Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Khóa luận tốt nghiệp ngành Kinh tế đối ngoại: Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng các phương thức thanh toán tại Công ty CP thủy sản & XNK Côn Đảo (Coimex)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:91

36
lượt xem
5
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề tài "Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng các phương thức thanh toán tại Công ty CP thủy sản & XNK Côn Đảo (Coimex)" được thực hiện nhằm hiểu rõ những lý luận về các phương thức thanh toán trong các doanh nghiệp, các tổ chức. Vận dụng những kiến thức đã được học về các phương thức thanh toán vào môi trường làm việc tại Công ty cổ phần thủy sản & xuất nhập khẩu Côn Đảo (Coimex) Rút ra được những hạn chế còn tồn tại trong phương thức thanh toán tại công ty để đưa ra những giải pháp nhằm cải thiện phương thức thanh toán của công ty.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khóa luận tốt nghiệp ngành Kinh tế đối ngoại: Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng các phương thức thanh toán tại Công ty CP thủy sản & XNK Côn Đảo (Coimex)

  1. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy SVTH: Nguyễn Phương Anh
  2. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy Thành phố Hồ Chí Minh – 2016 ........................................................................................ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Ngành Kinh tế đối ngoại Đề tài Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng các phương thức thanh toán tại Công ty CP thủy sản & XNK Côn Đảo (Coimex) Giảng viên hướng dẫn Tiến sĩ: Lê Văn Bảy Sinh viên Nguyễn Phương Anh MSSV: 64011200694 SVTH: Nguyễn Phương Anh
  3. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy NHẬN XÉT CỦA HỘI ĐỒNG PHẢN BIỆN ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ TPHCM, ngày… tháng … năm 2016 Hội đồng phản biện SVTH: Nguyễn Phương Anh
  4. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành được báo cáo tốt nghiệp này em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến quý thầy cô trong khoa Kinh tế đối ngoại, trường đại học Quốc tế Sài Gòn đã tận tình giảng dạy và cung cấp cho em nhiều kiến thức quý báu trong quá trình rèn luyện và học tập tại trường. Đặc biệt, em xin chân thành cảm ơn Thầy Lê Văn Bảy đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo tận tình cho em trong quá trình thực hiện đề tài. Sau cùng, em xin chân thành cảm ơn đến Ban lãnh đạo, toàn thể các anh chị tại Công ty Cổ phần thủy sản và xuất nhập khẩu Côn Đảo Coimex đã giúp đỡ, hỗ trợ em trong suốt quá trình thực tập và nghiên cứu. Do trình độ và kiến thức có hạn, thời gian nghiên cứu cũng như các tài liệu tham khảo còn ít nên báo cáo không tránh những thiếu sót, em mong nhận được sự quan tâm, góp ý của quý thầy cô và các lãnh đạo công ty để báo cáo của em có được tính sát thực và hoàn thiện hơn. Cuối cùng, em xin gửi lời kính chức sức khoẻ đến toàn thể quý thầy cô và các anh chị tại Công ty Cổ phần thủy sản và xuất nhập khẩu Côn Đảo Coimex, đồng thời em xin chúc cho công ty ngày càng phát triển bền vững. Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn! TPHCM, ngày......tháng......năm 2016 Sinh viên thực hiện SVTH: Nguyễn Phương Anh
  5. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy DANH MỤC VIẾT TẮT Nội dung bằng Nội dung bằng Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt EU European Union Liên minh Châu Âu USD The United States Dollar Đơn vị tiền tệ: Đô la Mỹ VND Viet Nam Dong Đơn vị tiền tệ: Việt Nam Đồng Condao Seaproducts And Import Coimex Export Joint Stock Company Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Côn Đảo L/C Letter of credit Tín dụng thư NH Bank Ngân Hàng Society for Worldwide Interbank Hệ thống truyền tin điện tử liên SWIFT Finance Telecommunication ngân hàng Uniform Customs and Practice for Quy tắc và thực hành thống nhất UCP documentary credit tín dụng chứng từ XK Export Xuất khẩu NK Import Nhập khẩu SVTH: Nguyễn Phương Anh
