intTypePromotion=3

Khóa luận tốt nghiệp: Đánh giá mức độ hài lòng của nhân viên đối với công việc tại Công ty TNHH MTV Vắc Xin PASTEUR Đà Lạt

Chia sẻ: Yên Bihf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:107

0
65
lượt xem
17
download

Khóa luận tốt nghiệp: Đánh giá mức độ hài lòng của nhân viên đối với công việc tại Công ty TNHH MTV Vắc Xin PASTEUR Đà Lạt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trên cơ sở lý luận cơ bản về sự hài lòng công việc của nhân viên trong doanh nghiệp, bài nghiên cứu tiến hành phân tích và đánh giá về sự hài lòng công việc của nhân viên công ty. Từ đó đưa ra những ý kiến đề xuất giải pháp, kiến nghị phù hợp với công ty để góp phần hoàn thiện công tác quản trị nhân sự của công ty.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khóa luận tốt nghiệp: Đánh giá mức độ hài lòng của nhân viên đối với công việc tại Công ty TNHH MTV Vắc Xin PASTEUR Đà Lạt

ĐẠI HỌC HUẾ<br /> TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ<br /> KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH<br /> <br /> KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC<br /> <br /> ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN<br /> ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC TẠI CÔNG TY TNHH MTV<br /> VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT<br /> <br /> Sinh viên thực hiện<br /> <br /> Giảng viên hướng dẫn<br /> <br /> Nguyễn Thị Nhất Linh<br /> <br /> Th.S Nguyễn Hữu Thủy<br /> <br /> Lớp: K46A QTKDTH<br /> Niên khóa: 2012 - 2016<br /> <br /> Huế, tháng 5 năm 2016<br /> i<br /> <br /> Lời Cảm Ơn<br /> Để hoàn thành được bài báo cáo này, đầu tiên tôi<br /> xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô trong<br /> Trường Đại Học Kinh tế Huế, đặc biệt là thầy cô trong<br /> khoa Quản Trị Kinh Doanh đã dốc hết tâm sức truyền đạt<br /> kiến thức và những kinh nghiệm quý báu trong suốt thời<br /> gian tôi học tập tại trường. Đồng thời cũng xin chân<br /> thành cảm ơn ThS. Nguyễn Hữu Thủy đã tận tình hướng<br /> dẫn và truyền đạt những kinh nghiệm quý báu giúp tôi<br /> hoàn thành bài luận văn tốt nghiệp này. Chúc quý thầy cô<br /> có thật nhiều sức khỏe, thành công trong công việc và<br /> hạnh phúc trong cuộc sống.<br /> Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn đến Ban Giám<br /> Đốc và các anh chị trong Công ty TNHH MTV Vắc Xin<br /> PASTEUR Đà Lạt, đặc biệt là Các anh chị trong phòng tổ<br /> chức hành chính, và các chị trong bộ phận nhân sự, bộ<br /> phận kế toán đã tạo điều kiện, giúp đỡ và hỗ trợ tài liệu<br /> cũng như những kinh nghiệm thực tế cho tôi trong suốt<br /> thời gian thực tập tại công ty. Chúc toàn thể cô, chú, anh,<br /> chị trong công ty thật nhiều sức khỏe, côsng tác tốt. Kính<br /> chúc quý công ty ngày càng phát triển vững mạnh.<br /> Do thời gian và kiến thức còn hạn chế nên trong quá<br /> trình hoàn thành khóa luận không thể tránh khỏi những<br /> sai sót, kính mong sự góp ý xây dựng của quý thầy, cô<br /> giáo và các bạn sinh viên để khóa luận của tôi được hoàn<br /> thiện hơn.<br /> Xin chân thành cảm ơn!