.760.
000
ồ
ợ
ệ
t
T p đoàn Công
ệ
nghi p cao su Vi
Nam
ậ
T p đoàn Công
ệ
nghi p cao su Vi
Nam
0000898
1572
21/12/2015 HD
31/12/2015
PK1
KTT24
1572
8.400.000.
000
(1.925.354.
807)
ề
ấ
ế
ố
PKT
201512
9112
(1.925.354.8
07)
31/12/2015
ế
ố
31/12/2015
PKT
201512
9112
Doanh thu hàng y ủ
ố
ợ
thác theo h p đ ng s
125/HĐCSVNUC
Doanh thu hàng y ủ
thác theo h p đ ng
125/HĐCSVNUC
ủ
ỉ
Đi u ch nh giá m
xu t kho
ể
K t chuy n giá v n
hàng bán vào KQKD
9112, 63213
ể
K t chuy n giá v n
hàng bán vào KQKD
9112, 63213
36.453.760.0
00
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
34.528.405.193
ổ
T ng phát sinh có:
34.528.405.193
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
Ổ
Ả
Ủ
ả
ố
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
Tài kho n: 632 Giá v n hàng bán
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ễ
Di n gi
ả
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Ngày
Có
Nợ
Ngà
y
thán
g
ghi
sổ
A
B
C
D
H
2
1
ố
HDA
0000886
1572
ấ
ồ
HDA
0000901
15511
ấ
ồ
HDA
0000901
15512
ấ
ồ
01/12
/2015
28/12
/2015
28/12
/2015
29/12
/2015
HDA
0000902
01/12/
2015
28/12/
2015
28/12/
2015
29/12/
2015
15511
28.053.760.
000
100.240.
000
198.940.
000
12.600.000.
000
ể
KTT13
PK1
…………………………..
ợ
ủ
Doanh thu hàng y thác theo h p
ồ
đ ng s 125/HĐCSVNUC
ủ
Xu t bán m cao su SVR10 theo
ố
ợ
h p đ ng s 107/HĐMB
ủ
Xu t bán m cao su SVR10 theo
ố
ợ
h p đ ng s 107/HĐMB
ủ
Xu t bán m cao su SVR10 theo
ợ
ố
h p đ ng s 144/HĐMB
ấ
ế
K t chuy n chi phí kh u hao và
ườ
chi phí khác v
n cà phê vào giá
v nố
15417
ủ ấ
ề
ỉ
KTT24
PK1
Đi u ch nh giá m xu t kho
15511
ủ ấ
ề
ỉ
KTT24
PK1
Đi u ch nh giá m xu t kho
1572
ủ ấ
KTT24
PK1
1571
ỉ
ỉ
ấ
ề
ề
ủ
KTT25
PK1
Đi u ch nh giá m xu t kho
Đi u ch nh giá thành, xu t kho
m gia công
15515
ỉ
KTT26
PK1
15512
115.062.
172
(8.926.226.0
59)
(1.925.354.8
07)
(612.086.2
27)
(260.702.6
84)
85.234.
038
ỉ
ề
ủ
ổ
KTT27
PK1
15612
973.429.
376
ừ
PK1
THY 81
13311
448.170.
652
ượ
ể
ế
201512
PK3
9111
ể
201512
PK3
9112
ể
201512
PK3
9111
ể
ế
ố
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
201512
PK3
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
ề
Đi u ch nh giá thành m thu mua
ạ
H ch toán đi u ch nh b sung giá
v nố
ế
Chi phí thu GTGT năm 2015
ấ
c kh u tr
không đ
ế
ố
K t chuy n giá v n vào k t
ả
qu n kinh doanh 9111, 632114
ế
K t chuy n chi phí 9112,
632112
ế
K t chuy n chi phí 9111,
632116
ả
ế
K t chuy n giá v n vao k t qu
kinh doanh 9111, 632113
9111
537.597.
316
115.062.
172
488.079.
885
11.078.444.
512
………………………
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
ổ
133.729.242.94
9
133.729.242.94
9
T ng phát sinh có:
0
ố ư ợ ố ỳ
S d n cu i k :
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ồ Ạ
2.3. K TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG T I CÔNG TY
2.3.1 N i dung chi phí bán hàng bao g m:
ố ế ể ậ ồ Ế
ộ
ậ ệ
Chi phí v t li u, bao bì
ụ
Chi phí d ng c , đ dùng
ủ
ị
Chi phí d ch v mua ngoài bao g m chi phí v n chuy n, b c x p và phí y
ẩ ấ
ụ ồ
ụ
thác xu t kh u và chi phí khác có liên quan
ằ
ế ế ấ d ng:
ươ ả ử ụ
ả
Hóa đ n GTGT, Phi u xu t kho, Phi u chi, B ng
ổ ề
Chi phí khác b ng ti n
ế
2.3. 2 K toán chi phí bán hàg
ứ
2.3.2.1. Ch ng t
ứ
Ch ng t
thanh toán l
ừ
và tài kho n s d ng
ừ ử ụ
s
ả
ng, B ng phân b kh u hao…
ả ử ụ ế ơ
ấ
Tài kho n s d ng: TK 641 “ Chi phí bán hàng”Chi ti t:
ụ ồ
ụ ậ ệ
Chi phí v t li u, bao bì
ụ
Chi phí d ng c , đ dùng
ị
Chi phí d ch v mua ngoài
ụ ể ậ ị ố ế
Chi phí d ch v mua ngoài v n chuy n, b c x p
ụ ủ ẩ ấ ị Chi phí d ch v mua ngoài y thác xu t kh u
ị
ụ
ằ 6412
6413
6417
64170
1
64170
4
64170
5
6418 Chi phí d ch v mua ngoài CP khác
ề
Chi phí khác b ng ti n
ự ạ 2.3.2.2. Trình t h ch toán
ộ
ị ế ủ ệ
ế ế
ế
ể ạ
ậ ậ ư ủ ế ế
ế Hàng ngày, k toán
ụ ế
ạ ộ ế
ẩ ụ ả ừ ư ế
ậ
ầ ổ
ả
ầ ầ ầ
ế
ổ ế ế
ề ế ạ ầ ậ
Hi n nay Công ty không có b ph n bán hàng chuyên trách mà giao cho xí
ệ
ệ
nghi p ch bi n m K Dang ch u trách nhi m bán hàng và quy t toán hàng tháng
ớ ế
ầ
v i k toán thanh toán đ h ch toán chi phí, các chi phí có liên quan đ n ph n
ụ
ạ
ế
ộ
hành k toán nào thì b ph n đó h ch toán, ch y u là k toán v t t
– tiêu th ,
ế
ề ử
ế
k toán thanh toán và k toán ti n g i ngân hàng.
căn c vàoứ
ậ ư
v t t – tiêu th , k toán ngân hàng, k toán thanh toán
ậ
ấ
ế
ứ
có liên quan đ n các ho t đ ng tiêu th s n ph m nh : Phi u xu t kho v t
các ch ng t
ự ế
ố ế
ệ
ể
phát
li u, bao bì, chi phí v n chuy n, b c x p hàng hóa khi giao cho khách hàng th c t
ế
ế
ừ
ứ
ươ . Ch ng t
phát sinh liên quan đ n ph n hành k toán nào
ng
sinh, b ng phân b tiên l
ề
ủ
ậ ữ ệ
thì ph n hành k toán đó nh p d li u vào ph n hành k toán c a mình trên ph n m m
ế
k toán. Ph n m m k toán h ch toán và ghi vào các s k toán.
Ổ
Ả
Ế
S CHI TI T TÀI KHO N
ụ
ả
ị
Tài kho n: 6417 Chi phí d ch v mua ngoài
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
Khách hàng
ễ
Di n gi
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Nợ
Có
Ngày
……..
……… ……..
………..
…………
ậ
ạ
ợ
ồ
t ệ
15/12/2015
PK1 MY08
H ch toán phí HHUT
invoice 101.102 h p đ ng
125/HĐCSVN ngày
13/11/15)
13111
2
451.967.3
19
ỷ
t ệ
giá
ổ
15/12/2015 PKT MY08
5152
3.687.1
36
ạ
ợ
t ệ
31/12/2015
ể
31/12/2015
PK1 MY15
THY
70
PK1
ệ
Bút toán chênh l ch t
ghi s trung bình
H ch toán phí HHUT
ồ
Invoice 106,107 h p đ ng
125/HĐCSVN ngày
13/11/15)
ủ
ậ
Chi phí v n chuy n m
cao su UTXK
13111
2
33111
1
135.330.3
48
650.960.0
00
ậ
ỷ
t ệ
giá
ổ
T p đoàn
Công nghi p ệ
cao su Vi
Nam
ậ
T p đoàn
Công nghi p ệ
cao su Vi
Nam
ậ
T p đoàn
Công nghi p ệ
cao su Vi
Nam
Công ty TNHH
ậ
Thu n Tài
T p đoàn
Công nghi p ệ
cao su Vi
Nam
ệ
Bút toán chênh l ch t
ghi s trung bình
5152
861.4
77
ế
31/12/2015 PKT MY15
20151
2
31/12/2015 PKT
9111
1.676.442.605
ể
K t chuy n chi phí bán hàng vào
KQKD 9111, 641
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
1.676.442.605
ổ
1.676.442.605
T ng phát sinh có:
0
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ổ
Ố
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên)
Ổ
Ả
Ủ
ả
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
Tài kho n: 641 Chi phí bán hàng
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ễ
Di n gi
ả
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Nợ
Có
Ngày
Ngày
tháng
ghi sổ
A
B
D
H
1
2
C
ề
16/11/2015
PC1
1505
1111
12.930.729
ậ ư
ụ ụ ụ
, công c ph c v
27/11/2015
PXA
412
15212
322.525
ậ ư
ụ ụ ụ
, công c ph c v
16/11/
2015
27/11/
2015
27/11/
2015
27/11/2015
PXA
412
1523
804.523
ạ
ợ
15/12/2015
PK1
MY08
131112
451.967.319
ỷ
ệ
ổ
giá ghi s
15/12/2015
PK8
MY08
5152
3.687.136
ề
16/12/2015
PC1
1641
1111
30.536.983
ạ ệ
15/12/
2015
15/12/
2015
16/12/
2015
31/12/
2015
31/12/2015
PK1
MY14
131112
49.099
ợ
31/12/2015
PK1
MY15
131112
135.330.348
ụ ụ ả
ạ
ấ
31/12/2015
PK1
MY16
33881112
9.575.998
ủ
ể
ậ
31/12/2015
PK1
THY 70
331111
650.960.000
ệ
ỷ
ổ
giá ghi s
31/12/2015
PK8
MY14
5152
291
ệ
ỷ
ổ
giá ghi s
31/12/2015
PK8
MY15
5152
861.477
ế
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
31/12/
2015
………………..
