Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
***************
ễ
ị
Nguy n Th Lan
Ứ Ả
ƯỞ
Ớ Ư
Ủ
NGHIÊN C U NH H
NG C A ENSO T I M A GIÓ
Ổ Ệ
MÙA MÙA HÈ TRÊN LÃNH TH VI T NAM
Ọ Ậ Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
ộ Hà N i 2013
Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
*******************
ễ
ị
Nguy n Th Lan
Ứ Ả
ƯỞ
Ớ Ư
Ủ
NGHIÊN C U NH H
NG C A ENSO T I M A GIÓ
Ổ Ệ
MÙA MÙA HÈ TRÊN LÃNH TH VI T NAM
ượ
ậ
Chuyên ngành: Khí t
ọ ng – Khí h u h c
ố
Mã s : 60440222
Ọ Ậ Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
Ọ Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA H C:
Ứ Ầ TS. TR N QUANG Đ C
ộ
Hà N i – 2013
ờ ả ơ L i c m n
ể ướ c tiên, tôi xin g i l
ấ ớ ử ờ ả ơ ượ ậ ầ ắ ọ i c m n chân thành và ườ i
i TS. Tr n Quang Đ c – b môn Khí t ắ ầ ự ế ướ ậ ng và Khí h u h c ng ậ ướ ệ Đ hoàn thành lu n văn này, tr ộ ứ ừ ẫ ng d n tôi t ng và tr c ti p h sâu s c nh t t ị đã đ nh h ự lúc b t đ u th c hi n lu n văn.
ầ ử ờ ả ơ ớ Tôi xin g i l i các th y cô và các cán b trong khoa Khí t
ủ ộ ạ ọ ườ
ế
i c m n t ộ ọ ng h c cùng các cán b Phòng sau đ i h c, tr ữ ờ ậ ợ ọ ậ ệ ố
ượ ng – ạ ọ ả ươ ng Đ i h c Th y văn H i d ự ọ ứ ấ Khoa h c T nhiên đã cung c p cho tôi nh ng ki n th c chuyên môn quý giá, giúp ậ ề ạ ỡ đ và t o đi u ki n thu n l i trong su t th i gian tôi h c t p và hoàn thành lu n văn.
ượ ạ
ạ ị
Tôi cũng xin g i l ườ ể ọ ệ ề ứ ứ ể ể ế ủ ệ i ban lãnh đ o Vi n Khoa h c Khí t i c m n t ng th y ồ ệ t là các anh ch và các b n đ ng nghi p trong Trung tâm ng tác Bi n Khí quy n đã cho tôi nhi u ki n th c, kinh
ọ ậ ệ ề ạ ử ờ ả ơ ớ ặ ng, đ c bi văn và môi tr ươ nghiên c u Bi n và t ệ ề ờ nghi m và t o đi u ki n v th i gian cho tôi tham gia h c t p.
ố ớ Cu i cùng tôi xin g i l
i c m n chân thành t ề ạ i thân và b n ọ ậ ệ ố ấ ạ ộ ố ử ờ ả ơ bè đã luôn đ ng viên và t o đi u ki n t ườ i gia đình, ng ờ t nh t cho tôi trong su t th i gian h c t p.
ề ệ ậ ỏ
ế ạ ầ ị Trong quá trình th c hi n, lu n văn không tránh kh i có nhi u thi u sót, vì ồ c s góp ý c a th y cô, các anh ch và các b n đ ng
ấ ể ậ ệ ệ ơ ự ủ ượ ự ậ ậ v y, tôi r t mong nh n đ ể nghi p đ lu n văn có th hoàn thi n h n.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n !
ộ Hà N i, ngày 25 tháng 10 năm 2013
ọ H c viên
ễ ị Nguy n Th Lan
i
Ụ Ụ M C L C
ờ ả ơ i L i c m n ...........................................................................................................
Ữ Ế Ụ Ắ Ệ DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH VI T T T iii .......................................
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U vi ................................................................................
Ụ DANH M C HÌNH V Ẽ vii .....................................................................................
x ..............................................................................................................................
Ấ Ặ Đ T V N Đ Ề 1 ......................................................................................................
ƯƠ Ứ Ề Ổ Ữ CH NG I: T NG QUAN NH NG NGHIÊN C U V ENSO VÀ
ƯỞ Ủ Ả NH H NG C A ENSO 4 ....................................................................................
ế ớ ề ả ữ ứ ưở ủ 1.1. Nh ng nghiên c u trên th gi i v ENSO và nh h ng c a ENSO
4 ...................................................................................................................................
ứ ạ ữ ệ ề ả ưở ủ 1.2. Nh ng nghiên c u t i Vi t Nam v ENSO và nh h ng c a ENSO
17 .................................................................................................................................
ƯƠ Ồ Ố Ệ ƯƠ Ứ CH NG II: NGU N S LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U 23
ồ ố ệ 2.1. Ngu n s li u 23 .........................................................................................
ố ệ 2.1.1. S li u ENSO 23 ....................................................................................
ố ệ ư 2.1.2. S li u hoàn l u 23 ................................................................................
ư ố ệ 2.1.3. S li u m a 24 ......................................................................................
ươ ứ 2.2. Ph 27 ng pháp nghiên c u .....................................................................
ươ ờ 2.2.1. Ph ị 27 ng pháp xác đ nh th i kì ENSO ................................................
ươ 2.2.2. Ph 32 ng pháp phân nhóm các mùa gió mùa mùa hè ENSO ...............
ỉ ố ư ị
ư 2.2.3. Ph tr ng gió mùa ươ ộ ố ặ ng pháp xác đ nh ch s gió mùa, m a gió mùa và m t s đ c ở ệ 37 t Nam ................................................................................. Vi
ưở ủ ả ớ ng pháp phân tích đánh giá nh h ng c a ENSO t
2.2.4. Ph ư ươ i gió mùa 40 mùa hè và m a gió mùa mùa hè ..........................................................................
ƯƠ ƯỞ Ớ Ủ CH Ả NG III: NH H NG C A ENSO T I GIÓ MÙA MÙA HÈ VÀ
Ư Ở Ệ M A GIÓ MÙA MÙA HÈ VI T NAM 42 ..........................................................
ế ế ộ ộ ố ặ ờ ỳ ư 3.1. Xu th bi n đ ng m t s đ c tr ng ENSO th i k 1950 2010 42 .....
ế ế ộ ộ ố ặ ờ ỳ ư 3.2. Xu th bi n đ ng m t s đ c tr ng gió mùa th i k 1950 2010 . . 49
i
ưở ủ ớ ổ ệ Ả 3.3. nh h ng c a ENSO t i gió mùa mùa hè trên lãnh th Vi t Nam
52 .................................................................................................................................
ố ớ ể 53 3.3.1. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n ....................
ố ớ ế 57 3.3.2. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u ........................
ố ớ ể 60 3.3.3. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n ....................
ố ớ ế 63 3.3.4. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u .......................
ậ 66 3.3.5. Nh n xét chung ..................................................................................
ưở ủ ớ ư Ả 3.4. nh h ng c a ENSO t i m a gió mùa mùa hè trên lãnh th Vi ổ ệ t
69 Nam .........................................................................................................................
ố ớ ể 70 3.4.1. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n ....................
ố ớ ế 3.4.2. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u 75 .......................
ố ớ ể 80 3.4.3. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n ...................
ố ớ ế 84 3.4.4. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u .......................
Ế Ậ 88 K T LU N ........................................................................................................
Ế KI N NGH Ị 89 ........................................................................................................
ệ ế ệ Tài li u ti ng Vi 91 t ............................................................................................
ệ ế 92 Tài li u ti ng Anh .............................................................................................
Ụ Ụ Ầ 95 PH N PH L C ..............................................................................................
ii
Ữ Ế Ụ Ắ Ệ DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH VI T T T
ế t ừ ố T g c Ý nghĩa ệ Ký hi u vi tắ t
AIMR (AIRI) AllIndia Monsoon Rainfall (All Indian Rainfall Index)
ự ATL3I Atlantic index
ỉ ố ư ộ n Đ ỉ ố ạ ỉ ố AUSMI
ỉ ố
BEI BOM Australian Summer Monsoon Index The Best ENSO Index Bureau of Meteorology
ỉ ố
ỉ ố ư CSHL Ch s hoàn l u
ệ
CSĐL ỉ ố ố ư Ch s đ i l u
ệ ự t Nam
ậ CPC Climate Prediction Center
CI1 Convection Index 1
ự CI2 Convection Index 2 Ch s m a gió mùa toàn Ấ ư Ch s hoàn l u khu v c ươ Đ i Tây D ng Ch s gió mùa mùa hè khu ự v c Australia ấ ố t nh t Ch s ENSO t ượ ng Úc Văn phòng Khí t ư ử ụ Ch s hoàn l u s d ng ự cho khu v c Nam Trung ộ t Nam B , Vi ỉ ố ố ư ử ụ Ch s đ i l u s d ng cho ộ khu v c Nam Trung B , Vi ự Trung tâm D báo khí h u Hoa Kỳ ự Ấ ư ỉ ố Ch s hoàn l u khu v c n Độ ư ỉ ố Ch s hoàn l u khu v c Nam Á
ỉ ố ư ướ ng
DU2 (SEAMI), (MCI2) Ch s hoàn l u vĩ h Đông Nam Á
The difference between the westerly zonal wind anomalies averaged over two regions
ự EAMI East Asian Monsoon Index
EASMI East Asian Summer Monsoon Index
ng El Nino và dao ENSO El NinoSouthern Oscillation
ESMI
IMI ộ
ứ IRI
ố ế ộ ậ East Asian subtropical summer monsoon index The Indian summer Monsoon Index International Research Institute for Climate and ỉ ố Ch s gió mùa khu v c Đông Á ỉ ố Ch s gió mùa mùa hè khu ự v c Đông Á ệ ượ Hi n t ộ đ ng nam ỉ ố Ch s gió mùa mùa hè khu ự ậ ệ ớ v c c n nhi t đ i Đông Á ỉ ố Ch s gió mùa mùa hè khu ự Ấ v c n Đ ệ Vi n nghiên c u Qu c t ề v Khí h u và Xã h i
iii
ế t ừ ố T g c Ý nghĩa ệ Ký hi u vi tắ t
Issm Society Subtropical Summer Monsoon Index
GI Guo Index
ME Max Entropy ổ
ổ MEI
ư MHI Multivariate ENSO Index Monsoon Hadley Circulation Index
ụ ng và
ạ ươ ố NOAA National Oceanic and Atmospheric Administration ỉ ố Ch s gió mùa mùa hè khu ự ậ ệ ớ v c c n nhi t đ i ỉ ố Ch s gió mùa mùa hè khu ự v c Châu Á – Thái Bình D ngươ ổ ươ Ph ng pháp phân tích ph ơ ự ạ đ n (ph Entropy c c đ i) ỉ ố ợ Ch s ENSO t ng h p ỉ ố Ch s hoàn l u gió mùa Hadley ả C c qu n lý Đ i d ể Khí quy n Qu c gia Hoa K ỳ
ứ ạ ạ OLR B c x phát x sóng dài
ạ ỉ ố ứ ạ ORLI Outgoing Longwave Radiation Outgoing Longwave Radiation Index
ự Ấ RM1 Rain Monsoon index
ự RM2 (EAMI)
SCSSM
ự SCSMI
SOI Regional Monsoon Index (East Asian Monsoon Index) South China Sea Summer Monsoon South China Sea Monsoon Index Southern Oscillation Index
SSI1 Southerly shear Index ộ
ỉ ố SSI2 Southerly shear Index
SST
ể c bi n ệ ộ ề ặ t đ b m t SSTA
ư ng trung
ỉ ố ự ị U bengal Ch s b c x phát x sóng dài ộ ỉ ố ư Ch s m a khu v c n Đ ở ộ m r ng ỉ ố Ch s gió mùa khu v c Đông Á ỉ ố Ch s gió mùa mùa hè khu ể ự v c Bi n Đông ỉ ố Ch s gió mùa khu v c ể Bi n Đông ộ ỉ ố Ch s dao đ ng nam ư ỉ ố Ch s hoàn l u gió mùa ự Ấ mùa hè khu v c n Đ ư Ch s hoàn l u gió mùa ự mùa hè khu v c Nam Á ệ ộ ề ặ ướ t đ b m t n Nhi ẩ Chu n sai nhi ể ướ c bi n n Ch s hoàn l u gió mùa ị khu v c V nh Bengal
ự ư UEOF1
ỉ ố Ch s hoàn l u khu v c Đông Á Sea Surface Temperature Sea Surface Temperature Anomaly ướ Gió vĩ h ự bình m c 850 hPa trên v nh Bengal The first Empirical Orthogonal Function mode
iv
ế t ừ ố T g c Ý nghĩa ệ Ký hi u vi tắ t
ượ ng trình Môi tr
ố
ụ WMO UNEP ICSU UNESCO
ủ
WNPMI ắ of the 850 hPa zonal wind World Meteorological Oganization United Nations Environment Programme International Council for Science United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization Western Norht Pacific Monsoon Index
ươ ư ủ WYI Weber and Yang Index
ướ ư ng
ZI
ươ The mean 850 mb Zonal winds over the western equatorial Atlantic Index
ư
ậ ồ XTNĐ Xoáy thu n nhi ệ ớ t đ i ồ ở
ế ớ ổ ứ i ng th gi T ch c Khí t ườ ươ – Ch ng ộ ợ ủ c a Liên h p qu c – H i ố ế ọ ồ đ ng Khoa h c qu c t ổ ứ T ch c Giáo d c, Khoa ọ h c và Văn hoá c a Liên ố ợ H p Qu c ự ỉ ố Ch s gió mùa khu v c Tây B c Thái Bình D ng ỉ ố Ch s hoàn l u c a Weber và Yang ỉ ố Ch s hoàn l u vĩ h ạ ự khu v c Tây Đ i Tây ạ D ng xích đ o ấ Vùng áp th p có hoàn l u ề ượ ng c chi u kim đ ng h ầ ắ B c bán c u
v
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U
ộ ố ỉ ố ả 11 B ng 1.1: M t s ch s gió mùa ....................................................................
ả ạ ượ ượ ử ụ ứ B ng 2.1: Các tr m khí t ng đ 25 c s d ng trong nghiên c u ................
ợ ả ượ ẩ ị B ng 2.2: Các đ t El Nino đ ứ ấ c xác đ nh theo tiêu chu n th nh t 28 ..........
ợ ả ượ ẩ ị B ng 2.3: Các đ t La Nina đ ứ ấ 29 c xác đ nh theo tiêu chu n th nh t .........
ợ ả ượ ứ ẩ ị B ng 2.4: Các đ t El Nino đ 29 c xác đ nh theo tiêu chu n th hai .............
ợ ả ượ ứ ẩ ị B ng 2.5: Các đ t La Nina đ 30 c xác đ nh theo tiêu chu n th hai ............
ả ế ả ạ 35 B ng 2.6: K t qu phân lo i các mùa gió mùa mùa hè El Nino ...................
ả ế ả ạ B ng 2.7: K t qu phân lo i các mùa gió mùa mùa hè La Nina 35 ..................
ư ế ả ả ẩ ặ ố ớ B ng 3.1: K t qu tính toán chu n sai các đ c tr ng gió mùa đ i v i
nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri nể 56 .......................................................
ư ế ả ẩ ặ ả ố ớ B ng 3.2: K t qu tính toán chu n sai các đ c tr ng gió mùa đ i v i
nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y uế 59 ...........................................................
ố ớ ư ế ả ả ặ B ng 3.3: K t qu tính toán các đ c tr ng gió mùa đ i v i nhóm mùa gió
mùa mùa hè La Nina phát tri nể 63 ...............................................................................
ố ớ ư ế ả ả ặ B ng 3.4: K t qu tính toán các đ c tr ng gió mùa đ i v i nhóm mùa gió
mùa mùa hè La Nina suy y uế 66 ...................................................................................
ừ ả ẩ ặ ư 67 B ng 3.5: Chu n sai các đ c tr ng trung bình theo t ng nhóm .................
67 mùa gió mùa mùa hè ..........................................................................................
ả ẩ ị ượ ư ẩ ỷ ẩ ượ B ng 3.6: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t ư ng m a
ố ớ chu n l ể gió mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n 70 .............
ả ẩ ị ượ ư ẩ ỷ ẩ ượ B ng 3.7: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t ư ng m a
ố ớ chu n l ế 76 gió mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u .................
ả ẩ ị ượ ư ẩ ỷ ẩ ượ B ng 3.8: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t ư ng m a
ố ớ chu n l ể 81 gió mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n ............
ả ẩ ị ượ ư ẩ ỷ ẩ ượ B ng 3.9: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t ư ng m a
ố ớ chu n l ế 84 gió mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u ................
vi
Ẽ Ụ DANH M C HÌNH V
ơ ồ ư 6 Hình 1.1: S đ hoàn l u Walker .....................................................................
ớ ạ ự Hình 1.2: Gi i h n các khu v c Nino 6 ................................................................
ạ ị ượ ử ụ ứ Hình 2.1: V trí các tr m khí t 27 ng s d ng trong nghiên c u ..................
ị ườ ự ể ế Hình 2.2: Bi n trình d th ng nhi ệ ộ ề ặ ướ t đ b m t n c bi n khu v c Nino
ự 31 3 (a) và khu v c Nino 3.4 (b) .....................................................................................
ơ ồ ỉ ố ự 40 Hình 2.3: S đ khu v c tính ch s gió mùa SCSSM ...................................
ế ế ộ ờ ợ Hình 3.1: Xu th bi n đ ng th i gian kéo dài các đ t El Nino (a) và La
43 Nina (b) .......................................................................................................................
ế ế ộ ữ ờ ợ ả Hình 3.2: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian gi a các đ t ENSO 43 ....
ế ế ộ ữ ờ ợ ả Hình 3.3: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian gi a các đ t El Nino (a)
45 và ................................................................................................................................
La Nina (b) 45 ..........................................................................................................
ế ế ộ ờ ả ừ ợ Hình 3.4: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian t đ t El Nino t ớ ợ i đ t
ừ ợ ớ ợ ế ế ế ế La Nina k ti p (a) và t đ t La Nina t i đ t El Nino k ti p (b) 46 .....................
ế ế ộ ữ ờ ợ ả Hình 3.5: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian gi a các đ t ENSO 46 ....
ủ ườ ộ ộ ợ ế ế Hình 3.6: Xu th bi n đ ng c a c ng đ các đ t El Nino (a) và La Nina
47 (b) ................................................................................................................................
ế ế ộ ủ ườ ộ ợ ạ Hình 3.7: Xu th bi n đ ng c a c ng đ các đ t El Nino m nh (a) và . 48
ạ La Nina m nh (b) 48 ..............................................................................................
ở ầ ạ ế Hình 3.8: Bi n trình ngày m đ u gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 . 49
ế ạ ế Hình 3.9: Bi n trình ngày k t thúc gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 . 50
ờ ế ạ Hình 3.10: Bi n trình th i gian kéo dài gió mùa mùa hè giai đo n 1950
50 2010 .............................................................................................................................
ố ị ế ạ 51 Hình 3.11: Bi n trình s nh p gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 .........
ờ ế ạ Hình 3.12: Bi n trình th i gian kéo dài gió mùa mùa hè giai đo n 1950
52 2010 .............................................................................................................................
ắ ầ ế ẩ Hình 3.13: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc mùa gió mùa (b)
ộ ể thu c nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n 54 ..........................................
vii
ờ ộ ẩ Hình 3.14: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa thu c nhóm mùa
gió mùa mùa hè El Nino phát tri nể 55 .........................................................................
ố ị ể ẩ Hình 3.15: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n
55 .....................................................................................................................................
ẩ ườ ộ Hình 3.16: Chu n sai c ng đ các mùa gió mùa mùa hè El Nino phát
tri nể 56 ............................................................................................................................
ắ ầ ế ẩ Hình 3.17: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc (b) mùa gió mùa
mùa hè El Nino suy y uế 58 ...........................................................................................
ờ ẩ Hình 3.18: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa mùa hè El Nino suy
y uế 58 ..............................................................................................................................
ố ị ế ẩ 59 Hình 3.19: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u ....
ẩ ườ ộ ế Hình 3.20: Chu n sai c ng đ các mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u
59 .....................................................................................................................................
ắ ầ ế ẩ Hình 3.21: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc (b) mùa gió mùa
mùa hè La Nina phát tri nể 61 .......................................................................................
ờ ẩ Hình 3.22: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa mùa hè La Nina .. 61
phát tri nể 61 ...........................................................................................................
ố ị ể ẩ Hình 3.23: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n
62 .....................................................................................................................................
ẩ ườ ộ Hình 3.24: Chu n sai c ng đ các mùa gió mùa mùa hè La Nina phát
tri nể 62 ............................................................................................................................
ắ ầ ế ẩ Hình 3.25: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc(b) mùa gió mùa
mùa hè La Nina suy y uế 64 ...........................................................................................
ờ ẩ Hình 3.26: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa mùa hè La Nina
suy y uế 64 .......................................................................................................................
ố ị ế ẩ Hình 3.27: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u ... 65
ẩ ườ ộ ế Hình 3.28: Chu n sai c ng đ các mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u
65 .....................................................................................................................................
ẩ ượ ố ớ ư Hình 3.29: Chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El
71 Nino .............................................................................................................................
phát tri nể 71 ...........................................................................................................
viii
ố ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.30: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa
73 ................................................................................................................................. hè
El Nino phát tri nể 73 ..............................................................................................
ố ẩ ỷ ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.31: Phân b chu n sai t chu n l ng m a đ i v i nhóm mùa gió
mùa mùa hè El Nino phát tri nể 74 ................................................................................
ẩ ượ ố ớ ư Hình 3.32: Chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El
77 Nino .............................................................................................................................
suy y uế 77 ................................................................................................................
ố ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.33: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa
78 ................................................................................................................................. hè
El Nino suy y uế 78 ..................................................................................................
ố ỷ ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.34: Phân b t chu n l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa
79 ................................................................................................................................. hè
El Nino suy y uế 79 ..................................................................................................
ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.35: Chu n sai l 80 ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè ......
La Nina phát tri nể 80 .............................................................................................
ố ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.36: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa
82 ................................................................................................................................. hè
La Nina phát tri nể 82 .............................................................................................
ố ỷ ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.37: Phân b t chu n l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa
83 ................................................................................................................................. hè
La Nina phát tri nể 83 .............................................................................................
ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.38: Chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La
85 Nina .............................................................................................................................
suy y uế 85 ................................................................................................................
ố ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.39: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa
86 ................................................................................................................................. hè
La Nina suy y uế 86 .................................................................................................
ố ỷ ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.40: Phân b t chu n l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa
87 ................................................................................................................................. hè
ix
La Nina suy y uế 87 .................................................................................................
x
xi
Ặ Ấ Ề Đ T V N Đ
ạ ươ ể ạ ữ ạ ươ T ng tác gi a đ i d
ữ ượ c dùng đ
ả ủ ấ ệ ượ ng El Nino và La Nina (hai pha c a hi n t
ố ươ ạ ươ ng ENSO là th hi n m i t ệ ượ ữ ng tác gi a đ i d
ể ệ ươ ủ
ể ươ
ả ỳ
ề ệ ộ ề ặ ướ t đ b m t n ộ ườ ộ ệ ượ ớ ạ ạ
ỉ ự ộ
ự ệ ớ ươ ế
ả ặ
ệ ượ ề
t đ i và th ườ ườ ố ế ữ ợ ề ả ợ ệ ố ng và khí quy n t o nên tính đa d ng trong h th ng ậ ậ ể khí h u Trái Đ t. ENSO (El Nino Southern Oscillation) là thu t ng đ ỉ ấ ch hai hi n t ng ENSO). B n ch t ệ ượ ủ ể c a hi n t ng và khí quy n ộ ấ ề ệ ượ mi n vĩ đ th p Thái Bình D ng. El Nino (pha nóng c a ENSO) là hi n t ng ệ ộ ề ặ ướ ạ t đ b m t n nhi c bi n phía Đông và trung tâm Thái Bình D ng xích đ o nóng ả ị ườ ộ ớ ng, kéo dài kho ng m t năm v i chu k không đ u, kho ng 3 lên m t cách d th ể ủ ạ c bi n phía ng nhi 5 năm. La Nina (pha l nh c a ENSO) là hi n t ươ Đông Thái Bình D ng xích đ o l nh đi so v i bình th ng. Dao đ ng nam dùng ậ ề ặ ể ươ đ ch s dao đ ng b p bênh khí áp b m t khu v c Đông Thái Bình D ng, Tây ạ ộ ườ ề Ấ ộ ươ ng bi n đ ng m nh Thái Bình D ng và n Đ D ng mi n nhi ế ế ờ ỳ ợ ng x y ra k ti p nhau, 5]. Các đ t El Nino ho c La Nina th trong th i k ENSO [ ệ ạ i là đi u ki n bình th ng (không ENSO), cũng có khi sau nh ng hi n t ng này l ề ặ 5]. có khi nhi u đ t El Nino ho c nhi u đ t La Nina x y ra n i ti p nhau [
ễ ệ ượ ưở ng ENSO di n ra không ch gây nh h
ộ ạ
ả ỉ ờ ế ẽ ớ i th i ti ạ ứ ấ Hi n t ươ i v i m c đ khác nhau và r t đa d ng [
ủ ư ả ị ệ ớ ớ i vùng nhi t đ i Thái ng t ơ ề ậ ở nhi u n i khác trên t khí h u ể ả ưở ữ 5,6], nh ng nh h ng này có th ự ụ ố ớ ừ ứ 47]. Đ i v i t ng khu v c c ấ ng ENSO đã ch m d t [ ỗ ặ ủ ế ưở ữ ng ch y u có tính đ c tr ng c a m i c nh ng nh h
Bình D ng mà còn tác đ ng m nh m t ộ ế ớ ớ th gi ệ ượ ế ụ ti p t c kéo dài khi hi n t ể ể ượ th , có th xác đ nh đ ệ ượ [6]. ng nói trên hi n t
ễ ự ữ
ậ ủ ệ ớ ắ ề
ở ng, trong khi đó,
ề ư ị ạ ươ ả ề
ạ ộ ệ ộ ữ ẳ
ộ ở ề xã h i
ậ ả ề ượ ấ ng c a ENSO đang là v n đ đ
ươ Trong nh ng năm di n ra El Nino, khu v c phía Đông Thái Bình D ng ẩ ướ ơ ỹ ỹ ư ờ t h n bình t đ i B c M m a nhi u và m vùng b Tây c a Nam M và c n nhi ườ ự ậ mi n Tây Thái Bình D ng và các vùng lân c n, s phát th ể ủ ố ư ơ ạ ế tri n c a đ i l u và mây m a b h n ch do đó x y ra đi u ki n khô h n h n bình ệ ư ả ườ ng, các ho t đ ng giông, bão, m a gi m h n. ENSO là m t trong nh ng hi n th ấ ế ả ề ượ ượ c coi là gây nhi u h u qu kinh t nhi u vùng trên trái đ t, do ng đ t ữ ơ ế ủ ưở ạ ộ đó, c ch ho t đ ng và nh ng nh h c các nhà ứ ọ khoa h c quan tâm nghiên c u.
ộ
ổ ẹ ể
ị
ộ ướ ộ ệ Ấ ự ắ ắ ủ
ượ ầ ộ t, khí h u Vi
ư ữ ề ệ
ằ ở ị t Nam mang nhi u nét đ c đáo, h u nh không so sánh đ ặ ế ị ự ặ ị
ự ộ ư ế ợ ẽ ủ ớ ệ t Nam là m t n Vi c thu c vùng Đông Nam Á, lãnh th h p ngang kéo dài ừ ắ ớ ộ ệ i nam trên 15 vĩ đ , toàn b phía đông và phía nam giáp bi n, phía tây Vi t b c t t ế ị ụ ộ Ả ậ ố ụ Nam là l c đ a Mi n Đi n, n Đ , R p, phía b c là l c đ a Trung Qu c và ộ ế ạ ằ ặ ầ i n m trong khu v c n i chí tuy n c a B c bán c u. N m Siberia, l v trí đ c ớ ề ệ ậ ệ bi c v i ộ ế ớ ấ ứ ộ ơ i. M t m t, đó là nh ng đi u ki n hành tinh do b t c m t n i nào khác trên th gi ế ộ ặ ờ ế ch đ m t tr i khu v c n i chí tuy n quy t đ nh, m t khác, đó là khu v c ch u tác ả ạ ộ đ ng m nh m c a hoàn l u gió mùa. C hai nguyên nhân k t h p v i nhau trong
1
ứ ạ ề ị ẫ ớ ặ ắ ữ ệ ả i nh ng h qu vô cùng đ c s c trong ch ế
ệ ề đi u ki n ph c t p v đ a lý đã d n t ộ ờ ế đ th i ti t.
ệ ư
ừ ư ơ
ả ả ế
ữ ủ ươ ừ ị
ộ ẩ ư ằ ở ầ ộ ộ ơ ế ấ ị các trung tâm tác đ ng khác nhau, h ng năm Vi
ế ộ ư
ố ủ ậ ồ
ấ Ấ ế ấ ộ
ị ự Ấ ậ ộ ươ ắ ệ
ượ ế ế ệ ầ ươ t Nam c n đ
ị ầ ộ ơ ả ở Vi ữ ả
ế ố ự ữ ả khu v c mà còn c nh ng y u t
ề ế ả
ữ ế ớ
ộ Ở ướ ấ n c ta, hoàn l u gió mùa l n át m t cách rõ r t hoàn l u tín phong, ụ ở ừ ư ẫ nh ng t ng lúc, t ng n i, tín phong v n phát huy m t ph n tác d ng nào đó, tham ấ ư ư ệ gia vào hoàn l u gió mùa. K t qu là xu t hi n m t c ch hoàn l u v a ph n ánh ộ ừ ậ nh ng quy lu t chung c a hành tinh, v a có tính ch t đ a ph ng. Ch u tác đ ng ệ ừ ề ủ t c a nhi u hoàn l u, dòng m t ồ ạ i hai ch đ gió: gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hè. Hoàn l u gió mùa Nam t n t ệ ộ t mùa hè ch u s chi ph i c a các trung tâm tác đ ng chính bao g m: áp cao c n nhi ệ ớ đ i Nam n Đ D ng, áp th p n Đ Mi n Đi n, áp th p gió mùa V nh Bengal, t B c Thái Bình D ng, áp cao Châu Úc (Nam Bán C u). Do đó, áp cao c n nhi ứ ư c xét đ n trong toàn b c ch ph c hoàn l u gió mùa mùa hè ỉ ệ ự ạ t l c mà còn có c nguyên nhân t p, không ph i ch có nh ng nguyên nhân nhi ữ ỉ ả ự ế ố ộ đ ng l c, không ph i ch có nh ng y u t hành ầ ơ ế ẻ ộ ộ ơ ỉ mà có nhi u c ch góp ph n tinh, không ph i ch có m t c ch tác đ ng riêng l ễ ề ệ ậ ả ệ ữ ạ t o thành nh ng h qu khí h u làm sai l ch khá nhi u so v i nh ng di n bi n theo ế ộ ứ ạ ặ ờ ch đ b c x m t tr i.
ớ ạ ộ Gió mùa mùa hè ho t đ ng trong kho ng tháng 5 t
ớ ả ả ộ i tháng 8 bao trùm toàn b vùng lãnh th n
ẽ
ư ị ế t do gió mùa mùa hè gây ra là m a nhi u, m a rào và dông
ở mi n Trung, ho t đ ng c a gió Tây khô nóng tr nên m nh m
ườ ệ ứ ề ủ
ờ ỳ ớ ề ở ư ớ ế
ặ ủ ị ạ ạ ế ộ ườ ố ng đ
ư ờ ổ
ặ ế ộ ư ở ỳ
ở ầ ẫ
ẽ ế ự ộ ế ữ ả ọ ớ ộ
ộ ộ ọ
ụ ạ ộ ệ ố ớ ư ộ t đ i v i m t qu c gia nông nghi p nh Vi
ố ấ
ấ ủ ế
, xã h i, qu n lý tài nguyên n ệ ạ ươ t trên các đ i d ề ặ ư ư ạ
ế ư ở ị ả
ư ớ ủ ng l n c a hi n t ấ ươ ậ ả ế ộ ưở ư ủ
ề ầ ọ ứ ỉ ạ ấ i tháng 10, m nh nh t vào ớ ướ ổ ướ kho ng tháng 6 t ng gió c ta v i h ả ờ ệ ự th nh hành Tây Nam đôi khi có xen k gió Đông Nam và gió c c đ i. H qu th i ư ề ắ ở ề mi n B c và mi n ti ủ ạ ộ ẽ Nam, trong khi đó ệ ượ ơ ắ ng m a l n hay h n hán ng S n. Các hi n t do hi u ng ch n gió c a dãy Tr ệ ễ ẽ ớ ặ trong th i k gió mùa mùa hè có quan h ch t ch v i di n bi n c a ch đ gió ộ ế ở ầ ư mùa thông qua các đ c tr ng nh ngày m đ u, ngày k t thúc, s nh p, c ặ ể ệ ủ t, th i đi m bùng n gió mùa mùa hè có liên quan ch t c a gió mùa mùa hè. Đ c bi ự ộ ch đ n s thay th đ t ng t mùa khô b i mùa m a trong chu k hàng năm. S ế ủ ạ ộ bi n đ ng ngày m đ u và ho t đ ng c a gió mùa mùa hè là nguyên nhân d n đ n ạ ạ ư t, h n hán trên m t ph m vi r ng l n, do đó, nh ng th m h a thiên nhiên nh lũ l ướ ả ế ố ớ có vai trò quan tr ng đ i v i các ho t đ ng kinh t c, ệ ố ặ phòng ch ng thiên tai, đ c bi t Nam. ả ề ị ệ ổ ệ ENSO xu t hi n làm thay đ i các trung tâm nhi ng, c v v trí ổ ố ổ ẫ l n quy mô, làm bi n đ i tính ch t c a các kh i khí trên b m t, làm thay đ i và ư ế ệ ớ t đ i nh hoàn l u Walker và Hadley. bi n d ng các hoàn l u chính trong vùng nhi ầ ế ậ ự ộ ằ ủ N m trong khu v c n i chí tuy n, k c n ph n phía Tây c a hoàn l u Walker trên ệ ượ ưở ệ ng Vi t Nam ch u nh h Thái Bình D ng, ch đ hoàn l u ượ ớ ENSO. Vì v y, nh h c i m a gió mùa mùa hè là v n đ c n đ ng c a ENSO t quan tâm, không ch có ý nghĩa trong nghiên c u mà còn có vai trò quan tr ng trong
2
ế ế ướ ộ Ả , xã h i. nh h ng c a ENSO tr
ế ư
ệ ệ ủ
ớ ủ ứ ng c a ENSO t
ầ ề ả ứ ưở ự ể ấ ằ ưở ế ộ
ư ề ớ ư ự
t Nam ít quan tâm t Vi
ệ ư ủ ằ
ự ậ
ụ ư ệ ư ả ư ọ i m a gió mùa mùa hè trên lãnh th Vi
ớ ứ ả ưở ủ ớ
ổ ạ ộ ư ữ ế
ỉ ố ự ệ
ư ớ ả ể ệ ủ ề ự c h t th hi n qua nh nhi u lĩnh v c kinh t ề ờ ể ặ ữ ớ ơ ưở i c ch hoàn l u trong khu v c, do đó kéo theo nh ng đ c đi m v th i ng t h ề ế ớ ế ấ ậ i có r t nhi u t Nam. Có th th y r ng, hi n nay trên th gi ti t khí h u c a Vi ượ ế ố ữ ng nói khí t i các y u t nh ng công trình nghiên c u v nh h ớ ự ộ chung. Tuy nhiên các nghiên c u h u h t là tính toán cho m t khu v c r ng l n mà ỏ ữ ố ớ ch a quan tâm nhi u t i khu v c nh . Đ i v i hoàn l u gió mùa mùa hè, nh ng ớ ượ ườ ứ ở i l ng quan nghiên c u ng m a gió mùa mùa hè mà th ớ ưở ư ầ ớ ượ i hoàn l u ng m a năm. Nh m góp ph n làm rõ nh h tâm t i l ng c a ENSO t ưở ứ ả ề gió mùa và m a gió mùa mùa hè, lu n văn l a ch n đ tài “Nghiên c u nh h ng ậ ủ ủ t Nam”. M c tiêu c a lu n văn c a ENSO t ủ ư i ho t đ ng c a gió mùa mùa hè và m a gió ng c a ENSO t là nghiên c u nh h ộ ườ ở ầ ể ặ ng đ , mùa mùa hè thông qua nh ng đ c đi m nh ngày m đ u, ngày k t thúc, c ưở ả ị ố s nh p gió mùa d a trên vi c tính toán các ch s và phân tích đánh giá nh h ng ủ c a ENSO t i gió mùa mùa hè và m a gió mùa mùa hè.
ủ ấ ậ ồ ươ C u trúc c a lu n văn bao g m 3 ch ng:
(cid:0) ươ ữ ứ ả ổ ưở ủ Ch ng 1: T ng quan nh ng nghiên c u và nh h ng c a ENSO
(cid:0) ươ ồ ố ệ ươ ứ Ch ng 2: Ngu n s li u và ph ng pháp nghiên c u
(cid:0) ưở ủ ớ ư ng c a ENSO t i gió mùa mùa hè và m a gió mùa
ở ươ Ch mùa hè Ả ng 3: nh h ệ Vi t Nam
3
ƯƠ Ữ Ứ Ề CH NG I: Ả T NGỔ QUAN NH NG NGHIÊN C U V ENSO VÀ NH
ƯỞ Ủ H NG C A ENSO
ế ớ ề ả ữ ứ ưở ủ 1.1. Nh ng nghiên c u trên th gi i v ENSO và nh h ng c a ENSO
ủ ượ
ạ ộ ỷ ế ỷ ướ ủ th p k 20 c a th k tr ơ r t s m. Ngay t
Ấ ự ở
ở ờ
ế ả
ế ề ố ư ạ ượ ệ ể ệ ấ ờ ế c các nhà khoa Nguyên nhân hình thành, c ch ho t đ ng c a ENSO đã đ ừ ậ ứ ừ ấ ớ ọ c, Gibert Walker đã h c nghiên c u t ươ ữ ở ự ấ ậ phía Tây và phía Đông Thái Bình D ng, nh n th y có s liên quan gi a khí áp ấ ộ ạ ệ ượ ậ ờ ồ khu v c Indonesia, Australia, n Đ và đ ng th i nh n th y hi n t ng h n hán ườ ươ ơ ỹ ấ ắ ng khi khí áp b Đông Thái Bình D ng mùa đông B c M m h n bình th ề ố ệ ọ ố ề gi m. Tuy nhiên, do đi u ki n thi u th n v s li u cũng nh h n ch v khoa h c ư ọ c m i liên h này. công ngh nên lúc b y gi ệ , các nhà khoa h c ch a th làm rõ đ
ậ ề ữ ứ
ứ ỉ ư
ọ ữ ấ ữ ậ ả ơ ừ ữ
ươ ướ ậ ượ ơ
ạ
ớ ề ờ ể ở ộ ộ ng, m r ng v phía Tây t
ự ề ặ ạ ươ ữ ệ
ẫ ấ ươ
ủ ạ ấ ươ ấ ượ
ể ủ ể
ộ ư
ư ươ ớ
ệ ộ ệ ả
ớ ự ế
ứ ể
ườ ộ
ụ ộ ủ ướ ầ ả ể ự ể ỹ ộ ế ả
ặ ươ
ơ ớ ớ
ượ
ộ ướ ạ i l nh h n có đ nghiêng t ủ ệ t”. Đ sâu c a nêm nhi ụ ỉ
ư ệ ớ ủ ồ c tr i tăng lên, đ nghiêng c a nêm nhi
ướ ủ ơ t l n h n, trái l ệ ế ộ c tr i b h n ch , đ nghiêng nêm nhi
Kho ng 4 th p k sau đó, nh ng nghiên c u v nguyên nhân hình thành ượ ầ ế c nghiên c u. Vào gi a nh ng năm c đ u đ ENSO do c ch hoàn l u đã b ố ệ c nhà khoa h c Jakob Bjerknes nh n th y thông nh ng s li u thu th p đ 1960, t ở ườ th ng khí áp phía Đông cao h n phía Tây Thái Bình D ng, do đó dòng tín phong ố ạ ướ ươ ổ ừ ự ạ ạ ng đ i l nh c t Đông sang Tây. Khi tín phong m nh, n khu v c xích đ o th i t ở ỹ ượ ồ ở ố ướ ồ c hình thành b i áp xích đ o thu c b bi n Nam M đ c tr i có ngu n g c n ự ủ i trung tâm Thái l c c a gió Đông lên b m t đ i d ệ ộ ữ Bình D ng. S chênh l ch khí áp gi a Đông (cao) và Tây (th p) và nhi t đ gi a ể ế ự Đông (th p) và Tây (cao) trên khu v c xích đ o Thái Bình D ng d n đ n chuy n ở ở ầ ề ộ t ng th p (gió Đông) và trên cao (gió Tây); c chi u c a không khí đ ng ng ộ ở ộ phía Tây có chuy n đ ng thăng c a không khí, phía Đông có chuy n đ ng giáng, ọ ượ ạ t o thành m t hoàn l u khép kín, đ c Bjerknes g i là Hoàn l u Walker (Hình 1.1). ệ ộ ữ ệ t đ và khí áp gi a Đông và Tây Thái Bình D ng càng l n, hoàn Chênh l ch nhi ư ượ ạ ạ ư c l t đ và khí áp gi m, hoàn l u i, chênh l ch nhi l u Walker càng m nh, ng ế ủ ớ ằ ệ ượ i s suy y u c a đ i Walker y u đi. Ông cho r ng, hi n t ng ENSO có liên quan t ơ ở ự ỉ gió Đông tín phong ch không ch là s nóng lên c c b c a n c bi n ngoài kh i ừ ể ệ ộ ướ c bi n gi m d n theo đ sâu nên t t đ n khu v c Nam M . Thông th ng, nhi ệ ộ ở vùng bi n phía Tây Thái Bình m t bi n đ n đ sâu kho ng vài trăm mét, nhi t đ ữ ớ ướ ế ể ộ ớ ướ ạ c chuy n ti p gi a l p n c bên trên D ng cao h n phía Đông, t o ra m t l p n ừ ơ ướ ơ Đông sang Tây Thái nóng h n v i l p n c bên d ươ ả ệ ờ ộ ọ t b phía Tây kho ng c g i là “nêm nhi Bình D ng, đ ạ ề ờ ầ ả 200m, gi m d n v b phía Đông ch còn vài ch c mét. Khi hoàn l u Walker m nh ạ ướ ộ ạ ộ lên, ho t đ ng c a n i, ả ồ ị ạ ế ư khi hoàn l u Walker y u đi, n t gi m đi [6].
ế ụ ượ ộ ủ ườ ư ạ ươ ơ ế ạ ộ Khi có thêm các ngu n s li u, c ch ho t đ ng c a ENSO trong m i t c làm rõ. Do c ồ ố ệ ể ng khí quy n ti p t c đ ố ươ ủ ng ng đ c a hoàn l u Walker tác đ i d
4
ệ ữ
ử ụ
ớ ự ươ ư ườ ộ ủ ư ể ạ ặ
ị ươ ớ ạ ớ ạ i s chênh l ch khí áp gi a vùng trung tâm (tr m Tahiti) và phía Tây có liên quan t ữ ệ ố ậ ạ i ta s d ng hi u s khí áp gi a hai Thái Bình D ng (tr m Darwin), vì v y ng ư ủ ườ ng đ c a hoàn l u Walker cũng nh c a tr m đ c tr ng này đ đánh giá c ạ ENSO. Giá tr âm SOI (South Oscillation Index) càng l n thì El Nino càng m nh, ng SOI càng l n thì La Nina càng m nh. ng ị i, giá tr d ượ ạ c l
ề ự ướ ớ ự
ể ộ ệ ớ S nóng lên c a n ả ổ ủ c bi n b m t cùng v i s thay đ i c a nhi u y u t ươ t đ i Thái Bình D ng, do đó các tr s
ể ủ ệ ộ ề ặ ướ t đ b m t n
ư ượ ử ụ
ặ ự ệ ử ụ
ư ủ ườ ng đ ủ ạ ươ
ữ ượ ươ ệ ọ
ạ ặ c nh ng vùng cán cân nhi ổ ươ ạ ươ ữ ệ ể t” ho c nh ng “ t ng
“vùng ho t nhi ệ khí quy n”. Khái ni m v ự ươ ng tác đ i d ướ ứ ự ạ ọ
ng nghiên c u trong lĩnh v c t ưở t này giúp l a ch n h ể ạ ươ ỉ ố ủ ả ạ ng ớ khí quy n ph m vi l n: ch s chính nh h
ị ườ ể t có th là nh ng d th ệ ộ ướ t đ n
ng c a đ i d ủ ng c a nhi ữ ố ạ ữ ạ ườ
ệ
ượ ệ ộ ề ặ ướ t đ b m t n
ọ ự
ự
ế ố ề ặ ủ ị ố liên quan khác x y ra trên toàn b vùng nhi ẩ c bi n (SST Sea Surface Temperature) và chu n sai c a nó nhi ể ặ c s d ng đ đ c tr ng cho (SSTA Sea Surface Temperature Anomaly) th ạ ủ ậ ư ENSO. Ý nghĩa v t lý c a vi c s d ng SST c a các khu v c đ c tr ng cho ho t ả ượ ộ i thích nh sau: trên Đ i Tây D ng và Thái Bình D ng, đ ng c a ENSO đ c gi ữ ị ọ các nhà khoa h c đã xác đ nh đ t cao và g i đó là nh ng ề ệ ạ vùng ho t nhi ng tác đ i ươ d ng lên hoàn ờ ế ể ư ể ờ l u khí quy n và th i ti c bi n, nh ả ự ệ ủ i các dòng ch y, t o thành nh ng nét chung tr nó có s phân b l ng nhi t c a ề ỉ ố ượ ạ ươ ị ố ẩ ng. Hi n nay, nhi u ch s ENSO đ đ i d c tính toán thông qua tr s chu n sai ự ể ạ ố ự nhi i b n khu v c (đ c bi n t c g i là các khu v c Nino), bao ự Nino 1+2 (0 10°S, 90 80°W); khu v c Nino 3 (5°N 5°S, 150 ồ g m: khu v c ự 90°W); khu v c Nino 4 (5°N 5°S, 160°E 150°W) và khu v c Nino 3.4 (5°N 5°S, 170°E 150°W) [52] (Hình 1.2).
