intTypePromotion=1
ADSENSE

Khóa luận tốt nghiệp ngành Quản trị kinh doanh: Giải pháp hoàn thiện quy trình thanh toán xuất khẩu nông sản bằng thư tín dụng LC tại Công ty TNHH Sản xuất và Công nghiệp Việt D.E.L.T.A

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:88

18
lượt xem
5
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu nghiên cứu của đề tài "Giải pháp hoàn thiện quy trình thanh toán xuất khẩu nông sản bằng thư tín dụng LC tại Công ty TNHH Sản xuất và Công nghiệp Việt D.E.L.T.A" là: Phân tích tình hình thanh toán qua các năm, phân tích các khả năng gian lận trong thanh toán chứng từ, đề xuất 1 số giải pháp nhằm phòng tránh gian lận trong thanh toán bằng chứng từ Delta.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khóa luận tốt nghiệp ngành Quản trị kinh doanh: Giải pháp hoàn thiện quy trình thanh toán xuất khẩu nông sản bằng thư tín dụng LC tại Công ty TNHH Sản xuất và Công nghiệp Việt D.E.L.T.A

  1. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp Thành phố Hồ Chí Minh - 2017 ........................................................................................ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Ngành QUẢN TRỊ KINH DOANH Đề tài GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUY TRÌNH THANH TOÁN XUẤT KHẨU NÔNG SẢN BẰNG L/C TẠI CÔNG TY TNHH SX &CN VIET DELTA 20/5 Đinh Bộ Lĩnh, P. 24, Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh Giảng viên hướng dẫn:Th.S Chu Bảo Hiệp Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh MSSV: 84011300790 Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang ii
  2. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp LỜI CẢM ƠN Trên thực tế không có sự thành công nào mà không gắn liền với những sự hỗ trợ, trợ giúp dú ít hay nhiều, trực tiếp hay gián tiếp. trong suốt quãng thời gian học tập ở giảng đường đại học cho đến nay em đã nhận được rất nhiều sự quan tâm, giúp đỡ của quý thầy cô, gia đình và bạn bè. Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, em xin gửi lời cảm ơn đến quý thầy cô khoa thương mại quốc tế - trường Đại Học Quốc Tế Sài Gỏn đã truyền dạy cho em những kiến thức quý giá trong xuyên suốt quá trình học tập tại trường Xin gửi lời cảm ơn đến các anh chị trong công ty TNHH sản xuất công nghiệp Viet Delta đặc biệt là chị Nguyễn Thị Cẩm Chi người hướng dẫn, các thầy cô trong trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn, giảng viên hướng dẫn thầy Chu Bảo Hiệp đã giúp em thực hành và chỉ dẫn em hoàn thành bài báo cáo Nếu không có sự giúp đỡ của các thầy cô, cán bộ hướng dẫn trong công ty thì em tin rằng bái báo cáo thực tập của em sẽ khó mà hoàn thiện được. một lần nữa em xin chân thành cảm ơn. Bài báo cáo thực tập được thực hiện trong thời gian ngắn kiến thức của em vẫn còn nhiều hạn chế do vậy không thể tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy cô, cán bộ hướng dẫn để bài báo cáo được hoàn thiện hơn. Sau cùng em xin kính chúc quý thầy cô, giảng viên hướng dẫn, cán bộ hướng dẫn thật dồi dào sức khỏe, niềm tin dể tiếp tục thực hiện sứ mệnh truyền đạt kiến thức cho các thế hệ mai sau. Tp.HCM, ngày …tháng…năm…. Sinh viên thực hiện Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang i
  3. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... …….Ngày….tháng…..năm…. Giảng viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang ii
  4. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... …….Ngày….tháng…..năm…. Giảng viên phản biện Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang iii
  5. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT AWB Airway Bill: B2B Business To Business: Trang Web Dành Cho Doanh Nghiệp Và Doanh Nghiệp BCT Bộ Chứng Từ C/I Commercial Invoice : Hóa Đơn Thương Mại C/O Certificate Of Origin: Chứng Nhận Xuất Xứ C2% Commission : Hoa Hồng CAD Cash Against Documents: Phương Thức Giao Chứng Từ Nhận Tiền Ngay CIF Cost Insurance Freight: Một Trong Điều Kiện Incoterm 2010 CNF Cost And Freight: Một Trong Điều Kiện Incoterm 2010 D/A Documents against acceptance: nhờ thu trả chậm D/P Documents against payment: nhờ thu trả ngay DN Doanh Nghiệp EU European Union: Liên Minh Châu Âu FOB Free On Board: Một Trong Điều Kiện Incoterm 2010 FTA Free Trade Agreements: Hiệp Định Thương Mại Tự Do L/C Letter Of Credit: Tín Dụng Chứng Từ Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang iv
