
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
VIỆN VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUỐC GIA VIỆT NAM
Lê Khánh Trang
NGHỆ THUẬT TẠO DÁNG, TRANG TRÍ
SẢN PHẨM MÂY TRE ĐAN HÀ NỘI
(GIAI ĐOẠN 1986-2019)
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGHỆ THUẬT
Hà Nội – 2021

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
VIỆN VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUỐC GIA VIỆT NAM
Lê Khánh Trang
NGHỆ THUẬT TẠO DÁNG, TRANG TRÍ
SẢN PHẨM MÂY TRE ĐAN HÀ NỘI
(GIAI ĐOẠN 1986-2019)
Chuyên ngành: Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật
Mã số: 9210101
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGHỆ THUẬT
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. Phan Thanh Thảo
Hà Nội – 2021

i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan bản Luận án tiến sĩ Nghệ thuật tạo dáng, trang trí sản
phẩm mây tre đan Hà Nội (giai đoạn 1986-2019) là công trình nghiên cứu do
tôi viết và chưa công bố. Các kết quả nghiên cứu cũng như kết luận trong luận
án này là trung thực. Trong quá trình thực hiện luận án, tôi đã kế thừa nguồn
tài liệu của các nhà nghiên cứu đi trước và thực hiện trích dẫn cũng như ghi
nguồn đầy đủ theo quy định.
Tôi xin chịu trách nhiệm về lời cam đoan này.
Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2021
Tác giả luận án

ii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................. i
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẲT ........................................................... iv
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
Chương 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN
VÀ KHÁI QUÁT SẢN PHẨM MÂY TRE ĐAN HÀ NỘI ......................... 9
1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu ................................................................. 9
1.2. Cơ sở lý luận của đề tài luận án ............................................................... 20
1.3. Khái quát nghề mây tre đan Việt Nam và Hà Nội ................................... 34
Tiểu kết ............................................................................................................ 57
Chương 2 HÌNH THỨC BIỂU HIỆN NGHỆ THUẬT TẠO DÁNG,
TRANG TRÍ SẢN PHẨM MÂY TRE ĐAN HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 1986-
2019 ................................................................................................................. 59
2.1. Kỹ thuật, vật liệu trong tạo dáng, trang trí sản phẩm mây tre đan Hà Nội
giai đoạn 1986-2019 ........................................................................................ 59
2.2. Hình thức tạo dáng của sản phẩm mây tre đan Hà Nội giai đoạn 1986-2019
......................................................................................................................... 74
2.3. Hình thức trang trí trên sản phẩm mây tre đan Hà Nội giai đoạn 1986-2019
......................................................................................................................... 93
Tiểu kết .......................................................................................................... 115
Chương 3 SỰ CHUYỂN BIẾN, ĐẶC ĐIỂM NGHỆ THUẬT TẠO DÁNG,
TRANG TRÍ SẢN PHẨM MÂY TRE ĐAN HÀ NỘI ............................. 117
GIAI ĐOẠN 1986-2019 VÀ BÀN LUẬN .................................................. 117
3.1. Sự chuyển biến trong tạo dáng, trang trí sản phẩm mây tre đan Hà Nội giai
đoạn 1986-2019 ............................................................................................. 117
3.2. Một số đặc điểm trong tạo dáng, trang trí sản phẩm mây tre đan Hà Nội
....................................................................................................................... 134

iii
3.3. Bàn luận về giá trị thẩm mỹ, kinh tế, văn hóa và thiết kế phát triển sản
phẩm mây tre đan trong xã hội ngày nay ...................................................... 149
Tiểu kết .......................................................................................................... 159
KẾT LUẬN .................................................................................................. 162
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ ......... 169
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 170
PHỤ LỤC ..................................................................................................... 186

