TRƯỜNG
ĐI
HỌC NGOẠI
THƯƠNG
KHOA
KINH
TE
NGOẠI
THƯƠNG
TOREI5N
UNIVERỈIIY
KHÓA
LUẬN
T
NGHIỆP
Ềtàí:
ĐU Tư
TRỰC
TIẾP
C
NGOÀIO
DU
LỊCH
VIÊT
NAM
-
THỰC TRANG VÀ
GIẢI PHÁP
Sinh
viên
thực
hiện
Lớp
Giáo viênớng dẫn
ý-Hư VIỄN!
t ,oũ *
NGUYỄN
TH
THANH
PHÁP Ì-
K40
-
KTNT
T.s TĂNG VÀN NGHĨA
HÀ I
-
2005
W/ÚUẬN
TỐT
NGHIỆP
m
\/fc>HGÀNHWUỌH\>tệĩMM
MỤC LỤC
Lời
m
đu
3
Chương
ì:
Những vấn đ khái quát v du
lịch
và đu tư
trực
tiếp
c
ngoài
(FDI)
5
/ Tổng quan
du
lịch
kinh doanh du
lịch
5
Ì. Mộti khái
niệm
5
.2.
c
loại
hình
kinh
doanh
du
lịch
7
3.
Vai trò của
ngành du
lịch trong lĩnh
vực
kinh
tế
-
xã
hội
li
//. Tổng quan
FDI 15
1.
Định
nghĩa
FDI 15
2.
Phân
loại
FDI 15
3.
c động
của
FDI đếnc
tiếp
nhận
vợn 18
ni.
Vai
trò
thực trạng thu hút FDI vào kinh doanh du
lịch trên
thế
21
Chương
2:
FDIo ngành Du
lịch
Việt
Nam
-
thành
tựu
và
tổn
tại
26
/ĩ. Tổng quan chung 26
Ì.
Du
lịch
Việt
Nam trưc cơ
hội
mới 26
2.
FDIo
Việt
Nam
-
17m nhìn
lại
(1988
-
2004)
33
//.
Thực
trạng
thu hút FDI vào ngành du
lịch Việt
Nam 39
Ì.
FDIo ngành Du
lịch
giai
đon
trưc
khi
ban hành
luật
đu tưc
ngoài
(1988)
39
2.
FDIo ngành Du
lịch
giai
đon
sau
khi
ban hành
luật
đu tưc
ngoài
(1988)
đếnm 1996 42
3. FDI
o ngành du
lịch
Việt
Nam
giai
đon
t 1996
đến nay
(2004)
46
///.
Đánh
giá
chung 51
Ì.
Tổng
hợp FDI trên một
s
khía
cạnh
51
2.
Những thành
tựu đt
c 56
3.
Những hạn
chế
n
tồn
tại
và nguyên nhân 61
HQWÊH
TH
T«w
PHÁP
I
mo 1
KHOA tUẬHlếĩNGHIỆP
m
WHQÀNHỈ>ÍIUOH\llệĩMM
Chương
3:
Định
ớng
phát
triển
và
những
giải
pháp ch yếu
trong
thu
t FDI o ngành du
lịch
67
/.
Địnhớng phát
triển
67
1.
Chiến
c phát
triển
du
lịch
Việt
Nam
giai
đon
2001 -
2010 67
2.
Định
ớng
thu
t
FDI:
71
//.
Một số
giải
pháp chủ yếu nhằm
thu hút
FDI
vào
du
lịch Việt
Nam 74
Ì.
Đơn
giản
hoac
th tục
hành chính liên
quan
đến
hoạt
động đu tư
o du
lịch
74
2.
y
dựng
pháp
luật
chính sách liên
quan
đến đu tưo du
lịch
theo
ớng
đồng
bộ,
minh
bạch,
n
định,
thừng
nhất
76
3.
