1
TRƯỜNG ĐẠI HC M TP. H CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TO ĐẶC BIT
KHÓA LUN TT NGHIP
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY TIÊU
DÙNG TI SACOMBANK CHI NHÁNH
GÒ VP
SVTH: Nguyn Đình Quang
MSSV: 1254030333
Ngành: Ngân Hàng
GVHD: TS. Trn Thế Sao
Thành ph H Chí Minh – Năm 2016
2
LI CM ƠN
Em xin chân thành cm ơn quý Thy Cô, đặc bit là quý Thy Cô Khoa Đào to
đặc bit, Trường Đại hc M Thành Ph H Chí Minh. Nhng người đã trc tiếp ging
dy, tn tình truyn đạt kiến thc cho em trong nhng năm hc tp ti trường. Nhng kiến
thc không ch theo em trong sut thi gian ngi ghế nhà trường mà s còn là hàng
trang quý giá giúp em tiếp tc trên con đường s nghip ca bn thân mình.
Em xin gi lòng biết ơn sâu sc nht đến TS. Trn Thế Sao – người đã hướng dn
em mt cách tn tình nht, chu đáo trong sut quá trình thc hin khóa lun tp tt nghip
va qua.
Để hoàn thành khóa lun, không th không k đến s giúp đỡ tn tình ca Ban
Giám Đốc, các anh, ch công tác ti phòng Kinh Doanh b phn Khách Hàng Cá Nhân mà
đặc bit là anh Phan Vũ Quân – người đã trc tiếp hướng dn cho em ti đơn v. Em xin
phép được gi li cm ơn đến Ban Giám Đốc và các anh, chđã to điu kin thun li
cho em hoàn thành bài Báo cáo này.
Vì trình độ và kiến thc chuyên môn nên nhng ý kiến, đánh giá ca bn thân em
đối vi vic nhn định vn đề còn non nt do đó s tn ti nhiu thiếu sót, em mong nhn
được s góp ý, nhn xét ca Thy Cô, cũng như các anh ch cán b nhân viên trong ngân
hàng để em có th hc hi thêm kinh nghim, kiến thc để hoàn thin bài báo cáo này
cũng như hoàn thành tt hơn Khóa lun tt nghip sp ti
Em xin chân thành cám ơn !
5
DANH MC T VIT TT
BĐS : Bt động sn
CBNVNN : Cán b nhân viên nhà nước
CBTD : Cán b tín dng
CMNLTC : Chng minh năng lc tài chính
CN : Chi nhánh
CVKHCN : Chuyên viên khách hàng cá nhân
CVTD : Cho vay tiêu dùng
GTCG : Giy t có giá
HĐKD : Hot động kinh doanh
KH : Khách hàng
NHTM : Ngân hàng thương mi
PGD : Phòng giao dch
SPDV : Sn phm dch v
TSĐB : Tài sn đảm bo
WTO : T chc thương mi thế gii
6
DANH MC BNG
Bng 2.1: Kết qu hot động kinh doanh Sacombank Gò Vp giai đon 2012 – 2015… 18
Bng 3.1: Lãi sut, chi phí cơ bn ca các Ngân hàng có CN/PGD có v trí ta lc gn
Sacombank CN Gò Vp ……………………………………………………………….23
Bng 3.2: Doanh s cho vay tiêu dùng giai đon 2012 – 2015……………………….… 27
Bng 3.3: Doanh s thu n cho vay tiêu dùng giai đon 2012 – 2015…………………...29
Bng 3.4: Dư n cho vay tiêu dùng giai đon 2012 – 2015……………………...………29
Bng 3.5: Cơ cu vay tiêu dùng giai đon 2012 – 2015……………………………….... 30
Bng 3.6: Cơ cu cho vay tiêu dùng theo thi hn vay giai đon 2012 – 201………..… 33
Bng 3.7: Vòng quay vn giai đon 2012 – 2015………………………………………. 34
Bng 3.8: N quá hn giai đon 2012 – 2015…………………………………………... 35
Bng 3.9 : N xu cho vay tiêu dùng giai đon 2012 – 2015…………………………. 35
Bng 3.10 : H s thu lãi cho vay tiêu dùng giai đon 2012 – 2015……………………. 36
Bng 3.11: H s thu n cho vay tiêu dùng giai đon 2012 – 2015……………………..37
7
DANH MC HÌNH
Hình 2.1: Cơ cu t chc ca Sacombank Gò Vp……………………………………... 16
Hình 2.2: Kết qu hot động kinh doanh Sacombank Gò Vp giai đon 2012 – 2015…. 18
Hình 3.1: Quy trình cho vay tiêu dùng ti Sacombank CN Gò Vp……………………..24
Hình 3.2: Tc độ tăng trưởng cho vay qua các năm…………………………………….. 27
Hình 3.3: T trng Doanh s tiêu dùng giai đon 2012 – 2015…………………….....…28
Hình 3.4 : Cơ cu vay tiêu dùng ti Sacombank CN Gò Vp………………………….. 30
Hình 3.5: Cơ cu vay tiêu dùng theo thi hn ti Sacombank CN Gò Vp giai đon 2012
– 2015…………………………………………………………………………………… 33