ể c bi n khu v c nhi ệ ộ ề ặ ướ t đ b m t n ẩ Ngoài chu n sai nhi
ộ ệ ớ ể ệ
ư ượ ự ượ ứ ạ
ể ỉ ố ả ễ ầ ư ủ ở c bi n,...Do đó, di n bi n c a nh ng đ c tr ng này cũng có th ph n ánh
ế ế ủ ng ENSO và cũng th
ấ ị ỉ ng ENSO đ
ồ ỉ ố ổ ư ọ ự ữ
ộ ơ ấ ặ ồ
ự ủ ề ả ể ế ươ D ng (SSTA) và ch s dao đ ng nam (SOI), ENSO còn đ ư ặ đ c tr ng khí t ng h i văn khác nh gió ữ ướ n ệ ượ ễ ứ ộ m c đ nh t đ nh di n bi n c a hi n t ỗ ợ ư ộ nh m t ch tiêu h tr khi phân tích hi n t ượ ặ ề ệ ể bi u hi n qua nhi u đ c tr ng khí t ư nhau, do đó các nhà khoa h c đã đ a ra ý t ư bao g m nhi u đ c tr ng khác nhau đ ượ ầ ủ ơ ể đ có th ph n ánh đ t đ i Thái Bình ề c th hi n qua nhi u ự các t ng, b c x sóng dài, khí áp, m c ể ả ở ặ ượ ử ụ ườ c s d ng ng đ ượ ệ ượ ệ ượ c ng này. Do hi n t ả ớ ng và h i văn không hoàn toàn đ ng pha v i ợ ưở ng xây d ng nh ng ch s t ng h p ằ ế ớ ượ c liên k t v i nhau b ng m t c c u nào đó ễ [19]. c đ y đ h n di n bi n th c c a nó
ợ ổ
ướ
ướ ủ ầ
ng, nhi ờ ổ ư ng đ c tr ng ban đ u, ng
t đ m t n ượ ề ươ ươ ẩ ấ ủ ặ ị ệ ậ ầ ỉ ố ặ 6 tham bi n: khí áp m t bi n, gió kinh h ể bi n, nhi ừ T các tr ỗ ườ m i tr Năm 1999, ch s ENSO t ng h p (MEI ể ế ng, gió vĩ h ổ ỷ ệ ệ ộ l t đ không khí và t mây t ng quan bao ph b u tr i đã đ ườ ườ ầ i ta chu n hóa theo t ng ph ứ ng, xác đ nh thành ph n chính th nh t c a ma tr n hi p ph Multivariate ENSO Index) bao g mồ ệ ộ ặ ướ c ấ c đ xu t. ủ ng sai c a ủ ng sai c a
5
ợ ị ươ ổ ng đã t ng h p, t ng t
ị ủ ươ ứ ị ị i, giá tr âm t
ể
ự Ấ ươ ự
ạ
ự ộ ị ố ự ữ ẩ
ươ ự ạ ừ ươ ứ ườ đó xác đ nh giá tr c a MEI. MEI có giá tr d ng ng tr ượ ạ ỉ ộ ố ớ ớ ng ng v i pha La Nina c l [34]. M t s ch v i pha El Nino, ng ộ ươ ư ượ ử ụ ố c s d ng đ đánh giá ENSO nh : SSTA khu v c n Đ D ng, s khác cũng đ ỉ ố ở ự ỉ ố m c 850 hPa khu v c trung tâm Thái Bình D ng, ch s tín ch s tín phong ở ự ươ m c 850 hPa khu v c Đông Thái Bình D ng, phát x sóng dài trong khu phong ể ạ ự v c xích đ o gi a các kinh đ 160° E và 160 °W, tr s chu n hóa khí áp m c bi n khu v c Indonesia, Đông Thái Bình D ng xích đ o, SOI xích đ o [ ạ 3,11].
(a) (b)
ơ ồ ư Hình 1.1: S đ hoàn l u Walker
ề ườ ề ệ ệ a) Đi u ki n bình th ng, b) Đi u ki n El Nino
ạ ươ ụ ả ồ ể ố ỳ (Ngu n: C c qu n lý Đ i d ng và Khí quy n Qu c gia Hoa K NOAA)
ớ ạ ự Hình 1.2: Gi i h n các khu v c Nino
ớ ờ ủ ề ượ Cùng v i vi c ra đ i c a các ch s ENSO, m t v n đ đ
ệ ử ụ ộ ấ ị ỉ ố ệ
ư ế ề ấ ầ ủ ế ộ
ư ứ ễ ậ
ượ ườ ị ứ ng đ
ẩ ử ụ ự ể ỉ ố c các nhà khoa ợ ọ h c quan tâm là s d ng các ch s trên trong vi c xác đ nh pha ENSO và các đ t ENSO nh th nào? Đây là đi u r t c n thi t trong đánh giá tác đ ng c a ENSO ề ế ủ cũng nh nghiên c u quy lu t di n bi n c a nó. Trong nhi u nghiên c u, các pha và ể ệ ộ ề ặ ướ ợ c bi n t đ b m t n c xác đ nh thông qua chu n sai nhi đ t ENSO th ị ưỡ ự các khu v c Nino, tuy nhiên, khu v c Nino s d ng đ tính SSTA, ng ng giá tr
6
ượ ủ ể t c a SSTA có th khác
ủ ộ ố ỉ ố ứ ị ờ SSTA c a các pha ENSO và th i gian kéo dài trung bình tr ể ạ ử ụ i s d ng ch s SOI đ xác đ nh các pha ENSO. nhau. M t s nghiên c u khác l
ượ ộ ố ệ ủ ơ ợ ng Úc, đ t ENSO đ
ự ủ ữ ưỡ Trong m t s tài li u c a c quan khí t ượ ượ t ng
ưỡ ượ
ấ ứ
ưỡ ọ ự ể ợ ị
ưỡ ự
i M l ứ ố ớ ng ±0.5°C đ i v i khu v c này ệ ể ộ
ượ ủ
ố ớ ỹ ạ ử ụ i s d ng ng ệ ượ ố ờ ư ả ị
ủ ượ ượ ủ ả ờ t gi
t 5 tháng c a SST khu v c Nino 3.4 v ệ ố ế ề ứ ấ
ị
ượ ằ ầ ị
ị c xác đ nh là ủ ự ng ±1°C, còn trong d báo c a nh ng tháng có SSTA c a khu v c Nino 3 v ị ng Úc (BOM – Bureau of Meteorology) ng Văn phòng Khí t ng xác đ nh pha ệ ENSO là ±0.8°C. Vi n Nghiên c u Khoa h c Trái đ t (Institute of Earth Sciences) ấ ng là 0,9°C đ i v i SSTA khu v c Nino 3.4 đ xác đ nh đ t ENSO, các l y ng ạ [19]. Trong công công trình t ọ ng El Nino 1997 1998: m t th nghi m khoa h c và kĩ trình nghiên c u “Hi n t ỉ ậ thu t” đ c công b năm 1999 c a WMO UNEP ICSU UNESCO đã nêu ra ch ể Trenberth (1997) nh sau: El Nino là tiêu đ xác đ nh th i kì El Nino c a tác gi ớ ự i kho ng th i gian có trung bình tr ộ ậ ạ v Khí h u và Xã h i h n 0,4°C, kéo dài ít nh t 6 tháng. Vi n nghiên c u Qu c t ử ụ (International Research Institute for Climate and Society, IRI) cũng s d ng đ nh ể c phát tri n thêm nghĩa này, tuy nhiên Trenberth cho r ng đ nh nghĩa này c n đ [45].
ơ ả ự ượ
ị ị ượ ử ụ Không s d ng SST t ợ i các khu v c Nino, c quan khí t ờ ậ ủ t 5 tháng c a SSTA t
ằ ề ệ ượ ở ự ượ ử ụ
ị ượ t ng
ở
ậ
ả ờ ủ ị
ượ ả
ự ậ ỳ ự t 1°C
ượ ể ằ ị
ươ ứ ớ ơ ớ
ấ ớ ị
ộ ủ ự ạ ứ ươ ượ ử ụ c s d ng: khi SSTA t
ươ ớ ư ng Nh t B n đ a ạ i t 0,5°C kéo dài 6 tháng tr lên. Cách xác ư c nhi u tài li u khác s d ng nh ng thay b ng khu v c Nino 3, theo ự ưỡ ượ ủ ng t 5 tháng c a SSTA khu v c Nino 3 v ử ụ ộ ợ ượ c coi là m t đ t ENSO [6,19,52]. Cũng s d ng ổ ư ng Nh t B n, nh ng có b sung, Pao Shin Chu và ượ t 5 tháng c a SSTA ấ ư t 0,5°C kéo dài 6 tháng nh ng ph i có ít nh t 1 tháng có SSTA [40]. Trung tâm D báo khí h u Hoa K (CPC Climate Prediction Center, d ng SSTA khu ị t 3 tháng, tr ấ ỏ ơ ng ng v i El Nino và nh h n ấ ng ng v i La Nina. Theo đó cách xác đ nh c p i khu v c Nino 3.4 >1°C (< ng ng v i El Nino (La Nina) trung bình và khi SSTA > 1,5°C (< 1,5°C)
ứ ớ ạ ạ ra đ nh nghĩa: đ t El Nino là th i kì có giá tr trung bình tr ự khu v c (4°N 4°S, 150°W 90°W) v ị đ nh này đã đ ờ đó th i kì có giá tr trung bình tr ±0,5°C kéo dài 6 tháng tr lên đ ượ ủ ơ ị đ nh nghĩa c a c quan khí t ư Jianxin đ a ra cách xác đ nh: El Nino là th i kì có trung bình tr khu v c Nino 3 v ượ v ử ụ http://www.cpc.ncep.noaa.gov/products/analysis_monitoring/) s ự v c Nino 3.4 đ xác đ nh ENSO theo mùa b ng cách tính trung bình tr ố s này l n h n 0,5°C (kéo dài ít nh t 5 tháng) t 0,5°C (kéo dài ít nh t 5 tháng) t ườ c ng đ c a ENSO cũng đ 1°C) t ươ ứ t ng ng v i El Nino (La Nina) m nh [19].
ươ ề ộ Ngoài ph
ổ ứ ướ ụ ử ụ i (WMO) đ i v i các n
c thành viên, C c Khí t ụ ờ ỳ
ượ ư ỉ ố ệ ủ ưỡ ề ở ủ ng pháp s d ng SSTA, năm 2006, thông qua cu c đi u tra c a ượ ố ớ ế ớ ng T ch c Khí t ng Th gi ị Bangladesh đã đ a ra đ nh nghĩa: El Nino, La Nina là th i k liên t c kéo dài 3 tháng ượ [53]. Trong khi đó, nhi u tài li u c a Úc đã tr lên có ch s SOI v ng ±5 t ng
7
ỏ ơ ươ ứ ơ ớ ớ ng ng v i El Nino và l n h n 10
ị ấ l y giá tr 10 làm ng ươ ứ t ưỡ ớ ng ng v i La Nina ng: SOI nh h n 10 t [19].
ị ị ặ
ớ ể ợ ế ủ
ậ ễ ế ả ượ ử ụ ả ể ệ c th hi n đ ng th i ễ ờ ở ả ạ ươ c đ i d
ả ế ợ
ử ụ ồ ỉ ố ế ợ ỉ ố ữ
ể ư ừ
ỉ ố ờ ươ ể
ị ượ ạ Tuy nhiên đ xác đ nh các đ t El Nino thì BEI ph i v ủ i. c l
ợ ụ ể ả ượ ớ ạ
t 5 tháng c a th i kì 1871 2004. Khi đó BEI d ể ỗ i h n giá tr đ l ch chu n c a chu i BEI tháng, c th BEI là ph i v ự ợ
ị ộ ệ ệ ớ ể ử ụ ẩ ủ ị ươ ả
trên, có th s d ng ph ỉ ố ể ổ ể ỉ ố ổ ợ ư ặ ị
Các đ nh nghĩa đã nêu s d ng SST ho c SOI đ xác đ nh pha ENSO, tuy ế ủ nhiên, di n bi n c a SST không ph i lúc nào cũng phù h p v i di n bi n c a SOI, ể vì v y, n u coi ENSO ph i đ ng và khí quy n thì đánh giá ENSO cũng ph i k t h p hai ch s SSTA và SOI. Theo đó, năm 2000, Smith, C.A và Sardeshmuck đã s d ng k t h p gi a hai ch s SSTA và Nino ằ ẩ 3.4/SOI chu n hóa đ đ a ra ch s BEI (the Best ENSO Index) cho t ng tháng b ng ệ ượ ng bi u hi n pha trung bình tr ả ượ t ENSO nóng và ng ị t giá tr gi ỉ ố ế ±0,96 [44]. Cùng v i vi c xác đ nh tr c ti p các đ t ENSO thông qua các ch s đã ủ ở nêu ng pháp phân tích ph đ kh o sát tính chu kì c a ỗ chu i các ch s bi u th ENSO nh SOI ho c ch s t h p SST Nino 3.4/SOI [44].
ọ ể
ạ ư ả ẽ ủ ưở ờ ự ạ ộ ề ệ ớ
ự ượ ự
ậ ấ i, nh t là trong nh ng th p k g n đây. Nghiên c u c u trúc c a m c n
ỉ ầ ấ ự ế ủ ợ ộ
ữ
ủ ụ ộ ư ướ ự
ự ộ ấ ớ ồ ọ ậ Nh s phát tri n m nh m c a khoa h c kĩ thu t, nguyên nhân hình thành, ờ ế ủ ế ơ t khí ng c a ENSO t i các đi u ki n th i ti c ch ho t đ ng cũng nh nh h ủ ậ ở ữ ọ c s chú ý c a các nhà khoa h c trên nh ng khu v c khác nhau đã thu hút đ h u ự ướ ứ ấ ữ ế ớ th gi c ộ ự ướ ể c ph thu c vào vĩ bi n trong các đ t El Nino cho th y s bi n đ ng c a m c n ộ ủ ự ợ đ và s khác nhau gi a các đ t ENSO và không ENSO. S dao đ ng c a ENSO ệ ộ ụ ng và t đ ng l c, trong đó bình l u vĩ h ph thu c r t l n vào vào quá trình nhi ướ n c tr i đóng vai trò quan tr ng nh t [ ấ 25].
ườ ườ ằ Ấ ộ ươ ẫ i ta v n th
ấ ằ Ng ủ ấ ớ ự ế
ộ ủ
ủ ươ
ề ượ ấ ở ớ 1,6] các tác gi ưở ữ ả ứ c nghiên c u. Trong [
ể ệ ộ ướ t đ n ộ ố ế ố ờ ế th i ti i m t s y u t ả cho th y, ệ ớ ủ ả
ủ ệ ậ
ủ
ạ ộ ề ộ ụ ứ ể ượ ấ ộ ng có s thi u h t đáng k l
ư ọ ứ ừ
ượ ự ắ ầ
ệ ồ ớ ế ủ ậ t, khí h u, đ c bi
ủ ư ng m a cũng đ ỉ ố ủ ố ư ậ ạ ng cho r ng n Đ D ng đóng vai trò r t l n trong ho t ổ ứ ộ đ ng c a gió mùa Châu Á. Các nghiên c u cũng cho th y r ng s bi n đ i trong ữ ề ặ ế ớ ế ộ c bi n b m t ch đ gió mùa có liên quan v i nh ng bi n đ ng c a nhi ậ t khí h u ng c a ENSO t Thái Bình D ng. Nh ng nh h ở ự ơ khu v c Tây nhi u n i cũng đ ệ ề ậ ươ ắ B c Thái Bình D ng, ho t đ ng c a xoáy thu n nhi t đ i gi m đi trong đi u ki n ệ ớ ạ ộ ượ ạ t đ i i trong đi u ki n La Nina ho t đ ng c a xoáy thu n nhi c l El Nino, ng ờ ườ ơ ạ ng. M t nghiên c u c a Rasmusson cho th y trong th i kì El m nh h n bình th ự ế ườ ự Ấ ng m a khu v c n Đ và Sri Lanka Nino th [ 42 ] . ự ự ả ế ữ T nh ng k t qu nghiên c u, các nhà khoa h c đã xây d ng các mô hình d báo ướ ể ự ướ ầ c c s b t đ u, phát tri n và suy y u c a El Nino tr ENSO, b c đ u d báo đ ế ặ ờ ế ộ ờ ộ m t vài tháng. Đ ng th i tác đ ng c a ENSO t t là bi n i th i ti ượ ộ ọ ệ ộ ượ c các nhà khoa h c chú ý. Các t đ , l đ ng mùa và năm c a nhi ệ ộ ớ ố ệ ệ ữ ỉ ố t đ , ch s SOI, SST, m i quan h gi a các ch s này v i s li u khí h u nh nhi
8
ở ề ệ ớ ậ ề ư ng m a,... nhi u vùng nhi t đ i và c n nhi ệ ớ ượ t đ i đ c nhi u tác gi ả ử ụ s d ng
ượ l [14,29].
ả ế ế ữ ư ủ ướ ưở ổ ơ Nh ng nh h ng c a ENSO tr
ể ể ư ờ ế
ệ ự ự ộ t l c. Nguyên nhân đ ng l c th
ệ ở ự ị ự ợ ướ ủ s d ch chuy n kinh h
ạ ươ ư ớ ệ ự t l c th hi n ng trong hai mùa [
ữ ạ ươ ươ ể ớ ng tác gi a đ i d
ệ ớ c h t làm thay đ i c ch hoàn l u. Theo Ropelewski và Helpert (1987), Ramusson và Wallace (1983), ENSO làm xáo tr nộ ố hoàn l u chung khí quy n và do đó làm r i các ki u th i ti t. Trong các dòng hoàn ư l u thì gió mùa nói chung và gió mùa mùa hè nói riêng hình thành do hai nguyên nhân ộ ể chính: nguyên nhân đ ng l c và nguyên nhân nhi ớ ể ng c a các đ i khí áp và gió theo mùa, phù h p v i hi n ề ố ể ệ ở ự ứ ạ ặ ờ s phân b không đ u cán cân b c x m t tr i. Nguyên nhân nhi ệ ộ ữ ụ ị ủ c a nhi 50]. Do đó, hoàn l u gió mùa t đ gi a l c đ a và đ i d ữ có liên quan t i nh ng t ng và khí quy n hay nói cách khác, có liên h v i ENSO.
ẳ ề ữ ế ớ
ủ ệ ượ
ớ ươ ố ươ ị i đã kh ng đ nh có m i t ế ế ứ i ENSO l
ỏ ng rõ r t ủ ưở
ự ể ộ
ể ủ
ươ ữ ự
ộ ớ ị ườ ở ng quan gi a gió ộ ng ENSO. Tuy nhiên, tính bi n đ ng c a gió mùa ệ [35]. K t qu nghiên c u mô ả ố ớ ng c a El Nino đ i v i gió mùa quy ộ ủ ệ ớ ả ộ ụ nhi t đ i ệ ả ộ ụ c đó. S d ch chuy n c a d i h i t t nhi ở ắ ể c bi n (SST) Tây B c Thái ở ố t gi a ngày m ng quan t ắ ở Tây B c Thái ng SST ấ ươ Ấ Kerala và nam n Đ v i d th
ứ Nhi u nghiên c u trên th gi ớ mùa mùa hè châu Á v i hi n t ị ạ i mang tính đ a ph liên quan t ấ ả ủ ph ng c a Ju và Slingo (1994) cho th y nh h ể ệ mô hành tinh bi u hi n qua s chuy n đ ng theo vĩ đ c a d i h i t ướ ự ị trên Indonesia trong mùa xuân ngay tr ệ ộ ề ặ ướ ớ ị ườ ề ớ ắ ủ ng c a nhi đ i g n li n v i d th t đ b m t n ộ Bình D ng. Joseph và c ng s (1994) đã cho th y t ầ đ u gió mùa mùa hè Bình D ngươ .
ọ ậ ấ ả ệ
ị ấ ệ ạ ọ ề Nghiên c u v khí h u Vi ẳ
ậ ệ ữ
ớ ấ ậ ị ả ộ ư ượ ng ch a đ
ầ ủ ụ
ớ ụ ữ ả ố ệ ứ ườ ệ
ặ ể
ự ấ ệ ủ ư ệ ả
ư ấ
ự ặ ề ệ ượ ợ ầ
ỉ ố ự
ườ ủ ị
ủ ả
ặ ng c n quan tâm cũng đã đ ỉ ố ể ọ ấ ậ ừ ị ầ ệ ố ả ng ph n c a gió thông qua các b n đ ướ ệ ủ ữ ơ ứ ắ Ph m Ng c Toàn, Phan T t Đ c t Nam, tác gi ề ằ ậ đã kh ng đ nh r ng gió mùa đóng vai trò r t quan tr ng trong đi u ki n khí h u, ớ ượ ệ ớ ề c v i các quy t đ i vì nh ng tác đ ng đ o ng nh t là trong đi u ki n khí h u nhi ứ ườ ề ứ c chú ý đúng m c lu t đ a đ i. Tuy nhiên, nghiên c u v gió mùa th ậ ừ và đánh giá đ y đ trong các công trình kh o sát và phân tích ng d ng khí h u t ể ể ư ế x a đ n nay. V i nh ng công c và kho s li u hi n nay, ng i ta đã có th bi u ạ ế ị ấ ễ th c u trúc, đ c đi m di n bi n c a gió mùa khu v c r t phong phú và đa d ng. ộ ỉ ố ụ ổ ể Tuy nhiên, m t công c c đi n nh ng khá hi u qu là vi c xây d ng các ch s khí ự ễ ữ ậ ể ể ệ ằ ổ ộ h u nh m th hi n m t cách t ng h p và đ c tr ng nh t nh ng đ c đi m, s di n ượ ế ủ ượ bi n c a các hi n t c nhi u chuyên gia gió ng khí t ệ ử ụ ử ụ mùa s d ng. Đó là vi c s d ng các ch s gió mùa. Đ xây d ng các ch s gió ướ ế ả ự i ta d a vào đ nh nghĩa và b n ch t v t lý c a nó, ch n ra mùa, tr c h t ng ữ ư ự ặ ế ố ữ và khu v c đ c tr ng, nh ng h th ng gió mùa c n quan tâm. T đ nh nh ng y u t ồ ề ự ươ ả ườ i ta kh o sát s t nghĩa v gió mùa, ng ầ ặ gió gi a hai mùa, xác tích ho c hi u c a các thành ph n kinh, vĩ h ủ ng c a véc t
9
ữ [20]. Cho t
ườ ỉ ố ề ượ ữ i nay, nh ng ch s ượ ự ng đ ớ ng m a (d a trên l
ư
ạ ầ ự ượ
ượ c áp d ng
ở
ế ộ i ch đ nhi ả ớ ộ ố ặ
ỏ ự ổ ướ ự ị ỉ ố ng trong năm đ nh nh ng khu v c gió có s đ i h ồ ư ư ượ ử ụ c s d ng bao g m: Ch s v l ng m a gió mùa th ỉ ố ự ự ệ trung bình các tháng gió mùa); Ch s hoàn l u (d a trên s chênh l ch các thành ự ạ ỉ ố ố ư ứ ạ i các m c khí áp); Ch s đ i l u (d a trên l ng b c x phát x sóng ph n gió t ỉ ố ề ư ườ ướ ữ ở ụ ng đ dài OLR),..Trong đó, các ch s v m a th nh ng n c gió ự ệ ệ ẩ ặ t là gió mùa mùa hè t m, đ c bi mùa có liên quan t khu v c châu ỉ ố ể ệ ử ụ còn s d ng chênh l ch khí áp m t bi n làm ch s gió Á. Ngoài ra, m t s tác gi ệ ộ ấ ượ ử ụ ỉ ố mùa, tuy nhiên, ch s này ít đ c s d ng do trên các vùng vĩ đ th p chênh l ch áp ể nh , không đi n hình và khá ph c t p ứ ạ [20].
ề ứ ộ ủ ự Ấ
ỉ ố ư Trong bài báo nghiên c u v ch s m a gió mùa khu v c n Đ c a tác gi ộ
ượ c s d ng đ ph n ánh ho t đ ng c a gió mùa mùa hè. AIMR đ
ạ ộ ủ Ấ ỉ ố ư ả ể ể
ỗ ố ệ ư
ứ ộ ạ ệ
ỉ ố ủ ằ
ự ệ ư ạ ư c tính là hi u thành ph n gió vĩ h
ự ạ
ộ ở ộ ẽ ớ ố
ệ ử ụ ượ
ổ c tính là t ng l ắ ủ ộ ộ ầ
ớ ự ỉ ố ố
ướ ư ệ ầ
ệ c tính b ng hi u thành ph n gió kinh h ở ộ ượ ư ằ ng m a m r ng nêu trên. MHI cũng có liên h
ố ớ ả Ấ Parthasarathy, ch s m a gió mùa toàn n Đ AIMR ( All India Monsoon Rainfall) ượ ử ụ ủ đ c tính trung ặ ề ộ ừ ấ ả bình t t [41]. M c dù t c các ti u vùng c a n Đ cho chu i s li u nhi u năm ế ủ ượ ể ệ ộ ư Ấ ượ th hi n đ ng m a gió mùa trên toàn n Đ nh ng c m c đ m nh y u c a l ỉ ố ớ ở ư ch s AIMR ch a đ i di n cho hoàn l u gió mùa mùa hè trên quy mô l n Nam Á ượ ử ụ ả ộ ế [23]. Ch s hoàn l u WYI đã đ c s d ng nh m ph n ánh tính bi n đ ng c a gió ầ ượ ự ữ ướ mùa châu Á, đ ng gi a m c 850 hPa và m c ỉ ố 200 hPa trung bình trên khu v c nam Á. Tuy nhiên ch s AIMR và WYI l i không ỉ ố ư Ấ ặ ượ có m i liên h ch t ch v i nhau, do đó, ch s m a n Đ m r ng RM1 đ c ự ụ ị ư ượ ư đ a vào s d ng, đ ng m a gió mùa mùa hè trên khu v c l c đ a Ấ ố ị ầ n Đ c ng v i ph n phía B c c a V nh Bengal và ph n phía Nam Trung Qu c, ố ớ ỉ t v i ch bao trùm khu v c (10 30°N, 70 100°E). Ch s này có m i liên h khá t ữ ượ ố ng gi a 850 s hoàn l u Hadley MHI (đ ệ ự và 200 hPa cho chính khu v c có l khá t t v i AIMR [30].
ạ ắ
ụ ươ ự ượ ỹ ỉ ố ộ ố Ấ
ả ế ư ỉ ố
ữ ạ
ả ả
ỉ ố ủ ố ư ự ộ ư ạ
ớ ế ệ ữ ượ ố
ự ư
ượ ằ
ự ướ ư ủ ự ự
ừ
tháng 6 t ạ ỉ ố ố ư ủ ứ ượ ằ ạ ẩ ươ ỉ ố M t s ch s cho khu v c Tây B c Thái Bình D ng, Nam M , Đ i Tây ư ứ ộ ươ c nghiên c u và áp d ng nh các ch s WNPMI, D ng, n Đ D ng,...cũng đ ộ ố ề ậ đã đ c p m t s ch s hoàn l u cho AUSMI, ZI, SSI1, GI,...Ti p đó, các tác gi ủ ự ự [23,48]. Khu v c Đông Nam Á có nh ng khu v c khác nhau c a gió mùa châu Á ươ ả ướ ả ộ ng Đông Tây, bao trùm c phía Tây Thái Bình D ng, ph m vi tr i r ng theo h ượ ự ế ả ả ự các ch s gió mùa xây d ng cho khu v c này ph i đ m b o ph n ánh đ c s bi n ỉ ố ộ ộ đ ng c a gió mùa trên m t ph m vi r ng l n. Ch s hoàn l u và đ i l u trên khu ự ả ự c tính toán d a trên k t qu phân tích m i quan h gi a các v c Đông Nam Á đ ỉ ố ượ ự ặ ứ đ c tr ng gió mùa khu v c nghiên c u (10 20°N, 115 140°E). Hai ch s đ c l a ọ ệ ỉ ố ồ ch n cho khu v c này bao g m: Ch s hoàn l u MCI 2 đ c tính b ng hi u thành ầ ng m c 850 hPa trung bình c a khu v c (5 15°N, 90 130°E) và ph n gió vĩ h ớ ự khu v c (22,5 32,5°N, 110 140°E) tính trung bình cho mùa gió mùa t i c tính b ng chu n sai âm c a b c x phát x sóng dài tháng 9; Ch s đ i l u đ
10
ự ộ ố ỉ ố ư ả [23]. B ng 1.1 đ a ra m t s ch s gió mùa cho
ự khu v c (10 20°N, 115 140°E) các khu v c khác nhau.
ộ ố ỉ ố ả B ng 1.1: M t s ch s gió mùa
ỉ ố
ạ
Ch sỉ ố
D ng ch s
Cách xác đ nhị
Áp d ngụ
Tác giả
AIMR(AIRI)
(AllIndia
Monsoon
ượ
ư
ừ
ổ T ng l
ớ i
ư Ấ
ộ M a ( n Đ )
Rainfall) or
tháng 6 t Ấ
ể
ộ
ng m a gió mùa t tháng 9 trên các ti u vùng n Đ
Parthasarathy (1992) [41]
(All Indian
Rainfall
Index)
ư
ượ
tháng 6 t
ng m a gió mùa t
ầ
RM1
ớ ạ
ị ố
ư M a (khu ộ ự Ấ v c n Đ ở ộ m r ng)
ừ ớ ổ i T ng l ộ ộ ự ụ ị Ấ tháng 9 trên khu v c l c đ a n Đ c ng ớ ắ ủ v i ph n phía B c c a V nh Bengal và ở ầ i h n b i ph n phía Nam Trung Qu c gi
Goswami B.N (1999) [30]
(10 30°N, 70 110°E)
WNPMI
(Western
Norht
U850 (5 15oN, 100 130oE) U850 (20 30oN, 110 140oE)
Wang et al (2001) [48]
Pacific
Hoàn l u vĩư ướ h ng (Tây ắ B c TBD)
Monsoon
Index)
AUSMI
(Australian
U850 (0 10oS, 120 150oE)
h
Summer
Wang et al (2004) [46]
Hoàn l u vĩư ngướ (Australia)
Monsoon
Index)
ATL3I
ATL3 = SST (20°W 0°E, 3°S 3°N)
(Atlantic
ẩ Chu n sai ệ t (Nam nhi M )ỹ
Marcelo Barreiro et al [39]
index)
ZI (The
mean 850
mb Zonal
winds over
ZI = U850 (60 20°W, 5°S 5°N)
the western
Hoàn l uư ạ (Đ i Tây ươ D ng)
Marcelo Barreiro et al [39]
equatorial
Atlantic
Index)
SSI1
V850 – V200 ((5 15oN,120 145oE) và (5oS 5 oN,90 120oE))
Wang & Fan (1999) [23]
(Southerly
Hoàn l uư ự Ấ (khu v c n Đ )ộ
shear Index)
11
ỉ ố
ạ
Ch sỉ ố
D ng ch s
Cách xác đ nhị
Áp d ngụ
Tác giả
WYI (Weber
U850 U200
ệ t
and Yang
(0 20oN, 40 110oE)
Hoàn l u vĩư ướ ng (Nhi h ớ đ i châu Á)
Weber & Yang (1992) [49]
Index)
GI (Guo
GI = SLP (< 5 hPa) (10 50°N, 100 160°E)
Guo, (1983) [33]
Index)
Hoàn l u vĩư ướ ng (Châu h ÁThái Bình ươ D ng)
CI1
OLR (10 25oN, 70 100oE)
(Convection
ố ư Ấ Đ i l u ( n Đ )ộ
Wang & Fan (1999) [23]
Index 1)
CI2
(Convection
ố ư Đ i l u (Nam Á)
OLR (10 20oN,115 140oE), trung bình tháng 6 tháng 9
ừ t
Wang & Fan (1999) [23]
Index 2)
U bengal
+ Trong h uậ (pentad – th iờ ỳ k 5 ngày liên ổ ế ti p) bùng n , U bengal > 0
(Gió vĩ
ướ
h
ng trung
ự
U bengal = U850 (5 10°N, 90 100°E)
bình m cự
Hoàn l uư ấ m c th p ị (V nh Bengal)
850 hPa trên ị v nh Bengal)
Bùi Minh Tuân, Nguy nễ Minh ườ ng, Tr 2010 [10]
+ Trong 3 h uậ ế ti p theo, bao ả ậ ồ g m c h u bùng n , Uổ bengal ph iả ươ ng trong ít d ậ ấ nh t 3 h u và ị giá tr trung bình h u Uậ bengal > 3 m/s
EAMI (East
Asian
+ ưỡ ng:EAW Ng ế ạ M m nh, y u: ±0.5
(H.Zhu, 2005) [27]
Monsoon
ươ
Hoàn l uư (Đông ÁThái Bình D ng)
EAMI = U850 U200 (0 10°N, 100 130°E) + SLP (10 50°N ,160°E) – SLP (10 50°N ,110°E) )
ng:
Index)
ưỡ + Ng EASM m nhạ ế y u: ±1
EASMI
(East Asian
(Đông Á)
EASMI = ΔSLP (10 50 oN,110 160 oE)
Summer
Guo (1983) [32]
Monsoon
Index)
12
ỉ ố
ạ
Ch sỉ ố
D ng ch s
Cách xác đ nhị
Áp d ngụ
Tác giả
ESMI
(East Asian
subtropical
ESMI = Δ VQSC (22,5 27,5oN,105 120oE) Δ VQNC (35 40oN, 105 115oE)
summer
ậ ả ẩ V n t i m ệ ậ t (C n nhi ớ đ i Đông Á)
Liang Ping, Tang Xu (2008) [37]
+ ESMI mùa hè ằ ượ c tính b ng đ ệ ố ượ hi u s l ng ủ ậ ả ẩ i m c a v n t ầ ph n Nam và ắ B c Trung ố Qu c các tháng 68, giai đo nạ 19712000.
monsoon
+ ESMI > 25
index)
ngươ (< 25) t ớ ứ ng v i gió mùa m nhạ (y u)ế
RM2
(EAMI)
(Regional
Monsoon
Hoàn l u vĩư ướ ng (Đông h
U200 (40 50oN, 110 150oE) U200 (25 35oN, 110 150oE)
Lau et al (2001) [36]
Index) or
Á)
(East Asian
Monsoon
Index)
DU2
(SEAMI),
(MCI2) (The
difference
between the
U850 (5 15oN, 90 130oE)
Hoàn l u vĩư ướ ng (Đông h
westerly
Wang & Fan (1999) [23]
U850 (22.5 32.5oN, 110 140oE)
Nam Á)
zonal wind
anomalies
averaged
over two
regions)
IMI (The
Indian
U850 (5 15oN, 40 80oE)
summer
Wang et al (2001) [48]
U850 (20 30oN, 60 90oE)
Hoàn l u vĩư Ấ ướ ng ( n h Đ )ộ
Monsoon
Index)
SCSSM
SCSSM = U850 hPa (5 15°N, 110 120°E)
(South
Hoàn l u vĩư ể ướ ng (Bi n h Đông)
China Sea
ậ + H u (pentad) ầ đ u tiên sau ngày 25/4 th aỏ mãn: (1)
B. Wang, Lin Ho, Y Zhang. M.M. Lu, (2004)
Summer
13
ỉ ố
ạ
Ch sỉ ố
D ng ch s
Cách xác đ nhị
Áp d ngụ
Tác giả
[22,26]
Monsoon)
SCSSM >0 ậ trong h u bùng ậ ố ổ n , (2)B n h u ồ ế ti p theo, g m ả ậ c h u bùng ổ n , SCSSM >0 trong ít nh t 3ấ ậ h u và SCSSM trung bình 4 ậ h u đó>1 m/s
SCSMI
Hoàn l uư
(South
China Sea
Bin Wang et al (2009) [24]
SCSMI = U850 (5 15°N,110 120°E) U850 (20 25°N,110 120°E)
Monsoon
vĩ h ể
ngướ (Bi n Đông)
Index)
ORLI
(Outgoing
Longwave
ORLI = ORL (5 20°N, 110 120°E)
ố ư Đ i l u ể (Bi n Đông)
Radiation
JiangYu Mao and Johny C. L. Chan,2004 [38]
Index)
SCSMI
(South
SCSMI =
(5.25 10.25°N,110 120°E)
China Sea
ể
Hoàn l uư (Bi n Đông)
(17.25 – 22.25°N, 110120 °E)
Monsoon
Index)
Guihua Wang, Chunzai Wang, Rui Xin Huang (2010) [31]
EASMI
(East Asian
Hoàn luu vĩ ướ ng (Đông h
Summer
U850 (10 20oN, 100 150oE) U850 (25 35oN, 100 150oE)
Á)
Monsoon
Quingyun Zhang, Shiyang Tao (1998)
Index)
Issm
Issm= Psub – Psib
(Subtropical
Nhi
ệ ớ t đ i
Psub = SLP (40 50 oN, 110 oE)
Summer
đông Á
Zhao Ping [54]
Monsoon
Psib = SLP (30 40 oN, 160 oE)
Index)
SSI2
(Southerly
V850 – V200 ((15 30oN,85 100oE) và (0 15oS,40 55oE))
Wang & Fan (1999) [23]
Hoàn l uư (khu v cự Nam Á)
shear Index)
V850 V200
MHI
Hoàn l uư ngướ kinh h
Goswami et al (1999) [30]
(10 30oN, 70 110oE)
(HSACELL)
(Nam Á)
14
ỉ ố
ạ
Ch sỉ ố
D ng ch s
Cách xác đ nhị
Áp d ngụ
Tác giả
(Monsoon
Hadley
Circulation
Index)
UEOF1 (the
first
Empirical
Orthogonal
Hoàn l uư (Đông Á)
Function
UEOF1 = U 850 hPa (0 40°N, 100 140°E)
mode of the
B. Wang, Lin Ho, Y Zhang. M.M. Lu, (2004) [22,26]
850 hPa
zonal wind)
ộ ấ Có 5 c p đ gió mùa (GM):
(1) CSHL ≥ 1: GM m nh;ạ
ị
(2) 0.5 < CSHL <1: GM v a;ừ
Hoàn l uư (Nam B )ộ
ư
CSHL (Chỉ ố s hoàn l u)
CSHL = Δ U850 (2.5 12.5 °N, 95 115°E) – U 850 (20 27.5 °N, 105 120 °E)
ễ Nguy n Th Hi nề Thu n,ậ 2002 [11]
(3) 0.5 ng; th (4) 1 ≤ CSHL ≤
0.5: GM y uế
v a;ừ (5) CSHL < 1:
GM y uế ị + CSĐL < 0,
ố ư ế
đ i l u y u
ơ
h n bình
ngườ
th CSĐL = ΔOLR (5 15°N, 100 115°E) ệ ố ư
Đ i l u
(Nam B ộ
t Nam)
Vi ễ
Nguy n Th
Hi nề
ậ
Thu n,2002
[11] + CSĐL > 0,
ạ
ố ư
đ i l u m nh
ơ
h n bình
ngườ
th ứ ộ ố ơ ữ ấ
ẫ ớ
ng trong nh ng năm El Nino, d n t ế
ạ ộ
ở
ư
ng m a mùa hè ệ ư ạ ộ ạ ề ơ M t s nghiên c u đã cho th y gió mùa nam Á ho t đ ng y u h n bình
ờ
ế
ườ
ụ ượ
i thi u h t l
th
trong th i
ầ
ữ
ỳ
k El Nino xu t hi n, tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây, có nh ng năm El Nino,
ượ
l ấ
ự Ấ
i khu v c n Đ l i cao h n trung bình nhi u năm ữ
[43]. ng m a t Ả ưở ố ớ ủ ự ườ nh h ng c a ENSO đ i v i khu v c gió mùa châu Á th ữ ủ ữ ủ ượ nh ng năm sau c a ENSO. Trong nh ng năm sau c a El Nino, l ả
ng x y ra vào
ư
ng m a mùa hè 15 ượ Ả ướ ạ
ượ c bi n b m t trên khu v c nhi ươ ươ ng pháp nh ph ư
ự ế ươ
ộ ệ ậ ư
ề
ổ ợ
h p. Tuy v y, s bi n đ ng l ệ ộ ướ
t đ n
ứ ề ả
ượ
ươ
ộ ộ ệ ố ố
ư ặ ụ
ủ ự ế ể ệ ố ư
ả [47] trong khi đó, l
ươ
ắ
ướ
ng gi m
ng m a
vùng Tây B c Thái Bình D ng có xu h
ủ
ộ
ủ
ớ ự ế
ưở
i s bi n đ ng c a gió
ng c a ENSO t
ng tăng. nh h
i có xu h
vùng Đông Á l
ư
ượ
ẩ
ệ ữ
ố
ườ
ng m a gió
ng đ
mùa th
c đánh giá thông qua m i liên h gi a chu n sai l
ể
ệ ớ
ự
ề ặ
ẩ
ớ
t đ i Thái Bình
mùa v i chu n sai nhi
ạ
ưở
ề
ủ
ng c a m a gió mùa trong các giai đo n khác
D ng. Nhi u nghiên c u v nh h
ứ
ủ ợ
ng pháp
nhau c a đ t ENSO đã đ
c nghiên c u theo nhi u ph
ượ
ự
ng
ng pháp phân tích t
th ng kê th c nghi m, ph
ủ
ể
m a gió mùa còn ph thu c vào đ c đi m c a toàn b h th ng gió mùa theo các
ộ ủ
ụ
ạ
giai đo n ti n tri n c a ENSO và s ph thu c c a m i liên h này theo mùa khí
h u ậ [28]. ưở ư ả ề ơ ư ậ ạ ộ ượ ự Nh v y, các nghiên c u v c ch ho t đ ng cũng nh nh h
ọ ấ ả ứ ứ
c s quan tâm, chú ý t
ưở ớ ứ ả
ố ớ
ằ ộ
ứ ả ớ ệ
ưở ả ủ
ủ ưở
ậ ứ ủ
ờ ế
i th i ti
ặ
ệ
ự ế
ng c a ENSO t
ứ ả
ề ệ ấ ọ c quan tâm, nghiên c u. Vì v y, nghiên c u nh h
ẫ
ư
ự ằ ả ủ
ữ ố ớ ư ữ ấ ế
ủ
ng c a
ế
ừ ấ ớ
r t s m c a các nhà khoa h c. Các k t
ENSO đã thu hút đ
ộ
ậ
ớ
qu nghiên c u cho th y ENSO nh h
t khí h u trên quy mô r ng
ng t
ớ
t là gió mùa mùa hè châu Á,
l n v i m c đ khác nhau. Đ i v i gió mùa, đ c bi
ờ
ổ ơ ế
ỉ
ề
nhi u nghiên c u cũng ch ra r ng rõ ràng có s bi n đ i c ch gió mùa trong th i
ỳ ễ
ườ
ủ
i h qu c a gió mùa th
k di n ra ENSO, tuy nhiên, nh h
ng
ớ ơ ế
ượ
i c ch
ng c a ENSO t
ít đ
ễ
ự
hoàn l u và h qu c a nó v n đang là v n đ mang tính khoa h c và th c ti n
nh t là đ i v i nh ng khu v c n m trong vùng giao tranh gi a các hoàn l u. 16 ứ ạ ữ ệ ề ả ưở ủ 1.2. Nh ng nghiên c u t i Vi t Nam v ENSO và nh h ng c a ENSO ứ ủ ươ ế
ấ ả
ố ươ Nhi u k t qu nghiên c u c a các nhà khoa h c b ng các ph
ặ ọ ằ
ệ ượ ẽ ữ
ặ ộ ng quan ch t ch gi a hi n t
ự
ệ ứ ộ ả
ưở ưở
ủ ư ả ề ị ng pháp khác
ế ộ
ng ENSO và ch đ khí
ủ
ng c a ENSO
ng c a các trung tâm ố ộ ề
nhau đã cho th y m i t
ị
ố
ậ ủ
h u c a qu c gia và khu v c ch u tác đ ng, m c dù m c đ nh h
ị
ộ
ụ
còn ph thu c vào đi u ki n đ a lý, đ a hình cũng nh nh h
tác đ ng chi ph i. ệ ữ ứ ượ ắ ầ ớ ệ ề ộ
ứ ộ ấ ư ế i thi u v ENSO c a tác gi
ươ
ệ ở ố ơ ch gió mùa, hoàn l u vĩ đ th p và t
Vi t khí h u c c đoan và theo mùa
ứ ề ả ưở
ớ ự ế ệ ộ ộ c chú ý trong
ễ
ả
Nguy n
ữ
ng tác gi a
ậ ự
t Nam cũng
ữ
ứ
ạ
nh Nguy n Đ c Ng , Ph m Đ c Thi, Bùi Minh Tăng,... nghiên
ữ
ậ ủ
ệ
ờ ế
ớ
t khí h u c a Vi
i th i ti
ng c a ENSO t
t Nam, nh ng
ạ
ư
ủ
t đ , m a, h n hán và dòng
i s bi n đ ng c a bão, nhi ạ
ề
T i Vi
t Nam, nh ng nghiên c u v ENSO cũng b t đ u đ
ậ
ỷ ầ
ủ
m t vài th p k g n đây. Đã có công trình gi
ượ
ữ [5] đ
c công b . C
Đ c Ng
ề
ớ
ờ ế
ệ
ENSO v i các đi u ki n th i ti
ễ
ả ư
ề
ượ
c nhi u tác gi
đ
c u ứ [2,7,15]. V nh h
ủ
ủ ế
nghiên ch y u chú ý t
ch y ả [6,14]. ớ ả ủ ươ i ch đ th i ti ưở
ủ ế ậ ng pháp đánh giá nh h
ụ ứ ề
Có nhi u ph
ượ
ậ ng c a ENSO t
ệ
ồ ờ ố t khí h u khi có hi n t ề ệ ượ
ng ENSO, t c là phân tích đ ng th i m i quan h
ớ ậ ạ ị ố ầ ệ
ượ ươ
ươ ồ ệ ề ậ ề ố
ậ ở ế ộ
ự ễ ế ộ ờ ế
t,
c áp d ng, trong đó ch y u t p trung vào vi c phân tích tình hình
ệ
ằ
ự
i khu v c nghiên c u b ng
ng giá tr (s l n, giá tr y u t ). Ngoài
ỳ
ng quan h i quy, chu k dao đ ng cho phép
ng ENSO
ả
ng pháp so sánh tr c ti p, tuy nhiên, đây là
ậ
ườ
t, khí h u di n ra ớ
ươ
c xét đ n vì có nhi u tr ế
ờ ế
ng h p tình hình th i ti ậ
khí h u đã đ
ờ ế
th i ti
ứ
ợ
ữ
gi a các đ t El Nino, La Nina v i đi u ki n khí h u t
ị ế ố
ẩ
ấ
ng pháp so sánh d u chu n sai, l
các ph
ộ
ế ươ
ng pháp phân tích xu th , t
ra, ph
ệ ượ
ệ ữ
đánh giá chung v m i quan h gi a đi u ki n khí h u vùng có hi n t
ế ộ
và ch đ khí h u
ượ
thu đ
ề ầ ượ
ấ
v n đ c n đ
ị ườ
d th vùng quan sát v i các trung tâm tác đ ng khác nhau. K t qu
ụ ể ằ
c tuy không c th b ng ph
ề
ế
ệ ượ
ng trong khi không có hi n t ợ
ng ENSO [ 8]. ổ ươ ổ ơ ổ
ờ ng pháp phân tích ph ME (ph đ n) và ph liên k t t
ổ ỗ ứ ạ
Bên c nh đó, ph
ứ
ượ
c các nhà nghiên c u khí h u trên th gi ỳ ế ớ
ế ộ ượ ỉ ị ứ ứ ệ ứ ộ
ạ
ng ng). T i Vi
ự ề
ượ ế ng m a ỗ
ề
ổ ủ
ụ ữ ế ự
ệ
ươ
ồ
ng pháp phân tích chu i th i gian hi n
h i quy hai th nguyên (ph chéo) là hai ph
ụ
ậ
ạ
i đánh giá cao và áp d ng
đ i, đang đ
ộ
ổ
trong phân tích chu k dao đ ng, trong đó ph liên k t cho phép đánh giá m t cách
ờ
ệ ữ
ị
ng m c đ liên h gi a hai chu i th i gian quan sát (giá tr đ nh ph và chu
đ nh l
ệ
ỳ ươ
t Nam, trong đ tài nghiên c u v “Quan h gi a hi n
k t
ộ
ượ
ư ở
t nam”,
t đ và l
ng ENSO và s dao đ ng bi n đ i c a nhi
t
ế
ấ
ễ
ả
ng pháp này, k t qu cho th y
Nguy n Duy Chinh cũng đã áp d ng ph
tác gi
ư ở
ệ ượ
ệ
[8].
ng ENSO và nhi
quan h khá rõ nét gi a hi n t ổ
ệ ữ
ệ
Vi
ả
ệ
t Nam ệ ộ
ươ
ệ ộ ượ
t đ , l ng m a Vi ự ữ Ngoài các ph ng pháp phân tích trên, d a trên nh ng ch s ENSO, m t s
ự ỉ ố
ữ ượ ư ế ả ố ươ
ự
mô hình th ng kê d báo m a mùa đã đ ộ ố
c xây d ng và cho nh ng k t qu đáng 17 ễ ữ ạ ẩ ẩ
ng d báo là chu n sai nhi ư ặ
ự
ố ượ
ậ ự
ệ ủ ế ủ
ng m a mùa trong 4 quý c a 7 vùng khí h u Vi ệ ử ụ ồ ả
ộ ộ
ấ ự ế
ng h p đ chính xác còn th p, ch ự ế ợ ợ
ầ ữ ổ ợ ế ệ ệ
ế ủ
ả
ư
ố ự
khích l
d báo là nh ng đ c tr ng ph n ánh quá trình di n bi n c a
. Các nhân t
ể
ặ
ư
ệ ượ
hi n t
ng ENSO nh : SSTA các khu v c Nino, SOI và chu n sai khí áp m t bi n
ệ ộ
ủ
c a tr m Darwin, Tahiti c a 12 tháng. Đ i t
t đ và
ả
ượ
t Nam. K t qu tính toán cho
l
ề
ấ
th y vi c s d ng các mô hình h i quy nhi u bi n có kh năng nâng cao đ chính
ủ
ủ
ộ ố ườ
xác c a mô hình d báo, tuy nhiên m t s tr
ế
ắ ướ
ự
ố ớ
ế
c ta, do đó, c n có s k t h p gi a các bi n
y u đ i v i các khu v c phía B c n
ấ 11,12].
