Lp trình trc quan
66
BÀI 10. LP TRÌNH TRONG VISUAL BASIC
Khi lp trình trong Visual Basic, mi ng dng đều thường bt đầu bng biu mu (Form),
đây là nơi hin th tt c các thông tin liên quan đến ng dng.
Khi thiết kế chương trình ta thường qua các bước :
- Gn các hp điu khin vào biu mu.
- Thay đổi thuc tính ca hp điu khin.
- Viết th tc tình hung cho hp điu khin đó.
- Trong phn này ta s gii thiu tng quát v các bước trên.
Lp trình trc quan
67
10.1. Làm vic vi hp điu khin
Hp điu khin là thành phn cơ bn nht ca biu mu, nó quyết định hình dng và hot
động ca ng dng. Mt ng dng có linh hot, cung cp đủ tin nghi cho người dùng hay
không s ph thuc phn ln vào vic s dng và khai thác các hp điu khin.
10.1.1 Các loi hp điu khin : trên thanh Tools Bar có các nút điu khin thường s
dng như :
Ý nghĩa các nút điu khin như sau :
Tên gi Ý nghĩa
Pointer Di chuyn đim đặt
Label Box Ghi ni dung dòng văn bn. Ni dung c định.
Frame To khung hình ch nht cha nhiu hp điu khin
Check Box Dùng chn giá tr True hoc False, nhiu hơn mt mc
List Box Lit kê các giá tr để chn la
Horizontal Scroll Thanh cun ngang để thay đổi phn màn hình cn xem
Timer Dùng by tình hung theo thi gian. Kim tra quá hn
Directory List Lit kê tên các thư mc
Shape Control Cung cp công c để v hình.
Image Control Hin th hình nh trong tp tin Bitmap
Pointer
Label Box
Frame
Check Box
List Box
Horizontal Scroll
Timer
Directory List
Shape Control
Image Control
Picture Box
Text Box
Command Button
Radio Button
Combo Box
Vertical Scroll
Drive List
File List
Line
Database Box
Lp trình trc quan
68
Picture Box Hin th hình nh đồ ha bt k. Dung lượng ln hơn
Image
Text Box Gi ni dung văn bn. Có th sa đổi.
Command Button Nút lnh để chn thc hin mt lnh nào đó
Radio Button Ô đài. Cho phép chn mt trong nhiu giá tr.
Combo Box Ô hn hp, phi hp hp văn bn và lit kê
Vertical Scroll Thanh cun đứng
Drive List Lit kê tên các đĩa trên máy
File List Lit kê tên tp tin
Line Cho phép v đường thng
Database Box Cho phép thao tác vi cơ s d liu
10.1.2 Thêm hp điu khin lên biu mu
Để b sung mt hp điu khin lên biu mu ta có th thc hin theo mt trong ba cách sau:
Cách 1 :
- Click chut ti biu tượng tương ng vi loi hp điu khin cn chn cho nó đổi màu.
- Drag chut ra ngoài biu mu đề to thành mt hp hình ch nht ti v trí cn đặt biu
tượng.
Cách 2 :
- Double Click chut ti biu tượng tương ng vi loi hp điu khin cn chn. Lúc này
hp điu khin s t động đưc đặt vào gia biu mu.
- Drag chut để thay đổi v trí và kích thước ca nó cho đúng vi yêu cu.
Cách 3 :
- Nhn gi phím CTRL đồng thi Click chut ti biu tượng tương ng vi loi hp điu
khin cn chn.
- Drag chut ra ngoài biu mu đề to thành mt hp hình ch nht ti v trí cn đặt biu
tượng.
Lp trình trc quan
69
10.1.3 Hiu chnh hp điu khin :
Thay đổi v trí : Drag chut ti hp điu khin trên biu mu.
Thay đổi kích thước : bm chut vào hp, đưa du chut v góc phi bên dưới ri
Drag chut.
Xóa hp điu khin : bm chut lên hp ri gõ phím DELETE.
Sao chép : Ctrl + C để chép nút vào b nh.
Dán : Ctrl + V để dán nút t b nh ra màn hình.
Nhóm các hp thành mt khi : gi phím Ctrl đồng thi Click chut ln lượt ti
các hp cn nhóm li vi nhau.
10.2. THUC TÍNH
Thuc tính là tp hp các mô t v đối tưng mà người s dng có th thay đổi được. Ta có
th thay đổi các thuc tính khi thiết kế biu mu hoc trong quá trình thc hin chương trình.
Thông thường, khi thiết kế biu mu ta phi khai báo các thuc tính có sn và ít b thay đổi.
Sau đó khi thc hin chương trình nếu mun thay đổi các tham s m t thuc tính thì ta tiếp
tc thc hin các thay đổi đó.
10.2.1 Khi thiết kế :
- Click chut vào đối tượng (hp điu khiu hoc biu mu) mà ta cn thay đổi thuc
tính.
- Gi ca s Properties. (nhn phím F4 hoc chn Window - Properties).
- Xut hin ca s cha các thuc tính như bên. Ta thc hin thay đổi các thuc tính theo
yêu cu.
- Ca s thuc tính :
Lp trình trc quan
70
10.2.2 Khi thc hin chương trình
Mun thay đổi thuc tính trong quá trình thc hin chương trình ta viết trong chương trình
dòng lnh:
[OBJECT.]<PROPERTY> = <NEW VALUE>
10.2.3 Các loi thuc tính :
Khi làm vic vi các đối tượng ta thường s dng các thuc tính sau :
- BorderStyle : qui định dng xut hin ca đường vin biu mu. Ta chn :
0 (none) : không có đường vin. Biu mu không có các nút Minimize, Maximize
và hp trình đơn điu khin. Không được xê dch và thay đổi kích thước biu mu.
1 (Fixed Single) : đường vin là gch đơn. Có các nút thu phóng kích thước.
Không thay đổi ích thước.
2 (Sizeble) : cho phép thay đổi kích thước.
3 (Fixed Double): đường viến nét đôi, c định v trí.
- Caption : thay đổi ni dung dòng chú thích s hin lên ti đối tượng.