  6. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1. Tình hình hoạt động kinh doanh giai đoạn 2013-2015.................................... 38 Bảng 2.2. Chênh lệch và tỷ lệ phần trăm giữa các năm .................................................. 39 Bảng 2.3. Mức độ tăng trưởng giai đoạn 2013-2015 ...................................................... 41 Bảng 2.4. Kết quả hoạt động kinh doanh xuất khẩu 2013-2015 ...................................... 44 Bảng 2.5. Cơ cấu thị trường xuất khẩu 2013-2015 ......................................................... 48 Bảng 2.6. Phân loại các phương thức thanh toán ........................................................... 53 Bảng 2.7. Cơ cấu theo số lượng các phương thức thanh toán trong hoạt động XK của công ty giai đoạn 2013-2015 .................................................................................................. 53 Bảng 2.8. Cơ cấu theo giá trị xuất khẩu các phương thức thanh toán quốc tế của .......... 55 Bảng 2.9. Số lượng hợp đồng sử dụng phương thức chuyển tiền ................................... 56 Bảng 2.10. Số lượng hợp đồng sử dụng phương thức L/C ............................................. 58 Bảng 2.11. Số lượng hàng thanh toán xuất khẩu của các loại hình thanh toán ............... 63 Bảng 2.12. Chi phí hoạt động thanh toán quốc tế của công ty ....................................... 66 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1. Sơ đồ phương thức T/T trả trước ...................................................................... 7 Hình 1.2. Sơ đồ phương thức T/T trả sau ......................................................................... 7 Hình 1.3. Sơ đồ phương thức T/T đặt cọc trước một phần................................................ 8 Hình 1.4. Sơ đồ phương thức ghi sổ ( Open Account) .................................................... 10 Hình 1.5. Sơ đồ phương thức nhờ thu phiếu trơn ........................................................... 13 Hình 1.6. Phương thức nhờ thu kèm chứng từ (Documentary collecttion) ..................... 14 Hình 1.7. Sơ đồ phương thức giao chứng nhận tiền ........................................................ 16 Hình 1.8. Sơ đồ quy trình thanh toán L/C....................................................................... 23 SVTH: Nguyễn Phương Anh
  7. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy Hình 1.9. Sơ đồ hệ thống một đơn vị bao thanh toán ...................................................... 27 Hình 2.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty ............................................................ 35 Hình 2.2. Đồ thị thể hiện tốc độ tăng trưởng giai đoạn 2013-2015 ................................. 42 Hình 2.3. Tỷ trọng giá trị xuất khẩu theo mặt hàng ........................................................ 46 Hình 2.4. Cơ cấu thị trường xuất khẩu Coimex năm 2015 .............................................. 49 Hình 2.5. Tỷ trọng phương thức thanh toán tại công ty năm 2013 ................................. 54 Hình 2.6. Tỷ trọng phương thức thanh toán tại công ty năm 2014 ................................. 54 Hình 2.7. Tỷ trọng phương thức thanh toán tại công ty năm 2015 ................................. 54 Hình 2.8. Sơ đồ quy trình xuất khẩu.............................................................................. 59 Hình 2.9. Sơ đồ thanh toán theo phương thức chuyển tiền ............................................ 60 Hình 2.10. Sơ đồ thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ ................................. 60 Hình 2.11. Biểu đồ thể hiện lượng hàng thanh toán xuất nhập khẩu của các loại hình thanh toán 2014-2015 ................................................................................................... 64 SVTH: Nguyễn Phương Anh