ả
ể ọ
đ ch n ra t h p bi n có hi u qu nh t [ ở ướ ư ử ụ c đây, khi ch a s d ng phân chia các khu v c Nino nh đã nêu ư
ứ ủ ố ả ự ự ượ ự
ề
ồ Tr
ự
ệ Vi t Nam, có b n khu v c Nino đ
ự ế ế ạ ự ườ ệ ộ ở
t đ
ể ở
c bi n ả ự
ượ ớ
c v i ba khu v c còn l
ở c l khu v c D gi m và ng ượ ạ 2,3] Khi đó, các thông s th i, nghĩa là khi nhi
i [ ự ươ ấ ạ ạ t đ i trung tâm Thái Bình D ng; áp su t t ầ ườ i tr m Darwin (12.24°S 130.52°E). Ngoài ra, theo tác gi
ơ ữ ố ấ ượ
ữ ể ầ ng ng
ặ
ượ ữ ậ ớ ng h n so v i nh ng giá tr bi n đ i t ơ
ượ ử ụ ươ
ỗ ủ trên
(khu v c Nino 1.2, Nino 3, Nino 4 và Nino 3.4), trong nhi u nghiên c u c a các tác
gi
c phân chia bao g m: khu v c A (4°N 4°S,
ự
160°E 150°W), khu v c B (4°N 4°S, 150°W 90°W), khu v c C (0 10°S, 90
ự
ổ
khu v c D
80°W), khu v c D ( 0 14°N, 130 150°E). Xu th bi n đ i nhi
ự
ệ ộ ướ
khu v c A,
th
t đ n
ng ng
ử
ố ườ
ự
ng s
B, C tăng thì
ể
ể
ệ ượ
ụ
ng El Nino là: SSTA khu v c A, B, C, D; SSTA vùng bi n
d ng đ theo dõi hi n t
ệ ớ
i tr m Haiti (17.33°S149.37°W); áp
nhi
ả ặ
ấ ạ ạ
Đ ng Tr n Duy,
su t t
ự
ị
ỉ ố
ch s SSTA khu v c Nino C và D th
c d u nhau, h n n a s đo giá tr
ệ ộ ướ
ệ
chênh l ch nhi
c bi n t ng m t gi a phía đông và phía tây Thái Bình
t đ n
ổ ạ
ề
D ng mang nhi u ý nghĩa v t lý và khí t
i
ậ
ch c a chúng, vì v y SSTA (C D) cũng đ ị ế
c s d ng làm ch s ENSO
ả ề ậ ề ỉ ố
ợ
Đ i v i vi c xác đ nh các đ t ENSO, cũng có nhi u tác gi ố ớ
ứ ệ
ủ ị
ễ ữ ứ ễ ề ị ứ ớ ậ t và khí h u toàn c u” đăng trên T p chí Khí t ầ
ợ ở Bùi Minh Tăng ự
ễ ứ ữ ề ễ ầ ị ở
ng (âm), trong đó SSTA
Nguy n Đ c Ng , Tr n Vi ậ ạ ử ụ ễ
ự ể ợ ị ượ ạ ờ ị ủ
t 5 tháng c a SSTA t ạ ở [3].
ẳ
đ c p, ch ng
ậ
ạ
h n nghiên c u c a Nguy n Đ c Ng , Nguy n Th Hi n Thu n, Bùi Minh Tăng,
ế
ố
ầ
liên quan t
i bi n
2,6,11,16]. Trong bài báo “ENSO nhân t
Tr n Quang Đ c,...[
ố
ủ
ượ
ờ ế
ộ
ạ
ng Th y Văn s 446
đ ng th i ti
ả
ự
ả
ủ
c a tác gi
ba khu v c
[2], đ t El Nino (La Nina) x y ra khi SSTA
ấ ươ
khu v c B và C > (<) 1°C liên
Nino A, B, C mang d u d
ề
ệ
ả
ụ
t Li n và Nguy n Th Hi n
t c 3 tháng li n. Tác gi
ợ
ớ
ỉ
i s d ng SSTA khu v c Nino 3 đ xác đ nh đ t ENSO v i ch tiêu: Đ t
Thu n l
ự
ENSO là th i kì có giá tr trung bình tr
i khu v c Nino 3
ạ
ượ
v
t 0.5°C kéo dài 6 tháng tr lên El Nino m nh có SSTA ≥ 1.5°C, La Nina m nh có
SSTA ≤ 1.5°C. Ả ưở ạ ộ ng c a ENSO t ệ ớ
ữ ậ
ễ ứ ệ nh h
ề
c nhi u tác gi
ứ ấ
ế ớ ưở ự ả i Vi ề ơ ơ ủ
ủ
ớ
i ho t đ ng c a xoáy thu n nhi
t đ i (XTNĐ) đã
ứ
ễ
ư ầ
ượ
ả
đ
t Li n, Nguy n Đ c Ng ,.. Công trình
nghiên c u nh Tr n Vi
ứ
ữ
ễ
ọ ủ
nghiên c u khoa h c c a Nguy n Đ c Ng cho th y trong 45 năm (1956 2000) có
ỗ
ệ
ớ
t Nam, trung bình m i
150 tháng El Nino v i 63 XTNĐ nh h
ng tr c ti p t
ả
tháng El Nino có 0.42 c n, ít h n trung bình nhi u năm kho ng 28%, trong khi đó 18 ỗ ề ề ả ậ ề
ề ơ
ệ
ệ ầ ưở ự
ng t
ủ ứ ủ
, trong nghiên c u c a Tr n Vi
ấ
ể ữ ố ượ ề ạ ườ
ả ộ
ề ố ớ
ạ ở t c c đoan ạ
Vi ự
ng c a ENSO t ủ
ưở
ộ ố ượ ớ
ng bão và áp th p nhi ấ
ng đ bão và c p đ bão m nh
ứ
Ph m Đ c Thi v m i quan h c a
t Nam và công tác d báo khí t
ấ ả
ắ
ự
khu v c B c B , s l
ướ ỉ ệ
cũng cho th y: nh h
ơ ở
t Nam có xu h ỳ
ấ ữ ế ệ ợ ệ ữ ố ượ ứ ề ố ng bão và áp th p nhi ưở ấ ộ
ớ ướ
i n ng t c ta hàng năm v i các ch s ENSO cho th y: s l
ấ ớ ặ ấ
ố ượ
ệ ớ Ấ
t đ i n Đ
ệ ớ c bi n t ng m t vùng nhi
ầ ớ
ệ ộ ướ
t đ n
ự ỉ ố
ể ầ
ư ự ự ơ
ơ
m i tháng La Nina có 0.8 c n (86 c n/107 tháng), nhi u h n trung bình nhi u năm
ườ
ữ
ng t p trung vào gi a
kho ng 38%. Ngoài ra trong đi u ki n El Nino, XTNĐ th
ề
ử
ơ
ườ
ng nhi u h n vào n a
mùa bão (tháng 7, 8, 9), trong đi u ki n La Nina, XTNĐ th
ề ả
ủ
ễ
ệ
ố
ươ
ng c a
t Li n v nh h
cu i mùa bão. T
ạ ộ
ớ
ữ
i ho t đ ng c a XTNĐ trên bi n Đông cho th y, trong nh ng năm El Nino
ENSO t
ơ
ườ
ơ
ố ượ
ng bão nhi u h n
ng, trong nh ng năm La Nina s l
ng bão ít h n bình th
s l
ờ
ồ
h n ơ [6,15,18]. Đ ng th i,
ộ
ư
ườ
ng nh ng c
bình th
ệ
ứ
ệ ủ ENSO v i các hi n
ủ
nghiên c u c a tác gi
ượ
ờ ế ự
ượ
ng h n dài trong
t
ng th i ti
ự
ở
ầ
ữ
i bão
khu v c Trung
nh ng năm g n đây
ệ ớ ả
ộ
ấ
ộ
B và Nam B rõ h n
t đ i nh
ệ
ế
ướ
ng đ n Vi
ng tăng lên không ch trong k La Nina mà còn có
h
ể
th tăng lên vào nh ng năm sau La Nina n u năm đó không xu t hi n đ t El Nino
m i ớ [15]. Trong m t nghiên c u v m i quan h gi a s l
ệ
t
ớ ả
ng bão
đ i nh h
ộ
ệ ớ
ố
có m i quan h l n nh t v i nhi
ế
ươ
D ng, sau đó là đ n SSTA khu v c B, và h u nh không có quan h v i SST khu
ự
[3].
v c A, khu v c C, khu v c C D và MEI ạ ứ ộ ố ố ớ ấ ằ ế ộ
ứ ệ ả
ệ ộ
t đ mùa đông
ị Đ i v i ch đ nhi
ễ
ố
t Nam đa s có giá tr d ứ ủ ả
ệ ế ộ ệ ượ i ng, nghiên c u c a tác gi
ờ ế ấ ủ i th i ti
ố ớ ệ ẩ ở
t m
ưở
ng c a ENSO t
ệ ệ ộ
ự
ệ ự ạ
ệ ơ
ị ả ề
ắ
ơ ề ắ ng nhi u h n khu v c phía Nam ớ ườ ả ạ ọ ng x y ra trong v
ọ
ả ụ n hán nghiêm tr ng trên di n r ng th
ủ ế
ữ ự
ề ậ ư
ố ớ
ơ
ượ ạ
c l
ề ế ớ
ấ ệ
ế ươ ợ
các vùng núi cao phía B c.
ả ấ ả ế ệ ẩ
ứ ủ
t m, m t s nghiên c u c a các tác gi
Ph m Đ c Thi
ữ
ở
ẩ
(1998) và Nguy n Đ c Ng (2003) cho th y r ng chu n sai nhi
ị ươ
ữ
Vi
ng trong các năm El Nino và có giá tr âm trong nh ng
ễ
ề
năm La Nina [6,14]; tuy nhiên, nghiên c u c a tác gi
Nguy n Duy Chinh v quan
ệ ữ
ộ
ằ
ỉ
ng ENSO và ch đ nhi
Vi
h gi a hi n t
ch ra r ng có m t vài
t Nam
ượ ạ [9]. V khu v c nh h
ự ả
ề
ợ
ễ
ễ
ả
ứ ủ
c l
đ t di n ra ng
Nguy n
ủ
ưở
ấ ả
ậ [11] cho th y nh h
ề
ị
ậ ủ
ớ
Th Hi n Thu n
t, khí h u c a Nam
ộ
ớ
ơ
B rõ h n so v i các vùng khác c a Vi
t đ không khí.
t Nam, nh t là đ i v i nhi
ộ
ứ
ệ
ấ
i cho th y: trong đi u ki n El Nino, các khu v c phía Nam
M t nghiên c u khác l
ề
ượ ạ
ưở
ị ả
i, trong đi u ki n La Nina,
c l
ng rõ r t h n khu v c phía B c, ng
ch u nh h
[6]. Tình hình h nạ
ự
ự
ưở
khu v c phía B c ch u nh h
ứ ộ
ườ
ừ
ữ
ả
ng x y ra trong nh ng năm El Nino v i m c đ khác nhau trên t ng vùng
hán th
ụ
ệ ộ
ệ
ổ
t Nam, h
lãnh th Vi
ạ
ặ
ơ
ề
ở
nhi u n i, nh ng trong v mùa, h n n ng ch y u x y ra d c theo ven
đông xuân
ộ
ộ 9,15]. Đ i v i khu v c B c B , trong nh ng năm El Nino mùa đông
ể
ắ
bi n Trung B [
ợ ắ
ế
ấ
ấ
ệ
ề
ộ
t cao h n, có nhi u đ t n ng m kéo dài, th m chí không xu t
đ n mu n, n n nhi
ữ
ậ
ơ
ạ
ệ
hi n rét đ m, rét h i. Ng
i, trong nh ng năm La Nina mùa đông đ n s m h n,
ữ
ệ
ậ
ơ
ấ
ề
t th p h n, có nhi u đ t rét đ m, rét kéo dài, có nh ng năm xu t hi n
n n nhi
ắ Tuy nhiên, tác gi
ạ
ấ
ả
ố ở
cũng nh n m nh
tuy t, s
ng mu i
ạ ộ
ưở
ố
ằ
ng đ n ho t đ ng
duy nh t nh h
r ng, El Nino và La Nina không ph i là nhân t 19 ấ ữ ố t Nam, ngoài chúng ra còn có nh ng nhân t khác ủ
c a bão và áp th p nhi
ầ ượ
c n đ ệ
ệ ớ ở
t đ i
Vi
ứ ầ ủ [15].
c nghiên c u đ y đ ở ệ ế ữ ư ượ ệ ữ ượ Nh ng k t qu v bi n đ ng l
ế ộ
c ti n hành thông qua vi c phân tích m i liên h gi a l ặ ạ ỉ ố ố
ự i các khu v c khác nhau cho th y l ữ ữ ự ủ ấ ở ộ [9]. Quan h gi a l ng c a ENSO th hi n rõ nh t ợ ư ể ệ
ườ ể ệ
ắ ộ
ượ ở ắ ư ộ ng m a v khu v c Trung B
ng h p La Nina không th hi n rõ nh trong tr
ự
B c B và Tây Nguyên thì có l ấ ờ ế
ể ệ ư ư ế ợ
ư ượ ộ
ượ
t tr i, còn
ườ
ớ
ng
ế ượ
ng c a ENSO đ n l ễ ơ ng ENSO thì h s t ờ ỳ ắ ầ ứ ỉ ượ ạ ế ộ
ơ ư ữ ớ ờ
ạ
ạ ớ
i l n h n
ự
i đ n s m h n trong nh ng năm La Nina. Tuy nhiên, tác gi c l ể ậ ng ENSO đ nh n xét nh ng v n đ ệ ượ
ệ
ề ự
ư ớ ụ ề ế
ệ ả ề ế
ng m a trong các năm ENSO
t Nam
Vi
ư
ệ
ượ
ng m a năm ENSO
đ
ớ
ư
ấ ượ
ng m a có xu
v i các ch s SST ho c SOI t
ả
ế ả
th gi m trong nh ng năm El Nino và tăng trong nh ng năm La Nina, trong đó nh
ệ ữ ượ
ưở
ng
h
ợ
ườ
ư
ng h p El
m a và ENSO trong tr
ộ
Nino. Trong các đ t La Nina, nhìn chung, khu v c B c Trung B và Nam Trung B
ụ
ng m a thâm h t
có l
ệ
ả
ứ
[9]. Tuy nhiên, n u xét cùng th i gian xu t hi n thì nh
so v i m c bình th
ư
ượ
ủ
ưở
ng m a
ng m a không th hi n rõ nét, nh ng n u xét l
h
ệ ố ươ
ệ ượ
ủ
ng
c a th i đo n tr h n vài ba tháng sau khi có hi n t
ư
ằ
ơ [6]. M t s nghiên c u đã ch ra r ng, th i k b t đ u mùa m a
ộ ố
quan l
ơ
ộ
ế
trên khu v c Nam B và Tây Nguyên đ n mu n h n trong các năm El Nino và
ả
cũng l u ý
ng
ề
ấ
ữ
ằ
r ng không nên d a hoàn toàn vào hi n t
ế
ộ
liên quan đ n m a l n, lũ l
t trong đi u ki n có nhi u trung tâm tác đ ng đ n khí
ậ ủ
h u c a Vi t Nam [9]. ỉ ế ộ ộ ố ả ệ ị
t Nam cũng ch u nh ng nh h ệ ư
ớ ả
t Nam đ ả ự
ấ i Vi ả
ng ENSO v i dòng ch y các sông chính c a Vi
ủ
ệ
t Nam c a tác gi ệ ữ ạ
ữ ữ ế ỉ ưở ắ ộ nh h ự
ắ ự ộ
ự ưở ủ ộ ữ ữ ơ ữ ễ ệ ấ ả ớ ỷ ệ ữ l ướ ế ặ ổ ủ ư ẽ ậ ỉ ơ ủ ộ ộ ặ
ộ
ế ố ư ặ ệ ườ ề ự
ầ
nh m t đ m, môi tr ng sinh thái và các y u t ệ
ộ
ị ự
ượ ạ
ả ủ
ằ
ứ
M t s nghiên c u đã ch ra r ng, ch đ dòng ch y c a các sông chính t
i
ủ
ấ ị
ưở
ữ
ng nh t đ nh c a ENSO, tuy nhiên các nghiên
Vi
ệ ữ
ố
ấ ệ ố
ứ
[4]. Kh o sát m i quan h gi a
c u này còn ít và ch a mang tính ch t h th ng
ệ
ệ ượ
ủ
ượ
hi n t
c th c hi n trên
ệ ố
ỉ
18 h th ng sông chính t
Lê Văn Ánh đã cho th y: Đ nh lũ
ấ
ử
ị
l ch s xu t hi n vào nh ng năm ENSO là 73,8% (trong đó nh ng năm La Nina là
ữ
35,5%, nh ng năm El Nino là 38,3%) và nh ng năm không ENSO ch chi m 26,7%.
Ả
ệ ố
ng này khá rõ nét trên các h th ng sông khu v c B c B , Tây Nguyên và
ồ
ằ
ở
ử
ị
ỉ
ộ
khu v c B c Trung B và đ ng b ng
Đông Nam B . Đ nh lũ l ch s các sông
ạ
ệ ượ
ị ả
ng ENSO, các khu v c còn l
i không
Nam B không ch u nh h
ng c a hi n t
ễ
ồ
ả
ờ
ủ
ưở
ị ả
ch u nh h
ng rõ nét c a ENSO. Đ ng th i, nh ng năm không ENSO d có kh
ữ
ệ
ữ
ướ ớ
ấ
c l n h n nh ng năm ENSO, trong nh ng năm
năng xu t hi n nh ng năm n
ơ
ướ ớ
ữ
ENSO thì nh ng năm La Nina d có kh năng xu t hi n nh ng năm n
c l n h n
ố
ả
[4]. Tuy nhiên, dòng ch y sông ngòi v n
58,3%/29,5%
nh ng năm El Nino v i t
ấ
ề ướ
ữ
có đ c tính bi n đ i gi a các năm và hình thành các pha nhi u n
c xu t
c và ít n
ả
ộ ớ
hi n xen k nhau. Do v y, đ l n c a m t đ c tr ng dòng ch y sông ngòi trong
ụ
m t năm nào đó không ch đ n thu n ph thu c vào s tác đ ng c a ENSO mà còn
ố ở
ế ố
ch u s chi ph i b i nhi u y u t
[17].
khí t ng khác 20 ặ ộ ặ ể ư
Các đ c tr ng m c n ệ ố ướ
ự ướ
t Nam cũng có m i liên h v i ENSO. M c n ả
ướ ộ ặ
c bi n tăng và đ ờ ỳ ễ
ả ờ ỳ ệ ạ ặ ể
ả ả
ể
c bi n, đ m n n
c bi n vùng ven bi n và h i đ o
ể
ướ
ự
ệ ớ
Vi
c bi n gi m và đ m n tăng
ộ
ể
ự
ượ ạ
ủ
i, m c n
trong th i k di n ra pha nóng c a ENSO, ng
c l
ủ
ấ
[6].
m n gi m trong th i k xu t hi n pha l nh c a ENSO ở ớ ả ệ ượ Vi ủ
Tác đ ng c a ENSO t ữ c tác gi
ệ ấ
ệ ộ ầ ế
ng khí áp, đ cao đ a th v và nhi ị
ưở i gió mùa
ề
ộ
ả t Nam đã đ
ọ
t trong Đ tài Khoa h c và Công ngh c p Nhà n
ế ị
ớ ượ ố ư
ậ ủ
ỉ ng t
ợ i các đ c tr ng khí h u c a Vi
ông trình đã ch rõ c ch ủ ệ ố ơ ế ạ ộ ủ ố ở ấ
ậ ơ
ớ ệ ố
ng tác xa gi a ENSO v i gió mùa Châu Á b chi ph i b i áp cao c n nhi ị
ự ể ạ ươ
ạ ộ ủ ộ ớ ớ
ễ
ng c a các khu v c này v i di n bi n c a ENSO có tác đ ng t
ả ề ờ ườ ự ứ
ễ
ộ
Nguy n Đ c
ướ [6].
ứ
c
Ng nghiên c u khá chi ti
ẫ
ườ
ộ
S ự bi n đ ng trong tr
ế
t đ t ng đ i l u d n
ệ
ư
ổ
ặ
ư
ớ ự
t
t
i s thay đ i hoàn l u gió mùa và nh h
ơ ế
ả
c tác gi
phân tích thông qua các đ t ENSO. C
Nam đã đ
ệ ượ
ự
ủ
ậ
ng ENSO, c ch ho t đ ng c a h th ng gió mùa trên khu v c
v t lý c a hi n t
ưở
ế ả
i h th ng gió mùa. Qua đó cho th y, quá trình
ng c a ENSO t
và c ch nh h
ệ ớ
ớ
ữ
ươ
t đ i
t
Ả
ấ
ươ
Thái Bình D ng và áp th p xích đ o khu v c b nóng Thái Bình D ng. nh
ủ
ế ủ
ự
ưở
h
i ho t đ ng c a
gió mùa khu v c Châu Á c v th i gian và c ng đ ộ [6]. ổ ớ ư ứ ề ỉ ố ấ ị ờ ỳ
ự
ự ị ượ ử ụ ằ
ể ủ ế ộ ổ ự
ờ ỳ
ư ươ
ổ ạ ộ ơ ả ữ ủ ặ
ổ ứ ặ ằ ộ ỉ ủ ợ ừ ữ ể
ữ ễ ế ả ộ Nghiên c u v hoàn l u quy mô l n th i k bùng n gió mùa mùa hè trên khu
ị
ộ
ự
[10], ch s gió tây m c th p v nh Bengal, tính b ng giá tr
v c Nam B năm 1998
ủ
c s d ng đ đánh giá
c a gió trung bình m c 850 hPa trên khu v c v nh Bengal đ
ả
ả
ự ế
s bi n đ ng c a th i k bùng n gió mùa trên bán đ o Đông D ng. K t qu
ế
ơ
đánh giá nh ng đ c tr ng c b n và c ch ho t đ ng c a bùng n gió mùa cũng
ơ
ờ ỳ
ch ra r ng bùng n gió mùa mùa hè th i k nghiên c u có đ c đi m mu n h n do
[10].
gi a năm 1997 đ n kho ng gi a năm 1998
tác đ ng c a đ t El Nino di n ra t ớ ứ ủ ưở ả ễ ơ ế i gió mùa mùa hè và m a
ộ ớ ậ
ộ Ả i gió mùa mùa hè và m a ề Ả
ị
ư ở
Nam B . nh h ự ỉ ố ượ ưở
ự ế
ự ng c a ENSO t
ủ
ộ
ự ấ
ạ ủ ớ
ng c a ENSO m nh h n so v i các mùa hè năm ENSO thi ữ ứ ộ ả ưở ề
ủ ữ ư ồ
ưở
ng m a các tháng gi a mùa gió mùa mùa hè ch u nh h
ữ ị ả
ế ượ
ớ ể ế ớ ộ ữ ư ở
ng c a ENSO t
Trong nghiên c u v “ nh h
ủ
ấ
ề
ộ
Nguy n Th Hi n Thu n đã cho th y c ch tác đ ng c a ENSO
Nam B ”, tác gi
ủ
ớ
i gió mùa mùa hè
t
ư
ộ ượ
c đánh giá thông qua s bi n đ ng c a Ch s hoàn l u
khu v c Nam B đ
ỉ ố ố ư
c xây d ng cho khu v c theo các mùa hè
(CSHL) và Ch s đ i l u (CSĐL) đ
ế
ả
ế
ứ
t
ENSO. K t qu nghiên c u cho th y gió mùa mùa hè trong năm sau năm ENSO thi
ế ậ
ưở
ị ả
ậ
ơ
t l p.
l p ch u nh h
ở ả
ả
ư
ượ
ữ
c
ng m a gi m trong nh ng năm El Nino và tăng trong nh ng năm La Nina
L
ữ
ộ
ề
ng không đ ng đ u gi a các
mi n Đông và Tây Nam B , tuy nhiên m c đ nh h
tháng. L
ng c a ENSO ít
ơ
h n so v i các tháng trong mùa khô và các tháng chuy n ti p gi a mùa khô và mùa
ơ
ơ
ữ
ư ế
ư
m a. Mùa m a đ n mu n h n trong nh ng năm sau năm El Nino và đ n s m h n
[11].
trong nh ng năm sau La Nina ố ử ụ
ượ ứ ễ ệ ư
Vi c l a ch n và s d ng ch s gió mùa trong đánh giá m i quan h m a
ơ
ệ t Li n quan tâm, nghiên c u. Trên c ọ
t Nam đã đ ỉ ố
ả ầ
Tr n Vi ệ ự
ệ
ở
Vi c tác gi gió mùa 21 ồ ỉ ố ử ụ ể ề ộ ố
ừ ố ệ
năm 1961 2000 đ tính các ch s gió mùa t ạ ng m a tháng c a 175 tr m trên c n ỉ ố ượ ố ớ ừ ấ ệ ư c ta, h s t ế ủ
ỉ ố
ệ ố ươ
ỉ ố ạ ừ
t 0.5, tr
ươ
ng quan d
ỉ ố ố ư ề ư ng quan âm. C
ế ư ệ ư
ự
ầ
ượ ự ả ằ ả c ch n càng g n ho c ngay trên khu v c nghiên c u s
cũng l u ý r ng k t qu ầ
ọ
ệ ớ ượ
ng m a t ư
ệ ữ ữ ề ố
ượ ặ
ư ố ơ Tác gi
t h n.
ầ
ướ
c ta, giúp đ nh l
ưở ự ứ
ư
ng này, t ng, thi ượ ườ ủ
ở ổ
s t ng quan v m t s ch s gió mùa, s d ng ngu n s li u tái phân tích c a
ỉ ố
ố
ừ ố ệ
NCEP/NCAR t
s li u ngày. S
ả ướ ượ ử ụ
ủ
ư
ệ ượ
ươ
ể
ng quan
li u l
c đ
c s d ng đ xét t
ừ
ả
ế
ớ ố ệ
ạ
v i s li u tháng c a các ch s gió mùa v a tính đ
c đ i v i t ng tr m. K t qu
ư ở
ề
ố ớ ượ
t v i l
cho th y, các ch s gió mùa đã đ a ra đ u có quan h khá t
ng m a
ộ
ự
ướ
ể
ể ượ
ề
ng quan đ u có th v
khu v c ven bi n Trung B .
n
ứ
ươ
ề
ầ
ng, t c là gió mùa m nh lên,
H u h t các ch s hoàn l u đ u cho t
h sỉ ố
ượ
ươ
ng m a trên các khu v c tăng. Các ch s đ i l u đ u cho t
l
ả ớ ượ
ố ư
ng m a nên n u khu
đ i l u, do có quan h ph n nào mang tính nhân qu v i l
ứ ẽ
ỉ ố
ự
v c tính ch s gió mùa đ
ả
ế
có kh năng cho quan h v i l
ớ
ỉ
c đ u v m i quan h gi a gió mùa v i
nghiên c u ch là nh ng phân tích b
ệ ữ
ị
ượ
ề ố
ng v m i quan h gi a hai
l
ế ậ
ư ở
ố ượ
đ i t
các
t l p các mô hình d báo m a
ầ [20].
vùng thông qua các tr ự ở ướ
ng m a trên các khu v c
n
ể
ừ
đó phát tri n ý t
ng khí t ng toàn c u ề ủ ưở ề ả Nh v y, có khá nhi u công trình nghiên c u v nh h Ả ố ớ ứ
ng nói chung và đ i v i gió mùa mùa hè nói riêng. nh h ụ ữ ỉ ố
ự ộ ớ ự ố ớ
ạ ườ
ng đ
ư ng đ
ượ
ệ ứ ư ư ầ
ế
ờ ỳ ệ ấ ng m a năm, l ộ
ng c a ENSO t
ượ ặ
ớ ượ
i l
ồ ư
ờ ư
c chú ý. Đ ng th i, các nghiên c u nhìn chung ch a phân tích m c đ ể ủ ưở ữ ạ ượ ự ỉ ố ọ
ạ ộ ỉ ố ủ ậ
ừ ự ế
ượ ượ ạ ộ ủ
ng m a gió mùa mùa hè đ ư ậ
ố
ng c a ENSO đ i
ế ố
ớ
ượ
ưở
v i các y u t
khí t
ng
ớ
ủ
ượ
i gió mùa th
c a ENSO t
c đánh giá thông qua các ch s gió mùa, tuy
ườ
ỉ ố
ư
nhiên, các ch s này th
c áp d ng đ i v i nh ng khu v c r ng l n, ch a
ộ ố
ề
ỏ
ụ ể
c th cho khu v c nh nh Vi
t Nam. Bên c nh đó, đã có m t s nghiên c u v
ả
ư
ủ
ự ế
s bi n đ ng c a các đ c tr ng m a trong các pha ENSO nh ng h u h t là nh
ượ
ủ
ưở
ng m a xu t hi n trong th i k gió mùa
h
ứ ộ
ứ
ư
mùa hè ít đ
ả
ứ
ế ừ
nh h
ng theo các giai đo n phát tri n c a pha ENSO. K th a nh ng nghiên c u
ướ
ự
c l a ch n và tính toán cho khu v c
tr
c đó, trong lu n văn này, ch s gió mùa đ
ộ
ệ
t Nam. T s bi n đ ng c a ch s gió mùa, ho t đ ng c a gió mùa mùa hè và
Vi
ự ế
ư
s bi n đ ng l
c phân tích theo các giai đo n phát
ể ủ
tri n c a ENSO. 22 ƯƠ ƯƠ Ứ CH NG II: Ố Ệ
NGU NỒ S LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U ồ ố ệ 2.1. Ngu n s li u ề ề ệ ứ ữ ả ả ự
ề ế ể ẫ
ỗ ế ự
ự ứ ố
ố ớ ế ệ ự
c.
ư ượ ử ụ ồ ớ
ố ệ
ị ể ố ệ
ủ ỉ ố ờ ỳ
ả
đó đánh giá nh h
ượ ử ụ ố ệ ả ờ ỳ ưở ớ ng m a so v i trung bình c th i k nghiên c u, t ư ồ ố ệ
Nh ng công trình nghiên c u v gió mùa th c hi n trên nhi u ngu n s li u
ắ ầ
ớ
khác nhau có th d n đ n s không trùng kh p v k t qu , ngay c ngày b t đ u
ư ậ
ọ
ủ
c a gió mùa cho m i khu v c cũng không gi ng nhau. Nh v y, vi c l a ch n
ượ Trong lu nậ
ả
ồ ố ệ
ngu n s li u cho nghiên c u có vai trò to l n đ i v i k t qu thu đ
ố ệ
ố ệ
ố ệ
c s d ng bao g m: s li u ENSO, s li u hoàn l u và s li u
văn, s li u đ
ượ ử ụ
ố ệ
ư
c s d ng đ xác đ nh pha và th i k ENSO; s li u hoàn
m a. S li u ENSO đ
ưở
ư ượ ử ụ
ừ
ể
c s d ng đ tính toán ch s gió mùa, t
l u đ
ng c a ENSO
ặ
ẩ
ể
ư
ư
ớ
c s d ng đ tính chu n sai
i các đ c tr ng gió mùa mùa hè; s li u m a đ
t
ủ
ả
ừ
ứ
ư
ượ
ng c a
đó đánh giá nh h
l
ớ
i m a gió mùa mùa hè.
ENSO t ố ệ
2.1.1. S li u ENSO ự ệ ư Theo Allan R.E [27], các s ki n ENSO còn l u gi đ ư ố ệ t v nhi ộ ạ ộ ậ ữ ượ ừ ữ
gi a th k
c t
ể
ấ
ể
c bi n, áp su t không khí đ có th
ở ạ
ỷ
ừ ữ
gi a th p k ba m i tr l ủ ể ậ ừ ượ ươ
ượ ử ụ
ố ệ
c s d ng là s li u tháng c a nhi
ạ
ệ ộ ề ặ ướ
t đ b m t n
ố ệ
ớ ẩ
c thu th p t tháng 1/1950 t c bi n (SSTA) t
i tháng 3/2011. S li u đ ế ỷ
ể
i đây.
ệ ộ ề ặ
t đ b m t
ự
i khu v c Nino
ượ ả ừ
c t i t ệ ộ ướ
ế ề
t đ n
XIX, nh ng s li u chi ti
ỉ
ủ
đánh giá đ ho t đ ng c a chúng thì ch có t
ậ
ố ệ
Trong lu n văn, s li u ENSO đ
ể
ướ
c bi n (SST) và chu n sai nhi
n
3 và Nino 3.4 đ
trang web: http://www.cpc.ncep.noaa.gov/ [72]. ố ệ ư 2.1.2. S li u hoàn l u ố ệ ướ ng theo ngày t ạ
ứ ườ ự ế ắ
t t ộ ố ệ ả ử ụ ượ ề ự
ư
i m c
ủ
ngu n s li u tái phân tích c a Trung tâm Nghiên c u Khí
ng (National Center for
t là
ứ
s d ng trong nghiên c u c nhi u tác gi ượ ử ụ
ố ệ
S li u hoàn l u đ
c s d ng là s li u gió vĩ h
ồ
ố ệ
ượ ấ ừ
850mb đ
c l y t
ề
ố
ể
quy n – Trung tâm Qu c gia v D báo môi tr
Atmospheric Research –National Center for Environmental Prediction, vi
NCAR/NCEP. Đây cũng là b s li u đ
[8,15,17]. ộ ậ ố ệ ừ i 51 năm, t T p s li u tái phân tích này có đ dài khá l n, t ậ ụ ớ
ử ụ ệ ặ
ượ ư i d ng GRIB (Grid Binary) và đ i t d ươ ả ượ ả ừ
c t
ng ngang có hai lo i l ể ể i Gaussian, có 94 đi m l ướ
ỗ ể ộ i kinh vĩ có đ phân gi ộ
i theo ph
ế
i theo kinh tuy n và có 192 đi m l
ả
ạ ướ ướ
ẳ ứ ả ớ
ệ
năm 2010 và đ c bi
t có tính liên t c, thu n ti n khi s d ng trong nghiên c u. B
ữ ướ ạ
ố ệ
s li u đ
c l u tr
http://www.esrl.noaa.gov/ [73]. Đ phân gi
L
m i đi m cách nhau 1.875 đ ; (2) L
ộ
kinh vĩ. Đ phân gi ế
năm 1950 đ n
ộ
ứ
trang web:
ạ ướ
i: (1)
ế
ướ
i theo vĩ tuy n,
i ngang 2.5 x 2.5°
i: (1) Trên 17 ướ
ộ
ươ
i theo ph ng th ng đ ng cũng có hai lo i l 23 ự ẳ ượ ư ữ ạ ự ẳ
ờ
ố ệ c l u tr t
ượ ấ ừ ờ m c đ ng áp (1000, 925, 850, 700, 600, 500, 400, 300, 250, 200, 150, 100, 70, 50, 30,
ệ ộ ế ị
t đ th v (270, 280, 290, 300, 315, 330,
20 và 10 mb); (2) Trên các m c đ ng nhi
ể
ờ
ố ệ
i các th i đi m
400, 450, 550, 650 °K). Theo th i gian, s li u ngày đ
các
c l y trung bình t
00Z, 06Z, 12Z và 18Z (UTC), s li u trung bình ngày đ
ể
th i đi m trên. ướ ả ề ượ
i v đ S li u sau khi t ấ
c trích xu t theo ô l ố ệ
ầ ị ả
ụ ụ ể ưở ủ ữ ư ặ i (5 15°N, 110 120°E)
ề
ằ
b ng ph n m m Ocean Data View, sau đó tính giá tr gió trung bình ngày cho c khu
ộ ố ệ
ự
ỉ ố
ấ ượ ử ụ
c s d ng đ tính ch s gió mùa ph c v cho
v c. B s li u sau khi trích xu t đ
ớ
ả
ệ
i nh ng đ c tr ng gió mùa mùa hè.
vi c đánh giá nh h ng c a ENSO t ư
ố ệ
2.1.3. S li u m a ệ ể ượ ướ
ệ ắ Vi ờ ề
ế ủ
ủ
ng th y văn c a n
ậ ở
ng khí h u
ữ ấ ợ ươ ữ ệ ể ạ ọ ủ
ề
ượ
ố ệ
ế
ề
ồ
ắ
ứ
i cho vi c nghiên c u, nh t là nh ng ph
ệ ự
ủ ề
ng pháp đòi h i chu i s
ố ệ
ộ ỏ
ụ
ộ
ỗ ố ệ ơ ở ệ ạ ộ c ta và do
Do đi u ki n phát tri n c a ngành Khí t
ệ
t Nam còn
đi u ki n chi n tranh kéo dài, s li u quan tr c khí t
ề
ạ
ắ
ố
thi u th n nhi u, th i gian quan tr c ng n, không đ ng đ u gi a các tr m. Đi u
ỗ ố
ấ
này khá b t l
ắ
ủ
ệ
li u đ dài. Vi c l a ch n tr m quan tr c đ khai thác s li u ph thu c vào yêu
ệ
ầ
c u và n i dung c a bài toán trên c s tính đ i di n và đ dài chu i s li u hi n
có. ượ ố ệ ố ệ
c s d ng là s li u m a ngày đ ậ
Trong lu n văn, s li u v m a đ
ượ
ạ
i 38 tr m khí t ượ ư
t Nam trong 46 năm liên t c t
ư ượ c l a ch n, l ớ
ầ ớ ề ư ượ ử ụ
ệ
ng trên toàn lãnh th Vi
ạ
ọ
ố ệ ổ ứ ư ư ặ ớ ư ừ
ượ ượ ử ụ ạ ộ ể
c s d ng h u h t t p trung t năm 1961 t
ng đ ắ
ư ạ ộ ộ
ẫ ớ
i tình tr ng này là do h u h t các tr m t
ỉ
ớ ế
ữ
ố ả ạ
ố ệ
ể ở ạ
ử ướ ị ướ ư ả c thu
ụ ừ
ổ
ậ ạ
th p t
ừ
ượ ự
ạ
c đo theo t ng
T i các tr m đ
năm 1961 t
i năm 2007.
ng m a đ
ữ
ừ
ị
năm 1961, do đó trong nghiên c u này, d
ngày và ph n l n có s li u n đ nh t
ệ
ượ ử ụ
c s d ng đ tính toán các đ c tr ng m a. Các
i 2007 đ
li u m a t
ộ
ạ
ự
ế ậ
ầ
tr m khí t
i khu v c B c B và Trung B ,
ớ
ạ
ự
ở
ố
khu v c Nam B và Tây Nguyên, các tr m phân b khá th a th t (Hình 2.1).
ự
ầ
ạ
i khu v c Nam B và
Nguyên nhân d n t
ắ ừ
i đây, trong đó
nh ng năm 1970 tr l
Tây Nguyên m i ch có s li u quan tr c t
ề
ủ
ộ
c ta, khi mi n
nguyên nhân sâu xa có th là do tác đ ng c a b i c nh l ch s n
i phóng.
Nam n c ta ch a hoàn toàn gi ạ ạ ế ượ Trong s 38 tr m khí t ư ầ
ố ệ ượ ử ụ
ỉ ệ ng đ
ừ
ổ c s d ng, h u h t các tr m có đ y đ s
ạ
ế
ể ử ụ ệ ế ệ ổ ị
ự ”, t c là tr m ạ có đ y đầ s li u ự
ế ừ ố ệ “tr m t a
ị ứ
ắ ặ ự
ươ
ượ ổ ỗ ố ệ ế ế ặ ị ề
ườ ể
ụ ươ ự ạ ủ ố
ố
ầ
ắ ượ
ệ
ộ
li u quan tr c l
ng m a theo t ng ngày, ch có m t vài tr m thi u s li u quan
ộ
ổ
ắ
ế ố ệ
tr c trong m t vài tháng. Vi c b sung, b khuy t s li u đ s d ng là vi c làm
ế ố ệ
ổ
ấ ầ
ườ
t. Vi c b sung, b khuy t s li u th
ng d a vào giá tr trung bình
r t c n thi
ủ
ổ
ề
ạ
nhi u năm và d a vào phép b khuy t t
ẽ ớ
ố ệ
ị
ố ệ
ng quan (đ a lý, đ a hình và s li u quan tr c) khá ch t ch v i
s li u và có t
ế N u chu i s li u ch khuy t 1 ho c 2 giá tr thì các
ỉ
ỗ ố ệ
c b khuy t.
chu i s li u đ
ỗ
ụ
ằ
ị
ị
c thay b ng giá tr trung bình nhi u năm đ liên t c hóa chu i
giá tr b khuy t đ
ố ớ ườ
ố ệ Ph
ng
s li u. ế ượ
ị
ng pháp d a trên s li u ng áp d ng đ i v i tr ố ệ “tr m t a ự ” th 24 ố ế ị ị ồ ử ụ
ị ế ố ệ
ằ ị ươ ủ ế ươ
ườ
ề
i
ng đ i nhi u giá tr liên ti p (j giá tr ), khi đó, ng
ị
ỗ ự
ứ
ng ng (chu i t a) không b khuy t s li u, r i tính các
ứ
ỗ ự
ứ
ng ng c a chu i t a x (n+j) b ng công th c ỗ ố ệ
ợ
ị
h p chu i s li u b khuy t t
ỗ ươ
ộ
ta s d ng m t chu i t
ớ
ế
giá tr khuy t y(n+j) v i các giá tr t
ồ
h i quy: ny j tby xyr nx j tbx ys
xs (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ỗ ự
Trong đó: j = 1,2,...,m; n+m = N là đ dài chu i t a ị y(tb), x(tb): giá tr trung bình theo n ẩ ộ ệ
s(y), s(x): đ l ch tiêu chu n theo n ệ ố ươ r(xy): h s t ng quan tính theo n ạ ượ ố ệ ử ụ ư ể ng s d ng đ khai thác s li u m a ngày ọ ộ ủ
Tên và t a đ c a các tr m khí t
ả c trình bày trong B ng 2.1. ượ
đ STT Tên tr mạ Kinh độ Vĩ độ STT Tên tr mạ Kinh độ Vĩ độ 1 20 Lai Châu 103.15 22.07 B chạ
Long Vĩ 107.72 20.13 2 21 ệ ồ Đi n Biên 103.00 21.37 H i Xuân 105.12 20.37 3 22 ơ S n La 103.90 21.33 Thanh Hóa 105.78 19.75 4 23 Yên Châu 104.30 21.05 ngươ
T
D ngươ 104.43 19.28 5 24 ộ M c Châu 104.68 20.83 Vinh 105.70 18.67 6 25 Hà Giang 104.97 22.82 Hà Tĩnh 105.90 18.35 7 26 B cắ
Quang 104.87 22.5 H ngươ
Khê 105.72 18.18 8 27 ỳ SaPa 103.82 22.35 K Anh 106.28 18.08 9 28 ạ ơ
L ng S n 106.77 21.83 Tuyên Hóa 106.02 17.88 10 29 ồ Yên Bái 104.87 21.70 ớ
Đ ng H i 106.60 17.48 11 30 Thái
Nguyên 105.83 21.60 Huế 107.58 16.43 12 31 Bãi Cháy 107.07 20.97 Quy Nh nơ 109.22 13.77 13 32 Cô Tô 107.77 20.98 Tuy Hòa 109.28 13.08 14 33 Láng 105.80 21.02 Nha Trang 109.20 12.22 15 34 Phan
tế
Thi Hòa Bình 105.33 20.82 108.10 10.93 ả ạ ượ ượ ử ụ ứ B ng 2.1: Các tr m khí t ng đ c s d ng trong nghiên c u 25 STT Tên tr mạ Kinh độ Vĩ độ STT Tên tr mạ Kinh độ Vĩ độ 16 35 Phù Li nễ 106.63 20.8 Plâycu 108.02 13.97 17 36 Nam Đ nhị 106.15 20.40 Buôn Ma
Thu tộ 108.05 12.67 18 37 Thái Bình 106.35 20.45 Cà Mau 105.15 9.18 19 38 Ninh Bình 105.97 20.23 Côn Đ oả 106.6 8.68 26 ạ ị ượ ử ụ ứ Hình 2.1: V trí các tr m khí t ng s d ng trong nghiên c u ươ 2.2. Ph ng pháp nghiên c u ứ ươ ờ ị 2.2.1. Ph ng pháp xác đ nh th i kì ENSO ế ỉ ố ế ớ
c s d ng trong các nghiên c u trên th gi
ơ c bi n t ượ ử ụ
ệ ộ ặ ướ
t đ m t n ạ ả ư ề
ế ầ
H u h t các ch s ENSO đ
ự
ệ
t Nam đ u d a trên nhi
ộ
ữ ề ớ ủ ủ ụ ưở ứ ả ờ
ị
ng c a ENSO t ờ ả ầ ệ ễ ữ ứ
ộ ố
ậ ị ướ ề
ướ ị ề ậ ể ễ
ị ậ
ứ ủ
ự ượ ưỡ ơ
ng c a C quan Khí t ợ
ng Úc, C ầ
ậ ả ả c và bài báo n
ấ ự
ứ
ệ ộ ề ặ ướ
t đ b m t n
ị
ượ
ố ớ ớ
ng Nh t B n, nghiên c u c a tác gi
ủ ỉ ố
ứ
ng Úc, ng
ượ ủ
ưỡ
ậ ự ẹ ả ơ ng Nh t B n, khu v c Nino 3 đ
ộ ộ ắ ỗ ứ ấ ỉ c thu h p c
Pao Shin Chu và Jianxin có b
t 1°C. Cách xác đ nh th hai s ượ ủ ể ầ ng
ủ ứ ứ ệ ố ế ề
ố ớ ệ
ộ ưỡ ọ ứ ậ ộ
ả ượ ấ ứ
i và
ấ
ự
ể ạ
ạ
i các khu v c Nino, n i xu t
t
i Vi
ệ
ệ ượ
ng ENSO. Nh đã trình bày trong
hi n nh ng bi n đ ng m nh khi x y ra hi n t
ươ
ấ
ớ
ầ ổ
i nay, có r t nhi u ph
ng pháp xác đ nh th i kì ENSO, tuy
ph n t ng quan, cho t
ậ
i gió mùa và
nhiên, m c tiêu c a lu n văn là nghiên c u nh h
ư
ệ
m a gió mùa mùa hè nên nghiên c u này không đi sâu vào vi c đánh giá cách xác
ễ
ị
ứ ủ
đ nh th i kì ENSO. Tham kh o m t s công trình nghiên c u c a GS.TSKH Nguy n
ộ ố ề
ễ
ị
ứ
t Li n, m t s đ tài nghiên
Đ c Ng , TS. Nguy n Th Hi n Thu n, GS Tr n Vi
ợ
ụ
ứ
c ngoài, lu n văn áp d ng hai cách xác đ nh đ t
c u trong n
ử
ả
ENSO. Cách th nh t d a trên nghiên c u c a tác gi
Nguy n Th Hi n Thu n, s
ụ
ể
c bi n khu v c Nino 3 đ xác đ nh pha và đ t ENSO.
d ng nhi
ơ
ủ
Cách xác đ nh này g n trùng v i ch s và ng
Pao Shin Chu và Jianxin. Tuy
quan Khí t
ả
ượ
ơ
ng c a SSTA không ph i là ±0,5°C mà
nhiên, đ i v i C quan Khí t
ả
ượ
ố ớ
là ±1°C. Đ i v i C quan Khí t
ổ
ả
phía B c và phía nam, m i bên m t đ vĩ, tác gi
ử
ị
ượ
sung thêm ch tiêu có ít nh t 1 tháng có SSTA v
ớ
ự
ệ ộ ặ ướ
ụ
t 3 tháng c a nhi
c bi n khu v c Nino 3.4 v i
d ng trung bình tr
t đ m t n
ở
ớ
ị
ưỡ
± 0.5°C và kéo dài 5 tháng tr lên. Cách xác đ nh này g n trùng v i cách xác
ng
ấ
ọ
ị
v Khí
đ nh c a Vi n Nghiên c u Khoa h c Trái đ t, Vi n Nghiên c u Qu c t
ệ
ả
ủ
ứ
ậ
Trenberth. Tuy nhiên, đ i v i Vi n
h u và Xã h i và trong nghiên c u c a tác gi
ứ
ứ
ị
ấ
ng xác đ nh pha ENSO là ± 0.9°C. Nghiên c u
Nghiên c u Khoa h c Trái đ t, ng
ố ế ề
ưỡ
ả
ủ
ệ
c a tác gi
ng
v Khí h u và Xã h i, ng
Trenberth và Vi n Nghiên c u Qu c t
ủ
ố ớ
ạ
ụ
t 5 tháng c a SSTA và ph i kéo dài ít
i là ± 0.4°C đ i v i trung bình tr
áp d ng l
ứ
ượ ử ụ
ợ
ị
nh t 6 tháng. Hai cách xác đ nh pha và đ t ENSO đ
c s d ng trong nghiên c u
ụ ể ư
này c th nh sau: (cid:0) ượ ờ
Cách 1: Đ t ENSO là th i kì có giá tr trung bình tr
ễ
ự ị
ở ữ t 0,5°C kéo dài 6 tháng tr lên (Nguy n Đ c Ng , Tr n Vi ủ
ầ
ạ ạ ậ ị ợ
t 5 tháng c a SSTA
ượ
ệ
ứ
ạ
t
t
i khu v c Nino 3 v
ề
ễ
ễ
Li n, Nguy n Th Hi n Thu n). El Nino m nh có SSTA ≥ 1,5 °C, La Nina m nh có
SSTA ≤ 1,5 °C. Theo đó: ộ ợ ờ ỳ ụ ừ ị ố ở M t đ t El Nino là th i k liên t c kéo dài t 6 tháng tr lên. Có tr s trung ượ ủ ẩ ệ ộ ặ ướ bình tr t 5 tháng c a chu n sai tháng nhi t đ trung bình m t n ể
c bi n ( ) ở ặ ằ ớ ơ vùng Nino 3 (5°N – 5°S, 150°W – 90°W) l n h n ho c b ng 0,5°C. 27 ờ ỳ ụ ừ M t đ t La Nina là th i k liên t c. kéo dài t
ượ ệ ộ ủ ở
6 tháng tr lên có tr s trung
ể ở
ề ặ ướ ị ố
c bi n t đ trung bình b m t n ộ ợ
ẩ
t 5 tháng c a chu n sai tháng nhi
ặ ằ ỏ ơ bình tr
vùng Nino 3 nh h n ho c b ng 0,5°C. ạ ạ El Nino m nh có SSTA ≥ 1,5°C. La Nina m nh có SSTA ≤ 1,5°C. (cid:0) ị ủ ượ ự ợ
Cách 2: Đ t ENSO đ
ớ ưỡ ượ
c xác đ nh theo trung bình tr
ả ng x y ra các pha ENSO là ± 0.5°C và ph i đ t t ươ ớ t 3 tháng c a SSTA
ả ạ ừ
5
ng ng v i El Nino (La ở
ạ ự ậ ỳ khu v c Nino 3.4 v i ng
ứ
tháng tr lên. Khi SSTA Nino 3.4 > 1,5 °C (<1,5°C) t
Nina) m nh (Trung tâm d báo khí h u Hoa K , CPC). Theo đó: ị ố ụ ờ ở El Nino là th i kì liên t c kéo dài 5 tháng tr lên có tr s trung bình tr ượ
t 3 ủ ệ ộ ặ ướ ở ẩ
tháng c a chu n sai tháng nhi t đ trung bình m t n ể
c bi n ( ) vùng Nino ặ ằ ớ ơ 3.4 (5°N5°S, 170° E120°W) l n h n ho c b ng 0,5°C. ờ ỳ ụ ừ ệ ộ ộ ợ
t 3 tháng c a chu n sai tháng nhi ở
5 tháng tr lên có tr s trung
ể ở
ề ặ ướ ị ố
c bi n t đ trung bình b m t n M t đ t La Nina là th i k liên t c kéo dài t
ẩ
ượ
ặ ằ ủ
bình tr
ỏ ơ
vùng Nino 3.4 nh h n ho c b ng 0,5°C. ạ ạ El Nino m nh có SSTA > 1,5 °C, La Nina m nh có SSTA < 1,5°C ể ự ố ệ ệ ộ t đ trung bình m t n S li u chu n sai nhi ị ạ ượ ử ụ ắ ế ả
K t qu thu đ ợ ợ ứ ờ ỳ
ẩ ấ ợ ợ ấ
ứ ế ả ầ ẩ ợ ể ấ ằ
ườ ế
ỉ ữ ớ ng đ y u và ch kéo dài 5 t ợ
ẩ ứ ợ
ộ ố ợ ạ ị ứ
ứ ắ ẳ ạ ợ ơ ẩ ị ợ ẩ
ặ ướ
c bi n khu v c Nino 3 và khu
ự
ợ El Nino, La
ể
c s d ng đ xác đ nh các đ t
v c Nino 3.4 giai đo n 1950 2010 đ
ấ
ượ
c cho th y:
Nina trong th i k 1950 2010 theo hai quy t c đã nêu.