Thanh toán ti n chi phí bán hàng
tháng 10 năm 2015
ấ
Xu t kho v t t
công tác
ấ
Xu t kho v t t
công tác
H ch toán phí HHUT invoice
ồ
101.102 h p đ ng 125/HĐCSVN
ngày 13/11/15)
Bút toán chênh l ch t
trung bình
Thanh toán ti n chi phí bán hàng
tháng 11 năm 2015
ạ
H ch toán ngân hàng thu phí giao
ị
d ch ngo i t
ạ
H ch toán phí HHUT Invoice
ồ
106,107 h p đ ng 125/HĐCSVN
ngày 13/11/15)
H ch toán chi phí ph c v s n
xu t T12/ 2015
Chi phí v n chuy n m cao su
UTXK
Bút toán chênh l ch t
trung bình
Bút toán chênh l ch t
trung bình
ể
K t chuy n chi phí bán hàng vào
KQKD 9111, 641
31/12/2015
PK3
201512
9111
1.676.442.60
5
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
1.676.442.605
ổ
T ng phát sinh có:
ố ư ợ ố ỳ
S d n cu i k :
1.676.442.605
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
Ả
Ạ
2.4. K TOÁN CHI PHÍ QU N LÝ T I CÔNG TY
ả
2.4.1 N i dung chi phí qu n lý Công ty
ạ ộ ế ả Ế
ộ
Là các chi phí phát sinh có liên quan đ n ho t đ ng qu n lý kinh doanh,
ả ề ủ ệ
ả
ả
ấ
ế
ả ế
ệ
6421
ả
ề ươ
642101
Chi phí nhân viên qu n lýả
Chi phí nhân viên qu n lý Ti n l
ng
ả
642102
Chi phí nhân viên qu n lý BHXH
ả
642103
Chi phí nhân viên qu n lý BHYT
ả
642104
Chi phí nhân viên qu n lý BHTN
ả
642105
Chi phí nhân viên qu n lý KPCD
ả
6422
ậ ệ
Chi phí v t li u qu n lý
ồ
ả
6423
6424
Chi phí đ dùng qu n lý
ấ
Chi phí kh u hao TSCĐ
ế
ệ
6425
Thu , phí và l
phí
ụ
ị
6427
Chi phí d ch v mua ngoài
ề
ằ
6428
Chi phí b ng ti n khác
qu n lý hành chính và qu n lý đi u hành chung c a toàn doanh nghi p.
ế
2.4.2 K toán chi phí qu n lý Công ty
ừ
ả ử ụ
ứ
và tài kho n s d ng
2.4.2.1. Ch ng t
ừ ử ụ
ơ
ứ
Hóa đ n GTGT, Phi u xu t kho, Phi u chi, …
Ch ng t
s d ng:
ả ử ụ
Tài kho n s d ng: TK 641
Chi phí qu n lý doanh nghi p
t:ế Chi ti
ự ạ 2.4.2.2. Trình t h ch toán
ế ụ ụ ừ ố ứ ứ
ề ươ ả
ả
ng , B ng phân b
ồ ư ả
ổ ậ ệ ả ơ g c có liên quan ph c v cho
ổ
ấ
ng, hóa đ n GTGT, b ng phân b kh u hao, chi phí v t li u, đ dùng văn
ơ ở ề ể ế ầ Hàng tháng, k toán căn c vào các ch ng t
ệ
ậ
ộ
b ph n qu n lý doanh nghi p nh : B ng thanh toán ti n l
ươ
l
phòng, .... đ làm c s hach toán vào ph n m m k toán.
Ổ
Ả
Ế
S CHI TI T TÀI KHO N
ả
ả
Tài kho n: 6421 Chi phí nhân viên qu n lý
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
Khách hàng
ễ
Di n gi
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Nợ
Có
Ngày
……..
………
……..
………..
…………
ề
16/12/2015
PC
1607
Thanh toán ti n công tháng 11 năm
2015
1111
11.500.000
Văn phòng
công ty
ề ươ
31/12/2015
PKT
TL139
Ti n l
ng tháng 12/2015
334
311.656.471
Văn phòng
công ty
ả ả
ỉ
31/12/2015
PK1
BH42
Ph i tr 30.5% BHXH,BHYT cho
BHXH t nh Gia lai quý 4
33831
167.711.400
Văn phòng
công ty
ả ả
ỉ
31/12/2015
PK1
BH42
Ph i tr 30.5% BHXH,BHYT cho
BHXH t nh Gia lai quý 4
33831
27.951.901
Văn phòng
công ty
ả ả
ỉ
31/12/2015
PK1
BH42
Ph i tr 2% BHTN cho BHXH t nh
gia lai quý 4
3386
9.317.300
Văn phòng
công ty
ề
ỉ
ộ
Đi u ch nh l
31/12/2015
PK1
MY21
ươ
ứ
ậ
ng b ph n viên ch c
ả
qu n lý(2/9)
334
1.200.00
0
Văn phòng
công ty
31/12/2015
PK1
KPCÐ40
Kinh phí công đoàn quý 4/2015
3382
17.490.350
Văn phòng
công ty
31/12/2015
PK1
KPCÐ40
Kinh phí công đoàn quý 4/2015
3382
2.360.030
Văn phòng
công ty
………………..
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
241203
11.050.20
7
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
241204
12.818.24
1
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
241205
5.304.10
0
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
241206
3.978.07
5
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
241207
16.796.31
5
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
241208
53.483.00
4
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
241209
426.980.01
5
ả
ổ
31/12/2015
PKT
201512
Phân b chi phí qu n lý 642
9111
3.889.673.01
8
……………….
…………….
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
5.449.481.783
ổ
T ng phát sinh có:
5.449.481.783
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên)
Ổ
Ả
Ủ
ả
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
Tài kho n: 641 Chi phí bán hàng
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ố
ừ
S phát sinh
Ch ng tứ
ễ
Di n gi
ả
i
Số
Ngày
Nợ
Có
Ngày
tháng
ghi sổ
Tk
đ iố
ngứ
A
B
C
D
H
1
2
………………
ệ
ụ
THY 67
30/12/2015
Chi phí đi n năng tiêu th
331111
1.924.824
30/12/2015
PK1
ề ươ
31/12/2015
PN9
TL139
31/12/2015
ng tháng 12/2015
334
37.041.500
ọ
ẹ
ủ
31/12/2015
PXA
446
31/12/2015
1523
2.304.187
ề
ả
31/12/2015
PC1
1744
31/12/2015
1111
20.000
ả ả
ỉ
31/12/2015
PK1
BH42
31/12/2015
33831
27.951.901
ả ả
ỉ
31/12/2015
PK1
BH42
31/12/2015
3386
9.317.300
Ti n l
ụ ụ
ệ
ấ
Xu t kho nhiên li u ph c v công
tác d n d p, san
i khuôn viên
Thanh toán ti n chi phí qu n lý
tháng 12 năm 2015
Ph i tr 30.5% BHXH,BHYT cho
BHXH t nh Gia lai quý 4
Ph i tr 2% BHTN cho BHXH t nh
gia lai quý 4
ộ
ề
Đi u ch nh l
ứ
31/12/2015
PK1
MY21
31/12/2015
334
1.200.00
0
ộ
ề
Đi u ch nh l
ứ
31/12/2015
PK1
MY21
31/12/2015
ỉ
ậ
ươ
ng b ph n viên
ả
ch c qu n lý(2/9)
ậ
ươ
ỉ
ng b ph n viên
ả
ch c qu n lý(2/9)
334
1.200.000
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
241203
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
241204
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
241205
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
241206
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
241207
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
241208
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
241209
ả
ổ
31/12/2015
PK4
201512
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
9111
11.050.20
7
12.818.24
1
5.304.10
0
3.978.07
5
16.796.31
5
53.483.00
4
426.980.01
5
3.889.673.01
8
ấ
31/12/2015
PK5
201512
31/12/2015
ổ
Bút toán phân b kh u hao TSCĐ
21411
117.665.761
ấ
31/12/2015
PK5
201512
31/12/2015
ổ
Bút toán phân b kh u hao TSCĐ
21412
23.687.240
….
…… ….
…….
……………………….
………
………
……..
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
17.199.766.370
ổ
T ng phát sinh có:
ố ư ợ ố ỳ
S d n cu i k :
17.199.766.370
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
Ạ
2.5. K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ TÀI CHÍNH T I CÔNG TY
2.5.1 K toán doanh thu tài chính
ạ ộ ủ ề
ổ ứ ượ ạ ệ ỷ Ế
ế
Doanh thu ho t đ ng tài chính c a công ty ch y u là kho n thu ti n lãi
giá ngo i t ủ ế
và c t c đ ả
c chia.
ừ ề ử
t
2.5.1.1. Ch ng t
ệ
ả ử ụ
và tài kho n s d ng
ủ
ấ ừ ử ụ ệ ả ti n g i ngân hàng, chênh l ch t
ừ
s d ng: Gi y báo có c a ngân hàng, B ng tính chênh l ch t ỷ
ứ
ứ
Ch ng t
ạ ệ
...
giá ngo i t
ạ ộ Tài kho n s d ng: TK 515 – Doanh thu ho t đ ng tài chính
ả ử ụ
ự ạ 2.5.1.2. Trình t
ử ủ ề
ế
ạ ệ ấ
ữ ệ ệ Hàng tháng căn c vào phi u tính lãi ti n g i c a ngân hàng, gi y báo có,
ế
. K toán ngân hàng h ch toán d li u vào
ế h ch toán
ứ
ả
ạ
b ng tính chênh l ch t
giá ngo i t
ầ
ph n m m k toán đ h ch toán và ghi các s sách k toán:
ế
ố ỳ ế ỷ
ể ạ
ể ổ
ạ ộ
ề
Cu i k k t chuy n doanh thu ho t đ ng tài chính qua TK 911 – Xác
ế ả
ị
đ nh k t qu kinh doanh.
Ổ
Ủ
Ả
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
ạ ộ
ả
Tài kho n: 515 Doanh thu ho t đ ng tài chính
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
Khách hàng
ễ
Di n gi
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Nợ
Có
Ngày
……..
………
……..
………..