  8. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1 1. Lý do chọn đề tài............................................................................................... 1 2. Mục đích nghiên cứu đề tài .............................................................................. 2 3. Phạm vi nghiên cứu của đề tài ......................................................................... 2 4. Phương pháp nghiên cứu của đề tài................................................................. 2 5. Kết cấu đề tài của khóa luận: ........................................................................... 2 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ ................................................................................................................................... 3 1.1. Cơ sở lý luận chung về thanh toán quốc tế ...................................................... 3 1.1.1. Khái niệm về thanh toán quốc tế ............................................................... 3 1.1.2. Các điều kiện thanh toán quốc tế............................................................... 3 1.2. Phương thức thanh toán quốc tế chủ yếu ........................................................ 5 1.2.1. Phương thức chuyển tiền (Remittance) ..................................................... 5 1.2.1.1. Khái niệm ..................................................................................... 5 1.2.1.2. Các bên tham gia .......................................................................... 5 1.2.1.3. Phân loại ...................................................................................... 6 1.2.1.4. Trường hợp áp dụng ..................................................................... 8 1.2.1.5. Ưu điểm, nhược điểm .................................................................... 9 1.2.2. Phương thức ghi sổ ( Open Account) ........................................................ 9 1.2.2.1. Khái niệm ..................................................................................... 9 1.2.2.2. Trường hợp áp dụng ................................................................... 10 1.2.2.3. Các loại ghi sổ ............................................................................ 10 1.2.3. Phương thức thanh toán nhờ thu (Collection of payment). ...................... 11 1.2.3.1. Khái niệm ................................................................................... 11 1.2.3.2. Các bên tham gia nhờ thu ........................................................... 11 1.2.3.3. Công cụ thanh toán..................................................................... 12 1.2.3.4. Phân loại hình thức .................................................................... 12 SVTH: Nguyễn Phương Anh
  9. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy 1.2.4. Phương thức giao chứng nhận tiền (CAD - Cash against documents / COD - Cash on delivery) ................................................................................................. 15 1.2.5. Phương thức tín dụng chứng từ (Letter of credit – L/C). ......................... 15 1.2.5.1. Khái niệm ................................................................................... 16 1.2.5.2. Các bên tham gia:....................................................................... 16 1.2.5.3. Thư tín dụng ............................................................................... 17 1.2.5.4. Ưu nhược điểm của phương thức tín dụng chứng từ ................... 20 1.2.5.5. Qui trình tiến hành nghiệp vụ phương thức tín dụng chứng từ .... 21 1.2.5.6. Các hình thức thanh toán bằng L/C ............................................ 22 1.2.6. Phương thức bảo lãnh (Letter of Guarantee) ........................................... 23 1.2.6.1. Khái niệm ................................................................................... 23 1.2.6.2. Các bên tham gia bảo lãnh ......................................................... 23 1.2.6.3. Phân loại bảo lãnh ..................................................................... 24 1.2.7. Bao thanh toán ........................................................................................ 24 1.3. Vai trò của thanh toán quốc tế ....................................................................... 27 1.3.1. Đối với nền kinh tế ................................................................................. 27 1.3.2. Đối với ngân hàng................................................................................... 27 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG ÁP DỤNG CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN & XUẤT NHẬP KHẨU CÔN ĐẢO (COIMEX) ................................................................................................................... 