Trn Th Huyn Châm QTKD 9
49
6. Điu độ sn xut
Gm vic xem xét tình hình thc hin các hp đồng mua bán vt tư vi
các đơn hàng gia công xut khu và đơn hàng FOB xem tính đồng b ca
các vt tư để đảm bo đưa vào sx ,nếu chưa đồng b phòng XNK và phòng
VT-TT có trách nhim đôn đốc các khách hàng thc hin đúng các hp đồng
mua vt tư đã ký kết v thi gian , chng loi ……
Cung cp các thông tin cho các đơn v liên quan khi có s thay đổi v
thi gian nhp , xut vt tư đồng thi khi vt tư v kết hp cùng phòng
QLCLgiám định và kim tra cht lượng vt tư . Nếu vt tư không đảm bo
thông s k thut s được lp thành văn bn thông báo ti phòng k thut và
khách hàng để gii quyết và thc hin các khâu ra kế hoch ct bán thành
phm và may.
IV. K HOCH SN XUT CHO MT LOI SP
Công ty may Đáp cu sn xut các loi sp may mc theo đơn đặt hàng ,
có th do Công ty t đi tìm đối tác hoc ngược li .Sau khi bàn bc , tho
thun v các điu kin cn thiết , mt hp đồng gia công s được lp nên .
Trước khi đi vào chính thc sx Công ty phi cho may mu th để khách
hàng kim tra .
Ví d vi sp qun th thao 3 lp có tên QNAO2 ca khách hàng FOB-
Đại . Mt s tài liu k thut vê quy cách sx ca sp s được chuyn đến cho
phòng k thut gm :
- đặc đim hình dáng
- yêu cu k thut
- Bng thông s gm :
+ T l màu c
+ Bng thng kê chi tiết sp
+ Định mc nguyên ph liu
+ Định mc ph liu trên sp
Trn Th Huyn Châm QTKD 9
50
Sau đó b phn may ca phòng k thut s tiến hành sx mt sp mu và
để xác định thi gian tiêu chun để hoàn thin xong sp bng phương pháp
bm gi ca tng chi tiết ví d như ;
Bng 16:
Stt Ni dung công vic Thi gian tiêu chun(giây)
1 May nhãn chính cài nhãn c 35
2 May đáp vào lót túi đặt nhãn 30
3 Chn đầu khóa túi lót 10
4 May khóa vào lót túi 50,5
….
Thi gian tiêu chun được xác định vi th may có tay ngh bc 3/7
Cui cùng vic sx sp s được trin khai xung tng xí nghip .Sp được
sxphi theo đúng yêu cu k thut ca khách hàng , và giao hàng đúng thi
gian
Trong trường hp s lượng sp ln, kh năng ca công nhân không th
hoàn thành đúng thi hn , Công ty s thuê gia công bên ngoài để SX mt
phn ca khi lượng sp
Trn Th Huyn Châm QTKD 9
51
PHN VII:
Q
QU
U
N
N
T
TR
R
T
TÀ
ÀI
I
C
CH
HÍ
ÍN
NH
H
I. PHÂN TÍCH DIN BIN NGUN VN VÀ S DNG VN .......................... 50
II.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH S DNG VN......................................................... 53
1. Kh năng thanh toán ........................................................................... 54
2.Cơ cu vn ............................................................................................ 56
3.Cơ cu tài chính .................................................................................... 57
4. Kh năng hot động............................................................................. 59
Trn Th Huyn Châm QTKD 9
52
I. PHÂN TÍCH DIN BIN NGUN VN VÀ S DNG VN
Bng 17: Din biến ngun vn và s dng vn
Đơn v tính: đồng
Tài sn Ngun vn S dng vn
-A.TSLĐ
I.Tin
1.Tin mt ti qu
2.Tin gi nhân hàng
3.Tin đang chuyn
II.Các khon phi thu
III.Hàng tn kho
IV.TSLĐ khác
V.Chi s nghip
-B.TSCĐđầu tư dài hn
I.TSCĐ
1. TSCĐ hu hình
2. TSCĐ vô hình
II.Các khon đầu tư tài chính dài hn
III.Chi phí XDCB d dang
194.536.215
637.184.225
3.693.490.150
2.229.375.012
18.056.734.130
16.979.829.005
7.191.910.169
5.200.000
Ngun vn
-A.N phi tr
I.N ngn hn
Trn Th Huyn Châm QTKD 9
53
1.Vay ngn hn
2.Phi tr cho người bán
3.Người mua tr tin trước
4.Thuế và các khon phi np Nhà nước
5.Phi tr công nhân viên
6.Phi tr, phi np khác
II.N dài hn
1.Vay dài hn
2.N dài hn
III.N khác
-B.Ngun vn ch s hu
I.Ngun vn, qu
II.Ngun kinh phí, qu khác
1.Qu d phòng v tr cp mt vic
2.Qu khen thưởng và phúc li
25.646.854.092
14.546.620.763
651.864.827
636.518.054
66.595.383
1.149.722.046
6.963.000
259.596.060
42.496.772
1.720.804.327
700.000.000
44.403.280
Tng cng 47.230.348.755 47.230.348.755
Qua bng trên ta thy công ty huy động vn ch yếu t vay ngn hn
(25.646.854.092đ) và chiếm dng vn ca người bán(14.546.620.763đ). Vi
ngun vn này Công ty s dng ch yếu vào các khon phi thu
(18.056.734.130đ) và hàng tn kho (16.979.829.005đ) . Như vy ta có th
thy lượng hàng tn kho ca Công ty là rt ln làm nh hưởng xu đến kh
năng thanh toán vì :