
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
-----------------------------
HOÀNG THỊ PHƯƠNG
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ BIẾN TÍNH VẬT LIỆU
NANO SILICA ỨNG DỤNG CHO QUÁ TRÌNH THU HỒI DẦU
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÓA HỌC
Hà Nội – 2018

1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
-----------------------------
HOÀNG THỊ PHƯƠNG
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ BIẾN TÍNH VẬT LIỆU
NANO SILICA ỨNG DỤNG CHO QUÁ TRÌNH THU HỒI DẦU
Ngành: Kỹ thuật Hóa học
Mã số: 9520301
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÓA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
1. GS.TS. ĐINH THỊ NGỌ
2. PGS.TS. HOÀNG XUÂN TIẾN
Hà Nội – 2018

i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi. Những số liệu và kết quả
nghiên cứu trong luận án là trung thực và chưa được các tác giả khác công bố.
Hà Nội, ngày tháng năm 2018
Nghiên cứu sinh
Hoàng Thị Phương
TM. Tập thể hướng dẫn
GS.TS Đinh Thị Ngọ

ii
LỜI CẢM ƠN-
Trước hết, tôi trân trọng bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới GS.TS. Đinh Thị Ngọ đã tận
tình hướng dẫn và truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm cho tôi trong quá trình nghiên cứu cũng
như hoàn thành luận án này;
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến PGS.TS. Nguyễn Khánh Diệu Hồng, người
đã hướng dẫn tôi trong mọi khía cạnh học thuật, giúp đỡ nhiệt tình cũng như ủng hộ tôi thực
hiện những thảo luận khoa học quý báu trong thời gian thực hiện luận án;
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn tới PGS.TS. Hoàng Xuân Tiến đã giúp đỡ tôi thực hiện
các nhiệm vụ vủa luận án. Tôi xin cảm ơn các đồng nghiệp ở Viện Dầu khí Việt Nam, các
thầy cô trong Bộ môn Công nghệ Hữu cơ – Hóa dầu, Viện Kỹ thuật Hóa học, Viện Đào tạo
sau Đại học, các đơn vị trong và ngoài trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã tạo điều kiện,
giúp đỡ tôi về nhiều mặt trong thời gian thực hiện luận án;
Xin bày tỏ lòng biết ơn đến mọi người trong gia đình, bạn bè tôi sự giúp đỡ tận tâm
và tin tưởng của mọi người là động lực lớn để tôi hoàn thành luận án.
Hà Nội ngày tháng năm 2018
Nghiên cứu sinh
Hoàng Thị Phương

iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ASTM
American Society for Testing and Materials
BET
Brunauer–Emmett–Teller (tên một lý thuyết hấp phụ chất khí trên bề mặt rắn)
BJH
Barrett-Joyner-Halenda (tên một phương pháp xác định phân bố mao quản)
CTAB
Cetyl Trimethylammonium Bromide
CMC
Critical Micelle Concentration
DTG
Differential Thermal Gravimetry (nhiệt khối lượng vi sai)
DAF
Dissolved Air Flotation
E
Electrophile (tác nhân electrophil)
FT-IR
Fourier Transform-Infrared Spectroscopy (phổ hồng ngoại biến đổi Fourier)
GC-MS
Gas Chromatography-Mass Spectroscopy (sắc ký khí – khối phổ)
HLPN
Hydrophobic Lipophilic Polysilicon Nanoparticles
HĐBM
Hoạt động bề mặt
IUPAC
The International Union of Pure and Applied Chemistry (Liên minh Quốc tế
về Hóa học thuần túy và Hóa học ứng dụng)
IAF
Induced Air Flotation
LS
Laser Scattering (Phương pháp tán xạ laze)
LHPN
Lipophobic Hydrophilic Polysilicon Nanoparticles
NWPN
Neutrally Wettable Polysilicon Nanoparticles
Nu
Nucleophile (tác nhân nucleophil)
PDMS
Polydimethylsiloxane
PN
Polysilicon Nanopartiles
POS-
PVA
Polysiloxane/Polyvinyl Alcohol (mạng polyme thâm nhập kiểu compozit của
polysiloxan và polyvinyl ancol)
PVC
Polyvinyl Chloride
SEM
Scanning Electron Microscopy (hiển vi điện tử quét)
STE
Stimulated Trap Effect
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
TEM
Transmission Electron Spectroscopy (hiển vi điện tử truyền qua)
TMCS
Trimethylsilyl Chloride
TMOS
Tetrametoxysilan
TEOS
Tetraethyl Orthosilicate
TG-DTA
Thermal Gravimetry-Differential Thermal Analysis (phân tích nhiệt trọng
lượng – nhiệt vi sai)
TTL
Thủy tinh lỏng
UV-VIS
Ultraviolet-Visible Spectroscopy (Phổ tử ngoại – khả kiến)
VTES
Vinyltriethoxysilane
XRD
X-Ray Diffraction (nhiễu xạ tia X)