29 2.1. Vài nét về lịch sử hình thành, phát triển và các lĩnh vực hoạt động của Công ty cổ phần thuỷ sản & XNK Côn Đảo ..................................................................... 29 2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển .............................................................. 29 2.1.2. Các giải thưởng đạt được ........................................................................ 30 2.2. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh ..................................................................... 31 2.2.1. Chức năng, ngành nghề kinh doanh, sản phẩm ........................................ 31 2.2.2. Hệ thống tiêu thụ sản phẩm..................................................................... 32 2.3. Tổ chức bộ máy quản lý ................................................................................. 33 2.3.1. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ............................................................... 33 SVTH: Nguyễn Phương Anh
  10. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy 2.3.2. Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận ................................................... 33 2.3.3. Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong những năm gần đây .. 36 2.4. Những bộ phận tham gia hoạt động thanh toán hàng xuất khẩu tại công ty40 2.5. Khái quát hoạt động XNK của công ty trong thời gian qua ......................... 42 2.5.1. Cơ cấu mặt hàng xuất khẩu ..................................................................... 43 2.5.2. Thị trường xuất khẩu .............................................................................. 45 2.6. Phương hướng phát triển của công ty trong năm 2016 ................................ 47 2.7. Phân tích thực trạng hoạt động thanh toán XNK của công ty ..................... 49 2.7.1. Thực trạng ký kết và thực hiện điều khoản TTQT trong hoạt động XK của công ty………………………………………………………………………………49 2.7.1.1. Điều kiện tiền tệ .......................................................................... 49 2.7.1.2. Điều kiện về thời gian thanh toán ............................................... 50 2.7.1.3. Điều kiện về địa điểm thanh toán ................................................ 50 2.7.2. Các phương thức thanh toán tại Coimex ................................................. 50 2.7.2.1. Phương thức chuyển tiền ............................................................ 54 2.7.2.2. Phương thức tín dụng chứng từ ................................................... 55 2.7.3. Quy trình xuất nhập khẩu tại công ty ...................................................... 56 2.7.3.1. Quy trình xuất khẩu .................................................................... 56 2.7.3.2. Phương thức thanh toán chuyển tiền ........................................... 57 2.7.3.3. Phương thức tín dụng chứng từ ................................................... 58 2.8. Đánh giá hoạt động thanh toán hàng hóa XNK tại công ty .......................... 63 2.9. Nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế của công ty……………………………………………………………………………………….65 2.9.1. Nhân tố khách quan ................................................................................ 65 2.9.2. Nhân tố chủ quan .................................................................................... 67 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN & XNK CÔN ĐẢO (COIMEX) ................................................................................................................... 68 SVTH: Nguyễn Phương Anh
