Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh tế vĩ Mô hình c đin
David Spencer/Chau Van Thanh 1
Mô hình C đin (The Classical Model)
1. Mô hình C đin nghiên cu nn kinh tế thc, phù hp vic gii thích nn kinh tế
trong dài hn
Gi s (tt c các) mc giá có tính linh hot (do vy, các th trường đạt trng thái cân
bng); L và K c định và là biến ngoi sinh (cho phép chúng ta không cn gii thích
cách thc xác định L và K); và chúng ta xem xét mt nn kinh tế đóng
2. Sn xut (Production), Phân phi (Distribution), Phân b (Allocation)
Sn xut: Mc GDP thc (Y) được xác định như thế nào?
Phân phi: Đâu là yếu t quyết định cách thc phân b Y cho lao động và nhng
người s hu vn?
Phân b: Cái gì xác định cách thc Y được phân b cho C, I, và G?
Chúng ta sy dng mt mô hình cân bng tng quát nhm tr li các câu hi này
3. (Sơ đồ chu chuyn ca nn kinh tế đơn gin)
4. Sn xut: ng vi trình độ công ngh cho trước, các doanh nghip kết hp các yếu
t sn xut (vn và lao động) để sn xut hàng hoá và dch v
a. Th hin qua hàm sn xut:
Y = F(
+
K
,
+
L
)
K: vn; L: lao động; F(.) th hin mc sn lượng ti đa được sn xut ng vi mi
kết hp K và L
H gia đình Chính ph Doanh nghip
Th trường
HH&DV
Th trường
YTSX
Th trường
tài chính
Thu n
h
p
Tiết ki
m tư nhân
Thuế
Tiêu dùn
g
Doanh thu doanh n
g
hi
p
Đầu
ư
Thâm ht CP
Thanh toán các YTSX
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh tế vĩ Mô hình c đin
David Spencer/Chau Van Thanh 2
(1) Đặc tính ca hàm sn xut:
Sn phm biên ca vn (MPK) = K
Y
gi L không đổi (có th viết K
Y
)
Sn phm biên ca lao động (MPL) = L
Y
gi K không đổi (có th viết
L
Y
)
MPK>0 và MPL>0 và gim dn
Xét MPL bng cách xem xét hàm sn xut khi c định K, 1
K
MPK có đặc tính tương t
(2) Tình trng công ngh được th hin thông qua hàm sm sut F. Thay đổi công
ngh th hin s thay đổi F
(3) Gi định hàm sn xut th hin li sut không đổi theo qui mô
zY = F(zK, zL) vi bt k z>0
Nếu gp đôi nhp lượng, xut lượng tăng gp đôi. Chúng ta có th tưởng tượng
hãng này xây dng thêm mt nhà máy khác tương t như vy
Ví d: Y = (KL)1/2
Nếu K = 40, L = 10: Y = (400)1/2 = 20
Hàm sn xut này có li sut không đổi theo qui mô không?
(zK.zL)1/2 = z(KL)1/2 = zY
b. Trong mô hình c đin, gi s K =
K
, L =
L
: c hai cùng c định và ngoi sinh
KFY (=
,
L
) = Y sn lượng tim năng, sn lượng t nhiên
Y
L
F’(L, 2
K
F’(L, 1
K
MPL
L
MPL
K tăng lên, hàm F dch lên trên
MPL có độ dc dương
MPL gim khi L tăng
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh tế vĩ Mô hình c đin
David Spencer/Chau Van Thanh 3
5. Phân phi:
Thu nhp yếu t thc = mc thu thc mt đơn v
×
s đơn v
Ví d: L, thu nhp ca lao động = W/P
×
L; L =
L
còn W/P (lương thc) được
xác định như thế nào? Tương t lp lun cho vn
a. Theo lý thuyết phân phi tân c đin: gi định các hãng là cnh tranh
b. Cu các yếu t sn xut được xác định như thế nào? Mong mun ti đa hoá
li nhun ca doanh nghip
(1) Các hãng:
Thuê lao động vi mc lương W
Sut thuê vn R
Bán sn phm vi giá P
Li nhun = PY – RK – WL = P.F(K, L) – RK – WL
Vì vy vn đề ca doanh nghip là chn K và L nhm ti đa hoá li
nhun. Điu này xác định cu K và L ca doanh nghip
(2) S dng biến đổi:
P
R
MPKRMPKPR
K
F
P
K
ofit ==
=
..
