Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ạ Ọ
Ộ
TR
Ọ NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN
VĂN
Ả Ị LÊ TH MINH TH O
Ệ
CÔNG TÁC TÔN GIÁO
Ậ
Ự
Ở Ệ VI T NAM HI N NAY Ễ
Ả
Ạ Ỉ
LÝ LU N VÀ TH C TI N (QUA KH O SÁT T I T NH NINH BÌNH)
Chuyên ngành: CNXHKH Mã s : ố 62 22 03 08
Ọ Ậ Ắ Ế Ế TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ TRI T H C
1
Hà N i ộ 2015
ượ ườ ạ ạ ọ c hoàn thành t
Công trình đ ộ i: Tr ạ ọ ọ ng Đ i h c Khoa h c ố ộ Xã h i và Nhân văn Đ i h c Qu c gia Hà N i
ẫ ọ Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c:
ươ ồ ễ PGS. TS Nguy n Thanh Xuân PGS. TS Nguy n ễ H ng D ng
ệ ả Ph n bi n 1: ....................................................................
ệ ả Ph n bi n 2: ....................................................................
ệ ả Ph n bi n 3: ....................................................................
ượ ả ấ ộ ồ ậ ậ Lu n án
s ẽ đ ơ ở ọ ạ ệ r c b o v t ế ọ ấ ạ ọ ườ sĩ c p c s h p t
t h c, Tr ố ộ ế cướ H i đ ng ch m lu n án ti n ọ ng Đ i h c Khoa h c ộ ồ ờ i Khoa Tri ạ ọ Xã H i và Nhân văn, Đ i h c Qu c gia Hà N i và o h i:..... gi ......
ngày...... tháng...... năm 2015
ể ể ậ ạ
Có th tìm hi u lu n án t ố ư ệ ệ Th vi n Qu c gia Vi i: t Nam
2
ư ệ ạ ọ ộ ố Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i
3
M Đ UỞ Ầ
ọ ề
ộ ờ ỳ 1. Lý do ch n đ tài Vi
ạ ướ ủ ằ
c m nh, dân ch , công b ng, văn minh. Đ ấ ụ
ế ượ ụ
ề ệ ả ệ ả ắ ộ ớ t Nam đang trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i v i ể ủ ồ ế c m c tiêu đó, v n đ đoàn k t toàn dân trong đó có đ ng c, là nhân i c a s nghi p xây
ệ ổ ả ệ ụ m c tiêu dân giàu, n ạ ượ đ t đ bào theo tôn giáo luôn là nhi m v mang tính chi n l ợ ủ ự ế ị ố t có ý nghĩa quy t đ nh b o đ m th ng l ố ự d ng và b o v T qu c.
ấ ượ c gi
ộ ọ ổ Công tác tôn giáo là quan tr ng nh ng r t ít đ ộ
ỉ ấ ấ ề
ỉ ở ặ ữ
ề ổ ắ ề ậ
ế
ả ả ổ ế ố ị ấ ộ
ự ễ
ử ờ
ư ớ i ứ ủ ể chuyên môn nghiên c u m t cách t ng th , làm rõ n i hàm c a ở ộ ị ụ ể Ninh Bình là t nh có v n đ này, nh t là m t đ a bàn c th . ờ ố ể ể nh ng đ c đi m khá tiêu bi u cho đ i s ng tôn giáo các t nh ư ư ự ế ầ ư phía B c. Nh ng trên th c t g n nh ch a có nhi u công trình ớ ườ ế ị ng nào đ c p đ n công tác tôn giáo trên đ a bàn. Đ i m i đ ư ố ề ở ầ ấ t m “vĩ mô”, nh ng l i, chính sách tôn giáo dù luôn là v n đ ự ế ị ự quy t đ nh tr c ti p, nh t là s chính công tác tôn giáo là y u t ế ạ ộ ị đ m b o n đ nh chính tr , xã h i, đ i đoàn k t dân t c – tôn ủ ề ọ giáo. Đó là lý do th c ti n quan tr ng c a đ tài này. ị ề ử ớ ị ự ự ả
ậ ệ ớ Ph t giáo và Công giáo
ữ
ị
ừ ự
ặ ể ổ ữ ọ
ướ ả ề ự ễ ả ố ỉ Đây là t nh có truy n th ng văn hóa l ch s lâu đ i – vùng ấ ướ ộ ở ấ ế đ t đ đô, kh i nghi p cho m t trang s m i xây d ng đ t n c ủ ậ ưỡ ộ ủ ng b n đ a, còn có s du nh p c a c a dân t c, cùng v i tín ng ộ ở ớ , tr hai tôn giáo l n là thành m t trong ứ ệ ớ ủ ả ướ c. Vi c nghiên c u công nh ng trung tâm tôn giáo l n c a c n ầ ụ ể ẽ ữ ỉ tác tôn giáo trên đ a bàn c th s góp ph n ch ra nh ng nét chung ệ ệ đó và nh ng nét đ c thù trong vi c th c hi n công tác tôn giáo, t ủ hy v ng có th b sung, làm phong phú thêm công tác tôn giáo c a Đ ng và Nhà n ậ c c v lý lu n và th c ti n.
1
ả ọ T th c t ấ ch n v n đ :
ừ ự ế ệ đó, tác gi ậ ạ ỉ ả ệ ự ễ ề Công tác tôn giáo ở i t nh
ề ậ t Nam hi n nay – lý lu n và th c ti n (Qua kh o sát t Vi ế Ninh Bình) làm đ tài lu n án ti n sĩ, chuyên ngành CNXH KH.
ụ ụ ứ ệ 2. M c đích, nhi m v nghiên c u
ố ậ ế ệ
ệ
ờ
ữ ữ ướ c Vi ấ
ụ
ậ ả ậ c m c đích trên, lu n án t p trung gi ế i quy t
ữ
ữ ấ
ố ả ưở ư ủ ễ ề nghiên c u nh ng v n đ lý lu n và th c ti n c a ế ng đ n ự nh h
ệ ệ ở ụ : 2.1. M c đích ề ứ ệ Thông qua vi c nghiên c u v công tác tôn giáo trên hai ậ ệ ừ ự ễ ươ đó lu n án đ i chi u vào vi c ng di n lý lu n và th c ti n, t ph ụ ể ỉ ở ộ ị ự th c hi n công tác này m t đ a bàn c th t nh Ninh Bình; ớ ề ả ủ ự ổ ắ ệ ứ ch ng minh tính đúng đ n, hi u qu c a s đ i m i v tôn giáo và ỉ ồ ệ ả ủ công tác tôn giáo c a Đ ng và Nhà n t Nam đ ng th i ch ề ặ ả ạ ượ ế ra nh ng k t qu đ t đ c và nh ng v n đ đ t ra trong công tác tôn giáo trong tình hình m i.ớ 2.2. Nhi m vệ ể ạ ượ ụ Đ đ t đ ụ ệ nh ng nhi m v sau đây: ậ ứ ộ M t là, công tác tôn giáo cũng nh làm rõ nh ng nhân t ệ vi c th c hi n công tác tôn giáo
ữ ệ t Nam hi n nay. ự ệ ự Vi Hai là, nghiên c u quá trình th c hi n công tác tôn giáo
ữ ự ớ
ứ ờ ỳ ổ ở ế ủ ỉ
ữ ữ ế ạ ờ ọ
ở ạ Ninh Bình trong th i k Đ i m i, nêu lên nh ng thành t u và h n Ninh Bình, ch ra nh ng nguyên nhân ch c a công tác tôn giáo ồ ự thành t u và h n ch đó, đ ng th i rút ra nh ng bài h c kinh nghi m.ệ
ữ ừ ề ặ ấ ấ Ba là, t i pháp
ệ ằ ả ộ ố ả nh ng v n đ đ t ra đ xu t m t s gi t nh Ninh Bình.
ề ở ỉ nh m nâng cao hi u qu công tác tôn giáo ứ ố ượ ạ ng và ph m vi nghiên c u 3. Đ i t
ố ượ
ở ệ 3.1. Đ i t ấ ữ Nh ng v n đ c b n c a công tác tôn giáo t Nam
ủ ự ễ ở ỉ ệ ả ố ng ề ơ ả ớ ế hi n nay và đ i chi u nó v i th c ti n kh o sát Vi t nh Ninh Bình.
2
ạ ứ
ạ
ứ ư ữ
ứ ứ ệ
ỉ
ứ ứ ị ỉ V không gian nghiên c u: Nghiên c u trên đ a bàn t nh
ờ ỉ
3.2. Ph m vi nghiên c u ớ ạ ậ i h n ph m vi nghiên c u nh sau: Lu n án gi ậ ơ ả ề ộ V n i dung nghiên c u: Nghiên c u nh ng lý lu n c b n ự ủ c a công tác tôn giáo và quá trình th c hi n công tác tôn giáo trên ị đ a bàn t nh Ninh Bình. ề Ninh Bình ề ậ ứ ố ả ệ ể ớ ở ướ n ặ c ta, đ c bi
ừ ậ ứ ừ ờ V th i gian nghiên c u: T th i đi m t nh Ninh Bình ổ t là c tái l p 1992, trong b i c nh Đ i m i năm 1990,
ưỡ ừ ệ ượ đ ổ ớ đ i m i nh n th c v tôn giáo và công tác tôn giáo t ấ nh t là t ng, tôn giáo đ n nay.
ề khi có Pháp l nh Tín ng ậ ơ ở ơ ở ế ươ ế 4. C s lý lu n, c s lý thuy t và ph ng pháp nghiên
c uứ
ậ
ậ ậ ậ ự ươ
ồ ớ ủ ng pháp lu n c a ể ng H Chí Minh cùng v i quan đi m
ả ả ề
ch y u s d ng các lý thuy t sau:
ế ị
ộ ọ
ứ ợ ng h p.
ơ ở 4.1. C s lý lu n ơ ở Lu n án d a trên c s lý lu n và ph ư ưở ủ ch nghĩa Mác –Lênin, t t ộ ệ ủ t Nam v tôn giáo và công tác tôn giáo. c a Đ ng C ng s n Vi ế ơ ở 4.2. C s lý thuy t ả ủ ế ử ụ ậ Trong lu n án, tác gi ế ề ố ệ ữ Lý thuy t v m i quan h gi a tôn giáo và chính tr . ế Lý thuy t xã h i h c tôn giáo. ườ ế ề Lý thuy t v nghiên c u tr ứ ươ ng pháp nghiên c u
ậ ứ ậ ị 4.3. Ph ươ Ph
ố ệ ng pháp lu n duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s ổ ng l
ớ ườ ố ệ ữ ờ ố ướ ệ ữ ộ ố
ố
ử ụ ả còn k t h p s d ng các ph
ế ợ ươ ứ ư ọ ử ậ ệ ữ nh mằ phân tích m i quan h gi a đ i m i đ i chính sách ố tôn giáo và công tác tôn giáo; m i quan h gi a đ i s ng tôn giáo c và giáo h i qua và chính sách tôn giáo; m i quan h gi a nhà n ệ ữ công tác tôn giáo; m i quan h gi a cái chung và cái riêng. Ngoài ươ ậ ng pháp ra, trong lu n án, tác gi ợ ổ ng pháp phân tích – t ng h p; nghiên c u khoa h c khác nh : ph
3
ố ị ọ ế ậ
ng pháp đ i chi u – so sánh, cách ti p c n chính tr h c, s ộ ọ ươ ng pháp xã h i h c tôn giáo k ử ể
ự ế ả ươ ph ệ ọ h c, văn hóa vùng, đ c bi ỏ ả c kh o sát th c t ế ặ và ph ng v n sâu.
t là ph ấ ớ ủ ữ ậ
ầ 5. Nh ng đóng góp m i c a lu n án Lu n án b
ệ ủ ư ề ộ
ờ ủ ả ươ i t ặ ướ ố ệ ố ệ
ế ữ ủ
ệ
ự ự ặ ụ ể ở ị ỉ ư ế đ a ph
ệ ả
ế
ữ t nh Ninh Bình nh ng năm ti p theo, ả ủ
ậ c c v lý lu n và th c ti n.