  6. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp NH Ngân Hàng NHTM Ngân Hàng Thương Mại P/L Packing List: Danh Sách Hàng, Phiếu Đóng Gói T/T Telegraphic Transfer: Chuyển Tiền Bằng Điện TMĐT Thương Mại Điện Tử TNHH Trách Nhiệm Hữu Hạn TTQT Thanh Toán Quốc Tế URL Uniform Resource Locator: Liên Kết Internet XK Xuất Khẩu XNK Xuất Nhập Khẩu Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang v
  7. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Cơ cấu ký quỷ mở L/C Bảng 4.1 : Số lượng nhân viên của công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt Delta tháng 9/2016 Bảng 4.2: Cơ cấu nhân sự của công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt Delta tháng 9/2016 Bảng 4.3: Kết quả hoạt động kinh doanh công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt Delta 2013- 2015 Bảng 4.4: Doanh thu từ các hoạt động kinh doanh của công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt Delta 2013- 2015 Bảng 4.5: Cơ cấu doanh thu theo phương thức thanh toán trong hoạt động xuất nông sản tại công ty TNHH sản xuất và công nghiệp Vietdelta giai đoạn 2012-2016 Bảng 4.6: Hình thức thanh toán tại công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt Delta Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang vi
  8. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Quy Trình Mở L/C Hình 2.2: Khung lý thuyết tổng quan tín dụng chứng tử Hình 2.3: Khung khái niệm hình thành tín dụng chứng từ Hình 2.4: Khung phân tích về rủi ro tín dụng chứng từ Hình 4.1: Sơ Đồ Tổ Chức Công Ty TNHH Sản Xuất Và Công Nghiệp Viet Delta Hình 4.2 : Cơ Cấu Nhân Sự Tại Công Ty TNHH Sản Xuất Và Công Nghiệp Viet Delta tháng 9/2016 Hình 4.3: Kết quả hoạt động kinh doanh công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt Delta 2013- 2015 Hình 4.4: Cơ cấu doanh thu theo phương thức thanh toán trong hoạt động xuất nông sản tại công ty TNHH sản xuất và công nghiệp Vietdelta giai đoạn 2012-2016 Hình 4.5: Tỷ trọng các phương thức thanh toán trong hoạt động xuất khẩu mặt hàng nông sản tại công ty TNHH sản xuất và công nghiệp Viet Delta giai đoạn 2012-2016 Hình 4.6:Hình thức thanh toán tín dụng chứng từ tại công ty TNHH sản xuất và công nghiệp Viet Delta năm 2016 Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang vii
  9. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................................... i NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN .................................................................... ii NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN ......................................................................iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT .................................................................................................... iv DANH MỤC BẢNG BIỂU ....................................................................................................... vi DANH MỤC HÌNH................................................................................................................... vii CHƯƠNG 1: PHẦN MỞ ĐẦU .................................................................................................. 1 1.1 Lý do chọn đề tài: ........................................................................................................... 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu: ...................................................................................................... 2 1.2.1. Mục tiêu chung ............................................................................................................ 2 1.3 Phạm vi nghiên cứu ........................................................................................................ 3 1.3.1. Không gian ................................................................................................................. 