  11. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy 3.1. Cơ hội, thách thức đối với sự phát triển của công ty và yêu cầu hoàn thiện các phương thức thanh toán .................................................................................... 68 3.1.1. Cơ hội ..................................................................................................... 68 3.1.2. Thách thức .............................................................................................. 68 3.2. Các giải pháp cụ thể ....................................................................................... 69 3.2.1. Nâng cao trình độ chuyên môn................................................................ 69 3.2.2. Giải pháp góp phần hoàn thiện việc sử dụng các PTTT tại công ty ......... 72 3.2.3. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động TTQT............................ 73 3.2.4. Tăng cường công tác kiểm tra giám sát ................................................... 74 3.3. Một số kiến nghị.............................................................................................. 74 3.3.1. Đối với nhà nước .................................................................................... 74 3.3.2. Đối với công ty ....................................................................................... 75 KẾT LUẬN .................................................................................................................. 77 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................... 78 PHỤ LỤC ..................................................................................................................... 79 SVTH: Nguyễn Phương Anh
  12. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy LỜI MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Cùng với sự phát triển của đất nước, ngành thủy sản càng có những đóng góp đáng kể cho quốc gia, mỗi năm đóng góp hàng tỷ đồng cho ngân sách mang lại một lượng lớn ngoại tệ, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn, then chốt trong ngành kinh tế quốc dân. Trong điều kiện hội nhập nền kinh tế quốc, thời cơ và thách thức đan xen nhau. Để có thể vượt qua các thách thức, khó khăn trong quá trình hội nhập, các doanh nghiệp ngày càng chủ động hơn trong việc xuất nhập khẩu, vươn ra thị trường thế giới, xác lập vị thế tại thị trường nước ngoài. Thanh toán quốc tế là một lĩnh vực gắn liền với hoạt động thương mại quốc tế song phương, đa phương, với quy mô rộng lớn, phức tạp, liên quan đến nhiều quốc gia khác nhau. Các phương thức thanh toán quốc tế không những mang lại lợi ích kinh tế mà còn có những nguy cơ rủi ro, tổn thất trực tiếp đến các đối tượng sử dụng chúng. Ngày nay, trong các cuộc giao dịch quốc tế thì những phương thức thanh toán truyền thống như tiền mặt đang dần thay thế bằng những phương thức thanh toán quốc tế hiện đại hơn, nhanh chóng hơn thông qua hệ thống ngân hàng. Công ty cổ phần thủy sản và XNK Côn Đảo Coimex là một công ty chuyên xuất khẩu các mặt hàng sumiri và nước mắm,... sang thị trường nước ngoài. Trong việc thanh toán xuất nhập khẩu của mình, công ty sử dụng các phương thức thanh toán quốc tế trong kinh doanh XNK. Để hiểu rõ về thực trạng việc thanh toán và những thuận lợi và khó khăn do các phương thức thanh toán này mang lại cho công ty, đề tài được nghiên cứu trong quá trình thực tập như sau: “Giải pháp hoàn thiện các phương thức thanh toán tại Công ty cổ phần thủy sản & XNK Côn Đảo (Coimex)” Bài báo cáo này là tổng hợp những hiểu biết chung của em về tình hình hoạt động thanh toán, sản xuất kinh doanh cũng như những công việc mà em được giao tại công ty. Qua lần thực tập này tại công ty cũng giúp em trau dồi thêm nhiều kiến thức, hiểu biết hơn về môi trường làm việc bên ngoài, nâng cao được năng lực thực hành của mình sau khi ra trường, đồng thời cũng cố kiến thức chuyên ngành và biết vận dụng vào thực tế hoạt động kinh doanh, phát huy khả năng sáng tạo, rèn luyện kỹ năng làm việc trong thực tế. SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 1
