CH NG 3: MÔI TR NG MARKETINGƯƠ ƯỜ July 23, 2010
CH NG 3: MÔI TR NG MARKETING ƯƠ ƯỜ
1. T ng quan v môi tr ng Marketing: ườ
1.1 H th ng ho t đ ng marketing t m quan tr ng c a vi c nghn c u i tr ng ườ
marketing:
Thông tin mà MIS c n ph i thu th p, phân tích, nghiên c u và l u tr chính là các thông tin ư
v môi tr ng Marketing. ườ
DN s d ng 4Ps đ qu n tr nhu c u, làm th a n KH, và các quy t đ nh này ph i đ c ế ượ
đ t trong t m ki m soát/ ch u s chi ph i c a c a môi tr ng Marketing. ườ
Môi tr ng KD luôn ti n n nh ng bi n đ i ườ ế th c hi n d báo s bi n đ i c a môi tr ng ế ườ
ph ng án ch ng đ . ươ
1.2 Khái ni m môi tr ng marketing: ườ
Theo giáo trình: “Môi tr ng Marketing c a m t công ty (DN) là t p h p t t c các ch th ,ườ
các l c l ng ượ bên trong và bên ngoài công ty mà b ph n ra quy t đ nh marketing c a công ế
ty không th kh ng ch đ c ế ượ và chúng th ng xuyên tác đ ng ( nh h ng) t t ho c khôngườ ưở
t t t i các quy t đ nh marketing c a công ty ế ”.
oThành ph n thu c môi tr ng marketing: các tác nhân n trong (bên trong DN nh ng ườ ư
bên ngoài b ph n marketing) bên ngoài DN (môi tr ng vi mô, vĩ mô); ườ
oĐ c đi m c a các tác nhân: b ph n marketing không làm thay đ i, không có kh năng
tác đ ng vào các tác nhân đó b ph n marketing trách nhi m theo dõi, l ng ườ
tr c chu n b ph ng án ng phó v i s thay đ i c a môi tr ng/ đi u ch nhướ ươ ườ
ch ng trình marketing mix đ làm gi m nh nh ng tác đ ng x u t n d ng, khaiươ
thác t i đa nh ng tác đ ng t t.
oB n ch t c a môi tr ng marketing môi tr ng KD c a DN, b ph n ph trách ườ ườ
marketing c n phân tích s nh h ng c a MTKD t i s bi n đ i v nhu c u c a th ưở ế
tr ng và t i các bi n s marketing Mix c a công ty.ườ ế
1.3 M c tiêu nghiên c u môi tr ng marketing: ườ
Giúp các n qu n tr Marketing d báo chính xác các c h i, r i ro marketing; ơ
Đánh giá khách quan năng l c c a DN;
Đ xu t ra các gi i pháp Marketing có tính kh thi và có tính c nh tranh; phát huy đ c l i ượ
th đ t n d ng đ c c h i và gi m thi u r i ro tr c s bi n đ i c a MT Marketing;ế ượ ơ ướ ế
1.4 Phân lo i môi tr ng Marketing: ườ
Môi tr ng Marketing đ c phân lo i thành 2 nhóm chính: môi tr ng marketing vi ườ ượ ườ
môi tr ng marketing.ườ
oMôi tr ng marketing vi mô:ườ
Composed by Dinh Oanh M.A- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345 | 1
CH NG 3: MÔI TR NG MARKETINGƯƠ ƯỜ July 23, 2010
Khái ni m: môi tr ng marketing vi mô là nh ng l c l ng, nh ng y u t có quan h ườ ượ ế
tr c ti p v i t ng công ty tác đ ng đ n kh năng ph c v khách hàng c a nó. ế ế
c l c l ng, y u t thu c MTM vi mô: ượ ế
c l c l ng bên trong công ty: ngoài b ph n marketing; ượ
c l c l ng bên ngoài: ượ
-Nhà cung ng;- Công chúng tr c ti p; ế
-Môi gi i, trung gian;- Khách hàng;
- Đ i th c nh tranh;