<br /> Huế, tháng 5 năm 2016<br /> Sinh viên thực hiện<br /> Nguyễn Thị Nhất Linh<br /> ii<br /> <br /> Khóa luận tốt nghiệp<br /> <br /> GVHD: Th.S Nguyễn Hữu Thủy<br /> <br /> DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT<br /> <br /> TNHH: Trách nhiệm hữu hạn<br /> MTV: Một thành viên<br /> WHO: Tổ chức Y tế thế giới<br /> NRA: Hệ thống quản lý quốc gia về vaccine<br /> GMP: Thuật ngữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Good Manufacturing Practices”.<br /> GMP được áp dụng trong hoạt động sản xuất của nhiều lĩnh vực khác nhau. Riêng đối<br /> với ngành sản xuất Dược phẩm, theo tài liệu của Cục quản lý dược, thuật ngữ được sử<br /> dụng là: “Thực hành tốt sản xuất thuốc”.<br /> IVAC: Viện Vắc-xin và sinh phẩm Y tế<br /> GLP: Thuật ngữ viết tắt của cụm từ Tiếng Anh “Good Laboratory Practice”. Dịch<br /> theo nghĩa Tiếng Việt là “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm”. GLP được áp dụng<br /> trong hoạt động kiểm nghiệm của nhiều lĩnh vực khác nhau, riêng đối với ngành sản<br /> xuất Dược phẩm, theo tài liệu của Cục quản lý dược Việt Nam, thuật ngữ được sử<br /> dụng là: “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc”.<br /> GSP: Thuật ngữ viết tắt của cụm từ Tiếng Anh “Good Storage Practice”. Dịch đầy<br /> đủ theo nghĩa Tiếng Việt là “Thực hành tốt bảo quản”. GSP được áp dụng trong hoạt<br /> động bảo quản sản phẩm của nhiều lĩnh vực sản xuất, kinh doanh phân phối khác<br /> nhau. Riêng đối với Bảo quản sản phẩm ngành sản xuất Dược phẩm (hoặc xuất khẩu,<br /> nhập khẩu, buôn bán)….thì theo tài liệu của Cục quản lý dược, thuật ngữ được sử<br /> dụng là: “Thực hành tốt bảo quản thuốc”.<br /> HACCP: Viết tắt của Hazard Analysis and Critical Control Point trong tiếng Anh<br /> và có nghĩa là "hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn", hay "hệ thống<br /> <br /> SVTH: Nguyễn Thị Nhất Linh - K46A QTKD- Tổng hợp<br /> <br /> i<br /> <br /> Khóa luận tốt nghiệp<br /> <br /> GVHD: Th.S Nguyễn Hữu Thủy<br /> <br /> phân tích, xác định và tổ chức kiểm soát các mối nguy trọng yếu trong quá trình sản<br /> xuất và chế biến thực phẩm".<br /> ISO: Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế (tiếng Anh: International Organization for<br /> Standardization) là cơ quan thiết lập tiêu chuẩn quốc tế bao gồm các đại diện từ các tổ<br /> chức tiêu chuẩn các quốc gia. Được thành lập vào ngày 23 tháng 2 năm 1947, Có trụ sở<br /> tại Geneva, Thụy Sĩ, đến 2013 hoạt động ở 164 quốc gia thành viên trên thế giới. Tổ chức<br /> này đã đưa ra các tiêu chuẩn thương mại và công nghiệp trên phạm vi toàn thế giới.<br /> AFTA: Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (viết tắt là AFTA từ các chữ cái đầu của<br /> ASEAN Free Trade Area) là một hiệp định thương mại tự do (FTA) đa phương giữa<br /> các nước trong khối ASEAN. Theo đó, sẽ thực hiện tiến trình giảm dần thuế quan<br /> xuống 0-5%, loại bỏ dần các hàng rào phi thuế quan đối với đa phần các nhóm hàng và<br /> hài hòa hóa thủ tục hải quan giữa các nước.<br /> WTO: là tên viết tắt từ tiếng Anh của Tổ chức thương mại thế giới (World Trade<br /> Organization). WTO được thành lập theo Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế<br /> giới ký tại Marrakesh (Marốc) ngày 15-4-1994. WTO chính thức đi vào hoạt động từ<br /> ngày 1-1-1995.<br /> Bốn G: Bao gồm: tiêu chuẩn GMP thực hành sản xuất thuốc tốt (Good<br /> Manufacturing Practice), GLP thực hành phòng thí nghiệm tốt (Good Laboratory<br /> Practice), GSP thực hành bảo quản thuốc tốt (Good Storage Practice) và GDP hệ thống<br /> phân phối thuốc tốt (Good Distribution Practices).