Trang 3/3 - Mã đề: 170
S GD – ĐT LÂM ĐNG
TR NG THPT HU NH THÚC KHÁNGƯỜ
Đ KI M TRA 1 TI T - H C KÌ I
MÔN:TIN H C-KH I 12
Năm h c :2019-2020
Th i gian làm bài: 45 phút;
H và tên:……………………………………………..L p………………………………………………………..
Mã đề: 136
M I CÂU CH N ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp
án
Câu 1. Trong Access, nút l nh dùng đ:
A. T o c s d li u m i ơ B. T o b ng m i theo ch ế
đ thi t k . ế ế
C. M CSDL đã có trên đĩaD. Lưu
Câu 2. Khai báo c u trúc cho m t b ng không bao g m công vi c nào?
A. Đt tên tr ng ườ
B. Khai báo kích th c c a tr ngướ ườ
C. Nh p d li u cho b ng
D. Ch đnh ki u d li u cho m i tr ng ườ
Câu 3. Trong Access, d li u ki u ngày tháng đc khai báo b ng t nào? ượ
A. Date/Time B. Day/Time C. Day/Type D. Date/Type
Câu 4. Ng i nào có vai trò quan tr ng trong v n đ phân quy n h n truy c p s d ng CSDL trên m ngườ
máy tính.
A. Ngu i qu n tr CSDL
B. Ng i dùng cu iườ
C.Ng i l p trìnhườ
D. Ng i l p trình,Ngu i qu n tr CSDL, Ng i dùng cu iườ ườ
Câu 5. Trong Acess đ t o CSDL m i, thao tác th c hi n l nh nào sau đây là đúng
A. File/open B. File/new/Blank Database
C. Create table by using wizard D. Create Table in Design View
Câu 6. Ch n ki u d li u nào cho tru ng đi m Toán, Lý, Tin,..
A. AutoNumber B. Currency C. Number D. Yes/No
Câu 7. Thoát kh i Access ta ch n dãy l nh nào
A. File - Exit B. File - Finish C. File - Quit D. File - Close
Câu 8. Ch n phát bi u đúng :
A. Tr ng khóa chính không c n nh p DL ườ
B. CSDL đc l u tr trên b nh trong. ượ ư
C. M i b ng có ít nh t 1 khóa chính.
D. CSDL là t p h p các d li u không liên quan v i nhau .
Trang 3/3 - Mã đề: 170
Câu 9. Ph n đuôi c a tên t p tin trong Access là
A. DOC B. TEXT C. XLS D. MDB.
Câu 10. Trong Access, b ng là đi t ng dùng đ: ượ
A. L u d li uư
B. S p x p, tìm ki m và k t xu t d li u ế ế ế
C. T o giao di n thu n ti n cho vi c nh p ho c hi n th thông tin
D. Đnh d ng, tính toán d li u
Câu 11. Trong b ng m i hàng ( không k dòng đu tiên) đ ư c g i là?
A. Dòng
B. Fields
C. B n ghi
D. B
Câu 12. H qu n tr CSDL là:
A. Ph n m m dùng t o l p, l u tr m t CSDL ư
B. Ph n m m dùng t o l p, l u tr và khai thác thông tin trên CSDL ư
C. Ph n m m đ thao tác và x lý các đi t ng trong CSDL ượ
D. Ph n m m dùng t o l p CSDL
Câu 13. Trong b ng d i đây g m m y tr ng : ườ
MS H TÊNNGÀY SINH QUÊ QUÁN GI I TÍNHH C L C
SV1 NAM 1993 VÂN S NƠNAM KHÁ
SV2 LAN 1994 DÂN LÍNGI I
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 14. Trong Access, khi ch đnh khoá chính sai, mu n xóa b khoá chính đã ch đnh, ta nháy chu t vào nút l nh
A. B. C. D.
Câu 15. Đ ch đnh khoá chính cho b ng, sau khi ch n tr ng, ta th c hi n:
A. Ch n View\Primary keyB. Ch n Edit \ Primary key
C. Ch n Table\Edit keyD. Ch n Table \ Primary key
Câu 16. Trong Access, Đoàn viên thu c ki u d li u nào ?
