intTypePromotion=1
ADSENSE

Kỹ năng tự học Microsoft office Access 2010 cho người mới sử dụng: Phần 1

Chia sẻ: Le Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:244

261
lượt xem
94
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Tự học các kỹ năng cơ bản Microsoft office Access 2010 cho người mới sử dụng: Phần 1 có nội dung trình bày những khái niệm cơ bản, các bảng biểu, các query. Tài liệu được bố cục dễ hiểu, nội dung nêu ngắn gọn kèm hình ảnh minh họa. Hy vọng Tài liệu là Tài liệu hữu ích cho các bạn trong quá trình tự học các kỹ năng cơ bản của Microsoft office Access 2010.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kỹ năng tự học Microsoft office Access 2010 cho người mới sử dụng: Phần 1

  1. T h .S : N G U Y Ễ N C Ô N G M I N H vờ nhóm tin học thực dụng TƯHOCCẨCKỲNẤN0COBẲN Microsoýt Office Access 2010 Cho người mới sử dụng NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
  2. T ự h ọ c c á c k ỹ năng cơbẳn M ic rồ s o ít OFFICE ACCESS 2010 TH.S NGUYỄN CÔNG MINH Chịu trách nhiệm xuãt bản: Hoàng Chí Dũng Biên tập . Nguyền Nam Sửa bản in : Công Sơn Trình bày ; Thảo Mi Vẽ bia ; Lẽ Thành Thực hiện liên kết xuất bản: CÔNG TY C ố PHÂN VAN HỎA NHÂN VÃN Phát hành tại: *01 Trường Chinh, P.11, Q. Tân Bình.TP, HCM Tel: 3971 7882 - 3971 7884 - 39712285 Fax; 39712286 * 875 CMT8, p,15, Q.10 TP. HCM TeL: 39770096 Fax: 39708161 • 486 Nguyên Thị Minh Khai, P.2, Q. 3, TP. HCM TeL: 22174002 Fax: 38396733 In 1000 cuốn, khổ 16x24cm. Tại Cty CP VH Văn Lang. Số đăng ký KHXB số: 86-2008/CXB/114-22/HĐ QĐXB; 81/QĐXB/TH do NXB Hồng Đức cấp ngày 27-12-2008. In xong và nộp lưu chiểu quỷ IV năm 2009.
  3. Ờ I NÓI ĐẦU M ụ c đ ích Cii bản của chưdiig irìn h phần m c m M ic ro s o ft Access là cho p h ép c á c cá nhân và doanh Iiíỉhiệp quản lý những lượng lớn Ihông Ún bằng các cơ sở dữ liệu quan hộ. Chính vì vậy. quyển sách "Tụ học các kỹ năng cơ bản Microsoịt Offỉce Access 2010 cho người mới sử dụng" sẽ là chiếc cầu nối kiến thức Uiyệi VỜI đưa những người mđi bước chùn vào lĩnh vực quản trị dữ liệii Jí qua lá't cả những kỹ nâng cđ bản '.•ủa '.-hướná trinh này. Sách bao gồ m những nội d u n ii chin h sau đây: Phần I: Gic'fi thịộii những khái niệm cân biín mà người mđi học cấn đỏ àin viộc tò'i V(;i Accosi, Phen ìỉ: Tí-p t r a r g vr.o việt, i-ình bì:y Vỉ' i ru l r ữ d ữ l ị ệ ',1 í lh ô r g tin) Irong các bảng. Bạn sẽ không Ihổ làm đưỢc gì vđi Access n í u k h ô n g c ó t h ô i i g IÌ!1 i r o i i Ị c á c ỈKỈng. i‘hần III: iliíđiig dẫn clu.m lọc những thôiig tin nià !>ạn muốn xcm biing cách sử dụng các ;nảu ttuy \'ấn (qucry), 01111 ? như cái.'h sãp xèp và lổ cnức ihòng (in sao cho clc hiểxi hơn. Phẩn IV : Trìiih bày cách tạo các mẫu biểu (form) trong cơ sở dữ líóu Access lứiằin giúp b;Ịii dc uùiis nháp liệu và xem Ihôiig tin mà ban cần hơri ngay ir&ii màn hìiili máv tính. Phầíi i': Phúiì nay tiitih niiy vC eát h.id bic\i írcpvìri), là cách sáng . lạo đế xom clữ liệii trcii giáy. t)ăy là nơi bạn có ihể làm nluìng viêc như in các Iliư mẫii. nliãp ihư. các số tổng và nhiều sô” liệu khác. Sách dưỢc bô’ cục rõ ràns dẽ hiểu, nôi ciunẹ nêu ngắn gọn kèm hình ánh minh hoạ. Hy vọng sách sẽ là tài liệu học lập hừu ích cho bạn đọc Irung quá trình lự học các kỹ năng cd bản của Microsoít Office Access 2010. 'T ’ / • "* Tác gia
  4. Chướng 1: G iới thiệu Access 2010 PHẦN í Những khái niêm cơ bản Cbtibìtig 1: G iới tb iệ u A ccess 2010 Chương 2: K h ở i đầ u , đin h btiớng Cìnỉơttg 3: Tạo m ột c ơ s ở d ữ liệu t ỉi các tcìiiplate Chưưtìg 4. T b iế t k ê ' c ơ s ở d ừ liệu theo c á c h ọ u a n b ệ V
  5. 8 Chương 1; Giới thiệu Access 2010 ĩ G iới \thiệu fìcc0ss 2010 Nbững đ iếm chính; t t Nắm inĩng Microso/t Access 9 Liệt kê sáỉí loại đối lĩỉợnọ, Access K 'Hm biểu tnột số khái ĩiiệm ihiết yến tỉề cơ sờ d ữ ìíệii ccess là chương tr ìn h q u ản lý cơ s ở dừ liệu M icrosoft, m ộ t th à n h A p h ầ n của bộ M icrosoft OíTice, cho p h ép bảo liíu các cơ sờ dữ liệi' - các tậ p hợp dữ liệu được sắp xếp theo m ộ t câu trú c có’ đ ịn h . C ấu trú c của nó làm cho th ô n g tin dễ chọn, p h â n loại và in b ằ n g n h iề u (lịnh d ạn g k h ác nhau. Với Access, b ạ n có th ể tạ o và bảo lưu bao n h iêu cơ sở dữ liệu tuỳ n h u cầu - th ậ m chí b ạ n có th ể ch ia sẻ chúng với n h ữ n g người kh ác tr ê n m ạn g cục bộ hoặc In te rn e t. Access là m ộ t chương tr ìn h đ a n ă n g làm việc với h ầu n h ư bâ^t k ỳ loại th ô n g tin . M ột cơ sở dữ liệu có th ể đơn g iản n h ư m ộ t d a n h sách các địa chỉ để th a y th ế íìle c a rd của b ạ n . Hoặc, b ạ n có th ể tạ o m ộ t cơ sở dữ liệu h ầ m rượu có th ô n g tin về m ỗi chai rượu tro n g h ầ m hoặc m ộ t cơ sd dữ liệu sách tồ n kho với th ồ n g tin về các cuón sách, n h à x u ấ t b ả n , các k h ác h h à n g và n h ữ n g đơn đ ặ t h à n g đặc b iệt. Access cũng có th ể xử lý các cơ sở đữ liệu phức tạ p chứa n h iều loại th ô n g tin và n h iều chương trìn h được tu ỳ biến. M ột cơ sỗ dữ liệu Access có th ể chứa các d a n h sách reco rd (b ả n ghi) về h ầu n h ư b ấ t cứ th ứ từ doanh sô" đ ến tỉ số các t r ậ n đầu th ể th ao .
