
BÀI M Đ UỞ Ầ
Trong nh ng năm g n đây, xu h ng h c các ngành h c lien quan v kinh t nữ ầ ướ ọ ọ ề ế ở
r và thu hút r t nhi u h c sinh sinh viên tham gia. Đi u đ c bi t là ch ng trình đòaộ ấ ề ọ ề ặ ệ ươ
t o t i các tr ng đ i h c và cao đ ng g n nh t ng t nhau. Sinh viên g n nh thạ ạ ườ ạ ọ ẳ ầ ư ươ ự ầ ư ụ
đ ng và không có nhi u sinh viên th c s xu t s c có th đáp ng đ y đ yêu c u c aộ ề ự ự ấ ắ ể ứ ầ ủ ầ ủ
nhà qu n tr .ả ị
Trong b i c nh khó khan v công vi c hi n nay, các ch ng ch và b ng c pố ả ề ệ ệ ứ ỉ ằ ấ
trong linh v c ki m toán mang l i r t nhi u l i th cho ng viên. Trong nhi u tr ngự ể ạ ấ ề ợ ế ứ ề ườ
h p tuy n d ng, nhà tuy n d ng ch c n nhìn các b ng c p lien quan ch ít khi quanợ ể ụ ể ụ ỉ ầ ằ ấ ứ
tâm t i b ng c p chính c a ng viên đó. V i ch t l ng đào t o đ i h c t i Vi t Namớ ằ ấ ủ ứ ớ ấ ượ ạ ạ ọ ạ ệ
hi n nay, nhà qu n lý n c ngoài ho c các qu c gia n c ngoài ít coi tr ng b ng đ iệ ả ướ ặ ố ướ ọ ằ ạ
h c có xu t x t Vi t Nam. H ch y u tìm ng viên có trình đ ngo i ng t t ho cọ ấ ứ ừ ệ ọ ủ ế ứ ộ ạ ữ ố ặ
xu t s c trong m t lĩnh v c c th nào đó r i v h đào t o l i.ấ ắ ộ ự ụ ể ồ ề ọ ạ ạ
V i công vi c thiên v Ki m toán và k toán, ng viên r t ít có c h i đ đ cớ ệ ề ể ế ứ ấ ơ ộ ể ượ
h c l i n u nh không có ki n th c ch c ch n và có trình đ ngay khi m i làm vi c.ọ ạ ế ư ế ứ ắ ắ ộ ớ ệ
Chính vì th , các b ng c p v ki m toán giúp đ r t nhi u cho h trong công vi cế ằ ấ ề ể ỡ ấ ề ọ ệ
cũng nh giúp h thăng ti n d dàng trong t ng lai. Đi u h nh n đ c sau khi thamư ọ ế ễ ươ ề ọ ậ ượ
gia h c các ch ng ch này là đ c các t p đoàn l n th a nh n v năng l c, coi tr ngọ ứ ỉ ượ ậ ớ ừ ậ ề ự ọ
v kh năng làm vi c ngay. Và b n hoàn toàn đ kinh nghi m tham gia làm vi c ngay.ề ả ệ ạ ủ ệ ệ
Hi n nay trên th gi i, có r t nhi u các b ng c p và ch ng ch lien quan đ nệ ế ớ ấ ề ằ ấ ứ ỉ ế
ki m toán, tuy nhiên, ch có m t s ít là mang l i đ ng c p cũng nh là ch t l ng choể ỉ ộ ố ạ ẳ ấ ư ấ ượ
m i h c viên. Đ góp ph n giúp m i ng i hi u rõ h n. Tôi xin ch n đ tài “Cácỗ ọ ể ầ ọ ườ ể ơ ọ ề
b ng c p và ch ng ch trong lĩnh v c ki m toán trên th gi i và Vi t Nam hi n nay”ằ ấ ứ ỉ ự ể ế ớ ệ ệ
nh m mang l i thong tin v các b ng c p c th .ằ ạ ề ằ ấ ụ ể
Nguy n Hoàng Giang L p: B17KKT9 MSSV: 172314134ễ ớ Page 1

A. CÁC B NG C P VÀ CH NG CH TRONGẰ Ấ Ứ Ỉ
LĨNH V C KI M TOÁN TRÊN TH GI IỰ Ể Ế Ớ
1. ACCA
ACCA là 1 ch ng ch ngh nghi p v ki m toán - k toán – tài chính – ngân hàngứ ỉ ề ệ ề ể ế
