BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TƯ PHÁP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
TRẦN THỊ HỒNG NHUNG
LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN GIẢI QUYẾT
TRANH CHẤP GIỮA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ
QUỐC GIA TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ: ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
VIỆT NAM TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI NHẬP KINH TẾ
QUỐC TẾ HIỆN NAY
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LUẬT HỌC
HÀ NỘI, 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ TƯ PHÁP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
TRẦN THỊ HỒNG NHUNG
LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN GIẢI QUYẾT
TRANH CHẤP GIỮA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ
QUỐC GIA TIẾP NHẬN ĐẦU TƯ: ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
VIỆT NAM TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI NHẬP KINH TẾ
QUỐC TẾ HIỆN NAY
Chuyên ngành: LUẬT QUỐC TẾ
Mã số: 9 38 01 08
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LUẬT HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. NGUYỄN VŨ HOÀNG
HÀ NỘI, 2019
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là ng tnh nghn cứu khoa hc đc lp ca rng tôi.
Các kết qu nêu trong Luận án chưa đưc công b trong bt k công trình
nào khác. Các s liu trong lun án trung thc, ngun gốc ràng, đưc trích
dẫn đúng theo quy định.
Tôi xin chu trách nhim v tính chính xác và trung thc ca Lun án này
Hà Ni, ngày tháng năm 2019
Nghiên cu sinh
Trn Th Hng Nhung
LI CẢM ƠN
Trưc tiên, tôi xin y t s kính trng lòng biết ơn sâu sc ti người
hướng dn khoa hc, Thy PGS.TS. Nguyễn Hoàng. Lun án đã được hoàn
thành dưi s hướng dn khoa hc, tn tình đầy tâm huyết ca Thy.
Tôi xin chân thành cảm ơn tập th ging viên Khoa Lut Quc tế, Trường
Đại hc Lut Ni, các Thy đã nhng giúp đỡ, góp ý khoa hc quý báu
cho tôi trong quá trình thc hin nghiên cu đ tài ca Lun án. Đồng thi, tôi cũng
xin chân thành cm ơn tới các Thy/cô ti Khoa Sau Đại học, Trường Đại hc Lut
Ni đã to nhng điều kin tt nhất, hướng dn kp thi tôi trong quá trình hc
tp, nghiên cu và hoàn thành Lun án này tại Nhà trường.
Tôi xin cảm ơn Ban Giám hiu các thy/cô đng nghip trong và ngoài
Khoa Luật, Trường Đại hc Kinh tế Quc dân, nơi tôi đang công tác, đã nhiu
chia s, động viên, giúp đ trong sut quá trình tôi nghiên cu hoàn thành lun
án này.
Cui cùng, tôi xin gi li cm ơn chng các con, b m, anh ch em, gia
đình hai bên nội, ngoi đã kiên trì, thm lng dành cho tôi thi gian, s quan tâm,
động viên, h tr v vt cht tinh thần để tôi hoàn thành nhim v hc tp
nghiên cu.
Hà Ni, ngày tháng năm 2019
Nghiên cu sinh
Trn Th Hng Nhung
MC LC
LỜI CAM ĐOAN
LI CM ƠN
MC LC
BNG DANH MC CÁC CH VIT TT
DANH MC BNG VÀ BIỂU ĐỒ
LI M ĐẦU ............................................................................................................ 1
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN CU GII QUYT
TRANH CHP GIỮA NHÀ ĐẦU C NGOÀI QUC GIA TIP
NHN ĐU TƯ......................................................................................................... 9
1.1. Tình hình nghiên cu c ngoài .............................................................. 9
1.1.1. Nhóm công trình liên quan ti các vn chung v tranh chp gia nhà đu
tư nước ngoài và quc gia tiếp nhận đầu tư ......................................................... 9
1.1.2. Nhóm công trình liên quan tới các phương thức gii quyết tranh chp
gia nhà đầu tư nước ngoài và quc gia tiếp nhận đầu tư. ................................ 14
1.1.3. Nm công trình nghn cu ni dung cam kết v gii quyết tranh chp gia
nhà đu nưc ngoài và quc gia tiếp nhn đu tư trong c điu ưc quc tế ........ 16
1.1.4. Nhóm công trình nghiên cu v các v kin gia nhà đầu tư nưc ngoài
và quc gia tiếp nhn đầu tư trong thực tin hot động đầu tư quc tế ............. 17
1.2. Tình hình nghiên cu Vit Nam ............................................................... 20
1.2.1. Nhóm công trình liên quan ti các vấn đề chung v tranh chp gia nhà
đầu tư nước ngoài và quc gia tiếp nhận đầu tư ................................................ 20
1.2.2. Nhóm công trình nghiên cu v phương thc gii quyết tranh chp gia
nhà đầu tư nước ngoài và quc gia tiếp nhn đầu tư .......................................... 23
1.2.3. Nhóm công trình nghiên cu v các v kin gia nhà đầu tư nưc ngoài
và quc gia tiếp nhn đầu tư trong thực tin hot đng kinh tế quc tế ............ 25
1.3. Đánh giá tình hình nghiên cứu liên quan đến đ tài Lun án và nhng
vn đ cn tiếp tc nghiên cu ........................................................................... 26
1.3.1. Khái nim, đặc điểm v tranh chp giữa nhà đầu tư nưc ngoài và quc
gia tiếp nhận đầu tư ............................................................................................ 26