  13. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy 2. Mục đích nghiên cứu đề tài Nhằm hiểu rõ những lý luận về các phương thức thanh toán trong các doanh nghiệp, các tổ chức. Vận dụng những kiến thức đã được học về các phương thức thanh toán vào môi trường làm việc tại Công ty cổ phần thủy sản & xuất nhập khẩu Côn Đảo (Coimex) Rút ra được những hạn chế còn tồn tại trong phương thức thanh toán tại công ty để đưa ra những giải pháp nhằm cải thiện phương thức thanh toán của công ty. 3. Phạm vi nghiên cứu của đề tài Phạm vi nghiên cứu của đề tài là Giải pháp hoàn thiện các phương thức thanh toán tại Công ty cổ phần thủy sản & xuất nhập khẩu Côn Đảo (Coimex) 4. Phương pháp nghiên cứu của đề tài Đề tài được thực hiện dựa trên những phương pháp như: phương pháp so sánh số liệu, phân tích thống kê, phương pháp thu thập thông tin lấy từ thực tế tại Công ty cổ phần thủy sản & xuất nhập khẩu Côn Đảo (Coimex). 5. Kết cấu đề tài của khóa luận: Đề tài gồm 03 chương: ❖ Chương 1: Cơ sở lý luận về các phương thức thanh toán quốc tế ❖ Chương 2: Thực trạng áp dụng các phương thức thanh toán Quốc tế tại Công ty cổ phần thủy sản & xuất nhập khẩu Côn Đảo (Coimex) ❖ Chương 3: Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng các phương thức thanh toán Quốc tế tại Công ty cổ phần thủy sản & xuất nhập khẩu Côn Đảo (Coimex) SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 2
  14. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ 1.1. Cơ sở lý luận chung về thanh toán quốc tế 1.1.1. Khái niệm về thanh toán quốc tế Quan hệ đối ngoại của mỗi quốc gia bao gồm tổng thể các lĩnh vực : kinh tế, chính trị, văn hoá, khoa học, kỹ thuật, du lịch…trong đó quan hệ kinh tế chiếm vị trí quan trọng, là cơ sở cho các mối quan hệ khác. Trong quá trình hoạt động, tất cả các quan hệ quốc tế đều cần thiết và liên quan đến vấn đề tài chính. Kết thúc từng kỳ, từng từng niên hạn các quan hệ quốc tế đều được đánh giá kết quả hoạt động, do đó cần thiết đến nghiệp vụ thanh toán quốc tế. Thanh toán quốc tế là việc thực hiện các nghĩa vụ tiền tệ, phát sinh trên cơ sở các hoạt động kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức hay cá nhân nước này với các tổ chức hay cá nhân nước khác, hoặc giữa một quốc gia với một tổ chức quốc tế, thường được thông qua quan hệ giữa các Ngân hàng của các nước có liên quan 1.1.2. Các điều kiện thanh toán quốc tế Trong quan hệ thanh toán giữa các nước, các vấn đề có liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ mà đôi bên phải đề ra để giải quyết và thực hiện được quy định lại thành những điều kiện gọi là: Điều kiện thanh toán quốc tế. Mặt khác, nghiệp vụ Thanh toán quốc tế là sự vận dụng tổng hợp các điều kiện Thanh toán quốc tế. Những điều kiện này được thể hiện ra trong các điều khoản thanh toán của các hiệp định thương mại, các hiệp định trả tiền giữa các nước, của các hợp đồng mua bán ngoại thương ký kết giữa người mua và người bán. Các điều kiện thanh toán quốc tế bao gồm: Điều kiện tiền tệ, điều kiện về địa điểm, điều kiện về thời gian, điều kiện về phương thức thanh toán. ❖ Điều kiện tiền tệ: Trong thanh toán quốc tế các bên phải sử dụng đơn vị tiền tệ nhất định của một nước nào đó. Vì vậy, trong các hiệp định và hợp đồng đều có quy định tiền tệ. Điều kiện này quy định việc sử dụng đồng tiền nào để thanh toán trong hợp đồngngoại thương và hiệp định ký kết giữa các nước. Đồng thời điều kiện này cũng quy định SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 3
  15. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy cách xử lý khi giá trị đồng tiền đó biến động. Người ta có thể chia thành hai loại tiền sau: • Đồng tiền tính toán (Account Currency): Là loại tiền được dùng để thể hiện giá cả và tính toán tổng giá trị hợp đồng. • Đồng tiền thanh toán (Payment Currency): Là loại tiền để chi trả nợ nần, hợp đồng mua bán ngoại thương. Đồng tiền thanh toán có thể là đồng tiền của nước nhập khẩu, của nước xuất khẩu hoặc có thể là đồng tiền quy định thanh toán của nước thứ 3. ❖ Điều kiện về địa điểm thanh toán: Địa điểm thanh toán được quy định rõ trong hợp đồng ký kết giữa các bên. Địa điểm thanh toán có thể là nước nhập khẩu hoặc nước người xuất khẩu hay có thể là một nước thứ 3. Tuy nhiên, trong TTQT giữa các nước, bên nào cũng muốn trả tiền tại nước mình, lấy nước mình làm địa điểm thanh toán. Sở dĩ như vậy vì thanh toán tại nước mình thì có nhiều điểm thuận lợi hơn.Ví dụ như có thể đến ngày mới phải chi tiền, đỡ đọng vốn nếu là người nhập khẩu, hoặc có thể thu tiền về nhanh nên luân chuển vốn nhanh nếu là người xuất khẩu, hay có thể tạo điều kiện nâng cao được địa vị của thị trường tiền tệ nước mình trên thế giới…Trong