
Lu n vănậ
M r ng CVTD t i NH Nôngở ộ ạ
nghi p và Phát tri n nôngệ ể
thôn Chi nhánh Thăng Long
LÊ TH QUỲNHỊ MSV: 08A06848N

L I M Đ UỜ Ở Ầ
Hoạt động cho vay của NH là một trong những hoạt động chính đem lại
phần lớn lợi nhuận cho NH. Với cách thức hoạt động “ vay đ ểcho vay ” nên các
NHTM phải tìm mọi cách đ ểcho vay với kh ảnăng tối đa. Tim kiếm đối tượng
đ ểcho vay, vận dụng các lo i hình ạtín dụng, trong đó có CVTD đ ểđầu t ưvốn
có hiệu quả, luôn là mục tiêu quan trọng của NHTM.
Trong những năm gần đây, CVTD đã đạt được một s ốkết qu ảnhất định.
Song CVTD của các NHTM còn bộc l ộnhiều hạn chế. S c nh ự ạ tranh diễn ra
ngày càng gay gắt giữa các NH, ngành NH ph i không ng ng phát tri n và tìmả ừ ể
ki m nh ng h ng đi m i phù h p đ v a có th đáp ng ngày càng t t h nế ữ ướ ớ ợ ể ừ ể ứ ố ơ
nhu c u c a KH v a đ ng v ng trên th tr ng. M r ng CVTD là m t h ngầ ủ ừ ứ ữ ị ườ ở ộ ộ ướ
đi – Đây là m t h ng đi không m i các n c phát tri n nh ng l i khá m iộ ướ ớ ở ướ ể ư ạ ớ
m Vi t Nam b i nh n th c c a ng i dân v h at đ ng CVTD ch a sâu. Doẻ ở ệ ở ậ ứ ủ ườ ề ọ ộ ư
v y, th tr ng CVTD còn khá s khai và ch a đ c NH khai thác tri t đ .ậ ị ườ ơ ư ượ ệ ể
Xuất phát t ừthực t ếtrên, em nh n th y đ c ti m năng c a h at đ ngậ ấ ượ ề ủ ọ ộ
CVTD và t m quan tr ng c a vi c th c hi n và m r ng CVTD đ i v i s phátầ ọ ủ ệ ự ệ ở ộ ố ớ ự
tri n lâu dài c a CN. Do đó em đã l a ch n đ tài ể ủ ự ọ ề “M r ng CVTD t i NHở ộ ạ
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Chi nhánh Thăng Long” ệ ể làm đ tàiề
nghiên c u c a mình.ứ ủ
K t c u c a đ tài ngòai l i m đ u và k t lu n, n i dung đ c chia làm 3ế ấ ủ ề ờ ở ầ ế ậ ộ ượ
ch ng:ươ
Ch ng 1: ươ M t s c s lý lu n v CVTD c a NHTMộ ố ơ ở ậ ề ủ
Ch ng 2: Th c tr ng h at đ ng CVTD t i NHNo & PTNT CN Thăngươ ự ạ ọ ộ ạ
Long
Ch ng 3: M t s gi i pháp m r ng CVTDươ ộ ố ả ở ộ
Em xin chân thành c m n th y ả ơ ầ PGS.TS MAI VĂN B NẠ cùng Ban lãnh
đ o, các cô chú trong NHNo & PTNT CN Thăng Long đã t o đi u ki n giúp đạ ạ ề ệ ỡ
em hoàn thành bài chuyên đ này!ề
Sinh viên th c hi nự ệ
LÊ TH QUỲNHỊ
LÊ TH QUỲNHỊ MSV: 08A06848N

CH NG 1ƯƠ
M T S C S LÝ LU N VỘ Ố Ơ Ở Ậ Ề CHO VAY TIÊU DÙNG C AỦ
NGÂN HÀNG TH NG M IƯƠ Ạ
1.1) Khái ni m và đ c đi m c a CVTDệ ặ ể ủ
1.1.1) M t s khái ni m liên quan:ộ ố ệ
* Khái ni m ệcho vay c a NHTM:ủ là vi c chuy n nh ng t m th i m tệ ể ượ ạ ờ ộ
