TRƯỜNG ĐẠI HC NGOI THƯƠNG
KHOA QUN TR KINH DOANH
CHUYÊN NGÀNH KINH DOANH QUC T
---------***---------
KHÓA LUN TT NGHIP
ĐỀ TÀI:
THC TRNG VÀ HƯỚNG PHÁT TRIN CA CÁC CƠ
S ƯƠM TO DOANH NGHIP CÔNG NGH TI VIT
NAM 2001 2010
Sinh viên thc hin : Lê Hng Tâm
Lp : Anh 6
Khóa : 45
Giáo viên hướng dn : ThS. Đặng Th Lan
Hà Ni, tháng 5 năm 2010
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU ......................................................................................................... 1
I. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THẾ GIỚI ............................................ 4
1.1. Tng quan v s hình thành và phát trin của CSƢTDNCN: ...................... 4
1.2. Các khái nim v cơ sở ƣơm tạo doanh nghip công ngh: ......................... 7
1.3. Các dch v của CSƢTDNCN: ................................................................... 9
1.3.1. Các dch v v cơ sở vt cht: .............................................................. 9
1.3.2. Dch v phát trin kinh doanh: ........................................................... 10
1.4. Các đặc trƣng của Cơ sở ƣơm tạo doanh nghip công ngh: .................... 10
1.4.1. Các đặc trƣng so với các CSƢTDN khác: .......................................... 10
1.4.2. Phân biệt CSƢTDNCN với mt s t chc khác: ............................... 12
1.5. Phân loại các cơ sở ƣơm tạo doanh nghip công ngh: ............................. 13
1.5.1. CSƢTDNCN phân theo nguồn vn (hoc theo ch s hu) ............... 14
1.5.2. CSƢTDNCN hoạt động vì li nhun hoc phi li nhun .................... 16
1.5.3. CSƢTDNCN có hàng rào và không có hàng rào ................................ 16
1.6. Vai trò của các cơ sở ƣơm tạo doanh nghip công ngh:........................... 18
1.6.1. Vai trò đi vi Các Doanh nhân, Doanh nghip công ngh: ............... 18
1.6.2. Đối vi s phát trin kinh tế - xã hội địa phƣơng: .............................. 21
1.6.3. Đối vi Chính Ph: ............................................................................ 22
1.6.4. Đối vi Các nhà tài tr khác (Ngoài Chính Ph): ............................... 23
1.7. Các giai đoạn phát trin ca một CSƢTDNCN:........................................ 23
1.8. Các yếu t tác đng ti s hình thành & phát trin ca các TBI: ............... 26
1.8.1. Mt s nghiên cu v CSFs của CSƢTDNCN: .................................. 27
1.8.2. Đề xut các yêu t thành công then cht của các CSƢTDNCN tại Vit
Nam: .......................................................................................................... 31
1.9. ng phát trin mi trên thế gii: .......................................................... 32
II. THC TRNG PHÁT TRIỂN CƠ SỞ ƢƠM TO DOANH NGHIP CÔNG
NGH TI VIT NAM: ....................................................................................... 33
2.1. Phân tích các nhân t t môi trƣờng vĩ mô ảnh hƣởng ti s phát trin ca
CSƢTDNCN tại Vit Nam: ................................................................................... 33
2.1.1 Kinh Tế: ............................................................................................ 33
2.1.2 Chính sách, pháp lut: ........................................................................ 35
2.1.3 Văn hóa, xã hội: ................................................................................. 38
2.1.4 Công ngh: ........................................................................................ 39
2.1.5 Nhu cu đối với CSƢTDNCN: .......................................................... 40
2.1.6 Cơ hội và thách thc t các nhân t môi trƣờng bên ngoài ti các
CSƢTDNCN tại Vit Nam ............................................................................. 42
2.2. Tng quan v phát triển CSƢTDNCN tại Vit Nam t 2000 cho ti nay: . 44
2.2.1. Mt s hoạt động chính ca Chính Ph và các B, ban ngành: .......... 44
2.2.2. Tng quan v các CSƢTDNCN tại Vit Nam cho ti nay: ................. 48
2.2.3. Phân tích mô hình hoạt động của CSƢTDNCN tại Vit Nam: ........... 51
2.2.4. Mt s thành tu của các CSƢTDNCN: ............................................ 61
2.2.5. Các khó khăn trong hoạt động ƣơm tạo ca các CSƢTDNCN: .......... 65
III. MT S KHUYN NGH NHM PHÁT TRIỂN CƠ SỞ ƢƠM TO DOANH
NGHIP CÔNG NGH TI VIT NAM ............................................................. 70
3.1. Mt s kiến ngh đối với Nhà nƣớc và Chính quyền địa phƣơng: ............. 70
3.1.1. Mt s quan điểm và định hƣớng phát triển cơ sở ƣơm tạo doanh
nghip công ngh ........................................................................................... 70
3.1.2. Kiến ngh chính sách.......................................................................... 73
3.2. Kiến ngh đối với các CSƢTDNCN ........................................................ 79
3.2.1. Nghĩa vụ pháp lý của CSƢTDNCN ................................................... 80
3.2.2. Cơ cấu t chc của CSƢTDNCN ....................................................... 80
3.2.3. Các dch v của CSƢTDNCN ........................................................... 82
