
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
HÀ NAM
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi g m có 03 trang)ề ồ
KỲ THI CH N H C SINH GI I L P 12Ọ Ọ Ỏ Ớ
VÀ THÀNH L P Đ I TUY N D THI CH N HSG QU C GIA Ậ Ộ Ể Ự Ọ Ố
NĂM 2011
Môn thi: Hoá h cọ
( Th i gian làm bài: 180 phút )ờ
Câu 1 (2 đi m)ể
1. Cho b ng sau:ả
Nguyên tốCa Sc Ti V Cr Mn
Năng l ng ion hoá Iượ 2 (eV) 11,87 12,80 13,58 14,15 16,50 15,64
Hãy gi i thích s bi n đ i năng l ng ion hoá th 2 c a các nguyên t trong b ng trên.ả ự ế ổ ượ ứ ủ ố ả
2. Vi t công th c Lewis và xác đ nh d ng hình h c c a các phân t và ion sau:ế ứ ị ạ ọ ủ ử
BCl3, CO2, NO2+, NO2, IF3.
Câu 2 (2 đi m)ể
Đ nghiên c u đ ng h c c a ph n ng: CHể ứ ộ ọ ủ ả ứ 3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
di n ra trong dung d ch nhi t đ 25ễ ị ở ệ ộ 0C v i n ng đ các ch t ph n ng đ u b ng 0,1M.ớ ồ ộ ấ ả ứ ề ằ
Ng i ta l y nh ng th i đi m khác nhau 20ml h n h p ph n ng r i đem chu n đ b ngườ ấ ở ữ ờ ể ỗ ợ ả ứ ồ ẩ ộ ằ
dung d ch ị
HCl 0,01M. K t qu thu đ c nh sau:ế ả ượ ư
Th i gian (phút)ờ10 20 30 40 60 120
VHCl (ml) 57,2 33,4 23,6 18,2 12,5 6,5
1. Tính b c c a ph n ng.ậ ủ ả ứ
2. Tính k và v0 c a ph n ng.ủ ả ứ
3. Sau bao lâu 90% este b xà phòng hoá?ị
4. Ea = 60 kJ/mol, sau bao lâu 90% este b xà phòng hoá 50ị ở 0C?
Câu 3 (2 đi m)ể
1. Thêm H2SO4 vào dung d ch g m Pb(NOị ồ 3)2 0,01M và Ba(NO3)2 0,02M cho đ n n ng đế ồ ộ
0,13M (coi th tích dung d ch không đ i khi thêm axit). Hãy tính pH và n ng đ các ion kimể ị ổ ồ ộ
lo i trong dung d ch A thu đ c.ạ ị ượ
2. Hãy bi u di n s đ pin g m đi n c c hiđro ể ễ ơ ồ ồ ệ ự
2
H
(P = 1atm)
đ c nhúng trong dung d chượ ị
CH3COOH 0,01M ghép (qua c u mu i) v i đi n c c Pb nhúng trong dung d ch A. Hãy ch rõ anot,ầ ố ớ ệ ự ị ỉ
catot.
Cho
-3 4
4
2+ 4
a(CH COOH) s, BaSO
a(HSO )
0
s, PbSO
Pb /Pb
pK = 2,0; pK = 4,76; pK = 9,93
E = - 0,123V; pK = 7,66
Câu 4 (2 đi m)ể
Cho m mol NH4I vào m t bình chân không th tích 3 lít, r i nung nóng lên 600K và nh nộ ể ồ ậ
th y áp su t tăng nhanh chóng t i 2,6 atm do có cân b ng: NHấ ấ ớ ằ 4I(r) NH3(k) + HI(k) (1), sau đó
l i tăng ch m do có cân b ng: 2HIạ ậ ằ (k) I2(k) + H2(k) (2). 600K, KỞ2 = 1,56.10-2
1. Tính áp su t riêng ph n c a m i khí khi c hai cân b ng trên đ c thi t l p.ấ ầ ủ ỗ ả ằ ượ ế ậ
2. Tính s mol t i thi u NHố ố ể 4I ph i dùng đ th c hi n thí nghi m trên.ả ể ự ệ ệ
Câu 5 (2 đi m)ể
1