3 1.3.2. Thời gian ..................................................................................................................... 3 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ................................................................................................. 3 1.3.4. Phương pháp nghiên cứu ............................................................................................ 3 1.4. Kết cấu của khóa luận .................................................................................................... 3 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN ................................................................................................ 5 2.1 Tổng quan về phương thức tín dụng chứng từ ............................................................... 5 2.1.1. Khái niệm ................................................................................................................... 5 2.1.2. Các bên tham gia vào phương thức tín dụng chứng từ ............................................... 5 2.2 Cơ sở pháp lý của thanh toán tín dụng chứng từ ............................................................ 7 2.2.1. Hoạt động thanh toán quốc tế phải tuân thủ ............................................................... 8 2.2.2. Sơ Lược về ICC - UCP 600 – Bản Quy Tắc Thực Hành Thống Nhất Mới Về Tín Dụng Chứng Từ ..................................................................................................................... 9 2.3. Điều kiện mở L/C ......................................................................................................... 12 2.3.1. Ký quĩ mở L/C .......................................................................................................... 14 2.3.2. Cách thức ký quĩ: ...................................................................................................... 15 2.4. Bản chất và ý nghĩa phương thức tín dụng chứng từ ................................................... 16 2.4.1. Bản chất ................................................................................................................... 16 2.4.2. Ý nghĩa ..................................................................................................................... 16 2.5. Nội dung chủ yếu của một thư tín dụng thương mại quốc tế. ...................................... 17 2.6. Đặc điểm giao dịch L/C ............................................................................................... 20 Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang viii
  10. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp 2.7. Quy trình thực hiện phương thức thanh toán tín dụng chứng từ ................................. 21 2.7.1. Quy trình mở L/C ..................................................................................................... 21 2.7.2. Tỷ lệ kí quỹ ............................................................................................................... 24 2.7.3. Quy trình thanh toán L/C .......................................................................................... 26 2.7.4. Các hình thức thanh toán .......................................................................................... 26 2.8. Các loại thư tín dụng thương mại ................................................................................. 27 2.8.1. Căn cứ vào loại hình ................................................................................................. 27 2.8.2. Căn cứ vào thời điểm thanh toán .............................................................................. 28 2.8.3. Một số loại L/C đặc biệt: .......................................................................................... 28 2.9. Tóm lược cơ sở lý luận ................................................................................................. 31 2.9.2.Khung lý thuyết .......................................................................................................... 