ẩ
ấ
L y theo tiêu chu n th nh t có 14 đ t El Nino, 13 đ t La Nina, l y theo tiêu chu n
ả
th 2 có 17 đ t El Nino và 14 đ t La Nina (B ng 2.2, 2.3, 2.4, 2.5). So sánh k t qu
tính toán theo hai tiêu chu n có th th y r ng: h u h t các đ t El Nino và La Nina
ẳ
ộ ế
khác nhau là nh ng đ t ENSO có c
i 6 tháng (ch ng
ợ
ạ
h n tính theo tiêu chu n th hai có thêm đ t El Nino năm 1994/1995 kéo dài 6 tháng,
2004/2005 kéo dài 7 tháng, đ t La Nina 2000/2001 kéo dài 5 tháng). Ngoài ra, tính
ẩ
ấ
theo tiêu chu n th nh t có m t s đ t La Nina kéo dài trên 20 tháng, tuy nhiên tính
ợ
ẩ
i b tách thành hai đ t La Nina ng n h n (ch ng h n đ t
theo tiêu chu n th hai l
ứ
La Nina kéo dài 21 tháng năm 1970/1971/1972 khi tính theo tiêu chu n th 2 b tách
thành 2 đ t năm 1970/1971 kéo dài 12 tháng và 1971/1972 kéo dài 6 tháng). ả ợ ượ ẩ ị B ng 2.2: Các đ t El Nino đ ứ ấ
c xác đ nh theo tiêu chu n th nh t Tháng k tế Th i gian C c đ i SSTA ( S TTố Đ t El Nino Tháng b tắ
đ uầ thúc kéo dài tháng xu t hi n 1 1951 7/1951 6 1,01 8/1951 12/1951 2 1957/1958 5/1957 11 1,6 12/1957 3/1958 3 1963 7/1963 6 0,97 12/1963 12/1963 4 1965/1966 5/1965 10 1,55 12/1965 2/1966 28 Tháng k tế Th i gian C c đ i SSTA ( S TTố Đ t El Nino Tháng b tắ
đ uầ kéo dài tháng xu t hi n thúc 1969/1970 1/1969 1/1970 13 1,18 12/1969 5 1972/1973 5/1972 2/1973 10 2,42 12/1972 6 1976/1977 7/1976 1/1977 7 0,95 9&10/1976 7 1982/1983 5/1982 8/1983 16 3,31 12/1982 8 1986/1987/1988 10/1986 1/1988 16 1,74 9/1987 9 1991/1992 6/1991 6/1992 13 1,44 12/1991 10 1997/1998 5/1997 5/1998 13 3,68 12/1997 11 2002/2003 7/2002 1/2003 7 1,41 11/2002 12 2006/2007 8/2006 1/2007 6 1,28 12/2006 13 2009/2010 6/2009 3/2010 10 1,58 12/2009 14 ả ợ ượ ẩ ị B ng 2.3: Các đ t La Nina đ ứ ấ
c xác đ nh theo tiêu chu n th nh t Th i gian C c ti u SSTA ( S TTố Đ t La Nina Tháng b t đ u kéo dài tháng xu t hi n 1950/1951 3/1950 1/1951 11 1,15 11/1950 1 1954/1955/1956 4/1954 12/1956 31 2,25 11/1955 2 1964/1965 3/1964 1/1965 11 1,66 5/1964 3 1967/1968 8/1967 5/1968 10 1,45 2/1968 4 1970/1971/1972 5/1970 1/1972 21 1,71 7/1970 5 1973/1974 5/1973 4/1974 12 1,64 1/1974 6 1974/1975/1976 10/1974 3/1976 18 1,78 1/1976 7 1984/1985/1986 6/1984 2/1986 21 1,38 12/1984 8 1988/1989 4/1988 5/1989 14 2,02 12/1988 9 1995/1996 8/1995 5/1996 10 0,93 11/1995 10 1998/1999/2000 8/1998 3/2000 20 1,73 1/2000 11 2007/2008 5/2007 3/2008 11 1,78 11/2007 12 2010/2011 7/2010 1/2011 7 1,64 10/2010 13 Th iờ ả ợ ượ ứ ẩ ị B ng 2.4: Các đ t El Nino đ c xác đ nh theo tiêu chu n th hai Tháng k tế C c đ i SSTA ( S TTố Đ t El Nino Tháng b t đ u gian kéo thúc tháng xu t hi n dài 1 1951 8/1951 5 0,8 10/1951 12/1951 2 1957/1958 6/1957 11 1,91 1/1958 4/1958 29 Th iờ Tháng k tế C c đ i SSTA ( S TTố Đ t El Nino Tháng b t đ u gian kéo thúc tháng xu t hi n dài 12/1963 3 1963 7/1963 6 1,11 12/1963 4 1965/1966 6/1965 10 1,84 12/1965 3/1966 5 1968/1969 11/1968 8 1,18 1/1969 6/1969 6 1969/1970 9/1969 5 1,15 12/1969 1/1970 7 1972/1973 5/1972 11 2,14 12/1972 3/1973 8 1976/1977 9/1976 5 0,98 10/1976 1/1977 9 1982/1983 5/1982 14 2,85 1/1983 6/1983 10 1986/1987/1988 9/1986 18 1,88 8/1987 2/1988 11 1991/1992 5/1991 14 1,94 2/1992 6/1992 12 1994/1995 9/1994 6 1,4 12/1994 2/1995 13 1997/1998 5/1997 12 2,8 11/1997 4/1998 14 2002/2003 5/2002 11 1,75 11/2002 3/2003 15 2004/2005 7/2004 7 0,84 12/2004 1/2005 16 2006/2007 9/2006 5 1,29 12/2006 1/2007 17 2009/2010 6/2009 11 1,82 12/2009 4/2010 ả ợ ượ ứ ẩ ị B ng 2.5: Các đ t La Nina đ c xác đ nh theo tiêu chu n th hai Tháng k tế Th i gian C c ti u SSTA ( S TTố Đ t La Nina Tháng b t đ u thúc kéo dài tháng xu t hi n 1 1950/1951 2/1950 13 1,77 2/1950 2/1951 2 1954/1955/1956 7/1954 22 2,18 11/1955 4/1956 3 1964/1965 4/1964 10 1,19 11/1964 1/1965 4 1970/1971 7/1970 12 1,84 12/1970 6/1971 5 1971/1972 8/1971 6 0,94 11/1971 1/1972 6 1973/1974 6/1973 13 1,93 1/1974 6/1974 7 1975/1976 4/1975 13 1,85 1/1976 4/1976 8 1984/1985 10/1984 9 1,47 12/1984 6/1985 9 1988/1989 5/1988 14 2,24 11/1988 6/1989 10 1995/1996 9/1995 7 0,93 10/1995 3/1996 11 1998/1999/2000 7/1998 23 1,86 1/2000 5/2000 12 2000/2001 10/2000 5 0,88 12/2000 2/2001 13 2007/2008 8/2007 10 1,86 2/2008 5/2008 14 2010/2011 6/2010 9 1,59 1/2011 2/2011 30 ự ữ ự ả ể ầ ợ ế ộ ủ ng đ c a các đ t ENSO (Hình 2.2). C hai đ ỉ ợ ấ ấ ạ ờ ạ
ữ ợ ữ ệ ấ ấ ả
ộ ạ
ự ự ắ ầ ề
ả ị
ế ể ế ư ỳ ả
ủ ự ộ ế
ệ ộ ướ
t đ n ệ
ự ế
ờ ễ ợ ộ ố ậ ị
c [ ượ ử ụ ứ
ị ể ợ ộ
ự ế
ự
Khu v c Nino 3 và khu v c Nino 3.4 là nh ng khu v c x y ra s bi n đ ng
ệ ộ ề ặ ướ
ị ườ
ế
ệ ộ ề ặ ướ
ủ
ớ
ng nhi
c
t đ b m t n
c bi n. Bi n trình d th
l n c a nhi
t đ b m t n
ự
ỉ
ự
ư ươ
ự
ể
nhau, ch khác nhau
ng t
bi n khu v c Nino 3 và khu v c Nino 3.4 g n nh t
ề
ườ
ả
ề ườ
ng bi n trình này đ u
chút ít v c
ệ
ằ
ch ra r ng: Trong giai đo n 1950 – 2010 có hai đ t El Nino m nh nh t xu t hi n
trong kho ng th i gian nh ng năm 1982/1983 và 1997/1998; Hai đ t La Nina có
ờ
ả
ườ
ng đ m nh nh t xu t hi n trong kho ng th i gian nh ng năm 1955/1956 và
c
ử ụ
ợ
1988/1989. S khác nhau v khu v c Nino s d ng và tiêu chí xác đ nh các đ t
ề ờ
ủ
ớ
ENSO có th cho các k t qu không trùng kh p v th i gian b t đ u, k t thúc c a
ớ
ặ
ự
t không l n (B ng 2.2 đ n 2.5). M t
các k ENSO nh ng nói chung s khác bi
ể
ạ
ự ả
c bi n
khác, khu v c Nino 3 là khu v c x y ra s bi n đ ng m nh c a nhi
ẩ
ồ
ề ặ
[15], đ ng th i, cách xác đ nh đ t ENSO theo tiêu chu n
b m t khi ENSO di n ra
ướ 8,9,15], do đó, trong lu n văn,
ợ
ấ
ứ
th nh t phù h p v i m t s nghiên c u trong n
ẩ
tiêu chu n này đ ớ
c s d ng đ xác đ nh đ t và các pha ENSO. (a) (b) ị ườ ể ế
Hình 2.2: Bi n trình d th ệ ộ ề ặ ướ
t đ b m t n ự
c bi n khu v c Nino 3 (a) ng nhi
ự và khu v c Nino 3.4 (b) ượ ờ ị Theo cách xác đ nh đ
ượ ậ
ợ ừ
ợ ạ ợ ử ụ
c lu n văn s d ng, th i kì t
năm 19502010 xác
c 14 đ t El Nino và 13 đ t La Nina, trong đó có 7 đ t El Nino m nh và 9 ị
đ nh đ 31 ợ ạ ầ ấ ệ ấ ệ ự ế ế
ạ ớ ớ ợ ữ ị ố
ơ ầ
ế ế
ạ
ấ ự ị ố
ợ ị ự ườ ể ị ự
ắ ầ ườ ặ ố ự ệ ể ấ ấ
ố ủ
ệ
ườ
ng h p c c ti u SSTA xu t hi n vào cu i năm k
ạ ẳ ệ ể ấ ợ
ợ
đ t La Nina m nh, có 3 l n các đ t El Nino xu t hi n k ti p nhau và 1 l n các đ t
i khu v c Nino 3 trong
La Nina xu t hi n k ti p nhau. Tr s SSTA trung bình t
ố ớ
ườ
ạ
ợ
ữ
ng l n h n so v i nh ng đ t La Nina m nh. Đ i v i
nh ng đ t El Nino m nh th
ạ
ạ
ị ố
ợ
đ t El Nino m nh nh t, tr s SSTA khu v c Nino 3 đ t 3.7 trong khi tr s này là
ạ ủ
ố ớ ợ
ạ
2.3 đ i v i đ t La Nina m nh nh t. Giá tr c c đ i c a SSTA các đ t El Nino
ả
ắ ầ
ệ
ấ
ng xu t hi n vào kho ng cu i c a năm El Nino b t đ u. Giá tr c c ti u SSTA
th
ả
ấ
ợ
ng xu t hi n vào kho ng cu i năm La Nina b t đ u ho c vào
các đ t La Nina th
ế
ố
ợ
ế ế
ầ
đ u năm k ti p. Cũng có tr
ợ
ừ
ợ
ủ
ế
ti p c a đ t La Nina, ch ng h n, đ t La Nina 1954/1955/1956 kéo dài t
tháng 4
ự
ớ
i tháng 12 năm 1956, c c ti u SSTA xu t hi n vào tháng 11 năm 1955,
năm 1954 t
sau năm La Nina hình thành. ạ ấ ệ ỳ ữ ữ ờ ỳ
ẽ ẳ ấ
ệ
ạ ừ
ạ ừ ạ
ặ ễ
ễ ợ
ợ ợ
ợ ạ ế ạ ạ ừ
ớ ắ ầ ệ ượ ớ ỳ ề
Ngoài pha nóng và pha l nh, có nhi u năm xu t hi n pha trung tính (không có
ụ
ENSO) xen gi a các k ENSO. Có nh ng th i k các pha ENSO xu t hi n liên t c,
ố ế
n i ti p nhau mà không có pha trung tính xen k , ch ng h n giai đo n t
năm 1967
ớ
năm 1982
i năm 1976 di n ra 3 đ t El Nino và 4 đ t La Nina ho c giai đo n t
t
ờ ỳ
ế
đ n năm 1989 di n ra 2 đ t El Nino và 2 đ t La Nina. Bên c nh đó, có th i k liên
ụ
năm 1977 đ n năm 1981 không
t c là các pha trung tính, ch ng h n giai đo n t
ả
x y ra hi n t ẳ
i năm 1982 m i b t đ u k El Nino 1982/1983. ng ENSO, t ễ ế ờ ỳ ng di n ra vào th i k xuân hè và k t thúc vào năm k ợ ế ễ ườ
Các pha ENSO th
ữ
ư ễ ụ
ế ộ ỳ
ớ ợ ế ạ ồ ớ ỳ ủ
ạ
ợ
ừ
tháng 4 năm 1954 t ừ ớ ỳ tháng 5 năm 1970 t ớ ỳ tháng 8 năm 1998 t
ồ ừ
ộ ế ư ợ ế
ạ ừ
1951
ti p, nh ng cũng có nh ng đ t ENSO di n ra vài năm liên t c. Giai đo n t
ừ
tháng 10
2010 có m t k El Nino 1986/1987/1988 di n ra 3 năm liên ti p, kéo dài t
ạ
ố ớ
i tháng 1 năm 1988. Đ i v i pha l nh c a ENSO, có 5 đ t La Nina kéo
năm 1986 t
ợ
ớ
i 3 năm liên ti p, trong đó có 3 đ t La Nina m nh. Các đ t La Nina m nh kéo
dài t
i tháng 12
dài bao g m: k La Nina 1954/1955/1956 kéo dài t
i tháng 1 năm
năm 1956, k La Nina 1970/1971/1972 kéo dài t
i tháng 3 năm 2000.
1972, k La Nina 1998/1999/2000 kéo dài t
ỳ
ườ
Hai đ t La Nina kéo dài nh ng c
ng đ y u bao g m: k La Nina 1974/1975/1976
ỳ
ớ
ừ
i tháng 3 năm 1976 và k La Nina 1984/1985/1986
tháng 10 năm 1974 t
kéo dài t
ớ
ừ
i tháng 2 năm 1986.
tháng 6 năm 1984 t
kéo dài t ươ 2.2.2. Ph ng pháp phân nhóm các mùa gió mùa mùa hè ENSO ả ủ ưở ế ơ ớ Đ chi ti ng c a ENSO t t h n trong vi c đánh giá nh h ắ ể
ế ớ ơ ế
ươ ệ
ạ ộ
ứ ướ ạ ủ ộ ờ ỳ
ờ ế
ứ ộ ở ủ ế xã h i Vi ế
ễ
ắ ầ ạ ng và kinh t
ượ
ướ ắ ầ ắ ầ ể ạ ạ ạ ủ
và g n k t v i c ch ho t đ ng c a ENSO, các mùa gió mùa mùa hè đ
ớ
ạ
lo i theo các nhóm t
ng ng v i các giai đo n tr
ạ ủ
ứ
đ i c a ENSO. Trong nghiên c u “Tác đ ng c a ENSO đ n th i ti
ườ
t Nam” c a GS.TSKH Nguy n Đ c Ng [
tr
ENSO đ
ạ
đo n tr i gió mùa mùa hè
ượ
c phân
ể ự
c và sau th i k phát tri n c c
ậ
t, khí h u, môi
ỗ ợ
ữ 8], m i đ t
ệ
ế
ể ừ
khi b t đ u đ n khi tan rã: giai
c chia thành 7 giai đo n phát tri n t
ể
c khi b t đ u, giai đo n b t đ u, giai đo n phát tri n, giai đo n chuy n 32 ị ạ ế ủ ạ ậ ạ ự
ề
ị ậ ễ
ế ậ ượ ạ ế
ti p, giai đo n c c tr , giai đo n suy y u và giai đo n tan rã. Trong lu n án c a TS
ượ
c phân chia theo nhóm: mùa hè năm ENSO
Nguy n Th Hi n Thu n, các mùa hè đ
ế
thi
t l p (ET, LT), mùa hè năm ENSO ti p theo (SE, SL), mùa hè không ENSO (Khg
ENSO). Theo cách phân lo i này, các mùa hè đ c phân chia theo tiêu chí sau: ế ậ ượ ủ
t l p: Mùa hè c a năm ENSO đ c thi t l p (năm Mùa hè năm ENSO thi
ả ủ ằ ấ ế ậ
Y) và ph i có ít nh t 2 tháng c a mùa hè n m trong pha ENSO này. ế ữ ủ ế ủ ả ặ ớ ủ
ệ ủ ấ ớ ỳ ấ
ấ Mùa hè năm ENSO ti p theo: Mùa hè c a nh ng năm ti p theo c a ENSO
ề
(năm Y+1 ho c năm Y+2) v i đi u ki n pha c a ENSO ph i kéo dài ít
ủ
i ít
nh t sang quý 1 c a năm sau và duy trì d u SSTA c a k ENSO t
nh t 2 tháng mùa hè. ườ ợ ở ầ ố Tr ng h p 1 năm có hai k ENSO trái ng ỳ
ỳ ượ ế ầ ỏ ượ
c nhau ( đ u và cu i năm)
ề
c xét theo k ENSO đ u năm, n u không th a mãn đi u ệ ế ố ỳ thì mùa hè đ
ớ
ki n thì m i xét đ n k ENSO cu i năm. ầ ả ế ườ ố
ng b t đ u vào kho ng cu i tháng 4 đ n đ u tháng 5 ố ầ ắ Các pha ENSO th
ạ ầ ệ ượ ặ ầ
ế ượ ườ ắ ầ ạ ế ố ờ ằ ớ
ạ ự ạ
ễ ườ
ạ
ườ
ự ể ố ủ ớ
ưở ể ớ ừ ặ ậ
ữ
ướ ượ c phân chia theo nhóm tr ạ ườ ạ ắ ầ
ở
ạ ự ạ
ầ
ế ế
B c bán c u, m nh d n lên và đ t c c đ i vào cu i năm ho c đ u năm k ti p, sau
ặ
ầ
ế
ộ
ế ế
ng ENSO
đó y u d n vào đ u năm k ti p ho c m t năm sau đó. Vì th , hi n t
ư
ỳ
ượ
ườ
ầ
c xét theo pha. Trong khi đó, mùa gió
c coi là g n nh có chu k và đ
th
ng đ
ờ
ắ ầ
ả
ớ
ầ
ầ
ắ
ạ
ng b t đ u g n v i kho ng th i gian b t đ u các
i B c bán c u th
mùa mùa hè t
ố
ế
ả
ư
ợ
i k t thúc vào kho ng cu i tháng 9 đ n cu i tháng 10 năm đó.
đ t ENSO nh ng l
ư ậ
Nh v y, mùa gió mùa mùa hè th
ng trùng v i th i gian ENSO đang trong giai
ạ
ướ
ứ
ể
c giai đo n ENSO đ t c c đ i mà không n m trong giai
đo n phát tri n, t c là tr
ạ
ạ
ế ủ
ộ
ầ
ế
đo n ENSO đang suy y u d n. C ng đ và di n bi n c a ENSO trong giai đo n
ạ
ạ ủ
ướ
tr
c và sau giai đo n phát tri n c c đ i c a ENSO không gi ng nhau, do đó, tác
ạ ộ
ể
ủ
ộ
đ ng c a nó t
i ho t đ ng c a gió mùa mùa hè cũng khác nhau. Vì v y, đ đánh giá
ư
ạ
ủ
ượ ả
đ
i nh ng đ c tr ng
ng c a ENSO trong t ng giai đo n phát tri n t
c nh h
ủ
c a gió mùa mùa hè, các mùa gió mùa đ
c và sau giai
đo n ENSO đ t c ộ ự ạ ụ ể ư
ng đ c c đ i, c th nh sau: ấ ủ ủ ỳ
ủ ộ ấ
ạ ự ả
ể
Mùa gió mùa mùa hè ENSO phát tri n: d u c a SSTA c a k ENSO ph i
ướ
c
duy trì trong ít nh t 2 tháng thu c mùa gió mùa mùa hè c a năm, tr
ị
tháng có STTA đ t c c tr ; ả ấ ủ ủ ủ ấ ả ỳ ạ ự ộ ế
Mùa gió mùa mùa hè ENSO suy y u: pha ENSO ph i kéo dài ít nh t sang
ế
ế
h t quý 1 c a năm, d u c a SSTA c a k ENSO đó ph i duy trì đ n ít
ị
ấ
nh t 2 tháng thu c mùa gió mùa mùa hè, sau tháng có SSTA đ t c c tr ; ế ộ
ằ N u m t năm có hai pha ENSO ng
ủ ượ
ng c a ENSO t ầ
c nhau thì xét theo k ENSO đ u
ế ỳ
i mùa gió mùa mùa hè k
ố ưở
ỏ ế ủ ế ả
năm (nh m đánh giá nh h
ti p c a năm). N u không th a mãn thì xét t ớ
ớ ỳ
i k ENSO cu i năm. 33 ạ ả ế ả ể ế ố ế Theo k t qu phân lo i các mùa gió mùa mùa hè (B ng 2.6 và 2.7), có 19 năm
ượ ế
c x p vào nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino, trong đó có có 15 mùa gió mùa El
đ
Nino phát tri n, 4 mùa gió mùa El Nino suy y u. Trong s 23 mùa gió mùa La Nina,
ể
có 14 mùa gió mùa La Nina phát tri n và 9 mùa gió mùa La Nina suy y u. ả ấ ạ ẳ ế
ạ ủ
ỳ ợ ấ ủ ỳ
ớ
ợ ế ủ ụ ớ ợ ị ờ ủ ị
ạ ể ừ
ỏ ơ ậ ủ ầ ổ ỉ ưở ằ
ả ườ
ượ ớ ạ
ế
ế
ầ ế ị ớ ự ờ ỳ
ủ
ng c a ENSO đ n gió mùa th
ủ ỳ
ng c a k La Nina đ u năm nên đ
ượ
ủ ợ
i s chính xác c a giá tr SSTA, đ t La Nina 1954/1955/1956 kéo dài t ế ế ệ ẽ ấ ợ ấ ắ ầ ừ ớ ợ tháng 4 năm 1954 t
ớ tháng 5 năm 1954 t ợ
ợ ứ
ớ ệ ấ ớ ế ầ
ế ề ậ ế
ợ ế ạ ọ ể ế ợ ộ ệ
ế ưỡ ể ạ ỳ ạ
ậ ượ ừ ợ ị ủ
ị
ộ ợ
c coi là m t đ t kéo dài t
ệ
ấ ự ố ế
ạ
ộ ố
M t s năm có s n i ti p các pha l nh c a ENSO, k La Nina k t thúc vào
ệ
ữ
ầ
ế
đ u năm, đ n kho ng gi a năm l
i xu t hi n k La Nina m i. Ch ng h n, tháng 4
ế
năm 1974 k t thúc đ t La Nina 1973/1974, d u SSTA c a đ t La Nina này kéo dài
liên t c t
i đ t La Nina ti p theo. Tuy nhiên, k t
tháng 10 c a năm, giá tr trung
ượ
t 5 tháng c a SSTA m i đ t giá tr nh h n 0,5°C, đây là th i đo n gió
bình tr
ầ
mùa mùa hè đang trong th i k suy y u d n. Trong ph n t ng quan c a lu n văn đã
ễ
ả
ệ ươ
ấ
ng có d u hi u t
ch ra r ng, nh h
ng quan tr ,
ậ
ế
ưở
c xét đ n. Vì v y, mùa gió mùa
do đó, nh h
ế
ế
c x p vào nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u. N u
mùa hè năm 1974 đ
ừ
xét t
tháng 4
ợ
ớ
i tháng 12 năm 1956 s là hai đ t La Nina xu t hi n k ti p nhau. Đ t
năm 1954 t
ứ
i tháng 3 năm 1956, đ t La Nina
La Nina th nh t b t đ u t
ấ
ắ ầ ừ
ứ
i tháng 12 năm 1956. Đ t La Nina th nh t
th hai b t đ u t
ế
k t thúc vào tháng 3 năm 1956, t
i tháng 5 năm 1956 xu t hi n đ t La Nina m i kéo
dài 8 tháng, suy y u vào tháng 12 năm 1956. H u h t các tháng mùa gió mùa mùa hè
ằ
n m tr n trong đ t La Nina ti p theo, do đó n u theo cách phân lo i đã đ c p, mùa
ượ
c x p vào nhóm mùa gió mùa La Nina phát tri n. Tuy nhiên,
gió mùa năm 1956 đ
ủ
ỉ
ấ
hai đ t La Nina này xu t hi n ch cách nhau m t tháng. Giá tr c a SSTA c a tháng
ủ
ị
ng c a k La
b gián đo n này là 0.45, n u làm tròn có th coi đã đ t giá tr ng
tháng 4 năm 1954
Nina. Do v y, hai đ t La Nina này đ
ư
ị ự ể
ớ
t
i tháng 12 năm 1956. Giá tr c c ti u SSTA xu t hi n vào tháng 11 năm 1955, nh
ế
ượ
ậ
v y, mùa gió mùa năm 1956 đ
c x p vào nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy
y u.ế ặ ể ự M t s tr ầ ữ
ệ ổ
ấ ệ
ổ ừ ộ ố ườ
ự ợ ấ ừ ầ ắ ệ
ạ ự ế ừ ế ạ
ớ ế
i h t tháng 5/1976. K El Nino ti p theo kéo dài t ằ ẩ ạ ầ ỳ ắ ầ ừ ươ ủ ầ ằ ố ượ ươ ể ng t năm 1986, k La Nina b t đ u t
ủ ạ ự ạ
ớ ế ấ ợ
t có s chuy n đ i gi a hai pha ENSO. Năm 1976
ng h p đ c bi
ể
pha La Nina xu t hi n vào đ u năm sang pha El
và năm 1986 có s chuy n đ i t
ố
tháng
Nino xu t hi n vào cu i năm. Đ t La Nina 1974/1975/1976 b t đ u t
ấ
10/1974, đ t c c đ i vào tháng 1 năm 1976 và k t thúc vào tháng 3/1976, d u âm
ỳ
ủ
c a SSTA duy trì t
tháng 7/1976
ớ
i tháng 1/1977, các tháng mùa hè năm 1976 n m trong pha El Nino, theo tiêu chí
t
ỏ
ỳ
phân lo i thì k La Nina đ u năm không th a mãn tiêu chu n, trong khi k El Nino
ấ
ọ
cu i năm n m g n tr n trong năm 1976 và d u d
tháng
ng c a SSTA b t đ u t
ế
c x p vào nhóm mùa gió mùa El Nino
6, do đó mùa gió mùa mùa hè năm 1976 đ
ự
ắ ầ ừ
ỳ
năm 1984, đ t c c đ i vào
phát tri n. T
ế
i h t tháng
tháng 12/1984 và k t thúc vào tháng 2/1986, d u c a SSTA duy trì t 34 ỳ ế ắ ầ ừ ư ấ tháng 10/1986, nh ng d u d ắ ầ ừ ươ
ỳ ứ ẩ ớ ế ẩ ể 6/1986. K El Nino ti p theo b t đ u t
SSTA b t đ u t
ầ
đ u năm không th a mãn tiêu chu n kéo dài t
hè năm 1986 đ ủ
ng c a
tháng 7 và ch a các tháng mùa hè. Theo tiêu chu n thì k La Nina
ỏ
i h t tháng 3, do đó mùa gió mùa mùa
ượ ế
c x p vào nhóm mùa gió mùa El Nino phát tri n. ợ ự ộ ố ườ Trong khi đó m t s tr ng h p khác có s chuy n đ i t ỳ ư ế ể
ắ ầ ừ
ấ ỳ ế ươ
ắ ầ ừ ỳ ẩ ậ ầ ỏ ố ượ ế c xét đ n, do đó năm 1997 đ ượ
ế ỳ i, k El Nino 2009/2010 b t đ u t ế
ượ ạ
c l ừ ớ ế ủ ổ ấ ấ ỉ ượ ạ ổ ừ
pha El Nino sang
ạ ự
tháng 5/1997, đ t c c
ng c a SSTA kéo dài
tháng 8/1998.
ỳ
ẩ
c x p vào nhóm mùa gió
ắ ầ ừ
tháng 6
ỳ
ế
ạ ự ạ
ớ
i tháng 1 năm 2011, đ t c c đ i
i h t quý 1 c a năm
i h t tháng 3 và đ i d u vào tháng 4. Theo tiêu
c xét đ n, đo đó mùa gió mùa năm 2010 ể La Nina nh năm 1998 và năm 2010. K El Nino b t đ u t
ủ
ạ
đ i vào tháng 12/1997 và k t thúc vào tháng 5/1998, d u d
ớ ế
t
i h t tháng 6/1998. Trong khi đó k La Nina ti p theo b t đ u t
ạ
Theo tiêu chu n phân lo i thì k El Nino đ u năm th a mãn tiêu chu n, vì v y k
La Nina cu i năm không đ
mùa mùa hè El Nino suy y u. Ng
ạ ự ạ
năm 2009, đ t c c đ i vào tháng 12 năm 2009 và k t thúc vào tháng 3 năm 2010. K
La Nina 2010/2011 kéo dài t
tháng 7 năm 2010 t
ỳ
ầ
vào tháng 10 năm 2010. K El Nino đ u năm tuy kéo dài t
ư
ớ ế
nh ng d u SSTA cũng ch duy trì t
ẩ
ế
ỳ
chu n phân lo i, k El Nino này không đ
ượ ế
c x p vào nhóm mùa gió mùa La Nina phát tri n.
đ STT Mùa GMMH El Nino
phát tri nể
1951
1957
1963
1965
1969
1972
1976
1982 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19 Mùa GMMH
El Nino
1951
1957
1958
1963
1965
1969
1972
1976
1982
1983
1986
1987
1991
1992
1997
1998
2002
2006
2009 Mùa GMMH El Nino
suy y uế
1958
1983
1992
1998 1986
1987
1991
1997
2002
2006
2009 ế ả ạ ả B ng 2.6: K t qu phân lo i các mùa gió mùa mùa hè El Nino ế ạ ả ả B ng 2.7: K t qu phân lo i các mùa gió mùa mùa hè La Nina 35 STT Mùa GMMH La Nina
phát tri nể
1950
1954
1955 1964
1967
1970
1973
1975
1984
1988
1995
1999 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23 Mùa GMMH
La Nina
1950
1954
1955
1956
1964
1967
1968
1970
1971
1973
1974
1975
1984
1985
1988
1989
1995
1996
1999
2000
2007
2008
2010 Mùa GMMH La Nina
suy y uế
1956
1968
1971
1974
1985
1989
1996
2000
2008 2007
2010 ớ ả ủ So sánh v i cách phân lo i trong nghiên c u c a tác gi ượ ứ
ạ
c phân chia theo các mùa hè ENSO thi ứ ế ậ ệ ữ t l p), cách phân lo i mùa gió mùa mùa hè trong nghiên c u này ch rõ đ
ớ ạ
[15] đ ứ ể ộ ợ
ẫ ạ ự ạ
ể ươ ng t ờ ỳ
ế ượ ế [15] đ
ữ ạ ằ ướ ạ i n m tr ế ế ậ ưỡ ớ ỉ [15], các mùa hè năm ENSO thi t l p ch xét t
ấ ế ự ưở ủ ộ c nh h ữ
ắ ầ ừ ợ ẳ
ư ậ [15], mùa gió mùa mùa hè đ
ủ ự ổ ấ ừ ạ ắ ầ âm sang d ươ
ờ ỳ ể ậ ượ ế ể ề
ị
ễ
Nguy n Th Hi n
ế ậ
Thu n ậ [15] (các pha ENSO đ
t l p và năm
ượ
ỉ
ạ
c
sau thi
ướ
ủ
ố
c và sau
m i quan h gi a mùa gió mùa mùa hè v i các giai đo n c a ENSO tr
ượ ế
ạ
ẳ
ờ ỳ ự ạ
th i k c c đ i. Ch ng h n, mùa hè năm 1987 theo
c x p vào nhóm mùa hè
ạ ượ ế
năm sau El Nino, trong nghiên c u này l
c x p vào nhóm mùa hè năm El Nino
i đ
phát tri n vì đ t El Nino 1986/1987/1988 đ t c c đ i vào tháng 9 năm 1987 và mùa
ự
ứ ự ạ
gió mùa này v n thu c th i k El Nino đang phát tri n lên m c c c đ i. T
,
c x p vào nhóm mùa hè năm sau La
mùa hè năm 1955, 1999 n u xét theo
ộ
c giai đo n La
Nina, tuy nhiên, các mùa gió mùa thu c nh ng năm này l
ể
ặ
ượ
ạ ự ạ
c x p vào nhóm mùa hè La Nina phát tri n. M t khác,
Nina đ t c c đ i, do đó đ
ị
ạ
ng giá tr
i ng
cách phân lo i trong
ể
ượ ủ
trung bình tr
t c a SSTA mà không tính đ n s duy trì d u SSTA, do đó, có th
ế ượ ả
không tính h t đ
ng c a ENSO trong nh ng tháng thu c mùa gió mùa.
ạ
tháng 10 năm 1986,
Ch ng h n năm 1986, đ t El Nino 1986/1987/1988 b t đ u t
ượ ế
c x p vào nhóm năm không ENSO. Tuy
nh v y, theo
ạ
i b t đ u vào tháng 7, giai đo n
ng c a SSTA l
nhiên, s đ i d u t
gió mùa mùa hè đang trong th i k phát tri n, do đó, trong lu n văn, mùa gió mùa
năm 1986 đ c x p vào mùa gió mùa El Nino phát tri n. 36 ươ ỉ ố ư ị 2.2.3. Ph ộ ố ặ ư
ng pháp xác đ nh ch s gió mùa, m a gió mùa và m t s đ c tr ng gió mùa ở ệ
Vi t Nam ố ờ ả ắ ầ ố ạ ế ộ
ạ ộ ờ ạ ặ ắ ờ
ờ ờ ố ả ế ế ố ầ ạ ạ ầ ư ậ ờ i Bán C u B c. Nh v y, quá trình đ t nóng Bán C u B c b i b c x
ế ề ặ ọ
ế ố ố ớ ự ồ i s bùng n
ự ươ ả ị
ế ự ế ộ ự ướ ị ủ ạ
ng gió ch đ o này có th
ầ ườ ạ ắ ưở ể ả ng t ư ệ ư ả ị ng gió th nh hành mà c ự ắ ầ ế ờ ị ư ư ặ ỉ ố ườ
Th i gian b t đ u gió mùa mùa hè th
ng dao đ ng trong kho ng cu i tháng
ầ
ầ
ắ ầ
4 đ n đ u tháng 5, đây chính là th i gian b t đ u giai đo n đ t nóng m nh Bán C u
ở ứ
ế
B c b i b c x M t Tr i. Th i gian k t thúc gió mùa mùa hè dao đ ng trong
ố
ạ
ố
kho ng cu i tháng 9 đ n cu i tháng 10, cũng là th i gian k t thúc giai đo n đ t
ắ ở ứ ạ
ắ
nóng m nh t
ở ầ
ố ớ
đóng vai trò quan tr ng đ i v i ngày m đ u, k t thúc và th i gian kéo dài gió mùa
ổ
ạ
ộ
ộ ố ế ố
đ t nóng b m t, m t s y u t
mùa hè. Bên c nh y u t
tác đ ng t
ế
ể
ấ
ổ ủ
và bi n đ i c a gió mùa bao g m: vai trò t
ng ph n đ t bi n, vai trò s quay
ủ
ủ ụ ị
ủ ộ ẩ
ấ
ộ
Trái đ t, vai trò c a đ m, vai trò c a l c đ a đ a hình, tác đ ng c a ENSO, trong
ổ ề ườ
ẫ
ượ
ng đ gió cũng
c coi là nguyên nhân chính d n đ n s bi n đ i v c
đó ENSO đ
ị
ướ
ư
ư ượ
[51]. H ng gió th nh hành Tây Nam
ng m a trên toàn khu v c gió mùa
nh l
ể
ơ ở ể
chính là c s đ xác đ nh gió mùa mùa hè, tuy nhiên h
ộ ố
ộ
ở ứ
ụ
không liên t c trong toàn b giai đo n. C ng đ đ t nóng Bán C u B c b i b c
ộ
ạ
ộ
ờ
ồ
ớ ườ
ng đ gió mùa. Đ ng th i, các trung tâm tác đ ng
i c
x có th làm nh h
ấ
ạ
ướ
ỉ
ớ
ng khác gây gián đo n
i gió mùa mùa hè không ch làm xu t hi n hoàn l u h
t
ớ ườ
ưở
ộ ủ
ộ
ườ
ướ
i c
ng t
h
ng đ gió
ng đ c a hoàn l u còn nh h
ườ
ạ
ộ ủ
ng đ c a gió th nh
mùa. S b t đ u, k t thúc, gián đo n, th i gian kéo dài và c
ể ượ
ả
ữ
hành chính là nh ng đ c tr ng mô t
c đánh giá thông
hoàn l u gió mùa, có th đ
qua ch s gió mùa. ư ỉ ố ụ ượ ấ
ự ể ư ượ ủ ặ ớ ộ ế
ỉ ễ
ỉ ố ụ ộ ố ạ ộ
ể
ứ ủ ề ợ
ấ ư ọ ỉ ố ư ơ ở
ằ ự ệ c tính b ng hi u thành ph n gió vĩ h ự ỉ ố ố ư ượ ẩ ớ i tháng 9; Ch s đ i l u đ tháng 6 t ự ừ
ạ
ể ỉ ố
ậ ả ớ ủ
ỏ ẹ ạ
ổ ư ệ ậ ợ ớ ầ ổ
ệ
ề
Nh đã phân tích trong ph n t ng quan, hi n nay, có r t nhi u ch s gió mùa
ươ
ỉ ố
ượ
ự
c xây d ng d a trên tính t
c áp d ng, tuy nhiên, các ch s gió mùa đ
ng
đã đ
ủ
ả
ọ
ả
c ch n đ ph n ánh di n bi n ho t đ ng c a gió
ph n theo mùa c a đ c tr ng đ
ỗ
ự ụ ể [15], vì v y, v i m i ch s , ch có th áp d ng cho
ậ
mùa trong m t khu v c c th
ố ớ
ả
ự
ự
m t s khu v c phù h p. Đ i v i khu v c Đông Nam Á, nghiên c u c a tác gi
ỉ ố ố ư
ỉ ố
Wang và Fan đã đ xu t ch s hoàn l u DU2 (còn g i là MCI2) và ch s đ i l u
ộ
Ch s hoàn l u MCI 2
CI2 trên c s phân tích các trung tâm tác đ ng trong vùng.