3.2.4. Tiêu chun la chọn các đối tƣợng ƣơm tạo ....................................... 82
3.2.5. Hình thc pháp lý d án đƣợc la chọn ƣơm tạo ................................ 83
3.2.6. V thời gian ƣơm tạo ......................................................................... 83
3.2.7. V công tác đánh giá hiệu qu hoạt động của các CSƢTDNCN ......... 83
3.2.8. Các hoạt động qung bá v tinh thn doanh nhân ............................... 84
3.3. Kiến ngh đối vi các doanh nghiệp đƣợc ƣơm tạo và cộng đồng địa
phƣơng: ................................................................................................................. 85
KẾT LUẬN ........................................................................................................... 86
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................... 88
PHỤ LỤC I: Các CSƢTDNCN tại Việt Nam ........................................................ 92
PHỤ LỤC 2: CSƢTDNCN tại trƣờng Đại học Quốc Gia Singapore ...................... 94
PH LC 3: Phiếu điều tra đánh giá đặc trƣng cá nhân (PEC) .............................. 98
DANH MỤC BẢNG BIỂU VÀ HÌNH VẼ
Bng 1: S ợng các cơ s ƣơm tạo doanh nghip ti mt s nƣớc châu Á ............. 5
Bng 2: Các hoạt động kinh doanh nm trong các CSƢTDN châu Âu ..................... 6
Bng 3: So sánh các s liu của CSƢTDNCN và CSƢTDN năm 1999 ti M ...... 11
Bng 4: Bảng: Giai đon của CSƢTDN / Ma trận chức năng hoạt động ................ 25
Bng 5: Mt s nguyên nhân thành công & tht bi của các CSƢTDNCN trên thế
gii ........................................................................................................................ 30
Bng 6: Các yếu t then cht quyết định thành công của các cơ sở ƣơm tạo doanh
nghip công ngh (CSFs)....................................................................................... 31
Bảng 7: Đánh giá ca doanh nghip v s hu ích của vƣờn ƣơm ......................... 42
Bng 8: Doanh nghip mun nhận đƣợc h tr của vƣờn ƣơm .............................. 42
Bảng 9: Cho điểm các yếu t CSFs thuc yếu t bên ngoài của các CSƢTDNCN
Vit Nam ............................................................................................................... 42
Bng 10: Các sn phm, dch v đƣợc cung cp bởi các CSƢTDNCN Việt Nam .. 52
Bng 11: S ng các doanh nghiệp đang và đã đƣợc ƣơm tạo tại các CSƢTDNCN
Vit Nam ............................................................................................................... 62
Bng 12: Kết qu chƣơng trình TOPIC64 cho đến ngày 15/4/2008 ........................ 63
Bảng 13: Đánh giá CSFs của CRC-TOPIC và SHBI .............................................. 66
Hình 1: S tăng trƣởng TBI trên thế gii ................................................................ 5
Hình 2: S tăng trƣởng TBI các nƣớc phát triển và đang phát trin ..................... 6
Hình 3: Quá trình đánh giá một ý tƣởng ............................................................... 19
Hình 4: Quá trình ƣơm tạo một CSƢTDNCN ....................................................... 26
Hình 5: Qui trình ƣơm tạo cơ bản của CSƢTDNCN ............................................. 53
Hộp 1: Quy trình ƣơm tạo của Công ty TNHH ƣơm to phn mm Quang Trung
(SBI) ..................................................................................................................... 54
Hp 2: Các tiêu chí xét chn Doanh nghiệp tham gia, tiêu chí đánh giá hoạt động
và tt nghiệp CSƢTDNCN của SHBI:................................................................... 57
Hp 3: Mt s điểm lƣu ý t CSF ca CRC-TOPIC và SHBI ............................... 67
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
CNSH
CNTT
CNTT-TT
CSƢTDN
CSƢTDNCN
DNVVN
DNNN
ĐTMH
KHCN
NC&PT
Công ngh sinh hc
Công ngh thông tin
Công ngh thông tin và truyn thông
Cơ sở ƣơm tạo doanh nghip
Cơ sở ƣơm tạo doanh nghip công ngh
Doanh nghip nh và va
Doanh nghiệp nhà nƣớc
Đầu tƣ mạo him
Khoa hc công ngh
Nghiên cu và phát trin
TÊN MỘT SỐ TỔ CHỨC QUỐC TẾ
EC
y bn châu Âu
InWent
T chc phát triển năng lực quc tế của Đức
InfoDev
D án phát triển các CSƢTDNCN tại các nƣớc đang phát
trin ca Ngân hàng Thế Gii
NBIA
Hip hội vƣờm ƣơm doanh nghiệp quc gia.
NUS
Trƣờng đại hc Quc Gia Singapore
OECD
T chc hp tác & phát trin kinh tế
UNIDO
T chc phát trin công nghip ca Liên Hip Quc
TÊN VIẾT TẮT CÁC CSƢTDNCN VIỆT NAM
HTBI
Trung tâm ƣơm to Doanh nghip công ngh cao (Láng Hòa Lc)
SHBI
CSƢTDNCN cao thành phố H Chí Minh
SBI
Công ty TNHH Ƣơm tạo doanh nghip phn mm Quang Trung
HBI
ờn ƣơm doanh nghiệp chế biến và đóng gói thực phm Hà Ni
ATBI
Trung tâm ƣơm tạo doanh nghip nông nghip công ngh cao
CRC-TOPIC
ờn Ƣơm Doanh nghiệp CRC-TOPIC
NL-TBI
CS ƢT DN CN của trƣờng Đại hc Nông m TP HCM
HMUT-TBI
ờn ƣơm doanh nghiệp khoa hc công ngh ,trƣờng ĐH Bách khoa
TP.HCM (Tên cũ Vƣờn ƣơm Phú Thọ)
Unisoft
Unisoft Trƣờng đại hc quc gia TP HCM
TVI
Trung tâm Vƣờn ƣơm Tinh Vân
VCI
Trung tâm Vƣờn Ƣơm VCI, Công ty Cổ phn Truyn thông Vit
Nam.