B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T TP. H CHÍ MINH
-------------------
NGUYN TN THU VÂN
ENRON – ARTHUR ANDERSEN VÀ BÀI HC
KINH NGHIM CHO KIM TOÁN VIT NAM
TRONG VN ĐỀ KIM SOÁT CHT LƯỢNG
HOT ĐỘNG KIM TOÁN ĐỘC LP
Chuyên ngành: Kế toán – Kim toán
Mã s: 60.34.30
LUN VĂN THC SĨ KINH T
Người hướng dn khoa hc: TS. Vũ Hu Đức
TP. H Chí Minh – Năm 2009
LI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cu độc lp ca riêng tôi
vi s c vn ca người hướng dn khoa hc. Nhng thông tin ni dung
nêu trong đề tài đều da trên nghiên cu thc tế. Tt c các ngun tài
liu tham kho đã được công b đầy đủ. Ni dung lun văn là trung
thc.
Tác gi lun văn
NGUYN TN THU VÂN
LI CM ƠN
Đầu tiên, tôi xin trân trng gi li cám ơn chân thành và sâu sc
nht đến Tiến sĩ Vũ Hu Đức, người đã tn tình hướng dn tôi trong sut
quá trình thc hin lun văn.
Tôi trân trng gi li cám ơn Quí Thy Cô khoa Kế toán Kim
toán và toàn th ging viên trường đại hc Kinh tế TP.HCM và các
trường đại hc khác, đã hướng dn và góp ý chân tình cho tôi trong
nhng năm hc tp và nghiên cu bc cao hc.
Tôi gi li cám ơn chân thành đến các công ty kim toán, các
khách hàng kim toán và bn bè thân hu đã giúp đỡ tôi nghiên cu và
hoàn thành lun văn này.
Cui cùng, tôi cám ơn gia đình đã to điu kin để tôi yên tâm hc
tp và nghiên cu trong nhng năm qua.
Xin chân thành cám ơn.
Nguyn Tn Thu Vân
DANH MC CH VIT TT
AICPA : American Institute of Certified Public Accountants
Hip hi kế toán công chng Hoa k
ASCPA : American Society of Certified Public Accountants
Hip hi các kim toán viên Hoa K
GAAP : Generally Accepted Accounting Principles
Nguyên lý kế toán chung
GAAS : Generally Accepted Auditing Standards
Chun mc kim toán chung được tha nhn
APB : Acounting Principle Board.
Ban nguyên lý kế tóan.
FASB : Financial Accounting Standar Board
y ban chun mc kế toán tài chính Hoa K
ISB : Independece Satandards Board
y ban chun mc độc lp
PCAOB : Public Company Accounting Oversight Board
y ban Giám sát hot động kim toán các công ty niêm yết
QCIC : Quality Control Inquiry Committee
y ban điu tra cht lượng
SAS : Statement of auditing standards
Chun mc kim toán
SEC : Securities and Exchange Commission
y ban Chng khoán Hoa k
SO : Sarbanes - Oxley Act of 2002
Lut Sarbanes - Oxley 2002
SPE : Special purpose entity
Đơn v vì mc đích đặc bit
VACPA : Vietnam Association of Certified Public Accountants
Hi kim toán viên hành ngh Vit Nam
MC LC
#"
M ĐẦU.................................................................................................................. 1
CHƯƠNG I : S KIN ENRON - ARTHUR ANDERSEN VÀ CÁC BÀI HC
RÚT RA CHO VIC KIM SOÁT CHT LƯỢNG HOT ĐỘNG KIM
TOÁN....................................................................................................................... 3
1. TÓM TT S KIN ENRON - ARTHUR ANDERSEN (AA)......................... 3
1.1. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIN VÀ SP ĐỔ CA ENRON.......................... 3
1.2. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIN CA NGH NGHIP KIM TOÁN VÀ
ARTHUR ANDERSEN T 1913 ĐẾN 30/08/2002 ................................... 4
1.2.1. Quá trình phát trin ca ngh nghip kim toán Hoa K................... 4
1.2.2. Quá trình hình thành và phát trin ca Arthur Andersen ..................... 8
1.3. NHNG SAI PHM V K TOÁN CA ENRON .................................. 10
1.4. VAI TRÒ VÀ NHNG SAI TRÁI CA ARTHUR ANDERSEN ............ 11
1.4.1. Vai trò ca AA trong v Enron ............................................................. 11
1.4.2. Nhng sai trái ca AA trong v Enron: ...............................................12
2. NGUYÊN NHÂN VÀ HU QU CA S KIN ENRON-ARTHUR
ANDERSEN......................................................................................................... 14
2.1. NGUYÊN NHÂN CA S KIN ENRON-ARTHUR ANDERSEN ....... 14
2.1.1. Động cơ li nhun và nhng xung đột li ích:...................................... 14
2.1.2. H thng kim soát hot động kim toán ti Hoa k lng lo và không
hu hiu. ................................................................................................ 15
2.1.3. AA thiếu tính độc lp ........................................................................... 17
2.2. NH HƯỞNG CA S KIN ENRON-ARTHUR ANDERSEN............. 18
2.2.1. nh hưởng đến h thng cung cp tài chính cho th trưng. ................ 18
2.2.2. nh hưởng đến xã hi, lao động và vic làm........................................ 18
2.2.3. nh hưởng đến h thng qun lý kinh tế - xã hi................................. 19
2.2.4. nh hưởng đến nim tin ca tt c các thành phn trong xã hi t chính
ph, đến nhà đầu tư, đến người lao động .............................................. 19