ự
ủ
ướ
ầ
ượ
đ
ng m c 850 hPa trung bình c a khu v c
(5 15°N, 90 130°E) và khu v c (22,5 32,5°N, 110 140°E) tính trung bình cho
ủ
ằ
c tính b ng chu n sai âm c a
mùa gió mùa t
ứ ạ
b c x phát x sóng dài trong khu v c (10 20°N, 115 140°E)
[31]. Hai ch s này
ộ
ạ ộ
ượ
c dùng đ ph n ánh ho t đ ng c a gió mùa trên ph m vi r ng l n, do v y, có
đ
ạ
ể ư
th ch a th t phù h p v i ph m vi nh h p nh lãnh th Vi
t Nam. ưở ưở
ng c a gió mùa, m a gió mùa mùa hè còn ch u nh h
ị
ư ị ả
ể ề ộ ể ẽ ư ờ ị ủ
ả
Ngoài nh h
ễ
ế ố
nhi u y u t
khác nh nhi u đ ng nhi
ổ ủ ượ
ự
ự
d a vào s thay đ i c a l ở
ư
ng b i
ỉ
ế
ấ
ệ ớ
t đ i, đ a hình, gió đ t bi n,..do đó n u ch
ể
ng m a có th s không xác đ nh chính xác th i đi m 37 ờ ạ ề ồ
[14]. Đ ng th i, t
ứ ạ ự
ể ệ ự ươ ặ
ả ư ư
i khu v c Đông Nam Á, các đ c tr ng v khí
ữ
ng ph n gi a hai mùa bùng n gió mùa
áp, l
ở ổ
ượ
ng m a hay b c x sóng dài không th hi n rõ s t
ự [15].
khu v c ế ế ườ ườ i ta th ng nghĩ ngay đ n s t ư M t khác, khi nói đ n gió mùa, ng
ậ
ề ể ủ ư ề ứ ị
ấ ầ ệ ả ặ
ng. Đ c bi gió trung bình Ấ ộ ọ ữ ự ướ
ả ễ ế ả ơ ơ ộ ỏ ướ ầ ấ ứ ạ [26] . Nghiên c u c a tác gi
ng ộ ố ự ể ấ ị ở ự
ể ử ụ
t nh t, vì v y có th s d ng đ xác đ nh ch s ặ
ự ươ
ng
ườ
ặ
ữ
ả
ứ
ư
ữ
ph n nh ng đ c tr ng v hoàn l u, do v y, các nghiên c u th
ng phân tích nh ng
ạ ộ
ư
ặ
ự
ủ
ờ ỳ ặ
ườ
ng gió đ xác đ nh khu v c, th i k đ c tr ng cho ho t đ ng c a
đ c tr ng c a tr
ể
ầ
ướ
ả ở
ự ươ
thành ph n gió vĩ h
ng th
gió mùa. Nhi u nghiên c u cho th y, s t
ng ph n
ướ
ơ
ệ ủ
ự ươ
ệ
ớ
ng ph n rõ r t c a
t, có s t
hi n rõ h n so v i thành ph n kinh h
ế
ộ
ữ
ự
ở ự
ơ
ầ
m c 850 hPa trên khu v c gi a vĩ đ 10°S đ n
thành ph n véc t
ộ
ế
ộ ươ
20°N trên n Đ D ng, kéo dài đ n kinh đ 120 125°E thu c Tây Thái Bình
ệ
ỉ ố
ứ ề ệ ự
ươ
t Nam cũng
[15,26]. Nghiên c u v vi c l a ch n các ch s gió mùa cho Vi
D ng
ỉ ố
ự
ự ạ
ộ
ủ
ấ
ng c a m t khu v c t
i m c 850
cho th y nh ng ch s gió mùa d a vào gió vĩ h
ủ
ưở
ả
ng c a gió mùa trên các khu
hPa có kh năng ph n ánh sát h n di n bi n và nh h
ứ ủ
ị
ễ
ả
ế
ự
v c nh và có c ch tác đ ng ph c t p
Nguy n Th
ậ
ệ ớ
ề
m c 850mb có quan h v i
Hi n Thu n cũng cho th y thành ph n gió vĩ h
ỉ ố
ậ
ư ở
ượ
l
khu v c Nam B t
ng m a
gió mùa [15]. ể ự ứ ư ị ầ ự Nghiên c u v
ử ụ
ượ ề gió mùa mùa hè trên khu v c bi n Đông
ỉ ố
ằ c xác đ nh b ng thành ph n gió vĩ h ậ ướ
ị ổ ớ ậ ư ở ầ ủ
ầ ố ề ậ
ổ ậ ế ệ
ổ ỏ
ồ ậ
ấ ậ ự ỉ ố ầ ả ớ c tính toán d a trên thành ph n gió
ữ ầ ồ ả ệ ứ ệ ầ
Tr n Vi
ư ự ố t nh t v i l ả ậ ậ ượ ử ụ ư ộ ậ ể
ắ ầ ủ
ị ỉ ố ờ ỉ ướ ượ
c l ố ị ổ ủ
ả ờ
ỉ ơ ượ
ế ế ờ ị ệ ể
ỉ ố
ả ổ ợ ả
ề
ỏ
ườ
ẽ ố ớ
ượ ự ặ
c s ch t ch đ i v i các tr
ờ ứ ế ỉ ố
[22], ch s gió mùa
ượ
đ
c s d ng là ch s hoàn l u SCSSM (South China Sea Summer Monsoon).
ng m c 850 hPa trung bình khu
SCSSM đ
ừ
ự
v c (5 15°N, 110 120°E) (Hình 2.3). T đó, xác đ nh pentad (h u) m đ u c a gió
mùa mùa hè v i tiêu chí nh sau: H u bùng n gió mùa mùa hè là h u đ u tiên sau
ậ
ngày 25/4 th a mãn hai đi u ki n: (1) SCSSM > 0 trong h u bùng n ; (2) B n h u
ả ậ
ti p theo, g m c h u bùng n , SCSSM > 0 trong ít nh t 3 h u và SCSSM trung
ở ự
ượ
m c
bình 4 h u đó >1 m/s. Ch s SCSSM đ
ề
ự ươ
ờ
ơ
ng ph n l n v thành ph n gió gi a các mùa, đ ng th i có
850 hPa, n i có s t
ệ ố ớ ượ
ư
ạ
ế
ả ơ
ng m a.
t v i l
i Vi
kh năng mô t
t Nam, có quan h t
c ch gió mùa t
ỉ
ằ
ỉ
ễ
ả
ủ
ỉ ố
ề
t Li n cũng ch ra r ng ch
Nghiên c u v các ch s gió mùa c a tác gi
ộ
ệ
ấ ớ ượ
ế
ầ
ố
s SCSSM có quan h khá t
ng m a trên h u h t các khu v c thu c
ớ ệ ố ươ
ệ
ổ
ng quan kho ng 0.5 0.7. Vì v y, trong lu n văn
t Nam v i h s t
lãnh th Vi
ủ
ặ
ự ế
ỉ ố
c s d ng đ đánh giá s bi n đ ng các đ c tr ng c a
này, ch s SCSSM cũng đ
ị
ượ
gió mùa mùa hè. Theo [22], pentad (h u) b t đ u c a gió mùa mùa hè đ
c xác đ nh
ả
ự
ng kho ng th i gian
d a trên ch s SCSSM, song cách xác đ nh này ch
ủ
c th i gian kéo dài c a gió mùa,
bùng n c a gió mùa mùa hè. Mu n xác đ nh đ
ề
ế
ệ
ầ
c n ph i xác đ nh th i đi m k t thúc gió mùa. N u ch đ n gi n coi đi u ki n k t
ế
ầ
t cho
thúc gió mùa mùa hè là ch s SCSSM không th a mãn hai đi u ki n c n thi
ể ả
ự
ng h p có th x y
s bùng n thì ch a đ m b o đ
ắ
ả
ng kho ng th i gian k t thúc. Trong nghiên c u này, ngày b t
ra và cũng ch ư ả
ỉ ướ ượ
c l 38 ế ị ề ợ ồ ỉ ề ờ ượ
ườ ộ ố ị ờ
c xác đ nh và đi u ch nh phù h p, đ ng th i các
ượ
c xác
ng đ và s nh p gió mùa mùa hè cũng đ ư ầ
đ u và k t thúc gió mùa mùa hè đ
ư
ặ
đ c tr ng v th i gian kéo dài, c
ị
đ nh nh sau: ắ ầ ầ ổ ng và thu c h u bùng n . H u bùng n đ (cid:0) Ngày b t đ u c a gió mùa mùa hè (GMMH) là ngày đ u tiên c a chu i có
ủ
ỗ
ị
c xác đ nh là
ệ
ề ộ ậ
ắ ầ ừ ậ ổ ượ
ả ậ
ỏ ầ ủ
ụ ươ
SCSSM liên t c d
ậ
h u đ u tiên sau ngày 25/4 (b t đ u t h u 24) th a mãn c hai đi u ki n: ậ ổ (1) SCSSM > 0 trong h u bùng n ố ế ấ ậ ổ B n h u ti p theo, g m c h u bùng n , SCSSM > 0 trong ít nh t 3
ớ ả ậ
ậ ồ
ố ơ (2)
ậ
h u và SCSSM trung bình b n h u đó l n h n 1 m/s (cid:0) ế ủ ầ ỗ ế ế ậ ỏ ủ
ướ
c ngày đ u tiên c a chu i có SCSSM
Ngày k t thúc c a GMMH là ngày tr
ắ
ậ
ụ
liên t c âm và có ch a h u k t thúc. H u k t thúc là h u sau ngày 15/9 (b t
ầ ừ ậ
đ u t ứ ậ
h u 53) th a mãn: ế ậ (1) SCSSM < 0 trong h u k t thúc ố ướ ế ậ ả ậ
ậ ế
ỏ ơ ặ ằ ồ
ậ
(2)
i ba h u có
B n h u ti p theo, bao g m c h u k t thúc, có d
ố
SCSSM >0, SCSSM trung bình b n h u nh h n ho c b ng 1 m/s. ệ ủ ậ ề ế ậ ậ ỏ Sau h u k t thúc, không còn h u nào th a mãn đi u ki n c a h u
(3)
ổ
bùng n GMMH (cid:0) ờ ủ ả ờ ờ ắ ầ ớ ừ ủ Th i gian kéo dài: th i gian kéo dài c a GMMH là kho ng th i gian tính
ế
ằ
b ng ngày t i ngày k t thúc c a GMMH. ngày b t đ u t (cid:0) ị ổ ấ ừ ươ d ố
ờ ố ầ
ị ụ ủ ể ệ ố ố ng sang âm trong
S nh p GMMH: Là s l n có SCSSM ngày đ i d u t
ị
th i kì GMMH. S nh p th hi n tính liên t c c a GMMH, s nh p càng ít,
GMMH càng liên t c. ụ (cid:0) ộ ậ ể ậ ố ữ ủ ị ờ ị ỉ
ườ
C ng đ GMMH là trung bình v n t c gió c a ô ch nh t đ xác đ nh ch
ố
s SCSSM (hay nói cách khác chính là giá tr trung bình SCSSM trong th i kì
GMMH). 39 ơ ồ ỉ ố ự Hình 2.3: S đ khu v c tính ch s gió mùa SCSSM ệ ư ư
ặ ữ ộ ự ế
ư
ủ ưở ủ ư
ộ
ượ ạ ừ ự ế
i, t ng c a hi n t i nh h ỉ ố ề ư ể
ng ENSO, mà ng
ư c l
ư ặ ộ ộ
ả
M a gió mùa mùa hè là h qu do gió mùa mùa hè gây ra, s bi n đ ng
ậ
ữ
ặ
ế
ẫ ớ
nh ng đ c tr ng gió mùa mùa hè d n t
i bi n đ ng nh ng đ c tr ng m a. Vì v y,
ử ụ
ự ế
ậ
lu n văn không s d ng các ch s v m a đ đánh giá s bi n đ ng c a gió mùa
ặ
ộ
ệ ượ
ủ
ướ ả
d
s bi n đ ng c a đ c
ự ế
ư
tr ng gió mùa, đánh giá s bi n đ ng các đ c tr ng m a. ớ ả ư ẩ ng c a ENSO t
ượ ượ ư gió mùa mùa hè đ ổ
c tính là t ng l
ị ự
ế ở ầ ư ờ ố ữ
ộ ỉ ố
ủ
ể
ưở
i m a gió mùa mùa hè, ch s chu n sai
Đ đánh giá nh h
ạ
ể ủ
ư
ượ
c phân tích theo các giai đo n phát tri n c a các pha
l
ng m a gió mùa mùa hè đ
ượ
ở ầ
ư ừ
ượ
ng m a t
ngày m đ u
ENSO. L
ng m a
ủ ự ế
ế
ố ự
ế
ế
đ n ngày k t thúc gió mùa mùa hè, do đó ch u s chi ph i tr c ti p c a s bi n
ị
ộ
đ ng nh ng đ c tr ng ngày m đ u, ngày k t thúc, th i gian kéo dài, s nh p và
ườ
c ặ
ng đ gió mùa mùa hè. ươ ả ưở ủ ớ ng pháp phân tích đánh giá nh h ng c a ENSO t i gió mùa mùa 2.2.4. Ph
ư hè và m a gió mùa mùa hè ươ ư ế ậ ặ ậ c lu n văn s
ư ượ
ư ư ặ ộ ự ế
ẩ ể ạ ươ ụ ử
ộ
Ph
ng pháp phân tích bi n đ ng các đ c tr ng khí h u đ
ụ
ể
ặ
d ng đ đánh giá s bi n đ ng các đ c tr ng gió mùa và các đ c tr ng m a thông
ệ
ế
ầ
ệ
t cho vi c
qua vi c phân tích chu n sai và t
ph n trăm. Bên c nh đó, đ chi ti
ượ
c áp d ng.
h p (composite analysis) cũng đ
đánh giá, ph ỷ ệ
l
ổ ợ
ng pháp phân tích t 40 ự ng pháp phân tích t ng có cùng ắ
ứ ượ ươ
ộ ư ặ ớ ổ ợ
Ph
thu c tính v i nhau, sau đó các đ c tr ng nghiên c u đ ố ượ
h p d a trên nguyên t c nhóm các đ i t
ừ
c xét theo t ng nhóm. ặ ự ượ D a trên ch tiêu đã đ t ra, ch s gió mùa SCSSM đ ừ ỉ ố
ạ ừ ị năm 1950 2010. Theo đó, xác đ nh đ ủ ố ượ ư ư ế
ng m a, t ng l ộ
ng m a th i k gió mùa mùa hè đ ượ ừ ọ ổ ợ
ng pháp phân tích t
ạ ạ ư ư ừ ế ặ ẩ ộ ạ ừ
ỉ
c tính toán cho t ng
ượ
ậ
c
ngày và cho t ng h u trong giai đo n t
ườ
ị
ở ầ
ờ
ng đ và s nh p c a gió mùa
ngày m đ u, ngày k t thúc, th i gian kéo dài, c
ờ ỳ
ượ
ố ớ ượ
ổ
c tính
mùa hè. Đ i v i l
ẩ
ư ừ
ạ
ừ
đó tính chu n sai l
ng m a t ng
toán cho t ng năm trong giai đo n 1961 2007, t
ươ
ể
ụ
ượ
ạ
ừ
c áp d ng đ phân
năm cho t ng tr m đã ch n. Ph
h p đ
ủ
ế
ể
ừ
ự
lo i các mùa gió mùa mùa hè d a trên t ng giai đo n phát tri n và suy y u c a
ị
ENSO. Bi n đ ng chu n sai các đ c tr ng gió mùa và m a gió mùa v a xác đ nh
ượ
đ c phân tích theo các nhóm mùa gió mùa mùa hè đã phân lo i. 41 ƯƠ ƯỞ Ớ Ủ CH Ả
NG III: NH H NG C A ENSO T I GIÓ MÙA MÙA HÈ VÀ Ư Ở Ệ M A GIÓ MÙA MÙA HÈ VI T NAM ế ế ộ ộ ố ặ ờ ỳ ư 3.1. Xu th bi n đ ng m t s đ c tr ng ENSO th i k 1950 2010 ổ ậ ầ ệ ự ấ
ộ ớ
c bi n có nguyên nhân t ể
ừ ự
s gia tăng n ng đ khí nhà kính mà ch y u đ
ố các ho t đ ng s ng c a con ng
ở ụ ị ớ ắ
ạ ươ ề ạ ộ
ầ
ứ
ắ ệ ộ ộ ự
ả ố ộ ủ
ố ả ướ ậ ớ ệ ộ
ổ
ế
c đó. Trong b i c nh bi n đ i khí h u, các hi n t ả ấ ủ ươ ữ ể ộ ấ
ư ộ ố ặ ổ ế
ự
Bi n đ i khí h u v i bi u hi n chính là s m lên toàn c u và gia tăng m c
ể
ướ
ồ
ượ
ủ ế
n
c
ả ừ
ệ
ấ ằ
ườ
ủ
phát th i t
t
i. Các quan tr c cho th y r ng nhi
ộ
ơ
ơ
ng và tăng nhi u h n
đ tăng trên toàn c u, m c tăng
l c đ a l n h n trên đ i d
ầ
ở
t đ trung bình toàn c u
các vĩ đ c c B c. Trong 100 năm qua (1906 2005), nhi
ầ
ầ
ấ
t đ trong 50 năm g n đây g n g p đôi
đã tăng kho ng 0,74°C, t c đ tăng c a nhi
ệ ượ
ờ ế
t
ng th i ti
so v i 50 năm tr
ị
ữ
ể
ễ
ậ
ậ
và khí h u không ph i lúc nào cũng di n ra theo quy lu t mà có th có nh ng d
ữ
ố ươ
ể ệ
ệ ượ
ả
ườ
ng tác gi a
ng ENSO th hi n m i t
th
ng. Trong khi đó, b n ch t c a hi n t
ế
ể
ạ ươ
đ i d
ng khí quy n vùng vĩ đ th p Thái Bình D ng, do đó có th có nh ng bi n
ộ
đ ng làm thay đ i m t s đ c tr ng ENSO. ẩ c bi n (SSTA) t ệ ộ ướ
t đ n ị ố ệ
D a vào s li u chu n sai nhi
ả
ượ
c xác đ nh (B ng 2.2, 2.3), t
ư ạ
ể ư
ồ ủ ế ể
ự
i khu v c Nino 3,
ế ế
ừ
đó có th đ a ra xu th bi n
ề
ộ ườ ờ ộ ỳ ự
các pha ENSO đã đ
ờ
ộ ố ặ
ộ
đ ng c a m t s đ c tr ng ENSO trong th i kì 1950 2010 bao g m: bi n đ ng v
ợ
ng đ các đ t ENSO.
chu k , th i gian kéo dài và c ờ ạ ủ ơ ờ ạ
ớ ợ ợ ữ ế ầ ả ơ ấ ề ở ầ ầ ạ ố ợ g n cu i giai đo n, h u h t các đ t La Nina kéo dài nh t đ u ữ ạ ợ ấ
ễ
ấ ắ ầ ợ ắ ầ ế ợ Giai đo n 1950 2010, th i gian kéo dài trung bình các pha l nh c a ENSO
ả
ớ
l n h n so v i pha nóng. Th i gian kéo dài trung bình các đ t La Nina vào kho ng
ợ
ơ
h n 15 tháng, các đ t El Nino kho ng h n 10 tháng. H u h t nh ng đ t El Nino kéo
ấ ề ở ầ
ế
dài nh t đ u
g n
ầ
đ u và gi a giai đo n (Hình 3.1). Các đ t El Nino kéo dài nh t di n ra vào các năm
ớ
i 16 tháng. Đ t La Nina kéo dài nh t b t đ u vào năm 1954,
1982 và 1986, kéo dài t
ế
kéo dài 31 tháng, ti p đ n là hai đ t La Nina b t đ u năm 1970 và 1984, kéo dài 21
tháng. ợ ắ ấ ạ ấ
ng xu t hi n ệ ở ử ầ ủ
ợ ườ
Các đ t El Nino ng n nh t th
ỉ ấ ố ầ ạ ữ
ệ ắ
ế ế ệ ầ ạ ấ ợ ợ ỗ ợ ủ
ơ ứ ạ ứ ả ả ờ ợ ủ ờ ờ ộ ộ ả
ỏ ơ ớ n a đ u c a giai đo n, trong
ấ
nh ng năm 1953, 1963, 2006 và ch kéo dài 6 tháng. Đ t La Nina ng n nh t xu t
ợ
hi n vào g n cu i giai đo n, vào năm 2010 và kéo dài 7 tháng, ti p đ n là đ t La
ế
ả
Nina kéo dài 10 tháng xu t hi n vào kho ng đ u giai đo n, năm 1967. Xu th kéo
ướ
ng
dài c a các đ t El Nino tăng, hay nói cách khác, các đ t El Nino đang có xu h
ờ
i tăng lên
dài h n. Trung bình, c sau m i đ t, th i gian kéo dài pha El Nino l
ỗ ợ
kho ng 4 ngày. Th i gian kéo dài các đ t La Nina gi m, trung bình, c sau m i đ t,
th i gian kéo dài pha La Nina gi m đi 15 ngày. Biên đ dao đ ng c a th i gian kéo
dài pha El Nino (6 ÷ 16 tháng) nh h n so v i pha La Nina (7 ÷ 31 tháng). 42 (a) (b) ế ế ộ ờ ợ Hình 3.1: Xu th bi n đ ng th i gian kéo dài các đ t El Nino (a) và La Nina (b) ế ế ờ ự
N u d a vào đ ườ
ng xu th , th i gian kéo dài các pha ENSO có xu h
ạ ộ ế
ữ ủ ấ ả ạ ợ ả
ữ
ữ ấ ắ ợ ướ
ng
gi m trên toàn b giai đo n (Hình 3.2). Tuy nhiên, xu th này không rõ ràng vì trong
ứ
ầ
nh ng năm đ u c a giai đo n nghiên c u, có c nh ng đ t ENSO dài nh t và
nh ng đ t ENSO ng n nh t. ế ế ữ ả ộ ợ ờ Hình 3.2: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian gi a các đ t ENSO 43 ấ ệ ế ể ộ ợ ớ ả ữ ợ ộ ẳ ạ ợ ớ ơ ệ ả ấ ớ ờ ớ ứ
ữ ữ ấ ợ ợ ư ữ ắ ấ ấ ả ợ ậ ạ ị ộ
ị
ể ấ ằ ướ ứ ộ ứ ễ ợ ợ
ơ ệ ế ộ ợ
Sau khi k t thúc m t đ t El Nino (La Nina), có th xu t hi n m t đ t El Nino
ạ
ờ
(La Nina) m i, cũng có khi, kho ng cách th i gian gi a các pha nóng (l nh) kéo dài
ợ
ớ
i m t vài năm sau. Ch ng h n, các đ t El Nino 1951 và 1957/1958; đ t El Nino
t
i trên 63
1957/1958 và 1963; đ t El Nino 1976/1977 và 1982/1983 cùng kéo dài t
ắ
tháng, t c là sau h n 5 năm m i xu t hi n pha El Nino m i. Kho ng th i gian ng n
ợ
nh t gi a hai đ t El Nino là 16 tháng, gi a đ t El Nino 1953 và đ t El Nino
ư ậ
1965/1966. Nh v y, kho ng cách dài nh t cũng nh ng n nh t gi a các đ t El
ằ ở ầ
ự
ế
ứ
ề
đ u giai đo n nghiên c u. N u nh n đ nh m t cách đ nh tính d a
Nino đ u n m
ả
ạ
vào xu h
ng chung trong toàn b giai đo n nghiên c u có th th y r ng, kho ng
ế ả
ữ
cách gi a các đ t El Nino đang có xu th gi m, t c là các đ t El Nino di n ra ngày
ầ
càng g n nhau h n, tuy nhiên, xu th này không rõ r t (Hình 3.3a). ờ ạ ủ ợ ữ ặ
ấ ợ ợ ả
ữ ế ợ ả ắ ả ỉ ả ướ ợ ạ ộ ữ ủ ề ả ả ờ ứ ế ệ ỉ ạ
ạ
ộ ườ ư
ợ ế ầ ỉ ử ệ ấ
ữ ở ạ ợ i đây, các đ t La Nina có xu h nh ng năm 1970 tr l ộ ườ ừ
ầ ấ ợ ợ ợ ữ
ả
Kho ng cách th i gian trung bình gi a các pha l nh ho c pha nóng c a ENSO
ư ằ
ả
ầ
g n nh b ng nhau, kho ng 44 tháng. Kho ng cách dài nh t gi a các đ t La Nina
ớ
kéo dài t
i 98 tháng (gi a đ t La Nina 1974/1975/1976 và đ t La Nina ti p theo
ữ
ấ
1984/1985/1986). Kho ng cách ng n nh t gi a 2 đ t La Nina ch kho ng 5 tháng,
ấ
c đ t La Nina có kho ng cách dài nh t. Tuy xét trong toàn b giai đo n, xu
ngay tr
ư
ế
th tăng gi m v kho ng cách th i gian gi a các pha l nh c a ENSO cũng ch a
ể ấ
ử ầ ủ
ậ
th t rõ r t. Nh ng n u ch xét trong n a đ u c a giai đo n nghiên c u, có th th y,
ợ
ấ
ợ
ễ
ầ
ng h p duy nh t hai đ t
h u h t các đ t La Nina di n ra g n nhau, ch có m t tr
ạ
ố ủ
La Nina xu t hi n cách xa nhau (86 tháng). Trong n a cu i c a giai đo n nghiên
ứ
ướ
ng cách xa nhau, có
c u, t
ệ
ộ
ớ
i 3 l n La Nina xu t hi n cách xa nhau, m t tr
t
ng h p cách nhau 74 tháng, m t
ộ ườ
ườ
tr ng h p 98 tháng (Hình 3.3b). ng h p 85 tháng và m t tr (a) 44 (b) ế ế ữ ả ộ ờ ợ Hình 3.3: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian gi a các đ t El Nino (a) và La Nina (b) ặ ệ ế ườ ữ ớ ơ ờ ừ ấ
ể
i El Nino đang có xu h ạ ả ế ướ
ầ ừ ế ề ỗ ợ ữ
các đ t La Nina t
ệ ớ
ợ ứ ộ
các đ t El Nino t ợ ả ế ỉ
ế ế ế ớ ả
ạ ế ệ t pha nóng và pha l nh thì có th ế ả ữ
ấ ằ
ữ ể ệ
ố ệ
ạ ử ợ ơ ữ ả ầ ả ợ ả
ử
ứ ệ ượ
ả ể ấ ườ ự ế ờ ỉ ậ
ợ ng, các pha El Nino ho c La Nina không xu t hi n liên ti p nhau
Thông th
ệ
ẽ
ấ
ườ
ng xu t hi n xen k nhau, gi a các pha ENSO có th là nh ng pha trung
mà th
ả
tính. Kho ng cách th i gian t
ng tăng
trong giai đo n 1950 2010, xu th khá rõ r t v i m c đ tăng kho ng g n 2 tháng
ớ
ả
i La Nina không rõ ràng
sau m i đ t. Xu th v kho ng cách t
ế ế
ớ ợ
ữ
i đ t La Nina k ti p
(Hình 3.4). Kho ng cách gi a đ t El Nino 1986/1987/1988 t
ợ
ế
ừ ợ
đ t El Nino ti p theo năm 1991/1992 đ n đ t
(1988/1989) ch cách nhau 2 tháng, t
ờ
ỉ
i 37 tháng. N u ch xét kho ng cách th i
La Nina k ti p (1995/1996) cách nhau t
ể
gian gi a hai pha ENSO liên ti p, không phân bi
th y r ng xu th cũng không th hi n rõ r t (Hình 3.5). Kho ng cách trung bình
ớ
ớ
gi a các đ t ENSO trong n a cu i giai đo n (kho ng 18 tháng), l n h n so v i
ạ
kho ng cách trung bình gi a các đ t ENSO trong n a đ u giai đo n (kho ng 12
ư
ạ
ộ
ế
tháng). Tuy xu th trong toàn b giai đo n nghiên c u không đ
c rõ r t, nh ng
ế
ị
n u ch nh n xét đ nh tính d a vào đ
ng xu th , có th th y kho ng cách th i gian
ữ
gi a các đ t ENSO ngày càng tăng. (a) 45 (b) ế ế ớ ợ Hình 3.4: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian t i đ t La ế ế ừ ợ ờ
ớ ợ ộ
Nina k ti p (a) và t ả
đ t La Nina t ừ ợ
đ t El Nino t
ế ế
i đ t El Nino k ti p (b) ế ế ữ ả ờ ộ ợ Hình 3.5: Xu th bi n đ ng kho ng cách th i gian gi a các đ t ENSO ị ự ượ ườ ị ườ ộ
C ng đ ENSO đ ự ườ ị
c xác đ nh d a trên giá tr d th
ộ ạ
ợ ữ ng đ m nh nh t xu t hi n
ớ ị ườ ợ ạ
ng ng là 2,4°C; 3,3°C và 3,7°C. Các đ t El Nino có c ệ ở ầ ạ
ỉ ấ ợ
ớ ị ườ ng nhi ế ế ế c bi n t ớ ị ườ ạ
ể ấ
ở ử
ng nhi c bi n là 1,1 °C, n m
ợ ư ậ ườ ạ ớ ng tăng v i m c tăng trung bình là 0,05 °C sau m i đ t; C ng đ ộ
ỗ ợ
ứ
ớ ườ
ả ứ
ướ ẹ ả ệ ộ ặ ướ
ng nhi
t đ m t n
c
ể
ấ
ấ
ệ ở ử
bi n khu v c Nino 3. Các đ t El Nino có c
n a
ố ủ
ệ ộ ặ
cu i c a giai đo n, vào nh ng năm 1972, 1982 và 1997 v i d th
ng nhi
t đ m t
ướ
ể ươ
ộ ế
ườ
ứ
c bi n t
n
ng đ y u
ấ
ấ
ớ ị ườ
nh t xu t hi n
ng
đ u giai đo n, vào các năm 1951, 1963 và 1976 v i d th
ườ
ộ ạ
ể
ệ ộ ặ ướ
ở
ễ
ấ
t đ m t n
nhi
c bi n x p x 1°C. Đ t La Nina có c
ng đ m nh nh t di n ra
ể ươ ứ
ệ ộ ặ ướ
ạ
ử ầ ủ
n a đ u c a giai đo n, năm 1954 v i d th
t đ m t n
c bi n t
ng ng
ệ
ệ ộ ặ
ớ ị ườ
ấ
ợ
ng nhi
là 2.3°C. Đ t La Nina y u nh t xu t hi n năm 1995 v i d th
t đ m t
ợ
ứ
ố ủ
ể ươ ứ
ướ
n a cu i c a giai đo n nghiên c u, k ti p là đ t
ng ng là 0,9°C,
n
ằ ở ử ầ
ệ ộ ặ ướ
La Nina năm 1956 v i d th
n a đ u
t đ m t n
ạ
ủ
ng đ các đ t El Nino
c a giai đo n. Nh v y, trong giai đo n 1950 2010, c
ộ
ướ
đang có xu h
ợ
ng gi m nh và không rõ ràng, v i m c gi m trung
các đ t La Nina đang có xu h 46 ộ ộ ủ ườ ợ ộ ng đ các đ t El ỗ ợ
ơ ớ ớ ợ bình 0,01 °C sau m i đ t (Hình 3.6). Biên đ dao đ ng c a c
Nino (1 ÷ 3,7°C) l n h n so v i các đ t La Nina (0,9 ÷ 2,3°C). (a) (b) ủ ườ ộ ộ ợ ế ế
Hình 3.6: Xu th bi n đ ng c a c ng đ các đ t El Nino (a) và La Nina (b) ị ợ ưỡ ạ t ng
ậ ng ± 1,5°C đ
ườ Giá tr SSTA khu v c Nino 3 v
ạ ợ ượ
ộ
ỗ ợ ạ ườ ố
ự ả ướ
ệ ộ ướ
t đ n
ế ườ ư ứ ậ ả ớ ệ ế
ớ ố ợ ộ
ố ợ
ộ ứ ộ ợ
ơ ạ ớ ợ ớ ượ
ự
c coi là các đ t ENSO
ủ
ứ
ạ
m nh. Trong giai đo n nghiên c u c a lu n văn, c
ng đ các đ t El Nino m nh
ớ
ứ ộ ươ
ị
ng tăng v i m c đ t
đang có xu h
ng đ i nhanh. Sau m i đ t El Nino m nh, d
ấ
ể ớ
c bi n l n nh t khu v c Nino 3 tăng lên kho ng 0,13 °C (Hình
th
ng nhi
ạ
ộ
ng đ La Nina m nh tăng nh ng v i m c đ ch m kho ng 0,02
3.7a). Xu th c
ỗ ợ
ạ
ậ
°C sau m i đ t và xu th không th t rõ r t (Hình 3.7b). S đ t La Nina m nh (9
ề
ủ ườ
ạ
ơ
ợ
ng
đ t) nhi u h n so v i s đ t El Nino m nh (7 đ t). M c đ dao đ ng c a c
ạ
ợ
ộ
đ các đ t El Nino m nh là 1,6 °C ÷ 3,7°C, l n h n so v i các đ t La Nina m nh,
1,7 °C ÷ 2,3 °C. 47 (a) (b) ủ ườ ộ ạ ợ ộ ế ế
Hình 3.7: Xu th bi n đ ng c a c ng đ các đ t El Nino m nh (a) và ạ La Nina m nh (b) ộ ậ ứ ề ự ế
ậ ộ ế ỉ ớ ự
ạ
ớ ự ị
ể ế
ữ
ấ ệ ả ấ
ề ố ờ
ơ ầ ơ ờ
ớ ườ ế
ướ ộ ợ ng kéo dài h n v i c i v i c ướ ộ ng đ , m c đ ứ ạ ộ ợ ơ ặ
ữ
Nghiên c u này ch m i đ a ra nh ng nh n đ nh v s bi n đ ng các đ c
ệ ủ
ề ố
ư
ư
tr ng ENSO trong giai đo n 1950 2010, ch a th k t lu n v m i quan h c a
ứ
ầ
ữ
nh ng bi n đ ng này v i s nóng lên toàn c u. Nh ng nghiên c u và tính toán ban
ướ
ầ
ng xu t hi n trong kho ng th i gian
đ u cho th y các pha ENSO đang có xu h
ề ầ
ả
ầ
g n v cu i năm h n, và k t thúc trong kho ng th i gian g n v đ u năm h n. Các
ơ
ợ
ng đ tăng lên, các đ t La Nina
đ t El Nino đang có xu h
ộ ả
ắ ạ ớ ườ
ướ
ạ
ng đ gi m đi.Tuy nhiên, các pha ENSO m nh,
ng ng n l
đang có xu h
ứ ộ
ạ
ề ườ
ề
ệ
ng tăng v c
không phân bi
t pha nóng và pha l nh đ u có xu h
ớ
ớ
ộ
ủ ườ
ộ
ng đ các đ t El Nino m nh l n h n so v i các
tăng và m c đ dao đ ng c a c
ạ
ợ
đ t La Nina m nh. ả ề ờ ữ ờ ợ
ả ề ợ
ể ế ả
ề ế ầ ệ ấ ậ ợ Kho ng cách trung bình v th i gian gi a các đ t ENSO tăng, th i gian kéo
ế
ủ
dài c a các đ t ENSO gi m. Tuy nhiên xu th tăng gi m này đ u không rõ ràng, do
ạ
ấ
ư
đó ch a th k t lu n v xu th t n su t xu t hi n các đ t ENSO trong giai đo n
1950 2010. 48 ế ế ộ ộ ố ặ ờ ỳ ư 3.2. Xu th bi n đ ng m t s đ c tr ng gió mùa th i k 1950 2010 ự ướ
D a trên chu i s li u gió vĩ h
ư ượ ề ậ ỗ ố ệ
c tính toán, t ộ ố
ố ở ầ ừ
ờ ế ộ ị ự
ỉ ố
ng trung bình m c 50 hPa, ch s gió mùa
ộ
ế ế
ị
SCSSM ngày đ
đó đ a ra m t s nh n đ nh v xu th bi n đ ng
ườ
ngày m đ u, ngày k t thúc, th i gian kéo dài, s nh p và c
ng đ gió mùa mùa hè
ạ
trong giai đo n 1950 2010. ạ Ngày b t đ u gió mùa mùa hè trung bình giai đo n 2050 2010 là ngày th ố ả ắ ầ
ứ ầ ộ ộ ứ
ạ ườ
ắ ầ ắ ầ
ớ ơ ạ
ữ ủ
ớ ả
ớ ữ ữ
ơ
ư
ắ ầ
ộ ớ
ữ ơ
ạ ứ ộ ớ ả ơ ơ ơ ớ ỗ ứ
ủ
141 trong năm, t c là vào kho ng cu i tháng 5 c a năm. Trong nh ng năm đ u và
ữ
ng b t đ u mu n h n. M t vài năm
gi a giai đo n nghiên c u, gió mùa mùa hè th
ờ
ầ
đ u và gi a c a giai đo n, gió mùa mùa hè b t đ u s m h n, nh ng kho ng th i
ấ
ắ ầ
gian b t đ u s m h n không l n. Nh ng năm gió mùa mùa hè b t đ u s m nh t
ạ
ố
ằ ở
cu i giai đo n, vào nh ng năm 1999 và 2009. Xét trong toàn b giai đo n,
n m
ế ả
ắ ầ
ngày b t đ u gió mùa mùa hè có xu th gi m, hay nói cách khác gió mùa mùa hè
ắ ầ ớ
ướ
ng b t đ u s m h n, v i m c đ s m h n trung bình kho ng h n 1
đang có xu h
ỷ
ậ
ngày m i th p k (Hình 3.8). ở ầ ế ạ Hình 3.8: Bi n trình ngày m đ u gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 ạ ế ả ế ủ ữ Ngày k t thúc gió mùa mùa hè trung bình giai đo n 1950 2010 là ngày th
ứ ớ ấ ế ứ ứ ế
ứ ế ộ ứ ứ ả ủ ế ế ộ ố
ả ồ ộ
ộ ố ứ
ử ế ạ ứ
ạ ứ ế ộ ế ả ứ ế ớ ơ ứ ộ ả ứ ộ ả ủ ằ ớ ứ
289, t c là vào kho ng gi a tháng 10 c a năm. Năm có ngày k t thúc gió mùa mùa
hè s m nh t là năm 1987, vào ngày th 263. Ti p đ n là năm 1999 và 2002 có ngày
ươ
ế
ng ng là ngày th 269 và 270. Năm có ngày k t thúc
k t thúc gió mùa mùa hè t
ữ
ấ
gió mùa mùa hè mu n nh t là năm 1974, vào ngày th 316 t c là vào kho ng gi a
ế
tháng 11 c a năm. Ti p đ n là m t s năm có ngày k t thúc gió mùa mùa hè khá
ứ
ầ
mu n, vào ngày th 308, t c là kho ng đ u tháng 11, bao g m năm 1952 và 1958.
ố ủ
M t s năm trong n a cu i c a giai đo n nghiên c u cũng có ngày k t thúc gió mùa
ả
mùa hè khá mu n. Nhìn chung, xét trong c giai đo n nghiên c u, ngày k t thúc gió
mùa mùa hè đang có xu th gi m, t c là gió mùa mùa hè k t thúc s m h n (Hình
ắ ầ
3.9). Tuy nhiên, m c đ gi m này không l n b ng m c đ gi m c a ngày b t đ u 49 ướ ả ậ ỗ ờ ỷ i 1 ngày m i th p k , nghĩa là th i gian kéo dài gió ơ ỉ
gió mùa mùa hè, ch kho ng d
ể ẽ
mùa mùa hè có th s ngày càng dài h n. ế ế ạ Hình 3.9: Bi n trình ngày k t thúc gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 ế ườ Gió mùa mùa hè th ắ ả
ỉ ả
ấ ơ ả ế ứ ữ ế
ắ ớ
ế ề ấ ầ ằ ở ạ ứ ấ ứ ữ ả ươ ữ ố ứ ả ả ế ộ ệ
ướ ứ ộ ớ ơ ớ ử ả ậ ng kéo dài kho ng 4 đ n 6 tháng, trung bình kho ng 5
tháng. Năm có mùa gió mùa mùa hè ng n nh t là năm 1987, gió mùa mùa hè ch kéo
dài 103 ngày, t c là kho ng h n 3 tháng. Ti p đ n là năm 1968 v i mùa gió mùa kéo
ả
kho ng
dài 108 ngày. Nh ng năm có mùa gió mùa ng n nh t h u h t đ u n m
ữ
gi a giai đo n nghiên c u. Năm có mùa gió mùa mùa hè kéo dài nh t là năm 2009
ơ
ớ
v i mùa gió mùa kéo dài 185 ngày, t c là kho ng h n 6 tháng. Nh ng năm có mùa
ng đ i dài là nh ng năm 1952, 1971, 1974, 2002, 2004, vào
gió mùa mùa hè t
ế ề ờ
ơ
kho ng 165 170 ngày, t c là kho ng h n 5 tháng (Hình 3.10). Tuy xu th v th i
ạ
ư
gian kéo dài mùa gió mùa không rõ r t, nh ng n u xét trên toàn b giai đo n nghiên
ỉ
ứ
c u, mùa gió mùa mùa hè có xu h
ng kéo dài h n, v i m c đ không l n, ch
ỷ
kho ng n a ngày/th p k . ế ạ ờ Hình 3.10: Bi n trình th i gian kéo dài gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 ị ố ằ
ở ầ ố ầ
ế ờ ổ ấ ừ
ượ
c tính b ng s l n có SCSSM ngày đ i d u t
S nh p gió mùa mùa hè đ
ế
ừ
ngày m đ u đ n ngày k t thúc gió mùa mùa hè.
ng sang âm trong th i gian t ươ
d 50 ố ặ ư ớ ế ế ị ố ị
ắ ầ ị ớ ấ ị ớ ố ị ị ụ ố ị ạ ộ ữ ạ ượ ệ ề ế ầ
c rõ r t, nh ng xét v xu th ụ
ố
ạ ướ ộ ị ụ ơ ạ ừ
ụ ủ
S nh p gió mùa đ c tr ng cho tính liên t c c a gió mùa mùa hè trong giai đo n t
ị
lúc b t đ u đ n lúc suy y u. Giá tr s nh p càng l n, gió mùa mùa hè càng ít liên
ế
ề
ị
ạ
ụ
t c. Năm 1998, gió mùa mùa hè b gián đo n nhi u nh t, v i 18 nh p gió mùa. Ti p
ươ ứ
ế
ng ng là 14 và 13 nh p. Năm 1982
đ n là năm 1955 và 2010 v i s nh p gió mùa t
ỉ ố
ư
ầ
ỉ
ch có 1 nh p, nghĩa là gió mùa mùa hè g n nh liên t c, không có ngày nào ch s
ồ ạ
ờ
i gió mùa. Năm 1968 và 1977, gió
SCSSM mang giá tr âm trong su t th i gian t n t
ữ
ị
ị
ỉ
mùa mùa hè cũng ít b gián đo n, ch có 2 nh p trong toàn b mùa gió mùa. Nh ng
ằ ở ầ
ấ ề
g n đ u và gi a giai đo n nghiên
năm gió mùa mùa hè liên t c nh t đ u n m
ế
ư
ả
ứ
ị
c u. Tuy xu th tăng gi m s nh p gió mùa không đ
ố
ng tăng lên,
chung trong toàn b giai đo n, s nh p gió mùa mùa hè đang có xu h
hay nói cách khác, gió mùa mùa hè càng ít liên t c h n (Hình 3.11). ế ạ ố ị Hình 3.11: Bi n trình s nh p gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 ị ấ ụ ủ ủ ộ ạ
ủ ơ ở ể
ượ ứ ườ ị
ạ ị
ầ ườ
ờ ỳ ớ ả ườ
ố ườ ổ ế ở ứ ng đ gió mùa mùa hè ph bi n ỏ ở ứ ử ộ
ộ ứ ạ ộ ừ ườ
ườ ứ ả ạ ườ
ậ ướ ứ ả ỷ ữ ố ế ị ộ
ề ườ ữ ị D u c a SCSSM là c s đ xác đ nh tính liên t c, gián đo n c a gió mùa.
ằ
C ng đ gió mùa mùa hè đ
c xác đ nh b ng giá tr trung bình c a SCSSM trong
ộ
ủ
ử
ng đ gió
th i k gió mùa mùa hè. Trong n a đ u c a giai đo n nghiên c u, c
ấ
ộ
ớ
mùa khá l n, kho ng trên 6 m/s. C ng đ gió mùa mùa hè l n nh t là năm 1982
ữ
ớ ậ ố
v i v n t c gió trung bình trong su t mùa gió mùa là 6,5 m/s. Trong nh ng năm còn
ạ
ế
ạ ủ
ộ
m c 3,5 đ n 5,5 m/s.
i c a giai đo n này, c
l
ố
ườ
ấ
ỉ
m c 1,9 m/s. Trong n a cu i
Ch có duy nh t năm 1955, c
ng đ gió mùa nh ,
ơ
ạ
ườ
ủ
ng đ gió mùa mùa hè dao đ ng m nh h n, trong
c a giai đo n nghiên c u, c
ấ ầ
ế
ế
ữ
ả
ộ
ng đ gió mùa mùa hè y u nh t h u h t
kho ng t
0,6 ÷ 6,3 m/s. Nh ng năm có c
ỉ
ạ
ấ
ế
ằ
ộ
ng đ gió mùa mùa hè y u nh t, ch
n m trong giai đo n này. Năm 2010, c
ộ ươ
ứ ườ
ớ
ế
ế
ng ng là 1,5
ng đ t
kho ng 0,6 m/s. Ti p đ n là năm 1998 và 1995 v i m c c
ứ
ộ
ộ
và 2,3 m/s. Trong toàn b giai đo n nghiên c u, c
ng đ gió mùa mùa hè đang có
ả
ỗ
ả
ng gi m, m c gi m trung bình sau m i th p k vào kho ng 0,1 m/s (Hình
xu h
ườ
ể ấ
ng đ gió mùa mùa hè, có th th y
3.12). So sánh bi n trình gi a s nh p và c
ườ
ạ
ằ
ng
r ng, nh ng năm gió mùa mùa hè b gián đo n nhi u th ữ
ng là nh ng năm c 51 ụ ế ườ ượ ạ
c l ữ
ng là nh ng i, nh ng năm gió mùa mùa hè liên t c th
ạ ộ ộ
đ gió mùa y u. Ng
ườ
năm có c ữ
ng đ gió mùa m nh. ế ạ ờ Hình 3.12: Bi n trình th i gian kéo dài gió mùa mùa hè giai đo n 1950 2010 ả ầ ế ữ ự ể ấ ằ ể ệ ự ế ờ ế ở ầ ắ ầ ị
ướ ộ
ể ề ế
ứ ủ
ộ ị ế ơ
ư ườ ạ ng nh ngày càng gi m, v i m c đ ườ ư ế ể ậ ộ ơ ế ầ ạ ớ ườ ơ ạ
D a trên nh ng k t qu tính toán ban đ u có th th y r ng, trong giai đo n
ư
ư
ặ
ộ
1950 2010, gió mùa mùa hè có s bi n đ ng, th hi n qua các đ c tr ng nh ngày
ườ
ố
ng đ gió mùa.
m đ u, ngày k t thúc, th i gian kéo dài mùa gió mùa, s nh p và c
ề ầ
ị
ng d ch chuy n v đ u
Ngày b t đ u và k t thúc c a gió mùa mùa hè đ u có xu h
ở
ớ
ỏ ơ
ủ
ể
năm. Tuy nhiên, m c đ d ch chuy n c a ngày k t thúc nh h n so v i ngày m
ụ ủ ướ
ầ
ng gió
đ u, do đó, mùa gió mùa mùa hè ngày càng kéo dài h n. Tính liên t c c a h
ứ ộ
ớ
ả
Tây Nam trong giai đo n gió mùa mùa hè d
ch a th t rõ nét. C ng đ gió mùa mùa hè ngày càng y u h n, có th do gió Tây
ấ ớ
Nam ngày càng y u ho c gió Đông trong giai đo n gió mùa mùa hè có t n su t l n
ơ
h n và v i c ặ
ộ ạ
ng đ m nh h n. ưở ủ ớ ổ ệ Ả
3.3. nh h ng c a ENSO t i gió mùa mùa hè trên lãnh th Vi t Nam ổ ế ệ ủ Ả ưở ộ ẩ nh h
ứ t Nam đ
ặ ư ồ ư ệ
ặ ề ờ ủ
ở ầ ế ộ ườ ể ướ ạ ầ ằ ờ ữ ế ạ
ờ ỳ ạ
ả ủ ể ế ế
ể ừ ư ặ ạ ủ
ể ế ượ
c
ng c a ENSO đ n gió mùa mùa hè trên lãnh th Vi
ự ế
nghiên c u thông qua vi c phân tích s bi n đ ng c a chu n sai các đ c tr ng gió
mùa mùa hè, bao g m đ c tr ng v th i gian m đ u, k t thúc, kéo dài, tính gián
ữ
ạ
ng đ gió mùa. Nh ng mùa gió mùa mùa hè ENSO phát tri n là giai
đo n và c
ể
ờ ỳ
ạ
c th i đi m
đo n mùa gió mùa n m trong th i k ENSO đang m nh d n lên, tr
ằ
ạ ự
đ t c c đ i. Nh ng mùa gió mùa ENSO suy y u là giai đo n mùa gió mùa n m
ưở
ầ
ng c a ENSO
trong th i k ENSO đang y u d n và k t thúc. Đ đánh giá nh h
ượ
theo t ng giai đo n phát tri n, các đ c tr ng c a gió mùa mùa hè đ
c phân tích
theo các nhóm mùa gió mùa mùa hè ENSO phát tri n và suy y u. ắ ầ ế ấ ẩ
ế ề ẩ ơ ộ ề ầ ể ầ ở ầ ươ ấ ị Chu n sai ngày b t đ u (k t thúc) gió mùa mùa hè cho th y gió mùa mùa hè
ớ
ắ ầ
b t đ u (k t thúc) s m hay mu n h n so v i trung bình nhi u năm. Chu n sai âm
ấ
ị
ế
cho th y ngày m đ u (k t thúc) gió mùa mùa hè d ch chuy n v g n đ u năm,
ế
ượ ạ
ng cho th y ngày m đ u (k t thúc) gió mùa mùa hè d ch
c l
ng ớ
ở ầ
ẩ
i, chu n sai d 52 ơ ố ạ ể ứ ờ ẩ ầ
ươ ươ ị ề
ự
ng t , chu n sai th i gian kéo dài mùa gió mùa mang giá tr âm (d ả ắ ớ ơ ấ ẩ ố ị ị ườ ề ớ ớ ộ ẩ
ủ ế ạ ơ ơ ể ệ
ứ ớ
chuy n g n v phía cu i năm h n so v i trung bình giai đo n nghiên c u 1950
ng)
2010. T
ạ
ấ
cho th y mùa gió mùa mùa hè rút ng n (kéo dài) h n so v i trung bình c giai đo n.
