a
n
Chương 5: Biu din tín hiu theo
min tần
s
Phân tích Fourier ca tín hiu: Một tín hiu tun hoàn bt
kbiu din bởi
hàm
x(t) th được phân tích thành tng
của các thành phn tín hiu dng sin
và cos.
x
(
t
)
an
cos( 2
nf
0
t
)
bn
sin( 2
nf
0
t
)
(1)
Vi:
T
n
0
T
n
1
T
b
x
(
t
)
sin(2f
t
)
dt
a0
x
(
t
)
dt
0
an 
x
(
t
)
cos
(2
f
0
t
)dt
n
00
0
thchuynđổi công thc (1) thành công thc ch dng
cos n
sau:
x
(
t
)c0
cn
cos( 2
nf
0t
n
)
n12
2
Vi
c
0
=a
0,
cn
an
bn
,
1
b
tan
n
n
d: Xét tín hiuđược biu din bởi hàm x(t)
sau:
x
(
t
)sin(2f
t
)1
sin(2
(3 f
t
))
13
1
Các thành phn của tín hiu này đều các tín hiu hình sin
với tn s f1
3f
1
;
phn a b của hình này biu din các tín
hiu thành phn riêng r. một vài
đim
thú v thnhn
thy tcác phn của hình v2.3
là:
- Tn sthhai bi snguyên ln ca tn sthnht. Khi
mọi thành phn
tn
sca một tín hiuđều bội snguyên
ln ca một tn sthì tn snh
nht
được gọi tn s
bn (fundamental
frequency).
-
20
-
-
1.0
- Chu kca mt tín hiu tng hợp giá trbng với chu k
ca thành phn
tín
hiu tn sbng với tn s bn.
Tn scủa thành phn
sin(2
f
1
t)
T=1/f1 chu kcủa tín hiu s(t) cũng T, nhưta thy trên
hình
2.3c.
1.0
0.5
0
-0.5
-1.0 0.0 0.5 1.0 1.5
2.0T
(a)sin(2
f
1
t)
1.0
0.5
0
-0.5
0.0 0.5 1.0 1.5
2.0T
(b)sin(2
(3
f
1
)t)
1.
0
0.
5
0
-
0.
5
-
1.
0
0.0 0.5 1.0 1.5
2.0T
(c)sin(2
f
1
t)+sin(2
(3
f
1
)t)
Hình 2.3 Các thành phn ca tn
s
-
21
-
ththy rng, bng cách sdng phép phân tích Fourier,
bt kmột tín
hiu
nào cũng th được to thành bởi nhiu
thành phn tín hiu dng sin vi nhiu tn
s
khác nhau. Kết qu
này ý nghĩa cc kquan trng bi các loi tín hiuđều
th
được biu din dưới dng các tn scủa một loi tín hiu cơ
bn.
-
22
-
Hình 2.4 Biu din các min tn
s
Do đó, chúng ta thnói rng với mỗi mt tín hiu, một
hàm theo min
thời
gian s(t) dùng để xác định giá trtín hiệu ti
mi một thời đim. Tương tự n vy,
một hàm theo min tn
ss(f) dùng để xác định các tn sthành phn ca tín
hiu.
Hình v2.4a biu din hàm theo min tn sca tín hiu trong
hình v2.3c. Chú
ý
rng trong trường hp này, hàm S(f) rời
rc. Hình v2.4b biu din hàm theo
min
tn sca tn scủa
một xung vuông giá trbng 1 trong khong thời gian
–X/2
đến X/2, bng 0 trong các thời điểm khác. Chú ý rng trong
trường hợp này S(f)
liên tục, luôn giá trkhác 0 cho
cường độ ca các thành phn tn s
tr
nên nhhơn khi
giá trtn strnên lớn n. Đặc tính này phbiếnđối với
các
tín hiu trong thc
tế.
-
23
-
Ph(spectrum) của một tín hiu min các tn s tín
hiuđó có. Vi
tín
hiu trong Hình 2.3c, phcủa tín hiu bao
trùm tf1 đến 3f1.Di thông tuyt
đối
(absolute bandwidth)
của một tín hiu độ rộng ca ph. Trong trường hợp
Hình
2.3c, di thông tuytđối ca tín hiu 2f1. Rt nhiu tín hiu,
chẳng hn n tín
hiu
được biu din bng Hình 2.4b, mt
di thông bng cùng. Tuy nhiên, hu
hết
năng lượng của tín
hiuđược tp trung vào một di hp các thành phn tn s. Di
tn