ậ ậ c đ u đ a ra khái ni m công tác tôn giáo, lu n ng đ i h th ng v n i dung c a công tác tôn giáo mang gi ự ố ậ ồ tính đ c thù c a Vi t Nam. Đ ng th i, lu n án cũng là s đ i chi u so sánh gi a cái chung và cái riêng, cái chung c a công tác ả ướ c nh th nào, và s đ c thù ra sao tôn giáo trên bình di n c n ươ ệ ng, c th là t nh Ninh khi th c hi n công tác tôn giáo ả ả ỉ ừ i pháp mang tính kh thi nâng cao hi u qu Bình. T đó, ch ra gi góp ph nầ ở ỉ công tác tôn giáo ổ b sung, làm phong phú thêm công tác tôn giáo c a Đ ng và Nhà ướ ả ề n ế ự ễ ứ ệ ả K t qu nghiên c u c a
ậ ủ lu n án ạ ả ứ ề ả
có th ể làm tài li u tham kh o trong quá trình nghiên c u, gi ng d y v tôn giáo và công tác tôn giáo .
ế ấ ủ ậ
ở ầ ụ ệ ầ
6. K t c u c a lu n án ế ả Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, ươ ụ ụ ế ậ ồ ậ ng 11 ti ph l c, lu n án g m 04 ch t.
ươ Ch ng 1
Ổ Ứ T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U
ổ ồ ệ
1.1. T ng quan các ngu n tài li u 1.1.1. Nhóm công trình nghiên c u ứ lí lu nậ chung v ề tôn giáo
ệ ờ ố và th c ti n đ i s ng tôn giáo t Nam hi n nay
ự ễ
ậ ở ề t Nam đã cho th y nh ng cách nhìn nh n khác nhau v
ấ ả ứ ổ ự ễ ở ệ Vi ữ ứ Nh ng công trình nghiên c u v tôn giáo và th c ti n tôn ề ữ ệ giáo Vi ớ ề tôn giáo và b c tranh toàn c nh v tôn giáo trong quá trình đ i m i
4
ế ể ự ữ ệ ả
ộ
ớ ầ ứ ễ ặ
ả ề ậ ọ
ể ậ ễ ế ứ ự ế ầ t ph i th c hi n công đã có nh ng chuy n bi n tích c c, c n thi ằ ợ ươ ữ ng pháp phù h p nh m tác tôn giáo v i nh ng n i dung và ph ữ ồ ư ệ ự li u quan đáp ng nhu c u th c ti n đ t ra. Đó là nh ng ngu n t ả ả ế ừ ự tr ng c v lý lu n và th c ti n đ tác gi k th a, tham kh o ủ trong quá trình nghiên c u và vi t lu n án c a mình.
ứ ề
ả
ấ ằ
ỉ ư
ớ
ứ ề ồ ư ệ ả ậ lu n án th y r ng, m c dù ngu n t ầ ế ế ờ ỳ ổ ư ộ
ố ả i m t cách toàn di n v ữ ậ ư ệ ộ
ư ạ ệ ệ ắ ổ ệ ợ ng và g i m h
ấ ườ ự ụ ứ ế ệ ệ ậ
ệ ậ 1.1.2. Nhóm công trình nghiên c u v công tác tôn giáo Sau khi tham kh o các công trình nghên c u v công tác tôn ặ li u phong phú giáo, tác gi ề nh ng h u h t các công trình đ u ch nói đ n chính sách tôn giáo ộ ộ trong th i k Đ i m i – m t n i dung c t lõi trong công tác tôn ề ệ giáo mà thôi. Ch a có công trình lu n gi ơ ả ủ khái ni m công tác tôn giáo, cũng nh nh ng n i dung c b n c a ả công tác này; nh ng các công trình đã cung c p tài li u tham kh o ở ướ ề tài li u b ích, t o đi u ki n rút ng n con đ ng ti p c n cho nghiên c u sinh trong vi c th c hi n m c đích và ụ ủ nhi m v c a lu n án.
ứ ề
giáo
ườ
ề
1.1.3. Nhóm công trình nghiên c u v tôn giáo và công tác tôn ở ỉ t nh Ninh Bình Ở ấ ổ Ninh Bình, các công trình nghiên c u th ấ ị ứ ỉ ậ ng ch t p trung ấ r t ít các công trình khái ế công tác tôn giáo ề ậ ổ ế đ c p đ n
vào v n đ tôn giáo trên đ t Ninh Bình, ế quát, t ng k t thành giá tr ph bi n ở ướ nói chung n c ta. ữ ứ ữ ư ệ
ả
ữ li u tham ề công tác tôn ơ ả có c
ữ Nh ng công trình nghiên c u trên là nh ng t ị ổ ả kh o có giá tr , giúp tác gi có cái nhìn t ng quan v ơ ả ộ ắ giáo. Vi c n m v ng các n i dung c b n này giúp tác gi ở s lý lu n
ệ ậ và th c ti n ắ ơ ự ễ v ng ch c h n khi nghiên c u ấ ữ ế ụ ề ầ ứ lu n án. ậ ứ ộ ố m t s
1.2. Nh ng v n đ c n ti p t c nghiên c u và ệ ữ ượ ử ụ ậ ậ khái ni m, thu t ng đ
c s d ng trong lu n án ứ ữ
ạ ượ ứ ế ả ấ ề ầ ế ụ 1.2.1. Nh ng v n đ c n ti p t c nghiên c u * Đánh giá k t qu nghiên c u đã đ t đ c
5
ả ứ ấ ủ Th nh t,
ớ
ề ự ổ ủ ươ ng l
ố i, ch tr ế 1990 đ n nay. ấ ị ữ ,
ế ứ ấ k t qu rõ nh t c a các công trình nghiên c u ộ ứ ấ trên là cung c p m t b c tranh chung v s đ i m i công tác tôn ớ ườ ự ổ ệ ặ t là s đ i m i đ giáo, đ c bi ng, chính sách tôn ướ ừ ả ủ c t giáo c a Đ ng và Nhà n ứ ộ ở ộ ứ Th hai ứ ộ ố ặ ủ ậ
ướ ệ ề ặ ầ ả ồ qu n chúng tín đ , qu n lý nhà n c v tôn giáo, đ c bi
ậ ề ộ ớ
ố ủ ả ả ẳ ị đã kh ng đ nh đ ng l
ộ ố ề ổ ượ ớ
m t m c đ nh t đ nh, đã có nh ng công trình ộ nghiên c u m t s m t c a “Công tác tôn giáo”, công tác v n đ ng ổ t là đ i ứ m i chính sách pháp lu t v tôn giáo,…. N i dung các nghiên c u ủ ườ ủ c a các tác gi i c a Đ ng, chính sách c a ướ c minh ờ c v đ i m i tôn giáo đã đi vào cu c s ng và đ ằ Nhà n ứ ữ ự ch ng b ng nh ng thành t u trong công tác tôn giáo trong th i gian
qua.
ứ ề ỉ
ộ ố ứ ề Th baứ cũng đã có đ
ệ ờ ỳ ổ ầ ớ
ủ ự ể ệ
ở ị ươ ế trong công tác tôn giáo đ a ph
ư ờ ố ự ể ế ậ
, riêng các công trình nghiên c u v t nh Ninh Bình ặ ượ c m t s công trình nghiên c u v tôn giáo và đ c ấ bi t là công tác tôn giáo trong th i k Đ i m i, ph n nào cho th y ư ệ ặ đ c đi m c a tôn giáo cũng nh vi c th c hi n chính sách tôn giáo ầ và nh ng ữ quy t sách ng góp ph n ở ở ứ Ninh vào s chuy n bi n nh n th c cũng nh đ i s ng tôn giáo ở ề ờ ố ộ ị ươ ể ng khá đi n hình v đ i s ng tôn giáo phía
Bình – m t đ a ph B c.ắ
ấ ữ ầ
ề ậ ư ề ặ ứ ầ ậ ộ ứ * Nh ng v n đ lu n án c n ti p t c nghiên c u ủ ơ Th nh t, ế ụ ấ lu n án đ a ra m t cái nhìn đ y đ h n v m t lý
ế ề thuy t v “Công tác tôn giáo”.
ế ấ ể ả ề ọ ứ Th hai, đ gi
ẽ ố ắ i quy t v n đ quan tr ng này, tác gi ừ ớ
ứ ự ổ án s c g ng nghiên c u s đ i m i công tác tôn giáo t ườ ươ ươ ứ ế ấ ị
ng. L y Ninh Bình làm nghiên c u tr ơ ng đ n đ a ph ẽ ậ ứ ạ ủ ả ậ lu n Trung ợ ng h p, lu n án s làm rõ h n tính phong phú, ph c t p c a công tác tôn
ữ ủ ạ ị ươ ư ế ị ng có v trí nh th nào
ả ướ giáo và nh ng sáng t o c a các đ a ph ớ v i công tác này trên quy mô c n c.