DN kh năng c đ ng ng c tr l i v i môi tr ng vi mô; ượ ườ
M c đ tác đ ng c a các y u t thu c MT vi t i ho t đ ng KD c a DN ph ế
thu c vào quy mô, v th và năng l c c nh tranh… c a DN. ế
oMôi tr ng marketing:ườ
Khái ni m: Môi tr ng marketing vĩ mô là nh ng l c l ng trên bình di n xã h i r ng ườ ượ
l n. tác đ ng đ n quy t đ nh marketing c a các DN trong toàn ngành, th m chí ế ế
trong toàn b n n kinh t qu c dân và do đó nh h ng đ n c l c l ng thu c môi ế ưở ế ượ
tr ng marketing vi mô. (gi a các l c l ng, y u t trong môi tr ng vĩcũng cóườ ượ ế ườ
s nh h ng qua l i v i nhau). ưở
c l c l ng, y u t thu c MTM vĩ mô: ượ ế
Nhân kh u h c;
Kinh t ;ế
Đi u ki n t nhiên;
Công ngh ;
Văn a- xã h i;
Pháp lu t;
Qu c t . ế
2. Tác đ ng c a môi tr ng vi t i ho t đ ng marketing: ườ
2.1c l c l ng bên trong công ty: ượ
L c l ng bên trong DN đ c coi là ‘n i l c’ c a DN: kh năng trình đ , kinh nghi m… c a ượ ượ
nhân viên, kh năng tài chính c a DN, v th c a DN hi n t i trên th tr ng, chi n l c ế ườ ế ượ
phát tri n lâu dài c a DN
Trong th c t , các k ho ch, chi n l c Marketing b ph n Marketing đ a ra ph i phù h p ế ế ế ượ ư
v i m c tiêu, chi n l c chung c a công ty, đ c ban lãnh đ o công ty phê duy t và đ c ế ượ ượ ượ
s ng h t phíac png ban khác.
2.2 Nhà cung ng đ u vào:
Composed by Dinh Oanh M.A- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345 | 2
CH NG 3: MÔI TR NG MARKETINGƯƠ ƯỜ July 23, 2010
Nhà cung ng bao g m các t ch c và các cá nhân cung c p các y u t đ u vào c n thi t ế ế
cho quá tnh cung ng s n ph m, d ch v c a DN t i KH đ m b o s hài lòng c a KH.
Ch t l ng cung ng ượ s h p tác gi a DN v i nhà cung ng s c đ ng tr c ti p t i ế
kh năng cung ng hàng hóa kh năng làm hài lòng KH, kh năng c nh tranh c a DN.
Ch d ng l i vi c phân tích, hi u v nhà cung ng không thôi ch a đ , các ho t đ ng ư
Marketing nh m ch đ ng ph n ng v i nh ng thay đ i b t th ng t phía nhà cung ng ườ
thi t l p m i quan h t t v i các ncung ng chi n l c.ế ế ượ
2.3 Nh ng trung gian marketing:
2.3.1 Trung gian th ng m i:ươ
Khái ni m: Theo Philip Kotler: nh ng ng i trung gian th ng m i nh ng công ty kinh ườ ươ
doanh h tr DN tìm ki m KH ho c DN tr c ti p bán s n ph m c a mình cho môi gi i ế ế
th ng m i.ươ
Bao g m: các môi gi i th ng m i, các nn buôn, bán l , đ i lý tiêu th . ươ
Đ c đi m:
oĐây l c l ng tr c ti p nh h ng t i doanh s , chi phí tiêu th , l i nhu n th ượ ế ưở
ph n c a DN;
oT o ra đi u ki n đ KH có th ti p c n hàng hóa m t cách d dàng thông qua vi c b ế
trí các đ a đi m bán hàng, th c hi n các th t c mua hàng: đ t hàng, giao nh n
hàng… (tìm hi u k h n ch ng: Kênh pn ph i). ơ ươ
Tuy nhiên, vi c l a ch n các trung gian th ng m i cũng không ph i đ n gi n do h c n ươ ơ
ph ikh năng, ti m l c đ l n đ th gánh vác công vi c tìm ki m KH bán hàng ế