ủ
ạ
ụ
ươ
ng) s nh p gió mùa cho th y tính liên t c (gián đo n) c a
Chu n sai giá tr âm (d
ơ
ng đ gió mùa
gió mùa mùa hè l n h n so v i trung bình nhi u năm. Chu n sai c
ươ
ớ
mùa hè d
ng (âm) th hi n tính m nh h n (y u h n) c a gió mùa so v i trung
ạ
bình giai đo n nghiên c u. ố ớ ể 3.3.1. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n ố ể ẩ ả ế ữ ắ ầ ộ ư ậ
ể ầ ớ
ạ ớ ớ ơ ứ ộ ả ạ
ị ố ắ ầ ẩ ớ ấ ớ ị ươ ứ ế ớ ứ ạ ớ ả
ấ ắ ầ ươ ẩ ớ ớ ẩ ộ ớ ơ ạ Trong s 15 mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n, có 8 mùa gió mùa có
chu n sai ngày b t đ u âm, chi m kho ng 53%. Nh v y, ph n l n nh ng mùa gió
mùa thu c nhóm mùa gió mùa năm El Nino phát tri n giai đo n 19502010 có ngày
ắ ầ
b t đ u gió mùa s m h n so v i trung bình c giai đo n, tuy nhiên, m c đ chênh
ệ
l ch không l n. Mùa gió mùa mùa hè năm 2009 có tr s chu n sai ngày b t đ u gió
ớ
mùa mùa hè âm l n nh t v i giá tr t
ng ng là 25, hay nói cách khác, gió mùa
ị
ơ
mùa hè đ n s m h n 25 ngày so v i trung bình c giai đo n nghiên c u. Năm có tr
ị
ố
s chu n sai ngày b t đ u gió mùa d
ng l n nh t là năm 1987 và 1991 v i giá tr
ả
ế
chu n sai là 20, nghĩa là gió mùa mùa hè đ n mu n h n 20 ngày so v i trung bình c
giai đo n (Hình 3.13a). ố ả ẩ ể ị ế ớ ơ ề ị ố ấ ẩ ớ ế
ế ớ ơ ộ ủ ả ẩ ị ầ
ầ ừ ế ẩ ị ạ
ươ
10 đ n 20, trong khi đó, các giá tr chu n sai d
ị ế ẩ ỉ ơ Kho ng 60% s mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n có chu n sai ngày
ớ
ế
k t thúc gió mùa mang giá tr âm, nghĩa là mùa gió mùa k t thúc s m h n so v i
ị
trung bình nhi u năm. Tr s chu n sai ngày k t thúc gió mùa âm l n nh t có giá tr
ươ ứ
ng ng là 26 hay nói cách khác, gió mùa k t thúc mu n h n 26 ngày so v i ngày
t
ế ằ
ế
k t thúc trung bình c a c giai đo n. Các giá tr chu n sai âm h u h t n m trong
ế ằ
ả
kho ng t
ng h u h t n m trong
ộ
ả
kho ng 0 10, ch có m t mùa gió mùa năm 2009 có giá tr chu n sai ngày k t thúc
ớ
l n h n 10 (Hình 3.13b). ắ ầ ư ơ Ngày b t đ u gió mùa mùa hè có t ớ ẩ ỷ ệ
l
ớ ị ố ơ ươ ẩ ẩ ớ
ể ẫ ươ
ớ
ẩ ệ ơ ờ ị ị ố
ớ
ẩ
chu n sai âm l n h n nh ng tr s
ẩ
ề
ng, trong khi đó, ngày
chu n sai âm không l n h n nhi u so v i tr s chu n sai d
ớ
ơ
ỷ ệ
ế
ng, v i
chu n sai âm l n h n so v i chu n sai d
l
k t thúc gió mùa mùa hè có t
ư ậ
ế
ề
ị ố ớ
tr s l n h n rõ r t. Nh v y, đi u này có th d n đ n chu n sai th i gian kéo dài
ể
mùa gió mùa El Nino phát tri n có giá tr âm. ả ạ ế ế ầ ề ể ẩ ướ ắ ớ ơ
ố ủ ế
ờ
ạ ớ ỷ ệ ệ l ị ế ử
ơ ủ ạ ầ ờ ớ ử
ạ ị ủ ị ự ề ằ ạ ờ Theo k t qu tính toán, trong giai đo n 1950 2010, h u h t các mùa gió mùa
ả
ờ
mùa hè El Nino phát tri n đ u có chu n sai th i gian kéo dài âm, chi m kho ng
ng rút ng n h n so v i th i gian kéo
67%, hay nói cách khác, mùa gió mùa có xu h
dài trung bình v i t
khá rõ r t (Hình 3.14). Trong n a cu i c a giai đo n nghiên
ộ
ứ
c u, th i gian kéo dài gió mùa b bi n đ ng m nh h n so v i n a đ u c a giai
đo n, các giá tr c c tr c a th i gian kéo dài đ u n m trong giai đo n sau năm 1980. 53 ộ ộ ờ ử ầ ủ ỉ ừ ạ ờ ộ ủ ủ
ộ ử ị ố ẩ ờ ị ươ ứ ắ ươ ẩ ớ ờ ị ươ ứ ứ ạ ớ ờ Biên đ dao đ ng c a th i gian kéo dài trong n a đ u c a giai đo n ch t
12 ÷ 23,
ạ
ố ủ
trong khi đó, biên đ dao đ ng c a th i gian kéo dài trong n a cu i c a giai đo n
ừ
ơ
ớ
l n h n, t
45 ÷ 38 ngày. Năm 1987 có tr s chu n sai th i gian kéo dài gió mùa
ơ
ấ ớ
ớ
ng ng là 45, nghĩa là mùa gió mùa mùa hè ng n h n 45
âm l n nh t v i giá tr t
ấ
ờ
ớ
ngày so v i th i gian kéo dài trung bình. Chu n sai th i gian kéo dài d
ng l n nh t
có giá tr t
ng ng là 38 vào năm 2009, hay nói cách khác, mùa gió mùa mùa hè kéo
ơ
dài h n 38 ngày so v i th i gian kéo dài trung bình giai đo n nghiên c u. (a) (b) ế ắ ầ ộ
Hình 3.13: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc mùa gió mùa (b) thu c ẩ
nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri nể 54 ẩ ờ ộ Hình 3.14: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa thu c nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri nể ị ớ ề ố ế ươ ố Chu n sai âm v s nh p gió mùa so v i trung bình có xu th t ế ẩ
ả ị ớ ề ố ươ ấ ẩ ẩ ị ố
ấ ứ
ầ ữ ế ơ ị ư ậ ườ ề ớ ớ ộ ng nh c ạ ệ
ng đ i rõ r t
ị
(chi m kho ng 67%). Tr s chu n sai d
ng v s nh p l n nh t là 3,4 trong khi tr
ể ấ
ớ
ố
ị ươ
ng ng là 5,6 (Hình 3.15). Có th th y,
s chu n sai âm l n nh t có giá tr t
ạ
ớ
ể
nh ng mùa gió mùa năm El Nino phát tri n h u h t ít b gián đo n h n so v i trung
ơ
ư ườ
ng đ gió mùa l n h n so v i trung bình
bình nhi u năm. Nh v y, d
ả
c giai đo n. ể ẩ ố ị Hình 3.15: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n ẩ ể ườ ộ Nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n có chu n sai c ớ ế ệ ườ ầ ng rõ r t, chi m t
ng đ âm (Hình 3.16). Nh v y, các mùa gió mùa này h u h t có c ẩ
ng đ ộ
ơ ượ ị ố
ỉ ươ ữ ị ẩ
ầ
ng h u h t ị ườ ạ ớ ng đ gió mùa
i 87%, ch có hai mùa gió mùa năm 1951 và 1969 có chu n sai
ộ
t quá 1 m/s,
ị
ẩ
ế ở ứ ấ
m c x p x 1 m/s, và nh ng giá tr
ị
ứ
cu i giai đo n nghiên c u, năm 1982 và 2003 v i giá tr ng n m ươ ỉ
ươ
d
ư ậ
ườ
ế
c
ị
ớ
ạ
m nh h n so v i trung bình. Giá tr chu n sai âm có tr s không v
trong khi đó, giá tr chu n sai d
ự
c c tr th
ẩ
chu n sai d ằ ở
ố
ng là 1,9 m/s. 55 ẩ ườ ể ộ Hình 3.16: Chu n sai c ng đ các mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n ả ấ ả ờ ế
ẩ Theo k t qu tính toán trung bình cho t
ể
ị ề ớ ư ậ
ể
ị ắ ầ
ả
ớ ườ ộ i, ít b gián đo n h n và c ệ ắ ươ ệ ớ ố ố
ớ ơ ỷ ệ
l t c các mùa gió mùa mùa hè El Nino
ề
ế
phát tri n, chu n sai ngày b t đ u, ngày k t thúc, th i gian kéo dài mùa gió mùa đ u
ế
có giá tr âm. Nh v y, trong nh ng năm này, ngày b t đ u, ngày k t thúc mùa gió
ạ
ị
ề
mùa đ u d ch chuy n v phía đ u năm so v i trung bình c giai đo n, mùa gió mùa
ườ
ả
ơ
ắ ạ
ị
b rút ng n l
ng đ gió mùa l n h n (B ng 3.1). C ng
ễ
ề ờ
ế
ộ
đ gió mùa mùa hè có xu th m nh lên rõ r t. Xu th rút ng n v th i gian di n ra
ố
ng đ i rõ r t. S mùa gió mùa
gió mùa và tăng tính liên t c c a gió mùa cũng t
ớ
ướ
mùa hè có xu h
khá l n, l n h n so v i s mùa gió
mùa mùa hè có xu h ắ ầ
ữ
ầ
ạ
ơ
ế ạ
ụ ủ
ế
ớ
ế
ng k t thúc s m chi m t
ở ầ ớ
ướ
ng m đ u s m. ố ớ ư ế ặ ẩ ả ả B ng 3.1: K t qu tính toán chu n sai các đ c tr ng gió mùa đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri nể Năm 1951 15,3 7,4 22,6 3,4 0,6 1957 15,7 3,4 12,4 1,6 0,9 1963 9,7 3,4 6,4 1,6 0,8 1965 1,7 4,6 6,4 3,6 1,0 1969 4,7 6,6 11,4 2,6 0,2 1972 10,3 12,6 2,4 1,6 1,0 1976 15,3 10,6 4,6 1,4 0,6 1982 11,7 12,6 24,4 5,6 1,9 1986 8,3 9,4 17,6 2,4 0,4 1987 19,7 25,6 45,4 2,6 0,7 1991 19,7 2,6 22,4 2,6 1,4 1997 0,3 7,6 7,4 0,6 0,5 56 Năm 2002 4,3 17,6 13,4 3,6 1,9 2006 5,3 2,4 7,6 0,4 0,4 2009 25,3 12,4 37,6 2,4 0,7 0,1 4,2 4,1 1,1 0,8 Trung
bình ố ớ ế 3.3.2. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u ứ ấ ả ạ
Trong giai đo n nghiên c u, t ươ ộ ẩ
ơ ề
ả ề ơ ế ơ ế
ư ậ ộ
ờ ễ ạ ả ườ ư ữ ế ơ ờ ế
t c các mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u
ế
ắ
ắ ầ
ề
đ u có chu n sai ngày b t đ u và ngày k t thúc d
ng, nghĩa là mùa gió mùa b t
ắ
ớ
ơ
ộ
ế
ầ
đ u mu n h n và cũng k t thúc mu n h n so v i trung bình nhi u năm. Ngày b t
ế
ừ
ớ
ộ
ầ
đ u gió mùa mùa hè mu n h n so v i trung bình nhi u năm kho ng t
1 đ n 15
ả
ngày, trong khi đó, ngày k t thúc gió mùa mùa hè đ n mu n h n kho ng 10 20
ớ
ngày so v i trung bình c giai đo n (Hình 3.17). Nh v y, th i gian di n ra mùa gió
ng nh kéo dài h n trong nh ng năm El Nino đang trong th i gian suy y u.
mùa d ế ờ ươ ẩ ộ ỉ ị ẩ
ẩ ơ ư ớ ử ắ
ơ ừ ạ ớ
ỉ
i, mùa gió mùa dài h n trung bình t ữ
i n a ngày. Nh ng năm còn l Trong 4 mùa gió mùa năm El Nino suy y u, có 3 mùa gió mùa có chu n sai
th i gian kéo dài d
ng, ch có m t mùa gió mùa có chu n sai âm. Giá tr chu n sai
âm là 0.4 ngày, hay nói cách khác, mùa gió mùa ch ng n h n so v i trung bình
ế
ch a t
3 đ n 15
ngày (Hình 3.18). (a) 57 (b) ắ ầ ế ẩ Hình 3.17: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc (b) mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y uế ẩ ờ Hình 3.18: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y uế ữ ề ế ề ằ ẩ ị ị ụ ơ
ả
ề ạ ị ị ề ệ ẩ ẩ ộ ị ng đ ườ
ừ ế ả ớ
Nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u đ u ít liên t c h n so v i trung
ế
ừ
ề ố
0.4 đ n
bình nhi u năm. Giá tr chu n sai v s nh p gió mùa n m trong kho ng t
ấ
11 nh p, trong đó mùa gió mùa mùa hè năm 1998 b gián đo n nhi u nh t (Hình
ộ
ườ
3.19). Chu n sai c
ằ
n m trong kho ng t ng đ gió mùa đ u có giá tr âm rõ r t, chu n sai c
0,3 đ n 3 m/s (Hình 3.20). 58 ẩ ố ị ế
Hình 3.19: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u ẩ ườ ộ Hình 3.20: Chu n sai c ế
ng đ các mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u ẩ ặ ư ế ắ ầ ữ
ố ớ
ắ ầ ấ ả
ế ơ ớ ơ ế
ầ
ắ ề ộ ỉ ờ
ả ư
ơ ờ ơ ư ữ ữ ệ ố ế
ơ ườ ộ ớ ị ứ ế ả ớ ơ ế
ả
ế
K t qu tính toán chu n sai các đ c tr ng gió mùa mùa hè El Nino suy y u
ị
ề
ấ ấ ả
cho th y t
t c nh ng mùa gió mùa này đ u có ngày b t đ u, ngày k t thúc d ch
ề
ể
t c các mùa gió
chuy n v phía cu i năm so v i trung bình. Tính trung bình cho t
ộ
ế
ộ
ộ
mùa thu c nhóm này, ngày b t đ u đ n mu n h n 7 ngày, ngày k t thúc đ n mu n
ớ
ế
ơ ớ
h n t
i 16 ngày so v i trung bình. H u h t mùa gió mùa kéo dài h n so v i trung
ể
ơ
bình nhi u năm, ch có m t năm ng n h n, nh ng th i gian không đáng k . Tính
ớ
ễ
trung bình, th i gian di n ra mùa gió mùa dài h n kho ng h n 8 ngày so v i trung
ộ
ặ
ự ế
bình. Nhìn chung, s bi n đ ng nh ng đ c tr ng gió mùa trong nh ng mùa gió mùa
ể ệ
ị
ị ả
ụ ủ
ượ
c th hi n rõ r t. Tính liên t c c a gió mùa b gi m, s nh p
El Nino suy y u đ
ơ
ả
ớ
gió mùa l n h n kho ng h n 3 nh p so v i trung bình, theo đó, c
ng đ gió mùa
cũng y u h n so v i m c trung bình kho ng 1.5 m/s. ố ớ ế ặ ẩ ả ư B ng 3.2: K t qu tính toán chu n sai các đ c tr ng gió mùa đ i v i nhóm ả
mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y uế 59 Năm 1958 2,7 19,4 16,6 0,4 0,3 1983 14,7 13,4 0,4 0,4 2,1 1992 10,7 17,4 5,6 1,4 0,6 1998 0,7 13,4 12,6 11,4 2,9 7,2 15,9 8,6 3,4 1,5 Trung
bình ố ớ ể 3.3.3. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n ố ể ắ ầ ị ố ả ẩ ứ ấ ươ ố ẩ ớ ớ ố
ấ ạ ớ ớ ị ố ủ ơ
ớ ươ ớ Trong s 14 mùa gió mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n, có 9 mùa gió
ươ
ế
ẩ
ng, chi m kho ng trên 60%. Tr s chu n sai
mùa có chu n sai ngày b t đ u d
ị
ớ
ị ươ
ắ ầ
ngày b t đ u âm l n nh t có giá tr t
ng ng là 25 vào năm 1999, trong khi giá tr
ớ
ấ
ắ ầ
ng l n nh t là 23 vào năm 1973 (Hình 3.21a). Tuy s mùa gió mùa
ngày b t đ u d
ươ
ắ ầ
ẩ
ng l n h n so v i s mùa gió mùa có chu n sai ngày
có chu n sai ngày b t đ u d
ị
ơ
ẩ
ị ố
ắ ầ
i l n h n so v i tr s c a giá tr
b t đ u âm nh ng tr s chu n sai âm l n nh t l
ấ
ẩ
chu n sai d ư
ng l n nh t. ự ươ ẩ T ng t nh chu n sai ngày m đ u, chu n sai ngày k t thúc cũng có t
ấ ươ ủ ớ ơ ộ ẩ
ỷ ệ
l
ị ố
ng l n h n d u âm, tuy nhiên, biên đ dao đ ng c a tr s ẩ
ẩ ươ ệ ớ ư
chu n sai mang d u d
chu n sai d ở ầ
ế
ộ
ấ
ng và âm cũng chênh l ch không l n (Hình 3.21b). ể ế ữ ờ ỳ ẩ ạ ề ế ư ị ố H u h t nh ng mùa gió mùa n m trong th i k La Nina phát tri n, ngày m
i nh ế ườ ớ ầ ợ
ơ ầ
ế
ớ
ư ắ ầ
ế ờ ộ
ữ ớ ườ ỉ ế ươ
ộ ố
ế ặ ế ấ ớ
ễ ờ ơ ị ố
ầ ớ
ẩ ph n trăm s mùa gió mùa mùa hè có chu n sai d
ườ ỷ ệ
l
ẩ ố ủ ạ ứ
ạ ị ế ử
ơ ướ ủ ầ ộ ớ ử
ơ ớ ắ ớ ữ
ộ ớ ơ ớ
ề ế ấ ộ ớ ằ
ở
ỏ
ế ớ
ầ
đ u và k t thúc gió mùa đ u đ n s m nh ng tr s chu n sai ngày k t thúc l
ặ
ế
ơ
ắ ầ
ng h p khác, ngày b t đ u và k t thúc đ n
h n so v i ngày b t đ u. Ho c tr
ế
ắ ầ
ộ
ạ ế
i đ n mu n h n so v i ngày b t đ u. Do đó, h u h t
mu n, nh ng ngày k t thúc l
ẩ
ng, hay nói cách khác,
nh ng mùa gió mùa này có chu n sai th i gian kéo dài d
ế
ơ
ng dài h n so v i trung bình. Ch có m t s năm gió mùa đ n
mùa gió mùa th
ộ
ơ
ớ
ỉ ớ
mu n và k t thúc s m (năm 1954) ho c gió mùa đ n r t s m, k t thúc ch s m h n
ắ
ứ
ị
m c trung bình vài ngày (năm 1973), do đó th i gian di n ra mùa gió mùa b rút ng n
ộ ủ
ộ
ờ
ạ
ớ
i (Hình 3.22). Tuy tr s biên đ c a th i gian kéo dài âm l n h n so v i biên đ
l
ư
ơ
ớ
ươ
ố
ươ
ng l n h n
ng, nh ng t
d
ơ
ề
ớ
nhi u so v i chu n sai âm, nên nhìn chung, mùa gió mùa mùa hè th
ng kéo dài h n
ờ
ớ
so v i trung bình. Trong n a cu i c a giai đo n nghiên c u, th i gian kéo dài mùa
c năm 1980, có
gió mùa ít b bi n đ ng h n so v i n a đ u c a giai đo n. Tr
ữ
i 23 ngày so v i trung bình, có nh ng năm
nh ng năm mùa gió mùa ng n h n t
ỉ ế ớ
i 11 ngày so v i trung bình. Sau năm 1980, mùa gió mùa ch đ n s m
mu n h n t
ề
ơ
ấ
ơ
h n nhi u nh t là 4 ngày và đ n mu n h n nhi u nh t là 16 ngày so v i trung bình. 60 (a) (b) ắ ầ ế ẩ Hình 3.21: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc (b) mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri nể ẩ ờ Hình 3.22: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri nể ạ ằ
ụ ơ ờ ỳ
ố ớ ố ẩ
ẩ ị ố ủ ế ả ộ ộ Gió mùa mùa hè n m trong giai đo n pha La Nina đang trong th i k phát
ị
ườ
ể
ng ít liên t c h n so v i trung bình, s mùa gió mùa có chu n sai s nh p
tri n th
ừ
ươ
0
ng chi m kho ng 67%. Biên đ dao đ ng c a tr s chu n sai âm (t
gió mùa d 61 ị ố ủ ẩ ớ ộ ươ ừ ng (t 0 ÷ 7,6 ị ộ
ỏ ơ
ị
÷ 2,6 nh p) nh h n so v i biên đ dao đ ng c a tr s chu n sai d
nh p) (Hình 3.23). ẩ ố ị ể
Hình 3.23: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n ề ạ
ơ ị
ấ ớ ể
ồ
ườ ờ
ế ng đ mùa gió mùa mùa hè (Hình 3.24). Gió mùa mùa hè th ạ ộ ỉ ể
ữ ộ ạ ơ ứ ạ ơ ớ ị ị ấ
ớ
ơ
Gió mùa b gián đo n nhi u h n so v i trung bình có th là do gió đông xu t
ả
ớ ầ
ờ ỳ ễ
ệ
hi n v i t n su t l n h n trong th i k di n ra gió mùa, đ ng th i, làm gi m
ơ
ộ
ườ
c
ng y u h n trong
ờ ỳ
giai đo n La Nina đang trong th i k phát tri n, ch có m t vài mùa gió mùa có
ẩ
ế
ầ
ườ
c
ng đ m nh h n trung bình, h u h t là nh ng năm gió mùa mùa hè có chu n sai
ố
s nh p âm, hay nói cách khác gió mùa ít b gián đo n h n so v i m c trung bình. ẩ ườ ộ Hình 3.24: Chu n sai c ể
ng đ các mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n ộ ệ ứ ấ ả Tuy m c đ chênh l ch không rõ ràng nh ng tính trung bình cho t ể ế ố ủ ế ớ ơ ư
ắ ầ
ộ
ứ
ả ư
ở ầ ơ ớ ớ ơ ố ộ
ơ
ẩ
ộ ườ ứ ạ ả ơ t c các
mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n, ngày b t đ u và ngày k t thúc gió mùa lùi
ề
v phía cu i năm so v i trung bình nh ng m c đ mu n h n c a ngày k t thúc
ỉ
ơ
(h n 4 ngày) l n h n so v i ngày m đ u (ch kho ng h n 1 ngày). Do đó, mùa gió
ớ
ị
ả
ớ
ườ
ng dài h n so v i trung bình kho ng 3 ngày. Chu n sai s nh p gió mùa l n
mùa th
ả
ế
ị
ớ
ơ
h n so v i m c trung bình c giai đo n là 2 nh p, c
ng đ gió mùa y u h n (B ng
3.3). 62 ố ớ ế ặ ả ả ư
B ng 3.3: K t qu tính toán các đ c tr ng gió mùa đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri nể Năm 1950 10,3 5,6 4,6 0,6 1,1 1954 11,7 11,6 23,4 0,6 0,6 1955 10,3 1,4 11,6 7,4 2,5 1964 3,3 2,4 5,6 2,4 0,6 1967 1,7 7,4 5,6 2,6 1,7 1970 14,7 23,0 11,0 6,0 1,0 1973 22,7 4,4 18,4 1,4 0,6 1975 9,7 12,4 2,6 0,6 0,6 1984 9,7 18,4 8,6 5,4 0,1 1988 1,7 17,4 15,6 3,4 1,6 1995 5,3 1,6 4,6 2,4 2,1 1999 25,3 17,6 7,6 0,4 0,3 2007 0,7 3,6 4,4 2,6 0,8 2010 2,7 12,4 9,6 6,4 3,8 1,5 4,2 3,0 2,0 0,8 Trung
bình ố ớ ế 3.3.4. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u ả ơ
ấ ớ
ỏ ơ ở ầ ớ
ớ ớ ủ ạ
ẩ ố ố
ị ố
ở ầ
ộ ả
ẩ ớ ế
ấ ơ ớ ớ
ị ố
ớ ẩ
ẩ ươ ế
ế
ờ ỳ ế ế ở ầ ớ
ư ế ơ Kho ng 56% s mùa gió mùa có ngày m đ u s m h n so v i trung bình giai
ớ ị ố
ở ầ
ẩ
đo n 1950 2010. Tr s chu n sai ngày m đ u âm l n nh t nh h n so v i tr s
ươ
ấ
chu n sai c a ngày m đ u d
ng l n nh t (Hình 3.25a). Kho ng 56 % s mùa gió
ị ố
ơ
ế
mùa có ngày k t thúc mu n h n so v i trung bình, tr s chu n sai ngày k t thúc
ế
ẩ
ớ
ấ ớ
ươ
ng l n nh t l n h n so v i tr s chu n sai ngày k t thúc âm l n nh t. Năm
d
ị ươ
ứ
ấ ớ
ng ng 15 ngày, năm
1956 có chu n sai ngày k t thúc âm l n nh t v i giá tr t
ị ươ ứ
ấ ớ
ớ
ng l n nh t v i giá tr t
ng ng 27 ngày (Hình
1975 có chu n sai ngày k t thúc d
ộ
3.25b). Do đó, trong th i k La Nina suy y u, ngày k t thúc gió mùa mùa hè mu n
ư ậ
ơ
h n so v i trung bình, ngày m đ u gió mùa không có xu h
ng rõ ràng, nh v y,
ướ
ườ
ng nh mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u có xu h
d ướ
ng kéo dài h n. ố ươ ế ờ ố ẩ
S mùa gió mùa có chu n sai th i gian kéo dài d ế ẩ ờ ỉ ủ ứ ằ ở ử
ạ
n a đ u c a giai đo n nghiên c u. Tr s
ấ
ớ ị ề ờ
ờ ề
ươ ầ
ỉ ẩ ộ ng chi m 67%, s mùa gió
ả
gió mùa có chu n sai th i gian kéo dài âm ch chi m kho ng 33% (Hình 3.26). Các
ị ố
ự
c c tr v th i gian kéo dài đ u n m
ng l n nh t ch dao đ ng trên 20 ngày, trong khi đó,
chu n sai th i gian kéo dài d 63 ẩ ấ ớ ư ậ ờ ớ ị ố ủ
ữ ế ắ ộ ố ớ
i 40 ngày. Nh v y, đ i v i
tr s c a chu n sai th i gian kéo dài âm l n nh t t
ủ
ứ
nh ng mùa gió mùa La Nina suy y u, m c đ kéo dài, rút ng n c a mùa gió mùa
cũng không rõ r t.ệ (a) (b) ế ẩ Hình 3.25: Chu n sai ngày b t đ u (a) và ngày k t thúc(b) mùa gió mùa mùa hè ắ ầ
La Nina suy y uế ẩ ờ Hình 3.26: Chu n sai th i gian kéo dài các mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y uế 64 ố ị ẩ ươ ế
ế ạ
ố ố ố ị ỉ ế ụ ơ
ẩ
ộ ế ả ố ơ
ơ ố ế
ừ ậ ở ạ ườ ườ ộ ộ Trong giai đo n La Nina suy y u, gió mùa mùa hè ít liên t c h n. S mùa gió
ng chi m 56%, s mùa gió mùa có chu n sai s nh p
ườ
ng đ y u h n trung
ộ ạ
ng đ m nh h n trung
ề
ư ị ế
ng nh b bi n đ ng nhi u ng đ gió mùa d i đây, c mùa có chu n sai s nh p d
âm ch chi m kho ng 44% (Hình 3.27). S mùa gió mùa có c
ả
ườ
ỉ
bình chi m kho ng 67%, ch có 33% s mùa gió mùa có c
ỷ
bình. T th p k 80 tr l
ơ
h n (Hình 3.28). ẩ ố ị ế
Hình 3.27: Chu n sai s nh p các mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u ẩ ườ ộ Hình 3.28: Chu n sai c ế
ng đ các mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u ả ấ ế ườ ế ị ế K t qu tính toán chu n sai các đ c tr ng gió mùa cho th y d
ư ở ầ ớ ơ ế ẩ
ổ
ộ
ộ ở ầ ớ ư ệ ế ớ
ộ ế ứ ụ ơ
ệ ươ ặ ả
ị
ề ỷ ệ ư ự ộ ị ị l ẩ
nh ng giá tr trung bình s nh p và c
ớ ố
ề ế ị ả ạ ặ
ư
ư
ng nh các
ờ ỳ
ặ
đ c tr ng gió mùa b bi n đ i ít trong th i k La Nina suy y u. Tính trung bình cho
ơ
ấ ả
t
t c các mùa gió mùa thu c nhóm này, ngày m đ u gió mùa s m h n trung bình,
ơ
ngày k t thúc gió mùa mu n h n trung bình, mùa gió mùa cũng dài h n, tuy nhiên,
ộ
ờ
th i gian m đ u s m, k t thúc mu n và kéo dài cũng ch a chênh l ch t
i 1 ngày so
ơ
ườ
ạ
ớ
ng đ y u h n, tuy
v i m c trung bình c giai đo n. Gió mùa ít liên t c h n và c
ị ố ủ
ớ
ng chênh l ch không l n. Do đó, m c dù
nhiên, tr s c a giá tr chu n sai âm và d
ườ
ệ
ng đ các mùa gió
có s chênh l ch v t
ệ
ờ ỳ
mùa th i k La Nina suy y u không chênh l ch nhi u so v i giá tr trung bình các
mùa gió mùa giai đo n 1950 2010 (B ng 3.4). 65 ố ớ ế ặ ả ả ư
B ng 3.4: K t qu tính toán các đ c tr ng gió mùa đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y uế Năm 1956 12,7 14,6 27,4 1,6 0,4 1968 29,7 9,6 39,4 4,6 0,4 1971 20,3 2,4 22,6 2,6 0,9 1974 4,7 27,4 22,6 3,4 0,1 1985 9,7 8,4 0,6 1,6 0,9 1989 0,3 2,4 2,6 2,4 0,5 1996 10,3 11,6 1,4 2,4 1,8 2000 10,3 9,4 19,6 2,4 0,0 2008 17,3 9,6 7,6 0,4 1,1 0,2 0,5 0,9 0,1 0,5 Trung
bình ậ 3.3.5. Nh n xét chung ẩ ả ư ưở ủ ặ
Chu n sai các đ c tr ng gió mùa đ
ớ ặ ữ ộ ạ ể
ố ớ ừ
đ
ề ế ọ
ữ ể ộ ị ợ
ế ợ ứ
ầ ế
ị ủ ẩ ơ ố ớ ủ ạ ẩ ộ ộ
ả ứ ộ ấ ằ
ặ ắ ầ ư ạ ớ ờ ộ
ườ ứ ộ ư ộ ố ị ủ
ượ ử ụ
c s d ng đ đánh giá nh h
ng c a
ẩ
ị
i gió mùa. Giá tr trung bình c a chu n sai đ i v i t ng nhóm mùa gió mùa
ENSO t
ể ễ ả ượ
ặ
ề ộ
ạ
c nh ng nét chung ho c
mùa hè đã phân lo i, v m t m t nào đó có th di n t
ư
ả ấ
ạ ỏ
ộ
ứ
m t vài khía c nh hình th c, song l
i b qu r t nhi u n i dung quan tr ng nh
ễ
ệ
tính bi n đ ng, tính ph c h p, nh p đi u di n bi n,…. Do đó, đ có nh ng nhìn
ự
ậ
nh n chính xác h n, c n k t h p phân tích giá tr trung bình c a chu n sai và s
ế
bi n đ ng c a chu n sai trong toàn b giai đo n đ i v i các nhóm mùa gió mùa.
ị ế
ờ
ế
K t qu nghiên c u cho th y r ng, rõ ràng gió mùa mùa hè b bi n đ ng trong th i
ế
ư
ỳ
k ENSO v i m t lo t các đ c tr ng nh ngày b t đ u, ngày k t thúc, th i gian kéo
ớ
ng đ gió mùa nh ng v i m c đ khác nhau.
dài, s nh p và c ầ ế ạ ằ ữ
ể ầ ờ ứ ự ạ ề
ườ ắ ầ
ộ ạ ế
ơ ạ ơ ớ
ứ ộ ế
ượ
ể ặ ố ớ ặ ắ
ư
ấ ườ ụ ộ ủ
H u h t nh ng mùa gió mùa mùa hè n m trong giai đo n pha nóng c a
ENSO đang phát tri n d n lên m c c c đ i đ u b t đ u và k t thúc s m, th i gian
ộ
ng đ m nh h n. M c đ bi n đ ng
kéo dài ng n h n, gió mùa ít gián đo n và c
ố ớ
ể ệ
các đ c tr ng gió mùa đ i v i nhóm mùa gió mùa El Nino phát tri n đ
c th hi n
ề
ư
ng đ gió mùa.
khá rõ, nh t là đ i v i đ c tr ng v tính liên t c và c ế ượ ư ầ ặ ủ
ạ
ệ
c th hi n rõ r t. G n nh t ể ệ
ơ
ộ ế ề ớ ườ ễ ơ ộ ườ ườ ề ạ ơ ộ ỉ ố ớ
ằ
Đ i v i nhóm mùa gió mùa n m trong giai đo n pha nóng c a ENSO đang
ư ấ
ờ ỳ
ủ
trong th i k suy y u, các đ c tr ng c a gió mùa đ
t
ắ ầ
ả
c các mùa gió mùa mùa hè đ u b t đ u và k t thúc mu n h n so v i trung bình,
ị
ạ ộ
ư
ờ
ng, b
th i gian di n ra gió mùa kéo dài nh ng gió mùa ho t đ ng kém h n bình th
ợ
ả
ng h p
ng đ gió mùa gi m sút. Ch có m t tr
gián đo n nhi u h n, theo đó, c 66 ở ầ ủ ả ẩ ắ ị ờ
ớ ế ẩ ơ ớ ử
có th i gian kéo dài b rút ng n kho ng n a ngày, do chu n sai c a ngày m đ u gió
mùa l n h n so v i chu n sai ngày k t thúc gió mùa. ặ ủ ư ớ ầ ớ ễ ờ ư ả ờ ỉ ộ
ắ ầ ườ ề ế ơ ờ ị ệ ớ ộ ơ ị ế
Các đ c tr ng gió mùa c a nhóm các mùa gió mùa mùa hè La Nina ít b bi n
ơ
ộ
đ ng h n so v i pha El Nino. Ph n l n các mùa gió mùa di n ra trong th i gian dài
ơ
ơ
h n trung bình, nh ng th i gian kéo dài h n trung bình ch kho ng m t vài ngày. Gió
ộ ế
ạ
ể
ơ
mùa b gián đo n nhi u h n và c
ng đ y u h n. Th i đi m b t đ u và k t thúc
ể ệ
ơ
gió mùa s m h n và mu n h n không th hi n rõ r t. ộ ể ấ ế
ộ ủ ng đ c a gió mùa. Đ i v i t ộ
ể ệ
ượ
c phân nhóm, c
ố ủ ự ế ề ạ ấ
V tính bi n đ ng theo th i gian có th th y, s bi n đ ng th hi n rõ nh t
ườ
ng
ấ ả ộ
ộ ề ị ề ườ ử
ạ ạ
ằ ự ế
ờ
ề
ố ớ ấ ả
ố ớ ườ
t c các mùa hè đ
đ i v i c
ơ
ộ
đ gió mùa đ u có s bi n đ ng m nh h n trong n a cu i c a giai đo n. T t c
ị ự
các giá tr c c tr v c
ng đ đ u n m trong giai đo n này. ị ớ ộ ớ ế N u không xét t i tính bi n đ ng c a gió mùa, ch chú ý t ứ ế
ẩ ớ ữ ớ
ị ả
ị ả ấ ố ớ
ữ ế
ả ế ơ ả ầ
ị ủ
ả ị ế
ề
ơ
ố ớ ộ
ố
ạ ớ ả ớ
ơ ớ ở ầ ế ờ ế
ớ ộ ố ị ườ ỉ ỉ
ủ
i giá tr trung bình
ủ
ạ
ả
c a chu n sai so v i trung bình các mùa gió mùa trong c giai đo n nghiên c u có
ưở
ể ấ
ng l n nh t đ i v i nh ng mùa gió mùa mùa hè El
th th y gió mùa b nh h
ưở
ấ ố ớ
Nino suy y u và ít b nh h
ng nh t đ i v i nh ng mùa gió mùa mùa hè La Nina
ữ
ế
ờ
suy y u (B ng 3.5). Trong nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u, th i gian
ơ
ộ
ở ầ
m đ u, kéo dài trung bình c a gió mùa mu n h n c tu n, ngày k t thúc mu n h n
ườ
ạ
ử
n a tháng so v i trung bình c giai đo n. S nh p gió mùa nhi u h n 2 nh p, c
ng
ộ
đ cũng l n h n trên 1 m/s so v i c giai đo n. Trong khi đó, đ i v i nhóm mùa gió
ỉ
mùa mùa hè La Nina suy y u, ngày m đ u, k t thúc, th i gian kéo dài gió mùa ch
ơ
ặ
ớ
s m h n ho c mu n h n ch a t
i 1 ngày so v i trung bình. S nh p gió mùa cũng
ư ớ
ơ
ớ
l n h n ch a t ư ớ
ỏ ơ
ộ
ng đ gió mùa ch nh h n trung bình 0.5 m/s. ơ
ị
i 1 nh p, c ỉ ế ấ ả ạ ư ề ả ự ế
ấ ự ầ
ể ủ ừ N u ch tính cho t
ả
ể ệ
ủ
ưở ệ ượ ạ
ế ể ủ ừ ệ ạ t c các mùa gió mùa mùa hè El Nino và các mùa gió mùa
ặ
ộ
ế
ể
năm La Nina (c trong giai đo n phát tri n và suy y u) thì s bi n đ ng các đ c
ả
ế
t ph i xem
tr ng không th hi n rõ ràng (B ng 3.5). Đi u này cho th y s c n thi
ể ấ
xét ho t đ ng c a gió mùa riêng theo t ng giai đo n phát tri n c a ENSO đ th y
ượ ự ả
đ t theo t ng giai đo n ti n tri n c a hi n t ạ ộ
c s nh h ng khác bi ng này. ừ ặ ả ẩ ư
B ng 3.5: Chu n sai các đ c tr ng trung bình theo t ng nhóm mùa gió mùa mùa hè trung bình Nhóm
mùa gió
mùa El
Nino Nhóm
mùa gió
mùa La
Nina Nhóm
mùa gió
mùa El
Nino phát
tri nể Nhóm
mùa gió
mùa El
Nino suy
y uế Nhóm
mùa gió
mùa La
Nina phát
tri nể Nhóm
mùa gió
mùa La
Nina suy
y uế 0,1 7,2 1,5 0,2 0,82 1,43 4,2 15,9 4,2 0,5 2,55 0,06 67 trung bình Nhóm
mùa gió
mùa El
Nino Nhóm
mùa gió
mùa La
Nina Nhóm
mùa gió
mùa El
Nino phát
tri nể Nhóm
mùa gió
mùa El
Nino suy
y uế Nhóm
mùa gió
mùa La
Nina phát
tri nể Nhóm
mùa gió
mùa La
Nina suy
y uế (ngày) 4,1 8,6 1,41 3,0 0,9 1,81 1,1 3,4 0,12 2,0 0,1 1,24 S nh p (nh p) 0,8 1,5 0,29 0,8 0,5 0,57 C ng đ (m/s) ể ườ ướ ắ ầ
ng b t đ u tr Nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n th ữ
ớ ạ ế ể ể ờ
ố ộ ữ ườ ể ứ ớ ạ ế ở ự Tây Tây nam sang h ớ
ừ
ng t
ộ ữ ề ả ườ ế ả ạ ộ ườ ưở ể ế ị
ờ ỳ ư ế ặ
c ho c có
ườ
ể
ng
th cùng v i th i gian hình thành pha El Nino. Khi đó, gió Tây Tây nam có c
ớ
ầ ớ
ộ
i
đ khá m nh kh ng ch ph n l n bi n Đông, gió Tây phát tri n sang phía Đông t
ộ
ộ
ng đ gió
kinh đ 130 140 °E. Đây là m t trong nh ng nguyên nhân làm cho c
ơ
ườ
ng l n h n so v i m c trung bình. Trong giai
mùa mùa hè El Nino phát tri n th
ướ
ổ ướ
đo n El Nino suy y u,
ng
khu v c này, gió đ i h
ố ộ
Đông Nam, t c đ gió Tây gi m đi nhi u. Đây là m t trong nh ng nguyên nhân làm
ộ
ứ
ớ
ờ ỳ
ng đ gió mùa trong th i k El Nino suy y u gi m đi so v i m c trung bình.
cho c
ợ
ườ
ấ
ng đ gió mùa
Trong hai đ t El Nino m nh nh t năm 1982/1983 và 1997/1998, c
ờ ỳ
ư ậ
ấ
ỏ
ộ
ế
ng đ nh nh t. Nh v y,
trong th i k El Nino suy y u (năm 1983 và 1998) có c
ườ
ế ủ
ạ
ả
ộ
ng đ El Nino có th là nguyên nhân quy t đ nh nh h
c
ng m nh hay y u c a
ế
ệ ượ
ng này đ n hoàn l u gió mùa trong th i k suy y u.