hàng đ u t i Anh và các qu c gia phát tri n khác trên th gi i. Sau th i gian h c, h cầ ạ ố ể ế ớ ờ ọ ọ
viên có c h i nh n đ c 3 t m b ng: ơ ộ ậ ượ ấ ằ
-CAT - ch ng ch k toán qu c tứ ỉ ế ố ế
-B ng c nhân đ i h c Oxford Anh qu cằ ử ạ ọ ố
-ACCA - b ng k toán công ch ng Anh qu c.ằ ế ứ ố
ACCA là hi p h i ngh nghi p k toán - ki m toán l n nh t th gi i, đ cệ ộ ề ệ ế ể ớ ấ ế ớ ượ
thành l p năm 1904 v i h n 296,000 h c viên và 115,000 h i viên t i h n 170 qu cậ ớ ơ ọ ộ ạ ơ ố
gia.C s chính th c đ t t i London – UK.ACCA là 1 trong 6 t ch c c p ch ng chơ ở ứ ặ ạ ổ ứ ấ ứ ỉ
ngh nghi p t i Anh và cũng là 1 trong 6 t ch c giám sát hành ngh t i Anh.Hi nề ệ ạ ổ ứ ề ạ ệ
ACCA có 78 văn phòng liên l c trên toàn th gi i.ạ ế ớ
1.1. Đ i t ng h c viênố ượ ọ
-Nh ng ng i đã đi làm, mu n nâng cao kh năng chuyên môn, mu n thăngữ ườ ố ả ố
ti n trong công vi c.ế ệ
-Nh ng sinh viên năm th 3, th 4 c a các tr ng đ i h c kh i kinh t .ữ ứ ứ ủ ườ ạ ọ ố ế
-Nh ng ng i thi tr t đ i h c. ữ ườ ượ ạ ọ
1.2. Quá trình h cọ
V i ACCA - ch h c 1 ch ng trình nh ng có đ n 3 b ng c p qu c t .ớ ỉ ọ ươ ư ế ằ ấ ố ế
1.2.1. ACCA
1.2.1.1.Đ c đi m chính c a ch ng trình h c ặ ể ủ ươ ọ
ACCA g m 3 ph n :ồ ầ
-Ph n 1, 2 và 3, có th i gian h c là 3,5 năm, bao g m 14 môn h c. Tuyầ ờ ọ ồ ọ
nhiên n u h c viên đã h c CAT thì đ c mi n 3 môn đ uế ọ ọ ượ ễ ầ
-Ph n 1và 2 h c trong vòng 2 năm. Sau 2 năm h c viên có c h i l y b ngầ ọ ọ ơ ộ ấ ằ
đ i h c Oxford Brooke c a Anh qu c. ạ ọ ủ ố
Nguy n Hoàng Giang L p: B17KKT9 MSSV: 172314134ễ ớ Page 2

-H c viên ph i làm 1 bài lu n phân tích 1 đ tài, 1 lĩnh v c cho s n và n pọ ả ậ ề ự ẵ ộ
cho tr ng. N u bài lu n đ c thông qua thì h c viên s đ c c p b ng đ i h c - cườ ế ậ ượ ọ ẽ ượ ấ ằ ạ ọ ử
nhân v k toán ng d ng.ề ế ứ ụ
-H c viên có th l a ch n h c ti p lên ph n 3 đ l y b ng MBA - b ngọ ể ự ọ ọ ế ầ ể ấ ằ ằ
th c sĩ v ki m toán, k toán chuyên nghi p ho c d ng l i đ đi làm.ạ ề ể ế ệ ặ ừ ạ ể
1.2.1.2.Các môn h c trong ACCAọ
Ch ng trình h c ACCA (14 môn) đ c chia thành 2 c p đ : C b n và Chuyênươ ọ ượ ấ ộ ơ ả
nghi p.ệ
C p đ c b n (Fundamentals): G m 3 môn ki n th c và 6 môn k năngấ ộ ơ ả ồ ế ứ ỹ
Module1: Các môn ki n th c (Knowledge)ế ứ
F1: K toán trong kinh doanh (Accountant in Business)ế
F2: K toán qu n tr (Management Accounting)ế ả ị
F3: K toán tài chính (Financial Accounting)ế
Module 2: Các môn K năng (Skills)ỹ