đ ng th i đ m b o uy tín cho DN; m t khác, xu h ng ngày càng xu t hi n các h th ng ướ
trung gian l n (h th ng bán l l n) đ th đ c bày bán s n ph m c a DN t i các ượ
h th ng pn ph i c a h cũng không ph i là đi u đ n gi n. ơ
Ý nghĩa c a vi c s d ng trung gian th ng m i: giúp DN ti t ki m chi phí, t o đ c l i th ươ ế ượ ế
c nh tranh gia tăng kh năng th a mãn nhu c u, c mu n c a KH trong khâu phân ướ
ph i và xúc ti n. ế
2.3.2 T ch c phân ph i hàng a v t ch t:
Bao g m: công ty kho bãi, v n t i, b c x p, v n chuy n và đóng gói; ế
c l c l ng này th c hi n: d tr , b o qu n hàng hóa v t ch t, v n chuy n hàng hóa t ượ
n i s n xu t t i n i tiêu dùng m t cách hi u qu ;ơ ơ
Đ l a ch n t ch c phân ph i hàng hóa v t ch t cho mình, đ i v i m i m t lo i hàng hóa
c th , công ty c n chú ý t i m t s tiêu chí nh : t c đ , s an toàn, uy tín, giá c , kh i ư
l ng cung ng…ượ
2.3.3 T ch c tài chính và nn hàng:
Composed by Dinh Oanh M.A- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345 | 3
CH NG 3: MÔI TR NG MARKETINGƯƠ ƯỜ July 23, 2010
Bao g m: ngânng, công ty b o hi m và các t ch c tín d ng khác
Ch c năng: h tr DN trong m t s ho t đ ng: cung ng v n tài chính, thanh toán và chia
s r i ro;
S tăng gi m giá tín d ng; thu h p hay m r ng kh năng cung c p tín d ng cho DN s
nh h ng l n t i tình hình i chính c a DN ưở a/h ng t i các h/đ ng mar c a DN;ưở
2.3.4 Các t ch c d ch v Marketing:
Bao g m: các công ty nghiên c u Marketing, công ty qu ng cáo, các t ch c c a các
ph ng ti n qu ng cáo, t ch c s ki n, tri n lãm… vàc công ty t v n marketing…ươ ư
Ch c năng: h tr công ty r t nhi u trong ho t đ ng truy n thông, đ a ra các k ch b n, ư
ch ng trình t v n g n v i nh ng ph ng ti n truy n thông h s h u ho c d a trên cácươ ư ươ
m i quan h trong ngành truy n thông h đã có.
2.4 Đ i th c nh tranh:
Đ i th c nh tranh đ c coi nh ng nhà cung ng luôn rình r pmong mu n s giành ượ
gi t đ c KH c a DN; ượ
Đ nh n bi t đ c m t cách đ y đ các lo i ĐTCT ta s d a vào quy trình ti n hành l a ế ượ ế
ch n mua hàng hóa c a KH, v i m i m t b c này DN s ph i đ i m t v i nh ng lo i ướ
ĐTCT khác nhau;
Có 4 c p đ ĐTCT:
2.4.1 C nh tranh nhu c u :
M i m t t p KH m c tiêu c a DN đ u n ch a r t nhi u nhu c u- mong mu n, v i s ti n
h có trong tay (ngu n l c có h n) h không th th a mãn m i nhu c u c a b n thân t
KH ph i đ a ra nh ng l a ch n: ph i t b m t s nhu c u đ th th a mãn đ c 1 nhu ư ượ
c u mà đ i v i h là c p thi t h n và có giá tr h n. V i nh ng nhu c u mà KH l a ch n đ ế ơ ơ
th a n t ng ng v i m t lo i hình hàng hóa d ch v s là c h i KD c a 1 ngành hàng ươ ơ
r i ro đ i v i nh ng ngành hàng khác. ĐTCT c a 1 ngành hàng t t c các ngành
hàng còn l i cung c p các m t hàng, d ch v KH nhu c u.