  6. Chương 1: Giới thiệu Access 2010 9 K hông giống n h ư các chương trìn h b ản g tín h Access- là m cho ih ô n g tin ở nhiều đ ịn h d ạ n g k h ác nhau dễ h iển th ị • bao gồm các d a n h sách theo b ản g chữ cái, các báo cáo đã định dạng, các n h ã n th ư tín và các mẫu biểuđiền vào chỗ trống. Access 2010 là m ộ t th à n h p h ầ n của bộ chương tr ìn h M icrosoft OÍTice 2010 Profe.ssional v à cũng có sắ n như là m ột sản p h ẩ m độc lập riên g biệt. C ác p h iê n b ản trước của Access đã là m ột p h ầ n của các ấ n b ản Office trước - A ccess 2003 tro n g Oííice 2003, A ccess 2002 trc n g OfFii:e XP, A ccess 2000 tro n g Office 2000, và Bởi vì A ccess là m ộ t p h ầ n của M icrosoĩt O íĩice, n ên việc chia sẻ th ô n g tin với các tà i liệu W ord và b àng tín h E xcel th ì dễ dàng. S á u lo ạ i đ ố i tư ợng A c c e s s C/ác cơ sở dư )iệu Access gồm các đòi tượng - n h ữ n g th ứ m à b ạn tạo, biên tâ p và xoá, mỗi đô1 tượng có tô n và nhữ n g xác lậ p riè n g của nó. C ác h ệ th ố n g hướng đôl tượng cho phép tạo nhữ n g th ứ n à y m ỗi lầ n m ột c b ầ n , sử d ụ n g các p h ầ n vốn lắp ghép cùng với nhau. Access cliứa cac loại đô'i iư tỉrg khác n h ru b'ic gồm cúc đô'i tư rn ? lưa irơ , h iể n th ị và in dử iiệu, cũng n h ư các đối tượng chứa các chương trìn h rna b ạ n viế-„. Đầu tiên , b ạn liủ dụng cni vài lưạí dôi tưỢiig, Iihưng k h i b ạ n tuỳ b iế n cơ sở dừ liệu, r c t cuộc b ạ n có th ể sử dụng tâ^t ca c h ú n ^ B ạn b ắ t đầu với các tab le (bảng) để lưu tr ữ dữ liệu, form (m ẫu biểu) để biồn tậ p dữ liệu tr ê n m à n h ìn h , re p o rt (báo biếu) đ ể in dữ liệu v à query (niẫu tru y v ấn ) đ ể chọn và k ế t hrtp Jừ liệu, s.aư đó ta o các aiacro \'a module chứa n h ữ n g chương trìn h mò. han viết. P h ầ n n à y sẽ đề cập đ ến từ n g loại đối tượng Access: các tab le. querv, form. re p o rt, m acro và inodulí*. C ác b;ing đỏ’ luìi ỉrríd ũ ’ liệu Các b ạ n g (tab le) là nơi bạn đ ặ t dữ liệu. M ộl b ả n g là m ộ t dối iượng Access gôm m ộ t lo ạ t các reco rd (bán ghi) - d ạ n g đ iện tử tương đương V Ì các th é chỉ m ục vốn tạo n ên ưiột d a n h sách đ ịa chỉ. Mỗi record ’.Ỹ chứa th ô n g tin ở cùng m ột định dạng, T rong m ộ t d a n h sách đỊa chỉ, môi reco rd chứa th ô n g tin về m ột người, tê n , địa chỉ và nhừ n g sự k iện khác. Mỗi m ẩu th ô n g tin riê n g lẻ, chẳng h ạ n n h ư tê n , họ hoặc địa chỉ đường được gọi là m ộ t fielđ (trường). Cơ sở dữ liệu có th ể chứa nhiều bảng. M ột cơ sô dữ liệu cửa h à n g sách (ví dụ) có th ể chứa m ộ t bản g các cuốn sách (với tựa đề, n h à xuất b ản, giá và th ô n g tin k h ác về mỗi cuốn sách), m ộ t b ả n g các n h à cung cấp m à b ạ n m ua các cuốn sách từ đó (với tê n công ty, đĩa chỉ, các điều k h o ản ch iế t k h ấ u và th ô n g tin khác về mỗi n h à cung cấp) v à có th ể m ột b ả n g các k h á c h h à n g thư ờ ng xuyên (với tê n , đ ịa chỉ v à th ô n g tin khác).