l ng giá tr t NHTM (ng i s h u) sang KH vay (ng i s d ng) sau m tượ ị ừ ườ ở ữ ườ ử ụ ộ
th i gian nh t đ nh quay tr l i NHTM v i l ng giá tr l n h n l ng giá trờ ấ ị ở ạ ớ ượ ị ớ ơ ượ ị
ban đ u. Hay có th hi u cho vay c a NHTM là quan h gi a m t bên là ng iầ ể ể ủ ệ ữ ộ ườ
cho vay (NHTM) b ng cách chuy n giao ti n ho c tài s n cho bên ng iằ ể ề ặ ả ườ
vay(KH vay) đ s d ng trong m t th i gian nh t đ nh v i cam k t c a ng iể ử ụ ộ ờ ấ ị ớ ế ủ ườ
vay là hoàn tr c g c và lãi khi đ n h n. ả ả ố ế ạ
* Khái ni m ệCVTD: là quan h tín d ng gi a NH (ng i cho vay) và cácệ ụ ữ ườ
cá nhân, ng i tiêu dùng (ng i đi vay) nh m tài tr cho các ph ng án ph c vườ ườ ằ ợ ươ ụ ụ
đ i s ng, tiêu dùng các s n ph m hàng hoá d ch v khi ng i tiêu dùng ch a cóờ ố ả ẩ ị ụ ườ ư
kh năng thanh tóan trên nguyên t c ng i tiêu dùng s hoàn tr c g c l n lãiả ắ ườ ẽ ả ả ố ẫ
t i m t th i đi m xác đ nh trong t ng lai.ạ ộ ờ ể ị ươ
N u nh cho vay s n xu t kinh doanh là m t hình th c tín d ng mà cácế ư ả ấ ộ ứ ụ
NHTM c p cho các DN, các t ch c kinh t nh m tài tr cho các d án đ u t ,ấ ổ ứ ế ằ ợ ự ầ ư
ph ng án s n xu t kinh doanh... thì CVTD l i là m t s n ph m tín d ng r tươ ả ấ ạ ộ ả ẩ ụ ấ
h u ích nữh m tài tr cho nh ng nhu c u tiêu dùng c a cá nhân, h gia đìnhằ ợ ữ ầ ủ ộ
ho c đ mua c phi u hay trái phi u.ặ ể ổ ế ế . Nh v y, khác v i các kho n cho vayư ậ ớ ả
s n xu t kinh doanh - các doanh nghi p, các t ch c kinh t s d ng v n vay đả ấ ệ ổ ứ ế ử ụ ố ể
tài tr cho v n l u đ ng, xây d ng nhà x ng, mua s m trang thi t b ..., cácợ ố ư ộ ự ưở ắ ế ị
kho n CVTD giúp ng i tiêu dùng có th s d ng hàng hoá d ch v tr c khiả ườ ể ử ụ ị ụ ướ
h có kh năng chi tr , t o cho h có th h ng t i m t cu c s ng cao h n nhọ ả ả ạ ọ ể ướ ớ ộ ộ ố ơ ư
mua xe, các d ng c dân d ng, chi phí ngh ng i, du l ch...ụ ụ ụ ỉ ơ ị
* Khái ni mệ M r ng CVTDở ộ có th đ c hi u là vi c NH tăng s l ngể ượ ể ệ ố ượ
KH vay, tăng doanh s cho vay và tăng t tr ng CVTD đ i v i KH. M r ngố ỷ ọ ố ớ ở ộ
CVTD ph i g n li n v i vi c tăng ch t l ng cho vay. M r ng CVTD ph nả ắ ề ớ ệ ấ ượ ở ộ ả
LÊ TH QUỲNHỊ MSV: 08A06848N

ánh kh năng đáp ng yêu c u ngày càng tăng v v n cho n n kinh t , theo m tả ứ ầ ề ố ề ế ộ
c c u h p lý, phù h p v i t c đ phát tri n c a xã h i trong t ng th i kì, quaơ ấ ợ ợ ớ ố ộ ể ủ ộ ừ ờ
đó nó cho th y s tăng tr ng và phát tri n c a CVTD nói riêng và c a NH nóiấ ự ưở ể ủ ủ
chung.