…………
ả
30/11/201
5
UNC
568 B
Ngân hàng
Techcombank Gia Lai
NH thu phí qu n lý TK
6425
6.54
5
ậ
ệ
ạ
ệ
ỉ
ệ
15/12/201
5
PK1
MY08B
T p đoàn Công nghi p
cao su Vi
t Nam
H ch toán chênh l ch t giá
phát sinh khi giao d chị
131112
68.975.83
2
ậ
ệ
ệ
ỷ
giá ghi
ệ
15/12/201
5
PKT
MY08
T p đoàn Công nghi p
cao su Vi
t Nam
Bút toán chênh l ch t
ổ
s trung bình
641704
3.687.13
6
ậ
ệ
ệ
ỷ
giá ghi
ệ
15/12/201
5
PKT
MY08
T p đoàn Công nghi p
cao su Vi
t Nam
Bút toán chênh l ch t
ổ
s trung bình
13311
368.73
6
cho ngân hàng
16/12/201
5
UNC
586 Ngân hàng SHB Gia Lai
ạ ệ
Bán ngo i t
SHB Gia Lai
112102
19.088.80
0
ậ
ệ
ệ
ỷ
giá ghi
ệ
21/12/201
5
PKT
MY09
T p đoàn Công nghi p
cao su Vi
t Nam
Bút toán chênh l ch t
ổ
s trung bình
33881115
3.770.68
4
ậ
ệ
ệ
ỷ
giá ghi
ệ
31/12/201
5
PKT
MY15
T p đoàn Công nghi p
cao su Vi
t Nam
Bút toán chênh l ch t
ổ
s trung bình
641704
861.47
7
ậ
ệ
ệ
ỷ
giá ghi
ệ
31/12/201
5
PKT
MY15
T p đoàn Công nghi p
cao su Vi
t Nam
Bút toán chênh l ch t
ổ
s trung bình
13311
86.14
9
ế
ể
ậ
31/12/201
5
9113
PKT
201512
K t chuy n thu nh p tài
chính vào KQKD 515, 9113
727.51
6.154
…………….
……………….
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
727.516.154
ổ
T ng phát sinh có:
727.516.154
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ổ
Ố
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên)
ế 2.5.2 K toán chi phí tài chính
ề
ộ ố ự ủ
Chi phí tài chính c a công ty ch y u là chi phí tr
ạ ỷ
ỗ
giá ngo i t
i t ủ ế
ả
lãi ti n vay ngân
, l p d phòng tài chính và m t s chi
ạ ộ
ạ ệ ậ
hàng, l
do đánh giá l
ế
phí khác liên quan đ n ho t đ ng tài chính.
ả ử ụ
và tài kho n s d ng
2.5.2.1. Ch ng t
ả ừ ử ụ ấ ổ ừ
s d ng: B ng tính và phân b chi phí lãi vay, gi y báo n ợ
ứ
ứ
Ch ng t
ủ
c a ngân hàng.
ả ử ụ ế t:
Tài kho n s d ng: TK 635 – Chi phí tài chính. Chi ti
ỳ ệ giá phát sinh trong k
ắ ạ
Chi phí lãi vay ng n h n
ỗ ỷ
t
6351 Chênh l ch l
6352 Chi phí lãi vay
6352
1
6352
2 Chi phí lãi vay dài h nạ
ướ ề ạ Ngoài ra công ty s d ng tài kho n 335 đ h ch toán trích tr c lãi vay
ả
ướ c lãi vay.
hàng quý. Chi ti
2.5.2.2. Trình t
ả ợ
ề
ợ ấ ỷ ệ
l
ử ụ
t : TK 33511 – Trích tr
h ch toán
ổ
ả ả
ế ố ư ủ
ế
ạ ố
ế ế ố ố ớ
ế ầ
ế
ự ạ
ế
ứ
Hàng quý k toán t ng h p: căn c vào s d c a tài kho n ti n vay,
ồ
ồ
lãi su t đã ký k t trong các h p đ ng
r i tính ra s lãi vay ph i tr theo t
vay v n, ti n hành đ i chi u v i ngân hàng , sau đó h ch toán k toán vào
ph n m m k toán.
ố ế
ổ
ạ ệ ề
ứ
ạ
ợ
ả
Cu i năm tài chính k toán t ng h p căn c vào s d tài kho n ngo i
ạ
ị
ạ ệ
ị
giá giao d ch ngo i
i giá tr ngo i t
teo t
ướ ờ ự
ệ ủ
c a Công ty th c hi n đánh giá l
t
ố
ệ ạ
t
t i th i đi m cu i năm tài chính do ngân hàng nhà n
ế ể ố ư
ỷ
ố
c công b .
ị ể
ố ỳ ế Cu i k k t chuy n chi phí tài chính qua TK 911 – Xác đ nh k t qu ả
kinh doanh.
Ủ
Ổ
Ả
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
Tài kho n: ả TK 635 – Chi phí tài chính
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
Khách hàng
ễ
Di n gi
i
Tk đ iố
ngứ
Số
Có
Nợ
Ngày
ậ
………..
ệ
……..
ệ
T p đoàn Công nghi p
H ch toán chênh l ch t
giá
0000861
ệ
……..
02/10/2
015
……
…
02/10
/2015
cao su Vi
t Nam
ạ
ỷ
phát sinh khi giao d chị
131112
…………
1.3
27.823
..
…
…
…
…
..
…
ổ
KTT12
8.177.162.890
9113
ổ
KTT12
…
Phân b chi phí lãi vay năm
2015
Phân b chi phí lãi vay năm
2015
3.908.183.147
9113
và Phát
Ngân hàng Đ u t
ể
THY 76
ầ ư
tri n Gia Lai
Chi phí lãi vay quý IV/2015
33511
THY 76
Ngân hàng SHB Gia Lai
Chi phí lãi vay quý IV/2015
33511
THY 76
Chi phí lãi vay quý IV/2015
33511
Ngân hàng SHB Gia Lai
Ngân hàng TM CP Ngo iạ
201512
ươ
31/12/2
015
31/12/2
015
31/12/2
015
31/12/2
015
31/12/2
015
31/12/2
015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
31/12
/2015
th
ng Gia Lai
Chi phí lãi vay quý IV/2015
33511
64.0
85.713
239.8
76.369
1.386.1
91.062
464.9
08.446
…
…
…
…
…
..
…
…
ế
201512
9113
77.619.267
ế
201512
31/12/2
015
31/12/2
015
31/12
/2015
31/12
/2015
ể
K t chuy n 6351 vào 9112 –
9113, 6351
ể
K t chuy n 6351 vào 9112
9113, 6351
9113
16.722.621
……………….
…………….
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
16.859.520.875
ổ
16.859.520.875
T ng phát sinh có:
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ế Ạ Ậ
ậ
2.6. K TOÁN THU NH P KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC T I CÔNG TY
2.6.1. K toán thu nh p khác
ả ậ ả
ả ừ ẻ
ượ
ố ườ ụ ả i công ty là các kho n thu nh p do thanh lý
ề
ủ
các cháu c a nhà tr , Thu ti n
ố
ộ
i lao đ ng chi tr khi m đau( Công ty ế
ạ
Các kho n thu nh p khác t
ụ
ế
ng
ơ
ợ ả ử ụ
ồ
ơ
Hóa đ n GTGT, H p đ ng, Phi u thu, Biên lai...
ừ
và tài kho n s d ng
ừ ử ụ
s d ng:
ả ử ụ
ượ ậ
c th ng
ậ
ố ị
nh
ng bán tài s n c đ nh, Ph phí thu t
ị
ậ ư
thu c v t t
và 20% d ch v y t
ấ
ả
ề
đ u ph i xu t hóa đ n)…
ứ
2.6.1.1. Ch ng t
ứ
ế
Ch ng t
ế
t:
Tài kho n s d ng: TK 711 – Thu nh p khác, chi ti
ồ
ườ
ng, b i th
ượ
ng bán TSCĐ
ưở
ậ
Thu nh p khác: đ
ậ
Thu nh p khác: thanh lý, nh
ậ
Thu nh p khác 7111
7112
7113
ự ạ 2.6.1.2. Trình t h ch toán
ứ ứ ậ ạ Căn c vào ch ng t g c k toán h ch toán vào thu nh p khác. Cu i k ố ỳ
ừ ố ế
ế
ị ể ả ế
k t chuy n qua TK 911 xác đ nh k t qu kinh doanh.
ố ệ ứ ợ ồ
ườ ườ
ư ế Trích s li u trong quý IV/2016, ngày 29/12/2015 căn c h p đ ng mua
bán s ố 35/HĐMBĐGML gi a Công ty TNHH MTV Cao Su Mang Yang và
ữ
ả
DNTN Nam C ng, Biên b n bàn giao v
n cây cao su thanh lý cho 103,3 ha
ơ ố
ấ
cao su. K toán ti n hành xu t hóa đ n s 0000914 nh sau:
ẫ ố
ế
ả B ng 2.2:
Ơ
M u s : 01GTKT3/001
ệ
Ký hi u:MY/10P
ố
Ị
ộ ộ
Công ty TNHH MTV MANG YANG
ế 5900 190 553.
ệ
ệ
ễ
ỉ
ỉ 536 Nguy n Hu , TT Đăk Đoa, Huy n Đăk Đoa, T nh Gia Lai
ầ ư
ạ
i ngân hàng Đ u t
ể
và Phát tri n Gia Lai
i mua hàng: .............................................................................................
ệ ư
ườ
nhân Nam C ng
ườ
ổ
ỉ
ng Phù Đ ng, TP Pleiku, T nh Gia Lai
ố
HOÁ Đ N
GIÁ TR GIA TĂNG
Liên 3: N i b S : 0000914
Ngày 29 tháng 12 năm 2015
ơ ị
Đ n v bán hàng :
ố
Mã s thu :
ị
Đ a ch :
ố
ả
S tài kho n:62010000000300 t
ệ
ạ 0593 831 133 – 0593 831 340 – Fax: 0593 831 208
Đi n tho i:
ườ
ọ
H tên ng
Đ n vơ ị
: Doanh nghi p t
ế
ố
Mã s thu : 5900413577
ổ
ườ
ố
ỉ : S 75/49 Đ ng Phù Đ ng, Ph
ị
Đ a ch
ứ
Hình th c thanh toán: CK S tài kho n:.............................................