  7. 10 Chương 1: Giới thiệu Access 2010 H ìn h 1.1 m in h h o ạ m ộ t b ả n g các tê n và đ ịa chỉ. Mỗi h à n g là m ộ t record và các trư ờ ng được th ể h iện tro n g các cột. X C o n u d • Fksỉ ' L JS tN ã m c« t : ữ n ip â r v A c íổ r c s s ỉ c try ẳ ỉ4 * .c c o u r ir y jT C r t P â c ih e C 0 ỉỉ* . H w Y CA Ĩ6 7 ệs V&A 2 v ^ H lo u M id c ỉư 5 0 0 , ít 9 9 * 6 1 h S f i^ t S W Ệ ư m c n ts n AỆ T i; 2 2 4 Ii^ dia ) V V i i n ia w « rư i V /~ )» lỉ2 i C M r ib A H lA & 4 J2M 334 U&A 4 F r « it i( ly 0 '. IvU h u l NV 1W 70 USA s » 0. A< S2C57 ƯSA ' 6 S im p s o r t J3 7 C V V ỉs R c n g T C A U n c PẤ Ỉ9 C 4 & USA 7 A 6 C P r o đ u c ĩc n s K d v e r ỉ t o i^ ỉ q ^ a r ? ,> O Y Íe s^ C w rí CA \sv n USA 0 t lc n « n » 9 .0 . ŨCK iO U L iC C ''â lC O AK a ^ ỉa a U Ỉ& 9 Penny L9pe2 P .O . 10 PA (^ A M a r t ld * 1 2 3 S h i( » L i ' ' « S k « « đ ỉ( ỉle 0< W ì\ v$à 1 3 ỉ c o t t SDL* S i ỉ Ỉ 2 3 H o ily v v c o d ữ ( r . « M c fÌY > » ? o đ «1 i9 9 1 đ USA u K n d i p « (« rscn t 2 ì O è iQ C C ^ n c v n W rA 9*. 7 « USA X i V '.u y » i\ u ‘• lí i T n n ì^ U n N V M K i UbA 1. * i\.! ' y r" K ,i M i. 0 ^ rt. .3 .' • H ■ i i ' ĩ i5 O c m ir lc K r^ 2 w (c )( i A lC s n v 9.Ì C ĨŨ 5 Ì UàA i6 f lo i« m a 'Y S x l- J f l« r 1 2 C 5 H ư n t n i đ C ' * C'.. s V id o iv C r c v ^ ĩ PA 1 9 0 5 0 -3 7 5 5 USA 14 M 1 4 1 ' > Hình 1.1; M ột bảng chứa các record (hàng) và trường (cột). Bảng tính có phải là m ộ ỉ cơ s ở dữ liệu hay ktìông? K hông hẳn. N h iề u ngườt sử dụng chư ơng trình bảng tính c h ẳ n g hạn như M icro so íí E xcel ho ậc L o tu s 1,2,3 để lưu trữ các danh sách re c o rd . M ột s ố chư ơng trin h b ả n g tính c ó c á c tính năng cơ s ở dữ liệu g iớ i hạn nhưng ch ú n g khô ng đư ợc th iế t k ế đ ể làm nhiều chứ c năng như m ột chư ơng trình c ơ sỏ dữ íiệu. B ạn c ó th ể sử đụng bảng tính đ ể lưu trữ m ột d a n h sách địa ch ỉ v à bạn có th ể nh ậ p , biên tập, xóa và phàn loạ i các đ ịa ch ỉ (m ộ t địa chỉ m ỗi hàng trên bảng tín h) nhưng in các nhãn thư tín hoặc các th ư m ẫu là m ôt công v iệ c quan trọ n g . C ấ c bảng tính không (và không th ể ) n g h ĩ v ề dữ liệu là cáo b ả n g , reoord v à trư ởn g m à ^hay vào đỏ là các ỏ (đơp V' c ơ bản c ủ a m ộ t bảng tính) đ ư ợ c sắp xế p trong các hàng và cột. Đ ó là m ột rnô hình quá hạn c h ế cho v iệ c quản lý th ò n g tin phứ c tạp - nh ư bạn dã nghi n g ờ nếu bạn sử dụng A c c e s s cho cô n g v iệ c c ơ sỏ dữ liệu. Đ ố là còn g cụ Ihỉch hợp c h o còn g v iệ c này. Sau k h i b ạ n th iế t lậ p các b ản g tro n g cơ sở dừ liệu v à gõ n h ậ p (hoặc im port) th ô n g tin , b ạ n có th ể p h â n loại các record, chọn các record phù hợp với m ộ t tiê u ch uẩn và sau đó h iể n th ị và in các record. Việc th iế t k ế phù hợ p các b ả n g - chọn bao n h iêu b ả n g đ ể tạ o v à các trư ờ ng n ào để lưu tr ừ tro n g b ả n g nào - là ch ìa k h o á cho việc tạo m ộ t cơ sở dữ liệu lin h h o ạ t v à k h ả dụng. Chương 3 của p h ầ n n ày có m ộ t th ủ tục theo từ ng bước về việc th iế t k ế cơ sở dữ liệu v à p h ầ n II g iả i th íc h cách tạo các b ả n g v à đ iền dữ liệu vào chúng. Các query để chọn dữ liệu Các query (m ẫu tru y vân) là những th ao tác xử lý dữ liệu để t r ả lời nhữ ng n h u cầu dữ liệu riê n g biệt. Loại query th ư ờ n g được sử dụng
  8. Chướng 1: Giới thiệu Access 2010 11 nhiêu nhâ” giúp b ạ n chọn dữ liệu từ m ộ t bảng, có lẽ để chọn các record t nào m à b ạ n m uốn bao h à m tro n g m ột rep o rt. B ạn có th ể tạ o m ộ t query cho th â y tâ't cả n h ữ n g người tro n g sổ địa chỉ sông ỗ (ví dụ) V erm ont, hoặc t ấ t cả n h ữ n g người m à b ạ n không có só' đ iện th o ạ i. Đ ể tạ o loại query này, b ạ n n h ậ p tiêu chu ấn (criteria) n h ằ m xác đ ịn h n h ữ n g giá trị nào m à b ạ n m uốn tương hợp tro n g các trư ờ n g riê n g b iệ t tro n g các b ản g (ví dụ, VT tro n g trư ờ n g S ta te đê’ tìm V erm o n ters hoặc k h ô n g có gì tro n g tiưừĩdg P h o n e N um ber đỏ tini agưưi k h ó n g cé sô' đ iện th o ạ i hoặc cả hai). B ạn cũng có th ể sử dụng các query để k ế t h ợ p th ô n g tin từ n h iều bảng. M ột cơ sở dữ liệu cửa h à n g sáeh có th ể lưu tr ữ các tê n tá c giả sách tro n g b ả n g Books và th ò n g tin đ ặ t m ua sách tro n g b ả n g P u rch ase O rd ers. M ột q u ery có th ể kéo th ô n g tin từ cả h a i b ả n g n à y - để h iể n th ị (ví dụ) t â t cả tiểu th u y ế t T e rry P ra tc h e tt m à b ạ n đ ặ t m ua th á n g vừa rồi. Các q u ery cũng có th ể tạo các trư ờ ng tín h to á n (calculated fielđ) bao gồm tổng, s ố lượng đếm và giá tr ị tru n g bình. M ột loại qu ery k h ác là íiction qu£-rỵ vốn làm m ộ t điều gì đó với các rocord m à b a r c h o r - sac chổp các record tCrbả:if: n à y i e n Ị b ề n ĩ th ụ c h iệ n m ộ t th ay dối đõl với tấ i cả reco rd m à b ạ n chọn, xoá các rc-cord m à b ạ n chọn.,.. Các crosátab quưry giứp b ạ n p liân tíc h th ứ n g tin tro n g các b ả n g b ằ n g cách tóm t ắ t bao n h iêu reco rd chứa tổ hợp giá trị riê n g biệt. T h am ch iế u chéo Cáz qiiCiy lồ cách b i r Khịi' dư,;.: tliòn^ tin Kữu lừ cúc bâng và có lõ bọn sẽ tạo vô số query khi thử nghiệm với cơ sở dữ liệu. Phàn III giải thicii cách lạo và ỉử dụug các query tini