6
ừ ữ ề ặ ề ấ ấ ả ữ nh ng v n đ đ t ra, đ xu t nh ng gi i pháp c
Th baứ , t ằ ả ở
ầ ư ệ ả b n nh m nâng cao hi u qu công tác tôn giáo ủ ươ ề ổ ỉ ơ Ninh Bình, cũng ố ng, chính sách đ i
ệ ở t Nam.
nh góp ph n b sung hoàn ch nh v ch tr ớ v i tôn giáo và công tác tôn giáo ộ ố Vi ậ ệ ữ ượ ử ụ 1.2.2. M t s khái ni m, thu t ng đ c s d ng trong
lu n ánậ
ủ ng c a công tác tôn giáo ừ ố ượ đ i t
ưỡ ng tôn giáo
ậ ộ ồ
ả c v tôn giáo
(1) Tôn giáo nhìn t ngưỡ (2) Tín ng ị (3) Mê tín d đoan ề ự do tín ng (4) Quy n t ị ệ ố (5) H th ng chính tr (6) Chính sách tôn giáo ầ (7) V n đ ng qu n chúng tín đ ướ ề (8) Qu n lý nhà n (9) Công tác tôn giáo
Ữ Ấ Ề ngươ 2 Ề NH NG V N Đ LÝ LU N Ch Ậ V CÔNG TÁC TÔN GIÁO VÀ
Ự Ễ Ở Ệ TH C TI N CÔNG TÁC TÔN GIÁO VI T NAM
Ệ HI N NAY
ấ ậ ề ữ 2.1. Nh ng v n đ
ề lý lu n v công tác tôn giáo ả ề ệ ế 2.1.1. C.Mác, Ph.Ăngghen, VI.Lênin v vi c gi i quy t
ấ ề v n đ tôn giáo
ư ả ủ b n ch nghĩa
ố ố ả ư ị Trong b i c nh l ch s Châu Âu t ầ ế ỷ
ủ ế ề ậ ế ấ ề
ấ ấ
ớ i quan tri ữ ng xứ
ề ấ ể ả ậ ụ ậ ở ượ ữ ở ế ỷ ử th k ế ỷ XIX , cũng nh cu i th k XIX đ u th k XX, C.Mác, Ph. ừ góc đ thộ ế Ăngnghen, Lênin ch y u đ c p đ n v n đ tôn giáo t ấ . ế ọ t h c và chính tr , nh t là v n đ đ u tranh giai c p gi ử v iớ ọ ể Nh ng lu n đi m quan tr ng c a các nhà kinh đi n trong ư ưở c Đ ng ta v n d ng sáng t tôn giáo tr thành nh ng t ị ủ ố ng c t lõi đ
7
ạ ệ ượ ố ử
ả
ấ ề ế ạ ạ c đ i x thô b o ử ể ị ả ng tôn giáo, v n đ k t n p Đ ng ư ấ ề t Nam nh v n đ không đ ầ ấ ề do tín ng
ạ t o trong cách m ng Vi ớ v i tôn giáo, khi xem xét v n đ tôn giáo c n ph i có quan đi m l ch s ưỡ ự ụ ể ề c th ; v chính sách t ạ ườ i có đ o;… viên là ng ư ưở ủ ồ ể ả ng H Chí Minh và quan đi m c a Đ ng
2.1.2. T t ả ệ ề ộ C ng s n Vi
ồ ề ng H Chí Minh v công tác tôn giáo
ng H Chí Minh v
ỉ ự ậ ụ
ủ ế
ề công tác tôn giáo vô cùng phong ạ , không ch là s v n d ng sáng t o ch nghĩa ớ ố ữ t Nam mà còn có nh ng c ng hi n m i, ớ ử v i tôn giáo trong hoàn ứ ứ và ng x
t Nam v công tác tôn giáo ư ưở 2.1.2.1. T t ồ ư ưở T t ế ắ phú, sâu s c và tinh t ệ ự ễ Mác – Lênin vào th c ti n Vi ậ ệ nh n th c ớ sáng t o m i, trong vi c ử ụ ể ả c nh l ch s c th .
ả ề ủ ể ả ộ ạ ị 2.1.2.2. Quan đi m c a Đ ng C ng s n v công tác tôn giáo
ớ ờ ỳ ổ trong th i k Đ i m i ự ổ
ướ ứ ề ớ ư ậ ớ ặ ủ ự ổ ề ấ
ả ượ * S đ i m i trong nh n th c v tôn giáo B c ngo t c a s đ i m i t ấ ủ ự ệ ế ấ ằ ị Đ ng ta đ c đánh d u b ng s xu t hi n Ngh quy t 24 c a B
ế ọ ị ị
ườ ứ
Chính tr năm 1990 (còn g i là Ngh quy t 24) ngày 16101990 tăng c ờ ng công tác tôn giáo trong tình hình m i ứ ầ ề ậ ổ ớ ủ ề duy v v n đ tôn giáo c a ộ Về ị ớ đã đáp ng k p th i nhu c u đ i m i nh n th c v tôn giáo và công tác tôn giáo
ậ ớ ớ ể ọ
ộ ấ ồ ạ ưỡ ề m t v n đ còn t n t i lâu dài; (ii) tín ng
ộ ộ ứ ủ ạ ậ ầ
trong tình hình m i v i ba lu n đi m quan tr ng: (i)Tôn giáo là ầ ng, tôn giáo là nhu c u tinh th n c a m t b ph n nhân dân; (iii) đ o đ c tôn giáo có ộ ự ể ề ợ ớ ộ ớ nhi u đi m phù h p v i công cu c xây d ng xã h i m i.
ớ ổ
* Đ i m i trong công tác tôn giáo ề ớ ớ ổ ứ ậ
ộ ướ ể ọ ị Cùng v i đ i m i nh n th c v tôn giáo, công tác tôn giáo ể xác đ nh ba quan c chuy n quan tr ng, có th cũng có có m t b
ờ ỳ ổ ớ ư ể ề đi m v công tác tôn giáo th i k đ i m i nh sau:
8
ế ợ ừ ả
ộ M t là, ưỡ công tác tôn giáo v a quan tâm gi ờ ấ ừ ị i quy t h p lý nhu ố ủ ầ ị ng c a qu n chúng v a k p th i đ u tranh ch ng đ ch
ầ c u tín ng ợ ụ ể ạ ạ l i d ng tôn giáo đ phá ho i cách m ng.
ủ ố ộ ậ ộ Hai là, n i dung c t lõi c a công tác tôn giáo là công tác v n đ ng
ầ
ố ủ ệ t công tác tôn giáo là trách nhi m c a toàn b ộ
ả . qu n chúng Ba là, làm t ạ . ị ệ ố h th ng chính tr do Đ ng lãnh đ o
ắ ộ ệ 2.1.3. Công tác tôn giáo: khái ni m, nguyên t c, n i dung và
ặ ể đ c đi m
ề ướ ệ ố
ả ữ ạ ộ ̉
́ quan ni m ́ ặ ẽ ớ ệ ̣ ̣ ̣
ự ằ
ưỡ ị do tín ng
ễ ữ ố ạ ườ ồ
ủ ạ
* Khái ni m: ệ D i góc đ ti p c n h th ng v công tác tôn ộ ế ậ ệ công tác tôn giáo là nh ng ho t đ ng cua giáo, tác gi ố ợ hê thông chinh tri ph i h p ch t ch v i nhau trong viêc vi c xây ả ự ự d ng và th c thi chính sách tôn giáo trong th c ti n nh m đ m ề ự ả ng, tôn giáo, phát huy nh ng giá tr tích b o quy n t ế ộ ủ ự c c c a c ng đ ng các tôn giáo, tăng c ng kh i đ i đoàn k t ướ ụ ộ toàn dân t c, vì m c tiêu dân giàu, n c m nh, dân ch , công ằ b ng, văn minh.
ữ ắ ấ ớ * Nguyên t c:ắ Công tác tôn giáo nh t quán v i nh ng nguyên t c sau:
ề ự ả ả ọ ưỡ 1 Tôn tr ng và đ m b o quy n t do tín ng ng tôn giáo và t ự
ưỡ do không tín ng
ủ ng tôn giáo c a công dân. ế ắ ồ 2 Đoàn k t g n bó đ ng bào theo các tôn giáo và không theo tôn
ố ạ ế giáo trong kh i đ i đoàn k t toàn dân.
ưỡ
ạ ộ ch c ho t đ ng tín ng ụ ả ổ ứ ậ ủ
ữ ộ ậ ủ ộ t Nam xã h i ch nghĩa; gìn gi
ọ ả 3 M i cá nhân và t ng tôn giáo ph i ổ ủ ế ệ ợ i ích c a T tuân th Hi n pháp và pháp lu t; có nghĩa v b o v l ề ủ ộ ệ ố qu c Vi đ c l p dân t c và ch quy n ố qu c gia.
9
ạ ộ ữ 4 Nh ng ho t đ ng tôn giáo ích n
ọ ợ ợ ướ ợ ủ ợ ớ c, l i dân, phù h p v i ả ồ ượ c b o
ệ nguy n v ng và l i ích chính đáng, h p pháp c a tín đ đ đ m. ả
ợ ụ ể 5 M i hành vi l
ọ ộ ạ ộ ộ ậ ạ
ế ạ ộ ấ ậ ự i d ng ho t đ ng tôn giáo đ làm m t tr t t ộ ạ ề ươ ng h i n n đ c l p dân t c, phá ho i chính sách ả ậ ề ị ử đ u b x lý theo pháp lu t. Ho t đ ng mê tín ph i
an toàn xã h i, ph đoàn k t toàn dân, ạ ỏ. ị b phê phán và lo i b ủ ộ ệ ớ ề ộ * N i dung c a công tác tôn giáo V i quan ni m v công tác tôn giáo nêu trên, n i dung công
ộ ạ ủ ươ ữ ng, ho ch đ nh chính sách và nh ng quy
ị ả ướ ủ c.
ứ ổ ộ ộ ị đ nh pháp lu t đ i v i tôn giáo c a Đ ng và Nhà n Hai là, th c hi n chính sách tôn giáo. ộ Ba là, t
ủ ả ằ ả
ự ệ ắ ướ ượ c đ
ộ ậ ệ ề ự ứ ễ ế ổ B n làố tác tôn giáo bao g m:ồ M t là, ch tr ậ ố ớ ự ệ ch c b máy và đ i ngũ cán b chuyên trách làm ả công tác tôn giáo nh m đ m b o cho chính sách tôn giáo c a Đ ng ả c th c hi n m t cách đúng đ n và có hi u qu . và Nhà n , nghiên c u lý lu n và t ng k t th c ti n v công tác
tôn giáo.
ể ế ặ ướ ng,
* Đ c đi m: Tr ặ ể
i v a là công dân c a đ t n ặ ữ công tác tôn giáo có nh ng đ c ủ ở ố ượ ng c a công ừ ủ ấ ướ c, v a
ườ ừ ấ ị
ề ố ượ c h t là v đ i t ớ ạ đi m đ c thù so v i các lo i công tác khác, b i đ i t ữ tác tôn giáo là nh ng con ng là tín đ c a m t tôn giáo nh t đ nh. ộ ủ ươ ạ ị ồ ủ Th haiứ ừ ch tr
ề ự ệ ế ấ ủ ướ ộ ồ , n i dung công tác tôn giáo cũng bao g m nhi u lĩnh ệ ệ ng, ho ch đ nh chính sách đ n vi c th c hi n ậ c nh t là trong vi c v n
v cự , t chính sách tôn giáo c a Đ ng và Nhà n ộ đ ng qu n chúng tín đ ch c s c.
ứ ở ướ n
ả ồ ứ ắ ế ọ ổ ứ ợ ệ ố ph ặ ng th c ti n hành công tác tôn giáo : đó là m i t c ta ch c h p thành h th ng chính
ị ề ầ ươ ứ Th ba, ữ có nh ng nét đ c thù tr đ u làm công tác tôn giáo.