ĐTCT đây đ c nhìn d i 1 góc đ r ng nh t, t t c các công ty cùng tìm ki m cách ượ ướ ế
ki m ti n cùng m t lo i ng i tiêu dùng đ u ph i c nh tranh v i nhau c p đ này.ế ườ
Nh ng y u t đ hình thành c p đ c nh tranh nhu c u hay nói cách khác nh ng y u t ế ế
giúp hình thành nhu c u đ i v i m t KH đó là: l i s ng, thu nh p, cách th c chi tiêu c a
ng i tiêu dùng, xu h ng tiêu dùng…ườ ướ
Đ nh n di n đ c các đ i th c nh tranh thu c nhóm này DN c n ph i theo dõi s bi n ượ ế
đ i c a MT vĩ mô do nó s a/h ng t i xu h ng nhu c u tiêung, s d ng ti n c a KH. ưở ướ
Nghiên c u v “c nh tranh nhu c u” giúp các DN có th :
oD báo đ c xu h ng v nh ng s n ph m NTD s mua s m b ng thu nh p c a h ; ượ ướ
Composed by Dinh Oanh M.A- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345 | 4
CH NG 3: MÔI TR NG MARKETINGƯƠ ƯỜ July 23, 2010
oD báo nguy c NTD s chuy n ph n thu nh p hi n đang mua s n ph m c a DN sang ơ
mua s n ph m thay th khác. ế
2.4.2 Đ i th c nh tranh nh ng hàng hóa khác nhau, cùng th a mãn 1 nhu c u-mong mu n
(c nh tranh công d ng):
Đây là nh ng hàng hóa khác nhau có kh năng thay th cho nhau trong tiêu dùng đ th a ế
n 1 nhu c u nh nhau nh ng mong mu n khác nhau ư ư đây th coi s c nh
tranh gi a các ngành hàng khác nhau;
Có 2 lo i c nh tranh công d ng đi n hình:
oLà s c nh tranh gi a nh ng ngành hàng khác nhau, nh ng s n ph m c a h có cùng ư
công d ng, th a mãn cùng 1 lo i nhu c u;
os c nh tranh c a nh ng s n ph m m i đ c t o ra t ti n b công ngh , kh ượ ế
năng thay th s n ph m hi n trong vi c th a mãn nhu c u ế DN c n th ng ườ
xuyên theo dõi s ti n b c a công ngh , s bi n đ i trong l i s ng c a NTD. ế ế
2.4.3 C nh tranh gi a các ki u hàng hóa khác nhau trong cùng 1 ngành hàng (c nh tranh trong
ngành):
Là s c nh tranh gi a các DN trong cùng 1 ngành hàng hay c nh tranh trong cùng 1 ch ng
lo i hàng hóa.
nh th c c nh tranh ph bi n: c i ti n s n ph m, gi m giá bán, gia tăng ho t đ ng phân ế ế
ph i, truy n thông, kích thích n…
c đ i th c nh tranh trong ngành d nh n di n cho m i đ ng thái mang tính c nh
tranh đ u r t d nh n bi t; ế
2.4.4 C nh tranh th ng hi u: ươ
Là s c nh tranh gi a các DN cung ng các s n ph m, d ch v t ng t nhau cho cùng 1 ươ
lo i KH và s d ng cùng 1 chi n l c Marketing mix; ế ượ
V b n ch t c nh tranh th ng hi u chính là c nh tranh các s n ph m trong cùng 1 ch ng ươ
lo i.
Nh v y, có t t c 4 lo i (4 m c) đ i th c nh tranh, các nhà qu n tr Marketing c nư
ph i nh n bi t đ y đ 4 lo i ĐTCT này đ đ m b o s thành công trong ho t đ ng ế
KD.
Ta có th khái quát 4 ĐTCT này theo quy trình t v n đ phát sinh nhu c u
vi c đ a ra quy t đ nh mua c a NTD nh sau: ư ế ư
Composed by Dinh Oanh M.A- Marketing Department- Email: dinhoanh.neu@gmail.com- Cell: 09456.02345 | 5
Nhu c u mu n
đ c th a mãnượ
Mu n mua lo i xe
máy nào
Mu n th a mãn
nhu c u đi l i
Mua xe ga c a
nhãn hi u nào
Ph ng ươ ti n v n
Du l ch
Giàn máy nghe
Ô tô
Xe máy
Xe đ p
Nh ng m t hàng
Xe ga;
Xe s ;
- Suzuki
- Honda
- Yamaha