thực tế, việc xác định địa điểm thanh toán là sự so sánh lực lượng giữa hai bên quyết định, đồng thời còn thấy rằng dùng đồng tiền của nước nào thì địa điểm thanh toán là nước ấy. ❖ Điều kiền về thời gian thanh toán: Điều kiện thời gian thanh toán có quan hệ chặt chẽ với việc luân chuyển vốn, lợi tức, khả năng có thể tránh được những biến động về tiền tệ thanh toán. Do đó, nó là vấnđề quan trọng và thường xẩy ra tranh chấp giữa các bên trong đàm phán ký kết hợp đồng. Thông thường có 3 cách quy định về thời gian thanh toán: • Trả tiền trước là việc bên nhập khẩu trả cho bên xuất khẩu toàn bộ hay một phần tiền hàng sau khi hai bên ký kết hợp đồng hoặc sau khi bên xuất khẩu chấp nhận đơn đặt hàng của bên nhập khẩu. • Trả tiền ngay là việc người nhập khẩu trả tiền sau khi người xuất khẩu SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 4
  16. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy hoàn hành nghĩa vụ giao hàng trên phương tiện vận tải tại nơi quy định hoặc sau khi người nhập khẩu nhận được hàng tại nơi quy định. • Trả tiền sau là việc người nhập khẩu trả tiền cho gnười xuất khẩu sau một khoảng thời gian nhất định kể từ khi giao hàng. ❖ Điều kiện về phương thức thanh toán: Đây là điều kiện quan trọng nhất trong hoạt động thanh toán quốc tế. Phương thức thanh toán là cách mà người mua trả tiền và người bán thu tiền về như thế nào. Có nhiều phương thức thanh toán khác nhau. Tuỳ từng điều kiện cụ thể mà người mua và người bán có thể thoả thuận để xác định phương thức thanh toán cho phù hợp. 1.2. Phương thức thanh toán quốc tế chủ yếu Sự phát triển lâu đời, đa dạng và phong phú các loại hình giao dịch về kinh tế, tài chính, văn hóa khoa học và nghệ thuật cũng như các lĩnh vực khác như chính trị, quân sự và ngoại giao…giữa các quốc gia đã tạo ra nhiều phương thức thanh toán tương thích. Trong quá trình phát triển lịch sử của mình, các phương thức thanh toán quốc tế cũng ngày một hoàn thiện từ những phương thức thanh toán cổ xưa đến những phương thức thanh toán tương đối hiện đại bằng chứng từ và những phương thức thanh toán điện tử cực kỳ nhanh chóng, hiệu quả cao của thời đại ngày nay. 1.2.1. Phương thức chuyển tiền (Remittance) 1.2.1.1. Khái niệm Phương thức chuyển tiền là phương thức mà trong đó khách hàng (người yêu cầu trả tiền) yêu cầu Ngân hàng của mình chuyển một số tiền nhất định cho một người khác (người hưởng lợi) ở một địa điểm nhất định bằng phương tiện trả tiền do khách hàng quy định. 1.2.1.2. Các bên tham gia Người yêu cầu chuyển tiền (Applicant): là người yêu cầu ngân hàng thay mình thực hiện chuyển tiền ra nước ngoài. Họ thườg là người nhập khẩu, mắc nợ hoắc có nhu cầu chuyển vốn. Người hưởng lợi (Beneficiary): là người nhận tiền do người yêu cầu chuyển tiền chỉ định. SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 5
  17. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy Ngân hàng chuyển tiền (Remitting Bank): Ngân hàng ở nước người yêu cầu chuyển tiền chỉ định Ngân hàng trả tiền (Paying bank): là Ngân hàng trực tiếp trả tiền cho người thụ hưởng. Thường là ngân hàng đại lý hay chi nhánh ngân hàng chuyển tiền và ở nước người thụ hưởng. 1.2.1.3. Phân loại Thời điểm chuyển tiền phải được quy định rõ trong hiệp định, hợp đồng hoặc các thỏa thuận khác. Có hai loại thời điểm chuyển tiền: Chuyển tiền trước khi người hưởng lợi hoặc người được trả tiền thực hiện nghĩa vụ qui định trong hiệp định, hợp đồng hoặc các thỏa thuận khác. Ví dụ: + Chuyển tiền đặt cọc đảm bảo thực hiện hợp đồng nhập khẩu + Chuyển tiền ứng trước cho người xuất khẩu trước khi giao hàng. Đây được xem như một khoản tín dụng mà người nhập khẩu cấp cho người xuất khẩu + Chuyển tiền thanh toán trước một phần trước khi người xuất khẩu giao hàng để thanh toán tiền sản xuất thử, thiết kế mẫu… Chuyển tiền sau khi người hưởng lợi hoặc người được trả tiền đã hoàn thành nghĩa vụ quy định trong hiệp định, hợp đồng hoặc các thỏa thuận khác. ❖ Phương thức thanh toán T/T trả trước (chuyển tiền bằng điện-Telegraphic Transfer) Hình 1.1. Sơ đồ phương thức T/T trả trước NH Người bán NH Người mua (3) (4) (2) (1) (5) Người bán (6) Người bán (7) SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 6