A.Text B. Number C. Autonumber D.Yes/No
Câu 17. M t CSDL QLThuVien ch a b ng SACH v i các tr ng nh : ườ ư Tên sách, Tên tác gi, Mã Sách,
S Trang. Hãy ch n Tên tr ng có kh năng nh t đóng vai trò là khóa chính c a b ng: ườ
A. Tên tác gi B. S Trang.C. Mã Sách. D. Tên Sách.
Câu 18. Khi làm vi c v i c u trúc b ng, đ xác đnh tên tr ng, ta gõ tên tr ng t i c t ườ ườ
A. Name Field B. Field Name C. Name D. File Name
Câu 19. Tên tr ng nào sau đây saiườ
A. Hoten B. Hocluc C. NgaySinh D. Diem!Toan
Câu 20. M t c s d li u là m t t p h p các d li u có liên quan v i nhau, đc l u tr ơ ượ ư
trên ...........?
A. CPU B. B nh ngoài C. Rom D. Ram
Câu 21. Giúp hi n th , nh p và s a d li u d i d ng thu n ti n thu c đi t ng: ướ ượ
A. Report. B. Query. C. Form D. Table.
Câu 22. Khi ch n ki u d li u cho tr ng nh p s đi n tho i nên ch n lo i nào ườ
A. Number B. Text C. Date/Time D. Autonumber
Câu 23. Gi s , tr ng Email có giá tr là : 1234@yahoo.com <mailto:1234@yahoo.com>. Hãy cho bi t ế
tr ng Email có ki u d li u gì ?
A. Text B. Number
C. Currency D. AutoNumber
Câu 24. Trong c a s CSDL đang làm vi c, đ t o 1 b ng m i trong ch đ thi t k , thao tác th c hi n ế ế ế
l nh nào sau đây là đúng:
A. Create Table by entering data B. Create Table Design
C. File/New/Blank Access Database D. Create Table in Design View
Trang 3/3 - Mã đề: 170
Câu 25. Th t các b c xây d ng CSDL nào sau đây là đúng? ướ
A. Ki m th ->Kh o sát->Thi t k ế ế
B. Kh o sát-> Thi t k -> Ki m th ế ế
C. Thi t k -> Kh o sát->Ki m thế ế
D. Ti n hành nhi u l n : Kh o sát-> Thi t k -> Ki m th cho đn khi h th ng có kh năng ng ế ế ế ế
d ng.
Câu 26. Trong Access, ki u d li u Yes/No là ki u gì?
A. Ki u văn b n B. Ki u lôgicC. Ki u s D. Ki u ngày/gi
Câu 27. Xoá tr ng, sau khi ch n tr ng c n xoá r i th c hi n l nh:
A. T h p phím Ctrl + Delete B. Vào menu File\Delete row
C. T h p phím Ctrl + D D. Vào menu Edit\Delete Row
Câu 28. Có m y ch đ làm vi c v i các đi t ng b ng ? ế ượ
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 29. Đ s a c u trúc b ng, sau khi ch n tên b ng ta nh n nút:
A. B.
C. D. ` , , đu sai.
Câu 30. Dùng ch đ nào d i đây đ thay đi c u trúc các b ng trong CSDLế ướ
A. Ch đ thi t kế ế ế B. Ch đ bi u m uế C. Ch đ thu t sĩế D. Ch đ trang d li uế
Câu 31. Trong b ng c a Access có th có nhi u nh t bao nhiêu tr ng? ườ
A. 255 B. 10
C. 100 D. Ch gi i h n b i kích th c b nh ướ
Câu 32. Tên tr ng đúng làườ
A. ngày sinh B. Tong - diem C. ho&ten D. noi_sinh
Câu 33. Đ l u c u trúc b ng đã thi t k , thao tác th c hi n l nh nào sau đây là đúng ư ế ế
A. File/New/Blank Database B. File/Save/<Tên t p>
C. Create Table by Using Wizard D. File/Open/<tên t p>
Câu 34. Trong b ng d i đây g m m y b n ghi :
MS H TÊNNGÀY SINH QUÊ QUÁN GI I TÍNHH C L C
SV1 NAM 1993 VÂN S NƠNAM KHÁ
SV2 LAN 1994 DÂN LÍNGI I
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 35. Trong Access, nút l nh này có ý nghĩa gì ?