31 2.9.2. Khung khái niệm ...................................................................................................... 32 2.9.3. Khung phân tích........................................................................................................ 33 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................................... 34 3.1 Phương Pháp Thu Thập Dữ Liệu ................................................................................. 34 3.2. Phương Pháp Thống Kê ............................................................................................... 35 3.3. Phương pháp phân tích và tổng kết kinh nghiệm ......................................................... 36 CHƯƠNG 4 : KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .............................................................................. 38 4.1.Sơ lược về công ty ............................................................................................................. 38 4.1.1. Hình thức doanh nghiệp............................................................................................ 38 4.1.2. Quá trình hình thành và phát triển: ............................................................................ 39 4.1.3.Ngành nghề kinh doanh .............................................................................................. 39 4.2 Mục tiêu, chức năng nhiệm vụ công ty ........................................................................ 40 4.2.1. Mục tiêu .................................................................................................................... 40 4.2.2. Chức Năng ................................................................................................................ 40 4.2.3. Nhiệm Vụ ................................................................................................................. 40 4.3 Cơ cấu tổ chức và bộ máy quản lý của công ty ............................................................ 41 4.3.1. Sơ đồ tổ chức ............................................................................................................ 41 4.3.2. Chức năng của một số phòng ban ............................................................................. 42 4.4 Tình hình nhân sự ......................................................................................................... 44 4.5 Loại hàng hóa XK chủ yếu của công ty ....................................................................... 45 4.6 Đối tương mua hàng chủ yếu của công ty: ................................................................... 46 4.7 Đối thủ cạnh tranh trong và ngoài nước ....................................................................... 47 Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang ix
  11. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp 4.7.1. Trong nước ............................................................................................................... 47 4.7.2. Ngoài nước ............................................................................................................... 47 4.7.Kết quả hoạt động kinh doanh........................................................................................... 49 4.9 Thực trạng thanh toán tại công ty................................................................................. 52 4.9.1. Các phương thức thanh toán trong xuất khẩu ........................................................... 54 4.9.2. Hình Thức Thanh Toán Tín Dụng Chứng Từ............................................................ 57 4.10 Một Vài Rủi Ro Và Giải PhápTTQT Tại Công Ty ..................................................... 58 4.10.1. Rủi ro từ phía nhà xuất khẩu ................................................................................. 58 4.10.2. Đối với nhà nhập khẩu .......................................................................................... 60 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................................... 62 5.1 KẾT LUẬN ................................................................................................................. 