  9. 12 Chương 1: Giới thiệu Access 2010 3 A4dí«a»Bool«\ ' >/ A d d re s s B ook '5ưídF.nd V- > ĩype Vérpior V, Conlaci 10 7 : ' Ịrirỉt N e đm Lđỉt (.ữiTipany AbL K iơucD C ons Kav«rson S ar« ftư 1 Addt^ 2 ỉ ỉ 32 glvd. 1 Gty ữ yle rvvn o sỉC PA V Ì 89Q *J Ỉ 4 5 CJurtlrY*U A‘ v! ZP/^05 C tai ode [ Pttữnù ($Ỡ )SS5-3Ỗ 0 ỈŨ P (< Ỡ S ẳ-0eil ax jO ) 5 ỉ Em rÃic.-
  10. Chương 1: Giới thiệu Access 2010 13 c i CNt ; ' - v V : . D ir e c to r y A D C r* u « Ju ih v u » 3h
  11. 14 Chướng 1; Giới thiệu Access 2010 Tham k h âo chéo Bạn không cần phải là một nhà lập trình để cạo các macro. Access giúp bạn viết chúng bằng cách cung câp các raenu lệnh. Phần VI giải thích cách tạo các macro tiện lợi và hữu dụng để làm sạch việc nhập dữ liệu ' và một số mục khác ' một cách tự động. Các m odule đ ể v iế t các chư(*ig trìn h riêng của bạn B ây giờ chúng t a đi đ ến p h ầ n lập tr ìn h n g h iê m túc: các m odule - m ột th u ậ t ngữ k h á c cho các chương tr ìn h V isual B asic. VBA (Visual B asic for A pplications) là m ột ngôn ngữ lập tr ìn h dựa vào ngôn ngữ BASIC lâu đời; nó đặc b iệ t được đ ịn h hướng đ ể là m việc tro n g Access v à nhữ ng chương tr ìn h Oíĩice khác. Các m acro tô t cho việc tiế t k iệm vài th a o tác gõ phím hoặc làm sạch dữ liệu m à b ạ n n h ậ p tro n g m ộ t trường, như ng k h i m ọi th ứ trở n ê n phức tạ p , b ạ n có th ể sử dụng VBA. C á c k h á i n iệm Gơ b ả n v ề cơ sở dữ liệ u Có bôn k h á i n iệm cơ b ả n về các cơ sở dừ liệu. B ạ n sẽ tìm th ấ y n h iều qui tắ c và hướng d ẫn quan trọ n g hơn qua suô^t sách n à y k h i b ạ n k h ám p h á cách làm việc với nhữ ng đô'i tượng Access k h ác n h au , n h ư n g bốn k h á i niệm n à y á p dụng ngay từ đầu b ấ t k ể b ạ n đ a n g sử dụng loại cơ sở dữ liệu nào: * Lưtị tr ữ th ôn g tin nơi nó tb u ộ c về, không p h ả i nơi nó x tiâ t b iệ n . Nơi hạn bfìi irũ thông iin không liên cpian gì đ ến nơi nó Xĩiất hiện. Trong m ột cơ sở d ữ liệu, bạn liỉii trữ thông tin trong các bảng dựa m o cấn. trúc của ibõng tin. (Đừng bận tâm - chươỉig 3 của p h ả n ỉiàv Qìải tbícb cách cấỉi hình cắìi tn ìccủ a d ứ liệu). Mỗi mẩìi thông tin có th ể x iiđ t h iện ở nhiâĩi nơi khác ìiban. Ví dụ. trong m ột cơ sà dữ liệu cho một của hiệu sách tntc tuyến, các tựa sách và tôn của tác giả Xỉiất hiện trên các hoá đơn, cỉơíi miia hàng và biẽìi nbậìi bảii hàng. Nhưng đúng nơi đ ể Ỉìỉỉi trữ các tựa sảch và tôn tác g iả đó là trong bảng Books, khống p h ả i trong bảng Saỉes bay bảng Pìirchase Orders. » Nếu n ạ p d ữ liệu s a i v à o m á y tb ì cũng th u được k ế t q u ả s a i (GIGO - G a rb a g e in, g a rb a g e o u t). Nếti bạn không ngại tạo một thiết k ế hợp lý tốt cho cơ sở d ữ liệu - và nếĩi b ạn không cẩ n Ibậĩi nhập đúng d ữ liệu - a iố i củng cơ sở d ữ ỉiệtL sẽ đ ầ y rác (thông tin vô nghĩa). M ột cơ sở d ữ liệu được thiết k ế tốt dễ bảo trì hơn m ột cơ sở dữ liệu thiết k ế kém, bởi vì mỗi m ẩn thông tin đĩỉợc b(ỉL trữ chỉ m ột lần, trong m ột bảng đĩíợc đật tên rõ ràng, với các qui tắc hiện lực hoá thích hợp đi(ợc thiết lập. Đúng vậy, nghe có Dẻ p h ả i tốn nhiềit công sức, ỉihỉùìg ưiệc làm sạch một cơ sở d ũ ỉiệìt gồm 10.000 record kbôììg đúng thậm chí đòi hỏi thêm nhiềii công si'ỉc nũa. X em chxtơìig 5 của p h ầ n II đ ể biết các cách nhằm tránh GỈGO.
  12. Chướng 1: Giới thiệu Access 2010_________________________________________ 15 u Tách b iệ t d ữ liệu r a kh ỏ i c á c chtíơiig trìn h . Nến bạn lạo m ột cơ sở d ữ liộii đ ể chia sỏ íhoặcphãn phối) với những người khác, lưiL t7iì ĩấí cả hảng íroỉỉg mội cư sờ d ữ ỉiệii (back e n d ) rà tắt cả đối tĩ(ợng khác irong một cơ sở ciữ ỉiệii khác (fm nl end). San đó bạn liên kết h a i cơ sở d ữ liệ ii n à ỵ ỉạ i với nhan đ ể ỉà m cho m ọi th ứ ỉà m việc. Tách biệt các hảng với mọi thứ khác sẽ b ơ p lýh o á toàn bộ thủ tục n(ờm rà d ể cập nhật các qỉiery, /orm , report hoặc n h ũ n g thứ khác san đó mà kììón^ xá o írc/n d .ĩ .'iệii trot:g ccic ờaiiị. M S a o liù i sớni v à tìniờtig xu yên. Sao hdi d ự phòng cơ sở d ữ liệu mỗi ngày. Nếti m a y m ắ u văìiphòng của bạn đã c6 m ột h ệ thống các bản sao hdt đền đặn vốn bao gồm cơ sở d ữ ỉiệ ìi của bạn. Nến không bãv sao lưti d ự phòng cơ sở d ữ liệ ìi rào các khoảng thời g ia n đềii đặn nà chắc cbchi tncởc khi thực hiện Ịxii kỳ thav đổi lớn.