10
ự ễ ệ 2.2. Th c ti n công tác tôn giáo ở ệ Vi t Nam hi n nay
ướ c 1990
ữ ủ ươ ớ c năm 1990 v i nh ng ch tr
ồ ặ 2.2.1. Công tác tôn giáo tr ướ Công tác tôn giáo tr ệ t là t
ế ư ưở t ố ạ ộ
ắ ợ ự ư ộ
ậ
ữ ữ ữ ộ ậ ể
ướ ủ
ẫ ề ề ố
ề c a các n ứ ủ ư ữ ử ẫ
ủ ề
ả ng, ợ ng H Chí Minh nên chúng ta chính sách h p lý, đ c bi ế ươ ng giáo trong kh i đ i đoàn k t toàn dân t c, hoàn đã đoàn k t l ầ ả ệ i phóng dân t c, cũng nh góp ph n i s nghi p gi thành th ng l ạ ướ ề c nhà. Tuy v y, đây cũng là giai đo n v ng n n đ c l p n gi ộ ủ ả khuynh v tôn giáo c a phong trào c ng mà nh ng quan đi m t ộ ố ế ủ ả s n và công nhân Qu c t c xã h i ch nghĩa v n còn ậ ớ i nh n th c c a chúng ta v tôn giáo. Đi u đó chi ph i không ít t ậ ố ớ ứ ế đã d n đ n nh ng ng x ch a đúng đ i v i tôn giáo, ph nh n ủ ậ ỏ vai trò c a tôn giáo, mu n xóa b nhanh tôn giáo,… gây nhi u h u ẳ qu dai d ng cho đ n t n ngày nay.
ừ ế ố ế ậ ự ơ ả ủ 2.2.2. Thành t u c b n c a công tác tôn giáo t 1990 đ n
nay
ự ổ ủ ươ ể ủ ả ng c a Đ ng v ề ớ 2.2.2.1. S đ i m i quan đi m ch tr
công tác tôn giáo ế ủ ế
ủ ươ ướ ể , quan đi m, ch tr
ở ưỡ ộ ệ ố
ưỡ
ả ề ợ ấ
ẹ
ờ ủ ạ ị
ớ ư N u nh công tác tôn giáo tr c 1990 ch y u là công tác ợ ụ ị ủ ng c a đánh đ ch l i d ng. Thì sau 1990 ể ệ ậ ề ả Đ ng v tín ng ng, tôn giáo và công tác tôn giáo th hi n t p ự ủ ế ữ nh ng n i dung ch y u: Xây d ng h th ng chính sách, trung ậ ể ả ủ ề ự ng, tôn giáo c a nhân do tín ng pháp lu t đ b o đ m quy n t ứ ắ ể ụ ủ ố i, nghĩa v c a công dân đ các ch c s c, dân; th ng nh t quy n l ạ ố ố ồ nhà tu hành, tín đ tôn giáo s ng “t t đ i, đ p đ o”; phát huy ứ ố ẹ ữ nh ng giá tr văn hóa, đ o đ c t t đ p c a các tôn giáo trong xây ộ ự d ng xã h i m i;...
ữ ự ậ ạ ị 2.2.2.2. Nh ng thành t u trong ho ch đ nh chính sách, lu t pháp
ể
ủ ươ ế ớ ề ả ữ ể ị ề v tôn giáo ỗ ả M i khi Đ ng có ch tr ờ ướ c k p th i th ch hóa b ng nh ng văn b n pháp quy đ ng, quan đi m m i v tôn giáo thì ể ằ Nhà n
11
ộ ố ủ ề
ủ ươ ệ ể ờ ủ ả ệ ưỡ ng, quan đi m c a Đ ng v tôn giáo vào cu c s ng, ự ng, tôn giáo năm t là s ra đ i c a Pháp l nh Tín ng
ư đ a ch tr ặ đ c bi 2004.
ự ữ ự ệ ệ 2.2.2.3. Nh ng thành t u trong vi c th c hi n chính sách tôn
giáo
ậ ầ
ớ ướ ồ ệ ứ ắ ậ ộ ờ ỳ ổ ộ
ữ ứ ế
ướ ữ ệ
t Nam đã có nh ng thay đ i mang tính b ầ ộ
ố
ế ị * Công tác v n đ ng qu n chúng tín đ , ch c s c tôn giáo ớ B c sang th i k đ i m i, v i vi c nhìn nh n m t cách ộ ể ả nghiêm túc nh ng sai sót khuy t đi m trong quá kh , Đ ng C ng ặ ề ổ ả c ngo t v công s n Vi ồ ứ ậ tác tôn giáo, trong đó có công tác v n đ ng qu n chúng tín đ , ch c ế ị ủ ộ ắ s c, coi đây là “n i dung c t lõi c a công tác tôn giáo” (Ngh quy t 24, Ngh quy t 25).
ả ủ
ớ ố ớ
ả ướ
ự
ổ ữ
ạ ộ
ữ ầ ị
ề ệ
ấ ướ ậ ữ ư
ả ế ượ ủ ư ậ
ữ ấ ể ữ ắ ầ
ủ ự ề ầ c pháp quy n xã h i ch nghĩa.
ạ ộ ướ ố ớ * Công tác qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng c a tôn giáo ổ ệ ự Sau hai lăm năm th c hi n chính sách đ i m i đ i v i tôn ạ ộ ố ớ c đ i v i các ho t đ ng tôn giáo đã giáo, công tác qu n lý nhà n ứ ọ ữ ạ ượ ổ ch c tôn c nh ng thành t u quan tr ng. Các cá nhân, t đ t đ ể ự ệ ề ị giáo có khung pháp lý khá n đ nh và b n v ng đ th c hi n các ế ể ủ ộ Nh ng chuy n bi n trong n i dung ho t đ ng tôn giáo c a mình. ữ ữ ổ ữ ờ ố đ i s ng tôn giáo nh ng năm qua đã góp ph n gi v ng n đ nh và ể ậ ộ ở ử c trong đi u ki n m c a và h i nh p. phát tri n đ t n ạ ự Tuy v y, cũng nh các lĩnh v c qu n lí khác, nh ng ho t ầ ể ủ ộ đ ng c a các tôn giáo ch a đ c th ch hóa đ y đ , th m chí ệ ủ ơ ế ẫ v n còn nh ng bi u hi n c a c ch “xin cho”, hành chính, quan ụ ượ ế ạ c kh c ph c lieu, bao c p. Nh ng h n ch này đang d n d n đ ộ ướ trong quá trình xây d ng nhà n ộ
2.2.2.4. V b máy và đ i ngũ cán b làm công tác tôn giáo Ở ệ Vi ề ộ t Nam,
ộ ị ề ệ ự
ệ
ự ộ ơ ớ ượ ộ ệ ố h th ng chính tr đ u làm công tác tôn giáo, ệ ứ ệ tuy nhiên tùy theo ch c năng chuyên bi t mà th c hi n công vi c ế ự ủ c a mình. C quan tr c ti p th c hi n công tác tôn giáo Ban Tôn ọ c chú tr ng. giáo Cùng v i đó, đ i ngũ cán b làm công tác tôn giáo đ
12
ố ượ ạ
ườ ạ i các tr
ộ ạ ọ ệ ướ ứ ề ạ ọ c đào t o chuyên sâu (đ i h c ạ ng đ i ẻ ng tăng lên và ngày càng tr
S cán b làm công tác tôn giáo đ ề và sau đ i h c) v tôn giáo và công tác tôn giáo t ọ h c, các vi n nghiên c u có chi u h hóa.
ợ ế ệ ứ ậ
ự ứ ễ ế ổ
ầ
ụ ủ ệ ự ậ
ệ ọ ướ ắ ổ 2.2.2.5. Trong vi c k t h p nghiên c u lý lu n và t ng ự ễ ế k t th c ti n ế ợ ậ K t h p nghiên c u lý lu n và t ng k t th c ti n cũng là ữ ộ m t trong nh ng nhi m v c a công tác tôn giáo, góp ph n cung ấ ủ c p lu n c khoa h c cho vi c xây d ng và th c hi n các ch ươ tr ự ệ ố ớ c m t và lâu dài đ i v i tôn giáo. ứ ng, chính sách tr
ươ Ch ng 3
Ự Ễ Ở Ỉ TH C TI N CÔNG TÁC TÔN GIÁO T NH NINH BÌNH
Ệ HI N NAY
ể ở t nh ỉ Ninh Bình
ể ộ ố ặ
ị
ừ ấ ớ ặ 3.1. Tình hình, đ c đi m tôn giáo ề ỉ 3.1.1. M t s đ c đi m chung v t nh Ninh Bình ộ ử ể ự ặ 3.1.1.1. Đ c đi m t nhiên, l ch s , dân c , dân t c ộ r t s m, t Đây là m t vùng đ t c , có con ng ư ườ ư i c trú t ế ố ấ ổ ừ ồ
ạ
ế ẫ
ế ế ố ầ
ấ ở ạ ả ắ ấ
ừ ơ ờ ồ Văn hóa vùng sông H ng, th i đ Đá cũ. N i đây, v a có y u t ấ ế ố ừ Văn hóa vùng sông Mã. Bên c nh đó là vùng đ t v a có y u t ấ ẻ ể ơ “tr ” Kim S n. Cho đ n nay vùng đ t Ninh Bình v n ti n ra bi n ấ ể ủ ư ỗ m i năm g n 100 m. N p s ng c a c dân l n bi n mang tính ch t ườ ộ ng đ t m , t o nên b n s c cho đ ng trong vùng văn hoá môi tr ườ ơ ấ i n i đây. đ t và ng ể ặ
ộ xã h i ủ ế 3.1.1.2. Đ c đi m kinh t ọ ị Là t nh có v trí quan tr ng c a vùng c a ngõ mi n B c ử ơ ế ế ọ
ắ ự ớ
và văn hoá gi a khu v c châu th ớ ộ ữ ằ ắ ỉ vùng kinh t ế kinh t Trung B , gi a vùng ắ và ề ư ố tr ng đi m phía B c. Đây là n i ti p n i giao l u ắ ổ sông H ngồ v i B c ừ ộ v i vùng r ng núi Tây ể ữ ồ đ ng b ng B c B
13
ắ n i b t c a Ninh Bình là các ngành công ệ ặ ị du l ch văn hóa tâm linh. ế ổ ậ ủ ế ạ B c. Th m nh kinh t ệ ự ậ ệ nghi p v t li u xây d ng và đ c bi t là
ở ỉ ể t nh Ninh Bình
ở ỉ
t nh Ninh Bình ậ ặ 3.1.2. Tình hình, đ c đi m tôn giáo 3.1.2.1. Tình hình tôn giáo Ninh Bình có hai tôn giáo là Ph t giáo ượ ấ ớ ề ề
ệ ộ ỉ ớ ưở và Công giáo. Cả c truy n bá vào Ninh Bình r t s m và có t Nam nói chung và t nh ố ớ ng to l n đ i v i dân t c Vi nh h
ồ
hai tôn giáo đ u đ ả Ninh Bình nói riêng. ệ ỉ ế ồ ế ậ
ỉ Hi n nay, Ninh Bình có 234.204 tín đ , chi m 25,57% dân ố s toàn t nh. Trong đó, Ph t giáo có 72.189 tín đ , chi m 7,88% ồ dân s . ố Công giáo có 162.015 tín đ , chi m 17,69% dân s toàn t nh. ộ ố ặ ở ỉ ể
ố t nh Ninh Bình ề ứ ấ ế 3.1.2.2. M t s đ c đi m tôn giáo ư ạ Th nh t, Ninh Bình không đa d ng l m v tôn giáo, nh ng
ạ ế ố ắ ộ “y u t
tôn giáo m nh” trong đ i s ng xã h i. ứ ổ ủ ề ớ
ờ ố ơ ắ và Công giáo cao c p.ấ ứ Th hai, Ninh Bình là n i g n v i tên tu i c a nhi u ch c ậ s cắ Ph t giáo
ứ ấ ộ ơ Th ba, Ninh Bình là n i cung c p đ i ngũ ch c s c ứ ắ Ph tậ
ả ả ướ
giáo và Công giáo đông đ o cho c n ộ ườ ứ ư c. ợ ể , Ninh Bình là m t tr Th t ng h p đi n hình xung đ t v ộ ề
ề ố Ninh Bình có tính truy n th ng, c s ơ ở
ạ tôn giáo giai đo n 1945 1954. ở Th năm, tôn giáo ạ ộ ắ ứ ộ ữ ề ữ xã h i v ng ch c, ho t đ ng b n v ng.