hi n t ứ ể ế ậ ậ ủ ư
ữ ầ ớ ổ ủ
ng c a ENSO t ư ạ ấ ư
ị ế
ế ưở
ặ
ữ ơ ộ Trong khuôn kh c a nghiên c u trong lu n văn, ch a th k t lu n chính xác
ố
ề ả
i gió mùa mùa hè, nh ng nh ng tính toán ban đ u đ i
v nh h
ộ
ớ
v i các đ c tr ng gió mùa cho th y, gió mùa b bi n đ ng m nh trong pha El Nino
ị ế
ấ
nh t là nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u và b bi n đ ng ít h n trong pha
La Nina. 68 ưở ủ ớ ư ổ ệ Ả
3.4. nh h ng c a ENSO t i m a gió mùa mùa hè trên lãnh th Vi t Nam ư ứ Nh đã quy ượ ư
ượ ầ
c trong ph n ph
ư ừ
ng m a t ướ
ổ
ế ở ầ ớ
ế ươ
ngày m đ u t
ộ ượ
ng pháp nghiên c u, l
ế
ừ c tính là t ng l
ở ầ
ế ư ố ượ ư ừ ượ ư ẩ ượ
ờ ỳ
ừ ố ớ
ẩ
c phân tích t
ẩ
ấ ự ẩ ấ ượ
ng m a mùa gió mùa đ
ạ
ượ ạ
c l ư ạ ớ ng m a gió mùa
i ngày k t thúc gió mùa mùa
mùa hè đ
hè. Ngày m đ u và k t thúc gió mùa mùa hè bi n đ ng theo t ng năm, do đó, ngày
ỗ
ắ ầ
b t đ u và k t thúc mùa m a gió mùa mùa hè cũng không gi ng nhau. Đ i v i m i
ế
ạ
c tính cho t ng năm, ti p đó là tính chu n sai so
ng m a mùa gió mùa đ
tr m, l
ổ
ổ
ớ
v i th i k 1961 2007. Chu n sai t ng l
ươ
ợ
ng
h p theo t ng nhóm mùa gió mùa đã phân lo i theo các pha ENSO. Chu n sai d
ụ
ế
i, chu n sai âm cho th y s thi u h t
cho th y có s d th a l
ượ
l ư
ự ư ừ ượ
ng m a, ng
ứ
ng m a so v i giai đo n nghiên c u. ư ự ư ừ ữ ớ ụ ượ
Ngoài ra, đ so sánh s d th a, thi u h t l
ế
ẩ ượ
ư ừ
ẩ ổ
chu n t ng l ớ ự ư ế ẩ ứ
ng m a, chu n sai âm ng v i s thi u h t l
ứ ộ ư ừ ụ ượ ư ấ c phân tích t
ẩ
ụ ượ
ế
ng m a cho th y m c đ d th a, thi u h t l ẩ ượ
ứ ớ ế
ậ
ể
ng m a gi a các vùng khí h u,
ẩ
ạ
ờ
ư ượ
ỷ
c tính cho t ng tr m, ti p đó là tính chu n sai so v i th i
chu n l
t
ng m a đ
ổ
ượ
ượ
ỷ
ẩ
ỳ
ng m a mùa gió mùa đ
k 19612007. Chu n sai t
ươ
ạ
ừ
ợ
ng
h p theo t ng nhóm mùa gió mùa đã phân lo i theo các pha ENSO. Chu n sai d
ớ ự ư ừ ượ
ứ
ư
ng m a, giá
ng v i s d th a l
ư
ỷ
ẩ
ị
ng m a
chu n l
tr chu n sai t
ạ
so v i giai đo n nghiên c u. ư ư ượ ng m a trên lãnh th ng m a và chu n sai t ả ệ ố
ượ ỷ
chu n l
ứ Phân b chu n sai l
ễ t Nam đ ồ ố ị ả ả
ượ chu n l ặ ệ ộ t là t ớ
ả ồ ự
ư ự
ẫ ự ố ượ ự ạ ự
c xây d ng d a trên s phân b đ a hình t
ậ ả
ữ
ự ấ
ả ả ượ
ự
ố ư
ậ
ư ả
ự
ồ
ướ ứ ộ
ậ ự ạ ạ ộ ẩ ượ
ổ
ẩ
ẩ
ớ
ể
ồ ươ
ng ng v i các nhóm mùa gió mùa
Vi
c bi u di n trên các b n đ t
ự
ế
ự
ượ
ạ
c xây d ng d a trên giá tr các k t
mùa hè đã phân lo i. Các b n đ phân b này đ
ạ
ư ạ
ẩ ượ
ỷ
ẩ
ư
ẩ
i các tr m
ng m a t
ng m a và chu n sai t
qu tính toán chu n sai l
ố
ạ
ư
ứ
ượ ử ụ
ố ượ
ứ
c s d ng trong nghiên c u phân b khá th a
ng tr m đ
nghiên c u. Do s l
ệ ự
ế
ự
ạ
i các khu v c Tây Nguyên và Nam B nên ngoài vi c d a vào k t
th t, đ c bi
ạ
ố ị
ả
i
qu tính toán, các b n đ này còn đ
ố ớ
ữ
ừ
t ng khu v c. Tuy nhiên, cách xây d ng này v n ch a th t đ m b o đ i v i nh ng
ạ
ế
ớ
khu v c có s l
ng tr m phân b th a th t, nh t là nh ng khu v c còn thi u tr m
ữ
ề ế
ể
ư
m a đi n hình, do đó, m c đ tin c y v k t qu xây d ng b n đ cho nh ng khu
ặ
ữ
ự
v c này không có đ tin c y cao nh nh ng khu v c có m ng l
i tr m dày đ c
h n.ơ ệ ự ế ỷ ớ ướ ừ ừ ắ
ượ ệ ậ ư
ng t
t Nam đ ổ
ậ ậ ằ ắ ồ ộ ậ ậ ộ
ộ ệ ạ ậ ồ ậ
ộ
ắ
ậ ạ ắ ộ ồ ẩ
ư
ượ
ẩ
ổ
ệ
ậ
ể
ng m a và chu n
Đ thu n ti n cho vi c phân tích s bi n đ i chu n sai l
ạ
ứ ự
ế
ượ ắ
ẩ ượ
theo các
c s p x p th t
ng m a gió mùa mùa hè, các tr m đ
sai t
chu n l
ứ
ố
ậ
Tây sang Đông. Trong nghiên c u
B c xu ng Nam, t
vùng khí h u v i h
ắ
ậ
c chia thành 7 vùng khí h u: vùng khí h u Tây B c,
này, lãnh th Vi
ắ
ắ
vùng khí h u Đông B c, vùng khí h u Đ ng B ng B c B , vùng khí h u B c
ậ
Trung B , vùng khí h u Nam Trung B , vùng khí h u Tây Nguyên và vùng khí h u
ơ
Nam B . Theo đó, vùng khí h u Tây B c g m các tr m: Lai Châu, Đi n Biên, S n
La, Yên Châu, M c Châu; Vùng khí h u Đông B c bao g m các tr m: Hà Giang, 69 ơ ắ ằ ạ ắ
ồ ị
ạ ậ ắ ễ
ộ ồ
ỳ ươ
ậ ộ ồ ế ạ ớ ồ ơ ế ậ ộ ồ ạ ả ộ ạ
ậ
B c Quang, Sapa, L ng S n, Yên Bái, Thái Nguyên, Bãi Cháy, Cô Tô; Vùng khí h u
ộ ồ
Đ ng B ng B c B g m các tr m: Láng, Hòa Bình, Phù Li n, Nam Đ nh, Thái
ồ
ạ
Bình, Ninh Bình, B ch Long Vĩ; Vùng khí h u B c Trung B g m các tr m: H i
ươ
ươ
ng D ng, Vinh, Hà Tĩnh, H ng Khê, K Anh, Tuyên Hóa,
Xuân, Thanh Hóa, T
Đ ng H i, Hu ; Vùng khí h u Nam Trung B g m các tr m: Quy Nh n, Tuy Hòa,
ạ
ồ
Nha Trang, Phan Thi
t; Vùng khí h u Tây Nguyên g m các tr m: Playcu, Buôn Ma
ậ
Thu t; Vùng khí h u Nam B g m các tr m: Cà Mau, Côn Đ o. ố ớ ể 3.4.1. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n ể ượ ố ớ Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè năm El Nino phát tri n, t ng l ầ ế ổ
ứ ỉ ạ ượ ấ ự ặ ẩ
ỏ
ộ ớ
ẩ ộ ị ẳ ả ẩ ớ ớ ị ạ ạ ạ ư
ng m a
ố
ẩ
ạ
mùa gió mùa mùa hè có chu n sai âm trên h u h t các tr m nghiên c u. Trong s 38
ư
ươ
ạ
ứ
ổ
ng m a mùa gió mùa d
tr m nghiên c u, ch có 2 tr m có chu n sai t ng l
ng,
ỉ
ả
ấ
ị ớ
ộ ươ
ị ố
ng r t nh , giá tr l n nh t ch kho ng 30 mm. Trong
tuy nhiên, tr s biên đ d
ạ
ệ
ị ố
ẩ
ắ
t là các tr m khu v c B c Trung
khi đó, chu n sai âm có tr s biên đ l n, đ c bi
ư ạ
ằ
ề ượ
ộ ớ
ộ ố ạ
ng m a t
i m t s tr m n m
B và Nam Trung B v i giá tr chu n sai v l
ạ
ạ
ế
ừ
ơ
300 mm đ n 422 mm. Ch ng h n các tr m Quy Nh n, Hà Tĩnh
trong kho ng t
ạ
ươ ứ
ẩ
ị ố
ng ng là 422 mm t
Tuyên Hóa có tr s chu n sai âm l n v i giá tr chu n sai t
i
ạ ạ
ơ
i tr m Tuyên Hóa (Hình
i tr m Hà Tĩnh và 349 mm t
tr m Quy Nh n, 369 mm t
ả
3.29, B ng 3.6). ả ẩ ượ ượ ẩ ỷ ị B ng 3.6: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t chu n l Chu nẩ Chu nẩ sai tỷ ẩ
ố ớ ư
ư
ng m a gió
ể
mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n sai tỷ chu nẩ ngượ
l chu nẩ ST Tên tr mạ ng m a ngượ
l STT Tên tr mạ m aư ngượ
l T GMMH (mm) m aư GMMH m aư GMMH (mm) GMMH Lai Châu
1
ệ
Đi n Biên
2
ơ
S n La
3
4
Yên Châu
ộ
5 M c Châu
Hà Giang
6
ắ
B c Quang
7
SaPa
8
ơ
ạ
L ng S n
9
10
Yên Bái
11 Thái Nguyên
12 Bãi Cháy 7
5
53
78
119
194
180
171
50
79
197
218 (%)
0
0
5
9
10
11
5
10
6
6
14
15 20 B ch Long Vĩ
ồ
21
22
23 T
24
25
26
27
28
29
30
31 ạ
H i Xuân
Thanh Hóa
ươ
ươ
ng D ng
Vinh
Hà Tĩnh
ươ
H ng Khê
ỳ
K Anh
Tuyên Hóa
ớ
ồ
Đ ng H i
Huế
Quy Nh nơ 164
99
54
69
319
369
302
272
349
184
133
422 (%)
21
7
4
8
25
24
20
19
24
16
12
58 70 Chu nẩ Chu nẩ sai tỷ sai tỷ chu nẩ ngượ
l chu nẩ ST Tên tr mạ ng m a ngượ
l STT Tên tr mạ m aư ngượ
l T GMMH (mm) m aư GMMH m aư GMMH (mm) GMMH 13
14
15
16 Cô Tô
Láng
Hòa Bình
Phù Li nễ 31
70
192
44 (%)
2
6
14
4 32
33
34
35 168
73
17
23 (%)
24
15
2
1 17 Nam Đ nhị 193 36 96 18
Thái Bình
19 Ninh Bình 224
161 16
19
12 37
38 Tuy Hòa
Nha Trang
tế
Phan Thi
Plâycu
Buôn Ma
Thu tộ
Cà Mau
Côn Đ oả Trung bình 98
109
144 7
6
7
12 ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.29: Chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri nể ữ ể ổ
ổ ớ ả ề
ờ ỳ
ụ ượ
ầ ổ ế ừ ụ ượ ộ ạ
ế ấ ả
ng m a năm ph bi n t ớ
ứ ả ư ề ế ẩ ượ
chu n l
ế
kho ng 300 mm đ n 500 mm, t ươ
ắ
ế
ứ ư ừ ế ỷ ể ấ
ố
ư
ộ
ng m a mùa gió mùa có xu h
thu c th i k El Nino đang phát tri n, t ng l
ậ
ế
thi u h t so v i trung bình c giai đo n trên h u h t t
ứ
ế
ế
ệ
t Nam v i m c đ thi u h t l
Vi
ớ
ế
mm, t
ng ng v i 10% đ n 20%. B n đ t
ộ
ậ
h u B c Trung B và Nam Trung B có l
ụ ổ
ư
ượ
ộ
đ thi u h t t ng l
ộ
ớ
v i m c dao đ ng chu n sai t Xét v phân b trên toàn lãnh th , có th th y trong nh ng mùa gió mùa
ướ
ng
ủ
t c các vùng khí h u c a
ư
100 mm đ n 200
ồ ỷ
ỉ
ư
ng m a ch rõ, vùng khí
ấ ớ
ứ
ụ
ng m a thi u h t nhi u nh t v i m c
ứ
ươ
ng ng
ớ
40% đ n 60% so v i trung ượ
ộ
ừ
ả
ng m a năm t
ẩ ượ
ẩ
ng m a t chu n l 71 ữ ồ ằ
ư ừ ế ế ấ ụ
ớ ứ ế ạ
ư ị
ư
ng m a năm t
ỷ ế ẩ ng m a t ộ
ậ
ả
bình c giai đo n. Vùng khí h u Tây Nguyên và Đ ng b ng Nam B là nh ng khu
ứ ộ
ụ
ư
ậ
ượ
ự
ng m a b thi u h t ít nh t, th m chí là d th a. M c đ thi u h t, d
v c có l
ứ
ươ
ươ
ứ
ượ
ừ ổ
ng ng là 100 mm đ n 100 mm, t
th a t ng l
ng ng v i m c
ư ừ
ẩ ượ
ộ
ộ
10% đ n 10% (Hình 3.30, Hình
chu n l
đ dao đ ng chu n sai t
3.31). 72 ẩ ố ượ ư ố ớ Hình 3.30: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri nể 73 ố ư ố ớ ỷ ẩ ượ Hình 3.31: Phân b chu n sai t ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa ẩ
chu n l
mùa hè El Nino phát tri nể 74 ố ớ ế 3.4.2. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u ế ượ Trong nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u, chu n sai l ả ậ ề ư ậ ộ Ở ữ
ữ
ẩ
ươ
ng đ i v i vùng khí h u Nam B . ẩ
ấ ả
ẩ
ắ
ạ
các vùng khí h u còn l
ố ạ ậ
ắ ư ố ạ ớ ổ ậ
i 62% t ng s tr m nghiên c u, tuy nhiên, tr s ng m a âm chi m t
ạ ị ố ị ố ươ ẩ ẩ ế
ề
ứ ớ
i nh h n nhi u so v i các tr s chu n sai d
ng ng là 168 mm t ị ươ
ấ ạ ạ ớ ư
ng m a có
ạ
ự
s khác nhau gi a các vùng khí h u (Hình 3.32, B ng 3.7). T t c các tr m nghiên
ượ
ố ớ
ứ
ng m a âm đ i v i vùng khí h u Tây B c và có chu n sai
c u đ u có chu n sai l
ố ớ
ậ
ư
ượ
ng m a d
l
i, xu
ượ
ế ề
ẩ
ng m a không rõ ràng. Vùng khí h u Đông B c, s tr m có
th v chu n sai l
ị ố
ư
ượ
ẩ
ứ
chu n sai l
ẩ
ỏ ơ
ng. Tr s chu n sai
chu n sai âm l
ị ố
ấ
ớ
âm l n nh t có giá tr t
ươ
ẩ
chu n sai d ạ ạ
i tr m Yên Bái, trong khi đó, tr s
ắ
i tr m B c Quang. ng l n nh t là 314 mm t ằ ắ ộ ố ạ ề ượ ự
ổ Trên khu v c Đ ng B ng B c B , s tr m có chu n sai âm v l
ứ
ớ ẩ
ồ ự ẩ ộ ễ ồ
ố ạ
ấ
ng duy nh t trong khu v c là 100 mm t ả ế ẩ ư
ng m a
ờ
ộ ủ
i 86% t ng s tr m nghiên c u trong khu v c, đ ng th i, biên đ c a các
ị ố
ẩ
ị
ươ
ẩ
ng. Giá tr chu n
ị
ạ ạ
i tr m Phù Li n, trong khi đó, giá tr
ư ậ
ế
ể ấ
ừ
42 mm đ n – 142 mm. Nh v y, có th th y,
ậ
ớ
ơ
ư
ề ượ
ng m a âm rõ ràng h n so v i vùng khí h u i khu v c này, xu th chu n sai v l ế
chi m t
ỉ ớ
ị ố
tr s chu n sai âm cũng x p x v i biên đ các tr s chu n sai d
ự
ấ
ươ
sai d
ằ
ẩ
chu n sai âm n m trong kho ng t
ự
ạ
t
Đông B c.ắ ắ ẩ ự ố ớ Đ i v i khu v c B c Trung B , s tr m có chu n sai l ế ủ ằ ở ộ ố ạ
ậ
phía Nam c a vùng khí h u, s tr m có chu n sai l ỉ ố ạ
ậ ị ố ằ ở
ớ ư
ng m a d
ượ
ộ ủ
ế ắ ủ
ứ ị ươ ồ
ả ằ
ị ố ộ ủ ẩ ớ ớ ế
ẩ
ỏ ơ
ả ừ ế ắ ủ
ẩ ế
ầ ẩ
ộ ộ
ớ ượ ầ
ng m a âm, ph n phía Nam có chu n sai l ữ
ắ
ậ
ư ươ
ng m a d ứ ượ
ươ
ng
ẩ
ư
ng m a
chi m 70%, n m
ờ
phía B c c a vùng khí h u. Đ ng th i, biên đ c a các
âm ch chi m 30%, n m
ừ
ng ng n m trong kho ng t
81 mm đ n 311
tr s chu n sai âm (v i giá tr t
ị ằ
ươ
ề
ng (v i giá tr n m
mm) nh h n nhi u so v i biên đ c a các tr s chu n sai d
trong kho ng t
327 mm đ n 612 mm). Do đó, trong nh ng mùa gió mùa mùa hè
năm El Nino suy y u, ph n phía B c c a vùng khí h u B c Trung B có chu n sai
ượ
ư
l
ng so v i toàn b giai
ạ
đo n nghiên c u. ự ế ươ ề T i khu v c Nam Trung B , s tr m có xu th d ạ
ế ố ạ ứ ộ ạ
ề ẩ
ẩ
ộ ớ ị ổ
ẩ
ả ớ
ằ ừ ớ ượ
ộ ố ạ
ng
ng v chu n sai l
ượ
ư
m a chi m 75% trên t ng s tr m nghiên c u. Ch có m t tr m có chu n sai l
ng
ẩ
ư
m a âm v i giá tr chu n sai 75 mm, nh h n r t nhi u so v i biên đ chu n sai
ươ
d ỉ
ỏ ơ ấ
i 535 mm. ng, n m trong kho ng t 411 mm t ự ẩ ế ư Đ i v i khu v c Tây Nguyên, xu th chu n sai l ố ớ
ự ạ ỉ ẩ ượ
ng m a không rõ ràng.
ộ ạ
ứ
c s d ng trong nghiên c u, trong đó, m t tr m
ẩ ộ ươ ứ ớ ị ố ươ ượ ử ụ
Trong khu v c, ch có hai tr m đ
ộ ạ
cho chu n sai âm, m t tr m cho chu n sai d ng v i tr s biên đ t ng ng. 75 ả ượ ẩ ỷ ị B ng 3.7: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t chu n l Chu nẩ ẩ
ố ớ ư
ư
ẩ ượ
ng m a gió
ế
mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u sai tỷ ngượ
l ngượ
l chu nẩ ngượ
l STT Tên tr mạ m aư STT Tên tr mạ m aư ngượ
l m aư GMMH GMMH m aư GMMH (mm) (mm) GMMH (%) ộ Lai Châu
ệ
Đi n Biên
ơ
S n La
Yên Châu
M c Châu
Hà Giang
ắ
B c Quang
SaPa
ơ
ạ
L ng S n
Yên Bái ạ
H i Xuân
Thanh Hóa
ươ
ươ
ng D ng
Vinh
Hà Tĩnh
ươ
H ng Khê
ỳ
K Anh
Tuyên Hóa
ớ
ồ
Đ ng H i
Huế
Quy Nh nơ
Tuy Hòa
Nha Trang
tế
Phan Thi
Plâycu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 Thái Nguyên
12
13
14
15
16
17
18
19 Bãi Cháy
Cô Tô
Láng
Hòa Bình
Phù Li nễ
Nam Đ nhị
Thái Bình
Ninh Bình 78
26
107
195
132
62
314
12
70
168
7
0
144
62
98
100
53
70
42 20 B ch Long Vĩ
ồ
21
22
23 T
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36 Buôn Ma Thu tộ
37
38 Cà Mau
Côn Đ oả 5
2
11
21
11
3
9
1
8
13
1
0
11
5
7
8
4
6
3
Trung bình 142
311
81
188
612
547
327
568
367
494
533
514
535
411
75
309
249
264
114
96 (%)
18
23
7
21
47
36
22
39
25
44
47
71
76
85
9
17
19
16
8
9 76 ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.32: Chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y uế ư ộ ư chu n l
ụ ở ộ ớ ấ ươ ộ ớ ớ
ư ừ
ng m a t ướ ả
ỷ
chu n l
ư ừ ạ
ng d th a t ả ượ
ứ
ư
ậ
ộ ớ
ươ ư ớ
ủ ừ ư ả ẩ ộ ỷ ẩ
ồ
ỷ
ố
ả
B n đ phân b chu n sai và t
ướ
ế
ấ ượ
ng m a có xu h
cho th y l
ng thi u h t
ự
ộ
ầ
ộ
B và m t ph n thu c khu v c Tây Nguyên v i m c đ thi u h t t ng l
ừ
300 mm t
năm l n nh t vào kho ng t
ẩ ượ
ẩ
ủ
ộ
đ ng c a chu n sai t
ề
mùa hè có xu h
ứ ộ ư ừ ớ
ấ ở
ộ
Nam B , trong đó m c đ d th a l n nh t
ả
ừ
ấ
ư ừ ượ
d th a l
ng m a l n nh t vào kho ng t
ẩ ượ
ứ ộ
chu n l
m c đ dao đ ng c a chu n sai t ẩ ượ
ng m a (Hình 3.33 và Hình 3.34)
ề
ắ
ậ
ề
nhi u vùng thu c mi n khí h u B c
ư
ế
ứ ộ
ớ
ụ ổ
ng m a
ớ
ứ
ng ng v i m c đ dao
i 500 mm, t
ượ
i 30%. L
10% t
ng m a gió mùa
ề
ộ
ậ
i nhi u vùng khí h u thu c mi n khí h u Trung và
ứ ộ
vùng duyên h i Nam B v i m c đ
ứ
ớ
ế
ng ng v i
500 mm đ n 700 mm, t
ế
70% đ n 90%.
ng m a vào kho ng t 77 ẩ ố ượ ư ố ớ Hình 3.33: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y uế 78 ố ỷ ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.34: Phân b t chu n l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y uế 79 ố ớ ể 3.4.3. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n ữ ư ượ ể ớ ề ạ ầ ớ
ộ ượ ẩ ậ ượ ạ ạ ứ ậ ạ ộ
c l i, t ượ ữ ố ớ
ấ ả
t c các tr m nghiên c u. Ng
ạ
ng m a âm trên t ượ ư ế ớ ng m a mùa gió mùa mùa hè trong nh ng năm La Nina phát tri n có xu
L
ư ừ
ng d th a so v i trung bình nhi u năm trên ph n l n các tr m (Hình 3.35,
ư
ng m a
i vùng khí h u Tây Nguyên,
ấ ả
t c các tr m, hay nói cách khác, trong nh ng mùa
ề
ụ
ể
ng m a thi u h t so v i trung bình nhi u ướ
h
ắ
ả
B ng 3.8). Đ i v i vùng khí h u B c Trung B và Nam B , chu n sai l
ươ
ng trên t
d
ư
ẩ
chu n sai l
gió mùa mùa hè La Nina phát tri n, l
năm. ạ ắ ắ ẩ T i hai vùng khí h u Tây B c và Đông B c, nh ng tr m có chu n sai l ế ạ
ươ ớ ươ
ớ ị ố
ạ
ớ
i trên 258 mm, t
ớ
ộ ẩ ớ ữ
ậ
ư
ượ
ng m a d
ắ
i khu v c Tây b c lên t
ự
ắ ắ
ị ươ ế ớ ượ
ng
ố ớ
ắ
ng chi m ph n l n, 75% đ i v i vùng khí h u Tây B c và 88% đ i v i
ự
ấ ạ
ậ
i khu v c
ng l n nh t t
i trên 167 mm. Trong khi
ẩ
i khu v c Đông B c v i giá tr chu n sai
ứ
ng ng ị
ng ng là 48 mm, ti p đ n là khu v c Tây B c v i giá tr chu n sai t ế
ề ầ ỏ ơ ấ ẩ
ươ ẩ ộ ậ
ố ớ
ầ ớ
ư
m a d
ẩ
ắ
vùng khí h u Đông B c. Tr s chu n sai l
ự
ắ
Đông B c lên t
ị ố
ấ ạ
đó, tr s biên đ chu n sai âm l n nh t t
ự
ứ
ươ
t
ớ ị ố
là 29 mm, nh h n r t nhi u l n so v i tr s biên đ chu n sai d ng. ồ ằ ạ ầ ớ ị ố ắ
ươ
ớ ị ố ư ươ ướ ng v i tr s chu n sai âm, do đó xu h ng đ ể ệ ệ ậ
ẩ
ộ
ộ
Trên vùng khí h u Đ ng B ng B c B và Nam Trung B , các tr m có chu n
ẩ
ư
ượ
ng m a mùa gió mùa mùa hè d
ng chi m ph n l n, tuy nhiên, tr s chu n
ươ
ẩ
ầ
ng g n nh t
ng chu n sai
ư ạ
ng m a t ế
ẩ
ượ
c th hi n rõ r t. ươ
ậ
i các vùng khí h u này không đ sai l
sai d
ượ
l ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.35: Chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri nể 80 ả ẩ ượ ượ ẩ ỷ ị B ng 3.8: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t chu n l Chu nẩ ẩ
ố ớ ư
ư
ng m a gió
ể
mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n sai tỷ ngượ
l ngượ
l chu nẩ ngượ
l STT Tên tr mạ m aư STT Tên tr mạ m aư ngượ
l m aư GMMH GMMH m aư GMMH (mm) (mm) GMMH (%) ộ Lai Châu
ệ
Đi n Biên
ơ
S n La
Yên Châu
M c Châu
Hà Giang
ắ
B c Quang
SaPa
ơ
ạ
L ng S n
Yên Bái ạ
H i Xuân
Thanh Hóa
ươ
ươ
ng D ng
Vinh
Hà Tĩnh
ươ
H ng Khê
ỳ
K Anh
Tuyên Hóa
ớ
ồ
Đ ng H i
Huế
Quy Nh nơ
Tuy Hòa
Nha Trang
tế
Phan Thi
Plâycu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 Thái Nguyên
12
13
14
15
16
17
18
19 Bãi Cháy
Cô Tô
Láng
Hòa Bình
Phù Li nễ
Nam Đ nhị
Thái Bình
Ninh Bình 1
29
18
167
12
258
185
50
48
12
3
64
138
64
56
46
34
94
81 20 B ch Long Vĩ
ồ
21
22
23 T
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36 Buôn Ma Thu tộ
37
38 Cà Mau
Côn Đ oả 0
3
2
18
1
14
6
3
5
1
0
4
11
5
4
4
3
8
6
Trung bình 87
84
63
89
159
180
86
260
170
214
96
128
13
33
40
161
130
107
189
67 (%)
11
6
5
10
12
12
6
18
12
19
8
18
2
7
5
9
10
7
13
5 ố ớ ớ ầ ậ ể ấ
ướ ứ ứ ế
ớ ư
ng m a có xu h
ế
ổ ế ừ ng d th a trên h u h t các vùng khí h u v i m c đ
ế
ứ ộ ư ừ ổ ượ ả ứ ượ
ừ
ng m a t ớ
ế ụ
ằ ứ ộ
ỉ
ắ ỏ ơ ế ỉ ứ ứ ộ ỷ ư ừ ế Nhìn chung, có th th y, đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát
ư ừ
ộ
ượ
ể
tri n, l
ươ
ư ừ
0 đ n 200 mm, t
ng ng v i 0 đ n 10%, trong đó phía Đông
d th a ph bi n t
ấ ớ
ư ư ừ ớ
ư
ộ
ắ
ng m a d th a l n nh t v i m c đ d th a t ng l
ng m a năm
B c B có l
ỷ
ẩ
ộ
ươ
ế
ng ng v i m c đ dao đ ng chu n sai t
200 mm đ n 300 mm, t
vào kho ng t
ấ
ộ ố
ệ ạ
ướ
ế
ư ừ
ẩ ượ
ng thi u h t ch xu t hi n t
15 đ n 20%. Xu h
i m t s khu
chu n l
ộ
ứ
ộ
ậ
ộ
ồ
ự
v c thu c vùng khí h u Tây Nguyên và Đ ng B ng B c B , tuy nhiên, m c đ
ậ
ứ ộ ư ừ ạ
ớ
ừ
ả
ụ
i các vùng khí h u khác, ch kho ng t
thi u h t nh h n so v i m c đ d th a t
ẩ ượ
ẩ
ộ
ớ
ươ
ế
100 mm đ n 200 mm, t
ng
chu n l
ng ng v i m c đ dao đ ng chu n sai t
5% đ n 10% (Hình 3.36, Hình 3.37).
m a t 81 ẩ ố ượ ư ố ớ Hình 3.36: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri nể 82 ố ỷ ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.37: Phân b t chu n l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri nể 83 ố ớ ế 3.4.4. Đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u ư ượ ư ừ ạ ứ ớ
ố ớ ư ươ ượ t c ẩ
ằ ổ
T ng l
ầ ớ
ắ
ạ ượ ng đ i v i t
ộ ố ạ
ố ớ
ờ ắ ồ
ậ ắ
ớ ồ
ầ ớ
ằ
ố ớ
ơ ấ ươ
ng l n nh t t
ồ ị ố
ắ
ẩ ị ố ắ ớ ố ớ ằ ồ ộ ượ ư ẩ
ng m a có chu n sai âm trên t
ị ố ấ ả
ỉ ả ẩ ớ ướ
ng d th a so v i trung bình
ng m a mùa gió mùa mùa hè có xu h
ổ
trên ph n l n các tr m nghiên c u trên toàn lãnh th (Hình 3.38). Đ i v i vùng khí
ố ớ ấ ả
ộ
ậ
h u B c Trung B và Tây Nguyên, l
ng m a có chu n sai d
ố ớ
ắ
ắ
ậ
các tr m. Đ i v i vùng khí h u Đông B c và Đ ng B ng B c B , s tr m nghiên
ế
ế
ẩ
ứ
ư ươ
ng chi m ph n l n, chi m 75% đ i v i vùng khí
c u có chu n sai l
ng m a d
ẩ
ộ
ồ
ố ớ
ậ
h u Đông B c và 71% đ i v i vùng Đ ng B ng B c B . Đ ng th i, tr s chu n
ươ
ứ
ng ng là 290 mm đ i v i vùng khí h u Đông B c và 177
sai d
ố ớ
ề
ằ
ộ ớ
mm đ i v i vùng Đ ng B ng B c B , l n h n nhi u so v i tr s chu n sai âm,
ắ
ươ
ắ
ố ớ
ứ
ng ng là 86 mm đ i v i vùng Đông B c và 134 đ i v i vùng Đ ng B ng B c
t
ạ
ự
ộ ạ
t c các tr m nghiên
B . T i khu v c Nam B , l
ụ
ộ ủ
ứ
c u, tuy nhiên, biên đ c a tr s chu n sai âm không l n, ch kho ng vài ch c
milimet. ự ố ớ ộ ượ ư ự ắ Đ i v i khu v c Tây B c và khu v c Nam Trung B , l
ố ớ ứ ự ế ạ ắ ố ớ ẩ
ng m a có chu n
ầ ớ
sai âm trên ph n l n các tr m nghiên c u, chi m 80% đ i v i khu v c Tây B c và
ộ
ự
75% đ i v i khu v c Nam Trung B . ả ượ ẩ ỷ ị B ng 3.9: Giá tr chu n sai l ng m a và chu n sai t chu n l Chu nẩ ẩ
ố ớ ư
ư
ẩ ượ
ng m a gió
ế
mùa mùa hè đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y u sai tỷ ngượ
l ngượ
l chu nẩ ngượ
l STT Tên tr mạ m aư STT Tên tr mạ m aư ngượ
l m aư GMMH GMMH m aư GMMH (mm) (mm) GMMH (%) ộ Lai Châu
ệ
Đi n Biên
ơ
S n La
Yên Châu
M c Châu
Hà Giang
ắ
B c Quang
SaPa
ơ
ạ
L ng S n
Yên Bái 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 Thái Nguyên
12
13
14
15 Bãi Cháy
Cô Tô
Láng
Hòa Bình 86
36
57
8
32
14
290
179
98
160
204
29
86
41
177 6
3
6
1
3
1
9
10
11
12
15
2
7
3
13 20 B ch Long Vĩ
ồ
21
22
23 T
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34 ạ
H i Xuân
Thanh Hóa
ươ
ươ
ng D ng
Vinh
Hà Tĩnh
ươ
H ng Khê
ỳ
K Anh
Tuyên Hóa
ớ
ồ
Đ ng H i
Huế
Quy Nh nơ
Tuy Hòa
Nha Trang
tế
Phan Thi 30
61
96
10
6
281
353
254
453
27
171
6
27
48
26 (%)
4
5
8
1
0
18
24
17
31
2
15
1
4
10
3 84 Chu nẩ sai tỷ ngượ
l ngượ
l chu nẩ ngượ
l STT Tên tr mạ m aư STT Tên tr mạ m aư ngượ
l m aư GMMH GMMH m aư GMMH (mm) (mm) GMMH (%) Plâycu 16
17
18
19 Phù Li nễ
Nam Đ nhị
Thái Bình
Ninh Bình 134
143
48
121 35
36 Buôn Ma Thu tộ
37
38 Cà Mau
Côn Đ oả 11
12
4
9
Trung bình 70
28
58
7
73 (%)
4
2
4
0
5 ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.38: Chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y uế ể ự ươ ư ố ớ T ng t ư ướ ư ừ ượ ả ướ ớ ư
ng m a t ế
ậ ộ ứ ấ ắ ớ ượ
ứ ộ ộ ướ ỉ ẩ
ng d th a t ư
ộ ố ế ụ ớ nh đ i v i mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n, các mùa gió
ế
ế
ầ
ng m a trên h u h t các
ng d th a l
mùa mùa hè La Nina suy y u cũng có xu h
ổ ế ừ
ượ
ứ ộ ư ừ ổ
ậ
ng m a năm ph bi n t
c v i m c đ d th a t ng l
vùng khí h u trên c n
0
ư ừ
ẩ ượ
ỷ
ẩ
ả
ớ
ứ
ế
ươ
ng ng v i kho ng chu n sai t
0 đ n 20%,
chu n l
đ n 200 mm, t
ứ
ự ủ
ộ ố
ấ
ộ ư ừ ớ
trong đó m c đ d th a l n nh t thu c m t s khu v c c a vùng khí h u Đông
ộ ư ừ ổ
ộ ớ
ắ
ư
ng m a năm l n nh t vào
B c và B c Trung B v i m c đ d th a t ng l
ỷ
ớ
ứ
ươ
ế
ừ
ả
ng ng v i m c đ dao đ ng chu n sai t
400 mm đ n 500 mm, t
kho ng t
ư ừ ạ
ượ
ẩ ượ
ộ
ế
ư ừ
i m t
ng m a ch có xu h
30% đ n 40%. L
ng m a t
chu n l
ậ
ộ
ộ
ứ
ớ
ể
ự
ắ
ự
ố
s khu v c thu c vùng khí h u Tây B c và m t s khu v c ven bi n v i m c đ
ế
ấ ừ
10% đ n 20% (Hình 3.39 và Hình 3.40).
thi u h t l n nh t t 85 ẩ ố ượ ư ố ớ Hình 3.39: Phân b chu n sai l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y uế 86 ố ỷ ẩ ượ ư ố ớ Hình 3.40: Phân b t chu n l ng m a đ i v i nhóm mùa gió mùa mùa hè La Nina suy y uế 87 Ế Ậ K T LU N
ừ ế ả ề ả ứ ớ ưở
T k t qu nghiên c u trong lu n văn v nh h
ể ng c a ENSO t
ộ ố ế ư ệ ậ ổ ủ
t Nam, có th rút ra m t s k t lu n nh i gió mùa
ư ậ
và m a gió mùa mùa hè trên lãnh th Vi
sau: ị ả ấ ế ạ ợ ợ 1.
ễ ạ ợ ạ ượ ạ ủ ư ừ ớ ng c a ENSO t ể ồ
ế ể
ể ợ
K t qu xác đ nh pha và đ t ENSO cho th y, trong giai đo n 1950 –
2010 di n ra 14 đ t El Nino và 13 đ t La Nina, trong đó có 7 đ t El Nino m nh và 9
ả
ằ
ợ
c phân lo i nh m đánh giá nh
đ t La Nina m nh. Các mùa gió mùa mùa hè đ
ạ
ưở
h
i gió mùa mùa hè và m a gió mùa mùa hè theo t ng giai đo n
phát tri n, bao g m: 15 mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n, 4 mùa gió mùa mùa
hè El Nino suy y u, 14 mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n, 9 mùa gió mùa mùa
hè La Nina suy y u.ế ặ ấ ư 2. ứ ườ ỗ ợ ế ế
ơ ạ ươ ỗ ợ ờ ả ứ ườ ộ ủ ứ
i và c
ươ ộ ớ ứ ườ ứ
ớ
ng ng là 0,01ºC sau m i đ t. Tuy nhiên, c
ộ
ướ ứ
ỗ ợ
ng tăng v i m c đ tăng c ớ ơ ạ ợ ế ỗ ợ ợ ấ ệ ữ
ấ ả
ề ầ ạ ỗ ợ ớ
ề ờ
ả
ậ
ể ế
ứ ự ố ệ ộ
Phân tích xu th bi n đ ng các đ c tr ng ENSO cho th y các pha nóng
ộ
ớ
ủ
ng đ tăng
c a ENSO ngày càng kéo dài h n v i m c tăng 4 ngày sau m i đ t và c
ướ
ớ
ng
ng ng 0,05ºC sau m i đ t. Các pha l nh có xu h
lên v i m c tăng SSTA t
ả
ườ
ộ ả
ắ ạ
ng đ gi m đi v i m c gi m th i gian kéo dài 15 ngày và m c gi m
ng n l
ứ
SSTA t
ng đ c a các pha ENSO
ạ
m nh nói chung đang có xu h
ng đ các pha nóng
(SSTA tăng 0,13 ºC sau m i đ t) l n h n so v i các pha l nh (SSTA tăng 0,02 ºC sau
m i đ t). Xu th tăng gi m v th i gian và kho ng cách gi a các đ t ENSO không
ư
rõ ràng, do đó ch a th k t lu n chính xác v t n su t xu t hi n các đ t ENSO
trong toàn b giai đo n nghiên c u.
ỉ ố 3. c tính toán d a trên s li u gió vĩ h ộ
Ch s gió mùa SCSSM đ ấ ư ặ ự
ạ ắ ầ ề
ướ ế ộ
ủ
ể ủ
ỷ
ậ ề ầ
ớ ể
ỏ ơ ứ ộ ị
ở ầ
ử ướ ơ ườ ạ ụ ủ
ả
ả ườ ế ậ ơ ặ ạ ế
ộ ạ ấ ớ ng đ m nh h n. ướ
ượ
ng
ự ế
m c 850 hPa, cho th y rõ ràng có s bi n đ ng các đ c tr ng gió mùa trong giai
ướ
ế
ng
đo n 1950 2010. Ngày b t đ u và k t thúc c a gió mùa mùa hè đ u có xu h
ậ
ị
d ch chuy n v đ u năm. M c đ d ch chuy n c a ngày k t thúc (d
i 1 ngày/th p
ỷ
k ) nh h n so v i ngày m đ u (1 ngày/th p k ), do đó, mùa gió mùa mùa hè ngày
ỷ
ậ
ng gió Tây Nam
càng kéo dài h n ( tăng n a ngày/th p k ). Tính liên t c c a h
ộ ư
ậ
ứ
ớ
ư
trong giai đo n gió mùa mùa hè d
ng nh ngày càng gi m, v i m c đ ch a th t
ể
ỷ
ộ
rõ nét. C ng đ gió mùa mùa hè ngày càng y u h n (gi m 0,1 m/s/th p k ), có th
ầ
do gió Tây Nam ngày càng y u ho c gió Đông trong giai đo n gió mùa mùa hè có t n
ớ ườ
ơ
su t l n h n và v i c
ả ế K t qu phân tích t 4. ư
ị ả ộ
ủ ưở ộ ệ ượ
ơ
ớ ư ặ ạ ớ ự ế ặ
ộ ế ạ ữ ề ơ ờ ỳ
ế
ộ ế ắ ầ
ườ ư ề ơ ơ ộ
ộ
ế ạ
ỗ ứ ớ ơ
ặ
ổ ợ ự ế
h p s bi n đ ng các đ c tr ng gió mùa theo các
ạ ộ
ấ
ng khác nhau
nhóm mùa gió mùa mùa hè cho th y ho t đ ng c a gió mùa b nh h
ủ
ủ
ể
ạ
tùy thu c vào giai đo n phát tri n c a hi n t
ng ENSO. Trong pha nóng c a
ệ
ộ
ị ế
t
ENSO, các đ c tr ng gió mùa b bi n đ ng l n h n so v i trong pha l nh, đ c bi
ấ ả
có s bi n đ ng rõ nét trong giai đo n El Nino đang trong th i k suy y u. T t c
ế
nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u đ u b t đ u và k t thúc mu n h n, mùa
ệ
ị
ng đ y u h n m t cách rõ r t
gió mùa kéo dài nh ng b gián đo n nhi u h n và c
ắ
ứ
so v i m c trung bình. C sau m i mùa gió mùa mùa hè El Nino suy y u, ngày b t 88 ộ ơ ế ị ố ứ ỗ ế ữ ơ
ộ ả
ng đ gi m t
ể ơ ơ ế ắ ầ ớ ụ ườ ế ướ
ơ
ờ ơ ị ế ắ ầ
ị ạ ố ớ
ộ
ự ế
ưở ề
ể ệ
ể ệ ộ
ủ ệ ộ
ầ ạ
i mu n h n 7 ngày, ngày k t thúc mu n h n 16 ngày, mùa gió mùa mùa hè kéo
đ u l
ươ
ố
ườ
ị
dài thêm 8 ngày, s nh p tăng lên 3 nh p và c
ng ng 1,5 m/s. Đ i
ứ
ớ ầ
v i h u h t nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n, c sau m i mùa gió mùa
ớ
ớ
i 1 ngày)và k t thúc s m h n (4 ngày) so v i
mùa hè, gió mùa b t đ u s m h n (d
ộ ạ
ơ
ắ
ứ
ng đ m nh
m c trung bình. Mùa gió mùa ng n h n (4 ngày), liên t c h n và c
ư
ầ
ơ
h n (0,8 m/s). Đ i v i pha La Nina, th i gian b t đ u và k t thúc gió mùa h u nh
ộ ế
ườ
ng đ y u
không b bi n đ ng. Mùa gió mùa kéo dài h n, b gián đo n nhi u và c
ệ
ặ
ơ
h n, tuy nhiên, s bi n đ ng các đ c tr ng này cũng không th hi n rõ r t.
ớ
ng c a ENSO t nh h ụ ở Ả
ư ậ ế
ng thi u h t ư ừ ữ ướ ế
ể
ụ ở
ế
ng thi u h t ng m a có xu h
ề ề
ộ ứ ề ộ ắ
ế ữ ớ ơ ứ ư ừ ượ
ể Ế Ị ư
ầ
ư
i m a gió mùa mùa hè th hi n khá rõ r t, h u
5.
ướ
ế ượ
h t l
các vùng khí h u trên toàn
ng m a gió mùa mùa hè có xu h
ữ
ể
ổ
lãnh th trong nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n và d th a trong nh ng
ố ớ
mùa gió mùa mùa hè La Nina phát tri n và suy y u. Đ i v i mùa gió mùa mùa hè El
ư
ậ
ộ
ề
ế
ượ
nhi u vùng thu c mi n khí h u
Nino suy y u, l
ộ
ư ừ ở
ậ
ộ
B c B và d th a
nhi u vùng thu c mi n khí h u Trung và Nam B . M c đ
ể
ữ
ư
ụ ượ
ng m a trung bình trong nh ng mùa gió mùa mùa hè El Nino phát tri n
thi u h t l
ư
ớ
(144 mm) l n h n so v i m c d th a l
ng m a trung bình trong nh ng mùa gió
ế
mùa mùa hè La Nina phát tri n và suy y u (67 mm và 73 mm).
KI N NGH ớ ươ ầ ủ ệ ố ENSO là m t ph n c a h th ng t ớ ả i th i ti ộ
ạ ươ
ng, đã và đang nh h ưở
i v i m c đ khác nhau, trong đó, Vi ớ ứ ả ứ ộ
ủ
ng l n c a hi n t ờ ế
ng t
ộ
ệ
ng này. Nghiên c u nh h ễ ệ ượ
ư ậ ở
t khí h u
ữ
ng c a ENSO t
ự ằ ữ ưở
ọ
ệ ố ị ề ế ộ ư ẩ
ươ ư ợ
ỗ ự
ng l n b i ch đ m a m.
ệ
ủ
ố ệ ế ể ả ớ ộ ự ậ ọ ể ậ ố ữ
ư
ư ữ ệ ễ ạ ớ ồ ế
i Vi
ề ờ ỳ ủ ượ ự ế ộ ưở ả ữ
ứ ạ
ng tác quy mô l n và ph c t p gi a khí
ơ
ề
ể
nhi u n i trên
quy n và đ i d
ị
ự
ế ớ ớ
t Nam là m t trong nh ng khu v c ch u
th gi
ớ
ạ
ủ
ưở
ả
i ho t
nh h
ệ
ặ
ủ
ộ
t
đ ng c a gió mùa và m a gió mùa luôn có ý nghĩa khoa h c và th c ti n, đ c bi
ị
ộ ướ
ố ớ
c n m trong khu v c giao tranh gi a các h th ng gió mùa và ch u
đ i v i m t n
ưở
ở
ớ
ả
nh h
ư
ả
ấ
ng pháp xác đ nh đ t ENSO cũng nh đánh giá nh
Hi n đã có r t nhi u ph
ữ
ự
ươ
ớ
ưở
ng pháp d a trên nh ng
i gió mùa và m a gió mùa. M i ph
ng c a ENSO t
h
ả
ỉ
ữ
ồ
ngu n s li u và ch tiêu khác nhau, do đó, có th cho nh ng k t qu không hoàn
ệ
ư ệ
ề ợ
toàn trùng kh p v đ t ENSO cũng nh h qu tác đ ng. Thông qua vi c phân tích,
ươ
ữ
ộ
ế
ả
ng pháp, do đó, nh ng k t qu tính toán
lu n văn l a ch n m t trong s nh ng ph
ệ
ề ố
ữ
ầ
và phân tích ban đ u có th ch a cho nh ng k t lu n chính xác v m i quan h
ư
ờ
t Nam. Đ ng th i, m a di n ra
gi a ENSO v i gió mùa và m a gió mùa t
ể
trong th i k gió mùa mùa hè có th do nhi u nguyên nhân khác nhau mà không
ư
ả
hoàn toàn là h qu do gió mùa mùa hè gây ra, do đó, s bi n đ ng c a l
ng m a
cũng không th mô t
ơ ề ề ạ ủ ề ế ổ ồ ệ
ể
ữ
ậ ầ
ạ ế ệ ự
ơ ứ ớ ộ
ố ả ự
ủ ơ ấ
ổ ậ
ế ạ
ặ ầ ậ ầ ủ
ứ ộ ả
ng c a ENSO.