  13. 16 Chưđng 2: Khỏi đầu, định hướng ” Khởi đầu, định .hướng .A .. . . . Những đ iể m chính: M Tìm biểu cứa sổ Access K Thù nqhĩệm với các cơ sở d ữ liệu mẫu của Access M Sử dụnq các p h ầ n tử cứa sổ Access K Đ ịnh bitớng qua khỉiìig định bĩtònq (Navigation Pane) t Lam việc í>ới các đối tượng Access và các w izard M Tiết kiệm các ĩhao tác gõ phim bằng các p h im tất J n r ir ư ớ c k h i b ạ n có th ể là m nhiều điều với Access, b ạ n p h ả i cài đ ặ t X và chạy chương trìn h . C hợ y A c c e s s W indow s thư ờ ng cung cấp nhiều cách để thực h iệ n m ộ t tá c vụ: khởi động Access k h ô n g là ngoại lệ. C ách p hổ b iế n n h â't đ ể khởi động Access là n h â p S ta r t v à chọn AJ1 P ro g ram s > M icrosoft OíTice > M icrosoíl Of- fice Access 2010. M ột cách k h ác để khởi động chương tr ìn h là b ằ n g cách n h ấ p đòi tê n hoặc biểu tượng của m ộ t cơ sở dữ liệu Access tro n g W indow s E x p lo rer (phương p h á p n à y vừa khở i động Access vừa m ở cơ sở dữ liệu m à b ạn nhâ” đôi). H oặc n h â p đôi biểu tượng Access nếu nó x u ất h iệ n tr ê n desk- p to p W indows.
  14. Chương 2: Khởi đầu, dịnh hướng 17 Khi b ạ n khởi động Access mà knóng mớ m ộ t cơ sơ dữ liệu, A.ccess 2010 trô n g giông như h ìn h 2A . Access 2010 m uốn giúp bạn có sự khỏi đầu và cửa sổ b an đầu b ạ n th ấ y cho b ạ n t ấ t cả loại lựa chọn để b ắ t đầu xây dựng m ộ t cơ sở dữ liệu. Chương 3 cùa p h ầ n n ày đề cập đến việc sử dụng các te m p la te (khuôn m ẫu) cơ sở dừ liệu Access để xây dựng cơ sở dữ liệu riê n g của b ạn . Chương n à y tr ìn h b ày việc m ở các cơ sở dữ liệu h iệ n có hoặc m ở m ộ t cơ sở dư liệu rỏ n g mới tin h Access rr«cbiicÃf H Aviilibl* Tempiat«t 5 Blỉnỉ: .ci) O d tib c i'; Hìntì 2.1 Gửa số Geỉỉíng SlarteC Access M ớ m ột C 0 s ỏ dữ ỉ i ệ u Trước kíii làm việc trê n n iộ t co sở dừ liệu, b ạ n p h ải niỏ nó tro n g Accesí^. N hư ng híiy đỢi m ột phút: trưóc khi co th ế m ở cơ sỡ dừ liệu, bạn p h ải tạo nó. N êu bạn m uôn Ih ứ Access nhưng ìchông có rnột cơ sở dữ liệu đ ể là m việc, h à v n h ả y đến p h ầ n sau "Thử n g h iệm với các cơ sở dữ liệu m ẫu Access" đ ể th ử n g h iệm với các cơ sở dữ liệu m ẫu Access. B ạn có th ể m ở m ộ t cơ sở dữ liệu h iện có từ m à n h ìn h G e ttin g S ta rte d hoặc b én tro n g cửa sổ Access. Thổng báo lũi an ninh kỳ quặc này là ^ì? N ếu bạn c ố m ở m ộ t c ơ sở đữ íiệu chứ a bất kỳ chư ơng trin h (ơưới dạng các m a cro , thủ tụ c V B A ho ặc các action qu e ry đư ợc giả i thích trong c á c phần s a u ), M icro so tt m u ố n bạn biết rằng bạn đang có m ộ t c ơ hội. Lập trình
  15. 18 Chương 2: Khởi đẩu, định hướng nh úng tro n g b ấ t kỳ là i liệu sau cùng c ó th ể chứ a các viru s lâ y nhiễm m á y tính. Bạn cần hiểu m ộ t và i điể u: trư ớ c tiên không giống như tro n g th ế giớ i thậ t, tro n g th ế giớ i m á y tính, v iru s không ch ỉ xảy ra. V iru s là m ột chư ơng trình phải đưỢc v iế t bởi con người, về bản chất, viru s tốn lạ i bởi vì ch ú n g là sinh v ậ t có th ể tự sinh sản. T ro n g m ột m áy tính, viru s là những chư ơng trình do con người tạ o ra, đư ợc v iế t đ ể c ố ý làm nhừng điều xấu và cũ n g đ ể tự sao chép. V ậ t thì tại s a o có cản h báo? cảnh, báo c h ỉ là m ột lời tuyên b ố từ chối khái q u á t xu ấ t hiện bấ t c ủ khi nào bạn m d bấ t kỳ tài liệu chứ a bấ t kỳ m acro, các thủ tục V B A ho ặc các action query, T hông báo không biết liệu c ơ sỏ dữ liệu c ó chử a v iru s hay khô ng. Thông báo chỉ cho bạn biết rằng c á c chư ơng trinh (iiu ộ c loại nao do ' knó ng nnất Ih iễ t la v,rL.s nằrri tro n g c á c c ơ sở dừ liệu. N ói ch u n g A c c e s s 2010 m ở tấ t cả cơ sở dữ liệu nhưng tắ t khả năng thự c thí mã. Nếu c ơ s à dữ liệu bạn m ở lúc bạn th ấ y th ô n g báo này là nội dung bạn đã dovvnload từ In te rn e t từ m ột nguổn xa lạ đáng nghi n g ờ nào đó, thì c õ th ể bạn m uốn tã t c ơ s ở dữ liệu c ỏ nội đung và xem qu anh nó th e o cá ch đó. H oặ c đ ể an toà n hơ n , bạn có th ể đống c ơ s ở dữ liệu v à th a y v à o đ ó bạn phải tạo m ộ t c ơ s ở dữ liệu trố n g m ới, và im po rt các b á n g , q u e ry , fo rm , và re p o rt váo nó (như ng khô ng có các m a rco ho ặc m ã V B A ). N ếu c ơ s ở dữ liệu đến từ người đ ó tro n g tổ chức c ủ a bạn