  18. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy ➢ Quy trình: (1). Người bán và người mua kí hợp đồng (2). Người mua lên ngân hàng đóng tiền, nộp đơn xin mua ngoại tệ, lệnh chuyển tiền (3). Ngân hàng người mua chuyển tiền tới ngân hàng người bán (4). Ngân hàng người bán báo có cho người bán (5). Người bán giao hàng cho người mua (6). Người bán thông báo giao hàng cho người mua (7). Người bán gửi chứng từ cho người mua. ❖ Phương thức thanh toán T/T trả sau Hình 1.2. Sơ đồ phương thức T/T trả sau NH Người bán NH Người mua (6) (7) (5) (1) (2) Người bán (3) Người bán (4) ➢ Quy trình: (1). Người bán và người mua kí hợp đồng (2). Người bán giao hàng cho người mua (3). Người bán thông báo giao hàng cho người mua (4). Người bán gửi chứng từ cho người mua (5). Người mua lên ngân hàng đóng tiền, nộp đơn xin mua ngoại tệ, lệnh chuyển tiền (6). Ngân hàng người mua chuyển tiền tới ngân hàng người bán (7). Ngân hàng người bán báo có cho người bán. ❖ Phương thức T/T đặt cọc trước một phần, phần còn lại trả sau khi giao hàng và trước khi gửi chứng từ SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 7
  19. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy Hình 1.3. Sơ đồ phương thức T/T đặt cọc trước một phần (6) NH Người bán NH Người mua (8) (4) (9) (7) (2) (1) (3) Người bán Người mua (5) (10) ➢ Quy trình: (1). Người bán và người mua kí hợp đồng (2). Người mua lên ngân hàng nộp tiền kí quỹ (deposite), đơn xin mua ngoại tệ, lệnh chuyển tiền Người bán giao hàng cho người mua (3). Ngân hàng người mua chuyển tiền cọc tới ngân hàng người bán (4). Ngân hàng người bán báo có cho người bán (5). Người bán giao hàng cho người mua (6). Người bán thông báo giao hàng cho người mua Ngân hàng người mua chuyển tiền tới ngân hàng người bán (7). Người mua lên ngân hàng người mua đóng tiền còn lại và nộp lệnh chuyển tiền (8). Ngân hàng người mua chuyển tiền tới ngân hàng người bán (9). Ngân hàng người bán báo có cho người bán (10). Người bán gửi chứng từ cho người mua. 1.2.1.4. Trường hợp áp dụng Phương thức chuyển tiền được áp dụng trong trường hợp trả tiền hàng hoá xuất khẩu nước ngoài, thường là khi nhận đầy đủ hàng hoá hoặc chứng từ gửi hàng. Thanh toán hàng hoá trong lĩnh vực thương mại và các chi phí liên quan đến xuất nhập khẩu hàng hoá, chuyển vốn ra nước ngoài để đầu tư hoặc chi tiêu thương mại, chuyển kiều hối. SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 8
  20. Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Lê Văn Bảy 1.2.1.5. Ưu điểm, nhược điểm ❖ Ưu điểm: - Thủ tục thanh toán đơn giản và không kèm chứng từ. - Quyền lợi của người bán và người mua đều được đảm bảo trong từng trường hợp. ❖ Nhược điểm: - Tính an toàn trong thanh toán không cao đối với người bán khi thực hiện trả ngay hay trả chậm vì việc thanh toán phụ thuộc vào thiện chí người mua. - Quyền lợi của người mua lại không được đảm bảo trong trường hợp chuyển tiền ứng trước. 1.2.2. Phương thức ghi sổ ( Open Account) 1.2.2.1. Khái niệm Là phương thức trong đó quy định rằng Người ghi sổ sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ của mình quy định trong hợp đồng cơ sở sẽ mở một quyển sổ nợ để ghi nợ Người được ghi sổ bằng một đơn vị tiền tệ nhất định và đến từng định kì nhất định do hai bên thỏa thuận (tháng, quý, nửa năm), người được ghi sổ sẽ sử dụng phương thức chuyển tiền để thanh toán cho Người ghi sổ. Nếu hợp đồng cơ sở là hợp đồng thương mại quốc tế, Người ghi sổ là người xuất khẩu, Người được ghi sổ là người nhập khẩu. Nếu hợp đồng cơ sở là loại hợp đồng phi thương mại. Người ghi sổ là người có nghĩa vụ cung ứng một dịch vụ quy định trong hợp đồng, Người được ghi sổ là người nhận các dịch vụ đó. ❖ Đặc điểm của phương thức này: Đây là phương thức thanh toán không có sự tham gia của các Ngân hàng với chức năng là người mở tài khoản và thu tiền cho người ghi sổ. Chỉ mở sổ đơn biên, không mở sổ song biên. Nếu Người được ghi sổ mở để theo dõi thì không có giá trị thanh toán giữa hai bên. Chỉ có hai thành phần tham gia phương thức này: Người ghi sổ và người được ghi sổ. SVTH: Nguyễn Phương Anh Trang 9
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2