ị
ụ
Stt Tên hàng hoá, d ch v
ả
ị
ơ
Đ n v
tính
C
ha
S ố
ngượ
l
1
103,3
ơ
Đ n giá
(đ ng)ồ
2
32.236.205
Thành ti nề
(đ ng)ồ
3 = 1x2
3.330.000.000
ộ
3.330.000.000
ế
3.330.000.000
ươ ệ ồ
ữ
ẵ
ỷ
ưở
ế
i mua hàng K toán tr
ba trăm ba m i tri u đ ng ch n)
ủ ưở
ng Th tr
ọ
ị
ơ
ng đ n v
ấ
ọ
A B
01 Doanh thu bán thanh lý
103.3 ha cao su theo h pợ
ồ
đ ng 35/HĐMBĐGML
ề
C ng ti n hàng:
ế ấ
ề
Thu su t GTGT: Ti n thu GTGT:
ề
ộ
ổ
T ng c ng ti n thanh toán:
ế ằ
ố ề
t b ng ch : (Ba t
S ti n vi
ườ
Ng
ọ
(Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên, đóng d u)
ơ ố ế ạ ổ ợ
Căn c hóa đ n s 914 ngày 29/12/2015 k toán t ng h p h ch toán vào
ề ổ ư ứ
ế ầ ph n m m k toán và ghi s nh sau:
Ổ
Ủ
Ả
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
ậ
ả
Tài kho n: 711 Thu nh p khác
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
ễ
Di n gi
i
Khách
hàng
Tk đ iố
ngứ
Số
Nợ
Có
Ngày
………
……..
………..
…………
ụ
HD1
0000911
29/12/2015
131111
ổ
……..
29/12/201
5
29/12/201
5
HD1
0000912
29/12/2015
131111
4.
800.000
3.
000.000
29/12/201
5
HD1
0000914
29/12/2015
131111
3.330.
000.000
ề
ệ
Doanh thu ph phí các
ẻ
cháu nhà tr tháng 11+12
ẻ
ụ
Doanh thu ph phí nhà tr
T11+12b sung T10+11
Doanh thu bán thanh lý
103.3 ha cao su theo h pợ
ồ
đ ng 35/HĐMBĐGML
ườ
i
Nh n ti n thù lao ng
BC1
294
30/12/2015
112102
30/12/201
5
31/12/201
5
HD1
0000917
31/12/2015
632117
9.
000.000
3.
583.200
HD1
0000918
31/12/2015
131111
ạ
PK1
HA25
31/12/2015
3384
ạ
ậ
ố
ạ
đ i di n v n góp quý
IV/2015 cho Lê Đình B uử
Doanh thu hàng cho bi uế
ề
ặ
t ng không thu ti n
ố
ề
Doanh thu ti n thu c,
ị
ế
ụ ậ ư
d ch v , v t t
y t
và
ườ ệ
i b nh cùng chi
20% ng
ả
tr tháng 12
ả
H ch toán gi m chi phí
BHYT
H ch toán v t t
ậ ư ừ
th a
ể
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
PK1
KTT07
31/12/2015
3381
29.
041.599
691.
244.851
142.
905.349
ể
ế
ườ
trong ki m kê
ấ
ậ
K t chuy n thu nh p b t
ng vào KQKD 711,
th
31/12/201
5
PK3
201512
31/12/2015
9115
1.582.428
.418
ậ
ế
ườ
9115
ấ
ể
K t chuy n thu nh p b t
ng vào KQKD 711,
th
31/12/201
5
PK3
201512
31/12/2015
9115
42.285.689
.635
ậ
ế
ườ
9115
ấ
ể
K t chuy n thu nh p b t
ng vào KQKD 711,
th
31/12/201
5
1.819.391
.984
PK3
201512
31/12/2015
9115
9115
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
45
.687.510.037
ổ
T ng phát sinh có:
45.687.510.037
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên)
ế ả Các kho n chi phí khác phát sinh t i công ty ch
ượ ụ ụ
ạ
ẻ ẫ
ạ ộ ế ng, chi phí thu c v t t ủ
ủ
ng bán, chi phí ph c v các nhà tr m u giáo c a
ố
, ph t n p ch m các
ạ ấ ừ ệ ậ
cho trung tân y t
ậ
ế
c tr thu thu nh p doanh nghi p.
ậ ư
ượ
ả ử ụ và tài kho n s d ng
ả ế ơ
Biên b n bàn giao, hóa đ n GTGT, phi u chi, biên lai...
TK 811 – Chi phí khác, chi ti 2.6.2. K toán chi phí khác:
ế
y u là chi phí thanh lý nh
ườ
các nông tr
ế
lo i thu , chi phí kh u hao không đ
ứ
ừ
2.6.2.1. Ch ng t
ừ ử ụ
ứ
Ch ng t
s d ng:
ả ủ ụ
Tài kho n s d ng:
ấ Chi phí khác: kh u hao TTYT và chi phí khac
ề ạ ượ ừ Chi phí khác: Ti n ph t, các CP không đ c tr
ượ ng bán TSCĐ
ượ Chi phí khác: thanh lý, nh ng bán TSCĐ
ượ ợ ế Chi phí khác: Tài tr không đ c tính CP thu
ấ
Chi phí khác: Kh u hao TS không tính vào chi phí
ự ạ t:ế
8111 Chi phí khác: KH TTYT và chi phí khac
8111
1
8111
4
8112 Chi phí khác: thanh lý, nh
8112
2
8113 Chi phí khác
8113
3
8113
6
2.6.2.2. Trình t
ư ế ộ
h ch toán
ệ ụ
ứ ứ ừ ố ế ộ
ế
ế
ế ề ầ
ầ
ẽ ự ộ ụ
ầ ả Khi có nghi p v phát sinh liên quan đ n các n i dung nh trên, k toán
ầ
g c thu c ph n hành k toán nào thì phân cho k toán
căn c vào các ch ng t
ể ạ
ph trách ph n hành đó đ h ch toán vào chi phí khác trên ph m m m k toán,
ổ
ề
ph n m m s t
đ ng ghi s và ghi vào các tài kho n liên quan.
Ổ
Ủ
Ả
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
ả
Tài kho n: 811 – Chi phí khác
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
ễ
Di n gi
i
Khách
hàng
Tk đ iố
ngứ
Số
Nợ
Có
Ngày
……..
………
……..
…………
………..
ườ
Bàn giao v
n cây thanh
lý theo QĐ 288 cho Minh
Long
PK1
14GTS
21/12/2015
24216
ệ
ụ
PK1
THY 65
22/12/2015
Chi phí đi n năng tiêu th
331111
ệ
PK1
THY 65
22/12/2015
331111
ắ
BN1
600
23/12/2015
112112
ệ
ẻ
PC1
1724
30/12/2015
ụ
Chi phí đi n năng tiêu th
ạ ả ậ
NH thu lãi ph t tr ch m
ạ
ợ
n vay ng n h n
ề
Thanh toán ti n đi n nhà
tr NT T11/2015
1111
ậ
ề
21/12/201
5
22/12/201
5
22/12/201
5
23/12/201
5
30/12/201
5
30/12/201
5
BN1
634
30/12/2015
112102
1.600.662.
502
503.
534
1.217.
730
884.
867
291.
159
3.
216
ố
ườ
i
PK1
HA23
31/12/2015
ộ
ạ
Lãi ti n ph t ch m n p
ạ
ậ
ề
H ch toán ti n thu c, v t
ư
, 20% BHYT ng
t
ả
ệ
b nh cùng chi tr
ợ
PK1
KTT06
31/12/2015
ụ
Tài tr giáo d c
ế
PK1
KTT17
31/12/2015
ợ
Tài tr y t
năm 2015
3384
3388213
2
3388213
1
23.017.
282
517.848.
226
1.909.027.
579
ạ
ế
ồ ố
PK1
KTT33
31/12/2015
4212
105.666.000
PK1
THY 80
31/12/2015
33393
ộ
ậ
ậ
ề
ế
PK1
THY 82
31/12/2015
33393
ổ
PK5
201512
31/12/2015
21411
ấ
ổ
PK5
201512
31/12/2015
21411
ấ
ổ
PK5
201512
31/12/2015
21412
ấ
ổ
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
31/12/201
5
PK5
201512
31/12/2015
21413
16.
487
1.610.
559
1.242.
215
11.640.
181
5.427.
778
3.576.
396
ấ
ế
ườ
31/12/201
5
chi phí ph t thu
H i t
ế
ạ
ề
Chi phí ti n ph t thu
ộ
ch m n p
ạ
Ti n ph t ch m n p thu
GTGT tháng 11/2015
ấ
Bút toán phân b kh u
hao TSCĐ
Bút toán phân b kh u
hao TSCĐ
Bút toán phân b kh u
hao TSCĐ
Bút toán phân b kh u
hao TSCĐ
ể
K t chuy n chi phí b t
th
ng vào KQKD
9111, 811
PK3
201512
31/12/2015
9111
19.303.987.644
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
ổ
T ng phát sinh có:
19.409.653.64
4
19.409.653.6
44
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên)
Ế
Ả
2.7. K TOÁN XÁC Đ NH K T QU KINH DOANH T I CÔNG TY
ả ử ụ ị
Ạ
ế
Ế
Tài kho n s
Ị
d ng: TK 911
ả
Xác đ nh k t qu kinh doanh, chi
ti t:ế
ủ
ạ ộ
ế
ế
ế
ế
ị
ị
ị
ị
ổ ế ố
ự ể ế ị xác đ nh k t qu
ế ả
TK 9111 Xác đ nh k t qu kinh doanh M cao su
ả
TK 9112 Xác đ nh k t qu kinh doanh HĐ Kinh doanh khác
ả
TK 9113 Xác đ nh k t qu kinh doanh Ho t đ ng tài chính
ả
TK 9115 Xác đ nh k t qu kinh doanh HĐ Khác
ợ
ệ
ể
ợ ổ
ố ỳ ế
Cu i k k toán t ng h p t ng h p đ i chi u ki m tra các sô li u
ả
ế
ỗ
năm 2014 qua nên năm 2015 công ty t
ể ỗ ừ
ậ
ế ả ạ ệ ệ
ồ
doanh thu, chi phí r i th c hi n bút toán k t chuy n lãi, l
ỳ
kinh doanh trong k . Do k t chuy n l
không ph i h ch toán chi phí thu thu nh p doanh nghi p.