Pr
P
W
MPKWMPKPW
L
F
P
L
ofit ==
=
..
Pr
(3) Quyết định ca doanh nghip nhm thuê thêm mt lao động. Thuê cho đến
khi MB = MC (tiếp tc thuê thêm lao động khi MB>MC)
Giá thc
ca YTSX
Cung
YTSX
Cu
YTSX
RPF
Lư
n
g
cu
Giá YTSX
p
h
thu
c cu YTSX
L0
LD(W/P)
LS
W/P
(W/P)0
L
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh tế vĩ Mô hình c đin
David Spencer/Chau Van Thanh 4
Nh li: MB = P×MPL và MC = W
Vì vy, doanh nghip ti đa hoá li nhun s thuê thêm lao động cho đến
khi:
P×MPL = W (tương t như trên)
(4) Điu kin MPL = W/P ng ý đường MPL là đường cu lao động (LD)
(5) Cu vn được thiết lp tương t:
Ti đa hoá li nhun MPK = R/P
Tng quát: cu ca doanh nghip đối vi tng yếu t sn xut cho đến
đim mà ti đó MP ca yếu t đó bng vi giá yếu t thc ca nó
c. Li nhun kinh tế thc = Y – (MPL
×
L) - (MPK
×
K)
Định lý Euler: Nếu li sut không đổi theo qui mô, thì F(K, L) = (MPL × L) -
(MPK × K)
li nhun kinh tế = 0. Vì vy, Y được phân chia cho K và L theo MP (sn
phm biên) ca tng yếu t
Ghi chú:
Dưới điu kin cnh tranh hoàn toàn, li nhun = 0 (trong dài hn)
Nếu các doanh nghip s hu vn, thì hach toán li nhun s bao gm thu
nhp vn MPK × K
d. Hàm sn xut Cobb-Douglas:
Y = AKαL1-α
MPL
hay
W/P
MPL = LD
L
LD = L(W/P)
Hay
LD = L(P)
Tương t
KD = K(R/P)
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh tế vĩ Mô hình c đin
David Spencer/Chau Van Thanh 5
Đặc tính:
(1) Th hin li sut không đổi theo qui mô
(2) MPK = αAKα-1L1-α = α(Y/K); [t phn yếu t vn K: αY]
Vì vy, MPK gim khi K tăng và tăng khi L tăng, t l vi năng sut trung bình
ca vn (Y/K)
(3) MPL = (1-α)AKαL-α = (1-α)(Y/L); [t phn yếu t lao động L: (1-α)Y]
Vì vy, MPL gim khi L tăng và tăng khi K tăng, t l vi năng sut trung bình
ca lao động (Y/L)
(4) Tăng A tăng MPK và tăng MPL
(5) T phn ca thu nhp ca lao động trên thu nhp vn = [(1-α)/α], là mt
hng s. Điu này dường như đúng cho nhiu nước (M, α = 0,3)
6. Phân b:
Vì Y = Y (sn xut) và t phn ca Y phân b cho K và L được xác định bi sn phm
biên ca tng yếu ty (phân phi). Bây gi, chúng ta nghiên cu Y được phân b cho
C, I và G như thế nào? (gi s mt nn kinh tế đóng, do đó NX = 0)
a. Cn hàng hoá và dch v
(1) Tiêu dùng: C = C
+
)( TY hàm tiêu dùng; (Y-T) thu nhp kh dng; T là
thuế ròng
Khuynh hướng tiêu dùng biên = MPC = )( TY
C
; 10
MPC
(2) Đầu tư: I = I(
r
); vi r lãi sut thc
1
MPC
C(Y-T)
C
Y-T