F4 : Lu t doanh nghi p và kinh doanh (Corporate and Business Law)ậ ệ
F5: Qu n lý hi u qu kinh doanh (Performance Management)ả ệ ả
F6: Thu (Taxation)ế
F7: Báo cáo tài chính (Financial Reporting )
F8: Ki m toán và d ch v b o đ m (Audit and Assurance)ể ị ụ ả ả
F9: Qu n tr tài chính (Financial Management)ả ị
C p đ chuyên nghi p (Professional): ấ ộ ệ G m 3 môn b t bu c và 2 môn t ch nồ ắ ộ ự ọ
Module 3: Các môn b t bu c (Essentials)ắ ộ
P1: K toán chuyên nghi p (Professional Accounting )ế ệ
P2: L p báo cáo tài chính c p t p đoàn (Corporate Reporting )ậ ấ ậ
P3: Phân tích kinh doanh (Business Analysis)
Module 4: Các môn t ch n (Ch n 2 trong 4 môn sau)ự ọ ọ
P4: Qu n tr tài chính nâng cao (Advanced Financial Management)ả ị
P5: Qu n lý hi u qu ho t đ ng kinh doanh nâng cao (Advancedả ệ ả ạ ộ
Performance Management)
Nguy n Hoàng Giang L p: B17KKT9 MSSV: 172314134ễ ớ Page 3

P6: Thu nâng cao (Advanced Taxation)ế
P7: Ki m toán và d ch v ki m toán nâng cao (Advanced Audit andế ị ụ ể
Assurance)
1.2.1.3.Th i gian thiờ
Th i gian c a môn trong Module 1 (F1- F3) là 2 gi cho m i môn, sinhờ ủ ờ ỗ
viên có th l a ch n thi vi t ho c thi trên máy tính. ể ự ọ ế ặ
T t c các môn trong Module 2,3 và 4 (F4- P7) đ u là môn thi vi t và thiấ ả ề ế
trong 3 gi c ng 15 phút đ c đ cho m i mônờ ộ ọ ề ỗ
Đi m thi đ là 50%ể ỗ
Các sinh viên ACCA đã có b ng đ i h c có th xin mi n m t s môn thiằ ạ ọ ể ễ ộ ố
c a ch ng trình.ủ ươ
ACCA không quy đ nh s l n thi l i c a nh ng môn thí sinh thi tr tị ố ầ ạ ủ ữ ượ
nh ng sinh viên ph i hoàn t t toàn b ch ng trình t i đa trong vòng 10 năm k tư ả ấ ộ ươ ố ể ừ
ngày b t đ u đăng ký tham gia ch ng trình.ắ ầ ươ
Sinh viên ph i hoàn t t l n l t các module theo th t t th p đ n cao.ả ấ ầ ượ ứ ự ừ ấ ế
Trong t ng Module, các môn thi không b quy đ nh thi theo th t . ACCA cho phép sinhừ ị ị ứ ự
viên thi t i đa 4 trong m i kỳ thi.ố ỗ
1.2.1.4. B ng c p do ACCA c pằ ấ ấ
Các ch ng ch do ACCA c p là nh ng ch ng ch chuyên nghi p v k toán,ứ ỉ ấ ữ ứ ỉ ệ ề ế
ki m toán và t v n tài chính, đ c qu c t công nh n r ng rãi và đánh giá cao, đ cể ư ấ ượ ố ế ậ ộ ượ
c p theo t ng giai đo n trong th i gian h c c nhân, bao g m:ấ ừ ạ ờ ọ ử ồ
- Introductory Certificate in Financial and Management Accounting
- Intermediate Certificate in Financial and Management Accounting
- Diploma in Accounting and Business
- Certificate of Accounting Technician (CAT)
- ACCA Fundamental Level.