A. Xác đnh khoá chính
B. Kh i đng Access
C. Cài m t kh u cho t p c s d li u ơ
D. M t p c s d li u ơ
Câu 36. Access là gì?
A. Là ph n c ng B. Là h QTCSDL do hãng Microsoft s n xu t
C. Là ph n m m công c D. Là ph n m m ng d ng
Câu 37. Trong h qu n tr CSDL Access t o, đi t ng dùng đ s p x p, tìm ki m và k t xu t d li u ượ ế ế ế
xác đnh t m t ho c nhi u b ng là
A. B ngB. Báo cáoC. M u h i D. Biểu mẫu
Câu 38. Trong Access có m y đi t ng chính? ượ
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 39. Trong Access, mu n làm vi c v i đi t ng b ng, t i c a s c s d li u ta ch n nhãn ượ ơ
A. Reports B. Tables C. Forms D. Queries
Câu 40. Khi làm vi c v i c u trúc b ng, đ xác đnh ki u d li u c a tr u ng, ta xác đnh tên ki u d li u
t i c t
A. Field Properties B. Description
C. Field Type D. Data Type
Trang 3/3 - Mã đề: 170
.------------------------------------------------------H T-----------------------------------------------------------------
Trang 3/3 - Mã đề: 170
S GD – ĐT LÂM ĐNG
TR NG THPT HU NH THÚC KHÁNGƯỜ
Đ KI M TRA 1 TI T - H C KÌ I
MÔN:TIN H C-KH I 12
Năm h c :2019-2020
Th i gian làm bài: 45 phút;
H và tên:……………………………………………..L p………………………………………………………..
Mã đề: 170
M I CÂU CH N ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp
án
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp
án
Câu 1. Trong Access, mu n làm vi c v i đi t ng b ng, t i c a s c s d li u ta ch n nhãn ượ ơ
A. Queries B. Tables C. Reports D. Forms
Câu 2. Ch n phát bi u đúng :
A. CSDL đc l u tr trên b nh trong. ượ ư
B. Tr ng khóa chính không c n nh p DL ườ
C. M i b ng có ít nh t 1 khóa chính.
D. CSDL là t p h p các d li u không liên quan v i nhau .
Câu 3. Gi s , tr ng Email có giá tr là : 1234@yahoo.com <mailto:1234@yahoo.com>. Hãy cho bi t trế-
ng Email có ki u d li u gì ?
A. Text B. Number
C. AutoNumber D. Currency
Câu 4. Khi làm vi c v i c u trúc b ng, đ xác đnh tên tr ng, ta gõ tên tr ng t i c t ườ ườ
A. File Name B. Field Name C. Name D. Name Field
Câu 5. Trong Access, ki u d li u Yes/No là ki u gì?
A. Ki u ngày/gi B. Ki u lôgicC. Ki u văn b n D. Ki u s
Câu 6. Thoát kh i Access ta ch n dãy l nh nào
A. File - Exit B. File - Quit C. File - Close D. File - Finish
Câu 7. Xoá tr ng, sau khi ch n tr ng c n xoá r i th c hi n l nh:
A. T h p phím Ctrl + D B. T h p phím Ctrl + Delete
C. Vào menu File\Delete row D. Vào menu Edit\Delete Row
Câu 8. Có m y ch đ làm vi c v i các đi t ng b ng ? ế ượ
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 9. Khai báo c u trúc cho m t b ng không bao g m công vi c nào?
A. Đt tên tr ng ườ
B. Khai báo kích th c c a tr ngướ ườ
C. Nh p d li u cho b ng
D. Ch đnh ki u d li u cho m i tr ng ườ
Câu 10. Trong b ng m i hàng ( không k dòng đu tiên) đ ư c g i là?
A. B