1.1.2) Đ c đi m c a CVTD:ặ ể ủ
CVTD có nh ng đ c đi m riêng bi t. ữ ặ ể ệ Nhìn chung, TDTD có nh ng đ cữ ặ
đi m sau:ể
- Giá tr món vay th ng nh l , phân tán nh ng s l ng các món vay thìị ườ ỏ ẻ ư ố ượ
l i r t l n.ạ ấ ớ
- Các kho n CVTD có đ r i ro caoả ộ ủ
- Các kho n CVTD có lãi su t cao và c ng nh cả ấ ứ ắ
- CVTD th ng có tính nh y c m theo chu kỳườ ạ ả
- Chi phí cho m t kho n vay tiêu dùng là khá l n. ộ ả ớ
- L i nhu n thu đ c t các kho n CVTD là đáng k . ợ ậ ượ ừ ả ể
1.1.3) Đ i t ng c a CVTDố ượ ủ
Đ i t ng c a TDTD r t nhi u d ng, nhi u tr ng h p nh ng có th kháiố ượ ủ ấ ề ạ ề ườ ợ ư ể
quát thông qua các tr ng h p ph bi n sau:ườ ợ ổ ế
-Các đ i t ng có thu nh p th p: có nhu c u tín d ng không cao, vi cố ượ ậ ấ ầ ụ ệ
vay v n nh m t o ra cân đ i gi a thu nh p và chi tiêu.ố ằ ạ ố ữ ậ
-Các đ i t ng có thu nh p trung bình: nhu c u tín d ng có xu h ngố ượ ậ ầ ụ ướ
tăng m nh, đ i t ng này mu n vay tiêu dùng h n là dùng chính ti n tích lu ,ạ ố ượ ố ơ ề ỹ
d phòng c a mình đ tiêu pha.ự ủ ể
- Các đ i t ng có thu nh p cao: vay tiêu dùng nh m tăng kh năng thanhố ượ ậ ằ ả
toán và coi nó nh m t kho n linh ho t đ chi tiêu khi mà ti n v n tích lu c aư ộ ả ạ ể ề ố ỹ ủ
mình ch a cao hay l i nhu n do đ u t mang l i ch a thu đ c. Tr ng h pư ợ ậ ầ ư ạ ư ượ ườ ợ
này t ng đ i ph bi n và phát tri n. Các đ i t ng trên có th đ i di n choươ ố ổ ế ể ố ượ ể ạ ệ
các đ i t ng khác nh cán b công nhân viên thu c khu v c Nhà n c, liênố ượ ư ộ ộ ự ướ
doanh, ti u th ng và các cán b NH.ể ươ ộ
1.1.4) Nguyên t c CVTDắ
LÊ TH QUỲNHỊ MSV: 08A06848N

Đ đ m b o an toàn v n, trong quá trình cho vay các NHTM luôn ph i tuânể ả ả ố ả
th các nguyên t c sau:ủ ắ
- Ti n vay ph i s d ng đúng m c đích đã th a thu n trong h p đ ng tínề ả ử ụ ụ ỏ ậ ợ ồ
d ngụ
- Ti n vay ph i hoàn tr đúng h n đ y đ c g c và lãi.ề ả ả ạ ầ ủ ả ố
1.1.5) Đi u ki n CVTDề ệ
Theo lu t pháp Vi t Nam, n i dung các đi u ki n vay v n g m:ậ ệ ộ ề ệ ố ồ
- KH ph i có đ t cách pháp lý đ th c hi n các quan h tín d ng v i NH.ả ủ ư ể ự ệ ệ ụ ớ
- V n vay ph i đ c s d ng h p phápố ả ượ ử ụ ợ
- KH ph i có năng l c tài chính lành m nh đ đ đ m b o hòan tr ti nả ự ạ ủ ể ả ả ả ề
vay đúng h n đã cam k tạ ế
- KH ph i có ph ng án, d án SXKD kh thi và hi u quả ươ ự ả ệ ả
- KH ph i th c hi n đ m b o ti n vay theo quy đ nhả ự ệ ả ả ề ị
1.2) Vai trò c a CVTDủ
* Vai trò c a CVTD đ i v i KHủ ố ớ :
Nh có vai trò tiêu dùng, ng i tiêu dùng s đ c h ng nh ng đi u ờ ườ ẽ ượ ưở ữ ề ki nệ
s ng t t h n, đ c h ng nh ng ti n ích tr c khi tích lũy đ ti n và đ c bi tố ố ơ ượ ưở ữ ệ ướ ủ ề ặ ệ
quan tr ng h n nó r t c n cho nh ng tr ng h p khi các cá nhân có chi tiêu có tínhọ ơ ấ ầ ữ ườ ợ
đ t xu t, c p bách nh nhu c u chi tiêu cho giáo d c và y t .ộ ấ ấ ư ầ ụ ế
Tuy v y ng i tiêu dùng c n tính toán đ vi c chi tiêu đ c h p lý, khôngậ ườ ầ ể ệ ượ ợ
v t quá m c cho phép và đ m b o kh năng chi tr .ượ ứ ả ả ả ả
* Vai trò c a CVTD đ i v i NH:ủ ố ớ
Đ i v i NH ngoài nh ng nh c đi m chính là r i ro và chi phí cao, CVTDố ớ ữ ượ ể ủ
có nh ng l i ích sau:ữ ợ
CVTD giúp tăng kh năng c nh tranh c a NH v i các NH và các t ch cả ạ ủ ớ ổ ứ
tín d ng khác, thu hút đ c đ i t ng KH m i, t đó mà m r ng quan h v iụ ượ ố ượ ớ ừ ở ộ ệ ớ
KH. B ng cách nâng cao và m r ng m ng l i, đa d ng hóa s n ph m, nângằ ở ộ ạ ướ ạ ả ẩ
LÊ TH QUỲNHỊ MSV: 08A06848N