Các ch ng ch ngh k toán, ki m toán qu c t do ACCA c p đ u theo chu n vàứ ỉ ề ế ể ố ế ấ ề ẩ
đ t chu n Hoàng gia Anh, đ c công nh n r ng rãi t i h n 170 qu c gia, đ c bi t,ạ ẩ ượ ậ ộ ạ ơ ố ặ ệ
đ c t t c nh ng công ty l n trên kh p th gi i ghi nh n và trân tr ng giá tr . T iượ ấ ả ữ ớ ắ ế ớ ậ ọ ị ạ
Vi t Nam, ch ng ch ACCA cũng đã chính th c đ c B Tài chính và các doanhệ ứ ỉ ứ ượ ộ
nghi p, nh t là các công ty ki m toán công nh n và đánh giá cao.ệ ấ ể ậ
Nguy n Hoàng Giang L p: B17KKT9 MSSV: 172314134ễ ớ Page 4

1.2.1.5. L phí thi ACCAệ
Lo i phíạBi u phí (Áp d ng cho nămể ụ
2010)
L phí đăng ký ban đ u (Trệ ầ ả
m t l n)ộ ầ
$69
Phí niên li m (phí hàng năm)ễ$69
Phí đăng ký l iạ$69
Phí c p l i th sinh viên (N uấ ạ ẻ ế
m t th c p l n đ u)ấ ẻ ấ ầ ầ
$11
L phí thi (T ng môn)ệ ừ
Ph n ki n th c – Knowledgeầ ế ứ
Module (3 môn)
$55 (t ng c ng $165)ổ ộ
Ph n k năng – Skills Moduleầ ỹ
(6 môn)
$69 (t ng c ng $414)ổ ộ
C p đ chuyên nghi p –ấ ộ ệ
Professional Level (3 môn b t bu c +ắ ộ
2 môn l a ch n )ự ọ
$81 (t ng c ng $405)ổ ộ
1.2.1.6. Chính sách mi n thiễ
ACCA cho h c viên mi n F1- F3 khi h c viên có ch ng ch k toán và kinhọ ễ ọ ứ ỉ ế
doanh c a ACCA thu c ch ng trình FIA, ho c ch ng ch CATủ ộ ươ ặ ứ ỉ
ACCA có xét mi n thi m t s môn đ u tiên trong tr ng h p h c viên t tễ ộ ố ầ ườ ợ ọ ố
nghi p đ i h c chuyên ngành liên quan đ n k toán.ệ ạ ọ ế ế
1.2.1.7.Thu n l i và khó khăn đ i v i h c viênậ ợ ố ớ ọ
a. Thu n l iậ ợ
-Không áp l c thi đ u vào. H c viên trên 16 tu i thì hoàn toàn có th h cự ầ ọ ổ ể ọ
ACAT /ACCA
-Đây là ch ng trình mang l i cho h c viên 3 b ng c p qu c t . Khó cóươ ạ ọ ằ ấ ố ế
ch ng trình h c nào t i Vi t Nam, k c các tr ng qu c t và h c liên thông l i cóươ ọ ạ ệ ể ả ườ ố ế ọ ạ
c h i b ng c p chuyên nghi p trong th i gian ng n nh v y.ơ ộ ằ ấ ệ ờ ắ ư ậ
-Th i gian bi u linh đ ng. ờ ể ộ
-C h i vi c làm l n và m c l ng cao.ơ ộ ệ ớ ứ ươ
-M c h c phí r h n r t nhi u so v i các tr ng qu c t và h p tác qu cứ ọ ẻ ơ ấ ề ớ ườ ố ế ợ ố
t t i Vi t Nam. N u h c viên ph i b ra g n $16,000 đ h c RMIT (ch a k phế ạ ệ ế ọ ả ỏ ầ ể ọ ở ư ể ụ
phí) mà ch l y đ c b ng đ i h c, t ng t DH Sunderland: > $13,000, DH Latrobe :ỉ ấ ượ ằ ạ ọ ươ ự
~$10,000...thì ch ph i đóng kho n h c phí ch a đ n $4,000 cho vi c h c CAT. Sau đóỉ ả ả ọ ư ế ệ ọ
Nguy n Hoàng Giang L p: B17KKT9 MSSV: 172314134ễ ớ Page 5