m à bạn tin tư ỏng khô ng c ố ý làm c h o nó nh iễm vỉrus, n h ấ p nú t O ptions trển M e ssa g e Bar, chọ n E nablé T h is C o n te n t và n h ấ p OK. T u ỳ chọn này bật (e n a b le ) nội dung c h o đ ế n lần k ể tiế p bạn m â c ơ sở dữ liệu khi bạn sẽ phải lặp lại những bư ớc n à y đ ể bậ t lại nội du n g . N ếu bạn đ ã tạo c ơ sở ơữ iiệu và nó phải chứ a các m a c ro , các thủ tụ c V B A h o ặ c c á c a ctio n query, bạn có th ể ngăn A c c e s s h iể n thị th ô n g báo an ninh khi bạn m ở c ơ s ở dữ liệu. N ếu bạn có phẩn m ểm chổ ng virus, bạn nên q u é t bã t kỳ và tấ t c ả {ile m à bạn dovvnioad từ In te rn e t đ ể tìm viru s trư ớ c khi bạn thực sự m ỏ M tero io N t e c u d t y O pỉỉoitc các fiỉe nh ư vậy, N g à y nay hầu h ế t v iru s lâ y lan q u a các phần ^ S e c u iity A k rt đính kèm e -m a il. H ầu như tấ t cả VliA H K ro Ak h< s* d » n »T m s » * * p ie 6 ’ nnc chư ơng Irình ch ố n g v iru s tự động If tms) i n »f tM anil erMb».t f x IMs r t s Urter^*. q u ét tấ t cả phần đỉnh kèm e-m ail M am aie; JC H Dot to 4cce«invld«« cnbuưunctK H M kry and v«u I r v il ftc p hép bạn m ỏ ch ú n g . (*' ccr«tfnl 0 Sd AM CK
  16. Chương 2: Khởi đẩu, định hướng 19 Đẻ m ớ m ộ t cơ sơ dừ liệu từ cửa sổ G ettin g S ta rte d , n h ấ p tê n của nó nếu nó x u ấ t h iệ n tro n g d an h sách các cơ sở dữ liệu được sử dụng g ần đây (nằm b ê n phải). N ếu tê n không x u ất hiện, n h ấ p tu v chọn M ore ở p h ầ n trê n cùng của d a n h sách các cơ sở dữ liệu được m d g ần đây, và sau đó đ ịn h hướng sa n g cơ sở dữ liệu. Đè’ m ữ m ộ t cơ sở dữ liệu m ột khi b ạn th ấ y cứa sò’ A ccess th ò n g thường, hãy l à n ^.hac Tvhữỉig bơr.'c sau đ â ’-; 1 N h ấ p OíTice B utton và chọn o p en . OtTice B utton là n ú t trò n ở góc trá i tr ê n cùng của t ấ t cả ứng dụng OíTice 2010. 2. C họn tê n fìle từ hộp th o ại o p e n vừa x u ất h iệ n . Có th ổ b ạ n cần duyệt san g nó. Sử dụng các b iểu tượng n ằ m p h ía b ê n tr á i hộp th o ại O pen để th ấ y các folder k h á c nhau- 3. N hấp n ú t o p e n h.oặc n h ấ p đôi tê n file. Accoss mở cơ sd dữ liệu. Nfìu bạ)i chấv m ọ t th ô n g oáo a n n in n gày hoPDR m i r g xem p h ần "Thônị: báD 'Ỗ í.n n ir.h k ỳ quặ,ĩ n à y lè gi?" -; • • • • • • • Thủ thuật Sau đày là m ột sô hướng dần tiện lợi vế việc m ở các cơ sở dữ liệu: ^ .Ví u biỊì- }.ii,ốji ,nO I'ii, t CỪSỜUŨ liựii ÌÌM tkH. 5.'? d ụ n g ^ ầ n đãy, bạn có th ể m ở m etiii File và chọt! ièn f ì k tư Ị)hici bèii p h ả i m en u Ftlf. * ' ' ' ỉ ( C - ^ r , ' : p ' a ĩ t h ->ăz :ử:i ;ổ \Vii d lU s . ^ p h ì B h b a n :ổ li. ề n b ấ p M.i lên JÌỈÍ> cùa mồl Ctísở d ữ liỘH hiện cỏ đ ể m ở nỏ. • D ế khưi đrii,^ I ã ri.ớ niội /íìe (ĩưí''c sứ JiiH^ lựiri cb-v; Suirt > Aĩỵ Rứceỉii Doctitnenis và chọn/ile. Khi b ạ n làm việc với cơ sở dữ liêu, th êm các cửa sể xuâ't h iệ n bên trong cửa sổ A ccess. C h ín h xác những gì b ạn th ấ y p hụ thuộc vào cơ sở dừ liệu. M ột cơ sà dữ liệu đơn g iản h iể n th ị k h u n g đ ịn h hướng (N avigation P ane), đưực mô tả sau tro n g chương này. M ột sô' cơ sớ dữ liệu bao gồm các m acro hoặc m odule VBA h iể n th ị tro n g m ộ t form và làm ẩ n N aviga- tio n P an e. Cơ sở đữ liệu cũng có th ể được lập trìn h đ ể làm ẩ n to à n bộ các th à n h p h ầ n Access chuẩn. M ở các fĩle Access cũ Access 2010 giới th iệ u m ộ t định dạng ílle m ới cho Access. T h ay vì tạo các file .m db, Access 2010 tạo các file .accdb. C ác đ ịn h d ạn g fìle mới cho phép tích hỢp với M icrosoíl W indows S hareP oint Services 3.0 v à Microsoft
  17. 20 Chưđng 2: Khởi đầu, định hướng Oíĩĩce O utlook 2010, cho phép tạ o các trường dò tìm đ a giá tr ị và đưa ra nhữ ng tín h n ă n g mới. Access 2010 tạ o các file .accdb th eo m ặc đ ịn h , n h ư n g nếu b ạn b iế t người nào đó có m ộ t p h iê n b ả n Access trước c ầ n sử d ụ n g cơ sở dữ liệu của b ạn, b ạ n có th ể lưu nó b ằn g định d ạ n g A ccess 2002-2003, hoặc b ằn g đ ịnh d ạ n g Access 2000. N h ấp n ú t OíTice và chọn Save As đ ể th â y tuỳ chọn đó. B ạn k h ô n g n ê n sử dụng các tín h n ă n g 2010 m ới n ếu b ạn b iế t b ạ n cần lưu cơ sở dữ liệu b ằ n g m ột đ ịn h d ạn g k h ác. Access 2010 có th ể m ở các cơ sd dữ liệu dược tạ o tro n g các p h iên b ảr Access trước. Sau đây là n h ữ n g gì xảy r a k h i b ạ n m ở các file Access cù n h ư vậy: ^ A ccess200Ò : yio chi inệc niơ. í\'ểíi bạn .