62 5.2 ĐỀ XUẤT ................................................................................................................... 64 5.2.1. GIẢI PHÁP................................................................................................................ 64 5.2.2. KIẾN NGHỊ .............................................................................................................. 70 TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................................ 74 PHỤ LỤC ....................................................................................... Error! Bookmark not defined. Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang x
  12. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp CHƯƠNG 1: PHẦN MỞ ĐẦU 1.1 Lý do chọn đề tài: Năm 2016, kim ngạch hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam ước tính đạt 175,9 tỷ USD, còn nhập khẩu ước đạt 173,3 tỷ USD. Cả năm nay, nước ta xuất siêu 2,68 tỷ USD.Có thể thấy ngoại thương đang là một trong những lĩnh vực hàng đầu của Việt Nam. Trong giai đoạn toàn cầu hóa thế giới, là quốc gia nông nghiệp chủ yếu, Việt Nam đã và đang xâm nhập thị trường thế giới, mở rộng sản phẩm, hàng hóa của việt nam ,nâng cao xuất nhập khẩu. Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu Việt không ngừng mở rộng mặt hàng xuất khẩu, đưa những cái Việt Nam có ra cho thế giới mang đồng ngoại tệ về cho Việt Nam nhưng vấn đề doanh nghiệp xuất nhập khẩu thì nhiều nhưng không phải doanh nghiệp nào cũng thành công. Trong bất cứ lĩnh vực kinh doanh nào cũng có mặt trái phải khác nhau xuất nhập khẩu cũng vậy, vấn đề luôn xoay quanh “tiền” và “hàng” luôn là vấn đề đau đầu của các doanh nghiệp. Đặc biệt khi nó liên quan đến các vấn đề thanh toán quốc tế với rất nhiều điều khoản được quy định trong đó phải kể đến hình thức thanh toán bằng thư tín dụng (Letter of Credit) L/C đang được sử dụng rộng rãi và được xem như phương thức thanh toán an toàn cho các doanh nghiệp thông qua ngân hàng. Nhưng vào đầu năm 2017 Hiệp Hội Thủy Hải Sản Của Việt Nam bị lừa đảo và có nguy cơ mất hàng trăm USD do thanh toán bằng L/C hay “Thương vụ Việt Nam tại Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất (UAE) cho biết, năm 2015 đã liên tục tiếp nhận, xử lý, cũng như phát hiện nhiều trường hợp doanh nghiệp Việt Nam nhận được chào bán, mua hàng hóa, ký kết hợp đồng giao dịch xuất nhập khẩu mang tính lừa đảo, gian lận từ một số doanh nghiệp có trụ sở tại UAE. Một trong các hình thức lừa đảo thường thấy nhất là việc làm giả chứng từ L/C, cài người lấy chứng từ xuất khẩu”…. Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 1
  13. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp Qua những trường hợp đã và đang xảy ra đối với các doanh nghiệp Việt một câu hỏi được đặt ra thanh toán L/C liệu có thật sự an toàn như doanh nghiệp vẫn tin tưởng hay không? Khi ngân hàng đứng đây chỉ là nhân vật trung gian chứ không đảm bảo các vấn đề xảy ra cho doanh nghiệp. Sử dụng thanh toán L/C thì doanh nghiêp nào cũng biết nhưng để hiểu và kiểm soát nó thì không hẳn doanh nghiệp nào cũng thành công. Và nếu doanh nghiệp Việt vẫn không nâng cao cải thiện vấn đề để hiểu rõ phương thức thanh toán này thì sẽ ngày càng nhiều doanh nghiệp sập bẫy ,mất tiền cũng như hàng 1 cách đáng tiếc.Trên cơ sở đó, em muốn thực hiện bài báo cáo của mình về vấn đề “ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUY TRÌNH THANH TOÁN XUẤT KHẨU NÔNG SẢN BẰNG THƯ TÍN DỤNG LC TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT D.E.L.T.A ” Em tin tưởng đây là vấn đề cấp bách khi phương thức thanh toán L/C đang được thực hiện một ngày rộng rãi nhưng quá nhiều rủi ro tiềm ẩn ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp. 1.2 Mục tiêu nghiên cứu: 1.2.1. Mục tiêu chung Với những vấn đề nghiên cứu đã được đề ra. Mục tiêu nghiên cứu của em để tìm hiểu, học tập và đánh giá vấn đề mình đang thực hiện để có cái nhìn rõ ràng và sâu sắc hơn về vấn đề thanh toán tưởng đơn giản nhưng mang nhiều rủi ro này. Ngoài ra mục tiêu còn muốn đi sâu hơn về những công ước quốc tế quy định trong vấn đề thanh toán để có thể hiểu và giúp đỡ doanh nghiệp khi L/C được quy chiếu Để đạt được mục tiêu trên, đề tài tập trung nghiên cứu một số vấn đề cụ thể như sau: Mục tiêu 1: Phân tích tình hình thanh toán qua các năm Mục tiêu 2: Phân tích các khả năng gian lận trong thanh toán chứng từ Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 2