ự ệ ở ỉ 3.2. Quá trình th c hi n công tác tôn giáo t nh Ninh
Bình
ở ỉ ướ 3.2.1. Công tác tôn giáo t nh Ninh Bình tr
ộ ỉ ờ c 1992 ệ ặ
ứ ạ ữ ế ạ Là m t t nh mà tôn giáo trong th i gian này đ c bi ễ đo n 1945 1954 có nh ng di n bi n ph c t p. Công tác gi
ế ộ ố t là giai ả i ế quy t xung đ t tôn giáo có ý nghĩa s ng còn trong kháng chi n
14
ồ ố ờ ư ưở t
ả ch ng Pháp nh t ướ ế ớ ặ ộ Đ ng và Nhà n
c. M c dù trên th gi ắ ạ ế ố ệ ế ễ ạ
trong chi n tranh l nh di n ra gay g t, vi c h n ch t ạ ề ả ộ
qu mà xung đ t này mang l ệ ậ ầ ặ ồ ộ ủ ng H Chí Minh, chính sách tôn giáo c a i lúc này, xung đ t tôn giáo ậ i đa h u ọ i rút ra nhi u bài h c có ý nghĩa toàn ủ ứ t là trong v n đ ng qu n chúng tín đ , tranh th ch c
ố qu c, đ c bi s c.ắ
ừ ở ỉ ế 1992 đ n nay t nh Ninh Bình t
ỉ ứ ủ Ủ ỉ ạ ủ
ừ ượ
ể
ộ ớ ề ậ
ề ệ ươ ủ ỉ
ổ ữ ứ ể
ậ ứ ụ nh n th c, mà còn v n d ng c
ứ
3.2.2. Công tác tôn giáo ậ 3.2.2.1. Nh n th c và ch đ o c a T nh y, y ban nhân dân ề ỉ t nh v tôn giáo và công tác tôn giáo ậ ỉ ủ Ủ ỉ c tái l p năm 1992, T nh y, y ban nhân dân T khi t nh đ ổ ệ ỉ t nh Ninh Bình đã quán tri t quan đi m đ i m i v tôn giáo, coi ự ồ ạ ọ ụ ệ đây là nhi m v quan tr ng t o nên s đ ng thu n xã h i xây ự ớ ng, x ng đáng v i ti m năng c a t nh. Vi c quán d ng quê h ệ ớ ề ệ t nh ng quan đi m đ i m i v tôn giáo và chính sách, nhi m tri ụ ậ ụ ỉ ở v công tác tôn giáo không ch ấ ỉ ươ ự ế ủ ị ể ng, không ch trong các c p c a đ a ph th trong tình hình th c t ề ượ ơ ả ạ lãnh đ o Đ ng, chính quy n, các c quan ch c năng mà còn đ c ị ộ ệ ố t trong toàn b h th ng chính tr . quán tri
ấ ủ ề ề ầ ệ Trên tinh th n đó, c p y, chính quy n đ ra ch tr
ự ế ợ ủ ươ tôn giáo
ươ ọ ề Nh n th c đ
ả ộ
ề ệ
ệ ự ề ẩ ả
ụ ể ấ ụ ể ơ ợ ớ ặ ệ ấ
ậ ng. ờ ỳ ổ ấ ỉ ủ ế ủ ấ ỉ ươ ng, ở ế quy t sách v công tác tôn giáo sát h p tình hình th c t ủ ứ ượ ầ ị c t m quan tr ng c a công tác tôn giáo đ a ph ữ ớ trong th i k đ i m i, trong nh ng năm qua, Đ ng b và chính quy n các c p t nh Ninh Bình đã c th hóa vi c th c hi n chính ả ề i sách tôn giáo c a Đ ng, phân c p c th h n v th m quy n gi ở ị quy t c a c p t nh, c p huy n, phù h p v i đ c thù tôn giáo đ a ph
ự ệ t nh Ninh Bình
ở ỉ ứ ắ ầ ậ ộ ồ
ủ ổ ầ ọ ng. ệ 3.2.2.2. Vi c th c hi n chính sách tôn giáo * Công tác v n đ ng qu n chúng tín đ , ch c s c các tôn giáo ớ c các c quan ban ngành coi tr ng trên tinh th n dân ch đ i m i
ơ ượ đ ậ ồ đ ng thu n
15
ỉ ề ấ ủ
ồ
ề ự ế ng c a nhân dân, phát tri n kinh t
ầ ấ
ữ
ủ ươ
ầ ể ụ ể ự ế ị ươ ớ ợ
đ a ph ầ ế ộ ị
ả ị m cụ Các c p y Đ ng và chính quy n trong t nh xác đ nh ậ ứ ắ ầ ủ ộ đích c a công tác v n đ ng qu n chúng tín đ , ch c s c là: tôn ưỡ ể ủ ọ do tín ng tr ng quy n t xã ờ ố ườ ậ ộ i dân, phát huy h i nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho ng ủ ơ ở ế ọ ệ dân ch c s , ti p thu nh ng nhu c u, nguy n v ng chính đáng ữ ồ ứ ắ ủ ng, c a ch c s c tín đ các tôn giáo đ c th hóa nh ng ch tr ầ ạ chính sách phù h p v i tình hình th c t ng góp ph n t o ị ự ổ s n đ nh chính tr xã h i, phát huy tinh th n đoàn k t trong nhân dân
ướ ố ớ ạ ộ ủ ả * Trong qu n lý nhà n
c đ i v i ho t đ ng c a tôn giáo ả ướ ớ ả Trong công tác qu n qu n lý nhà n
ệ ố ỉ ượ ạ ộ c v i ho t đ ng tôn ả i t trong vi c gi ỉ giáo, Ninh B nh là t nh đ c đánh giá là làm t
ạ ộ ế ư quy t các ho t đ ng tôn giáo, nh :
ưỡ ề ế ấ ả
ấ Trong v n đ qu n lý đ t đai liên quan đ n tín ng ử ậ ủ ữ ạ ặ ng, tôn giáo; x lý và ngăn ch n nh ng hành vi vi ph m pháp lu t c a tôn
ạ ộ ạ ủ ố
giáo; ho t đ ng đ i ngo i c a tôn giáo,... ự ủ ộ ộ ố ộ 3.2.2.3. Xây d ng và c ng c b máy và đ i ngũ cán b làm
công tác tôn giáo
ỉ ể ạ ồ Ninh Bình là t nh có đông tín đ tôn giáo, đ đ t đ
ụ ữ ấ ả ặ
ề ự ưỡ ườ ị ng tôn giáo trên đ a bàn, Ban Th ng v
do tín ng ệ quy n t ủ ỉ ạ ỉ ạ ự ệ ậ ỉ ượ c ả nh ng m c tiêu đ t ra trong công tác tôn giáo nh t là b o đ m ụ T nh y ch đ o vi c thành l p Ban ch đ o th c hi n công tác
ế ừ ỉ ơ ở ỉ ơ tôn giáo t
ố ủ ệ t nh đ n c s (t nh, huy n, xã). Thông qua c quan ạ ộ ỉ ạ ủ ỉ
ạ ộ ệ ố ỉ ị
tác tôn giáo t nh, huy n, th xã, thành ph đi vào ho t đ ng n ế ị ụ ấ ủ ỉ ạ ườ ệ ế ả ả ch ch t là Ban tôn giáo t nh, ho t đ ng c a Ban ch đ o công ề i quy t k p
n p, hi u qu , giúp th ụ ớ ữ ệ ờ ng v c p y ch đ o, gi ề ị
th i nh ng nhi m v l n v công tác trên đ a bàn. ỉ ạ ậ ế ợ ớ ự ễ ứ 3.2.2.4. Nghiên c u lý lu n k t h p v i ch đ o th c ti n
16
ệ ậ ở Hi n nay, khi Ph t giáo và Công giáo
ể ẽ ạ ướ ữ Ninh Bình có nh ng ể c chuy n mình m nh m , các ban ngành, đoàn th , các nhà b
ứ ế ụ ứ ữ ớ ỉ
ứ ầ ố
ứ ề ả ớ ộ ộ nghiên c u ti p t c có nh ng nghiên c u m i, không ch nghiên ứ c u tôn giáo thu n túy mà còn nghiên c u tôn giáo trong m i quan ữ ệ ớ h v i xã h i. Cùng v i đó là nh ng nghiên c u, h i th o v chính
ả ướ ớ ủ sách tôn giáo c a Đ ng và Nhà n ờ ỳ ổ c trong th i k Đ i m i, cũng
ề ổ ư ấ ự ễ ế
nh v n đ t ng k t th c ti n. ề ậ ở ỉ t nh Ninh Bình
Ư ể 3.3. Nh n xét chung v công tác tôn giáo ạ
ứ ứ ủ ấ ế ấ , nh n th c c a c p u , chính quy
ỷ ủ ả ộ ả ền, cán b , đ ng ướ c không
ừ
ổ ủ , nguy n v ng chính đáng c a cá nhân, t
ả giáo đ
ứ ch c tôn ậ ủ ộ ố ớ ọ i quy ấ ị ết theo đúng quy đ nh c a pháp lu t. ề ữ , nh ng v n đ trong công tác cán b đ i v i tôn
3.3.1. u đi m và h n ch ậ Th nh t ề viên v tôn giáo và công tác tôn giáo c a Đ ng và Nhà n ng ng tăng lên. ứ ệ Th hai ượ c quan tâm gi Th baứ giáo, đã đ t đ
ể ượ ữ M c dù đã có đ
ệ ệ ạ ượ ặ ứ ư ưở t
ờ ẫ ậ ư ự ả ề m tặ ự ế, ộ ộ
ộ ả
ố ủ ủ ộ
ự ọ c nh ng thành t u quan tr ng. ến tích c c c v ữ c nh ng chuy n bi ỉ ạ ự ng ch đ o và vi c th c hi n trong th c t nh n th c, t ở nh ng công tác tôn giáo Ninh Bình th i gian qua v n còn b c l ế, thiếu sót. nh ng ữ h n chạ ạ ắ M t là, công tác n m tình hình và ph n ánh tình hình ho t ộ ộ ấ ủ ậ ộ đ ng tôn giáo trong m t b ph n cán b ch ch t c a c p y, ế ạ ề ơ ở chính quy n c s còn h n ch . ướ ả Hai là, qu n lý nhà n ế ươ ế
ấ ị ừ ừ ộ
ấ ả ạ ộ c trong các ho t đ ng tôn giáo còn ạ ạ ộ ng m i trong tôn giáo i đ i s ng tôn giáo, v a gây ra ở
ẫ ạ h n ch nh t đ nh d n đ n ho t đ ng th ự ớ ờ ố ổ ộ n i c m v a tác đ ng tiêu c c t ủ không ít khó khăn cho công tác qu n lý c a các c p chính quyên s i.ạ t
17
ự ố ợ
ắ ấ ề ệ
ự ố B n là, ự ế ẫ
ấ ị
ộ ỏ