ỌOCCÍC irn'ùng t>oci nề Access 2003 nếti cần thiết mà không gặp vấn đề g i cả. ẫi Access 2002 ( OJficeXPy. Access 2003 sửclụnq cùng một định dạng file n h ư 2002. (Tĩiv nbiên, nếíi bạn có Access 2000. chú ý 1'ầnọ, IIỔ không th ể m ờ các file Access 2002 hoặc 2003)- M A ccess 2000: No chì việc rĩiỏ] m ặc dìi đinh d ụ tìg /ile bơi khác. Thanh tiên để ghi Access 2000file /o rm a t nhìòig m ọi :hử lùm việc tốt. Nốn bcin ỉạo hât kỳ đối tượng mới trong fiỉe cũ đ ó 11X»IQ k h i nó m ở trong Access 2010. chúng sẽ không làm việcìiếii bạn m ờ file cơsởcỉữ liỘH saii đó t}x>ng Access 2000, ìibiùìg m ọi thứ khác tbĩ lùm viộc. K íiccess 2.0. A ccess 95, hoặc A ccess 97; Khi lần đầỉi mở một tìrìHíi cá cịile cơĩiở d ữ liệu định dạng cũ hơn }7ày, Access cho hạn hai lựu chọn: B ạ n có th ổ b ật (eiiablc) cư sở d ữ ỉiộn, ỉtgbĩct là Accưs.s 2 0 1 0 g tữ lile đ ỏ bằníị đ ịn h d ạ n g cũ tbônq tbỉỉờỉiQ, c ủ a nỏ đố b ạ n cồ th ề niủ lại nó san đó tw ng p h iên bản cũ của Access, n B ạn có th ể chuyền đổi (comxĩrt) cơ sở d ũ liệỉi cũ thành định dạng Access 2010. Dó là lựa cbọn của bạn; quyết đ ịn h dựa vào iHệc bạn (hoặc những ngỉỉời khác) sẽ m ở cơ sở d ữ liệu nàyiỉ-onq pbiôn bản Access cũ. --------------------------------------------------------------------------------------- K lil ìxỊĩì rTiồ m ột cơ sỏ dơ lỉệư được (cnQLled) fron
  18. Chương 2: Khởi đầu. định hướng 21 Đà m ơ cơ sứ dữ liệu đo! A ccess là m ộ t cơ sờ dừ liệu đa người clÙRg n g h ĩa ià n h iều người có th ể mờ m ộ t cơ sd dữ liệu Access cùng m ột lúc. C ách th ô n g thường là m ột sô’ m áy tín h tr ê n m ộ t m ạ n g (thường là m ạn g cục bộ tro n g m ộ t v ãn phòng) chạy A ccess - v à t ấ t cả có th ể m ở cùng m ộ t cơ sở dữ liệu cùng m ộ t lúc. Access thpo dõi ai đ a n g làm điều gì, và n g ă n người đùng (hầu như) xung: đột n h au . H ai người c ố b iê n tậ p c ù n g m ộ t iúc có th ể gây khó k h ă n - Acc e ss id icá người tliu h al cho íĩếii k}á người tliú nh.Ẳt h o à n tấ t việc bién tập. Đ ịn h hướng xung quanh Sau k h i m ờ m ộ t cơ sở dữ liệu, bạn sần sà n g k h ả o s á t xung quanh, ở bên trá i b ạ n sẽ th ấ y N avigation P an e liẽ t kê các đôi tượng tro n g cơ sở dừ liệu (nếu t ấ t cả n h ữ n g gì b ạ n th â y là m ộ t dải dọc m àu x a n h dương, n h ấ p d ả i đó đế th ấ y N avigation Pane: nếu b ạn k h ô n g th ấ v N avigation P a n e hoặc dải, h ă y nói vứi n h à p h á t triể n cơ sở dữ liệu để xem cơ sở dữ liệu áược ấ n đ ịn h sử dụng n h ư th ê nào. Ban có th ể nid các ctỗi iượng Access b:lng cíich n h ấ p đòi chúng (trừ •jhi b ạ n đa I.ha} ủổ. hộp thoại N a\'ig aũ o n Opcions đê cho b ạ n n n ấ p đơn ỉ ể mỉr) hoíiC b ằ n g cá c h rCì '.•húng vàc Mà'.ìgr l.\rn việc. B ạn sẽ th ấ y m ộ t ta b tro n g vùng iàm việc cho m ỗi đối tượng mờ, n h ằm làin oho việc địi ih hướng giữa các đối tưọng iĩKỈr trơ n ê n dễ dàng. Đ ế đóng Tiột đỏ’i tuỢng m ở, n h ấ p X tr ê n cùng m ộ t dì>ng với ta b đôì tượng k h i đối .ượng điíợc kích h o ạt, hoăc n h ấ p phái tab và chọn Cloae. Thử n g h iệm v ó i c à c cơ s ỏ dữ lỉệ u m au A c c e s s . \ c j e s s . c ó : h p d o v . i i l c a ù i n ọ t s ó c ơ ă o c-ữ ! i . Ị u d ể c liO h ạ i i m ộ t t h ứ g ì d ó đổ vọc sCía tro n g Ichi bạn k h ám p h á cách h o ạ t động của chương trìn h . T iíịm chi chung cc th»'>:ii!p b ii! Iighi r i il.u-iị,'y tưiíng cLo các C(í-SỜ d J hệu của ch ín h bạn . Thử nghiệm cơ sở d ữ liệu N o rth w in d Cơ sỗ dữ liệu m ẫu Northvvind là m ột hệ th õ n g n h ậ p đơn đ ặ t h à n g m à ir ộ t công ty thực p h ẩm đ ạ t hàn;^ quii bưu điện ảo sử dụng đ ể th eo dõi các đơn đặt. h àn g , k liá c h h àn g , n h à cung cấp, và sả n p h ẩm . C ách duy n h ấ t để mở cơ sở dữ liệu N orthvvinđ là chọn nó từ cửa sổ O pen in g (có th ể b ạn p h ải đóng A ccess, rồ i mở nó lại). N hấp S am ple từ T em p late C ategory P a n e n ă m p h ía b ên tr á i, sau đó chọn Northvvind từ k h u n g giừa. Cơ sở dữ liệu cần m ột tê n tro n g k h u n g b ên p h ải - b ạ n có th ể để lại tê n th eo mặc đ ịn h hoặc th a y đổi nó. Sau đó n h áp D ow nload đ ể tạo cơ sở dữ liệu N orthvvind tr ê n m áy tín h .
