Ngày son:6 / 11 /2008
Lp 12A1
Tun :14 ChươngII
Tiết :18 §2 KHÁI NIM MT TRÒN XOAY
I. Mc tiêu:
1. V kiến thc:
Hiu được định nghĩa trc ca mt đường tròn.
Hiu được định nghĩa măth tròn xoay.
Hiu được các hình đang hpcj trong chương này đều là các hình tròn xoay.
2. V k năng:
Có hình dung trc quan v các mt tròn xoay và hình tròn xoay, qua đó nhn ra được
nhng đồ vt trong thc tế có dng tròn xoay như: các đồ gm chế to bng bàn xoay, các sn
phm chế to bng máy tin.
3. V tư duy,thái độ:
Thái độ nghiêm túc và chăm ch.
Rèn luyn tính cn thn, chính xác.
II. Chun b:
1 . Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, thước k, bình gm minh ho mt tròn xoay, ...
2. Hc sinh: Sách giáo khoa, nghiên cu trước ni dung bài hc.
III. Tiến trình bài hc:
1. n định:
Kim tra s s lp và tình hình sách giáo khoa ca hc sinh.
2. Bài mi:
HĐ1: Định nghĩa trc ca đường tròn.
HĐGV HĐHS
Nêu định nghĩa trc ca đường tròn Trc ca
đường tròn (O, R) là đường thng qua O và vuông
góc vi mp cha đường tròn đó.
(Hình v 37 SGK trang 46)
yêu cu hc sinh v hình 37 vào v.
Cho đim M đường thng có bao nhiêu đường
tròn (CM) đi qua M nhn làm trc?
Nêu cách xác định đường tròn (CM)?
Nếu M , ta qui ước đường tròn (C
Δ M) ch gm
duy nht mt đim.
Ghi định nghĩa và v hình 37 SGK vào v.
Có duy nht mt đường tròn (CM).
Gi (P) đi qua M, (P) , OP
=
Δ
)( khi
đó (CM) có tâm O và bán kính R = OM.
Ghi nhn xét.
HĐ2: Tìm hiu định nghĩa v mt tròn xoay.
HĐGV HĐHS
1. Định nghĩa: (SGK)
Nêu định nghĩa mt tròn xoay.
Cho hc sinh quan sát hình nh mt tròn xoay đã
chun b sn nhà và gii thích.
Em hãy nêu mt s đồ vt có dng mt tròn xoay?
Ghi định nghĩa.
Quan sát hình và nghe giáo viên gii thích v
trc và đường sinh ca mt tròn xoay.
Bình hoa, chén,...
HĐ3: Mt s ví d v mt tròn xoay.
HĐGV HĐHS
2. Mt s ví d:
Quan sát hình 39(SGK) em hãy cho biết trc ca
hình tròn xoay?
Đường sinh ca mt cu đó là đường?
Nếu (H) là hình tròn thì hình tròn xoay sinh bi
(H) quay quanh trc là hình gì?
VD2:cho 2 đường thng và l chéo nhau. Xét hình
tròn xoay sinh bi đường thng l khi quay quanh .
(hình v 41 SGK)
Ly đim M l, xét đường tròn (CM) nhn làm
trc. Khi bán kính đường tròn (CM) càng ln thì
khong cách gia đim M và P thay đổi như thế nào?
Trong s các đường tròn (CM) thì đường tròn có bán
kính nh nht khi nào?
Kết lun: Trong trường hp này hình tròn xoay nhn
được là mt hypeboloit (vì có th to ra mt tròn xoay
đó t hypebol quay quanh trc o.
Trc là đường thng đi qua hai đim A và
B.
VD1: Nếu hình (H) là đường tròn có đường
kính AB nm trên thì hình tròn xoay sinh
bi hình (H) khi quay quanh là mt cu
đường kính AB.
Nếu (H) là hình tròn có đường kính AB nm
trên đường thng thì hình tròn xoay sinh
bi (H) khi quay quanh là khi cu đường
kính AB.
Khi bán kính đường tròn (CM) càng ln thì
khong cách gia hai đim P và M càng xa nhau.
Đường tròn có bn kính nh nht khi M
P, tc
là (P,PQ).
Ghi nh kết lun. Gi PQ là đường vuông góc
chung ca và l (vi P
l, Q ) khi đó
các đường tròn (CM) có bán kính càng ln thì
M(
l) càng cách xa đim P và (CP) là đường
tròn có bán kính nh nht (PQ) hình tròn xoay
nhn được gi là mt hypeboloit tròn xoay mt
tng.
3. Cng c
Trc ca đường tròn là gì?
Định nghĩa mt tròn xoay?
4 . Dn dò :
- v làm các bài tp sgk
- Chun b bài ca tiết hc hôm sau
5. Rút kinh nghim :