ữ ơ Ba là, s ph i h p gi a các c quan ban ngành trong công tác ướ ng m c, nh t là trong vi c trùng tu, tu tôn giáo còn còn nhi u v ơ ở ờ ự ổ b xây d ng c s th t . ượ ỉ c t nh quan tâm, song tuy công tác cán b đã đ ế ộ ố ạ v n không tránh kh i m t s h n ch nh t đ nh. ế ạ
ủ ư
ươ ự
ể ủ ư ể ng th c hi n t
ị ượ ủ ờ ệ ố t chính sách tôn giáo. c c a công tác tôn giáo trong th i gian qua là do ế ữ
trên th c t 3.3.2. Nguyên nhân c a u đi m và h n ch 3.3.2.1. Nguyên nhân c a u đi m Ninh Bình là đ a ph ả ạ đ K t qu đ t nh ng nguyên nhân c b n sau:
. ờ ủ ự ổ s đ i m i trong công tác tôn giáo ị ự ơ ơ ả ớ ố ợ
trong t nh. ố ự ượ ự ị ng chính tr và các ạ ổ ứ t ế ấ ộ ầ ư ộ M t là, Hai là, có s ph i h p k p th i c a các c quan ban ngành ỉ ủ Ba là, công tác xây d ng, c ng c l c l ượ ẩ c đ y m nh. vùng giáo đ ể ườ phát tri n kinh t ng đ u t ể ở , tăng c , xã h i, nh t là ồ . ủ ạ ế
ở ỉ ờ t nh Ninh Bình trong th i gian qua còn
ứ ch c đoàn th B n làố ồ vùng đ ng bào có đông đ ng bào theo tôn giáo 3.3.2.2. Nguyên nhân c a h n ch Công tác tôn giáo ế Th nh t, ự ế ạ ứ ạ ườ ữ ấ ho t đ ng tôn giáo và công tác tôn giáo r t ấ ng xuyên phát sinh nh ng v n
ộ ố ạ h n ch là do m t s nguyên nhân sau ạ ộ ấ th c t ả ạ đa d ng, ph c t p, nh y c m, th ề ớ đ m i. ỉ ộ ứ
ặ ệ ơ
ồ ồ Ninh Bình là t nh đông tín đ tôn giáo thu c hai tôn ơ ệ ở huy n Kim S n, n i t ố ế ng tín đ tôn giáo chi m 47% dân s . ự
ố ợ ủ ạ ộ ấ ưỡ ệ ể s ph i h p c a các c p, các ngành, đoàn th trong ở ộ ố ơ m t s n i ng, tôn giáo
ừ ự ễ ộ ố ệ ọ Th hai, ậ ớ giáo l n là Ph t giáo và Công giáo, đ c bi ố ượ mà s l ứ Th ba, ắ vi c n m tình hình ho t đ ng tín ng ạ ế còn h n ch . 3.3.3. M t s bài h c kinh nghi m rút ra t th c ti n
18
ộ ề ữ M t là, v công tác ch đ o, lãnh đ o ỉ ạ ả ủ ướ ề ậ ạ , ph i n m v ng và v n c v tôn giáo
ả ắ ụ d ng đúng quan đi m c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà n phù h p v i đ c đi m và tình hình c a đ a ph ậ ủ ươ ng. ầ ủ ị ộ ậ ấ ể ể ợ ớ ặ ọ Hai là, coi tr ng công tác ứ v n đ ng qu n chúng, nh t là ch c
s cắ .
ệ ố ự ươ ả ấ ng châm l y tôn giáo gi i quy t v n đ ế ấ ề Ba là, th c hi n t t ph
ề ả tôn giáo. ố
ủ ồ ứ ị i quy t các đ ngh chính đáng đáp ng ơ ở
B n là, quan tâm gi ạ ầ ị ậ ế nhu c u sinh ho t tôn giáo c a đ ng bào theo tôn giáo trên c s ủ quy đ nh c a pháp lu t.
ươ Ch ng 4
Ấ Ữ Ộ Ố Ả Ề Ặ
Ằ NH NG V N Đ Đ T RA VÀ M T S GI I PHÁP NH M Ả Ệ NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁC TÔN GIÁO
Ở Ỉ T NH NINH BÌNH
ậ ị ự ề ở ỉ 4.1. D báo, nh n đ nh v tôn giáo và công tác tôn giáo t nh
Ninh Bình
ự ướ ỉ 4.1.1. D báo tình hình tôn giáo trong n c và t nh Ninh
Bình
ướ c
i cũng s
ở ệ Vi nh h
ộ ộ ệ ẽ ế ớ t Nam. Theo các ữ nh ng đang b c l i tình hình tôn giáo t Nam hi n nay tôn giáo
ướ 4.1.1.1. D báo tình hình tôn giáo trong n ủ Nh ng bi n đ ng c a tình hình tôn giáo th gi ả ưở nhà nghiên c u, xu h
ạ ế ụ ộ ậ ờ ố ạ ệ ề ủ
Vi ơ ả sau đây: ngướ đa d ng hóa trong đ i s ng tôn giáo ướ ướ ướ ướ ợ ụ ụ ề ự ộ ữ ế ỏ ớ ng không nh t ệ ứ ở ng c b n Xu h Xu h Xu h Xu h Xu h ng th t c hóa và hi n đ i hóa ng v n đ ng đa chi u c a các tôn giáo ộ ở ề ớ ng tôn giáo tr v v i dân t c ấ ng l ị i d ng v n đ tôn giáo vì m c đích chính tr
19
ự ở ỉ t nh Ninh Bình
ướ ế ớ ề i và trong n
đ a ph
ươ ố ệ ặ
i nh Vatican, Pháp, Philippin,… Tôn giáo
c đ u có tác ậ ở ng trong đó có Ninh Bình. B i Ph t ế ẽ ớ ị ở Ninh Bình còn ch u đ a bàn. ng hay là phát sinh do th c t ớ nh h ự ế ở ị
ế ồ ướ ậ ậ ộ 4.1.1.2. D báo tình hình tôn giáo Tình hình tôn giáo trên th gi ở ị ế ộ đ ng đ n tôn giáo ấ giáo, nh t là Công giáo có m i quan h ch t ch v i Công giáo th ư gi ưở ả ậ * Ph t giáo Xu h ng Ph t giáo nh p th đ ng hành cùng dân t c là ch ủ
đ o.ạ
ệ ổ ứ ủ ổ ơ
Hoàn thi n t ổ
ồ ủ ứ
ự ọ ổ ế ạ ằ
ch c, phát huy vai trò c a T đình, S n môn. ắ Ninh Bình, ngoài T đình Đ ng Đ c, trung tâm chùa Bái Đính ngày ổ ch c tôn giáo trong và ngoài càng thu hút s quan tâm c a các t ể ướ n c. Chú tr ng ho ng Pháp, phát tri n đ o Tràng ph bi n giáo lý.
ự ườ Ninh Bình đang có d ki n xây d ng tr
ứ
ọ ủ ớ ự ấ ự ế ng Trung c p ờ ồ ệ ậ ọ Ph t h c, đáp ng vi c tu h c c a các nhà tu hành, đ ng th i nâng ị ế ủ v th c a trung tâm tôn giáo l n trong c n tiêu c c trong xu h ạ Bên c nh đó,
ự ươ ố
ủ ệ ề ề ấ ả ướ c. ủ ế ụ ướ ng th t c hóa c a Ph tậ giáo ngày càng gia tăng. S th ử ạ ng m i hóa trong ch n c a ậ ấ thi n xu t hi n ngày càng nhi u, làm m t đi căn tính c a nhà Ph t.
ộ ứ ắ ng gia tăng đ i ngũ ch c s c Công giáo c v s ả ề ố
ượ l ng.
ạ
* Công giáo ướ Xu h ấ ượ ng và ch t l ể ướ Xu h Các dòng tu có xu h ệ ộ ứ ộ ng phát tri n các hình th c h i đoàn đa d ng h n. ộ ạ ộ ơ ỏ ể ừ ủ ng liên h i dòng và tách nh đ phát ả đó có
ề
ứ ắ ươ ẽ ướ huy tính năng đ ng và hi u qu ho t đ ng c a dòng tu, t ể đi u ki n phát tri n thành nhà chính. ng giáo h i đ a ph
ệ Xu h ố ộ ị ớ ướ ạ ầ ng và các ch c s c s tăng ng đ i tho i, liên tôn v i các tôn giáo khác trên tinh th n khoan
ườ c ở ở dung, c i m .
20
ườ ấ ờ ổ Tăng c
ạ ẫ
ự ơ ở ậ ng c s v t ch t xây d ng, tu b nhà th , nhà ệ ộ ơ ở ờ ự ủ c a Giáo h i ngày càng khang trang nguy n, làm cho c s th t ả ể ấ và h p d n đ thu hút đông đ o giáo dân tham gia sinh ho t tôn giáo.
ề ờ ậ ị ớ i
ớ ự ư
ẽ
ươ ữ ư ấ ậ
ộ
4.1.2. Nh n đ nh v công tác tôn giáo trong th i gian t V i tình hình tôn giáo d báo nh trên, công tác tôn giáo trên ệ ả ướ ng di n c n c nói chung và Ninh Bình nói riêng cũng s có ph ề ộ ậ ợ i, khó khăn, nh v n đ h i nh p, công tác văn hóa, nh ng thu n l xã h i tôn giáo. ữ ố ớ ề ặ ấ 4.2. Nh ng v n đ đ t ra đ i v i công tác tôn giáo
ệ ậ ừ ươ ph
ng di n lý lu n ề ứ ổ 4.2.1. Công tác tôn giáo t ậ ớ ế ụ 4.2.1.1. Ti p t c đ i m i nh n th c v tôn giáo và chính
sách tôn giáo
ổ ệ ự ở ướ ạ ả ớ
S nghi p đ i m i do Đ ng ta kh i x ầ ỷ ớ ượ ế ứ ự ữ ậ
c g n ba th p k v i nh ng thành t u h t s c to l n trên t ậ ớ ề ự ổ ườ ự ứ ố đ ả c các lĩnh v c. S đ i m i v nh n th c, đ ng l
ng và lãnh đ o đã ấ ớ t i và chính sách ờ ượ ự ể c thành t u đáng k . Tuy nhiên, theo th i gian,
ề ấ tôn giáo đã thu đ ưỡ tín ng
ề ớ ả ầ ả ượ ướ ủ ả ỏ ế ụ c ti p t c b
sách tôn giáo c a Đ ng và Nhà n ớ c c n ph i đ ễ ừ ấ ự ệ ế ợ ng, tôn giáo có nhi u v n đ m i n y sinh đòi h i chính ổ c p vĩ mô đ n vi sung, hoàn thi n cho phù h p v i th c ti n t
mô.
