BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
VƯƠNG VŨ VIỆT HÀ
SÀNG LỌC VÀ CHẨN ĐOÁN TRƯỚC
LÀM TỔ BỆNH THALASSEMIA
TRÊN BỆNH NHÂN THỤ TINH TRONG ỐNG
NGHIỆM
TẠI BỆNH VIỆN BƯU ĐIỆN
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
HÀ NỘI - 2025
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
VƯƠNG VŨ VIỆT HÀ
SÀNG LỌC VÀ CHẨN ĐOÁN TRƯỚC
LÀM TỔ BỆNH THALASSEMIA
TRÊN BỆNH NHÂN THỤ TINH TRONG ỐNG
NGHIỆM
TẠI BỆNH VIỆN BƯU ĐIỆN
Ngành : Sản phụ khoa
Mã s : 9720105
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
Người hướng dẫn khoa học:
1. GS.TS. TRẦN VÂN KHÁNH
2. PGS.TS. ĐẶNG THỊ MINH NGUYỆT
HÀ NỘI – 2025
LỜI CAM ĐOAN
Tôi Vương Vũ Việt , nghiên cu sinh khóa 39, chuyên ngành Sn
ph khoa, Trường Đại hc Y Hà Ni, xin trân trọng cam đoan rằng:
1. Lun án này kết qu nghiên cu do tôi trc tiếp thc hiện, dưới s
ng dn khoa hc ca GS.TS Trn Vân Khánh PGS.TS Đặng
Th Minh Nguyt.
2. Toàn b ni dung nghiên cứu chưa từng được công b trong bt k công
trình nào khác ti Vit Nam.
3. Các s liu, kết qu thông tin trình y trong lun án trung thc,
chính xác khách quan, đã được s nghiên cu xác nhn chp
thun.
Tôi chu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp lut v tính trung thc ca
nhng cam kết nêu trên.
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
Ngưi viết cam đoan
Vương Vũ Việt Hà
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
2β2)
Hemoglobin A
2γ2)
Hemoglobin F
2δ2)
Hemoglobin A2
2ε2)
Hemoglobin Gower2
2γ2)
Hemoglobin Porland
2ε2)
Hemoglobin Gower1
ADO
Allele Drop Out Mt alen
ASO
Allele specific oligonucleotide dot blot
C-ARMS-PCR
Combine-Amplification Refractory Mutation System-PCR
cffDNA
Cell free fetal DNA
CO
Carbon monoxide
CO2
Carbon dioxide
DNA
Deoxyribonucleic Acid
DB
Dot blot
DQ
Dosage Quotients-thương s giữa diện tích đỉnh của mẫu
bệnh và diện tích đỉnh của mẫu đi chứng
DT-SHPT
Khoa Di truyền - Sinh Học Phân Tử
EQA
External Quality Assessment
GAP-PCR
PCR khoảng cách
Hb
Hemoglobin
HBA
Hemoglobin Alpha Gene gen alpha
HBB
Hemoglobin Beta Gene gen beta
HbCS
Hemoglobin Constant Spring
HbQS
Hemoglobin Quong Sze
HbH
Hemoglobin H Huyết sắc t H
HbE
Hemoglobin E Huyết sắc t E
HbF
Fetal Hemoglobin Huyết sắc t bào thai
HCT (%)
Hematocrit (%)
HGB (g/dL)
Khi lượng hemoglobin (g/dL)
HPFH
Hội chứng tồn dư huyết sắc t bào thai di truyền
HPLC
High-Performance Liquid Chromatography - Điện di
hemogobin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
ICSI
Intracytoplasmic sperm injection - Tm trực tiếp tinh
trùng vào bào tương của trứng
IVF
In vitro fertilization, thụ tinh trong ng nghiệm
IVS
Intervening Sequence trình tự vùng intron
MCH (pg)
Mean Corpuscular Hemoglobin, s lượng hemoglobin trung
bình hồng cầu (pg)
MCHC (%)
Mean Corpuscular Hemoglobin Concentration, nồng độ
hemoglobin trung bình hồng cầu (%)
MCV (fL)
Mean Corpuscular Volume, thể tích trung bình hồng cầu
MLPA
Multiplex ligation dependent probe amplification
Multiplex
Phản ứng đa mồi
NGS
Next generation sequencing giải trình tự gen thế hệ mới
NIPD
No invasive Prenatal Diagnosis, chẩn đoán trước sinh không
xâm lấn
NO
Nirtric oxide
NST
Nhiễm sắc thể
O2
Oxygen
PCR
Polymerase Chain Reaction
PGD
Pre-implantation genetic diagnosis, chẩn đoán trước làm tổ