Ổ
Ả
Ế
S CHI TI T TÀI KHO N
ủ
ả
ả
ị
ế
Tài kho n: 9111 Xác đ nh k t qu kinh doanh M cao su
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ố ư ợ ầ
ỳ
S d n đ u k :
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ễ
Di n gi
ả
i
ố ứ
Tk đ i ng
Ngày
Số
Nợ
Có
ế
ế
ả
ố
……………
ể
K t chuy n giá v n vào k t qu n kinh
doanh 9111, 632114
632114
31/12/2015 PKT
201512
537.597.316
31/12/2015 PKT
632116
488.079.885
ế
ế
31/12/2015 PKT
ể
201512 K t chuy n chi phí 9111, 632116
ể
K t chuy n chi phí bán hàng vào
KQKD 9111, 641
201512
6412
1.127.048
ế
31/12/2015 PKT
201512
641701
721.520.000
…………
ể
K t chuy n chi phí bán hàng vào
KQKD 9111, 641
ạ
31/12/2015
PK1 KTT18
6428.03
1.213.759.813
31/12/2015
ữ
ử
ổ
ả
ợ
31/12/2015
PK1 KTT28
6423
675.638.410
31/12/2015
ả
H ch toán phí qu n lý nghành năm
2015
ả
Trích b sung chi phí s a ch a tài s n,
ự
d phòng n ph i thu khó đòi
ạ
ổ
31/12/2015
PK1 KTT29
H ch toán b sung
6428.08
(1.838.634)
31/12/2015
ấ
ế
ườ
ng vào
31/12/2015 PKT
201512
81136
139.682.172
ầ
ế
31/12/2015 PKT
201512
51112
11.205.593.500
ể
ế
ầ
31/12/2015 PKT
201512
511211
84.476.087.980
ế
ể
ầ
31/12/2015 PKT
201512
511212
1.291.304.150
ể
ế
ầ
31/12/2015 PKT
201512
511213
93.450.618
ế
ể
ầ
31/12/2015 PKT
201512
511221
3.118.217.760
ể
ế
ầ
31/12/2015 PKT
201512
511231
33.781.675.620
ế
ỗ
31/12/2015 PKT
201512
4212
217.751.003
…………
ể
K t chuy n chi phí b t th
KQKD 9111, 811
ể
K t chuy n doanh thu bán hàng thu n
vào KQKD 5111, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ẩ
K t chuy n doanh thu bán thành ph m
thu n vào KQKD 5112, 9111
ỳ
ể
K t chuy n lãi (l ) phát sinh trong k
911, 4212
ố
ể
ế
K t chuy n giá v n váo 9111 9111,
632115
31/12/2015 PKT
201512
632115
1.214.471.638
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
134.184.080.631
ổ
T ng phát sinh có:
134.184.080.631
ố ư ố ỳ 0
S d cu i k :
Ổ
Ủ
Ả
Ộ
S CÁI C A M T TÀI KHO N
ế
ả
ả
ị
Tài kho n: 911 Xác đ nh k t qu kinh doanh
ừ
ế
T ngày 01/10/2015 đ n ngày 31/12/2015
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
ễ
Di n gi
i
Số
Nợ
Có
Tk
đ iố
ngứ
Ngày
ợ ấ
ệ
ấ
ạ
ổ
31/12/2015
PK1
31/12/2015
H ch toán b sung chi phí tr c p m t vi c làm
640.275.892
ọ
ỹ
ệ
31/12/2015
PK1
31/12/2015
Trích qu khoa h c công ngh
6.135.900
6428.0
7
6428.0
8
ả
ổ
31/12/2015
PK4
31/12/2015
phân b chi phí qu n lý 6424
6424
1.986.726.597
ả
ổ
31/12/2015
PK4
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
6427
656.832.240
…………………….
31/12/2015
PK4
31/12/2015
658.290.308
ổ
ố
ả
ả
ế
ể
31/12/2015
PK3
31/12/2015
Phân b chi phí qu n lý 642
ế
K t chuy n giá v n vào k t qu n kinh doanh 9111,
632114
537.597.316
ể
ế
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n chi phí 9112, 632112
115.062.172
ể
ế
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n chi phí 9111, 632116
488.079.885
6428.0
8
63211
4
63211
2
63211
6
…………………..
ế
ể
ố
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n giá v n hàng bán vào KQKD 9112, 63213
36.453.760.000
ể
31/12/2015
PK3
31/12/2015
Kêt chuy n 9111, 632117
64.379.682
63213
63211
7
………………
ế
ể
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n chi phí bán hàng vào KQKD 9111, 641
108.925
64170
5
ế
ể
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n chi phí bán hàng vào KQKD 9111, 641
6418
151.790.962
ế
ể
ấ
ườ
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n chi phí b t th
ng vào KQKD 9111, 811
81111
263.480.004
ể
ế
ầ
31/12/2015
PK3
31/12/2015
ế
ể
ẩ
ầ
31/12/2015
PK3
31/12/2015
…………………………….
K t chuy n doanh thu bán hàng thu n vào KQKD
5111, 9111
K t chuy n doanh thu bán thành ph m thu n vào
KQKD 5112, 9111
51112
51121
1
11.205.593.
500
84.476.087.
980
……………..
ể
ế
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n 511 51181, 9112
51181
ế
ể
ậ
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n thu nh p tài chính vào KQKD 515, 9113
5151
11.201.
253
454.989.
561
………..
ậ
ể
31/12/2015
PK3
31/12/2015
5153
ườ
ế
ậ
ể
K t chuy n thu nh p tài chính vào KQKD 515, 9113
ng vào KQKD 711,
31/12/2015
PK3
31/12/2015
7111
ế
ể
ậ
ườ
ng vào KQKD 711,
31/12/2015
PK3
31/12/2015
ế
ấ
K t chuy n thu nh p b t th
9115
ấ
K t chuy n thu nh p b t th
9115
7112
175.500.
000
1.582.428.
418
42.285.689.
635
ế
ể
ậ
ườ
ng vào KQKD 711,
31/12/2015
PK3
31/12/2015
ấ
K t chuy n thu nh p b t th
9115
7113
1.819.391.
984
ể
ế
ỗ
ỳ
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n lãi (l ) phát sinh trong k 911, 4212
198.394.105
ể
ế
ố
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n giá v n váo 9111 9111, 632115
1.214.471.638
4212
63211
5
ể
ế
31/12/2015
PK3
31/12/2015
K t chuy n 6351 vào 9112 9113, 6351
6351
77.619.267
ể
ế
PK3
K t chuy n 6351 vào 9112 9113, 6351
31/12/2015
31/12/2015
……………..
6351
16.722.621
ồ ố
ạ
ế
31/12/2015
PK1
KTT33
H i t
chi phí ph t thu
4212
105.666.0
00
ế ậ
ề
31/12/2015
PK1
THY 80
ộ
ạ
Chi phí ti n ph t thu ch m n p
33393
16.487
ế
ề
ạ
ậ
ộ
31/12/2015
PK1
THY 82
Ti n ph t ch m n p thu GTGT tháng 11/2015
33393
1.610.559
ấ
31/12/2015
PK5
201512
ổ
Bút toán phân b kh u hao TSCĐ
21411
1.242.215
ấ
31/12/2015
PK5
201512
ổ
Bút toán phân b kh u hao TSCĐ
21411
11.640.181
ấ
31/12/2015
PK5
201512
ổ
Bút toán phân b kh u hao TSCĐ
21412
5.427.778
ấ
31/12/2015
PK5
201512
ổ
Bút toán phân b kh u hao TSCĐ
21413
3.576.396
ế
ể
ấ
ườ
31/12/2015
PK3
201512
K t chuy n chi phí b t th
ng vào KQKD 9111, 811
9111
19.303.987.6
44
ổ
ợ
T ng phát sinh n :
226.694.745.958
ổ
T ng phát sinh có:
226.694.745.958
ố ư ố ỳ
S d cu i k :
0
Ngày 31 tháng 12 năm 2015
ƯỜ Ậ
Ế
ƯỞ
Ố
Ổ
NG
I L P
K TOÁN TR
NG
T NG GIÁM Đ C
ọ
ọ
(Ký, h tên)
ọ
(Ký, h tên)
(Ký, h tên)
ả ạ ộ ủ ế ả B ng 2.20: Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty năm 2015
ơ ị
ồ
Ế Ạ Ộ Ả
BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH
Năm 2015
Đ n v tính: Đ ng
Ỉ CH TIÊU Msố T.M Năm 2015 Năm 2014
184.251.357.775
2 3 4 5
01 IV.08 134.790.603.835
02
184.251.357.775
134.790.603.835
ầ
ấ ề
ị 10
202.688.812.828
132.755.813.573
ố 1
1.Doanh thu bán hàng và
ị
ụ
ấ
cung c p d ch v
ừ
ả
ả
2.Các kho n gi m tr
doanh thu
3.Doanh thu thu n v bán
ụ
hàng và cung c p d ch v
(10=0102)
4.Giá v n hàng bán 11
ợ ậ
(18.437.455.053)
2.034.790.262
ề
ị ộ
ấ 20
727.516.154
2.395.235.593
12.179.687.925
16.797.459.266
ạ ộ 21
12.085.346.037
14.996.127.170
5.L i nhu n g p v bán
ụ
hàng và cung c p d ch v
(20=1011)
6.Doanh thu ho t đ ng tài
chính
7.Chi phí tài chính 22
1.676.442.605
1.293.809.937
Trong đó: Chi phí lãi vay 23
23.495.056.158
24
15.091.304.174
(57.628.544.821)
25
(26.185.128.288
)
30
45.687.510.037
23.710.105.178
19.303.987.644
4.917.873.411
ậ 8.Chi phí bán hàng
ả
9. Chi phí qu n lý doanh
nghi pệ
ợ
ầ ừ
ậ
10.L i nhu n thu n t
ạ ộ
ho t đ ng kinh doanh
(30=20+212224)
11.Thu nh p khác 31
32
26.383.522.393
18.792.231.767
ậ 40
198.394.105
(38.836.313.054)
ế
ậ
i nhu n k
50 IV.09
170.007.685
ế ậ 51
ợ
198.394.105
(39.006.320.739)
ậ 60
12.Chi phí khác
ợ
13.L i nhu n khác
(40=3132)
ợ
ổ
14.T ng l
ế
ướ
toán tr
c thu
(50=30+40)
15.Chi phí thu thu nh p
doanh nghi pệ
ế
ậ
17.L i nhu n sau thu
ệ
thu nh p doanh nghi p
(60=5051)
Gia Lai, ngày 20 tháng 01 năm 2016
ườ ậ ưở ổ ế ể i l p bi u K toán tr ố
ng T ng Giám đ c Ng
CH
NGƯƠ 3
Ệ Ế Ế Ằ Ụ
Ế Ạ Ả Ộ Ố
Ị
ả ậ ế ụ ề ế ạ
i
ữ ệ ộ
ạ
ệ ệ
ả ấ
ệ
ị ượ
ẩ
ng trong và ngoài n
ộ ộ
ỉ
ườ
ng tr
ừ ầ
ả ủ ự ố ắ ủ ậ ể
ỏ ủ
ệ ổ ứ ự ệ ế ạ
ế
ưở ừ ệ
c v trí trên th
ỗ ự
ự
ch c th c hi n công tác k toán t
ự
ườ ề
ở ườ ự ằ ợ ố
ng ch u trách nhi m đi u hành, b trí nhân s theo t ng lĩnh v c c th
ủ ừ
ng c a t ng ng
i nh m nâng cao trình đ
ế M T S Ý KI N NH M HOÀN THI N K TOÁN TIÊU TH VÀ
XÁC Đ NH K T QU KINH DOANH T I CÔNG TY TNHH MTV CAO
SU MANG YANG
ị
3.1.Nh n xét v k toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh doanh t
Công ty TMHHMTV cao su Mang Yang.