  14. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp Mục tiêu 3: Đề xuất 1 số giải pháp nhằm phòng tránh gian lận trong thanh toán bằng chứng từ Delta. 1.3 Phạm vi nghiên cứu 1.3.1. Không gian Bài nghiên cứu được thực hiện tại phòng xuất khẩu công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt Delta địa chỉ 20/5 đường Đinh Bộ Lĩnh phường quận Bình Thạnh Thành Phố Hồ Chí Minh 1.3.2. Thời gian Thời gian thực hiện đề tài từ ngày 13.2.2017 đến ngày 13.5.2017 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu Nghiên cứu về hoạt động thanh toán L/C xuất khẩu tại công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt 1.3.4. Phương pháp nghiên cứu: Bài báo cáo sử dụng kết hợp các phương pháp nghiên cứu như: phương pháp phân tích tổng hợp, phương pháp phân tích so sánh, phương pháp quan sát thực tiễn những vấn đề phát sinh trong doanh nghiệp. 1.4. Kết cấu của khóa luận: Ngoài các phần mục lục, danh mục chữ viết tắt, lời mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo thì bài báo cáo bao gồm ba chương chính như sau: CHƯƠNG 1: PHẦN MỞ ĐẦU CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 3
  15. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ CHƯƠNG 6: TÀI LIỆU THAM KHẢO Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 4
  16. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1 Tổng quan về phương thức tín dụng chứng từ 2.1.1. Khái niệm - Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ là sự thỏa thuận mà trong đó một ngân hàng (ngân hàng mở thư tín dụng) theo yêu cầu của khách hàng ( người xin mở thư tín dụng ) cam kết sẽ trả một số tiền nhất định cho một người thứ 3 (người hưởng lợi số tiền thư tín dụng) hoặc chấp nhận hối phiếu do người thứ 3 ký phát trong phạm vi số tiền đó, khi người thứ 3 này xuất trình cho ngân hàng một bộ chứng từ thanh toán phù hợp với những quy định đề ra trong thư tín dụng. 2.1.2. Các bên tham gia vào phương thức tín dụng chứng từ : - Người xin mở thư tín dụng (Applicant) là người mà theo yêu cầu của người đó thư tín dụng được phát hành, trong hoạt động xuất nhập khẩu thông thường đó là nhà nhập khẩu, người mua. - Ngân hàng phát hành (Issuing bank or opening bank) là ngân hàng phát hành thư tín dụng theo yêu cầu của người xin mở thư tín dụng hoặc của người thay mặt họ. trong hoạt động xuất nhập khẩu thông thường là ngân hàng đại diện cho người nhập khẩu, nó cung cấp tín dụng cho người nhập khẩu. Là ngân hàng thường được hai bên nhập khẩu và xuất khẩu thỏa thuận lựa chọn và được qui định trong hợp đồng, nếu chưa có sự quy định trước, người nhập khẩu có quyền lựa chọn. - Mọi hậu quả sinh ra do lỗi của mình, ngân hàng mở thư tín dụng phải chịu trách nhiệm. Ngân hàng được hưởng một khoản thủ tục phí mở thư tín dụng từ 0,125% đến 0,5% trị giá của thư tín dụng(tùy từng ngân hàng) Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 5
  17. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp - Nghĩa vụ cơ bản nhất của ngân hàng phát hành là thanh toán cho người thụ hưởng, nghĩa vụ này được quy định chi tiết tại điều 7, UCP 600 – nghĩa vụ ngân hàng phát hành ) - Người hưởng lợi (Beneficiary): là người được hưởng lợi từ việc phát hành thư tín dụng. trong hoạt động XNK thường là người xuất khẩu hàng hóa, người bán hoặc bất cứ người nào khác mà người xuất khẩu chỉ định - Ngân hàng thông báo (Advising bank) là ngân hàng thông báo thư tín dụng theo yêu cầu của của ngân hàng phát hành thư tín dụng đó. Trong thực tế thường là ngân hàng đại lý của ngân hàng mở thư tín dụng ở nước người xuất khẩu. - Nghĩa vụ chi tiết của ngân hàng thông báo xem chi tiết điều 9,UCP 600 – thông báo thư tín dụng và tu chỉnh ) - Ngoài ra còn có các ngân hàng khác tham gia trong phương thức thanh - Ngân