ổ ỏ 4.2.1.2. Đ i m i chính sách tôn giáo đòi h i ph i gi
ả ả ụ ể ớ ệ ữ ố ướ ế i quy t c và tôn giáo mà c th là các
ố ơ ổ ứ t t t h n m i quan h gi a nhà n ch c tôn giáo
ỉ ậ ớ
ả ướ ề giáo và đ u là trung tâm tôn giáo trong c n
c. Trên bình di n c ố ớ ẳ ệ ứ ư ị ướ ươ ử Ninh Bình là t nh có hai tôn giáo l n là Ph t giáo và Công ệ ả ng vi c ng x bình đ ng đ i v i các tôn n
c, cũng nh đ a ph ọ ố ệ ữ ể ố ề giáo là nhân t quan tr ng đ m i quan h gi a chính quy n và các
21
ổ ứ ố ẹ ướ ớ t ể i “đi m t ng t ươ ng
ướ ạ ẳ ộ ch c tôn giáo ngày càng t ồ đ ng” dân giàu, n
t đ p, cùng h ủ c m nh, xã h i dân ch , bình đ ng, văn minh. ừ ự ễ ố ớ ấ ề ặ
th c ti n ồ ầ 4.2.2. V n đ đ t ra đ i v i công tác tôn giáo t ậ 4.2.2.1. Trong công tác v n đ ng qu n chúng tín đ
ầ ậ ộ
ệ ể ế ấ ậ ộ vi c phát tri n kinh t
ệ ệ ế ế ầ ầ ộ ờ ớ ồ V n đ ng qu n chúng tín đ tôn giáo không tách r i v i ờ ố xã h i, nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh ề th n cho nhân dân. Vi c “quan tâm đ n vi c tr n th ” luôn là đi u
ệ ơ ả ự ể ệ ệ
ừ ả ộ ả ki n c b n đ công tác tôn giáo th c hi n hi u qu . c v tôn giáo 4.2.2.2. T góc đ qu n lý nhà n
ướ ề ả ế ụ ệ ướ ề Ti p t c hoàn thi n mô hình qu n lí nhà n c v tôn giáo
ọ ả ự ấ ỳ ướ Dù l a ch n b t k mô hình qu n lý nhà n
ư ế ữ ứ ầ
ự ả ạ ủ ư ả ủ ự ả nh , b o đ m s lãnh đ o c a Đ ng và s qu n lý c a Nhà n
ư ủ ộ
ướ ủ ệ ậ ậ ộ ớ ề c v tôn giáo ắ ơ ả nh th nào, chúng ta cũng c n đáp ng nh ng nguyên t c c b n ướ ả c, ầ “tính cách dân t c” c a công tác tôn giáo cũng nh yêu c u ngày ố ế ề càng cao c a vi c h i nh p v i lu t pháp, công c qu c t v
tôn giáo.
ộ ấ ề ự ộ
ư ộ ộ
ụ ượ ỏ ủ ượ ự ư ứ ễ ệ V n đ xây d ng đ i ngũ cán b làm công tác tôn giáo ớ ầ Đ i ngũ cán b làm công tác tôn giáo ch a ngang t m v i c đòi h i c a th c ti n. nhi m v đ
ề ấ ấ
c giao, ch a đáp ng đ ả 4.2.2.3. V n đ đ t đai, tài s n tôn giáo ử ấ ề ấ ữ ậ ả
ố ắ ụ ắ
ờ ố ư ở X lý v n đ đ t đai r t khó khăn do nh ng h u qu dai ế i, dù đã c g ng kh c ph c nh ng cho đ n Ninh Binh
ư ả ướ ấ ử ể ạ ị ẳ d ng do l ch s đ l ể ẫ nay đây v n là “đi m nóng” trong đ i s ng tôn giáo cũng nh c n c.
ệ ứ ứ ơ ả ổ ứ ứ ế ụ
ứ ề ặ
ộ ệ ữ ủ ấ ố ớ
ự ễ ậ 4.2.2.4. Trong nghiên c u lý lu n và t ng k t th c ti n ế ổ Vi c nghiên c u c b n, nghiên c u ng d ng và t ng k t ễ ự th c ti n v tôn giáo đang đ t ra m t cách b c xúc trong hoàn ệ ả c nh hi n nay, nh t là m i quan h gi a tôn giáo v i ch nghĩa xã h i.ộ
22
ễ ế ệ ổ ư
ổ ế ủ ấ ượ ơ
ổ
ế ủ ế ầ ấ ự ơ ả ề ự ả
ự ự Vi c t ng k t th c ti n công tác tôn giáo ch a sát th c ỉ ự ễ ứ c xây d ng ch ti n,t c là báo cáo t ng k t c a c p cao h n đ ứ ủ ơ đ n thu n d a trên báo cáo t ng k t c a mang tính hình th c c a ự ấ c p th p h n mà không d a vào k t qu đi u tra kh o sát th c ti n.ễ
ả ả ủ ệ ằ i pháp nh m nâng cao hi u qu c a
ộ ố gi 4.3. M t s ở ệ công tác tôn giáo
Ninh Bình hi n nay ậ ấ ề
ứ ậ ỉ
ử ố ớ ề 4.3.1. Xung quanh v n đ lý lu n trong công tác tôn giáo ứ 4.3.1.1. Đi u ch nh nh n th c và ng x đ i v i tôn giáo ệ 4.3.1.2. Ti p t c hoàn thi n lu t pháp v tôn giáo
ề ế ụ ữ ậ ấ ề ự ễ
ầ ạ ộ ươ ủ ớ ộ
ộ 4.3.2. Nh ng v n đ th c ti n công tác tôn giáo ồ ứ ắ ậ ộ 4.3.2.1. Trong công tác v n đ ng qu n chúng tín đ ch c s c ứ ổ 4.3.2.2. Đ i m i ph ng th c ho t đ ng c a b máy và ộ đ i ngũ cán b làm công tác tôn giáo
ự ễ ế ứ ế ậ ổ 4.3.2.3. Công tác nghi n c u lý lu n và t ng k t th c ti n
Ậ Ế K T LU N
ứ
ả ậ ờ ỳ ổ ươ ớ ậ ệ lu n án luôn quán tri
ự ự ể ậ
ớ ườ ướ ả ố c ta, ít nh t t ng l
1. Nghiên c u công tác tôn giáo trong th i k đ i m i, tác ể t quan đi m có tính ph gi ng pháp lu n là ờ “công tác tôn giáo” không th tách r i, th m chí nó là s “th c thi” ấ ừ ủ ự ổ s đ i m i đ i, chính sách c a Đ ng, nhà n ế 1990 đ n nay.
ộ ớ
ố ườ ự ổ ư ng l
ể ấ ề ả
ề ế
ố ổ ng l
ắ ặ ậ ứ th c lý lu n, đ ộ ầ ữ m t l n n a làm rõ quan đi m y. Nhi u tác gi ệ ổ ữ ướ tr ớ ườ quá trình đ i m i đ ợ ữ trong nh ng th ng l ậ M c dù không quá đi sâu vào n i dung s đ i m i nh n ậ i và chính sách tôn giáo, nh ng lu n án cũng ứ , nhà nghiên c u đi ặ ủ c cũng đã có nh ng đóng góp trong vi c t ng k t nhi u m t c a ộ i chính sách tôn giáo và coi đó là m t ớ ấ ướ Ở ổ ể ủ i tiêu bi u c a quá trình Đ i M i đ t n c.
23
ộ ộ ầ ấ ừ ữ góc đ “công tác tôn giáo”, m t l n n a
ậ ẳ
ứ
ượ ự ề
ấ ậ Th c ch t công tác tôn giáo
ề
ư ậ ở ạ ủ
ề ể ng H Chí Minh v
ả
ả ộ ộ
ệ ấ ậ ằ ị ậ t Nam, ít nh t là
ộ ạ ề ệ
lu n án này, ít nh t t ắ ị . kh ng đ nh thêm đánh giá đúng đ n đó ễ ề ớ ơ ả ổ ậ ể 2. Quan đi m đ i m i c b n v nh n th c và th c ti n ệ ự ậ ậ t d a vào lu n đ quan c lu n án quán tri “công tác tôn giáo” đ ộ ở ướ ự ọ c ta là công tác v n đ ng n tr ng: ủ ả ệ ố ầ và công tác tôn giáo là công tác c a c h th ng chính qu n chúng ứ trị. Rõ ràng, ở ướ n c ta ch a có nhi u công trình nghiên c u làm rõ ữ ươ ớ ng 2 c a lu n án này cũng “tr l i” v i nh ng quan đi u này. Ch ư ưở ề ồ ủ ơ ả ủ t đi m c b n c a ch nghĩa Mác Lênin, t ớ ế ấ ơ ề “công tác tôn giáo” hay đúng h n là gi i quy t v n đ tôn giáo v i ủ ướ ả m t Đ ng C ng s n hay Nhà n c Xã h i ch nghĩa. Lu n án qua ở ử đó, có nh n xét r ng, trong l ch s cách m ng Vi th i k 1975 1990 rõ ràng không có nhi u kinh nghi m thành công ở ờ ỳ công tác này.
ộ ươ
ự ộ ễ Cũng thông qua ch ằ
ổ ờ ố ể
ị ờ ồ
ế ự ể ể ệ ả ả ậ ữ
ộ ộ
ặ ế ề ổ ễ
ể ọ ữ ng 2, m t trong nh ng n i dung tr ng ủ ạ ươ tâm c a ch ng này là b ng th c ti n công tác tôn giáo trên ph m ế ứ ả ướ ứ ạ ố c v n h t s c phong phú, ph c t p, đ i s ng tôn giáo có vi c n ớ ủ ượ ự ể ự c quan đi m đ i m i c a s phát tri n tích c c. Đ th hi n đ ộ ị ả ự ổ ả Đ ng, đ ng th i cũng ph i đ m b o s n đ nh chính tr xã h i ề ậ trong lĩnh v c tôn giáo. Lu n án cũng đã đ c p đ n nh ng lĩnh ệ ự ụ ể t là b máy và đ i ngũ v c c th trong công tác tôn giáo, đ c bi ự ấ làm công tác tôn giáo, v n đ t ng k t th c ti n trong công tác tôn giáo đ làm rõ đi u này.