Ư ể
3.1.1 u đi m
ộ
Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên Cao su Mang Yang thu c
ệ
ữ
ậ
t Nam là m t trong nh ng doanh nghi p Nhà
T p đoàn Công nghi p Cao su Vi
ủ
ị
ạ ộ
ả
ướ
c ho t đ ng r t có hi u qu trên đ a bàn t nh Gia lai. S n ph m c a công
n
ướ
ươ
ầ
ty đã d n d n tìm đ
c, đó là
ế
k t qu c a s c g ng và n l c không ng ng c a t p th cán b công nhân
viên toàn công ty trong đó có s đóng góp không nh c a phòng Tài chính
ế
ệ
i doanh nghi p do k toán
K toán. Vi c t
ị
ự ụ ể
tr
ộ
ớ
phù h p v i năng l c và s tr
chuyên môn hóa k toán.
ế ế ệ ứ
ậ ệ ế ứ ệ
ệ
ế ượ ớ
ể
ạ ể
ậ
ượ
ơ
c nhanh h n, tránh đ
ủ ư ế
ề ầ ủ
ế phát sinh nh k toán th công, v s
ậ
ị ủ ậ ố ệ
ủ
ấ ề ươ
ươ ơ
ơ
ự ế
ng án l
ố
ố ề ươ
ng theo ph
ấ ị ề
ủ
ng án riêng c a mình d a trên ph
ườ ề ươ
ậ ợ
ệ ạ ng, do đó vi c phân lo i chi phí s n xu t theo công d ng kinh t
ờ ế
ng k p th i đ n tay ng
ạ
ệ
ấ
ả
ẩ
ả ụ
ờ ậ
ệ
ủ ế ồ
ượ ế ợ
ụ
, s sách áp d ng theo hình th c Nh t ký chung đ
ừ ệ ố
ươ ừ ổ
ủ ầ
ứ
ban đ u đ
ộ ệ ố
ổ ể ậ ả
ậ
ủ ị
ế ụ
Hi n nay doanh nghi p đang áp d ng hình th c k toán: k toán máy.
V i hình th c này thu n ti n cho vi c chuyên môn hóa cao công tác k toán,
ệ
ủ ừ
ơ
ộ
ki m tra công tác k toán c a t ng b ph n đ
c d dàng h n, công vi c
ượ
ậ
ộ
ủ ừ
chuyên môn c a t ng b ph n đ
c tình tr ng ghi vào
ề ổ
ế
ệ ụ
ộ
ổ
s nhi u l n c a m t nghi p v kinh t
ở ổ
ị
ơ
sách k toán nhìn chung đ n v đã m s sách theo dõi c p nh t s li u phát
sinh hàng ngày, tình hình thu, chi tài chính c a đ n v công khai dân ch , tình
ạ
ng c a các đ n v đ u có k ho ch phân
hình phân ph i và c p phát ti n l
ủ
ủ
ươ
ươ
ph i ti n l
ng c a
ị
i công nhân. Riêng
công ty ban hành, c p phát ti n l
ề
ế
ố ớ ế
đ i v i k toán t p h p chi phí thì công vi c h ch toán liên quan đ n nhi u
ế
ố ượ
là
đ i t
ụ ố
ệ
ụ
ợ
h p lý, thu n ti n cho vi c tính giá thành s n ph m. Đ ng th i ph c v t
t
ấ
ả ả
ổ
c k t qu s n xu t
cho công tác c a k toán t ng h p phân tích đánh giá đ
ủ
kinh doanh c a công ty .
ượ
ậ
ứ
c
H th ng ch ng t
ẩ
ợ
ượ ậ
ứ
ố ầ
c t p h p c n
ng đ i đ y đ . H th ng ch ng t
qu n lý t
ờ
ế ổ
ủ ị
ầ
ậ ố ệ
th n đ c p nh t s li u vào các s chi ti
t, s cái m t cách đ y đ , k p th i,
ầ
ờ
ả
chính xác qua đó ph n ánh thông tin k p th i, đ y đ và chính xác cho công tác
ả
qu n lý.
3.1.2 H n chạ
ộ ủ ồ ượ i, đ
ệ Hi n nay b máy k toán c a công ty g m 10 ng
ố ượ
ộ ậ
ề ườ ườ
c phân công
ệ ủ
ng công vi c c a nhân
ệ
ng và Xí nghi p
ệ
ụ ộ
ế
ư ệ ề ậ ự ế ề ế
nhi m v m t cách rõ ràng, đ c l p. Tuy nhiên kh i l
ấ ớ
viên phòng k toán là r t l n, vì công ty có nhi u Nông tr
ấ ả ọ
ộ
tr c thu c, nh ng t t c m i công vi c đ u t p trung h t v công ty.
ặ ế M c dù công ty đã đ a ph n m m k toán vào ho t đ ng t
ệ ể
ạ ử ụ ạ ầ
ệ ư
ư
ế ầ
ầ
ố
ủ
ế ệ ụ ế ế ị ả
ạ ừ ữ
ạ ộ
ề
ư
gi a năm
ỉ ộ ố
ề
ệ ử ụ
t đ , ch m t s ít cán
2008. Tuy nhiên, vi c s d ng ph n m m còn ch a tri
ẫ
ữ
ắ
ộ ế
i h u nh không n m v ng nên v n
b k toán s d ng thành th o, s còn l
ệ
ố ượ
ề
còn nhi u công vi c mang tính th công chính vì th nên kh i l
ng công vi c
ghi chép nhi uề
ộ ố
3.2. M t s ý ki n nh m hoàn thi n k toán tiêu th và xác đ nh k t qu
kinh doanh t
ể ế ạ ắ
ấ
ầ ớ
ạ
ậ ề ầ
c a b ph n mình, đ a ph n m m k
ằ
i Công ty.
ố ớ ộ
* Đ i v i b máy k toán
ụ
Đ kh c ph c tình tr ng trên, công ty c n s m có k ho ch t
ế
ử ụ
ầ
ệ ủ ạ ở
ộ
ộ
ạ
ả ớ ượ
ự ạ ả
ẫ
ừ
ử ụ
ế
ờ ượ
ờ ế
ạ
ổ ứ ậ
ch c t p
ộ ế
ề
hu n cho toàn b cán b k toán s d ng thành th o ph n m m k toán, phân
ế
ư
ộ
ừ ủ
ứ
ậ
ậ
chia cho t ng b ph n nh p ch ng t
ề
ố ệ ậ
máy ch , t o đi u ki n cho nhân
toán s d ng m ng LAN, s li u t p trung
ả
ủ
ệ
ố ượ
ng công vi c ghi chép th công, đ m b o
c kh i l
viên k toán gi m b t đ
ầ
ế
ế
ầ
ị
k p th i đ
h ch toán k toán v n đ y
t, mà trình t
c các báo cáo khi c n thi
ủ ị
đ , k p th i và chính xác.
ộ ạ ạ ế
ả
ườ ế
ớ ọ i các Nông tr
ể ụ ị
ạ
ữ ờ ậ
ụ
ệ
ộ
ổ ề ế ộ ế
ủ ệ
ộ
ổ ứ ộ ế ch c h i ngh v công tác k
ể
ị ề
ị ộ ộ ắ ờ
ườ
ể
ủ ị ự ơ ộ ừ
Hàng năm ph i có k ho ch đào t o đ i ngũ nhân viên k toán, t
công
ạ
ử
ằ
ớ
ng, Xí nghi p, b ng cách c đi h c các l p dài h n và
ty t
ậ
ắ
ng n h n, đ nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v , k p th i c p nh t
ớ ủ
ượ
c nh ng thay đ i v ch đ k toán m i c a B tài chính, đ áp d ng cho
đ
ế
ệ ố
ng xuyên t
h th ng k toán c a công ty. Th
ữ
ệ
toán trong n i b toàn công ty, đ có bi n pháp kh c ph c k p th i nh ng
ướ
v ụ
ng m c trong công tác k toán c a các đ n v tr c thu c.
ắ
ố ớ ế
ứ ổ ế
ệ * Đ i v i hình th c s k toán
ả
Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p, k toán không m s
ố ế ế ứ t riêng mà ch căn c vào các b ng kê chi ti
ế ẽ ế ự ả
ữ
ề ụ ượ ệ
ầ ỉ
ệ ố
ắ
ệ
ố ể ễ
ế
ụ ị ượ ữ ạ
t .
ở ổ
ế
ỗ
t cu i m i tháng, do
theo dõi chi ti
ớ
t gi a các chi phí đã th c hi n so v i
đó s khó khăn cho vi c đ i chi u chi ti
ở ổ
ế
ạ
ể
ể
ế
c đi m này, theo tôi k toán c n m s
k ho ch đ ra. Đ kh c ph c nh
ặ
ể
ả
ế
t chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p, đ hàng tháng ho c
chi ti
ệ
ề
ớ ế
ệ
ự
quý có th d dàng đ i chi u vi c th c hi n các chi phí so v i k ho ch đ ra
ờ ố ớ
và có bi n pháp kh c ph c k p th i đ i v i nh ng chi phí đã chi v
ụ
ể ặ ả ẩ
ờ ụ ệ ố
́ ́ ầ
ộ ả
ụ ủ
ẩ ấ ủ ả ả ổ
ủ ạ ẩ
ấ
ị
ủ ố
ủ ị ườ ạ
ầ ả
ả
ự ế
, công ty ph i đi u ch nh theo nhu c u c a th tr
ặ ụ ủ ể
ừ ữ
ứ ị ỉ
ươ
ứ ệ
ự ẻ ở ồ
ệ
ủ ế ợ
ế ẫ
ướ ư ạ ồ ệ
ắ
ố ớ ế
* Đ i v i k toán tiêu th
ả
Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang có đ c đi m, s n ph m s n
ậ
ấ
xu t mang tính th i v nông nghi p, tăng d n vào các tháng cu i năm, do v y
ạ
ạ
ụ
ế
k ho ch tiêu th c a công ty cũng ph thu c vào tnh hnh s n xu t, bên c nh
ơ ấ
ế
đó c c u s n ph m s n xu t c a công ty hàng năm không n đ nh theo k
ề
ạ
ho ch đ ra; 40 % s n ph m là lo i m RSS, 60 % là lo i m c m (SVR).