1. Nh ng đ i l ng nào trong s các đ i l ng nhi t đ ng h c ữ ạ ượ ố ạ ượ ệ ộ ọ ∆S, ∆H, ∆G và h ng s cân b ngằ ố ằ
K:
a. Ph thu c r t nhi u vào nhi t đ ?ụ ộ ấ ề ệ ộ
b. Có liên quan m t thi t v i đ b n c a liên k t?ậ ế ớ ộ ề ủ ế
c. Có liên quan đ n l ng c a ch t ph n ng và l ng c a s n ph m ph n ng?ế ượ ủ ấ ả ứ ượ ủ ả ẩ ả ứ
d. Là đ do kh năng t di n bi n c a m t ph n ng?ộ ả ự ễ ế ủ ộ ả ứ
e. Là đ đo nhi t kèm theo ph n ng?ộ ệ ả ứ
2. Cho cân b ng: Meằ3DBMe3 (k) Me3D(k) + BMe3(k) . Trong đó B là nguyên t Bo, Me làố
nhóm CH3. 100Ở0C, th c nghi m thu đ c k t qu sau:ự ệ ượ ế ả
- V i h p ch t Meớ ợ ấ 3NBMe3 (D là nit ) Kơp1 = 4,72.104 Pa, ∆S10 = 191,3 JK-1mol-1.
Me3PBMe3 (D là photpho) Kp2 = 1,28.104 Pa; ∆S20=167,6JK-1mol-1
a. Cho bi t h p ch t nào khóế ợ ấ phân li h n? Vì sao?ơ
b. Trong 2 liên k t N-B và P-B liên k t nào b n h n? Vì sao?ế ế ề ơ
Câu 6 (2 đi m)ể
1. H p ch t A có công th c: ợ ấ ứ
H
C
OH
H
C
CH
3
NH CH
3
a. Hãy g i tên ch t A?ọ ấ
b. Vi t s đ t ng h p A t ch t đ u ch a không quá 9 nguyên t C.ế ơ ồ ổ ợ ừ ấ ầ ứ ử
c. Vi t công th c Fis , công th c ph i c nh c a đ ng phân toàn S.ế ứ ơ ứ ố ả ủ ồ
2. Vi t s đ t ng h p ch t d i đây t benzen và các hoá ch t c n thi t.ế ơ ồ ổ ợ ấ ướ ừ ấ ầ ế
NN
H
2
N
NH
2
H
2
NO
2
S
Câu 7 (2 đi m)ể
1. G i tên và mô t b ng công th c thích h p c u d ng b n nh t c a các h p ch t sau:ọ ả ằ ứ ợ ấ ạ ề ấ ủ ợ ấ
a. Cl2CH-CH2Br c. H2N- CH2- CH2OH
Cl
Br
OH
HO
(1S,3R)
2. Hãy s p x p các ch t sau theo trình t tăng d n: ắ ế ấ ự ầ
a. Nhi t đ sôi c a:ệ ộ ủ
NH NH
N
H
N
(A) (B) (C)
b. Tính baz c a: ơ ủ
CH3CH2NH2; (CH3)3SiCH2NH2; (CH3)3CCH2NH2; Cl3CCH2NH2; Cl3CCH2CH2NH2; CF3CH2NH2.
Câu 8 (2 đi m)ể
1. Hoàn thành các ph n ng sau:ả ứ
a.
C
C
H
CH
2
Cl
C
6
H
5
H
+NaOH
l
t
0
2
d.
b.

b.
Br
CH
3
CH
2
CHONa
CH
3
+t
0
c.
C
HONa
C
2
H
5
CH
3
+C
2
H
5
I
d.
C
H
CH
3
OHC
6
H
5
+
SOCl
2
2. Cho s đ :ơ ồ
b.
NHNH
2
O
OC
2
H
5
O
O
O
NH
2
NH
2
Các ph n ng trên có t o s n ph m nh mong mu n không? N u không thì t i sao?ả ứ ạ ả ẩ ư ố ế ạ
Mu n thu đ c s n ph m nh trên c n ph i làm gì?ố ượ ả ẩ ư ầ ả
Câu 9 (2 đi m)ể
1. Peptit A có thành ph n Arg, Gly, Leu, Proầ3, A b thu phân không hoàn toàn cho Gly-Pro-ị ỷ
Arg; Arg-Pro; Pro-Leu-Gly. Nghiên c u A th y r ng đ u N và đ u C đ u có Pro.ứ ấ ằ ầ ầ ề
a. Hãy cho bi t trình t amino axit trong A?ế ự
b. Vi t công th c Fis c a A?ế ứ ơ ủ
2. T ng h p Gly-Ala t amino axit t ng ng.ổ ợ ừ ươ ứ
Câu 10 (2 đi m)ể
H p ch t h u c A có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 7H9N. Cho A ph n ng v i Cả ứ ớ 2H5Br d , sauư
đó v i NaOH thu đ c h p ch t B có công th c phân t Cớ ượ ợ ấ ứ ử 11H17N. N u cũng cho A ph n ngế ả ứ
v i Cớ2H5Br nh ng có xúc tác AlClư3 (khan) thì t o ra h p ch t C có cùng CTPT v i Bạ ợ ấ ớ
(C11H17N). Cho A ph n ng v i Hả ứ ớ 2SO4 đ c 180ặ ở 0C t o ra h p ch t D có CTPT là Cạ ợ ấ 7H9O6S2N,
sau khi ch hoá D v i NaOH 300ế ớ ở 0C r i v i HCl s cho s n ph m E (E có ph n ng màu v iồ ớ ẽ ả ẩ ả ứ ớ
FeCl3). M t khác, n u cho A ph n ng v i NaNOặ ế ả ứ ớ 2 trong HCl 5ở0C r i cho ph n ng v i ồ ả ứ ớ β-
naphtol trong dung d ch NaOH thì thu đ c s n ph m có màu G. Xác đ nh công th c c u t oị ượ ả ẩ ị ứ ấ ạ
c a A, B, C, D, E, G và vi t ph ng trình ph n ng (n u có) minh h a.ủ ế ươ ả ứ ế ọ
------------------ H t ------------------ế
H và tên thí sinh ……………………………………S báo danh:………………………………ọ ố
3

H và tên, ch ký c a giám th s 1:ọ ữ ủ ị ố
………………………………………………………………
H và tên, ch ký c a giám th s 2:ọ ữ ủ ị ố
………………………………………………………………
4