  19. 22__________________________________________ Chướng 2: Khỏi đầu, định huớng B ạn th ấ y m ộ t m à n h ìn h giói th iệu (thực sự là m ộ t form) hướng dẫn b ạ n n h ấ p n ú t O ptions tr ê n M essage B ar và E n ab le co n ten t (b ật nội dung). Sau đó b ạ n th ấ y m ộ t form đ ă n g n h ậ p - chọn m ột tê n đ ăn g n h ập từ d a n h sách (tê n n ào th ì k h ô n g quan trọng), và n h ấ p Login. Cơ sở dữ liệu mở ra - b ạ n có th ể b iế t được bdi vì m ộ t cửa sổ đã xuât h iệ n với tê n của cơ sở dừ liệu dưới d ạ n g tiêu đề của nó. Vậy th ì b ạn có th ể làm gì với nó? L àm th ế nào b ạ n có th ể th ấ y cái gì n ằm tro n g đó? P h ầ n tiế p th eo m ô tả cửa sổ này và cách làm cho nó hiển thị t ấ t cả nhừ ng th ứ tro n g cơ sở dừ liệu. A c c e s s N d v ỉg a tio n Bar, R ibbon v à m en u F ile N ếu b ạ n dã là người sử Hụng Ací^ess, b ạ n sẽ n h â n r a nợav rẽ n ? cửa sổ Access 2010 trô n g hoàn to à n khác vđi b ấ t kỳ p h iê n b s n A.ccess trước. Thực tế, có lẽ b ạ n đ ã đi th ẳ n g đến p h ầ n n ày để xem cách đ ịnh hướng xung q u an h giao diện A ccess mới. Ribbon Đ ầu tiê n b ạ n sẽ lưu ý rằ n g không có m enu. T h a y vào đó có các ta b ở p h ầ n tr ê n cùng của cửa sổ, v à m ột nhóm các nú t. Sau đây là m ột Ribbon mới đ ã th a y t h ế m enu và các th a n h công cụ. M ột só” ta b k h ác n h au tr ê n Ribbon có sẵ n , và được tru y cập qua các tab ở p h ầ n tr ê n cùng của cửa sổ. Các ta b H om e, C re a te , E x te rn a l D ata, và D atab ase Tools luôn có sẵn . Có sẵ n th ê m các ta b k h i các đô” tượng cụ i th ể m ở - ví dụ, ta b D a ta sh e e t có sẵn k h i m ột D a ta sh e e t đưỢc kích h o ạ-. Đ ây được gọi là các ta b ngữ cảnh. Thanh c ô n g cụ O u lck A ccess Các: T a b 1 ..' ỉd o ’ ^ ^ • fjv ;4 lv > íi 0 3 t â b â ? e 3 : D a t s b â s e f i C C f ỉ t 2 C 0 7 ) • M k o ĩ ô ÍT - < '« S 5 f T « h n l ' Ẽỉ H e om frt«rrtai Oau Oat* Moâíty F iđ ie s '—^ tỉử ^^ị,yịf,ị^ iiiir^> ^ 1, • ,,y s««d *«e»j ĩ«fl _ Im p o rtt $ » Pm h t» o t liỊ ị ịe : ..t S« |VC ỉiộ ữ m $ ífe ở « n P im liỉt i/ iV M a íí* PP C ĩmềit C *? M n e te « » *9 ị. p n , ; ] In o p rt CotifrtData C á c nhóm Hìnti 2.2: Các tab hiển th ị các ribbon khác nhau, và bên dưới chúng, ttìanh cống cụ ũ u ick Access hiến ỉhj. Ribbon tr ìn h b à y các n ú t tro n g các nhóm được g h i n h ãn . Đ ây là lý do tạ i sao to à n bộ sách n à y yêu cầu b ạn (ví dụ) n h ấ p n ú t Excel tro n g n h ó m E x p o rt của ta b E x te rn a l D a ta trê n Ribbon. Đ ể tìm n ú t đó, trước tiê n n h ấ p tab E x te rn a l D a ta đ ể h iể n th ị ta b E x te rn a l D a ta trê n R ibbon. Sau
  20. Chương 2: Khỏi đầu, định hướng _____________________________ ^ đó tim n h ó m E x p o rt ữ giưa Ribbon (các tê n n n õ m n ằ m ó đáy Ribbon,. Sau dó tìm n ú t Excel bên tro n g nhóm đó. Sau đ â y là m ô tả về các loại n ú t m à b ạ n sẽ tìm th ấ y tr ê n từ n g tab trê n R ibbon; a Home: N lít đần tiôn íì-ồn tab n à ylà n ú t View, n ú t n à y cbophép bạn th a v đ ổ i k h u n g x e m c v a đ ổ i ti'Ợ’ỉg đ ư ơ c b ^ể n fh i C kboảng c á c b từ Design đ ế n D alsheet cho một bảìig). Cĩ'ing chứa các n ú t được sử dm ig chủ yéit đ ể x ư lý các reccrcL: định dạnị;, ‘ etởĩ tục các record mới. tạo các iổng, và chinh tả, cũng n h iíp h â n loại, lọc, ĩ.'à tìm dữ Hỗn. M C reate: Các n ú t đ ể tạo niột đối tìtợng mới trong cơ sờ d ữ liệỉi. u E x te rn a lD a ta : C á c tiú tđ ể import d ữ liệĩi hoặc các đối tĩíỢĩigvào cơ sở d ữ liệii hiện hành hoặc Xìuit íexporO df( liệu hoặc các đối tượng từ c ơ sở d ĩĩliệ ii hiện hành, kết nổi và đồỉig bộ hoá I^ớiSharePoũn. và thii thập d ữ liệìt qua em ail sứ dụng Outlook. M D a ta b a se Toóls: Các n ú t mà hầii hết các n hà p h á t triển quan ĩâm nbẩt. Cck víii- dể h iển rhi edilo^ Visnaỉ Basic, hiến thị ci;à lạo) cắc tnốĩ (ịiiaií iỉệ g ữ ĩ -Í(C búng run ị :o 5(> ílũ Lộn, lun t r ĩ à i v.ệ I > à phâìi Urh c ơ sở d ữ ìiệ v .p h ố i hơpi'âì SQL gĩiải! lý các oảngdược Hêii kếĩ, tạo hoặc qiián lý một dciUibase suntcbboard, m ã boá cơ sớ d ữ liệìi,
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2