ỉ
ề
ư
ng.
Nh ng trong th c t
ư
ấ
nh ng đ c đi m trên, nên tình hình tiêu th c a công ty, cũng nh
Xu t phát t
ổ
ng th c bán hàng hi n nay không n đ nh. Công ty ch bán hàng theo
các ph
ờ ụ ượ
ữ
c th c hi n b i nh ng h p đ ng riêng l
hình th c th i v , đ
, theo giá
ự
ậ
ủ
ướ
ng d n c a T p đoàn, ch y u là bán tr c ti p cho các khách hàng trong
h
ồ
ợ
ợ
ướ
c, không có h p đ ng bán tr
n
c, h p đ ng dài h n, cũng nh không có
ạ ề ế
ẩ ủ
ả ạ ầ ng l
ế ế ượ
ộ ồ ẩ ẽ ớ ể
ố ư ề
ụ ả
ị ồ
ư ấ ạ
ự
ừ
ớ ụ ả
ữ
ế ượ
ố
c tiêu th s n
nh ng khách hàng truy n th ng. Đây là h n ch trong chi n l
ể
ầ
ị ườ
ẩ
ả
ng c n thì công ty không có s n ph m đ bán,
ph m c a công ty, vì khi th tr
ẽ
ị ườ
ẩ
ặ
i không có nhu c u, đi u này s
ho c khi công ty có s n ph m thì th tr
ể
ẩ
ẫ
c khách hàng đ tiêu th s n ph m
d n đ n công ty khó có th tìm ki m đ
ậ ả
ờ ỳ
ọ
trong th i k này, vì v y s n ph m t n kho s l n, v n l u đ ng b t n đ ng
ế
ố ả
i thi u.
nh ng v n s n xu t l
ầ
ậ
ợ
ị
ồ ạ ệ
ế
ự ả
ằ
ế
ấ
ơ ờ ề ể ậ ả
ồ ế
ạ
ạ ộ ế ừ
ủ ộ
ệ
ớ ớ ồ ạ ế ữ
ượ ợ
ươ
ế ễ ề ị ườ
ậ ệ ả
ự
ầ
ồ ạ ế ủ ộ
ơ ầ ẽ ạ
ơ ấ
ụ ả
ạ
ộ ế
ẩ
Do v y, công ty c n xây d ng m t k ho ch tiêu th s n ph m, mang
ắ
ụ ể ướ
ạ
ủ ộ
c m t là ph i cũng
tính ch đ ng và phù h p cho t ng giai đo n c th , tr
ớ
ườ
ố
ng giao d ch mua bán v i các khách hàng l n, uy tín b ng các
c và tăng c
ề
ợ
ướ
ạ
ồ
ợ
c vi c ký k t các h p đ ng chuy n, đi u
h p đ ng dài h n, h n ch t ng b
ơ
ẽ
này s giúp cho công ty ch đ ng h n khi xây d ng k ho ch s n xu t, kinh
ồ
doanh đ ng th i có đi u ki n đ t p trung h n cho ho t đ ng tr ng, chăm sóc
ế ế
và ch bi n cao su.
ệ
Vi c ký k t các h p đ ng dài h n v i nh ng khách hàng l n có uy tín
ẩ
ủ
ầ
ẽ
c nâng
s góp ph n làm cho th
ng hi u s n ph m c a công ty ngày càng đ
ề
ạ
ng luôn di n bi n theo chi u
cao. Bên c nh đó các thông tin d báo v th tr
ổ
ế
ướ
ng khác nhau, cán cân cung c u hàng hóa theo đó mà thay đ i. Vì v y, n u
h
ề ủ
ế ượ
ợ
công ty ch đ ng ký k t các h p đ ng dài h n thì s h n ch đ
c nhi u r i
ị ườ
ro khi th tr
ớ ng cao su r i vào tr ng thái c u th p h n cung.
ữ V i nh ng khách hàng th
ạ
ườ
ề ứ ậ
ẳ ị
ự
ố ượ ờ
ự ớ ớ
ọ ưở ặ ớ t nh : đ
ữ
ng nh ng chính sách đ c bi
ặ ượ ưở ế ấ doanh thu, ho c đ ng chi c h
ể ử ụ
ữ
ng xuyên, công ty có th s d ng nh ng
ố
ạ ự
ơ
ươ
ph
ng th c mua bán, thanh toán ti n hàng thông thoáng h n , t o s tin c y đ i
ầ ầ
ữ
ằ
ủ
ớ
v i khách hàng, kh ng đ nh s uy tín c a mình b ng nh ng l n l n giao hàng
ồ
ơ ở ố
ờ
ấ ượ
ng. Đ ng th i trên c s m i
ng và ch t l
nhanh chóng, đúng th i gian, s l
ế
ệ ủ ọ ể
ể
i thi u c a h đ tìm ki m
quan v i các khách hàng này, công ty có th qua s gi
ư ượ
ệ
ệ
ằ
khách hàng m i, b ng vi c cho h h
c
ưở
ỷ ệ
h
l
t kh u khi thanh toán
ướ
tr
ụ
ứ ạ ắ
ư ệ
ụ ệ ổ ị
ệ ạ ọ
ệ ị
ệ ế ạ
ị ườ
ề
c n n kinh t
ạ ộ
ụ
ế
ấ
ạ
i ít chú tr ng đ n v n đ này, vì hi n t
ộ
ế
ị ườ
ệ
kiêm nhi m. Th tr
ướ
ẩ ầ ư
ướ ấ
, mang tính t c th i, chính vì th khi th tr
ế
ế ồ
ộ
c và xu t kh u ra n
ờ
ủ ộ
ấ ớ ượ
ế ưở ề ể
ở
ng là m c tiêu không th thi u, tuy nhiên Công Ty TNHH MTV
ề
i công ty không
ậ
t, mà công
ụ ủ
ng tiêu th c a
ữ
ớ
c ngoài v i nh ng
ị ườ
ng cao su có
ụ ả
ẩ
ạ
c k ho ch tiêu th s n ph m
ố ư
ể
ng r t l n đ n tình hình luân chuy n v n l u
ự ạ ắ ạ ủ
Đ kh c ph c tình tr ng này, công ty c n ph i m nh d n xây d ng k
ị ườ ầ
ấ ự ố
ạ
ng xu t kh u. Mu n th c hi n đ
ầ ấ
ng, nh t th tr
ướ ạ
ụ ệ
ứ ồ
ng hoa h ng theo t
ờ ạ
c th i h n.
ố ớ
* Đ i v i th tr
ng tiêu th
ướ
ế ị ườ
Đ ng tr
ng c nh tranh gay g t nh hi n nay đ
th tr
ả
ủ
ả
đ m b o cho ho t đ ng kinh doanh c a công ty n đ nh và liên t c thì vi c m
ể
ị ườ
ộ
r ng th tr
ế
Cao su Mang Yang l
có Phòng kinh doanh ti p th , không có b ph n Marketing riêng bi
vi c này do Phòng K ho ch – Đ u t
công ty là các khách hàng trong n
ợ
ứ
ẻ
h p đ ng riêng l
ẽ
ế
bi n đ ng, thì công ty s không ch đ ng đ
ẽ ả
ủ
c a mình, đi u này s nh h
ộ
đ ng c a công ty.
ụ
ể
ị ườ
ở ộ
ho ch m r ng th tr
ề
m c tiêu này thì đi u tr ả
ế
ượ
ẩ
c
ả ậ
c tiên công ty c n ph i t p trung nghiên c u chính
ấ ậ ẩ ạ ơ ế ề
ạ ữ ự ộ
ề ớ
ệ
ẩ ả
ậ ậ ị ườ
c th tr
ế ị ườ ng đ n th tr
ấ
ề ướ
ả ệ
ả ầ ố
ộ ấ
ể ế
ề
ệ
ế ị ụ ệ
ộ
ế ợ
sách, c ch v xu t nh p kh u, k t h p v i vi c đào t o cán b có trình đ
ậ
ụ
ấ
ộ
ngo i ng , có năng l c và có trình đ nghi p v chuyên môn v xu t nh p
ượ
ệ
ủ
ở
ẩ
kh u, b i vì s n ph m c a công ty hi n nay đã đ
ng Singapore và
ấ
ị ườ
ng xu t
ng Trung Qu c ch p nh n, vì v y vi c h
th tr
ự ế
ầ
ẩ
kh u tr c ti p là m t v n đ mà công ty ph i c n ph i quan tâm hàng đ u.
ấ
ạ
Bên c nh đó công ty cũng nên quan tâm đ n công tác ki m tra ch t
ế ị ườ
ấ
ề ề
ấ
ng hi n nay, v n đ v ch t
th tr
ự ồ ạ ủ ả
ấ
ọ
i c a s n ng s n ph m. Trong n n kinh t
ng s n ph m là m c tiêu quan tr ng nh t, quy t đ nh s t n t
ụ ậ
ụ
ể ủ ơ ầ ủ
ổ ế ị ệ
ớ
ệ
ề ấ ầ ợ
ụ ả ế ị
ủ ẩ
ả
ượ
l
ẩ
ượ
ả
l
ị ườ
ẩ
ng.
ph m trên th tr
ợ
ạ
ệ
i: L i nhu n là m c tiêu và nhi m v hàng đ u c a công ty, nó
Tóm l
ươ
ị
ự ồ ạ
ng
i và phát tri n c a đ n v . Do đó vi c thay đ i các ph
quy t đ nh s t n t
ế
ệ
ị ườ
ứ
ầ
ng hi n nay và vi c tìm ki m
th c bán hàng cho phù h p v i nhu c u th tr
ạ
ẩ ổ
ộ
ị ườ
t trong ho t
m t th tr
ng tiêu th s n ph m n đ nh, là đi u r t c n thi
ấ
ả
ộ
đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty.