hàng xác nhận ( confirming bank) là ngân hàng xác nhận thêm vào thư tín dụng theo sự ủy nhiệm hoặc theo yêu cầu của ngân hàng phát hành. Ngân hàng xác nhận sẽ cùng ngân hàng mở thư tín dụng bảo đảm việc trả tiền cho người xuất khẩu trong trường hợp ngân hàng mở thư tín dụng không đủ khả năng thanh toán. Ngân hàng xác nhận có thể vừa là ngân hàng thông báo thư tín dụng hay một ngân hàng khác do người XK yêu cầu. thường là một nh lớn, có uy tín trên thị trường tín dụng và tài chính quốc tế. - Nghĩa vụ về ngân hàng xác nhận tại điều 8, UCP 600 – nghĩa vụ ngân hàng xác nhận) - Ngân hàng thông báo (paying bank) có thể là ngân hàng mở thư tín dụng hoặc có thể là ngân hàng khác được ngân hàng mở thư tín dụng chỉ định thay mình thanh toán trả tiền cho người xuất khẩu hay chiết khấu hối phiếu. Trường hợp ngân hàng làm nhiệm vụ chiết khấu hối phiếu thì gọi là ngân hàng chiết khấu ( the negotiating bank ). Nếu địa điểm trả tiền quy định tại Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 6
  18. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp nước người xuất khẩu thì ngân hàng trả tiền thường là ngân hàng thông báo. Trách nhiệm của ngân hàng thanh toán giống như ngân hàng mở thư tín dụng khi nhận bộ chứng từ của người xuất khẩu gửi đến. - Ngân hàng được chỉ định (Nominated bank) là ngân hàng mà ở đó thư tín dụng có giá trị thương lượng hoặc bất cứ ngân hàng nào nếu trong thư tín dụng quy định có thể thương lượng tại bất cứ ngân hàng - Ngân hàng chiết khấu (Negotiating Bank): Thương lượng chiết khấu bộ chứng từ. - Ngân hàng bồi hoàn (Reimbursing Bank): Thanh toán cho Ngân hàng đòi tiền trong trường hợp L/C có chỉ định. - Ngân hàng xuất trình (Presenting Bank): Xuất trình bộ chứng từ đến ngân hàng được chỉ định trong L/C. - Ngân hàng đòi tiền (Claiming Bank): đòi tiền bộ chứng từ theo sự ủy quyền của các bên thụ hưởng. 2.2 Cơ sở pháp lý của thanh toán tín dụng chứng từ 1.UCP-600/2007/ICC - Các quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ 2. ISBP - 681/2007/ICC - Tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế để kiểm tra chứng từ theo thư tín dụng 3. eUCP 1.1 - Bản phụ trương UCP 600 về việc xuất trình chứng thư điện tử 4. URR - 725/2008/ICC - Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo thư tín dụng. Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 7
  19. Báo Cáo Kháo Luận GVHD: Th.S Chu Bảo Hiệp 2.2.1. Hoạt động thanh toán quốc tế phải: - Tuân thủ các quy tắc do phòng thương mại quốc tế ban hành như: UCP 600, URC 522, URR 725, ISP 98, ISBP,… - Quy tắc về tập quán và thực hành thống nhất tín dụng chứng từ ( Uniform customs and practice for documentary credit UCP DC) của ICC. Đến nay UCP đã 5 lần sửa đổi vào 1952,1962,1974,1983 (UCP 400), 1993 (UCP 500). Hiện nay UCP được sử dụng tại 180 nước trên thế giới, 1962 lần đầu tiên được dịch ra tiếng Việt. - Số hiệu ban hành 1993 có hiệu lực vào ngày 1/1/1994 UCP 600 có hiệu lực vào ngày 1/1/2007 - Tháng 12/1996, trên tinh thần cụ thể hóa điều 19 của UCP 500, ICC đã ban hành quy tắc số 525 thống nhất về bồi hoàn chuyển tiền giữa các ngân hàng với nhau (Uniforms rules for bank to bank reimbursements under documnetary credits URR 525) có hiệu lực kể từ ngày 1/1/1996. Ở Việt nam bắt đầu thực hiện kể từ ngày 1/7/1996 - Đáp ứng yêu cầu cách xử lý chứng từ điện tử trong tín dụng chứng từ được ICC đề cập trong cuộc họp ngày 24/5/2000 tại Paris, sau 18 tháng nỗ lực thực hiện, ICC cho ra đời văn bản bổ sung e.UCP (được coi là UCP 500.1) có hiệu lực tháng 2/2002 - Đầu 2003, ICC cho ra đời văn bản No.465 ISBP – the international standard banking practice for examination of documentary credits ( thực hành ngân hàng theo tiêu chuẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo tín dụng chứng từ ) - Các điều ước quốc tế liên quan đến thanh toán quốc tế - Ngoài ra tín dụng chứng từ còn được điều chỉnh bởi các văn bản pháp lý như: incoterm, luật hối phiếu,… và các tập quán thương mại quốc tế. Phù hợp với các quy định chính phủ, ngân Sinh viên thực hiện: Trần Thị Ngọc Anh Trang 8
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2