ệ
ặ ồ ề
3. Khái ni m “công tác tôn giáo” là đ c thù Vi ề ả i quy t v n đ tôn giáo. Nó bao g m nhi u n i dung t ế ủ ươ ạ
ị ữ
ướ ả ị c đã xác đ nh tôn giáo là t n t
ầ ủ
ộ ộ ưỡ ề ự ậ ủ ả ề ệ t Nam trong ừ ộ ế ấ ệ vi c gi ệ ự ệ ng, ho ch đ nh chính sách tôn giáo, đ n vi c th c thi vi c ch tr ứ ố ậ ự ụ ể công tác tôn giáo trên nh ng lĩnh v c c th . Trong nh n th c đ i ồ ạ ớ i lâu v i tôn giáo, Đ ng và Nhà n ọ ừ đó tôn tr ng dài, tôn giáo là nhu c u c a m t b ph n nhân dân, t ờ ồ ả và b o đ m quy n t ng c a nhân dân, đ ng th i đoàn do tín ng
24
ể ế
ể ệ ặ
ậ ướ
c Vi ể ữ ị
ạ ộ ủ ế ữ ế ộ
ể ậ
ụ ể ượ ố ề ấ ả ế ủ c trình bày trong t
ươ ộ ố ạ ấ ự ế k t tôn giáo trong kh i đ i đoàn k t toàn dân đ xây d ng đ t ổ ệ ị ướ t, trong t Nam hòa bình, n đ nh và phát tri n. Đ c bi n ả ậ ứ ủ quan đi m nh n th c c a Đ ng và Nhà n c đã nhìn nh n và phát ự ề ạ ứ huy nh ng giá tr tích c c v đ o đ c và văn hóa c a tôn giáo, trên ợ ơ ở i ích c s đó khuy n khích nh ng ho t đ ng tôn giáo ti n b vì l ế ị ổ T qu c và nhân dân. Quan đi m này c a lu n án đã quy t đ nh khá nhi u đ n các n i dung c th đ t c các ch ng n i dung lu n án.
ộ ậ ư ỉ ở ậ Vi
ộ ữ ứ
ậ ậ ế ữ
ư ọ
ứ ệ t 4. Đúng nh tên lu n án đã ch rõ, “công tác tôn giáo ủ ệ Nam hi n nay” dĩ nhiên là m t trong nh ng nghiên c u chính c a c chúng tôi đ a ra trong nh ng k t lu n trên đây. lu n án và đã đ ườ ứ ng Ngoài ra, tác gi ả ướ ợ h p” nh m t “đ i ch ng” quy mô công tác tôn giáo c n ượ ả ậ lu n án đã ch n Ninh Bình là “nghiên c u tr ố c.
ể
ư ộ ộ ố ặ ằ B ng cách làm rõ m t s đ c đi m đ i s ng tôn giáo ậ ề ậ ử
ệ ạ ề ở ỉ ậ ụ
ớ ề ả ể ộ ổ
ư ế ệ ượ ữ
ở ờ ố ấ ề ọ ị i, lu n án đ c p các v n đ tr ng Ninh Bình trong l ch s và hi n t ữ ế t nh Ninh Bình đã v n d ng nh ng y u: Đ ng b và chính quy n ọ quan đi m đ i m i v công tác tôn giáo nh th nào và quan tr ng ơ c coi là thành h n, công tác này đã có nh ng kinh nghi m gì đ công.
ủ ỹ ưỡ ng t
ỉ ạ ộ ớ
ộ ế
ấ ở ị ậ ủ ớ đ a ph
ể ở
ứ
ự ấ cho các thành t u công tác tôn giáo ỉ ủ ỉ ạ ớ ậ ố ớ ề ể ả
ủ ờ ỳ ổ ữ ầ
ề ự ầ ọ
ề ừ ả nhi u phía: ho t đ ng c a Ban Qua kh o sát k l ươ ị ở ị ệ ố ng v i công tác này, đ a ph tôn giáo t nh và “h th ng chính tr ” ướ ế ậ ể ả c h t là Ph t giáo và k c thái đ ti p nh n c a các tôn giáo (tr ậ ấ ằ ươ ng) lu n án th y r ng Công giáo, hai tôn giáo l n nh t ự đi m nh n Ninh Bình là s ị ổ thay đ i nh n th c và ch đ o sát sao c a T nh y, chính quy n đ a ươ ng đ i v i tôn giáo trong th i k Đ i m i không đ x y ra ph ủ ứ ể đi m nóng trong tôn giáo, đáp ng nh ng nhu c u chính đáng c a ồ tín đ , ch c s c các tôn giáo trên tinh th n tôn tr ng quy n t do ưỡ tín ng ứ ắ ủ ng, tôn giáo c a nhân dân.
25
ấ ề ủ
ở ề ướ ở ộ ữ ặ m t chi u h
ạ
ậ Ninh Bình ế ấ ậ ằ ấ ố ủ ấ ố khách quan, nh n m nh h n nh n t ủ ế ậ ậ ở
ị
Lu n án cũng không quên “tính v n đ ” c a công tác tôn ng khác, đó là nh ng m t còn giáo ữ ạ h n ch b t c p trong công tác tôn giáo. B ng cách làm rõ nh ng ơ ươ nhân t ng 3 ch quan, ch ạ ậ ấ ớ ư lu n án cũng đ a ra nh n xét, h n ch ch quan l n nh t trong ở ấ ộ ả ộ ộ Ninh Bình là m t b ph n cán b , đ ng viên công tác này c p ạ ệ ặ ố ớ ế ở ẫ s v n có cái nhìn đ nh ki n đ i v i tôn giáo, đ c bi t là đ o Công giáo.
ữ ề ặ
ộ ề
ươ ứ ấ ớ ấ ơ ở nh ng v n đ đ t ra, t ứ ươ ị t ổ ủ rong khuôn kh c a ề công tác tôn giáo, chúng tôi đ a ra hai ư ị ộ ng và đ a ng ng v i hai c p đ Trung
ươ 5. Trên là c s m t đ tài nghiên c u v ế nhóm khuy n ngh ph ng.
ố ỉ ớ ạ
ộ ữ
ạ ầ ạ ướ ộ ề ặ ề Ở ấ ấ ấ
ự ệ
ậ c p đ qu c gia, lu n án này cũng ch gi ự ế ậ ệ ệ ủ ả ả
ệ ạ
ể
ấ ướ ấ ướ ổ
ấ ề ổ ộ ự ễ ấ
i h n mình vào nh ng v n đ đ t ra tr c ti p thu c ph m vi công tác tôn giáo. c nhu c u ngày càng M ch logic v n đ mà lu n án nêu ra là, tr ậ ớ l n, “xây d ng và hoàn thi n chính sách tôn giáo”, “hoàn thi n lu t ộ ạ ộ ư pháp tôn giáo” nh Văn ki n Đ i h i Đ ng XI c a Đ ng C ng ế ụ ấ ệ ả t Nam nh n m nh: “Ti p t c hoàn thi n chính sách pháp s n Vi ả ủ ớ ợ ưỡ ậ ề ng, tôn giáo, phù h p v i quan đi m c a Đ ng lu t v tín ng ự ớ ủ ạ nó cũng c”, công tác tôn giáo t trong giai đo n m i c a đ t n ộ ề ớ ế ụ ầ c các v n đ sau: b máy và đ i c n đ i m i ti p t c, ít nh t tr ế ộ ngũ cán b làm công tác tôn giáo, v n đ t ng k t th c ti n trong công tác tôn giáo.
ằ ư Ở ấ
ớ
ị ữ ề
ươ ộ ị c p đ đ a ph ồ ộ ử ư ậ ề ẩ
ố ầ ớ ệ ụ ứ ề ộ ổ
ộ
ộ ề ậ ộ ạ ư ữ ề ậ ng: chúng tôi l u ý r ng, Ninh Bình là ỉ t nh có đông tín đ thu c hai tôn giáo l n là Ph t giáo và Công ệ ấ giáo, trong l ch s có nh ng v n đ “gai góc” v tôn giáo, vi c ệ thành công hay ch a thành công trong vi c thúc đ y m i quan h ữ ch c tôn giáo ph thu c ph n l n vai trò gi a chính quy n và t ố ủ ộ c a đ i ngũ cán b , trong đó có cán b làm công tác tôn giáo. Cu i ả ấ cùng lu n án đ c p v n đ có tính logic n i t i i đ a ra nh ng gi
26
ấ ễ ế ự ị: Nhóm các v n đ v ề ề lý lu n ậ và th c ti n trong
ự ặ ộ
ứ ạ ừ ả
ự ệ ế
ề ả ệ ng đi, bi n pháp thi ồ ờ
ậ ủ ướ ạ ằ pháp và ki n ngh công tác tôn giáo. ộ ấ V n đ tôn giáo nói chung thu c lĩnh v c xã h i là đ c thù, ạ ừ v a nh y c m v a ph c t p. Do đó, công tác tôn giáo ph i có ả ầ ả ướ ữ t th c và hi u qu góp ph n b o nh ng h ợ đ m ả s hòa h p, đ ng thu n Đ o Đ i vì m t ệ ộ n ạ ự t Nam c m nh, dân ch , công b ng, văn minh dân giàu, n c ướ Vi ./.
27
Ủ Ụ Ả DANH M C CÔNG TRÌNH KHOA H C Ọ C A TÁC GI
Ậ Ế LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ị ề 1. Lê Th Minh Th o v công ng
ậ ộ ồ ư ưở H Chí Minh ả (2014), “T t ộ ầ ỷ ệ ả ọ tác v n đ ng qu n chúng” , H i th o khoa h c k ni m 125
ồ ồ H Chí Minh v i s ớ ự ủ ị năm ngày sinh ch t ch H Chí Minh:
ả ườ ạ ọ ư ạ ệ nghi p gi i phóng dân t c ộ , Tr ng Đ i h c S ph m Hà
N i 2ộ , tr.24 30.
ị ở ị 2. Lê Th Minh Th o ả (2014), “Tôn giáo Ninh Bình L ch s ử
ạ i và hi n t Công tác tôn giáo (12), tr.8 12.
ệ ạ ”, T p chí ị ữ Lê Th Minh Th o 3.
ố ả ưở ả (2015), “Công tác tôn giáo và nh ng nhân ở ế ệ t nh h ạ ”, T p chí t Nam ng đ n công tác tôn giáo
ộ Dân t c và Th i đ i Vi ờ ạ (180 181), tr.80 84.
ả ị ở 4. Lê Th Minh Th o (20 15), “Công tác tôn giáo Ninh Bình
ề ặ ự ệ ấ ạ T p chí Công tác hi n nay Thành t u và v n đ đ t ra”,
tôn giáo (10), tr.23 27.
ầ ậ ả ộ ị 5. Lê Th Minh Th o (2015), Công tác v n đ ng qu n chúng tín
ở ỉ ệ ạ ứ ắ T p chí t nh Ninh Bình hi n nay,
ồ đ , ch c s c tôn giáo Dân v nậ (11), tr.46 48.
ị ả ậ ủ ủ ụ 6.
ự ễ ề Mác – Lênin v tôn giáo vào th c ti n công tác tôn giáo
ườ ệ ạ ọ ậ Lê Th Minh Th o (2015), “V n d ng lý lu n c a ch nghĩa ở ư T p chí khoa h c tr ạ ọ ng Đ i h c S ệ t Nam hi n nay”, Vi
ạ ph m Hà N i 2
ộ (39). ả ơ ả ủ ộ ố ặ ể ị 7. Lê Th Minh Th o (2015), “M t s đ c đi m c b n c a tôn
ở ạ ộ T p chí Dân t c và Th i đ i giáo Ninh Bình”, ờ ạ (12).
28
ủ ề ể ả ả ị 8. Lê Th Minh Th o (2015) “Quan đi m c a Đ ng v tôn giáo
ờ ỳ ự ề ớ ạ T p chí Văn hóa trong th i k xây d ng n n văn hóa m i”,
ệ Ngh thu t ậ (378).
29