ị ặ ề
M c dù n n kinh t
ủ ề
ủ ắ ủ
Ế
Ậ
K T LU N
ả ướ
ủ
ế
chung c a c n
ế ị ườ
ề
th tr
ế ả
ạ ượ nh ng Công Ty TNHH MTV Cao Su Mang Yang đã đ t đ
ợ ậ ệ ; doanh thu, l
ả ướ
ẩ ụ ượ ả
ế ủ ệ ạ
ạ ị
ế
ế
ầ ủ ề
– tài chính trong doanh nghi p. Trong công tác k
ạ ộ
ệ
ủ ệ ế ệ ả
ấ ả ộ
ấ ượ ế ằ ị
ế
c nh m làm rõ ch t l
ả ạ ượ
ầ ế
ạ ộ
ồ ệ ồ ờ
ủ
ặ ạ ữ ừ ệ
ế ủ
ả ả ả ườ ả ư
ự
ề
i qu n lý đ ra các ph ng án và gi
ệ
ề ế ươ
ệ ủ
ủ ấ ọ
ườ ấ
ế
ễ
ề ứ ạ ề ệ ố ệ
ệ
t trong đi u ki n n n kinh t ế ị ườ
th tr
ự
c còn nhi u khó khăn, ch u s
ạ
ng, c a kh ng ho ng, suy thoái
c nh tranh gay g t c a n n kinh t
ữ
ư
c nh ng
kinh t
ơ
i nhu n năm sau luôn cao h n năm
thành công đáng khích l
ả
ờ ố
ổ
ấ ượ
ộ
c, đ i s ng cán b công nhân viên ngày càng n đ nh , ch t l
ng s n
tr
ự
ệ
ể ạ ượ
ấ
ả
ph m s n xu t liên t c đ
c k t qu đó thì s đóng
c c i thi n. Đ đ t đ
ấ
ỏ
góp c a công tác k toán là không nh , vi c h ch toán k toán đã cung c p cho
ế
ố ệ
ban lãnh đ o công ty các thông tin, s li u chính xác, đ y đ v tình hình bi n
ệ
ế
ế
ộ
đ ng các ho t đ ng kinh t
ả
ọ
ế ố ấ
ị
r t quan tr ng, nó nh
toán tài chính, vi c xác đ nh doanh thu, chi phí là y u t
ự
ế
ưở
h
ng đ n vi c xác đ nh k t qu kinh doanh c a doanh nghi p. D a trên các
ậ
ố ệ
s li u mà b ph n k toán cung c p, các nhà qu n lý ti n hành so sánh, phân
ng ho t đ ng kinh doanh và các
tích k t qu đ t đ
ặ
ề
ngu n ti m năng c n khai thác c a doanh nghi p, đ ng th ìi tìm ra các m t
tích c c cũng nh nh ng m t h n ch c a doanh nghi p. T đó giúp cho
ấ
i pháp nâng cao hi u qu s n xu t
ng
ả
ậ
kinh doanh c a doanh nghi p. Chính vì v y các thông tin v k t qu kinh
ệ
doanh đóng vai trò r t quan tr ng trong công tác k toán c a doanh nghi p khi
ữ
ề ạ
ng xuyên,
mà các v n đ c nh tranh gi a các doanh nghi p di n ra có tính th
ệ
ng hi n
ph c t p và mang tính kh c li
nay.
ờ ữ ạ ậ ị
ự ậ
ả ủ ậ ấ
ượ ự
ệ ỉ
ầ ế
ề ể ồ ế
Do th i gian th c t p có h n, do đó nh ng nh n xét ki n ngh nêu trên
c s đóng góp ý ki n c a quý
ượ
c
ơ ch mang tính tham kh o, r t mong nh n đ
ạ
Th y Cô, ban lãnh đ o công ty và các đ ng nghi p đ chuyên đ này đ
ệ
hoàn thi n h n.
ữ ả ơ ự ướ ẫ ậ ủ M t l n n a em xin chân thành c m n s h
ộ ầ
ế ả ơ ự ữ ễ ể
ế ầ
ng d n t n tình c a th y
ỡ ủ
ườ
giáo Ti n sĩ Nguy n H u C ng. C m n s giúp đ c a toàn th ban lãnh
ạ
đ o, phòng k toán Công ty TNHH MTV Cao Su Mang Yang.
ự Gia Lai, ngày tháng năm 2016
ệ
Sinh viên th c hi n
Ả Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ậ ả ườ ẵ ể
T p th tác gi ng Đ i h c Kinh T Đà N ng –
ế ầ ạ ọ
ộ ế
ấ ả ệ ( Ph n m t), Nhà xu t b n Tài
ế
khoa K Toán Tr
Giáo trình K toán tài chính doanh nghi p
chính, 2010.
ấ ạ ị ậ
ng m i d ch v và kinh doanh xu t nh p K toán th
ố
ụ
ế
kh uẩ , Nhà xu t b n th ng kê, TP H Chí Minh, 2008.
ế ươ
ồ
ươ ả ầ ứ ng tài chính , Tái b n l n th 1, Nhà
ấ ả ố xu t b n th ng kê, TP H Chí Minh, 2008.
s 200/2014/TTBTC ngày 22/12/2014 , 2014
ư ố
ự ế
ộ
ệ ố
ẫ ệ
t Nam.
ề ế ế ệ ể ổ ứ
Phan Đ c Dũng,
ấ ả
ứ
K toán th
Phan Đ c Dũng,
ồ
Thông t
B tài Chính,
ẩ
H th ng chu n m c k toán Vi
Các m u bi u, s sách, tài li u v k toán phòng K toán c a ủ Công ty
TNHH MTV Cao Su Mang Yang.
ễ
Các website, di n đàn
http://www.google.com.vn
http://www.danketoan.com/forum/forum
http://www.ketoanthienung.com.vn
Ụ Ụ M C L C
Trang
Ộ Ề Ờ Ở Ầ
L I M Đ U
CH NG 1: KHÁI QUÁT V CÔNG TY TNHH M T
ƯƠ
THÀNH VIÊN CAO SU MANG YANG
ị ườ
ể
ể
ể
ả
ủ
ả
ch c công tác qu n lý c a Công ty
ộ ụ ừ
ơ ấ ổ ứ
ứ
ổ ứ
ủ
ủ
ứ ế
i Công ty
ụ ế
ạ
i Công ty
Ụ Ị
ƯƠ
Ả Ộ Ạ
Ế
ế
ươ ứ ủ
ạ ộ
ặ
1.1. Đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a Công ty
ủ
ả
ặ
ẩ
1.1.1 Đ c đi m s n ph m và th tr
ng c a Công ty
ụ ủ
ổ ứ
ặ
ch c công tác tiêu th c a Công ty
1.2.2 Đ c đi m t
ổ ứ
1.2.T ch c công tác qu n lý c a Công ty
ủ
1.2.1 C c u t
ậ
ệ
1.2.2 Ch c năng, nhi m v t ng b ph n
ế
1.3.T ch c công tác k toán c a Công ty
ế
ổ ứ ộ
1.3.1 T ch c b máy k toán c a Công ty
ạ
1.3.2 Hình th c k toán t
1.4 Các chính sách k toán áp d ng t
Ế
Ế
CH
NG 2: K TOÁN TIÊU TH VÀ XÁC Đ NH K T
QU KINH DOANH T I CÔNG TY TNHH M T THÀNH
VIÊN CAO SU MANG YANG
Ụ Ạ
2.1. K TOÁN TIÊU TH T I CÔNG TY
ụ
2.1.1. K toán doanh thu tiêu th
ng th c bán hàng
2.1.1.1 Các ph
ứ ả ử ụ
ế ừ
ấ
t kh u th ả
ạ
ng m i
Ố
ố
ng giá v n hàng bán
ả ử ụ
ừ
và tài kho n s d ng
́
́
kê toan
Ạ
Ả Ạ
ả
ả
Ạ
ế
ế
Ế
ế
ế
Ế Ả
Ệ NG 3: M T S Ý KI N NH M HOÀN THI N K
Ộ Ố
Ụ Ằ
Ế Ả
Ạ
ề ế ụ ả ị
ế
ụ ế ế ằ
ạ ệ
i Công ty.
ị
Ế Ậ
Ả
Ệ
Ụ Ụ
Ự Ậ Ậ ừ
2.1.1.2 Ch ng t
và tài kho n s d ng
́
́
ự
2.1.1.3. Trình t
kê toan
ả
2.1.2. K toán các kho n gi m tr doanh thu
ươ
ế
2.1.2.1. Chi
ị ả ạ
2.1.2.2. Hàng bán b tr l
i
ả
2.1.2.3. Gi m giá hàng bán
Ế
2.2.K TOÁN GIÁ V N HÀNG BÁN
ườ
2.2.1. Đo l
ứ
2.2.2. Ch ng t
ự
2.2.3 Trình t
Ế
2.3. K TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG T I CÔNG TY
ộ
2.3.1 N i dung chi phí bán hàng
ế
2.3.2 K toán chi phí bán hàng
Ế
2.4. K TOÁN CHI PHÍ QU N LÝ T I CÔNG TY
ộ
2.4.1 N i dung chi phí qu n lý Công ty
ế
2.4.2 K toán chi phí qu n lý Công ty
Ạ
Ế
2.5. K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ TÀI CHÍNH T I
CÔNG TY
2.5.1 K toán doanh thu tài chính
2.5.2 K toán chi phí tài chính
2.6. K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ KHÁC T I CÔNG TY
2.6.1 K toán doanh thu khác
2.6.2 K toán chi phí khác
Ạ
Ế
Ị
2.7. K TOÁN XÁC Đ NH K T QU KINH DOANH T I
CÔNG TY
Ế
Ế
ƯƠ
CH
Ị
TOÁN TIÊU TH VÀ XÁC Đ NH K T QU KINH DOANH
T I CÔNG TY TNHH MTV CAO SU MANG YANG
ế
ậ
3.1.Nh n xét v k toán tiêu th và xác đ nh k t qu kinh
ạ
doanh t
i Công ty TMHH MTV cao su Mang Yang.
Ư ể
3.1.1 u đi m
3.1.2 H n chạ
ộ ố
3.2. M t s ý ki n nh m hoàn thi n k toán tiêu th và xác
ả
ế
đ nh k t qu kinh doanh t
K T LU N
TÀI LI U THAM KH O
M C L C
Ủ Ơ Ị
NH N XÉT C A Đ N V TH C T P
NG D N
Ệ ƯỚ
Ả Ủ
Ủ Ậ
Ậ Ẫ
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI N
Ự Ậ Ậ Ủ Ơ Ị
NH N XÉT C A Đ N V TH C T P
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
..............................
Ủ Ơ Ị Ự Ậ Ậ XÁC NH N C A Đ N V TH C T P
61
Ủ Ậ ƯỚ Ẫ NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
.............................
62
ƯỚ Ẫ GIÁO VIÊN H NG D N
Ủ Ậ Ả Ệ NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI N
63
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................
.............................
Ả Ệ GIÁO VIÊN PH N BI N
64