Tăng
ờng
vai
trò
quản
lí của
nhà
ớc,
phừi
hợp,
nâng cao
hiệu
quá
hoạt
động
của
c
cấp
c
ngành,
từng
c
giảm
chi
phí đuo của
ngành du
lịch
78
4. Đy
mạnh
hoạt
động
vận
động,
c
tiến
đâu tưo du
lịch
80
5.
Giải
pháp v quy
hoạch
vùng du
lịch trọng
đim
81
6.
Giải
pháp v đa
dạng
hoac
sản
phẩm du
lịch
82
7.
Giải
pháp tuyên
truyền,
quảng
bá du
lịch
84
8.
Giải
pháp
v
tăng
ờng
côngc đào
tạo,
bổi
ỡng
nguồn
nhân
lực
cho
du
lịch
85
Kết
luận
87
NGUYỄN m THANH- PHÁP
í
mo
Ì
KHOA MẬN
lơi
NGHIỆP
LỜI
M ĐU
Tại diễn
đàn du
lịch
ASEAN
(ATF) t
ngày 9-
16/1/2001
Brunei, Việt
Nam
đã
tạo
ra đưcc
đt
phá
khi
quảng
bá du
lịch Việt
Nam đến du khách
quốc
tế với
khẩu
hiệu "Việt
Nam-
đim
đến a thiên niên
ki mới". Lời
mời
gọi
đy hấp dẫn cùng hình ảnh côi
Việt
Nam
với
n
i
rạng
r
thân
thiện
sau
vànhn lá
gợi
nợng v một
đt
c
thanh
bình,
mến khách đã đánh
dấu
c
chuyển
mới
trong
ngành du
lịch Việt
Nam. Du
lịch Việt
Nam
khẳng
định
đã
thực
s trưởng thành,
lớn
mạnh, có sức
khoe,
sức
trẻ,
sức vươn của
một
ngành công
nghiệp
hiện đi trong
thời
đi mới.
Đó là
kết
qu củan
hai
chục
m
đi
mới và không
ngừng
hoàn
thiện.
Trong
n
hai
mươim
qua,
du
lịch Việt
Nam đã
đt
đưc
nhiều
thành
tựu rực rỡ.
ợng khách du
lịch
quốc
tế
tăng gấp đôi
t
m 1995 đếnm
2004,
doanh
thu t
du
lịch
m 1995 là 5,652.3
t
đồng thì đếnm 2004 đã
là
26,000
t
đổng.
Có đưc
nhng
thành công k trên là do s năng
dộng,
sáng
tạo,
đón kịp
nhng
thời
cơ của công
cuộc
m của
đt
ớc,
trong
đó đáng k
nhất
là việc
đón
bt
nguồn
đu tư
trực
tiếp
t
phíac ngoài.
Ngay
t
m đu tiên
khi
c
ta
ban hành
Lut
đu tưc ngoài,
ngành du
lịch
đã
thu
t đưc 5 d án
với tổng
s vốn là 80.625
triệu
USD.
Tính đến
nay,
s d án
thu
t đưc là 365 d án
với tổng
s vốn đáu tưn
đến
97.975,54
triệu
USD.c
doanh
nghiệp
FDI hụu
hết
đu
hoạt
động
rất
hiệu quả,
đóngp không nho
việc tạo ra
doanh
thu,
lợi
nhun
chung
a
ngành,
tích cực nâng cao GDP của cc và không
ngừng
tạo
ra công ăn
việc
m cho
ngưi
lao
động.
Hoạt
động roi
cũng
đangm
thay đi
b mt
c
khu,
c
tuyến
đim
du
lịch, tạo
mới
nhiều
sản phẩm du
lịch
và tích cực
đưana
Việt
Nam đến bạn bè
thế
giới.
Hoạt
động đu tư FDIo du
lịch Việt
Nam s gp
nhiều
thun
lợi
nhng
cũng
phải đi
mt không
ít
khó khăn
trong
thời
gian
tới.
Việt
Nam
hiện
NGUYỄN
TH
THANH- PHÁP
I
w 3