chính xác m c đ nh h
ệ
ư ạ
ố ệ
H n n a, do nhi u đi u ki n khách quan, s li u m a t
i các tr m trên lãnh
ư
ả
ố
ẫ
ượ
ư
c v n
th ch a th t đ y đ và phân b ch a đ ng đ u nên k t qu tính toán đ
ồ
ề
ả
còn nhi u h n ch . Đây cũng là nguyên nhân làm cho vi c xây d ng các b n đ
ữ
ư ạ
i nh ng khu v c có ít tr m nghiên c u có đ tin c y th p h n so v i các khu
m a t
ố ệ
ự
v c có s li u đ y đ h n. M t khác, trong b i c nh bi n đ i khí h u toàn c u, có 89 ộ ạ ư m t khía c nh nào đó, ENSO tác đ ng t ạ ưở ạ ộ
ả
ệ ượ ể ở ộ
c l i c a các hi n t
ố ệ ư ử ụ ươ ầ ồ ị
i, c n khai thác thêm nhi u ngu n s li u cũng nh s d ng các ph ệ ữ ề ố ữ ể ơ
ế ộ ư ạ ộ ờ ỳ ủ ớ ớ
ủ
i ho t đ ng c a gió mùa và m a gió
ệ ượ
m t khía c nh khác, b n thân hi n t
ng ENSO cũng
ượ ạ ủ
ờ
ậ
ng này. Vì v y, trong th i gian
ề
ng pháp
ệ ượ
ng
ệ
t
i Vi ể ở ộ
th
ư
mùa, nh ng cũng có th ,
ả
ữ
ch u nh ng nh h
ng ng
ớ
t
khác nhau đ có nh ng đánh giá chính xác h n v m i quan h gi a hi n t
ạ
ENSO v i ho t đ ng c a gió mùa và ch đ m a trong th i k gió mùa t
Nam. 90 Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O ệ ế ệ t ố ớ ố Tài li u ti ng Vi
ả
1. Bùi Minh Tăng (1998), ENSO và m i liên h c a nó đ i v i bão, ATNĐ nh ưở ệ ạ ượ ủ ệ ủ
ố h ng Vi t Nam , T p chí Khí t ng Th y văn, s 452. ố ớ ờ ế ế liên quan t ộ
i bi n đ ng th i ti t và khí 2. Bùi Minh Tăng (1998), ENSO nhân t
ủ
ạ ượ ậ
h u toàn c u ầ , T p chí Khí t ng Th y Văn, 446, tr16. ệ ữ ố ượ ng bão và áp th p nhi Quan h gi a s l
ỉ ố ượ ạ ầ
3. Đ ng Tr n Duy (2002),
ớ ướ
i n ng t ớ
c ta hàng năm v i các ch s ENSO ấ
, T p chí Khí t ệ ớ ả
t đ i nh
ủ
ng Th y Văn, ặ
ưở
h
ố
s 504, tr 2932. ả ớ 4. Lê Văn Ánh (2000), Kh o sát m i quan h gi a hi n t
ệ ượ ạ ố ủ ố
t Nam ệ ữ
, T p chí Khí t ệ ượ
ng ENSO v i dòng
ủ
ng th y văn, S 477, tr 15 ả
ch y các sông chính c a Vi
17. ữ ầ ế ề ễ ữ ề
Nh ng đi u c n bi t v El Nino và La Nina , NXB ậ ộ ọ ứ
5. Nguy n Đ c Ng (2000),
Khoa h c kĩ thu t Hà N i. ủ ế ế ứ
6. Nguy n Đ c Ng (2003), ộ ở ệ ế ế ữ
xã h i Tác đ ng c a ENSO đ n th i ti
Vi
ổ ộ
t Nam
ụ ướ ượ ễ
ườ
ng và kinh t
tr
ọ ộ ậ ấ
h c đ c l p c p Nhà n ờ
ậ
t, khí h u, môi
ứ
ả ề
, Báo cáo k t qu đ tài nghiên c u khoa
ủ
ng Th y văn. c, T ng c c Khí t ễ ữ ớ ị Vi ứ
7. Nguy n Đ c Ng (2006), ng c a ENSO t
ọ ưở
nh h
ứ ủ
ệ ả ộ ự
i các c c tr nhi
ủ
ượ ệ ộ ở ệ
t
t đ
ng Th y văn và Môi ườ Ả
ọ ầ
Nam, H i th o khoa h c l n th 9, Vi n khoa h c Khí t
tr ng, tr 150155. ễ ậ ậ ở ệ Vi t Nam 8. Nguy n Duy Chinh (1992), , ế ỹ ứ ậ ọ ổ
ố ạ ứ Lu n án Ti n s khoa h c, CHLB Đ c (tóm t Khí h u và dao đ ngbi n đ i khí h u
i Đ c). ế
ộ
ắ
t và công b t ệ ượ Đánh giá quan h gi a hi n t
ể ậ ng ENSO và ch đ
ọ ầ ệ ữ
ộ ứ t Nam ệ
ượ ườ ễ
9. Nguy n Duy Chinh (2005),
ệ ẩ ở
Vi
t m
nhi
ọ
khoa h c Khí t ế ộ
ệ
ả
, Tuy n t p báo cáo H i th o khoa h c l n th 9, Vi n
ộ
ủ
ng, Hà N i, tr 4055. ng Th y văn và môi tr ườ ư ớ ờ Hoàn l u quy mô l n th i kì bùng ễ
10. Nguy n Minh Tr ng, Bùi Minh Tuân (2010), ự ộ ổ
n gió mùa mùa hè trên khu v c Nam B năm 1998 . ậ ị ưở ủ ế nh h ng c a ENSO đ n gió mùa mùa hè và Ả
ề
11. Nguy n Th Hi n Thu n (2007),
ị ế ậ ễ
ư ở
Nam B m a ộ, Lu n án ti n sĩ đ a lý. ự ử ễ
ậ 12. Nguy n Văn Th ng, Vũ Duy Hùng, Mai Văn Khiêm (2005),
ể ậ ộ ng pháp downcaling th ng kê
ọ ố
ượ ườ ệ ệ
Th nghi m d báo
ả
, Tuy n t p báo cáo H i th o
ủ
ng, tr 188 ng Th y văn và Môi tr ắ
ươ
ằ
khí h u b ng ph
ứ
ọ ầ
khoa h c l n th 9, Vi n khoa h c Khí t
194. ễ ế ưở ớ Nghiên c u nh h ờ
i th i 13. Nguy n Vi
ậ ệ ế ứ ả
ứ ủ
ng c a gió mùa Á Úc t
ọ ấ ướ t, khí h u Vi t Lành (2006),
ề
t Nam ti , Đ tài nghiên c u khoa h c c p Nhà n c. ạ ệ ộ ở ệ ạ ENSO và nhi t đ mùa đông Vi t Nam ứ
14. Ph m Đ c Thi (1998), , T p chí Khí 91 ủ ố ượ
t ng Th y văn, s 449. ạ ớ ệ ượ ng th i ti t c c đoan ứ
15. Ph m Đ c Thi (2000), ự ENSO v i các hi n t
ạ ượ ờ ế ự
ầ ở ệ
Vi
ạ ữ ng h n dài trong nh ng năm g n đây t Nam
, T p chí Khí ủ và công tác d báo khí t
ượ
t ố
ng th y văn s 480, tr 2126. ầ ứ ư ủ Xu th bi n đ ng c a m t s đ c tr ng ENSO
16. Tr n Quang Đ c (2011), ạ
, T p chí ộ ố ặ
ệ ậ ế ế
ự ọ ố ọ ộ
Khoa h c ĐHQGHN, Khoa h c T nhiên và Công ngh T p 27, s 1S, tr. 2936 ầ ị ướ ầ Nh n đ nh b ệ ả ủ
ề ả ưở ả ậ
t Nam ưở
ề ả
c đ u v nh h
ọ
ộ
, Báo cáo H i th o khoa h c v nh h ế
ng c a ENSO đ n
ng khí ộ 17. Tr n Thanh Xuân (1999),
dòng ch y sông ngòi Vi
ậ ự
h u c c đoan, Hà N i. Ả ưở ủ nh h ầ
18. Tr n Vi ệ ượ
ắ
ứ ệ ớ
ộ ế
ươ
ọ ọ ầ ệ ả ạ ộ
ủ
ng ENSO đ n ho t đ ng c a
ể
t đ i trên khu v c Tây B c Thái Bình D ng và bi n Đông
,
ủ
ượ
ng Th y ườ ệ
ễ
ng c a hi n t
t Li n (2005),
ự
ậ
xoáy thu n nhi
ể ậ
Tuy n t p báo cáo h i th o khoa h c l n th 9, Vi n Khoa h c Khí t
văn và Môi tr ng, tr 130137. ễ ệ ậ ớ ầ
19. Tr n Vi
ắ ể ả ề ạ ộ
ệ
t Nam i Vi ự
t đ i ho t đ ng trên khu v c
, Đ tài nghiên ENSO v i xoáy thu n nhi
ưở
ườ ọ ấ t Li n (2005),
ươ
Tây B c Thái Bình D ng, bi n Đông và nh h
ộ ộ
ứ
c u khoa h c c p B , B Tài nguyên và Môi tr ệ ớ
ớ
ng t
ng. ệ t Li n (2007), ầ
20. Tr n Vi
ố ệ ử ụ
ỉ ố
ộ
ở
các vùng thu c lãnh th Vi ể ậ ứ Ch s gió mùa và vi c s d ng chúng trong đánh giá
ầ
ổ ệ
ụ ụ
t Nam, ph c v yêu c u
ọ ầ
ả
ộ
, Tuy n t p báo cáo h i th o khoa h c l n th 10, ượ ệ ọ ườ ễ
ệ ư
m i quan h m agió mùa
ự
ứ
nghiên c u và d báo gió mùa
ủ
Vi n khoa h c Khí t ng th y văn và môi tr ng, tr192202. ế ệ Tài li u ti ng Anh
21. Allan R.E (1991), Teleconnections Linking Worldwide Climate Anomalies, Cambridge University Press, p 73121. 22. Bin Wang, Lin Ho, M.M. Lu (2004), Definition of South China Sea Monsoon
Onset and Comencement of the East Asia Summer Monsoon, J. of Climate, Vol 17. 23. Bin Wang and Zen Fan (1999), Choice of South Asian Summer Monsoon Indices, Bulletine of American Meteorological Society, Vol. 80, No 4. 24. Bin Wang. Et al (2009), Multiscale climate variability of the South China Sea monsoon: A review, p1537. 25. Cane M.A., Zebiak S.E. (1985), A theory for El Nino and Southern Oscillation Science. 26. Chen Hong and Lin ZhaoHui (2009), The Potential Predictability of the South
China Sea Summer Monsoon in a Dynamical Seasonal Prediction System,
Atmospheric and oceanic science letter, 2009, Vol. 2, No. 5, p16. 27. Congwen Zhu (2005), A proper monsoon index for seasonal and interannual
variations of the East Asian monsoon, Geophysical research letters, vol.32,
L02811, doi:10.1029/2004GL021295. 28. Dai A. and T. Wigley (2000), Global pattern of ENSOinduced precipitation, 92 p12831286. 29. Elliot W.P. and Angell J.K. (1987), The relation between Indian monsoon rainfall,
the Southern Oscillation and hemispheric air and sea temperature 18841984,
J.Clim.Appl.Met. 30. Goswami B.N (1999), A broadscale circularion index for the interannual
variability of the Indian summer monsoon: A Fast Annual Cycle View, J.Clim,
p20012019. 31. Guihua Wang (2010), Interdecadal Variability of the Eastward Current in the
South China Sea Associated with the Summer Asian Monsoon. Journal Of Climate
He Jinhai và Sun Zhaobo, WMO RMTC Namjing & Nanjing Institute of
Meteorology. 32. Guo Qiyun (1983), Analysis on the East Asian summer monsoon index and its variation. Acta Geography. 33. Guo QY (1983), The summer monsoon intensity index in East Asia and its variation, Acta Geogr Sin 38:207–217 in Chinese. 34. Klauss Wolter (1999), Multivariate ENSO Index (MEI), NOAACRIES Climate Dianosgtics Center. 35. Lau K.M. (1992), East Asia summer moonsoon rainfall variability and climate teleconection, J.Met.Soc.Japan, p211241. 36. Lau K.M. (2001), Interannual variability, global teleconnection, and potential
predictability associated with the Asian Summer Monsoon, Submitted as a book
Chapter on East Asian Monsoon World Scientific Publication. 37. Liang Ping.et al (2008), An East Asian Subtropical Summer Monsoon Index defined by moisture transport, Journal of tropical meteorology. 38. Mao, J. and J. C. L. Chan (2004), Intraseasonal variability of the South China Sea summer monsoon. Submitted to J. Climate (under revision). 39. Marcelo Barreiro, Andrés Tippmann, Atlantic modulation of El Nino influence on summertime rainfall over Southeastern South America. 40. PaoShin Chu (1997), Tropical Cyclone Occurences in the Vicinity of Hawaii: Are
the Differences between El Nino and nonEl Nino Years Significant of Climate,
p229235. 41. Parthasarathy B., R.R. Kumar and Kothawale (1992), Indian summer monsoon rainfall index, 18711990, Met.Mag, 121, p174186. 42. Ramusson E.M. (1983), The relationship between eastern equatorial pacific sea surface temperature and rainfall over Indian and Sri Lanka, Mon.Wea.Rev. 43. Slingo J. and H. Annamalai (2000), 1997The El Nino of the century and the response of the Indian summer monsoon, Mon.Wea.Rev, p17781797. 93 44. Smith and Sardeshmulkh (2000), The Effect of ENSO on the Intraseasonal
Variance of Surface Temperature in Winter, International of Climatology, p1543
1557. 45. Trenberth, K.E. (1997), The Definition of El Nino, Bull. Amer. Meteor. Sci, 78, p27712777. 46. Wang B, Kang IS, Lee JY (2004), Ensemble Simulations of Asian–Australian Monsoon Variability by 11AGCMs. JClim17, p803–818. 47. Wang B. and R. Wu and X. Fu (2000), PacificEast Asian teleconnection: How does ENSO affect East Asian climate? J.Clim, p15171536. 48. Wang B., R. Wu and K.M. Lau (2001), Interannual variability of Asian summer
monsoon: Contrast between the Indian and western North Pacific East Asian
monsoons, J.Clim, p40734090. 49. Webster P.J., Yang S. (1999), Monsoon and ENSO selectively interactive systems, Quari. J. Roy. Meteor. Soc., 118, p877926. 50. Webster P.J (1987), The Elementary Monsoon, Monsoon, edited by J.S Fein and P.L.Stephens, John Wiley, New York, p332. 51. Webster P.J (2000), Monsoons; a brief introduction, J.Meteor.Soc.Japan. 52. WMO (1999), The 19971998 El Nino Event: A scientific and technical
Retrospective, The United Nation Task Force on El Nino for implementation of
United Nations General Assembly Resolution 52/200 and 53/185, Geneva, p96. 53. WMO (2006), Catalogue of Indices and Definitions of El Nino and La Nina in Operational Use by WMO Members, WMO Commission for Climatology. 54. Zhao Ping, Zhou Zijiang (2008), An East Asian Subtropical Summer Monsoon
Index and Its Relationship to Summer Rainfall in China, Acta Meteorologica
Sinica, Vol.23. 94 95 Ụ Ụ
PH L C 1 Ự SST, SSTA KHU V C NINO 3 ậ ợ ợ ị ự ạ
(Các đ t El Nino in đ m; Các đ t La Nina in đ m và nghiêng; Giá tr c c đ i ậ
ặ ự ể ủ ạ ho c c c ti u c a SSTA in đâm và có g ch chân) 1952 1.64 23.97 0.338 24.85 0.1 8 1950 1 1952 1.85 24.51 0.298 24.59 0.24 9 1950 2 1952 0.43 26.65 0.332 24.62 0.27 10 1950 3 1.164 1952 0.76 26.65 0.252 24.53 0.42 11 1950 4 0.984 1952 1.14 25.91 0.114 24.45 0.63 12 1950 5 0.696 1953 0.74 25.64 0.004 25.92 0.3 1 1950 6 0.698 1953 0.41 25.17 0.252 26.81 0.45 2 1950 7 0.688 1953 0.44 24.51 0.454 27.41 0.32 3 1950 8 0.574 1953 0.71 24.12 0.5 28.23 0.82 4 1950 9 0.656 1953 0.57 24.32 0.502 27.44 0.38 5 1950 10 0.702 1953 23.8 0.472 26.9 0.53 6 1950 11 0.716 1.15 1953 0.64 24.44 0.48 26.04 0.46 7 1950 12 0.534 1953 0.51 25.1 0.452 25.12 0.17 8 1951 1 0.52 0.236 1953 0.2 26.55 0.41 25.69 0.86 9 1951 2 0.112 1953 0.5 26.58 0.372 25.13 0.24 10 1951 3 0.008 1953 0.27 27.67 0.368 25.28 0.32 11 1951 4 0.16 1953 0.02 27.04 0.204 25.36 0.27 12 1951 5 0.462 1954 0.09 26.46 0.15 25.77 0.15 1 1951 6 1954 0.96 26.54 0.144 26.4 0.04 2 1951 7 0.532 1954 25.96 0.406 27.05 0.03 3 1951 8 0.734 1.01 1954 0.62 25.45 26.25 1.15 4 1951 9 0.644 0.918 1954 0.99 25.88 26.02 1.04 5 1951 10 0.876 0.908 1954 1.01 25.96 25.33 1.04 6 1951 11 1.114 0.764 1954 0.91 25.99 24.46 1.12 7 1951 12 1.1 0.708 0.482 1954 0.29 25.91 23.73 1.22 8 1952 1 1.106 0.312 1954 0.34 26.69 23.75 1.08 9 1952 2 1.076 0.046 1954 0.14 26.95 23.82 1.07 10 1952 3 1.042 1954 27.56 0.16 0.136 24.06 0.89 11 1952 4 1.004 0.296 1954 0.42 26.64 24.13 0.95 12 1952 5 0.808 0.288 1955 0.62 25.75 24.58 1.03 1 1952 6 0.756 0.368 1955 0.46 25.12 26.26 0.1 2 1952 7 0.68 1958 0.81 26.28 27.37 1.01 2 1955 3 0.786 1.022 1958 0.51 26.9 27.78 0.69 3 1955 4 0.792 0.696 1958 1.48 25.58 0.444 27.73 0.33 4 1955 5 0.904 1958 1.06 25.32 0.272 27.03 0.03 5 1955 6 0.894 1958 0.66 24.93 0.162 26.6 0.22 6 1955 7 1.138 1958 0.76 24.19 0.028 25.74 0.15 7 1955 8 1.176 1958 1.73 23.1 0.082 25.09 0.14 8 1955 9 1.414 1958 1.67 23.21 0.16 24.21 0.62 9 1955 10 1.578 1958 22.7 0.18 24.59 0.3 10 1955 11 1.692 2.25 1958 1.48 23.6 0.23 24.78 0.17 11 1955 12 1.428 1958 1.33 24.28 25.14 0.05 0.092 12 1956 1 1.214 1959 0.41 25.94 25.5 0.11 0.09 1 1956 2 0.866 1959 0.6 26.49 26.43 0.07 0.022 2 1956 3 0.652 0.454 1959 0.51 26.89 26.79 0.29 0.056 3 1956 4 1959 0.41 26.65 27.58 0.17 0.102 4 1956 5 0.502 1959 0.34 26.03 0.242 26.94 0.12 5 1956 6 0.528 1959 0.65 24.93 0.31 26.03 0.34 6 1956 7 0.616 1959 0.73 24.22 0.458 24.96 0.63 7 1956 8 0.626 1959 0.95 23.88 0.466 24.32 0.63 8 1956 9 0.77 1959 0.46 24.43 0.436 24.26 0.57 9 1956 10 0.782 1959 23.9 0.346 24.72 0.16 10 1956 11 0.798 1.06 1959 0.71 24.38 0.236 24.77 0.19 11 1956 12 0.598 0.454 1959 0.81 24.8 0.21 24.91 0.18 12 1957 1 0.136 1960 0.05 26.41 0.204 25.53 0.08 1 1957 2 0.104 1960 0.26 27.35 0.184 25.92 0.44 2 1957 3 0.436 1960 0.53 27.93 0.234 26.96 0.13 3 1957 4 1960 0.49 27.55 0.3 27.32 0.09 4 1957 5 0.626 1960 0.85 27.22 0.256 26.62 0.43 5 1957 6 0.852 1960 1 26.59 0.242 25.97 0.41 6 1957 7 0.842 1960 1.39 26.34 0.226 25.37 0.22 7 1957 8 0.886 1960 0.48 25.31 0.268 24.89 0.06 8 1957 9 0.964 1960 0.71 25.6 0.352 24.82 0.01 9 1957 10 1.084 1960 1.24 26.19 0.394 24.25 0.64 10 1957 11 1.102 1960 26.68 0.484 24.12 0.83 11 1957 12 1.208 1.6 1960 1.48 27.09 0.47 24.66 0.43 12 1958 1 1.204 25.1 0.51 0.384 1963 26.05 12 1961 1 0.564 0.97 0.06 0.19 1964 26.42 0.344 26.01 0.4 1 1961 2 0.21 0.132 1964 26.88 0.012 26.34 0.02 2 1961 3 0.14 0.02 1964 27.55 26.66 0.43 3 1961 4 0.538 0.14 0.144 1964 26.92 26.42 0.98 4 1961 5 0.884 0.24 1964 0.25 26.62 25.4 5 1961 6 1.02 1.66 0.512 1964 0.76 24.82 25.04 1.33 6 1961 7 1.162 0.668 1964 0.69 24.27 24.88 0.7 7 1961 8 1.144 0.838 1964 1.22 23.61 23.81 1.14 8 1961 9 0.964 0.73 1964 0.92 23.97 23.94 0.89 9 1961 10 0.912 0.6 0.646 1964 24.36 24.12 0.76 10 1961 11 1.05 0.452 1964 0.22 24.87 23.88 1.07 11 1961 12 0.986 0.382 1964 0.27 25.34 23.69 1.39 12 1962 1 0.862 0.422 1965 0.25 26.11 24.8 0.82 1 1962 2 0.734 0.54 1965 0.57 26.52 0.466 26.08 0.27 2 1962 3 0.568 1965 0.8 26.61 0.078 26.97 0.12 3 1962 4 0.574 1965 0.81 26.25 0.25 27.68 0.27 4 1962 5 0.464 1965 0.41 25.97 27.61 0.55 5 1962 6 0.536 0.428 1965 0.28 25.31 27.19 0.82 6 1962 7 0.81 0.39 1965 0.02 24.94 26.75 1.16 7 1962 8 0.996 0.478 1965 0.62 24.21 26.2 1.25 8 1962 9 1.144 0.608 1965 0.62 24.27 26.03 1.2 9 1962 10 1.266 0.716 1965 0.85 24.1 26.18 1.29 10 1962 11 1.344 0.702 1965 0.93 24.15 26.39 1.43 11 1962 12 1.328 0.606 1965 0.56 25.05 26.64 12 1963 1 1.194 1.55 0.4 1966 0.55 25.81 26.78 1.17 1 1963 2 0.942 0.234 1966 0.14 26.94 26.88 0.53 2 1963 3 0.682 1966 0.18 0.062 27.58 0.204 27.11 0.03 3 1963 4 0.218 1966 0.1 26.96 0.064 27.54 0.13 4 1963 5 0.426 1966 0.3 26.67 0.188 26.22 0.84 5 1963 6 1966 0.85 26.43 0.254 26.2 0.17 6 1963 7 0.512 1966 0.9 25.85 0.412 25.49 0.09 7 1963 8 0.666 1966 0.61 25.44 0.3 0.322 24.65 8 1963 9 0.766 1966 0.67 25.55 0.43 24.17 0.66 9 1963 10 0.79 1966 0.8 25.76 0.57 24.5 0.39 10 1963 11 0.69 0.608 1969 0.71 24.25 25.66 0.77 10 1966 11 0.778 0.504 1969 0.79 24.29 25.73 0.78 11 1966 12 0.852 0.56 1969 0.49 25.13 26.26 12 1967 1 0.772 1.18 0.594 1970 0.14 26.21 26.54 0.92 1 1967 2 0.588 0.496 1970 0.67 26.41 0.444 26.57 0.21 2 1967 3 0.364 1970 0.88 26.53 0.07 26.93 0.15 3 1967 4 0.426 1970 0.3 26.76 0.314 27.46 0.06 4 1967 5 0.436 1970 0.17 26.54 26.37 0.69 5 1967 6 0.698 0.494 1970 0.45 25.13 25.37 1 6 1967 7 0.948 1970 0.72 24.24 23.88 7 1967 8 0.652 1.212 1.71 1970 1.17 23.66 23.55 1.4 8 1967 9 0.88 1.316 1970 1.09 23.8 23.57 1.26 9 1967 10 0.964 1.424 1970 0.97 23.98 23.68 1.21 10 1967 11 1.044 1.418 1970 0.87 24.22 23.42 1.54 11 1967 12 1.1 1.39 1970 1.12 24.49 23.4 1.68 12 1968 1 1.112 1.42 1971 24.91 24.35 1.26 1 1968 2 1.058 1.362 1.45 1971 1.15 25.94 24.95 1.41 2 1968 3 1.07 1.196 1971 0.7 26.7 26.17 0.92 3 1968 4 0.89 0.996 1971 0.93 26.13 26.69 0.71 4 1968 5 0.536 0.876 0.244 1971 0.22 26.15 26.37 0.68 5 1968 6 0.688 0.08 1971 0.32 25.9 25.71 0.66 6 1968 7 0.666 0.152 1971 0.31 25.27 25.11 0.47 7 1968 8 0.702 0.27 1971 0.12 24.95 24.14 0.81 8 1968 9 0.762 0.334 1971 0.23 25.11 23.94 0.89 9 1968 10 0.84 0.424 1971 0.37 25.32 23.91 0.98 10 1968 11 0.974 0.478 1971 0.64 25.73 23.9 1.05 11 1968 12 0.91 1971 0.76 26.37 1.14 23.94 12 1969 1 0.764 0.554 1972 0.39 26.74 0.49 25.12 1 1969 2 0.59 0.578 1972 0.61 27.69 0.278 0.16 26.19 2 1969 3 0.642 1972 0.49 27.89 0.07 0.11 26.98 3 1969 4 0.634 1972 0.96 28.02 0.376 0.51 27.91 4 1969 5 0.6 1972 0.72 27.09 0.6 27.66 5 1969 6 0.588 0.698 1972 0.22 25.8 1.04 27.41 6 1969 7 0.612 1.104 1972 0.55 25.5 1.45 27.03 7 1969 8 0.574 1.306 1972 0.61 25.44 1.92 26.87 8 1969 9 0.586 1.568 1975 1.52 26.35 0.81 24.14 8 1972 9 1.076 1.792 1975 1.91 26.8 1.14 23.69 9 1972 10 1.096 1.986 1975 2.16 27.12 1.49 23.4 10 1972 11 1.276 1.954 1975 27.5 1.23 23.72 11 1972 12 1.47 1.856 2.42 1975 1.76 27.37 1.71 23.38 12 1973 1 1.436 1.53 1976 1.03 27.39 23.83 1 1973 2 1.256 0.994 1.78 0.322 1976 0.28 27.37 0.97 25.39 2 1973 3 1.11 0.238 1976 0.52 26.89 0.59 26.49 3 1973 4 0.802 1976 0.94 26.12 0.5 0.344 26.9 4 1973 5 0.684 1976 1.04 25.34 0.02 0.17 26.89 5 1973 6 1 1976 1.2 24.39 0.266 0.51 26.88 6 1973 7 1.142 1976 1.3 23.65 0.65 26.23 7 1973 8 1.218 0.556 1976 1.23 23.6 0.84 25.79 8 1973 9 1.306 0.78 1976 1.32 23.57 25.78 9 1973 10 1.374 0.848 0.95 1976 1.48 23.47 25.84 10 1973 11 1.442 0.872 0.95 1976 1.54 23.55 0.85 25.8 11 1973 12 1.436 0.876 1976 23.97 0.77 25.85 12 1974 1 1.312 1.64 0.778 1977 1.2 25.16 0.86 26.47 1 1974 2 1.132 0.654 1977 0.7 26.39 0.404 0.46 26.82 2 1974 3 0.938 1977 0.58 26.83 0.228 0.33 27.42 3 1974 4 0.654 0.43 1977 0.57 26.49 0.072 0.4 27 4 1974 5 0.326 1977 0.22 26.15 26.94 0.11 0.038 5 1974 6 0.304 1977 0.08 25.51 26.46 0.08 0.18 6 1974 7 0.338 1977 0.18 24.77 25.5 0.09 0.126 7 1974 8 0.474 1977 0.47 24.35 0.03 24.57 0.38 8 1974 9 1977 0.74 24.15 0.034 24.7 0.13 9 1974 10 0.628 1977 0.9 24.06 0.102 25.26 0.37 10 1974 11 0.68 1977 0.85 24.24 0.252 25.36 0.4 11 1974 12 0.712 1977 0.44 25.18 0.258 25.34 0.25 12 1975 1 0.668 1978 0.63 25.73 0.156 25.99 0.37 1 1975 2 0.546 1978 0.52 26.57 0.07 26.26 0.1 2 1975 3 0.588 1978 0.29 27.11 0.286 26.95 0.14 3 1975 4 0.726 1978 1.06 26 0.512 26.68 0.73 4 1975 5 0.762 1978 1.13 25.24 0.622 26.23 0.83 5 1975 6 0.82 1978 0.81 24.77 0.714 25.61 0.76 6 1975 7 0.99 0.682 1981 0.65 24.93 0.47 26.24 0.14 6 1978 7 0.578 1981 0.6 24.35 0.41 25.08 0.5 7 1978 8 0.456 1981 0.57 24.26 0.338 24.02 0.93 8 1978 9 0.272 1981 0.31 24.58 0.344 24.67 0.16 9 1978 10 0.194 1981 0.15 24.8 0.172 24.92 0.04 10 1978 11 0.098 1981 0.27 25.36 0.066 24.79 0.17 11 1978 12 0.002 1981 0.21 25.4 0.102 25.44 0.36 12 1979 1 0.076 1982 0.09 26.26 0.072 25.87 0.26 1 1979 2 0.044 1982 0.19 27.27 0.162 26.38 0.02 2 1979 3 0.162 1982 0.22 27.63 0.236 26.98 0.11 3 1979 4 0.156 1982 0.11 27.16 0.402 27.68 0.28 4 1979 5 0.132 1982 0.38 26.75 27.79 0.73 5 1979 6 0.57 0.288 1982 0.12 25.46 27.46 1.09 6 1979 7 0.832 0.34 1982 0.07 25.02 26.44 0.86 7 1979 8 1.114 0.324 1982 1 25.83 26.15 1.2 8 1979 9 1.412 0.428 1982 0.37 25.26 26.52 1.69 9 1979 10 1.726 0.504 1982 0.3 25.25 27.11 2.22 10 1979 11 2.216 0.34 1982 0.4 25.48 27.62 2.66 11 1979 12 2.636 0.232 1982 0.45 26.06 28.39 12 1980 1 2.81 3.31 0.166 1983 0.18 26.54 28.92 3.3 1 1980 2 2.768 0.1 1983 0.17 26.92 28.92 2.56 2 1980 3 2.578 0.11 1983 0.03 27.38 29.1 2.01 3 1980 4 2.298 0.074 1983 0.07 27.13 29.12 1.71 4 1980 5 1.994 0.056 1983 0.5 26.87 28.97 1.91 5 1980 6 1.69 0.086 1983 0 25.58 28.15 1.78 6 1980 7 1.472 24.7 0.26 0.026 1983 26.62 1.04 7 1980 8 1.212 0.12 0.042 1983 24.95 25.87 0.92 8 1980 9 0.774 0.23 0.054 1983 24.66 0.26 25.24 0.41 9 1980 10 0.006 1983 0.16 25.12 0.078 24.61 0.28 10 1980 11 0.182 1983 0.48 25.57 0.42 24.17 0.79 11 1980 12 0.194 1983 0.56 25.05 0.53 24.44 0.65 12 1981 1 0.318 1984 0.76 25.6 0.468 24.82 0.79 1 1981 2 0.478 1984 0.29 26.8 0.322 26.22 0.14 2 1981 3 0.394 1984 0.46 26.94 0.312 27.12 0.03 3 1981 4 0.06 0.352 0.342 1984 0.32 26.74 27.34 4 1981 5 0.6 0.448 1987 26.46 28.49 1.09 4 1984 5 1.152 1987 0.99 25.38 28.22 1.16 5 1984 6 0.546 1.238 1987 0.62 24.96 27.71 1.34 6 1984 7 0.63 1.33 1987 0.46 24.5 27.07 1.49 7 1984 8 0.698 1.46 1987 0.48 24.35 26.52 1.57 8 1984 9 0.684 1.492 1987 0.94 23.95 26.57 9 1984 10 0.836 1.458 1.74 1987 0.92 24.03 26.2 1.32 10 1984 11 0.964 1.382 1987 23.7 26.13 1.17 11 1984 12 1.1 1.38 1.17 1987 1.1 24.51 26.2 1.11 12 1985 1 1.106 0.86 1988 1.16 25.19 26.12 0.51 1 1985 2 1.098 0.606 1988 0.97 26.11 0.238 26.55 0.19 2 1985 3 1.01 1988 0.88 26.52 0.352 27.14 0.05 3 1985 4 0.944 1988 0.94 26.12 26.73 0.67 4 1985 5 0.88 0.836 1988 0.77 25.6 25.22 1.84 5 1985 6 0.796 1.248 1988 0.84 24.74 24.46 1.91 6 1985 7 0.754 1.574 1988 0.55 24.4 23.71 1.87 7 1985 8 0.714 1.684 1988 0.67 24.15 23.37 1.58 8 1985 9 0.694 1.66 1988 0.74 24.15 23.61 1.22 9 1985 10 0.684 1.664 1988 0.67 24.28 23.17 1.72 10 1985 11 0.75 1.694 1988 0.79 24.29 23.03 1.93 11 1985 12 0.724 1.67 1988 0.88 24.73 1986 1 23.07 12 1.576 0.624 2.02 1.46 1989 0.54 25.81 1986 2 24.15 1 1.446 0.536 0.75 0.454 1989 0.24 26.84 1986 3 25.61 2 1.208 1.07 0.292 1989 0.23 27.17 1986 4 26.02 3 0.94 0.74 0.16 1989 0.38 26.68 1986 5 26.67 4 0.706 0.68 0.098 1989 0.07 26.3 1986 6 26.37 5 0.616 0.48 0.29 0.032 1989 0.12 25.7 1986 7 26.08 6 0.408 0.3 0.254 1989 0.07 25.02 1986 8 25.28 7 0.352 0.39 0.46 1989 0.42 25.25 1986 9 24.56 8 0.374 0.38 1989 0.73 25.62 1986 10 24.45 9 0.59 0.388 0.4 1989 0.96 25.92 1986 11 24.49 10 0.79 0.364 0.4 1989 0.77 25.86 1986 12 24.56 11 0.918 0.286 0.37 1989 1.07 26.69 1987 1 24.71 12 0.994 0.218 0.27 1990 1.06 27.42 1987 2 25.34 1 1.02 0.086 0.01 1990 1.11 28.2 1987 3 26.37 2 1.098 0.324 0.25 0.046 1993 0.06 27.03 1990 3 26.61 2 0.56 0.46 0.116 1993 0.26 27.67 1990 4 27.54 3 0.718 1.04 0.088 1993 0.29 27.35 1990 5 28.45 4 0.706 1.1 0.122 1993 0.08 26.45 1990 6 28.16 5 0.61 0.74 0.074 1993 0.13 25.45 1990 7 27.11 6 0.43 0.19 0.018 1993 0.11 25.06 1990 8 25.77 7 0.02 0.276 0.024 1993 0.02 24.85 1990 9 24.93 8 0.17 0.14 0.002 1993 0.01 24.9 1990 10 24.97 9 0.178 0.33 1993 0.13 0.014 24.82 1990 11 25.21 10 0.2 0.21 0.036 1993 0 25.08 1990 12 25.17 11 0.114 0.23 0.056 1993 0.03 25.65 1991 1 25.32 12 0.008 0.09 0.048 1994 0.09 26.27 1991 2 25.71 1 0.056 1994 0.09 26.99 1991 3 26.07 2 0.29 0.104 0.244 1994 0.09 27.32 1991 4 26.89 3 0.2 0.168 0.46 1994 0.52 27.58 1991 5 27.06 4 0.35 0.16 1994 0.97 27.34 1991 6 26.97 5 0.09 0.18 0.582 1994 0.99 26.57 1991 7 6 26.5 0.13 0.188 0.644 1994 0.52 25.47 1991 8 7 25.19 0.39 0.122 0.682 1994 0.22 25.05 1991 9 8 24.71 0.24 0.026 0.694 1994 0.71 25.6 0.184 0.02 24.81 9 1991 10 0.784 1994 1.03 25.98 0.458 0.65 25.53 10 1991 11 0.958 1994 26.52 0.652 0.92 25.87 11 1991 12 1.176 1.44 1994 1.39 27 0.758 0.98 26.07 12 1992 1 1.282 1995 1.31 27.67 0.626 0.73 26.34 1 1992 2 1.338 1995 1.24 28.33 0.382 0.51 26.87 2 1992 3 1.324 1995 1.31 28.72 0.054 0.01 27.08 3 1992 4 1.102 1995 1.37 28.43 0.3 0.128 27.1 4 1992 5 0.83 1995 0.28 26.66 0.264 0.66 26.4 5 1992 6 0.532 0.208 1995 0.05 25.53 0.386 0.18 26.2 6 1992 7 0.12 1995 0.25 24.7 0.488 0.17 25.42 7 1992 8 0.21 1995 0.31 24.52 0.62 24.33 8 1992 9 0.532 0.216 1995 0.27 24.62 0.81 24.02 9 1992 10 0.682 0.176 1995 0.17 24.79 0.88 24.01 10 1992 11 0.826 0.064 1995 0.08 25.01 24.03 11 1992 12 0.832 0.93 0.082 1995 0.05 25.56 0.89 24.19 12 1993 1 0.798 1998 0.65 24.96 1.22 23.86 12 1996 1 0.698 0.98 1999 0.64 25.72 1.21 24.41 1 1996 2 0.648 0.896 1999 0.38 26.71 0.79 25.57 2 1996 3 0.616 0.874 1999 0.68 26.72 0.41 26.67 3 1996 4 0.584 0.752 1999 0.73 26.33 0.74 26.66 4 1996 5 0.502 0.666 0.496 1999 0.49 25.89 0.61 26.44 5 1996 6 0.654 0.452 1999 0.23 25.35 0.78 25.59 6 1996 7 0.758 0.41 1999 0.35 24.6 0.73 24.85 7 1996 8 0.83 0.426 1999 0.46 24.37 0.93 24.02 8 1996 9 0.936 0.556 1999 0.52 24.37 1.1 23.72 9 1996 10 1.08 0.668 1999 0.57 24.38 1.14 23.75 10 1996 11 1.242 0.698 1999 0.88 24.2 1.5 23.46 11 1996 12 1.402 0.616 1999 0.91 24.7 1.54 23.54 12 1997 1 1.392 0.466 2000 0.61 25.75 23.88 1 1997 2 1.258 1.73 0.09 2000 0.11 26.98 1.05 25.31 2 1997 3 0.946 0.444 2000 0.18 27.59 0.47 26.61 3 1997 4 0.69 2000 1 28.06 0.06 0.452 27.46 4 1997 5 1.052 2000 1.76 28.14 0.332 26.8 0.26 5 1997 6 1.652 2000 2.43 28.01 0.336 25.84 0.54 6 1997 7 2.218 2000 2.89 27.84 0.444 25.13 0.45 7 1997 8 2.676 2000 3.01 27.84 0.49 24.47 0.49 8 1997 9 3.042 2000 3.29 28.17 0.54 24.35 0.48 9 1997 10 3.292 2000 3.59 28.55 0.582 24.41 0.49 10 1997 11 3.378 2000 28.76 0.61 24.17 0.79 11 1997 12 3.29 3.68 2000 3.32 28.94 0.574 24.43 0.66 12 1998 1 3.042 2001 2.57 28.93 0.448 24.99 0.63 1 1998 2 2.66 2001 2.05 29.14 0.266 26.06 0.3 2 1998 3 2.146 2001 1.68 29.09 0.168 27.23 0.14 3 1998 4 1.408 2001 1.11 28.17 0.048 27.52 0.12 4 1998 5 0.824 0.348 2001 0.37 26 0.016 26.89 0.17 5 1998 6 0.116 2001 0.35 25.24 0.092 26.35 0.03 6 1998 7 2001 0.33 24.63 0.23 25.43 0.14 7 1998 8 0.504 2001 0.64 24.19 0.286 24.72 0.24 8 1998 9 0.6 2001 0.83 24.06 0.402 24.27 0.57 9 1998 10 0.774 2001 0.85 24.11 0.47 24.45 0.45 10 1998 11 0.95 0.528 2004 0.61 24.35 0.408 25.32 0.43 10 2001 11 0.444 2004 0.48 24.6 0.444 25.46 0.51 11 2001 12 0.326 2004 0.53 25.09 0.346 25.77 0.68 12 2002 1 0.172 2005 0.15 26.21 0.246 25.89 0.27 1 2002 2 0.038 2005 0.14 27.22 0.218 26.2 0.16 2 2002 3 0.204 2005 0.16 27.56 0.166 27.01 0.07 3 2002 4 0.326 2005 0.19 27.24 0.198 27.77 0.37 4 2002 5 0.4 2005 0.68 27.06 0.3 27.48 0.42 5 2002 6 2005 0.46 26.03 0.36 26.81 0.43 6 2002 7 0.508 2005 0.51 25.47 0.232 25.93 0.35 7 2002 8 0.66 2005 0.7 25.54 0.106 25.19 0.23 8 2002 9 0.806 2005 0.95 25.85 0.116 24.57 0.27 9 2002 10 0.994 2005 26.37 0.348 24.69 0.21 10 2002 11 1.044 1.41 2005 1.4 26.48 0.518 24.28 0.68 11 2002 12 0.972 2005 0.76 26.38 0.52 24.28 0.81 12 2003 1 0.82 0.588 25 0.62 2006 1 0.488 0.34 26.7 2003 2 0.482 26.08 0.28 2006 2 0.024 0.19 27.28 2003 3 0.324 26.54 0.55 2006 3 0.236 0.25 27.15 2003 4 0.188 27.25 0.15 2006 4 0.27 0.92 26.14 2003 5 0.088 27.04 0.02 2006 5 0.292 0.54 25.83 2003 6 0.12 26.44 0.06 2006 6 0.214 0.17 25.75 2003 7 0.332 25.8 0.22 2006 7 0.056 0.08 25.04 2003 8 25.45 0.49 2006 8 0.254 0.14 24.97 2003 9 0.55 25.74 0.91 2006 9 0.314 0.43 25.33 2003 10 0.762 25.96 1.07 2006 10 0.358 0.45 25.4 2003 11 0.974 26.07 1.12 2006 11 0.35 0.47 25.56 2003 12 1.052 26.36 2006 12 0.28 0.3 25.92 2004 1 0.888 1.28 26.5 0.88 2007 1 0.184 0.1 26.46 2004 2 0.614 0.336 26.45 0.09 2007 2 0.022 0.08 27.16 2004 3 0.06 26.79 0.3 2007 3 0.06 0.03 27.37 2004 4 27.13 0.27 0.346 2007 4 0.114 0.34 26.72 2004 5 26.35 0.7 2007 5 0.112 0.11 26.27 2004 6 0.522 25.83 0.55 2007 6 0.04 0.17 25.41 2004 7 0.682 24.79 0.79 2007 7 0.114 0.09 25.05 2004 8 0.89 23.86 1.1 2007 8 0.238 0.33 25.17 2004 9 1.058 23.87 1.09 2010 8 1.31 23.52 2007 9 1.13 1.304 23.59 1.25 2010 9 1.54 23.36 2007 10 1.316 1.446 23.25 2010 10 23.17 2007 11 1.426 1.524 1.64 1.78 23.4 1.56 2010 11 1.5 23.59 2007 12 1.47 1.524 23.5 1.59 2010 12 1.49 24.13 2008 1 1.382 1.322 24.31 1.31 2011 1 1.31 25.05 2008 2 1.196 1.01 0.53 26.56 2008 3 0.706 27.18 0.22 0.378 2008 4 0.006 0.02 27.08 2008 5 0.234 0.15 26.53 2008 6 0.33 0.55 26.12 2008 7 0.306 0.67 25.63 2008 8 0.236 0.26 25.09 2008 9 0.028 24.79 0.1 2008 10 0.224 24.75 0.2 2008 11 24.6 0.49 0.378 2008 12 25.03 0.59 0.486 2009 1 25.85 0.51 0.448 2009 2 26.44 0.64 0.28 2009 3 27.39 0.01 0.014 2009 4 27.4 0.35 0.286 2009 5 27.12 0.74 2009 6 0.61 26.56 0.99 2009 7 0.776 25.94 0.98 2009 8 0.872 25.66 0.82 2009 9 0.98 25.73 0.83 2009 10 1.098 26.23 1.28 2009 11 1.104 26.67 2009 12 1.58 1.092 26.63 1.01 2010 1 1.056 27.12 0.76 2010 2 0.93 27.73 0.65 2010 3 0.596 28.05 0.65 0.268 2010 4 26.97 0.09 0.092 2010 5 25.75 0.63 0.44 2010 6 24.53 1.04 2010 7 0.82 Ụ Ụ
PH L C 2 Ắ Ầ Ờ Ả Ế Ế K T QU TÍNH TOÁN NGÀY B T Đ U, NGÀY K T THÚC, TH I GIAN KÉO Ố Ị ƯỜ Ạ Ừ Ộ DÀI, S NH P VÀ C NG Đ GIÓ MÙA MÙA HÈ GIAI ĐO N T NĂM 1950 2010 Năm Ngày b t đ u C ng đ
(m/s) 131 283 152 6 5.48 1950 126 296 170 10 3.80 1951 136 308 172 9 4.94 1952 127 278 151 8 4.55 1953 153 277 124 6 3.76 1954 131 290 159 14 1.89 1955 154 274 120 5 4.04 1956 157 292 135 5 5.28 1957 144 308 164 7 4.11 1958 151 295 144 7 3.67 1959 151 296 145 3 4.86 1960 136 296 160 4 6.11 1961 141 282 141 7 5.02 1962 151 292 141 5 5.18 1963 138 291 153 9 3.80 1964 143 284 141 3 5.44 1965 122 272 150 5 3.86 1966 143 296 153 4 6.06 1967 171 279 108 2 6.18 1968 146 282 136 4 4.15 1969 156 307 151 12 3.48 1970 121 291 170 4 3.45 1971 131 276 145 5 5.36 1972 164 293 129 8 3.81 1973 Năm Ngày b t đ u C ng đ
(m/s) 10 146 316 170 4.53 1974 151 301 150 6 3.78 1975 126 278 152 8 4.96 1976 137 271 134 2 5.29 1977 141 292 151 5 5.40 1978 136 295 159 6 4.13 1979 136 278 142 6 3.86 1980 154 281 127 5 5.03 1981 153 276 123 1 6.32 1982 156 302 147 7 2.33 1983 151 307 156 12 4.26 1984 151 297 148 5 5.26 1985 133 298 165 9 4.77 1986 161 263 102 4 5.09 1987 143 306 163 10 2.84 1988 141 291 150 9 3.85 1989 141 284 143 3 5.97 1990 161 286 125 4 5.79 1991 152 306 153 8 3.83 1992 158 286 128 5 4.25 1993 126 276 150 3 5.30 1994 136 287 152 9 2.31 1995 131 277 146 9 2.63 1996 141 281 140 6 4.90 1997 142 302 160 18.00 1.45 1998 116 271 155 7 4.67 1999 131 298 167 9 4.43 2000 131 276 145 4 5.42 2001 137 271 134 3 6.28 2002 136 277 141 7 4.40 2003 131 296 165 6 4.30 2004 Năm Ngày b t đ u C ng đ
(m/s) 148 285 137 4 4.90 2005 136 291 155 7 4.83 2006 142 285 143 4 3.64 2007 124 279 155 7 3.27 2008 116 301 185 9 5.11 2009 144 301 157 13 0.62 2010 Trung bình 141 289 147 6.6 4.4 Ụ Ụ
PH L C 3 Ẩ Ả Ế ƯỢ Ư K T QU TÍNH TOÁN CHU N SAI L NG M A TRUNG BÌNH TRONG CÁC NHÓM MÙA GIÓ MÙA MÙA HÈ Chu n sai Mùa gió mùa Mùa gió mùa Mùa gió mùa Mùa gió mùa l mùa hè năm mùa hè năm El mùa hè năm mùa hè năm El STT El Nino phát
tri nể Nino phát
tri nể El Nino phát
tri nể Nino phát
tri nể 1 Tr mạ
Lai Châu -7 -78 1 -86 2 Đi n Biên -217 -237 755 -248 3 S n La -53 -107 18 -57 4 Yên Châu -78 -195 167 -8 5 M c Châu -439 -452 -307 -287 6 SaPa -171 12 50 179 7 Yên Bái -283 -372 769 -44 8 Hòa Bình -192 -98 -56 177 9 Hà Giang -592 -337 -44 -384 10 B c Quang -201 292 233 283 11 L ng S n -50 -70 -48 98 12 Thái Nguyên -197 -7 3 204 13 Cô Tô 31 -144 138 -86 14 Bãi Cháy -218 0 64 -29 Chu n sai Mùa gió mùa Mùa gió mùa Mùa gió mùa Mùa gió mùa l mùa hè năm mùa hè năm El mùa hè năm mùa hè năm El STT El Nino phát
tri nể Nino phát
tri nể El Nino phát
tri nể Nino phát
tri nể 15 Tr mạ
Láng -70 -62 -64 41 16 Phù Li nễ -44 100 46 -134 17 B ch Long Vĩ -164 -142 87 -30 18 Nam Đ nhị -636 -497 427 1385 19 Ninh Bình -161 -42 81 121 20 Thái Bình -224 -70 94 48 21 H i Xuân -99 -311 84 61 22 Thanh Hóa -54 -81 63 96 23 T -69 -188 89 10 24 Hà Tĩnh -369 547 180 281 25 H ng Khê -302 327 86 353 26 Tuyên Hóa -349 367 170 453 27 K Anh -272 568 260 254 28 -184 494 214 27 29 Huế -133 533 96 171 30 Vinh -319 612 159 6 31 Nha Trang -73 411 -33 48 32 Quy Nh nơ -422 514 128 -6 33 Tuy Hòa -168 535 13 -27 34 Phan Thi tế -17 -75 40 -26 35 Playcu 23 -309 -161 70 36 Buôn Ma Thu tộ -96 249 -130 28 37 Cà Mau -98 264 107 -58 38 Côn Đ oả -109 114 189 -7CSĐL (Chỉ
ố ố ư
s đ i l u)
ờ
ự ạ
ợ
ấ
0C) và
ệ
ờ
ự ạ
ợ
ấ
0C) và
ệ
ờ
ự ể
ợ
ế
ắ ầ Tháng k t thúc
ấ
0C) và
ệ
ự ạ
ợ
ắ ầ
ấ
0C) và
ệ
ự ạ
ợ
ắ ầ
ấ
0C) và
ệ
ờ
ự ể
ợ
ắ ầ
ấ
0C) và
ệ
ườ
ng
ẩ
Chu n sai c
ộ
đ (m/s)
ẩ
Chu n sai
ắ ầ
ngày b t đ u
(ngày)
ẩ
Chu n sai
ngày k tế
thúc (ngày)
ẩ
Chu n sai
ờ
th i gian kéo
dài (ngày)
ẩ
Chu n sai
ố ị
s nh p
(nh p)ị
ườ
ng
ẩ
Chu n sai c
ộ
đ (m/s)
ẩ
Chu n sai
ắ ầ
ngày b t đ u
(ngày)
ẩ
Chu n sai
ngày k tế
thúc (ngày)
ẩ
Chu n sai
ờ
th i gian kéo
dài (ngày)
ẩ
Chu n sai
ố ị
s nh p
(nh p)ị
ườ
ng
ẩ
Chu n sai c
ộ
đ (m/s)
ẩ
Chu n sai
ắ ầ
ngày b t đ u
(ngày)
ẩ
Chu n sai
ngày k tế
thúc (ngày)
ẩ
Chu n sai
ờ
th i gian kéo
dài (ngày)
ẩ
Chu n sai
ố ị
s nh p
(nh p)ị
ườ
ng
ẩ
Chu n sai c
ộ
đ (m/s)
ẩ
Chu n sai
ắ ầ
ngày b t đ u
(ngày)
ẩ
Chu n sai
ngày k tế
thúc (ngày)
ẩ
Chu n sai
ờ
th i gian kéo
dài (ngày)
ẩ
Chu n sai
ố ị
s nh p
(nh p)ị
ườ
ng
ẩ
Chu n sai c
ộ
đ (m/s)
ẩ
Chu n sai
ắ ầ
ngày b t đ u
(ngày)
ẩ
Chu n sai
ngày k tế
thúc (ngày)
ẩ
Chu n sai
ờ
th i gian kéo
dài (ngày)
ẩ
Chu n sai
ố ị
s nh p
(nh p)ị
ặ
ẩ
Chu n sai đ c
tr ngư
ắ ầ
Ngày b t đ u
(ngày)
ế
Ngày k t thúc
ặ
ẩ
Chu n sai đ c
tr ngư
ờ
Th i gian kéo
dài (ngày)
ố ị
ị
ườ
ộ
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ư
ượ
l
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ư
ượ
l
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
ỷ
t chu n
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
ỷ
t chu n
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
ỷ
t chu n
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
Chu n sai
ẩ
ỷ
t chu n
Ụ Ụ
Ầ
PH N PH L C
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
Năm
Tháng
SST
SSTA
Năm
Tháng
SST
SSTA
SSTA
trượt 5
tháng
SSTA
trượt 5
tháng
ườ
ộ
ắ ầ
ế
Ngày k t thúc
ố ị
S nh p
ờ
Th i gian kéo
dài (ngày)
ườ
ộ
ắ ầ
ế
Ngày k t thúc
ố ị
S nh p
ờ
Th i gian kéo
dài (ngày)
ườ
ộ
ắ ầ
ế
Ngày k t thúc
ố ị
S nh p
ờ
Th i gian kéo
dài (ngày)
ẩ
ượ
ư
ng m a
ệ
ơ
ộ
ắ
ơ
ạ
ẩ
ượ
ư
ng m a
ạ
ồ
ươ
ươ
ng D ng
ươ
ỳ
ồ
ớ
Đ ng H i