<br /> LĐ: Lao động<br /> CĐ: Cao đẳng<br /> TC: Trung cấp<br /> ĐH: Đại học<br /> LĐPT: Lao động phổ thông<br /> <br /> SVTH: Nguyễn Thị Nhất Linh - K46A QTKD- Tổng hợp<br /> <br /> ii<br /> <br /> Khóa luận tốt nghiệp<br /> <br /> GVHD: Th.S Nguyễn Hữu Thủy<br /> <br /> DANH MỤC BẢNG BIỂU<br /> Bảng 1.1: Bảng mã hóa các biến quan sát .....................................................................12<br /> Bảng 2.1: Tình hình tăng giảm nguồn lao động qua 3 năm ..........................................20<br /> Bảng 2.2: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh .........................................................22<br /> Bảng 2.3: Cơ cấu mẫu điều tra ......................................................................................24<br /> Bảng 2.4: Mức độ đồng ý của nhân viên về các tiêu chí của Tính chất công việc .......28<br /> Bảng 2.5: Mức độ đồng ý của nhân viên về các tiêu chí của Chính sách phát triển dào<br /> tạo, thăng tiến ................................................................................................................29<br /> Bảng 2.6: Mức độ đồng ý của nhân viên về các tiêu chí của Quan hệ nơi công sở ......30<br /> Bảng 2.7: Mức độ đồng ý của nhân viên về các tiêu chí của Lương bổng và phúc lợi ........31<br /> Bảng 2.8: Mức độ đồng ý của nhân viên về các tiêu chí của Điều kiện làm việc .........32<br /> Bảng 2.9: Kiểm định hệ số Cronbach’s Alpha “Tính chất công việc” lần 1 .................34<br /> Bảng 2.10: Kiểm định hệ số Cronbach’s Alpha “Chính sách phát triển đào tạo và thăng<br /> tiến” lần 1.......................................................................................................................35<br /> Bảng 2.11: Kiểm định hệ số Cronbach’s Alpha “Quan hệ nơi công sở” lần 1 .............35<br /> Bảng 2.12: Kiểm định hệ số Cronbach’s Alpha “Lương bổng phúc lợi” lần 1 ............36<br /> Bảng 2.13: Kiểm định hệ số Cronbach’s Alpha “Lương bổng phúc lợi” lần 2 ............36<br /> Bảng 2.14: Kiểm định hệ số Cronbach’s Alpha “Điều kiện làm việc” lần 1 ................37<br /> Bảng 2.15: Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha lần cuối cùng ..................................37<br /> Bảng 2.16: Ma trận mối tương quan cho tất cả các biến ...............................................40<br /> Bảng 2.17: Kết quả kiểm định KMO.............................................................................41<br /> Bảng 2.18: Tổng phương sai trích .................................................................................43<br /> Bảng 2.19: Ma trận xoay nhân tố ..................................................................................44<br /> Bảng 2.20: Ma trận tương quan giữa các nhân tố với biến “HAI LONG” ...................46<br /> Bảng 2.21: Kết quả phân tích hồi quy ...........................................................................48<br /> Bảng 2.22: Kết luận phương trình hồi quy đa biến .......................................................49<br /> Bảng 2.23: Kiểm định Independent-Sample T-test về giới tính ....................................51<br /> SVTH: Nguyễn Thị Nhất Linh - K46A QTKD- Tổng hợp<br /> <br /> iii<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản