ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

Ờ Ả Ơ L I C M  N

ữ ượ ọ ậ ứ ế ồ ướ Trong   nh ng   năm   tháng   đ c   h c   t p   và   trao   d i   ki n   th c   d i   ngôi

ườ ạ ọ ề ợ ự ỉ ủ ả tr ủ ng Đ i h c Th y L i là ni m t hào không ch  c a b n thân tôi mà còn

ủ ả ườ ừ ạ ọ ể ọ là c a c  toàn th  h c viên trong nhà tr ng. Hai năm h c Th c sĩ v a qua

ẽ ộ ờ ệ ờ ả ấ ờ ớ có l là kho ng th i gian tuy t v i và đáng nh  nh t trong cu c đ i sinh viên

ủ c a tôi.

ề ạ ả ượ Ni m h nh phúc và thành qu  ngày hôm nay tôi có đ ờ ự ỉ ạ   c là nh  s  ch  d y,

̃ ́ ̀ ̃ ơ ệ ườ ̉ ́ ươ h ng dân và giup đ  nhi t tình cua quý thây cô trong khoa, trong tr ng, đã

ệ ề ượ ọ ậ ộ ườ ạ t o đi u ki n cho chúng em đ c h c t p trong m t môi tr ắ ng th m tình

́ ́ ̀ ́ ̀ ạ ầ ơ ́ ơ ượ th y ­ trò, bè b n. V i long kinh yêu va biêt  n sâu săc, tôi xin đ ̀ ̉  c bay to

̉ ơ ệ ắ ầ ờ l ̀ i cam  n chân thanh, sâu s c nh t t ́ ấ ơ   i quý th y cô trong Ban Giám hi u nhà

ườ ầ ườ tr ng và quý th y cô trong Khoa Môi Tr ng, Khoa Công Trình ….

ệ ử ờ ờ ả ơ ấ ế ặ Đ c bi t, tôi xin g i l i tri ân và l i c m  n chân thành nh t đ n hai Ng ườ   i

ầ ọ ễ ố Th y đó là: ư đã t nậ PGS.TS Bùi Qu c L p ậ  và PGS.TS Nguy n Tr ng T

ỉ ả ướ ư ư ẫ ờ ề ạ tình ch  b o, h ng d n, đ a ra nh ng l i khuyên quý báo, t o đi u ki n t ệ ố   t

ứ ề ế ấ ố ậ   nh t cho tôi trong su t quá trình nghiên c u đ  tài đ n khi hoàn thành lu n

ố văn t ệ t nghi p này.

ố ắ ụ ế ậ ấ ả ự ể ế ủ ả Tuy đã c  g n h t kh  năng và v n d ng t t c  s  hi u bi t c a mình đ ể

ứ ự ư ệ ậ ỉ ầ   th c hi n lu n văn, nh ng do đây là công trình nghiên c u hoàn ch nh đ u

ữ ể ế ắ ắ ầ ỏ tay nên ch c ch n không th  tránh kh i nh ng thi u sót, sai l m, tôi mong

ượ ỉ ả ủ ữ ế ể ể ầ ắ ậ nh n đ ụ   c nh ng ý ki n, ch  b o c a quý th y cô đ  tôi có th  kh c ph c

ệ ố ơ ự ế ự ệ ệ và th c hi n t t h n trong các công vi c, tác nghi p th c t sau này. Đây

ủ ọ ở ậ ướ ờ ỏ cũng là bài h c sau cùng c a tôi ạ  b c Th c sĩ tr c khi r i kh i mái tr ườ   ng

ạ ọ ủ ợ Đ i h c Th y L i  thân yêu.

Tôi xin chân thành c m  n! ả ơ

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 1

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

L I CAM K T

ứ ậ ự ự ủ   Tôi xin cam đoan: Lu n văn này là công trình nghiên c u th c s  c a

ề ế ố ị ủ   cá   nhân,   theo   đúng   quy t   đ nh   giao   đ   tài   s   1285,   ngày   29/8/2014   c a

ườ ạ ọ ủ ợ ượ ự ệ ẫ tr ng đ i h c Th y l i và đ c th c hi n d ướ ự ướ i s  h ọ   ng d n khoa h c

ọ ễ ư. c a ủ PGS.TS Bùi Qu c L p ố ậ  và PGS.TS Nguy n Tr ng T

ố ệ ứ ượ ữ ậ ậ ế Các s  li u, nh ng k t lu n nghiên c u đ c trình bày trong lu n văn

ư ừ ự ượ ố ứ ọ này trung th c và ch a t ng đ c công b  d iướ  m i hình th c nào. Tô i xin

ề ấ ề ứ ủ ệ ị ch u hoàn toàn trách nhi m v  v n đ  nghiên c u c a mình.

ọ H c viên

ươ ệ Tr ng Minh Thi n

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 2

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

Ụ Ụ M C L C

Ụ Ả DANH M C CÁC HÌNH  NH…………………...…..…………...

….9

Ụ Ả Ể Ồ Ể DANH   M C   CÁC   B NG   BI U, BI U   Đ ……… ..

……………….10

Ừ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC T  VI T T T..…………………………….…...11

Ở Ầ M  Đ U…………...………………….……….…………….………...12

ƯƠ CH 11        NG 1 ............................................................................................

Ổ Ề Ệ T NG QUAN V  AN TOÀN VÀ V  SINH MÔI TR ƯỜ   NG

Ụ Ự  11        TRONG XÂY D NG DÂN D NG .............................................................

ƯƠ CH 54        NG 3 ............................................................................................

Ự Ạ Ấ Ề PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TH C TR NG VÀ Đ  XU T M T S Ộ Ố

Ả Ả Ả Ệ ƯỜ GI I PHÁP Đ M B O AN TOÀN, V  SINH MÔI TR NG TRONG

Ố Ớ Ự Ụ ƯƠ Ạ   XÂY D NG DÂN D NG T I THÀNH PH  M I BÌNH D 54        NG ......

ế K t ậ Lu n Và ế   Ki n

ị Ngh ……………………………………………….105

Tài ệ Li u Kham

ả Th o…………………………………………………..106

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 3

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

DANH M C CÁC HÌNH  NH

ậ ấ ộ ộ ườ ự ng xây d ng dân ề ả   Hình 1.1: T p hu n v  b o h  lao đ ng công tr

ụ d ng ạ t i Bình

D ngươ ...................................................................................................18

ả ấ ạ ộ ộ ườ Hình 1.2: B o h  lao đ ng hóa ch t, phóng x  trên công tr ng xây

ự d ng dân ụ d ng ạ t i Bình

ươ 9 D ng.........................................................................1

ơ ở ế ố ườ Hình 2.1: C  s  đánh giá các y u t trong môi tr ự ng xây d ng dân

ụ 4 d ng.....................................................................................................................

0

ụ ườ ậ ở ườ ự ạ Hình  3.1:V   t ng   s p công   tr ng   xây   d ng   t i   Bình

ươ D ng................. ............................................................................................5

6

ự ư ạ Hình 3.2: Chung c  Sora Gardens I, d  án t ị i khu đô th  Tokyu Bình

ươ 5 D ng.................................................................................................................

8

ụ ể ắ ậ ấ ạ Hình   3.3:B i   do   công   tác   đào   đ p,   v n   chuy n   đ t   đá   t i   công

ườ tr 5 ng..................................................................................................................

9

ạ ạ ườ ệ  Hình 3.4: Hi n tr ng ATLĐ t ệ i hi n tr ng công trình tòa nhà hành

chính....................................................................................................................6

2

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 4

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ươ ỉ Hình   3.5:Công   trình   Tòa   nhà   Hành   chính   t nh   Bình   D ng   năm

2013....................................................................................................................62

Ể Ồ

Ả DANH M C CÁC B NG BI U, BI U Đ

ế ố ả ả ưở ế ườ ự B ng 2.1: Các y u t nh h ng đ n môi tr ng trong xây d ng dân

d ngụ …………………………………………………………..……………...41

ả ả ố ộ B ng 3.1 ự   :  B ng th ng kê tình hình an toàn lao đ ng trong xây d ng

trong 4 năm ừ t 2011÷2014 …..

…………………………………………………...54

ự ể ể ồ ồ Bi u đ  3.1­ Bi u đ  so sánh tình hình TNLĐ ngành xây d ng trong 0 4

năm ừ t ế   2011   đ n   2014 ị trên   đ a   bàn ỉ t nh   Bình

ươ D ng.............................. .........54

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 5

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

Ừ Ế

DANH M C CÁC T  VI T T T

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 6

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

Ký   hi uệ ST

ộ N i dung ế ắ vi t t t

ệ ộ T 1 2 ATLĐ VSLĐ

An toàn lao đ ngộ V  sinh lao đ ng ệ An  toàn  v   sinh  lao

3 4 5 6 7 8 đ ngộ An toàn ả ắ ấ Ch t th i r n Vi sinh v tậ ộ ả ộ B o h  lao đ ng ỹ ư ư ấ K   s   t v n   giám ATVSLĐ AT CTR VSV BHLĐ KSTVGS

GSTC TVGS CĐT

ườ ộ 9 10 11 12 13 14 sát Giám sát thi công ư ấ T  v n giám sát ủ ầ ư Ch  đ u t ạ Tai n n lao đ ng ệ ề ệ B nh ngh  nghi p i lao đ ng Ng TNLĐ BNN NLĐ

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 7

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

M  Đ UỞ Ầ

ế ủ ề ấ 1.  Tính c p thi t c a đ  tài

ề ố ươ ữ ầ ộ ộ ị ủ   ỉ Bình D ng là m t trong nh ng t nh đi đ u v  t c đ  đô th  hóa c a

ủ ả ướ ề ộ ớ ườ mi n Đông Nam B  nói riêng và c a c  n c nói chung; v i 92 xã, ph ng,

ị ấ ủ ươ ệ ố ị th  tr n c a 9 huy n, th , thành ph . Ngoài ra Bình D ng còn có ranh gi ớ   i

ư ể ắ ọ ỉ ướ ớ v i các t nh tr ng đi m phía Nam nh : phía B c giáp Bình Ph c, phía Tây

ồ giáp Tây Ninh, phía Đông giáp Đ ng Nai và phía Nam giáp Thành ph  H ố ồ

ệ ự ố ươ Chí Minh; Bình D ng có di n tích t nhiên 2,694,43 km2, dân s  1.748.001

ườ ố ườ ng ậ ộ i (01/04/2009), m t đ  dân s  649 ng ố   i/ km2 ( theo niên giám th ng

ươ ỉ kê t nh Bình D ng tháng 6/2013).

ớ ố ộ ệ ấ ị Cùng v i t c đ  đô th  hóa và công nghi p hóa cao thì v n đ  c n đ ề ầ ượ   c

ệ ệ ấ ả ườ ả quan tâm nh t hi n nay là đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ng đ  ph c v ể ụ ụ

ự ễ ầ ằ ạ cho nhu c u xây d ng công trình đang di n ra h ng ngày t i các công tr ườ   ng

ự ấ ở ị ế ệ ạ ỉ xây d ng trên đ a bàn t nh càng tr  nên c p thi t. Hi n nay, t i thành ph ố

ớ ườ ự ự ự ớ ườ m i Bình D ng các công tr ề ng xây d ng v i nhi u d  án xây d ng nhà

ụ ầ ằ ị ướ ươ ể cao t ng nh m m c đích đ nh h ng phát tri n Bình D ng thành Thành

ố ự ộ Ươ ữ ớ ủ ươ Ph  tr c thu c Trung ng trong nh ng năm t i theo ch  tr ủ Ủ   ng c a  y

ươ ự ể ạ ỉ ban nhân dân t nh Bình D ng. Do đó tình tr ng xây d ng, phát tri n đô th ị

ệ ầ ả ả ộ ẽ s  ngày m t gia tăng và theo sau đó là nhu c u đ m b o an toàn, v  sinh môi

ườ ự ự ầ ế tr ng  là th c s  c n thi t.

ướ ớ ự ữ ự ạ Tr ỡ ủ ị   c th c tr ng này trong nh ng năm qua cùng v i s  giúp đ  c a đ a

ươ ủ ổ ứ ợ ủ ố ế ế ị ph ng, Chính Ph  và các t ch c tài tr  c a qu c t , đ n nay trên đ a bàn

ữ ệ ậ ớ ỹ ị ườ ỉ t nh v i nh ng quy đ nh k  thu t an toàn và v  sinh môi tr ơ ả ng c  b n đã

ấ ượ ứ ậ ỹ ự ị đáp  ng k  thu t trong đánh giá ch t l ng công trình xây d ng trên đ a bàn

ộ ả ứ ệ ả ườ ỉ t nh. Tuy nhiên m c đ  đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ẫ ng v n còn

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 8

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ỉ ớ ứ ề ế ạ ạ ườ ầ ớ Tr sĩ nhi u h n ch , ch  m i đáp  ng t i các công tr ng l n do nhà th u n ướ   c

ự ề ả ạ ấ ườ ngoài qu n lý xây d ng; bên c nh đó còn r t nhi u công tr ư   ẫ ng v n ch a

ệ ả ầ ườ ả đ m b o yêu c u an toàn và v  sinh môi tr ng .

ử ụ ớ ậ ả ư   Nguyên nhân là do công nhân ch a quen v i t p quán s  d ng b o h ộ

ủ ầ ư ư ự ự ệ ầ ộ lao đ ng khi làm vi c, nhà th u và ch  đ u t ế    ch a th c s  quan tâm đ n

ề ệ ườ ự ự ấ v n đ  an toàn và v  sinh môi tr ng trong xây d ng dân d ng. Môi tr ườ   ng

ế ố ụ ễ ề ướ ả ế ồ ở ị b  ô nhi m b i nhi u y u t : b i, không khí, n ế   c và c  ti ng  n…n u

ụ ượ ắ ẽ ả ề ấ ả ỏ kh c ph c đ ả ứ c các v n đ  này s  đ m b o s c kh e và tăng kh  năng làm

ệ ủ ạ ườ ượ ủ vi c c a công nhân t i công tr ng và tránh đ ể ạ c r i ro tai n n  đi đáng k .

ề ớ ề ấ ứ ạ ộ   ự :“Nghiên c u đánh giá th c tr ng và đ  xu t m t V i ý nghĩa đó, đ  tài

ứ ộ ả ệ ả ườ ố ả s  gi i pháp nâng cao m c đ  đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ng cho

ụ ự ạ ố ớ ươ các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng” đã đ cượ

ọ ể ứ ự l a ch n đ  nghiên c u.

ứ ề ụ 2. M c đích nghiên c u đ  tài

ứ ộ ự ệ ạ ­ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ  an toàn, v  sinh môi tr ườ   ng

ụ ự ạ ố ớ ươ cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ộ ố ả ề ấ ệ ả ả ườ ­ Đ  xu t m t s  gi i pháp đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ng cho

ụ ự ạ ố ớ ươ các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ươ ứ ế ậ 3. Cách ti p c n và ph ng pháp nghiên c u

ơ ở ế ợ ệ ẵ ứ ự ệ ậ Lu n văn th c hi n trên c  s  k t h p nghiên c u các tài li u s n có v ề

ự ễ ệ ế ề ả ả lý thuy t và th c ti n v  tình hình đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ườ   ng

ự ụ ự ạ trong xây d ng nói chung và cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành

ố ớ ươ ph  m i Bình D ng nói riêng.

ể ự ứ ệ ề ả ậ ử ụ Đ  th c hi n nghiên c u đ  tài này, tác gi lu n văn s  d ng các

ươ ph ng pháp sau:

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 9

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ươ ế ừ ­ Ph ng pháp k  th a;

ươ ậ ổ ợ ­ Ph ng pháp phân tích, t ng h p, thu th p thông tin;

ế 4. K t qu  d  ki n đ t đ ả ự ế ạ ượ c

ứ ộ ự ệ ạ ­ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ  an toàn, v  sinh môi tr ườ   ng

ụ ự ạ ố ớ ươ cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ộ ố ả ề ấ ệ ả ả ườ ­ Đ  xu t m t s  gi i pháp đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ng cho

ụ ự ạ ố ớ ươ các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng và m t s ộ ố

ả ụ ể ứ ự ụ gi i pháp c  th   ng d ng cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình

ươ D ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 10

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ƯƠ

CH

NG 1

T NG QUAN V  AN TOÀN VÀ V  SINH MÔI TR

ƯỜ   NG

Ự TRONG XÂY D NG DÂN D NG

ổ ệ ề ườ 1.1. T ng quan v  an toàn và v  sinh môi tr ự   ng trong xây d ng

dân d ng.ụ

1.1.1. Các khái ni m.ệ

ự ộ ụ   An toàn lao đ ng (ATLĐ) trong thi công xây d ng công trình dân d ng

ệ ố ề ổ ứ ệ ả là h  th ng các bi n pháp v  t ề  ch c và qu n lý, đi u hành trên công tr ườ   ng

ề ệ ệ ả ằ ặ ạ ộ ộ nh m c i thi n đi u ki n lao đ ng và ngăn ch n tai n n lao đ ng trong thi

ự công xây d ng dân d ng ụ [4a].

ộ ố ệ ạ ộ An toàn lao đ ng không t ộ   t thì gây ra tai n n lao đ ng, v  sinh lao đ ng

ố ệ ề không t t thì gây ra b nh ngh  nghi p ệ  [4a].

ướ ệ ộ ộ ổ ợ   ộ D i góc đ  pháp lý, an toàn lao đ ng và v  sinh lao đ ng là t ng h p

ả ả ữ ệ ạ ậ ị ộ   nh ng quy ph m pháp lu t quy đ nh các bi n pháp b o đ m an toàn lao đ ng

ừ ề ệ ệ ệ ằ ạ ộ ộ và v  sinh lao đ ng nh m ngăn ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p, và

ệ ề ộ ườ ộ ệ ả c i thi n đi u ki n lao đ ng cho ng i lao đ ng [4a].

ừ ự ố ỉ ệ ạ ả ộ An toàn lao đ ng là ch  vi c ngăn ng a s  c  tai n n x y ra trong quá

ươ ố ớ ơ ể ặ ử ộ trình lao đ ng, gây th ng tích đ i v i c  th  ho c gây t vong cho ng ườ   i

lao đ ng ộ [4b].

ự ệ ộ ụ   V  sinh lao đ ng (VSLĐ) trong thi công xây d ng công trình dân d ng

ừ ệ ỉ ệ ậ ấ ộ là ch  vi c ngăn ng a b nh t ạ ế t do các ch t đ c h i ti p xúc trong quá trình

ố ớ ộ ạ ặ ộ ử ườ ộ lao đ ng gây ra đ i v i n i t ng ho c gây t vong cho ng i lao đ ng [4b].

ệ ườ ự ệ ổ ợ V  sinh môi tr ằ   ng trong xây d ng là t ng h p các bi n pháp nh m

ủ ể ả ộ ườ ụ ồ ướ ấ ả gi m thi u các tác đ ng c a môi tr ế ng: b i, ti ng  n, n ả   c th i, ch t th i

ưở ườ ộ ắ ả r n... nh h ự ế ế ng tr c ti p đ n ng i lao đ ng [4b].

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 11

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ế ị ữ ệ ộ ộ ủ   An toàn lao đ ng và v  sinh lao đ ng (ATVSLĐ) là nh ng ch  đ nh c a

ệ ả ữ ậ ậ ả ộ ồ ị ạ lu t lao đ ng bao g m nh ng quy ph m pháp lu t quy đ nh vi c đ m b o an

ứ ệ ệ ả ạ ộ ộ ỏ ủ   ằ toàn lao đ ng, v  sinh lao đ ng nh m b o v  tính m ng, s c kh e c a

ườ ộ ồ ờ ố ủ ả ng i lao đ ng, đ ng th i duy trì t ệ t kh  năng làm vi c lâu dài c a ng ườ   i

ộ lao đ ng (4b).

ặ ể ủ ộ ệ ườ 1.1.2. Đ c đi m c a an toàn lao đ ng, v  sinh môi tr ng trong xây

ế ố ả ụ ự ưở d ng dân d ng và các y u t nh h ng.

ủ ệ ể ặ ộ ươ 1.1.2.1. Đ c đi m c a an toàn lao đ ng, v  sinh môi tr ng trong xây

ụ ự d ng dân d ng.

ự ụ ủ ể ặ ộ a) Đ c đi m c a an toàn lao đ ng trong xây d ng dân d ng

ơ ề ữ ể ể ắ ả ố Nguy c  v  an toàn là nh ng m i nguy hi m s p x y ra có th  gây ra

ế ạ ườ ươ ậ ư tai n n ch t ng ặ i ho c th ng t ư ỏ   t cho công nhân cũng nh  làm h  h ng

ế ị ế ấ ỉ ơ các thi ầ   t b , máy móc thi công và k t c u công trình. Đó không ch  đ n thu n

ả ủ ữ ệ ậ ậ là do h u qu  c a vi c thao tác sai quy trình m t mà còn có nh ng y u t ế ố

ư ượ ế ự ạ khác nhau nh  công nhân không đ c đào t o, thi u s  giám sát an toàn, thái

ự ủ ặ ả ư ự ế ệ ạ ộ đ  làm vi c ch a đúng m c, không có k  ho ch ho c c  do s  ch  quan khi

ấ ự ữ ệ ằ ộ ớ đã quá quen thu c v i nh ng công vi c h ng ngày mà quên m t s  nguy

ể ủ hi m c a nó.

ố ớ ứ ự ế ề ế ả ấ ằ Nhi u k t qu  nghiên c u cho th y r ng s  thi u an toàn đ i v i công

ế ạ ự ệ ườ ự ụ nhân khi làm vi c tr c ti p t i công tr ng xây d ng dân d ng. Công nhân

ả ứ ệ ở ộ ả ườ ph i đ ng làm vi c đ  cao c  hàng trăm mét và th ọ ẽ ị ấ   ng thì h  s  b  ch n

ươ ể ặ ặ ọ ơ ử ư ơ ừ ộ ế th ng n ng ho c có th  nghiêm tr ng h n là t vong n u nh  r i t đ  cao

ả ớ ệ ượ ấ ố ộ ủ ủ ả ị đó xu ng đ t. Ngay c  v i vi c đ c trang b  đây đ  mũ b o h ,  ng , áo

ố ơ ể ả ị ộ ế ả ộ ố ả b o h  cũng không th  đ m b o an toàn n u b  m t con  c r i xu ng trúng

ầ ừ ầ vào đ u t ứ  t ng th  10 ­ 15.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 12

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ậ ệ ỏ ấ ụ ứ ự ễ ấ   V t li u xây d ng dân d ng d  cháy, lan t a r t nhanh và s c nóng r t

ậ ẽ ự ỳ ế ả ổ ở ể ườ ữ ộ d  d i vì v y s  c c k  nguy hi m n u x y ra cháy n công tr ng không

ưở ế ậ ể ẽ ấ ươ ề ỉ ả ch   nh h ng đ n v t ch t mà có th  s  gây th ấ ng vong r t nhi u. Ng ườ   i

ẽ ấ ạ ướ ướ ấ ớ ủ ạ ả ngoài s  l y làm ng c nhiên tr c kích th c r t l n c a các lo i xe t i 10

ữ ấ ạ ớ ặ ấ t n và máy xúc đ t sâu 20 mét ho c nh ng lo i máy móc l n khác đ ượ   c

dùng trong thi công công trình dân d ng. ụ

ậ ườ ệ Tuy nhiên công nhân v n hành máy th ặ   ng chú ý làm vi c khác ho c

ấ ẩ ươ ả ộ ậ v n hành máy  móc m t cách r t c u th , không đúng quy trình. T ng t ự

ợ ệ ư ậ ữ ả ẩ ậ ớ nh  v y, th  đi n c nh báo cho con em mình hãy c n th n v i nh ng dây

ọ ạ ấ ẩ ư ệ ả ẫ d n đi n 115V/20A trong nhà, nh ng chính h  l ẩ   i r t c u th  và không c n

ử ữ ọ ế ị ệ ạ ả ưở tr ng khi s a ch a các thi t b  đi n trong ph m vi  nh h ủ ng c a đ ườ   ng

ể ế ố ườ ề ẩ ữ dây cao th  4.000V. Nh ng m i nguy hi m này th ng ti m  n trong các

ơ ấ ư ư ệ ả ậ ự   ngành công nghi p, nh ng đây ch a ph i là nguy c  m t an toàn th t s .

ụ ế ầ ạ ườ ớ Trong h u h t các v  tai n n, con ng i m i chính là nguyên nhân gây ra.

ạ ấ ề ế ầ ẽ Chúng ta s  xem xét l i v n đ  này trong các ph n ti p theo.

ủ ệ ể ặ ườ ụ b) Đ c đi m c a v  sinh môi tr ự ng trong xây d ng dân d ng

ế ầ ườ ớ Mãi cho đ n g n đây, ng ằ i ta m i quan tâm r ng trong ngành xây

ụ ề ế ấ ọ ệ ặ ự   d ng dân d ng có r t nhi u công vi c n ng nh c, thi u không khí trong lành

ế ướ ơ ậ ệ ậ ộ và n u nói theo cách hài h ố   c là n i t p luy n cho các v n đ ng viên qu c

ệ ứ ể ỏ ọ ườ ả gia đ  rèn luy n s c kh e cho h  trong môi tr ng này. Mũ b o h  đ ộ ượ   c

ụ ả ệ ượ ử ụ xem là công c  b o v  an toàn chính cho công nhân và đ c s  d ng t ươ   ng

ổ ế ố đ i ph  bi n.

ệ ắ ề ụ ả ư ụ ẩ Tuy nhiên các d ng c  b o v  đ t ti n khác nh : tai nghe, kh u trang

ế ị ả ố ạ ẳ ặ và thi t b  gi m x c... thì l i không có s n ho c công nhân không ch u s ị ử

ế ượ ế ẽ ạ ả ấ ị ụ d ng n u đ ề   c trang b . N u không may tai n n x y ra thì s  có r t nhi u

ườ ị ươ ế ả ặ ụ ả ữ ế ệ ng i ph i ch t ho c b  th ụ ng vì thi u nh ng d ng c  b o v  đó. Các

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 13

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ơ ế ố ả ưở ế ứ ỏ ủ ườ Tr sĩ nguy c , y u t nh h ng đ n s c kh e c a ng i công nhân trong ngành

ự ồ ệ ộ ồ ụ xây d ng dân d ng bao g m: nhi ụ ẩ   ạ ế t đ  cao, phóng x , ti ng  n, b i b n,

ấ ộ ạ ạ ộ rung đ ng m nh và các hóa ch t đ c h i...

ậ ộ ườ ụ ự ạ ấ ề ả ộ Hình 1.1: T p hu n v  b o h  lao đ ng công tr ng xây d ng dân d ng t i

ươ ươ ồ Bình D ng (ngu n: Báo Bình D ng)

ấ ở ố ớ ủ ứ ể Tuy nhiên m i nguy l n nh t ậ  đây có th  là nh n th c kém c a ng ườ   i

ư ả ứ ế ạ ộ ườ ự ế lao đ ng. N u tai n n ch a x y ra t c thì, ng i công nhân tr c ti p th ườ   ng

ẹ ậ ể ệ ả ằ coi nh  h u qu  và có khi còn cho r ng “mình có th  làm vi c trong môi

ườ ụ ặ ờ ữ ỉ ầ ắ ộ ạ ẽ tr ng b i b m này thêm vài gi n a, sau đó ch  c n t m g i s ch s  là s ẽ

ổ ặ ẳ ầ ả ườ n ngay thôi mà” ho c “ch ng  c n ph i đeo tai nghe khi vào đ ầ   ng h m

ỏ ườ ệ ẽ ầ ẽ ế làm vi c vì mình s  h t ù tai khi ra kh i đ ặ ng h m thôi” ho c “ mình s  lái

ỉ ư ế ẽ ặ ơ ổ ỗ c  máy này cho đ n 40 tu i thôi, sau đó s  ngh  h u” ho c tr i nóng quá và

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 14

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ư ắ ấ ả ặ ả ỗ ỉ Tr sĩ ả   mình c m th y hoa m t chóng m t, nh ng ch  ph i lái c  máy này kho ng

ờ ữ ừ ẳ ố ộ m t gi ể  n a thôi. Ch ng có lý do gì đ  ng ng lái máy và đi u ng n ướ ả   c c ”

ệ ở ơ ấ ồ và “mình đã làm vi c n i có ch t amiăng này 20 năm nay r i và cũng

ạ ệ ư ượ ể ắ ẳ ả ộ ch ng m c m t lo i b nh gì c . Làm sao nó có th  gây ung th  đ c?”.

ự ế ư ấ ẽ ừ ừ ủ Nh ng th c t các hóa ch t s  t ạ  h y ho i con ng t ườ ừ i t ế    bên trong, đ n

ệ ữ ị khi phát hi n thì đã không còn cách ch a tr .

ả ộ ấ ạ ộ ườ Hình 1.2: B o h  lao đ ng hóa ch t, phóng x  trên công tr ự   ng xây d ng

ạ ươ ươ ụ dân d ng t ồ i Bình D ng (ngu n: Báo Bình D ng)

ườ ữ ứ ệ ề ệ ậ ơ Ngày nay, ng ậ   i ta nh n th c rõ h n nh ng căn b nh ngh  nghi p th t

ự ữ ụ ề ấ ọ ả   ự s  là v n đ  nghiêm tr ng trong ngành xây d ng dân d ng. Có nh ng kho n

ữ ữ ự ệ ế ả ị ế   chi phí tr c ti p cho vi c ch a tr  và cũng có nh ng kho n chi phí gián ti p

ữ ề ề ệ ấ ơ ỉ ầ   cho vi c m t đi nh ng công nhân lành ngh . Nhi u nguy c  không ch  c n

ạ ừ ầ ả ấ ố ộ ượ đ ề   c nêu ra mà còn c n ph i lo i tr . Ch t amiăng là m t trong s  đó. Đi u

ấ ả ụ ự ế ọ quan tr ng là t ẫ   t c  các công ty liên quan đ n ngành xây d ng dân d ng v n

ứ ế ứ ư ỏ ươ ả ch a quan tâm đúng m c đ n s c kh e và các ph ng pháp làm gi m các

ứ ạ ố ỏ ườ ư ự ế ạ m i nguy h i cho s c kh e con ng i. N u nh  s  quan tâm nhân đ o là

ư ủ ả ượ ệ ầ ọ ch a đ , trách nhi m pháp lý c n ph i đ c chú tr ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 15

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ưở ế ệ ườ nh h ng đ n an toàn và v  sinh môi tr ng

ộ ế ồ ậ ộ ng lao đ ng: ứ    vi khí h u, ti ng  n và rung đ ng, b c ế ố ả 1.1.2.2. Các y u t ụ ự trong xây d ng dân d ng ườ ế ố  môi tr Các y u t

ấ ộ ụ ế ạ ợ ạ x  và phóng x , chi u sáng không h p lý, b i, các hoá ch t đ c, các y u t ế ố

ạ ậ vi sinh v t có h i…

a) Vi khí h uậ

ọ ủ ạ ậ ả Vi khí h u là tr ng thái lý h c c a không khí trong kho ng không gian

ẹ ủ ơ ế ố ệ ồ ệ ộ ộ ẩ ứ ạ thu h p c a n i làm vi c bao g m các y u t nhi t đ , đ   m, b c x  nhi ệ   t

ể ủ ộ ậ ế ố ố và t c đ  v n chuy n c a không khí. Các y u t ả ả  này ph i đ m b o ả ở ớ   i  gi

ấ ị ủ ớ ợ ườ ạ h n nh t đ nh, phù h p v i sinh lý c a con ng i.

ệ ộ ẽ ặ ẩ ấ ơ ơ Nhi t đ  cao h n ho c th p h n tiêu chu n cho phép s  làm suy nh ượ   c

ệ ự ậ ứ ộ ể ộ ơ ể c  th , làm tê li t s  v n đ ng, do đó làm tăng m c đ  nguy hi m khi s ử

ế ị ệ ộ ẽ ệ ầ ụ d ng máy móc thi t b ....Nhi ạ   t đ  quá cao s  gây b nh th n kinh, tim m ch,

ụ ệ ề ắ ắ ệ ộ ệ b nh ngoài da, say nóng, say n ng, đ c nhãn m t ngh  nghi p. Nhi t đ  quá

ấ ẽ ệ ệ ề ấ ấ ạ ớ ả   th p s  gây ra các b nh v  hô h p, b nh th p kh p, khô niêm m c, c m

ạ l nh...

ệ ủ ậ ể ẫ ộ ẫ ộ ẩ ế ệ Đ   m cao có th  d n đ n tăng đ  d n đi n c a v t cách đi n, tăng

ơ ể ơ ổ ụ ế ồ nguy c  n  do b i khí, c  th  khó bài ti t qua m  hôi.

ế ố ố ộ ứ ạ ệ ế ặ ơ Các y u t t c đ  gió, b c x  nhi ẩ   ấ t n u cao ho c th p h n tiêu chu n

ề ả ưở ế ứ ẻ ệ ậ ệ v  sinh cho phép đ u  nh h ng đ n s c kho , gây b nh t ả t và gi m kh ả

ủ ộ ườ năng lao đ ng c a con ng i.

ế ồ b) Ti ng  n và rung sóc

ế ồ ị ườ Ti ng  n là âm thanh gây khó ch u cho con ng i, nó phát sinh do s ự

ủ ể ộ ế ậ ủ ặ ộ ạ chuy n đ ng c a các chi ti t ho c b  ph n c a máy do va ch m. Rung sóc

ườ ơ ổ ạ ụ ầ ụ ằ ộ th ng do các d ng c  c m tay b ng khí nén, do các đ ng c  n  t o ra.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 16

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ế ồ ệ ệ ề ớ ạ Làm vi c trong đi u ki n có ti ng  n và rung sóc quá gi i h n cho phép

ự ậ ố ư ệ ề ệ ầ ạ   ế ễ d  gây các b nh ngh  nghi p nh : đi c, viêm th n kinh th c v t, r i lo n

ụ ổ ố ươ ề ươ ặ ớ ơ ạ ả c m giác, r i lo n phát d c, t n th ng v  x ng kh p và các c  ho c làm

ả ậ ả ả ấ ả ả ạ   ộ gi m kh  năng t p trung trong lao đ ng s n xu t, gi m kh  năng nh y

ườ ớ ế ủ ệ ế ắ ỏ ồ ồ bén.... Ng i m t m i, cáu g t, bu n ng ... Ti p xúc v i ti ng  n lâu s  b ẽ ị

ự ề ệ ệ ế ả ầ ạ ặ gi m thính l c, đi c ngh  nghi p ho c b nh th n kinh. Tình tr ng trên d ễ

ộ ạ ẫ ế d n đ n tai n n lao đ ng.

ứ ạ ạ c) B c x  và phóng x

ứ ạ ồ ứ ạ ặ ờ ạ ử ồ ạ Ngu n b c x : M t tr i phát ra b c x  h ng ngo i, t ngo i. Lò thép

ứ ạ ử ắ ạ ắ ạ ồ h  quang, hàn c t kim lo i, n n đúc thép phát ra b c x  t ngo i.

ườ ứ ạ ồ ể ị ắ ả ạ Ng ị ự i ta có th  b  say n ng, gi m th  l c (do b c x  h ng ngo i), đau

ứ ạ ử ị ự ặ ả ỏ ế ạ ầ đ u, chóng m t, gi m th  l c, b ng (do b c x  t ạ   ẫ  ngo i) và d n đ n tai n n

ệ ề ệ ộ lao đ ng, b nh ngh  nghi p.

ạ ạ ặ ệ ủ ứ ạ ạ Phóng x : Là d ng đ c bi t c a b c x . Tia phóng x  phát ra do s ự

ế ổ ạ ử ủ ố ả bi n đ i bên trong h t nhân nguyên t ộ ố  c a m t s  nguyên t và kh  năng iôn

ữ ậ ấ ố ọ ố hoá v t ch t. Nh ng nguyên t đó g i là nguyên t ạ  phóng x .

ạ ế ơ ể ườ ạ ướ ạ Các tia phóng x  gây tác h i đ n c  th  ng ộ i lao đ ng d i d ng: gây

ộ ấ ứ ủ ễ ặ ạ ầ ố nhi m đ c c p tính ho c mãn tính; r i lo n ch c năng c a th n kinh trung

ươ ặ ộ ỏ ơ ị ỏ ế ạ ạ ơ ị ổ   ng, n i phóng x  chi u vào b  b ng ho c r p đ , c  quan t o máu b  t n

ươ ư ử ế th ng gây thi u máu, vô sinh, ung th , t vong.

ể ế ặ ậ ỹ d) Đ c đi m k  thu t chi u sáng

ờ ố ắ ộ ườ ề ệ ỏ Trong đ i s ng và lao đ ng, con m t ng i đòi h i đi u ki n ánh sáng

ợ ẽ ả ệ ị ự ệ ế ợ ố ỏ thích h p. Chi u sáng thích h p s  b o v  th  l c, ch ng m t m i, tránh tai

ề ệ ệ ấ ộ ồ ờ ộ ạ n n lao đ ng và b nh ngh  nghi p, đ ng th i tăng năng su t lao đ ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 17

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ơ ị ườ ườ ượ ườ ộ Các đ n v  đo l ng ánh sáng th ng đ c dùng: c ng đ  ánh sáng,

ủ ế ệ ộ ượ ộ ọ đ  r i, đ  chói; máy đo ánh sáng ch  y u hi n nay đ c dùng là Luxmet.

ệ ầ ỏ ộ Nhu c u ánh sáng đòi h i tùy thu c vào công vi c.

ườ ế ậ ẩ ả ả ộ ỹ Khi c ng đ  và k  thu t chi u sáng không đ m b o tiêu chu n quy

ườ ế ấ ẩ ạ ả ị đ nh, (th ấ   ng là quá th p) ngoài tác h i làm tăng ph  ph m, gi m năng su t

ề ặ ỹ ạ ấ ậ ả ộ lao đ ng... v  m t k  thu t an toàn còn th y rõ: kh  năng gây tai n n lao

ư ủ ờ ể ắ ậ ặ ộ đ ng tăng lên do không nhìn rõ ho c ch a đ  th i gian đ  m t nh n bi ế ự  t s

ế ắ ậ v t (thi u ánh sáng); do lóa m t (ánh sáng chói quá).

e) B iụ

ợ ủ ụ ề ậ ạ ướ ồ ạ ỏ B i là t p h p c a nhi u h t có kích th c nh  bé t n t i trong không

ụ ể ấ khí; nguy hi m nh t là b i có kích th ướ ừ c t ả    0,5 ­ 5 micrômét; khi hít ph i

ạ ụ ượ ụ ổ ươ ẽ lo i b i này s  có 70 ­ 80% l ổ ng b i đi vào ph i và làm t n th ổ   ng ph i

ụ ặ ổ ệ ho c gây b nh b i ph i.

ụ ể ạ ồ ố B i có th  phân lo i theo ngu n g c phát sinh:

ụ ữ ơ ồ ố ừ ộ ự ậ ậ + B i h u c : ngu n g c t đ ng v t, th c v t.

ụ ự ạ + B i nhân t o: nh a, cao su...

ạ ắ ụ ồ + B i kim lo i: s t, đ ng ...

ụ ơ + B i vô c : silic, amiăng ...

ủ ụ ứ ộ ụ ể ấ ọ ộ ọ   + M c đ  nguy hi m c a b i ph  thu c vào tính ch t lý h c, hóa h c

ủ c a chúng.

ề ặ ỹ ạ ướ ụ ể ậ ạ V  m t k  thu t an toàn, b i có th  gây tác h i d i các d ng:

ặ ổ ở ơ ề ệ ợ + Gây cháy ho c n n i có đi u ki n thích h p.

ổ ề ự ế ệ ả ả + Gây bi n đ i v  s  cách đi n: làm gi m kh  năng cách đi n c a b ệ ủ ộ

ệ ậ ậ ạ ph n cách đi n, gây ch p m ch...

+ Gây mài mòn thi ế ị ướ t b  tr ờ ạ c th i h n.

ề ặ ệ ạ ướ ụ ộ V  m t v  sinh lao đ ng, b i gây tác h i d ề ạ i nhi u d ng:

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 18

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ươ ấ ơ ỳ ổ + T n th ạ ụ   ng c  quan hô h p: xây sát, viêm kinh niên, tu  theo lo i b i

ể ẫ ế ư ổ ổ có th  d n đ n viêm ph i, ung th  ph i.

ị ỗ ệ ở ẻ + B nh ngoài da: b t l chân lông, l loét, gh ...

ươ ắ ổ +T n th ng m t.

ổ ế ụ ệ ệ ổ ồ B nh b i ph i ph  bi n hi n nay bao g m:

ụ ụ ệ ệ ổ + B nh b i ph i silic (Silicose) là do b i silic, hi n nay ở ướ  n c ta có t ỷ

ệ ệ ế ề ả ệ ấ l r t cao chi m kho ng 87% b nh ngh  nghi p.

ụ ụ ệ ổ + B nh b i ph i Amiăng (Asbestose) do b i Amiăng.

ụ ụ ệ ổ + B nh b i ph i than (Antracose) do b i than.

ụ ắ ổ ắ ụ ệ + B nh b i ph i s t (Siderose) do b i s t.

ấ ộ f) Các hóa ch t đ c

ấ ượ ệ ề ả ấ Hóa ch t ngày càng đ c dùng nhi u trong s n xu t công nghi p, nông

ơ ả ự ệ ượ ư nghi p, xây d ng c  b n.... nh : Chì, Asen, Crôm, Benzen, r ụ   u, các khí b i

ế ệ ề ơ ố ị (sox, nox, cox...), các dung d ch Axít, Baz , Ki m, Mu i..., các ph  li u, ph ế

ủ ả th i khó phân h y.

ể ở ụ ắ ạ ấ ộ Hóa ch t đ c có th ỏ  trong tr ng thái r n, l ng, khí, b i....tùy theo

ề ệ ộ ấ ệ đi u ki n nhi t đ  và áp su t.

ấ ộ ể ạ ườ ướ ạ Hóa ch t đ c có th  gây h i cho ng ộ i lao đ ng d i các d ng:

ư ụ ụ ệ ế ề ế + V t tích ngh  nghi p nh  m n cóc, m n chai, da bi n màu...

ộ ấ ộ ộ ấ ễ ồ + Nhi m đ c c p tính khi n ng đ  ch t đ c cao.

ấ ộ ệ ề ệ ấ ộ ồ ướ ứ + B nh ngh  nghi p: khi n ng đ  ch t đ c th p d i m c cho phép

ố ớ ơ ể ấ ộ ư ế ế ặ ờ ớ nh ng th i gian ti p xúc v i ch t đ c lâu đ i v i c  th  suy y u ho c trên

ơ ể ế ứ ứ ề m c cho phép và m c đ  kháng c  th  y u.

ấ ộ ườ ượ ạ Hoá ch t đ c th ng đ c phân lo i thành các nhóm sau:

ư ề ấ ặ ỏ + Nhóm 1: Ch t gây b ng kích thích da nh  Axít đ c, Ki m...

ườ ư ấ ấ + Nhóm 2: Ch t kích thích đ ng hô h p nh  Clo, NH3, SO3,...

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 19

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ư ấ ạ + Nhóm 3: Ch t gây ng t nh  CO2, CH4, CO...

ệ ầ ụ ươ ư ượ + Nhóm 4: Tác d ng lên h  th n kinh trung ng nh  r u C 2H5OH,

H2S, xăng...

ủ ể ấ ơ ộ ố ơ ư   ệ +   Nhóm   5:   Ch t   gây   đ c   cho   h   th ng   c   quan   c a   c   th   nh :

ề ạ ộ ơ ệ ạ   Hyđrôcacbon các lo i (gây đ c cho nhi u c  quan), benzen, phênol (h  t o

ế máu), Pb, AS (thi u máu)....

ấ ộ ế ớ ườ ễ ộ ộ Khi ti p xúc v i hóa ch t đ c, ng ể ị i lao đ ng có th  b  nhi m đ c qua

ườ ấ ặ ườ ậ ườ đ ng tiêu hóa, đ ng hô h p ho c qua da. Trong ba đ ng xâm nh p đó thì

ườ ế ấ ấ ớ ườ ợ theo đ ể ng hô h p là nguy hi m nh t và chi m t i 95% tr ễ   ng h p nhi m

đ c.ộ

ấ ộ ơ ể ậ Ch t đ c thâm nh p vào c  th  và tham gia các quá trình sinh hoá có

ể ế ấ ộ ể ổ ư ấ ộ ơ   th  đ i thành ch t không đ c, nh ng cũng có th  bi n thành ch t đ c h n

ộ ố ấ ộ ơ ể ư ậ nh  CH3OH thành Focmandehyt. M t s  ch t đ c xâm nh p vào c  th  còn

ở ộ ố ơ ư ọ ớ ề ọ tích đ ng m t s  c  quan nh : Pb tích đ ng ở ươ  x ng...t ệ   i lúc có đi u ki n

ấ ộ ể ượ ệ ậ ặ ớ ộ thu n ti n chúng m i gây đ c. M t khác ch t đ c cũng có th  đ ả c th i ra

ỏ ơ ể ở ướ ơ ể ồ kh i c  th  qua da, h i th , n ấ   ữ c ti u, m  hôi, qua s a...tùy theo tính ch t

ấ ỗ ạ ủ c a m i lo i hóa ch t.

ế ố ể ấ ươ ộ g) Các y u t nguy hi m gây ch n th ng trong lao đ ng

ế ố ề ữ ệ ạ ấ ơ ộ Là nh ng y u t đi u ki n lao đ ng x u, là nguy c  gây ra tai n n lao

ố ớ ườ ộ ồ ộ đ ng đ i v i ng i lao đ ng, bao g m:

ộ ậ ể ộ ề ộ * Các b  ph n truy n đ ng và chuy n đ ng

ạ ơ ấ ữ ụ ề ề   Nh ng tr c máy, bánh răng, dây đai chuy n và các lo i c  c u truy n

ủ ả ư ụ ự ể ộ ộ đ ng khác; s  chuy n đ ng c a b n thân máy móc nh : ô tô, máy tr c, tàu

ẹ ể ạ ỏ ơ ố ắ   bi n, sà lan, đoàn tàu h a, đoàn goòng ... t o nguy c  cu n, cán, k p, c t..;

ể ạ ườ ị ấ ộ ươ ế Tai n n gây ra có th  làm cho ng i lao đ ng b  ch n th ặ ng ho c ch t.

ồ * Ngu n nhi ệ t

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 20

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

Ở ậ ệ ơ ỏ ả ạ ạ ấ các lò nung v t li u, kim lo i nóng ch y, n u ăn...t o nguy c  b ng,

ổ ơ nguy c  cháy n …

ệ ồ * Ngu n đi n

ừ ệ ườ ệ ạ ơ ệ ộ ứ Theo t ng m c đi n áp và c ng đ  dòng đi n t o nguy c  đi n gi ậ   t,

ệ ừ ườ ệ ệ ậ ệ ệ ố đi n phóng, đi n t tr ng, cháy do ch p đi n..; làm tê li t h  th ng hô

ạ ấ h p, tim m ch.

ậ ơ ổ ậ * V t r i, đ , s p

ườ ả ủ ữ ề ậ ấ ậ ạ Th ổ   ng là h u qu  c a tr ng thái v t ch t không b n v ng, không  n

ậ ơ ừ ơ ư ậ ị đ nh gây ra nh  s p lò, v t r i t ự  trên cao trong xây d ng; đá r i, đá lăn trong

ườ ổ ườ ầ ổ ộ ệ ổ khai thác đá, trong đào đ ng h m; đ  t ng, đ  c t đi n, đ  công trình

ắ ế ổ ổ ắ trong xây l p; cây đ ; đ  hàng hoá trong s p x p kho tàng....

ậ ắ * V t văng b n

ườ ư ủ ệ ặ Th ụ   ng g p là phoi c a các máy gia công nh : máy mài, máy ti n, đ c

ạ ỗ ỗ ổ kim lo i; g  đánh l ạ ở i các máy gia công g ; đá văng trong n  mìn....

ậ ắ ọ * V t s c nh n

ườ ủ ặ ắ ả ơ ọ Th ng g p trong các ngành c  khí, các m nh s c nh n c a nguyên

ơ ổ ậ ệ v t li u khi gia công c  khí. Ngoài ra còn có kim tiêm, dao m  trong ngành y

ể ổ ươ ề ủ ề ệ ế t có th  gây t n th ệ ng và b nh ngh  nghi p, ngh  th  công…

* Nguy c  nơ ổ

ổ ậ ự ế ả ấ ủ ể ổ ấ N  v t lý: Trong th c t ấ    s n xu t có th  n  khi áp su t c a môi ch t

ế ị ứ ự ị trong các thi ỏ   t b  ch u áp l c, các bình ch a khí nén, khí thiên nhiên hoá l ng

ớ ạ ề ặ ỏ ế ị ượ v t quá gi ủ i h n b n cho phép c a v  bình ho c do thi ứ   ị ạ t b  b  r n n t,

ử ụ ồ ị ượ ể ph ng móp, b  ăn mòn do s  d ng lâu và không đ ị c ki m đ nh. Khi thi ế ị  t b

ậ ả ấ ớ ạ ọ ỡ ổ ẽ n  s  sinh công r t l n làm phá v  các v t c n và gây tai n n cho m i ng ườ   i

xung quanh.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 21

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ổ ề ặ ọ ủ ự ế ễ ấ ổ ọ N  hóa h c: Là s  bi n đ i v  m t hóa h c c a các ch t di n ra trong

ộ ố ộ ấ ớ ạ ắ ấ ộ ờ ớ ượ ẩ ả m t th i gian r t ng n, v i m t t c đ  r t l n t o ra l ng s n ph m cháy

ệ ộ ấ ự ớ ậ ả ủ ạ ạ ớ l n, nhi t đ  r t cao và áp l c l n làm h y ho i các v t c n, gây tai n n cho

ườ ể ạ ấ ọ ổ ổ ồ ng i trong ph m vi vùng n . Các ch t có th  gây n  hóa h c bao g m các

ạ ế ộ ỷ ệ ụ ỗ ớ ợ khí cháy và b i khi chúng h n h p v i không khí đ t đ n m t t l ấ    nh t

ồ ử ẽ ạ ổ ổ ỗ ị đ nh kèm theo có m i l a thì s  gây n . M i lo i khí cháy n  có th  n ể ổ

ạ ượ ợ ỗ ộ ỷ ệ ấ ị ả ượ đ ớ c khi h n h p v i không khí đ t đ c m t t l nh t đ nh. Kho ng gi ớ   i

ổ ủ ự ể ớ ộ ạ h n n  c a khí cháy v i không khí càng r ng thì s  nguy hi m v  gi ề ớ ạ   i h n

ọ ổ n  hóa h c càng tăng.

ổ ậ ệ ổ ổ ấ ổ ấ ớ ờ ồ N  v t li u n  (n  ch t n ): Sinh công r t l n, đ ng th i gây ra sóng

ề ặ ấ ạ ộ ấ xung kích trong không khí và gây ch n đ ng trên b  m t đ t trong ph m vi

ấ ị bán kính nh t đ nh.

ạ ỏ ổ ủ ạ ả ị ướ N  c a kim lo i nóng ch y: Khi rót kim lo i l ng vào khuôn b t, khi

ả ỉ th i x ..

ế ố ữ h)  Nh ng y u t cá nhân và hành vi

ấ ượ ề ạ ọ ấ ề ả Công nhân: đào t o, thói quen, ni m tin,  n t ng, n n t ng h c v n và

ế ố ể ấ ộ ộ văn hóa, thái đ  xã h i và các y u t th  ch t khác.

ườ ủ ệ ộ ườ ủ Môi tr ng làm vi c: thái đ  và chính sách c a ng ả   i ch  và nhà qu n

ả ố lý, giám sát, qu n đ c và các công nhân khác trong công trình.

ữ i) Nh ng y u t ế ố ể ấ  th  ch t

ơ ừ ề ệ ệ ư ệ Đi u ki n công vi c: nguy c  t ơ ề ứ    công vi c cũng nh  nguy c  v  s c

ỏ ươ ư ậ ệ ạ ơ ệ kh e do ph ng pháp cũng nh  v t li u t i n i làm vi c.

ạ ừ ơ ề ụ ự ắ ủ ụ   ử ụ Lo i tr  nguy c  v  máy móc: s  d ng rào ch n, d ng c  và th  t c

ư ự ệ ể ặ ạ ỏ ể ả đ  b o v  công nhân kh i nh ng khu v c ho c tình tr ng nguy hi m (các

ả ệ ườ ầ h m b o v , ng i canh gác, ..v..v..).

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 22

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ị ả ệ ử ụ ả ộ ẩ ộ Trang b  b o v : s  d ng mũ b o h  lao đ ng, kính an toàn, kh u trang,

ể ả ữ ụ ụ ắ ặ ệ ứ   tai nghe, dây an toàn, rào ch n ho c nh ng d ng c  khác đ  b o v  s c

ỏ ữ ự ọ ườ kh e và gi s  an toàn cho m i ng i.

ấ ả ữ ế ố ữ ể ộ ươ T t c  nh ng y u t trên là nh ng đi m chính cho m t ch ng trình an

ỉ ườ ộ ọ ỉ toàn hoàn ch nh. Th ng thì chi phí cho an toàn lao đ ng ch  chú tr ng vào

ươ ệ ề ậ ượ ế ấ ạ ầ ế ố y u t ph ấ ng ti n v t ch t. Đi u này đ c nh n m nh trong h u h t các

ủ ủ ươ ệ ạ ạ báo cáo c a Chính ph , ph ng ti n thông tin đ i chúng hay các t p chí

chuyên ngành.

ả ừ ế ứ ằ ộ Tuy nhiên, k t qu  t ứ  các cu c nghiên c u ch ng minh r ng 80% s  v ố ụ

ệ ạ ả ỉ tai n n là do các thao tác làm vi c không an toàn và không ph i ch  do y u t ế ố

ườ ấ ằ ề ầ ấ ạ môi tr ng không an toàn. Đi u này cho th y r ng c n nh n m nh khía

ự ạ ậ ấ ơ ọ ỉ ạ c nh cá nhân và hành vi h n là ch  chú tr ng vào khía c nh v t ch t. S  chú

ẫ ế ặ ậ ữ ứ ế ả ọ ấ   ấ tr ng không cân x ng vào m t v t ch t đã d n đ n nh ng k t qu  đáng th t

ủ ề ươ ả ữ ề ồ ươ ọ v ng c a nhi u ch ng trình v  an toàn, bao g m c  nh ng ch ng trình ở

ứ m c vĩ mô và vi mô.

ề ế ố ậ ấ ạ ự ấ ể ậ ạ S  nh n m nh v  y u t v t ch t l i có th  liên quan m t thi ế ế   t đ n

ỉ ế ự ặ ầ ỏ ộ ươ ứ s c kh e và s  an toàn. M t m t, ch  đ n g n đây, các ch ng trình nghiên

ớ ượ ế ầ ủ ế ố ọ ườ ứ c u m i nêu lên đ c h t t m quan tr ng c a y u t con ng ặ i. M t khác,

ươ ề ươ ự ệ ễ ậ ấ các ch ng trình v  ph ệ   ng ti n v t ch t thì d  hình dung và th c hi n

ặ ệ ố ớ ữ ườ ệ ậ ỹ ơ h n, đ c bi tđ i v i nh ng ng ặ ả   i làm vi c trong ngành k  thu t ho c s n

ể ế ậ ệ ấ ạ ố ơ xu t. Cu i cùng là do khó khăn h n đ  ti p c n khía c nh an toàn và v  sinh

ườ ự ụ ế ộ ườ ặ ộ môi tr ng lao đ ng trong xây d ng dân d ng đ n ng i lao đ ng, đ c bi ệ   t

ư ữ ễ ổ ự   là trong nh ng ngành có doanh thu cao và d  thay đ i nh  ngành xây d ng

dân d ng. ụ

ứ ự ụ ầ Tuy nhiên, các nghiên c u g n đây trong ngành xây d ng dân d ng đã

ữ ướ ự ế ụ ẫ nêu ra nh ng h ễ ng d n rõ ràng và d  áp d ng trong th c t ằ   ọ , hy v ng r ng

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 23

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ươ ẽ ấ ữ ế ầ ổ ộ Tr sĩ trong t ự   ng lai g n, chúng ta s  th y nh ng thay đ i, ti n b  trong lĩnh v c

ả ứ ự ụ ề ả ỏ an toàn và đ m b o s c kh e trong ngành xây d ng dân d ng. Đi u quan

ể ả ề ấ ạ ầ ầ ẫ ọ ươ ả tr ng c n nh n m nh là c n ph i phát tri n c  v  hành vi l n ph ệ   ng ti n

ấ ộ ươ ả ề ệ ệ ườ ậ v t ch t theo m t ch ng trình hi u qu  v  an toàn, v  sinh môi tr ng lao

ụ ự ộ đ ng trong xây d ng dân d ng.

ứ ướ 1.2. Tình hình nghiên c u trong, ngoài n ề ầ   ấ c và các v n đ  c n

ậ ứ quan tâm nghiên c u trong lu n văn.

ứ 1.2.1. Tình hình nghiên c u trong, ngoài n ướ c

ứ 1.2.1.1. Tình hình nghiên c u trong n ướ c

ướ ủ ầ ư ự Trong n ầ c các nhà th u, ch  đ u t ể ế  d a vào các th  ch  chính sách đã

ở ụ ể ự ế ộ ệ ườ ban hành m c 2.4.1 đ  th c hi n ch  đ  ATVSLĐ  cho ng i công nhân

ườ ọ ỉ ự ề ấ ậ ố trên công tr ng. Đi u này cho th y h  ch  mu n th c thi pháp lu t mà quên

ủ ệ ệ ấ ả ả ả m t trách nhi m c a mình là ph i đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ườ   ng

ế ộ ậ ự ệ ằ ấ   trong xây d ng  cho công nhân b ng các bi n pháp và ch   đ  t p hu n

ườ th ề ng xuyên v   ATVSLĐ.

ế ầ ỉ ả ề ệ ạ ề H u h t các đ  tài ch  miêu t chung chung v  hi n tr ng ATVSLĐ và

ự ế ể ụ ữ ế ệ ế ể ư đ a ra nh ng bi n pháp trên lý thuy t, thi u th c t ộ    đ  có th  áp d ng r ng

ố ớ ự ụ ạ rãi đ i v i lo i hình công trình xây d ng dân d ng.

ầ ư ự ẩ ả ự ự ả Các sách: C m nang Qu n lý d  án đ u t xây d ng, Qu n lý d  án

ạ ộ ỉ ươ ỏ ể ế ề ự trong giai đo n xây d ng...ch  dành m t ch ng nh  đ  vi t v  chuyên đ ề

ệ ề ổ ấ ả ATVSLĐ và cũng đ  ra các bi n pháp t ng quát cho t ạ t c  các lo i hình xây

ự ả ầ ộ ụ   ự d ng mà không ph i dành riêng m t ph n cho công trình xây d ng dân d ng.

ậ ự ượ ể ấ ư ề ấ ề Đ u đó có th  th y v n đ  ATVSLĐ ch a th t s  đ c quan tâm đúng

ự ế ự ự ụ nghĩa trong th c t ngành xây d ng nói chung và xây d ng dân d ng nói

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 24

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ằ ườ ự ề Tr sĩ riêng. Trong khi h ng ngày trên các công tr ấ   ng xây d ng r t nhi u công

ơ ị ệ ệ ạ ộ ề nhân có nguy c  b  b nh ngh  nghi p và tai n n lao đ ng.

ườ ườ ố Trên hàng trăm công tr ự ng xây d ng, môi tr ủ ng s ng c a công nhân

ượ ử ế ả ả ấ ợ ư ch a đ c đ m b o, n u không quan tâm và x  trí h p lý thì r t có th ể

ề ưở ữ ư ỏ ừ ẽ ở ấ nh ng v n đ  t ng ch ng nh  nh  này s  nhanh chóng tr  thành nan gi ả   i.

ư ướ ạ ủ ế ả ượ ử ụ Ví d  nh  n c th i sinh ho t c a công nhân n u không đ ố   c x  lý (đ i

ườ ự ở ờ ớ v i công tr ng 50 công nhân tr  lên) trong th i gian thi công xây d ng công

ẽ ẫ ụ ệ ễ ườ ướ ế trình   dân   d ng   s   d n   đ n   vi c   ô   nhi m   môi   tr ng   n c,   không   khí,

ưở ự ế ế ệ ủ ả ấ ả đ t... nh h ng tr c ti p đ n kh  năng làm vi c c a công nhân.

ứ 1.2.1.2. Tình hình nghiên c u ngoài n ướ c

Ở ướ ư ể ề ấ ỹ các n ấ   c phát tri n nh  M  và Châu Âu… v n đ  ATVSLĐ r t

ủ ư ề ầ ọ ượ ự đ c s  quan tâm và chú tr ng c a Chính quy n cũng nh  các nhà th u, ch ủ

ố ể ọ ự ể ế ấ ọ ầ ư đ u t . Th c ra đi m m u ch t đ  h  chú tr ng đ n ATVSLĐ chính là t ừ

ư ầ ư ự ế ằ ọ cách t ủ  duy, suy nghĩ c a các nhà đ u t ố    xây d ng, h  nghĩ r ng n u mu n

ố ứ ự ệ ủ ư ườ ả ộ ụ ậ t n d ng t i đa s c l c cũng nh  trí tu  c a ng i lao đ ng thì ph i quan

ầ ủ ệ ế ườ ủ ọ tâm đ n vi c thõa mãn nhu c u c a chính ng i công nhân c a h . Ng ườ   i

ế ộ ộ ố ớ ộ ứ ươ ư ổ ị lao đ ng v i ch  đ  đãi ng  t t nh : m c l ế ộ ả   ng  n đ nh, các ch  đ  b o

ẽ ề ể ể ả ạ ả ộ ợ hi m xã h i, b o hi m tai n n.. s  không ph i nghĩ ng i quá nhi u vào các

ừ ể ậ ế ả ọ ố ề ộ ố ấ v n đ  cu c s ng, t ế    đó tâm trí tho i mái, h  có th  t n tâm c ng hi n h t

ệ ấ ệ ệ ấ ẽ ề nình cho công vi c... hi u su t công vi c t t nhiên s  tăng đó là đ u mà các

ầ ư ướ ớ nhà đ u t h ng t i.

ề ướ ố ế ộ ậ ủ ế ộ a. Các đi u c qu c t tác đ ng đ n các chính sách và b  lu t c a các

ố   qu c gia

ổ ứ ổ ứ ố ế ộ ILO (T  ch c lao đ ng qu c t ) và WHO (T  ch c y t ế ế ớ  th  gi i) là hai

ả ưở ẽ ớ ạ ế ọ ủ ổ ứ t ch c đã có  nh h ng m nh m  t i các chính ph  và khi n h  cũng đã có

ờ ả ồ ổ ứ ộ đ ng thái trong công tác ATVSLĐ, đ ng th i c  2 t ạ ộ    ch c cũng ho t đ ng

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 25

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ừ ệ ằ ả ườ ể ự ệ ộ Tr sĩ không ng ng nh m b o v  ng i lao đ ng. Tuy nhiên, đ  th c hi n đ ượ   c

ầ ấ ề ổ ứ ệ vi c này còn c n r t nhi u t ch c khác tham gia.

ợ ầ ậ ự ệ ệ ạ ấ b. Các nhà tài tr  c n t p trung nh n m nh vi c th c hi n ATVSLĐ

ồ ợ trong h p đ ng:

ộ ỉ ệ ớ ự ự ề ạ ố T i nhi u qu c gia Châu Phi, có m t t  l l n các d  án xây d ng đ ượ   c

ầ ợ ộ ộ ở ổ ướ tài tr  (toàn b  hay m t ph n) b i các t ứ  ch c n c ngoài. Do đó, các t ổ

ự ứ ệ ệ ẩ ệ ch c này có trách nhi m thúc đ y vi c th c hi n ATVSLĐ thông qua các

ủ ấ ả ợ ừ ụ ự ồ ọ ợ ố ợ h p đ ng mà h  tài tr . M c đích c a t t c  các d  án có v n tài tr  t bên

ấ ượ ằ ờ ố ngoài là nh m nâng cao ch t l ủ ng đ i s ng c a công dân n ướ ở ạ c s  t i và

ả ứ ự ủ ữ ề ồ ườ ỏ đi u này bao g m c  s c kh e và s  an toàn c a nh ng ng i tham gia vào

ạ ộ ở ậ ổ ứ ầ ự ự các ho t đ ng xây d ng. B i v y, các t ợ  ch c tài tr  này c n t xem mình

ư ữ ạ ổ ợ ệ ủ nh  nh ng đ i di n c a các thay đ i có l i.

ỳ ướ ướ ự c. Hoa K  là n c đi tiên phong tr c Châu Âu trong lĩnh v c ATVSLĐ

ọ ượ ọ ủ ả ấ ớ và h  đ c g i là “Ch  nghĩa s n xu t m i”:

ộ ướ ả ế ể ậ ỷ ỳ Trong th p k  qua, Hoa K  đã có m t b c c i ti n đáng k  trong t ấ   t

ỉ ố ề ứ ỏ ạ ườ ả c  các ch  s  v  s c kh e và an toàn t i các công tr ự ng xây d ng. Các

ư ệ ộ ươ ứ ả ấ doanh nghi p đã đ a vào m t ph ớ ng th c s n xu t m i, trong đó các nhân

ủ ọ ả ậ ề ậ ả ủ ươ ớ viên c a h  không ph i b n tâm v  h u qu  c a các ph ng pháp m i này.

ắ ầ ố ọ ầ ộ Ngày nay, m t ph n trong s  h  đã b t đ u suy nghĩ t ớ ế ố i y u t con ng ườ   i

ổ ứ ứ ệ ề ả ạ trong t ấ    ch c công vi c. Đi u này không ph i vì lý do đ o đ c, mà là v n

ệ ả ọ ế ộ ặ ệ ề đ  coi tr ng hi u qu  kinh t m t cách đ c bi t.

ự ệ ạ ị ộ ự ả ẩ ỹ Các doanh nghi p xây d ng t i M  đã ph i chu n b  m t s  gia tăng

ả ủ ệ ề ậ ạ ộ ệ   các chi phí cho h u qu  c a tai n n lao đ ng (TNLĐ) và b nh ngh  nghi p

ồ ườ ườ ộ ở ỹ ơ ấ (BNN). B i th ng cho ng i lao đ ng (NLĐ) ề    M  đang cao h n r t nhi u

ớ ở ố ề ồ ườ ượ ộ ệ ố so v i Pháp. Tuy nhiên, s  ti n b i th ng này đ ả   c m t h  th ng b o

ư ả ự ủ ả ể hi m t ể  nhân chi tr , d a trên phí b o hi m c a các Công ty đóng. Ngoài

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 26

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ệ ạ ề ủ ệ ị Tr sĩ thi t h i v  tài chính thì uy tín c a các doanh nghi p có NLĐ b  TNLĐ cũng

ưở ủ ạ ớ ị ả b   nh h ộ   ng l n. Trên trang web c a T p chí L’équivalent américain thu c

ệ ộ ố ngành Thanh tra Lao đ ng đã công b  danh sách đen các doanh nghi p đ ể

ượ ể ả x y ra TNLĐ, BNN và cũng đ ệ c coi là doanh nghi p nguy hi m. Các t ổ

ứ ượ ử ụ ấ ề ể ch c công đoàn đ ự   c s  d ng các thông tin này đ  công khai v n đ  tiêu c c

ệ ẽ ấ ư ậ ớ ủ ọ c a h . Vì v y, các doanh nghi p s  m t uy tín v i khách hàng cũng nh  các

ứ ể ụ ố ọ ng viên mà h  mu n tuy n d ng.

ộ ộ ẽ ệ ệ ạ ạ ừ   ự Bi n pháp này đã t o ra m t đ ng l c m nh m  trong vi c phòng ng a

ụ ể ầ ộ ử ệ TNLĐ và BNN trong các doanh nghi p. C  th , g n m t n a các doanh

ọ ự ừ ệ ả ả nghi p đã ch n l a công tác phòng ng a và đã gi m kho ng 80% các v ụ

ữ ở ỹ ả TNLĐ và BNN. Trong nh ng năm 90, t ỷ ệ  l TNLĐ và BNN M  đã gi m 30

ể ả ệ ệ ệ ề ậ ả ­ 40%. V y là có th  c i thi n đi u ki n làm vi c mà không làm  nh h ưở   ng

ấ ủ ệ ệ ế đ n hi u su t c a doanh nghi p.

Ở ệ ố ượ ệ ớ ẽ ụ Pháp, h  th ng này ít đ c áp d ng. Các doanh nghi p l n s  chi tr ả

ự ế ố ớ ư ệ ả các chi phí th c t khi có TNLĐ x y ra. Nh ng đ i v i các công vi c nguy

ệ ớ ể ấ ườ ụ ớ ợ hi m nh t, các doanh nghi p l n th ồ ng ký các h p đ ng ph  v i các

ệ ừ ủ ụ ỏ doanh nghi p v a, nh  và chi phí c a các v  TNLĐ và BNN trong các doanh

ệ ỏ ượ ả ệ ố ể ả ả nghi p nh  thì đ ể   ầ c b o hi m chi tr  toàn ph n. Do đó h  th ng b o hi m

ạ ộ ủ ố ơ ớ ị ự t ỹ  do c a M  ho t đ ng t ệ   t h n so v i Pháp và nó không ch u trách nhi m

ề ố ở ệ hoàn toàn cho các doanh nghi p. Tuy nhiên đi u mu n nói ả    đây không ph i

ệ ư ệ ố ự ạ ộ là vi c t ả  nhân hóa các h  th ng mà ph i làm sao t o ra đ ng l c th c s ự ự

ệ ừ trong vi c ngăn ng a TNLĐ và BNN.

ự ế ữ ứ ớ d.  Các nghiên c u so sánh gi a ATVSLĐ nói chung v i th c t ố    qu c

gia và khu v c:ự

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 27

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ể ữ ứ ạ ố T i các qu c gia châu Phi, các nghiên c u so sánh có th  h u ích trong

ợ ủ ế ố ự ệ ầ ọ ị ố vi c xác đ nh t m quan tr ng và s  phù h p c a các y u t then ch t nh ư

ữ ậ ệ ữ ườ văn hóa, khí h u và nh ng khác bi t gi a môi tr ị ng nông thôn và thành th .

ươ ỹ ượ ề Nhi u ph ậ ử ụ ng pháp và k  thu t s  d ng trong ATVSLĐ đ c phát

ể ừ ướ ư ỹ ệ ướ tri n t các n c công nghi p hóa nh  M , Úc và các n c châu Âu. Nghiên

ể ư ề ề ấ ượ ề ằ ứ c u so sánh v  các v n đ  nêu trên đ  đ a ra đ ả   ấ c các đ  xu t nh m c i

ế ố ữ ự ể ệ ộ thi n ATVSLĐ trong khu v c có th  là m t trong nh ng y u t ọ    quan tr ng

nh t.ấ

ấ ề ầ ứ ậ 1.2.2. Các v n đ  c n quan tâm nghiên c u trong lu n văn

ệ ể ả ứ ế ệ ề ệ ả Nghiên c u đ n đi u ki n làm vi c đ  đ m b o an toàn và v  sinh môi

ườ ụ ự tr ng trong xây d ng công trình dân d ng.

ả ụ ể ụ ự ạ ằ Các gi i pháp c  th  cho công trình xây d ng dân d ng nh m h n ch ế

ự ệ ề ệ ạ ộ tai n n lao đ ng và b nh ngh  nghi p trong xây d ng.

ế ưở ế ố ủ ườ Đánh giá rõ, chi ti ứ ộ ả t m c đ   nh h ng c a các y u t môi tr ế   ng đ n

ỏ ườ ề ả ệ ả ấ ậ ộ ứ s c kh e ng i lao đ ng. T p trung vào các v n đ  đ m b o v  sinh môi

ườ ệ ạ ườ ườ tr ng làm vi c t i công tr ủ ng c a ng i công nhân.

ứ ộ ự ạ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ  ATVSMT cho các công trình

ụ ự ạ ố ớ ươ xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ộ ố ả ề ấ ệ ề ợ ị ươ Đ  xu t m t s  gi ớ i pháp phù h p v i đi u ki n đ a ph ằ   ng nh m

ứ ệ ộ ườ nâng cao m c đ  an toàn, v  sinh môi tr ự   ng cho các công trình xây d ng

ạ ư ộ ố ả ố ớ ụ dân d ng t ươ i thành ph  m i Bình D ng cũng nh  m t s  gi i pháp c  th ụ ể

ươ ự cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 28

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ƯƠ

CH

NG 2

Ơ Ở

Ề Ấ

Ề Ả   Ự C  S  LÝ LU N VÀ TH C TI N V  V N Đ  Đ M

ƯỜ

B O AN TOÀN VÀ V  SINH MÔI TR

NG TRONG

XÂY D NG DÂN D NG

ể ế 2.1. Các th  ch  chính sách đã ban hành

ế ộ ả 2.1.1. Trích y u n i dung các văn b n pháp lý đã ban hành

ề ế ề ươ ướ ộ ộ Đi u 14 đ n đi u 49, Ch ế ng II, Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch ủ

ệ ề ị ườ ề nghĩa Vi ề t Nam quy đ nh v  Quy n con ng ụ ơ ả   i và quy n và nghĩa v  c  b n

ủ c a công dân;

ụ ề ế ươ ậ ộ ề Đi u 133 đ n đi u 138, M c 1, Ch ng IX, Lu t Lao đ ng năm 1994

ữ ệ ộ ộ ị ề thông qua nh ng quy đ nh chung v  an toàn lao đ ng, v  sinh lao đ ng;

ủ ủ ố ị ị ị Ngh  đ nh s  06/1995/NĐ­CP ngày 20/11/1995 c a Chính ph  quy đ nh

ế ộ ố ề ủ ộ ậ ề ệ ộ chi ti ộ t m t s  đi u c a B  lu t Lao đ ng v  an toàn lao đ ng, v  sinh lao

đ ng;ộ

ủ ố ị ị ủ ử ổ   Ngh  đ nh s  110/2002/NĐ­CP ngày 27/12/2002 c a Chính ph  s a đ i,

ộ ố ề ủ ị ị ủ   ố ổ b  sung m t s  đi u c a Ngh  đ nh s  06/1995/NĐ­CP ngày 20/11/1995 c a

ủ ệ ề ộ ộ ị Chính ph  quy đ nh v  an toàn lao đ ng, v  sinh lao đ ng;

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 29

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ủ ủ ố ị ị ị Ngh  đ nh s  195/1995/CP ngày 31/12/1994 c a Chính ph  quy đ nh chi

ế ướ ộ ố ề ủ ộ ậ ề ờ ẫ ộ ti t và h ng d n thi hành m t s  đi u c a B  lu t Lao đ ng v  th i gi ờ

ệ ờ ờ ơ làm vi c, th i gi ỉ  ngh  ng i;

ủ ố ị ị ủ ử ổ   Ngh  đ nh s  109/2002/NĐ­CP ngày 27/12/2002 c a Chính ph  s a đ i,

ộ ố ề ủ ủ ủ ổ b  sung m t s  đi u c a 195/1995/CP ngày 31/12/1994 c a Chính ph  quy

ế ướ ộ ố ề ủ ộ ậ ẫ ộ ị đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s  đi u c a B  lu t Lao đ ng v ề

ờ ờ ờ ơ ờ th i gi ệ  làm vi c, th i gi ỉ  ngh  ng i;

ủ ủ ệ ố ị ị ị Ngh  đ nh s  46/CP ngày 06/8/1996 c a Chính ph  quy đ nh vi c x ử

ự ạ ạ ả ướ ề ế ề ệ ộ ph t vi ph m trong lĩnh v c qu n lý nhà n c v  Y t , v  V  sinh lao đ ng;

ủ ủ ệ ố ị ị ị Ngh  đ nh s  38/CP ngày 25/6/1996 c a Chính ph  quy đ nh vi c x ử

ậ ề ề ề ạ ạ ph t hành chính v  hành vi vi ph m pháp lu t v  BHLĐ, v  ATLĐ;

ị ố ủ ướ ủ ỉ Ch  th  s  10/2008/CT­TTg ngày 14/3/2008 c a Th  t ng Chính ph ủ

ườ ự ệ ộ ề ệ v  vi c tăng c ng th c hi n công tác an toàn lao đ ng;

ị ố ủ ướ ủ ỉ Ch  th  s  237/1996/CT­TTg ngày 19/4/1996 c a Th  t ng Chính ph ủ

ườ ự ữ ệ ệ ề ệ v  vi c tăng c ng các bi n pháp th c hi n công tác phòng cháy, ch a cháy;

ư ố ướ ẫ Thông t ự    s  10/1998/TT­LĐTBXH ngày 25/8/1998 H ng d n th c

ế ộ ị ươ ệ ệ ả ệ hi n ch  đ  trang b  ph ng ti n b o v  cá nhân;

ư ố ị Thông t liên t ch s  08/1998/TTLT­BYT­BLĐTBXH ngày 20/4/1998

ề ệ ướ ự ệ ề ệ ẫ ị H ng d n th c hi n các quy đ nh v  b nh ngh  nghi p;

ư ố ị Thông  t liên  t ch  s   14/2005/TTLT­   BLĐTBXH  ­BYT­  TLĐLĐVN

ướ ề ẫ ạ ộ H ng d n và khai báo đi u tra tai n n lao đ ng;

ư ố ướ ự ẫ Thông t ệ    s  23/BLĐTBXH­TT ngày 18/11/1996 H ng d n th c hi n

ế ộ ồ ưỡ ậ ố ớ ệ ằ ườ ệ ộ ch  đ  b i d ng b ng hi n v t đ i v i ng i lao đ ng làm vi c trong

ế ố ề ệ ộ ạ ể đi u ki n có y u t nguy hi m và đ c h i;

ư ố ướ ự ệ ẫ Thông t ả    s  13/TT­ BYT ngày 24/10/1996 H ng d n th c hi n qu n

ứ ệ ỏ ườ ề ệ ộ ộ lý v  sinh lao đ ng, s c kh e ng ệ i lao đ ng và b nh ngh  nghi p;

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 30

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ư ố ủ ộ Thông t ộ    s  37/2005/TT­BLĐTBXH ngày 29/12/2005 c a B  Lao đ ng

ươ ộ ướ ệ ẫ ấ ộ – Th ng binh và Xã h i H ng d n công tác hu n luy n an toàn lao đ ng,

ộ ệ v  sinh lao đ ng;

ế ị ầ ắ ặ TCVN 5863­1995: Thi t b  nâng – Yêu c u an toàn trong l p đ t và s ử

d ng;ụ

ố ầ   TCVN 2622­1995: Phòng ch ng cháy cho nhà và công trình ­ Yêu c u

thi ế ế t k ;

ự ạ ậ ỹ TCVN   5308­1991:   Quy   ph m   k   thu t   an   toàn   trong   xây   d ng   dân

d ng;ụ

ạ ế ỡ TCVN 3147­1991: Quy ph m an toàn trong công tác x p d ;

ạ ộ TCVN 5178­1990: Quy ph m an toàn trong công tác khai thác l thiên và

ế ế ch  bi n đá;

ự ụ ệ ầ   TCVN 4068­1985: An toàn đi n trong xây d ng dân d ng ­ Yêu c u

ề chung v  an toàn.

ứ ộ ệ ả ườ 2.1.2. Qu n lý m c đ  an toàn và v  sinh môi tr ự   ng trong xây d ng

dân d ngụ

ướ ự ụ ầ ở Tr c khi kh i công xây d ng dân d ng, nhà th u thi công xây d ngự

ệ ế ế ệ ị dân d ng,ụ  ph i l p, ả ậ  phê duy t thi t k  bi n pháp thi công theo quy đ nh,

ể ệ ượ ệ ả ả ườ ả trong đó ph i th  hi n đ c các bi n pháp đ m b o an toàn cho ng i lao

ế ị ạ ộ đ ng, thi ụ ợ   t b  thi công, công trình chính, công trình t m, công trình ph  tr ,

ả ệ ậ ổ ườ ố công trình lân c n, phòng ch ng cháy n  và b o v  môi tr ng.

ả ượ ệ ự ụ ầ Bi n pháp thi công ph i đ c nhà th u thi công xây d ng dân d ng rà

ự ế ủ ề ợ ớ ỳ ỉ ị ườ soát đ nh k  và đi u ch nh cho phù h p v i th c t c a công tr ng.

ề ệ ả ả ộ ộ Các bi n pháp đ m b o an toàn, n i quy v  an toàn lao đ ng ph i đ ả ượ   c

ể ệ ườ ể ọ ự ụ ườ th  hi n công khai trên công tr ng xây d ng dân d ng đ  m i ng i bi ế   t

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 31

ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ữ ể ấ ị ườ ả ả Tr sĩ và ch p hành; nh ng v  trí nguy hi m trên công tr ng ph i có c nh báo đ ề

phòng tai n n.ạ

ữ ườ ề ế ị ữ ườ Nh ng ng ể i đi u khi n máy, thi t b  thi công và nh ng ng ự   i th c

ặ ề ệ ệ ầ ộ ượ hi n các công vi c có yêu c u nghiêm ng t v  an toàn lao đ ng đ c quy

ậ ề ả ượ ộ ấ ị đ nh theo pháp lu t v  an toàn lao đ ng ph i đ ệ ề c hu n luy n v  an toàn lao

ị ộ đ ng và có th ộ ẻ an toàn lao đ ng theo quy đ nh.

ế ị ặ ề ầ ộ Máy, thi ả   t b  thi công có yêu c u nghiêm ng t v  an toàn lao đ ng ph i

ớ ơ ể ả ị ướ ề ẩ ượ đ c ki m đ nh, đăng ký v i c  quan qu n lý nhà n c có th m quy n theo

ớ ượ ị ạ ộ ườ ạ ộ quy đ nh thì m i đ c phép ho t đ ng trên công tr ả   ng. Khi ho t đ ng ph i

ủ ệ ả ả tuân th  quy trình, bi n pháp đ m b o an toàn.

ủ ầ ư ệ ổ ứ ể ầ Ch  đ u t có trách nhi m t ố  ch c ki m tra, đôn đ c nhà th u thi công

ụ ự ả ủ ệ xây d ng dân d ng tuân th  bi n pháp thi công và các gi ề i pháp v  an toàn

ượ ệ đã đ c phê duy t.

ườ ụ ự ộ Ng i lao đ ng khi tham gia thi công xây d ng dân d ng trên công

ườ ủ ứ ả ỏ ượ ệ ề ấ ượ ấ tr ng ph i có đ  s c kh e, đ c hu n luy n v  an toàn và đ c c p phát

ị ả ộ ậ ề ủ ộ ộ ị ầ ủ đ y đ  trang b  b o h  lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v  lao đ ng.

ơ ướ ả ướ ụ ự ề ả C  quan qu n lý nhà n c v  xây d ng dân d ng ph i h ẫ   ng d n,

ệ ả ể ả ị ki m tra vi c đ m b o an toàn trong quá trình thi công theo quy đ nh.

ự ố ấ ự ụ ệ Khi có s  c  m t an toàn trong thi công xây d ng dân d ng thì vi c gi ả   i

ị ạ ươ ủ ị quy t s  c ế ự ố tuân theo quy đ nh t i Ch ị ng VI c a Ngh  đ nh 15/2013/NĐ­

ề ả ấ ươ ự CP v  qu n lý ch t l ng công trình xây d ng.

ọ ổ ứ ủ ệ ệ ả ả ộ B o đ m an toàn, v  sinh lao đ ng là trách nhi m c a m i t ch c, cá

ế ả ấ ộ nhân liên quan đ n lao đ ng, s n xu t.

ơ ở ệ ả ẩ ả ộ ỹ ậ   Qu n lý an toàn, v  sinh lao đ ng ph i trên c  s  quy chu n k  thu t

ứ ả ị ướ ề ẩ ươ t ơ ng  ng, quy đ nh do c  quan qu n lý nhà n c có th m quy n ban hành

ẩ ổ ứ ụ ố và tiêu chu n do t ch c, cá nhân công b  áp d ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 32

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ườ ử ụ ệ ề ệ ả ộ ị Ng i s  d ng lao đ ng ph i ch u trách nhi m v  an toàn, v  sinh lao

ạ ơ ệ ả ấ ộ đ ng t i n i làm vi c trong quá trình s n xu t kinh doanh.

ả ượ ệ ả ộ ự ệ ố Qu n lý an toàn, v  sinh lao đ ng ph i đ c th c hi n trong su t quá

ơ ủ ơ ở ề ả ấ ả ộ trình lao đ ng, s n xu t trên c  s  phân tích, qu n lý nguy c , r i ro v  tai

ề ệ ộ ệ ạ n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p.

ả ả ả ệ ả ấ ộ Qu n lý an toàn, v  sinh lao đ ng ph i b o đ m phân công, phân c p rõ

ự ố ợ ràng và có s  ph i h p liên ngành.

ắ ề ấ ả 2.1.3. Các nguyên t c đ  xu t các gi i pháp

ự ự ệ ạ ườ ự D a vào th c tr ng an toàn và v  sinh môi tr ự   ng xây d ng dân d ng

ố ớ ươ ượ ạ ươ ủ ậ ạ t i Thành ph  m i Bình D ng đ c phân tích t i Ch ng 2 c a Lu n Văn.

ậ ủ ự ả ạ ướ ề ấ D a vào các văn b n quy ph m pháp lu t c a nhà n c đ  xu t các

ả gi i pháp.

ự ụ ệ ả ườ ả D a vào m c đích đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ự   ng xây d ng

ụ ộ ố ấ ườ ườ dân d ng m t cách t t nh t cho ng i công nhân trên công tr ng.

ủ ầ ư ả ị ầ ộ ộ ầ Các nhà th u, ch  đ u t ủ ả  ph i trang b  đ y đ  b o h  lao đ ng và m ở

ể ả ệ ề ệ ấ ắ ạ ả ớ ộ các l p hu n luy n ng n h n v  an toàn, v  sinh lao đ ng đ  đ m b o an

ệ ườ ườ toàn, v  sinh môi tr ng cho công nhân trên các công tr ự ng xây d ng dân

d ng.ụ

ườ ả ượ ậ ề ệ ấ ộ Công nhân, ng i lao đ ng ph i đ c t p hu n v  an toàn, v  sinh môi

ườ ủ ự ấ ộ ườ tr ng trong xây d ng và nh t quán tuân theo n i quy c a công tr ng xây

ả ố ủ ạ ể ả ự d ng đ  đ m b o t i đa tánh m ng c a mình.

ơ ở ỹ ậ ề ệ ườ 2.2. C  s  k  thu t v  an toàn và v  sinh môi tr ng trong xây

ụ ự d ng dân d ng.

ơ ở ỹ ệ ậ ườ C  s  k  thu t an toàn và v  sinh môi tr ụ   ự ng trong xây d ng dân d ng

ẽ ớ ế ặ ả ọ ộ ộ ượ đ c   liên k t  ch t ch  v i  khoa  h c B o  h  lao  đ ng  (BHLĐ)   là lĩnh

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 33

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ọ ổ ợ ượ ể Tr sĩ vuwacj khoa h c t ng h p và liên ngành, đ c hình thành và phát tri n trên

ự ủ ử ụ ề ọ ơ ở ế ợ c  s  k t h p và s  d ng thành t u c a nhi u ngành khoa h c khác nhau, t ừ

ọ ự ế ậ ọ ọ ọ khoa h c t ọ  nhiên (toàn h c, v t lý, hóa h c, sinh h c…) đ n khoa h c k ỹ

ậ ậ ọ ỹ thu t chuyên ngành (y h c và các ngành k  thu t chuyên môn…) và còn liên

ế ế ộ ề quan đ n nhi u ngành kinh t , tâm ly, xã h i…

ơ ở ỹ ụ ự ậ 2.2.1. C  s  k  thu t an toàn trong xây d ng dân d ng

ế ị ề 2.2.1.1. Các đ nh nghĩa v  lý thuy t trong an toàn

ự ệ ượ ị ữ ả ấ a) An toàn: Là xác su t cho nh ng s  ki n đ ẩ   c đ nh nghĩa (s n ph m,

ươ ươ ệ ả ờ ộ ộ ph ng pháp, ph ấ   ng ti n lao đ ng…) trong m t kho ng th i gian nh t

ữ ệ ấ ổ ươ ố ớ ườ ườ ị đ nh   không   xu t   hi n   nh ng   t n   th ng   đ i   v i   ng i,   môi   tr ng   và

ươ ư ệ ậ ỹ ị ph ng ti n. Theo TCVN 3153­69 đ nh nghĩa k  thu t an toàn nh  sau: K ỹ

ệ ố ệ ậ ươ ổ ứ ỹ thu t an toàn là h  th ng các bi n pháp, ph ệ ng ti n, t ậ    ch c và k  thu t

ừ ự ế ố ủ ằ ộ ể ấ nh m phòng ng a s u tác đ ng c a các y u t nguy hi m gây ch n th ươ   ng

ả ưở ấ ố ớ ế ả ườ ộ nh h ng đ n s n xu t đ i v i ng i lao đ ng.

ể ả ự ể ạ ố ổ b) S  nguy hi m: Là tr ng thái hay tình hu ng có th  x y ra t n th ươ   ng

ế ố ế ố ị ự ạ thông qua các y u t gây h i hay y u t ch u đ ng.

ự ả ạ ổ ươ ế ứ ỏ ủ ườ c) S  gây h i: Kh  năng t n th ng đ n s c kh e c a ng ấ   i hay xu t

ệ ở ữ ổ ươ ườ ệ ệ hi n b i nh ng t n th ng môi tr ặ ng đ c bi ự ệ ặ t và s  ki n đ c bi t.

ố ợ ủ ứ ộ ổ ủ ự ấ ươ d) R i ro: Là s  ph i h p c a xác su t và m c đ  t n th ng (ví d ụ

ưở ề ứ ổ ỏ ươ ề ầ ộ ổ t n th ng v  s c kh e; t n th ố   ng v  tinh th n…) trong m t tình hu ng

gây h i.ạ

ủ ự ạ 2.2.1.2. Đánh giá s  gây h i, an toàn và r i ro

ạ ượ ự ộ ạ ữ ườ S  gây h i đ c sinh ra do tác đ ng qua l i gi a con ng ầ   i và các ph n

ủ ệ ố ộ ượ ọ ệ ố ườ ả ử t khác c a h  th ng lao đ ng đ c g i là h  th ng Ng ấ i s n xu t ­ Máy

ế ị ườ móc, thi t b  ­ Môi tr ng bên ngoài.

ươ ề Có nhi u ph ng pháp đánh giá khác nhau:

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 34

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ươ ộ ươ ả a) Ph ng pháp phân tích tác đ ng: Là ph ng pháp mô t và đánh giá

ụ ư ự ố ữ ạ ả ố ộ nh ng s  c  không mong mu n x y ra. Ví d  nh  tai n n lao đ ng trên công

ườ ự ạ ườ ệ tr ng xây d ng, tai n n trên đ ng đi công t ệ ác, b nh nghi p, máy móc

ổ ỏ h ng hóc, cháy n …

ữ ư ặ ạ ộ * Nh ng đ c tr ng cho tai n n lao đ ng:

ự ố ổ ươ ộ ừ S  c  gây t n th ng và tác đ ng t bên ngoài .

ự ố ộ ấ ả ộ S  c  đ t ng t, b t kh  thán.

ự ố ườ ế S  c  không bình th ng, không bi t rõ nguyên nhân.

ạ ộ ự ộ Ho t đ ng an toàn lao đ ng trong xây d ng.

ữ ự ố ả ự ạ ộ ủ   * S  liên quan gi a s  c  x y ra tai n n lao đ ng và nguyên nhân c a

ủ ế ủ ạ ạ ư ự ự ể ặ ệ nó cũng nh  s  phát hi n đi m ch  y u c a t ể   i n n d a vào các đ c đi m

sau:

ế ủ ư ị ễ ạ ể   ộ Quá trình di n bi n c a tai n n m t cách chính xác cũng nh  đ a đi m,

ườ ự ạ ả ộ ệ hi n tr ng x y ra tai n n lao đ ng trong xây d ng.

ế ố ế ạ ạ ế ố ị ả Lo i tai n n có liên quan đ n các y u t ạ  gây tác h i và y u t ch u t i.

ủ ứ ộ ổ ươ ệ ộ ộ ề M c đ  an toàn và đ  b n (tu i) c a các ph ng ti n lao đ ng, các

ươ ệ ậ ườ ự ph ng ti n v n hành trong công tr ng xây d ng.

ớ ự ượ ự ệ ủ ổ Tu i, gi i tính, năng l c và nhi m v  đ ộ   c giao c a nguwoif lao đ ng

ạ ị b  tai n n.

ạ ấ ươ ươ ườ Các lo i hình ch n th ổ ng, t n th ng th ặ ng g p.

ươ ạ ươ ứ b) Ph ng pháp phân tích tình tr ng: Là ph ng pháp, cách th c đánh

ệ ố ủ ạ ậ ộ ỹ giá chung tình tr ng an toàn và k  thu t an toàn c a h  th ng lao đ ng.

ề ầ ế ậ ấ ả ấ ệ   Trong Lu n văn v n đ  c n quan tâm đ n chính là kh  năng xu t hi n

ữ ổ ươ ữ ự ả ộ nh ng t n th ng. Phan tích m t cách chính xác nh ng kh  năng d  phòng

ơ ở ữ ữ ề ộ ả ế ệ trên c  s  nh ng đi u ki n lao đ ng và nh ng gi thuy t khác nhau.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 35

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ậ ề ệ ơ ở ỹ ườ ự 2.2.2. C  s  k  thu t v  v  sinh môi tr ng trong xây d ng dân

d ngụ

ế ề ệ ề ị ườ 2.2.2.1. Các đ nh nghĩa v  lý thuy t v  v  sinh môi tr ng trong xây

ụ ự d ng dân d ng

ươ ả ưở ế ề ệ ộ Môi tr ng xung quanh  nh h ng đ n đi u ki n lao đ ng và do đó

ả ưở ế ườ ụ ế ị ả ưở nh h ng đ n con ng ụ i, các d ng c , máy móc thi t b ,  nh h ng này

ự ị ấ ị ự ề ả ạ ộ còn có kh  năng lan truy n trong m t ph m vi nh t đ nh. S  ch u đ ng quá

ệ ề ệ ế ế ẫ ạ ẫ ả t i ( đi u ki n d n đ n các nguyên nhân gây ra b nh d n đ n tai n n lao

ể ệ ế ệ ệ ề ẫ ả ộ đ ng) d n đ n kh  năng gây ra b nh ngh  nghi p. Đ  phòng b nh ngh ề

ệ ố ư ứ ề ệ ạ ỏ ư ạ nghi p cũng nh  t o đi u ki n t ạ   i  u cho s c kh e và tình tr ng lành m nh

ườ ủ ệ ụ ả ộ cho ng ệ ứ   i lao ddoognj chính là m c đích c a v  sinh lao đ ng (b o v  s c

ỏ ườ kh e cho ng ộ i lao đ ng).

ế ố ắ ệ ố ế ầ ấ ộ ộ ượ Các y u t t c đ ng x u đ n h  th ng lao đ ng c n đ ệ   c phát hi n

ố ư ả ứ ụ ằ ả ỏ ớ s m  và t ỉ i  u hóa. M c đích này không ch  nh m đ m b o s c kh e và an

ơ ở ữ ệ ạ ả ờ ồ ộ toàn lao đ ng mà d ng th i còn t o nên nh ng c  s  cho vi c làm gi m s ự

ẳ ườ ườ ộ căng th ng trong môi tr ự ng xây d ng (môi tr ng lao đ ng), nâng cao năng

ệ ả ấ ế ạ ộ ủ ữ ề ỉ ườ ộ su t, hi u qu  kinh t , đi u ch nh nh ng ho t đ ng c a con ng i m t cách

ấ ợ thích h p nh t.

ữ ệ ề ớ ườ ộ V i nh ng ý nghĩa đó thì đi u ki n môi tr ề   ng lao đ ng chính là đi u

ộ ệ ố ư ủ ệ ộ ộ ầ   ki n xung quanh c a m t h  th ng lao đ ng cũng nh  là m t thành ph n

ữ ệ ề ề ộ ầ ủ ệ ố ủ ệ ố c a h  th ng. Thu c thành ph n c a h  th ng là nh ng đi u ki n v  không

ổ ứ ư ổ ộ gian, t ch c, trao đ i cũng nh  xã h i.

ố ượ ụ 2.2.2.2. Đ i t ng và m c đích đánh giá

ế ố ủ ườ ộ ượ ặ ư ề Các y u t c a môi tr ng lao đ ng đ ệ   ở c đ c tr ng b i các đi u ki n

ứ ạ ề ậ ư ậ ộ ọ xung quanh v  v t lý,hóa h c, vi sinh v t (nh  các tia b c x , các rung đ ng,

ế ồ ụ b i, ti ng  n…).

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 36

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ủ ế ủ ụ ệ ề ệ ườ a) M c đích ch  y u c a vi c đánh giá các đi u ki n môi tr ng xung

quanh

ả ứ ụ ự ả ỏ Đ m b o s c kh e và an toàn lao đông trong xây d ng dân d ng.

ệ ươ ạ ả ẳ ộ Tránh hi n t ng căng th ng trong quá trình lao đ ng, t o kh  năng

hoàn thành công vi c.ệ

ủ ứ ả ả ế ị ạ Đ m b o ch c năng c a các trang thi ạ   t b  luôn trong tình tr ng ho t

ố ộ đ ng t t.

ạ ượ ự ứ ệ ườ T o đ c s  h ng thú, yêu thích, đam mê trong công vi c cho ng i lao

ườ ụ ự ộ đ ng trên công tr ng xây d ng dân d ng.

ơ ở ủ ế ố ệ ườ ộ b) C  s  c a vi c đánh giá các y u t môi tr ng lao đ ng

ề ủ ế ố ả ườ ộ ừ Kh  năng lan truy n c a các y u t môi tr ng lao đ ng t ồ  ngu n.

ế ố ự ộ ề ủ S  lam truy n c a các y u t này thông qua con ng ườ ở ị i v  trí lao đ ng.

ệ ỗ ơ ộ N i tác đ ng (ch  làm vi c) ồ ươ ề Ngu n truy n Ph ả   ệ ng ti n b o

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ả ệ                                                             Trang 37  ề Kho ng cách lan truy n

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ườ ườ ậ ộ ộ C ng đ C ng đ  nh n

ơ ở ế ố ườ Hình 2.1 ­C  s  đánh giá các y u t trong môi tr ự ng xây d ng dân

ồ ụ d ng (Ngu n Tailieu.vn)

ủ ế ế ố ủ ộ ườ ườ 2.2.2.3. Tác đ ng ch  y u c a các y u t môi tr ế ng đ n ng i lao

đ ngộ

ế ố ế ố ộ ườ Các y u t ủ ế  tác đ ng ch  y u là các y u t môi tr ề ậ   ộ ng lao đ ng v  v t

ề ặ ả ọ ọ ỉ ưở ườ ộ lý, hóa h c, sinh h c và ch  xét v  m t gây  nh h ế ng đ n ng i lao đ ng.

ủ ơ ể ạ ườ ộ ị Tình tr ng sinh lý c a c  th  con ng ả   i cũng ch u tác đ ng và ph i

ề ặ ả ợ ỉ ượ đ c đi u ch nh thích h p, xét c  hai m t tâm lý và sinh lý.

ủ ả ộ ộ ưở ấ Tác đ ng c a năng su t lao đ ng cũng  nh h ự ế ề ặ ng tr c ti p v  m t tâm

ườ ụ ấ ộ ộ ộ ố ớ lý đ i v i ng ấ i lao đ ng. T t nhiên năng su t lao đ ng còn ph  thu c vào

ế ố ề ề ệ ạ ạ ả nhi u y u t ề  khác nhau ( ch ng h n v  ngh  nghi p, gia đình, bàn b n, xã

ế ố ả ế ậ ưở ủ ườ ộ ộ h i…). Vì v y khi nói đ n các y u t nh h ng c a môi tr ng lao đ ng,

ế ố ả ư ổ ự ươ ụ ồ ễ ả ph i xét c  các y u t tiêu c c nh  t n th ng, gây nhi u, b i,  n… và các

ư ế ố ử ụ ự ả (B ng 2.1) ế ố y u t tích c c nh  y u t s  d ng.

ự ề ầ ậ ộ ế ứ ộ ủ M t đi u c n chú ý là s  nh n bi ộ t m c đ  tác đ ng c a các y u t ế ố

ố ớ ườ ử ề ợ ộ khác nhau đ i v i ng ệ i lao đ ng đ  có các bi n pháp x  lý thích h p.

ứ ộ ả ả ệ ườ 2.2.2.4. Đo và đánh giá m c đ  đ m b o v  sinh môi tr ng trong xây

ụ ự d ng dân d ng

ế ố ả ệ ầ ưở ế ườ Đ u tiên là phát hi n các y u t nh h ng đ n môi tr ộ   ng lao đ ng

ế ố ả ưở ừ ề ặ ố ượ v  m t s  l ế ng và chú ý đ n các y u t nh h ủ ế ng ch  y u, t ế    đó ti n

ứ ộ ả ưở ế ườ ự hành đo và đánh giá m c đ   nh h ng đ n môi tr ng trong xây d ng dân

ỗ ế ố ả ưở ế ườ ề ượ ặ ụ d ng. M i y u t n h ng đ n môi tr ộ ng lao đ ng đ u đ ư   c đ c tr ng

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 38

ậ ạ ườ ạ ọ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ạ ượ ấ ị ườ ể ằ ng nh t đ nh và ng ị i ta có th  xác đ nh b ng cách đo Tr sĩ ữ ằ b ng nh ng đ i l

ự ế ế tr c ti p hay gián ti p thông qua tính toán.

ế ố ả ả ưở ế ườ ự B ng 2.1 ­ Các y u t nh h ng đ n môi tr ng trong xây d ng dân

d ngụ

ế ố Các y u t môi Y uế ố t ổ     t n ế ố ễ ế ố ử ụ Y u t gây nhi u Y u t s  d ng ộ ng lao đ ng th ngươ

ụ ườ tr ế ồ Ti ng  n Ph ộ   thu c ượ V t quá Âm thanh

ự ề ớ ạ ạ   nhi u vào s  ho t gi i   h n   cho ượ đ c dùng làm tín

ủ ộ đ ng   c a   ng ườ   i ộ   ụ phép.   Ph   thu c hi u.ệ

ộ ờ ạ ậ   lao   đ ng   (vd:   t p vào   th i   gian   tác Âm   nh c   có

ự ổ ố ậ   trung hay s  nh n ộ đ ng, t n th ươ   ng ộ tác   đ ng   t t   cho

ế ệ bi t   tín   hi u   âm thính giác. tinh th n.ầ

thanh..)

ụ Ứ Rung đ ngộ ữ   Ví d : Nh ng ượ V t quá ụ   ng   d ng

ớ ạ ộ   hành   đ ng   chính gi i   h n   cho trong y h cọ

xác. ộ   ụ phép.   Ph   thu c

ờ vào   th i   gian   tác

ổ ộ đ ng, t n th ươ   ng

ọ sinh   h c, ả   nh

ưở h ầ   ế ng   đ n   tu n

hoàn máu.

ế Chi u sáng

ả ườ ­ C ng đ ộ Khi không đủ ị ự   Gi m th  l c Dùng   làm   tín

ườ ườ ệ sáng sáng   (c ng   đ ộ khi   c ng   đ ộ ậ   ả hi u   c m   nh n.

ườ th p)ấ th p.ấ Tăng   c ng   kh ả

năng sinh h c.ọ

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 39

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ậ ộ ậ ­   M t   đ ộ ế   M t đ  chi u ậ M t ộ  đ Dùng   làm   tín

ế ế ệ chi u sáng sáng   cao   làm   hoa chi u   sáng   cao, ậ   ả hi u   c m   nh n

ắ ậ ế ế   ậ ộ m t. M t đ  chi u ượ v t   quá   kh ả (nh n   bi t   s ự

ổ ả   sáng thay  đ i  nh năng   thích   nghi ươ t ả ng   ph n,   hình

ế ắ ưở h ạ   ng   đ n   ph m ủ c a m t. ạ d ng..).

vi nhìn th y.ấ

ạ ề Khí h uậ ả   Ph m vi c m ờ Th i ti ế   t ệ   Đi u   ki n

ậ ị ờ ế ễ ị ­   Nhi t   đệ ộ ễ nh n d   ch u    v ề ượ v t   quá   gi ớ   i th i ti t d  ch u.

ế ủ không khí ờ th i   ti t   c a   con ạ h n cho phép làm

ườ ườ ­   Các   b cứ ng ờ i.   Th i   ti ế   t con   ng i   không

ệ ể xạ ơ đ n đi u. ị ự   th  nào ch u đ ng

­ Đ   mộ ẩ n i.ổ

ộ ễ ố ộ ­ T c đ  gió ủ   ạ Đ   s ch   c a ụ ụ   Ví d : B i và ộ   Nhi m   đ c

ế không khí ị ả mùi v   nh h ưở   ng ố t ứ     đ n   m c

ế đ n con ng không cho phép.

ườ ệ ừ Ứ Tr ng đi n t có Tác   đ ngộ ụ   ng   d ng ườ i. Không

ệ ể   ậ ả c m nh n chuy n nhi t   khi   v ượ   t trong   lĩnh   v c   yự

ớ ạ đ i.ổ quá gi i h n cho khoa.

phép.

ơ ở ề ứ ệ ộ 2.2.2.5. C  s  v  các hình th c v  sinh lao đ ng

ế ố ả ưở ủ ườ ộ ứ ủ Các hình th c c a các y u t nh h ng c a môi tr ng lao đ ng là

ệ ở ữ ệ ỗ ườ ề nh ng  đi u ki n ch  làm vi c (trên công tr ề   ng  hay văn phòng đi u

ệ ạ ầ ộ ủ   hành..), tr ng thái lao đ ng (làm vi c ca ngày hay ca đêm…), yêu c u c a

ụ ượ ệ ự ữ ử ệ ắ ấ nhi m v  đ c giao (l p ráp c u ki n, s a ch a, gia công, xây d ng hay

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 40

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ế ế ươ ậ ệ ệ ộ ươ Tr sĩ thi t k ….) và các ph ng ti n lao đ ng, v t li u khác. Ph ứ ng th c hành

ấ ề ư ế ầ ộ đ ng c n chú ý đ n các v n đ  nh  sau:

ệ ề ị ế ế ệ ổ ứ ­ Xác đ nh đúng các bi n pháp v  thi t k  công ngh , t ố    ch c và ch ng

ế ố ả ưở ủ ườ ạ ự l ề ủ i s  lan truy n c a các y u t nh h ng c a môi tr ộ ng lao đ ng trong

ư ự ụ ệ ầ xây d ng dân d ng (bi n pháp  u tiên hàng đ u).

ậ ả ự ệ ố ưở ấ ườ ­ Bi n pháp ch ng s  xâm nh p  nh h ủ ng x u c a môi tr ng lao

ứ ệ ệ ế ỗ ỏ ố ộ đ ng đ n ch  làm vi c, ch n lan t a (bi n pháp th  hai).

ệ ố ư ạ ự ứ ự ả ở ­ Bi n pháp t ẳ i  u là làm gi m s  căng th ng và t o s  h ng kh i trong

ệ ố ộ ườ công vi c (thông qua các tác đ ng đ i kháng). Khi ng i công nhân đ ượ   c

ả ữ ự ớ ấ ệ ả gi i phóng v i nh ng áp l c xung quanh thì t t nhiên hi u qu  công vi c s ệ ẽ

tăng lên đáng k .ể

ư ổ ứ ứ ả ứ ộ ộ ­ Hình th c lao đ ng cũng nh  t ch c lao đ ng. Qua cách th c qu n lý

ố ộ ườ ệ lao đ ng, phân công và b  tri vi c làm cho công nhân trên công tr ng xây

ừ ự ể ể ả ả ồ ầ   ự d ng có th  làm gi m s  ch ng chéo và tăng tính hi u qu  cho t ng đ u

ệ ấ ề vi c r t nhi u.

ả ệ ườ ệ ấ ắ ­ Các bi n pháp cá nhân (b o v  đ ng hô h p, m t, tai….) b o v  ch ả ệ ủ

ỏ ủ ườ ế ế ứ y u đ n s c kh e c a ng ộ i lao đ ng.

ươ ả ng và m c đích đ m b o an toàn, v  sinh môi ng h

ệ ươ ướ ự ụ ụ ả ị ỉ ườ 2.3. Ph ng trong xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng. tr

ươ ướ ệ ụ 2.3.1. Ph ng h ng nhi m v

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 41

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ớ ộ ụ ề ổ ứ 2.3.1.1. Đ i m i n i dung, hình th c tuyên truy n, giáo d c, nâng cao

ộ ả ủ ộ ứ ứ ậ ả ả nh n th c, ý th c ch  đ ng b o đ m ATLĐ ­ VSLĐ cho cán b , đ ng viên

và nhân dân.

ấ ủ ề ả ấ ổ ứ ệ C p  y đ ng, chính quy n các c p, các t ầ    ch c và doanh nghi p c n

ụ ư ệ ọ ị xác đ nh công tác ATLĐ ­ VSLĐ là nhi m v  quan tr ng và đ a vào ch ươ   ng

ạ ộ ế ạ ằ ắ ớ ệ   trình, k  ho ch ho t đ ng h ng năm. G n công tác ATLĐ ­ VSLĐ v i vi c

ấ ươ ạ ứ ồ ọ ậ h c t p và làm theo t m g ng đ o đ c H  Chí Minh. Ban hành các tiêu chí,

ự ề ẩ ơ ổ ứ ệ chu n m c v  ATLĐ ­ VSLĐ trong các c  quan, t ch c, doanh nghi p.

ớ ộ ầ ư ứ ạ ổ ề   Đ i m i n i dung, đa d ng hóa hình th c, c n  u tiên tuyên truy n,

ố ớ ộ ụ ứ ệ ề giáo d c, nâng cao ý th c trách nhi m v  ATLĐ ­ VSLĐ đ i v i đ i ngũ cán

ệ ạ ả ấ ườ ử ụ ộ b  lãnh đ o, qu n lý các c p, các ngành, doanh nghi p và ng i s  d ng lao

ườ ổ ế ệ ươ ỹ ộ đ ng. Tăng c ng công tác ph  bi n kinh nghi m, ph ng pháp và k  năng

ừ ệ ề ệ ệ ạ ộ phòng ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p cho doanh nghi p và toàn xã

ụ ệ ể ạ ườ ử ụ ạ ộ ắ ộ h i. Kh c ph c tri t đ  tình tr ng ng i s  d ng lao đ ng vi ph m các quy

ự ệ ệ ả ả ị đ nh, không th c hi n trách nhi m b o đ m ATLĐ ­ VSLĐ cho cho ng ườ   i

ệ ộ ườ ế ệ ộ ớ ỉ lao đ ng và vi c ng ậ   i lao đ ng m i ch  quan tâm đ n vi c làm, thu nh p

ẹ ấ ề ả ả mà xem nh  v n đ  b o đ m ATLĐ ­ VSLĐ cho chính mình.

ườ ể ế ỹ 2.3.1.2. Tăng c ạ ng công tác đào t o, nâng cao hi u bi t, k  năng

ệ ề ệ ệ ạ ả ả ộ phòng tránh tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p và b o đ m v  sinh

ộ ườ ộ lao đ ng cho ng i lao đ ng.

ư ộ ươ ụ Đ a n i dung ATLĐ ­ VSLĐ vào ch ạ ng trình đào t o, giáo d c ngh ề

ụ ạ ọ ơ ở ụ ệ ạ ặ   ạ ọ nghi p, giáo d c đ i h c và sau đ i h c. Các c  s  đào t o, giáo d c, đ c

ệ ề ệ ạ ườ ử ụ ộ bi t là đào t o ngh , các doanh nghi p, ng ệ   i s  d ng lao đ ng có bi n

ứ ữ ệ ạ ồ ế pháp l ng ghép gi a vi c đào t o ki n th c chuyên môn, nâng cao tay ngh ề

ộ ỹ ừ ệ ệ ạ ộ ớ v i vi c nâng cao trình đ , k  năng phòng ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh ề

ủ ệ ệ ả ộ ườ ộ ả ả nghi p, qu n lý r i ro, b o đ m v  sinh lao đ ng cho ng i lao đ ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 42

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ộ ỹ ắ ạ ạ G n công tác đào t o, nâng cao trình đ , k  năng phòng tránh tai n n lao

ệ ả ả ộ ớ ươ ụ ố ộ đ ng, b o đ m v  sinh lao đ ng v i các ch ng trình m c tiêu qu c gia,

ươ ụ ự ề ạ ớ ch ộ   ng trình xây d ng dân d ng nông thôn m i, đào t o ngh  cho lao đ ng

ộ ộ ụ ề ạ ấ nông thôn, đào t o ngh  cho b  đ i ph c viên, xu t ngũ.

ứ ứ ụ ệ ạ ọ 2.3.1.3. Đ y m nh nghiên c u,  ng d ng khoa h c – công ngh  trong

ế ị ả ả ệ ả t b  b o đ m ATLĐ ­ VSLĐ, c i thi n môi

ẩ ấ ử ụ ệ ề ộ ả s n xu t, s  d ng trang thi ệ ườ tr i lao đ ng.

ườ ứ ứ ụ ụ ể ọ ng, đi u ki n làm vi c cho ng Chú tr ng công tác nghiên c u,  ng d ng, chuy n giao, áp d ng các

ể ả ế ệ ệ ậ ỹ ườ ệ bi n pháp k  thu t, công ngh  tiên ti n đ  c i thi n môi tr ề   ng và đi u

ệ ệ ườ ặ ộ ệ ữ ề ki n làm vi c cho ng i lao đ ng, đ c bi t là trong nh ng ngành ngh , lĩnh

ề ệ ề ệ ạ ơ ộ ự v c có nguy c  cao v  tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p.

ệ ả ướ ề ả 2.3.1.4. Nâng cao hi u qu  công tác qu n lý nhà n c v  ATLĐ –

VSLĐ.

ệ ố ậ ề ệ ợ ớ Hoàn thi n h  th ng pháp lu t v  ATLĐ ­ VSLĐ phù h p v i các quy

ướ ố ế ệ ị đ nh, công c qu c t mà Vi t Nam tham gia.

ố ợ ạ ộ ữ ệ ả ộ ị   ự Nâng cao hi u qu  ho t đ ng, s  ph i h p gi a các b , ngành, đ a

ươ ổ ự ứ ệ ph ng, t ệ   ể  ch c công đoàn, các đoàn th  nhân dân trong vi c th c hi n

ự ệ ắ ị ụ   ATLĐ ­ VSLĐ; công tác giám đ nh và th c hi n các chính sách kh c ph c

ự ả ạ ầ ộ ộ ậ h u qu  tai n n lao đ ng. Phát đ ng phong trào qu n chúng xây d ng dân

ộ ạ ơ ệ ụ d ng văn hóa an toàn lao đ ng t i n i làm vi c.

ồ ự ớ ơ ế ạ ổ ộ   2.3.1.5. Đ i m i c  ch , chính sách, đa d ng hóa ngu n l c xã h i

ự ệ trong th c hi n công tác ATLĐ ­ VSLĐ.

ớ ơ ế ổ Đ i m i c  ch , chính sách trong công tác ATLĐ ­ VSLĐ theo h ngướ

ư ạ ộ ủ ả ệ   ừ u tiên cho các ho t đ ng phòng ng a, qu n lý r i ro, làm rõ trách nhi m

ườ ử ụ ệ ầ ư ộ ộ ủ c a ng i s  d ng lao đ ng trong vi c đ u t cho công tác an toàn lao đ ng,

ồ ưỡ ộ ạ ộ ệ v  sinh lao đ ng. Chú ý có chính sách b i d ệ   ng tai n n lao đ ng, b nh

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 43

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ơ ế ầ ư ề ệ ạ ộ ứ Tr sĩ ngh  nghi p; c  ch  đ u t ụ ồ  cho ho t đ ng ph c h i ch c năng cho ng ườ ị  i b

ộ ố ả ạ ả ằ ộ ườ ị ạ tai n n lao đ ng, b o đ m công b ng và cu c s ng cho ng i b  n n và thân

nhân.

ứ ỏ ườ ườ Quan tâm chăm sóc s c kh e ng ộ i lao đ ng, th ng xuyên khám phát

ệ ệ ệ ườ ủ ệ ộ ề hi n b nh ngh  nghi p cho ng ố i lao đ ng. C ng c  và hoàn thi n các c ơ

ụ ồ ứ ộ ườ ộ ở ề ưỡ s  đi u d ng, ph c h i ch c năng lao đ ng cho ng ộ   i lao đ ng. Huy đ ng

ồ ự ở ộ ệ ả ộ ả ngu n l c xã h i tham gia vào vi c b o đ m ATLĐ ­ VSLĐ; m  r ng các

ứ ể ả ồ ườ ề ệ ạ ộ hình th c b o hi m, b i th ệ ng tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p linh

ự ạ ho t theo ngành, lĩnh v c.

ủ ộ ố ế ề ậ ộ ợ 2.3.1.6. Ch  đ ng h p tác, h i nh p qu c t v  ATLĐ – VSLĐ.

ạ ộ ự ể ạ ố ổ ự   Tích c c tri n khai các ho t đ ng đ i ngo i trong khuôn kh  khu v c

ố ế ề ướ ự ệ ệ ọ ASEAN và qu c t ; coi tr ng vi c tham gia và th c hi n các đi u ố   c qu c

ườ ệ ổ ế ề t v  ATLĐ ­ VSLĐ. Tăng c ế ậ   ng trao đ i thông tin, kinh nghi m, ti p c n,

ứ ế ủ ụ ệ ậ ỹ ướ ể ả ả ng d ng các k  thu t, công ngh  tiên ti n c a các n c đ  đ m b o ngày

ố ơ ở ướ càng t t h n công tác ATLĐ ­ VSLĐ trong n ử ụ   ủ c. Tranh th  và s  d ng

ồ ự ầ ư ỗ ợ ủ ệ ả ướ ổ ứ hi u qu  các ngu n l c đ u t , h  tr  c a các n c, các t ch c qu c t ố ế   ,

ế ớ ủ ộ ả ả ấ ả ề ti n t i ch  đ ng đ m b o ATLĐ ­ VSLĐ trong t t c  các ngành ngh , lĩnh

ướ ừ ướ ỗ ợ ỹ ố ớ ậ ự v c trong n c; t ng b c h  tr  k  thu t, chuyên gia đ i v i m t s  n ộ ố ướ   c

ự trong khu v c ASEAN.

ủ ề ổ   ệ 2.3.2. Nâng cao vai trò, trách nhi m c a các ban đi u hành T ng

ả ả ộ ệ công ty  Becamex IDC trong công tác đ m b o an toàn lao đ ng, v  sinh

ườ ươ ự ự môi tr ng d  án công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 44

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ủ ệ ấ ạ ả   2.3.2.1.Nâng cao trách nhi m c a lãnh đ o các c p trong công tác đ m

ờ ố ậ ấ ầ ộ ườ ả b o an toàn lao đ ng, nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho ng i lao

đ ng.ộ

ỉ ạ ậ ệ ả ố ơ ị ự   Hàng năm, giám đ c các đ n v  thành viên ph i ch  đ o l p, duy t, th c

ế ệ ạ ả ộ ờ ồ ườ ể ố ộ hi n k  ho ch b o h  lao đ ng; đ ng th i th ng xuyên đôn đ c ki m tra

ự ệ ộ ộ ể ự đ  th c hi n nghiêm túc công tác ATLĐ; Xây d ng đ i ngũ cán b  làm công

ạ ướ ấ ượ ệ tác ATLĐ và m ng l i an toàn viên, v  sinh viên có ch t l ng.

ự ả ơ ị ượ ươ Hàng năm, đ n v  thành viên ph i xây d ng đ c ch ng trình nâng cao

ườ ụ ậ ộ ộ ờ ố đ i s ng cho ng ự   i lao đ ng, phân công cá nhân, b  ph n ph  trách th c

ể ự ỳ ể ệ ệ ệ ị ả hi n; đ nh k  ki m tra đ  th c hi n có hi u qu .

ứ ề ứ ế ệ ậ ộ 2.3.2.2. Nâng cao nh n th c và ki n th c v  an toàn lao đ ng, v  sinh

ườ môi tr ng.

ườ ế ộ ề ề Tăng c ng công tác thông tin, tuyên truy n v  các ch  đ  chính sách

ướ ườ ộ ậ ậ ả ộ ộ ủ c a Nhà n ố ớ c đ i v i ng i lao đ ng, B  lu t lao đ ng, pháp lu t b o h ộ

ủ ề ệ ộ ộ ổ ị lao đ ng, các quy đ nh c a T ng công ty v  an toàn lao đ ng, v  sinh môi

ườ ờ ố ậ ấ ầ tr ng và chăm sóc đ i s ng v t ch t, tinh th n cho công nhân.

ổ ứ ồ ưỡ ấ ứ ề ả ế ộ ộ ớ ậ T  ch c các l p t p hu n, b i d ng ki n th c v  b o h  lao đ ng, an

ệ ộ ườ ấ ộ toàn lao đ ng, v  sinh môi tr ạ ng cho cán b  lãnh đ o các c p và cán b ộ

ặ ệ ộ ụ ộ công nhân viên, đ c bi t là cán b  ph  trách công tác an toàn lao đ ng và các

ệ an toàn viên, v  sinh viên.

ạ ộ ỉ ạ ủ ệ ớ ổ ả 2.3.2.3. Đ i m i, nâng cao hi u qu  ho t đ ng c a Ban ch  đ o các

ự ở ờ ố ấ ề c p v  xây d ng nhà , chăm sóc đ i s ng công nhân, công tác an toàn lao

đ ng.ộ

ớ ổ ươ ạ ộ ỉ ạ ủ Đ i m i ph ng pháp ho t đ ng c a Ban ch  đ o công tác an toàn lao

ờ ố ế ổ ủ ộ   đ ng, chăm sóc đ i s ng công nhân c a T ng công ty; ti n hành phân công,

ư ụ ệ ố ờ ổ ị phân nhi m v  rõ ràng; k p th i tham m u cho T ng giám đ c ban hành các

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 45

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ờ ố ề ị ườ ộ Tr sĩ ộ quy đ nh v  an toàn lao đ ng, chăm sóc đ i s ng ng ợ ớ   i lao đ ng phù h p v i

ờ ỳ ự ế ớ ườ ừ t ng th i k , sát v i th c t trên công tr ng;

ỉ ạ ự ế ậ ơ ị Các đ n v  thành viên ti n hành thành l p Ban Ch  đ o xây d ng nhà ở   ,

ờ ố ệ ộ chăm sóc đ i s ng công nhân, công tác an toàn lao đ ng, v  sinh môi tr ườ   ng

ự ệ ể ỉ ạ đ  ch  đ o th c hi n công tác này t ạ ơ ị i đ n v .

ạ ộ ộ ồ ủ ệ ệ ả ả ộ Ki n toàn và nâng cao hi u qu  ho t đ ng c a H i đ ng b o h  lao

ụ ể ừ ệ ấ ơ ị ộ đ ng đ n v , có phân công, phân c p trách nhi m c  th  cho t ng thành viên.

ả ộ ấ ầ ộ ồ ệ ố ơ ự ộ H i đ ng b o h  lao đ ng các c p c n th c hi n t ư   t h n công tác tham m u

ế ề ự ự ệ ả ộ ộ ộ xây d ng và th c hi n các n i quy, quy ch  v  an toàn lao đ ng, b o h  lao

ơ ị ộ đ ng trong đ n v .

ị ầ ủ ả ả ộ ấ   ộ 2.3.2.4. Trang b  đ y đ  phòng h  lao đ ng cá nhân đ m b o ch t

ợ ớ ệ ẫ ượ l ng, quy cách m u mã phù h p v i công vi c.

ấ ả ệ ộ ườ ượ T t c  cán b  công nhân viên làm vi c trên các công tr ng đ c trang

ầ ủ ử ụ ệ ộ ộ ầ   ị ầ ủ b  đ y đ  phòng h  lao đ ng cá nhân và s  d ng đ y đ  khi làm vi c. Qu n

ả ả ộ ộ ộ ượ ấ ề ẫ ị ố áo b o h  và mũ b o h  lao đ ng đ c trang b  th ng nh t v  m u mã, quy

ấ ệ ệ ơ ị cách, ch t li u, phiên hi u và logo đ n v .

ườ ở ử ể ắ ạ ườ Tăng c ng công tác ki m tra, nh c nh , x  ph t ng ộ i lao đ ng vi

ề ử ụ ệ ạ ộ ộ ph m v  s  d ng phòng h  lao đ ng cá nhân khi làm vi c.

ấ ượ ướ ệ ạ ở 2.3.2.5. Nâng cao ch t l ừ ng, t ng b c hi n đ i hóa nhà và ph ươ   ng

ụ ụ ạ ạ ệ ở ti n ph c v  sinh ho t t ự i khu v c nhà công nhân.

ế ế ẫ ở ự ả Ban hành thi t k  m u nhà ả  công nhân, đ m b o xây d ng kiên c ố

ị ủ ủ ườ ệ ẩ ạ ầ ằ theo đúng tiêu chu n, trang b  đ  qu t đi n, có đ y đ  gi ng n m và các

ươ ả ế ư ệ ế ph ệ ng   ti n   gi ầ i   trí   c n   thi ạ t   nh :   đi n   tho i,   ti   vi,   báo   vi t,   internet,

ệ ố ướ ả ạ ẽ ệ ả karaoke…, h  th ng n c ăn đ m b o s ch s , có nhà ăn, nhà v  sinh t ự

ạ ự ạ ố ể ề ặ ho i ho c bán t ho i, có t ầ   i thi u 01 sân bóng chuy n, bóng bàn, c u

lông…

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 46

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ụ ụ ụ ạ ẩ 2.3.2.6. Tiêu chu n hóa công trình ph  t m ph c v  thi công, tách riêng

ự ở ụ ạ ệ chi phí xây d ng nhà ể  và công trình ph  t m đ  nghi m thu, thanh toán

ơ ị riêng cho các đ n v .

ế ế ẫ ụ ầ ố Ban hành thi t k  m u c u công v , sàn công tác, thang lên xu ng, h ệ

ụ ụ ị ự ụ ệ ệ ể ố ơ ộ   th ng tr c đi n chính ph c v  thi công… đ  các đ n v  th c hi n theo m t

ấ ẫ ố m u chung th ng nh t.

ự ở ụ ầ Tách riêng chi phí xây d ng nhà công nhân, c u công v , sàn công tác,

ụ ạ ể ậ ự ự ầ ổ ườ đ ng công v  t i các d  án T ng công ty trúng th u đ  l p d  toán riêng.

ị ự ệ ẽ ổ ơ ỉ ị ạ   ơ T ng công ty s  ch  thanh toán cho đ n v  khi đ n v  th c hi n các h ng

ụ ị m c trên đúng quy đ nh.

ủ ệ ề ươ ố ự ệ 2.3.2.7. B  trí đ  vi c làm, nâng cao ti n l ậ ng và thu nh p, th c hi n

ế ộ ườ ộ ầ ủ đ y đ  các ch  đ  chính sách cho ng i lao đ ng.

ườ ệ ệ ế ầ ấ ị Tăng c ng công tác đ u th u tìm ki m vi c làm; xác đ nh vi c làm là

ể ự ế ị ơ ở ệ ố ả ậ ế ố y u t quy t đ nh, c  s  căn b n đ  th c hi n t ổ   t công tác thu nh p và  n

ườ ộ ờ ố ị đ nh đ i s ng ng i lao đ ng.

ữ ả ượ ủ ộ ề ạ ỉ ự ệ ớ Ch  đ ng đi u ch nh linh ho t gi a s n l ố   ng th c hi n v i phân ph i

ề ươ ợ ộ ấ ả ạ ừ ở ti n l ng m t cách h p lý trong t t c  các công đo n t lúc kh i công cho

ứ ế ậ ị ườ ằ ổ ế đ n khi k t thúc công trình nh m  n đ nh m c thu nh p cho ng ộ   i lao đ ng

ế ạ ầ ạ ề   hàng tháng, tránh tình tr ng giai đo n đ u tiên và k t thúc công trình ti n

ưở ế ườ ộ ươ l ấ ả ng th p,  nh h ng đ n tâm lý ng i lao đ ng.

ứ ứ ự ể ợ ộ ị ề   Xây d ng đ nh m c lao đ ng h p lý, đ  làm căn c  giao khoán ti n

ườ ề ươ ộ ả ượ ươ l ng cho ng ơ i lao đ ng; đ n giá ti n l ng giao khoán ph i đ ề   c đi u

ứ ươ ị ỉ ố ể ả ế ộ ể ả ờ ch nh k p th i theo m c l ng t i thi u vùng đ  đ m b o ch  đ  cho ng ườ   i

lao đ ng.ộ

ế ề ạ ơ ổ ả ữ ấ ộ Có c  ch  đi u đ ng linh ho t các t s n xu t gi a các công trình đ ể

ườ ờ ệ ể ề ế ả ộ ờ ng i lao đ ng không ph i ch  vi c nhi u trong th i gian chuy n ti p, ch ờ

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 47

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ờ ệ ể ạ ộ Tr sĩ ậ ư v t t ế ắ , chuy n giai đo n thi công. N u b t bu c ch  vi c, thì ph i tr  l ả ả ươ   ng

ờ ệ ợ ể ườ ộ ố ả ả ộ ch  vi c h p lý đ  ng i lao đ ng đ m b o cu c s ng.

ế ộ ự ủ ệ ầ ườ Th c   hi n  đ y  đ   các  ch   đ   chính sách   cho ng ộ i  lao  đ ng nh ư

ả ộ ộ ộ ộ BHXH, BHYT, BHTN, BHTT, b o h  lao đ ng, phòng h  lao đ ng, t ổ ứ    ch c

ứ ỳ ườ ộ ỏ ị khám s c kh e đ nh k  cho ng i lao đ ng.

ề ệ

ồ ả ệ ợ ệ

i đ i di n, b o v  l ầ ổ ứ ổ ứ ườ ạ ộ  ch c các ho t đ ng đ ng viên tinh th n ng ch c Công đoàn và Đoàn TNCS i ích chính ườ i lao

ạ ạ 2.3.2.8. Lãnh đ o t o đi u ki n cho t ấ H  Chí Minh các c p phát huy vai trò là ng ạ ộ đáng cho đoàn viên và t đ ng.ộ

ơ ườ ạ ệ ợ ệ ả ữ Phát huy h n n a vai trò là ng i đ i di n, b o v  l ợ i ích h p pháp,

ườ ủ ổ ố ợ ứ chính đáng cho ng ộ i lao đ ng c a t ch c Công đoàn; ph i h p v i c ớ ơ

ể ự ệ ố ố ề ươ ế ộ ệ quan chuyên môn đ  th c hi n t t ch  đ  làm vi c, phân ph i ti n l ng,

ề ưở ế ộ ườ ộ ti n th ng và các ch  đ  chính sách khác cho ng ố ợ   i lao đ ng; ph i h p

ứ ự ụ ề ấ ộ tuyên truy n, giáo d c ý th c ch p hành an toàn lao đ ng và xây d ng tác

ệ ườ ổ ứ ạ ộ ể ộ phong công nghi p cho ng ộ i lao đ ng; t ch c các ho t đ ng đ  đ ng viên

ườ ộ ầ tinh th n ng i lao đ ng.

ủ ạ ẩ ấ ộ ổ   Đoàn Thanh niên các c p đ y m nh các phong trào hành đ ng c a tu i

ẻ ầ ộ ổ ứ tr , phát huy vai trò xung kích, đi đ u trong lao đ ng; t ch c các phong trào

ấ ộ ườ ố ợ ổ ứ ả thi đua lao đ ng s n xu t trên công tr ng; ph i h p t ề    ch c tuyên truy n,

ự ứ ụ ấ ộ giáo d c ý th c ch p hành an toàn lao đ ng và xây d ng tác phong công

ệ ườ ặ ộ ệ ộ ổ ứ nghi p cho ng i lao đ ng, đ c bi ẻ t là lao đ ng tr ; quan tâm, t ch c các

ạ ộ ể ụ ể ộ ủ ệ ể ố ho t đ ng văn hóa, văn ngh , th  d c th  thao đ  đ ng viên, c ng c  tinh

ườ ộ ầ th n ng i lao đ ng.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 48

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ườ ự ệ ề 2.3.2.9. Tăng c ủ ng vai trò, trách nhi m c a các ban đi u hành d  án

ả ả ổ ộ ủ c a T ng công ty Becamex IDC trong công tác đ m b o an toàn lao đ ng, v ệ

ườ sinh môi tr ng.

ự ề ổ ệ   Các ban đi u hành d  án T ng công ty Becamex IDC có trách nhi m

ử ể ề ẫ ạ ố ộ ướ h ạ   ng d n, đôn đ c, ki m tra và x  ph t các vi ph m v  an toàn lao đ ng,

ườ ự ủ ổ ệ v  sinh môi tr ố   ng trên các d  án c a T ng công ty Becamex IDC. Giám đ c

ự ề ề ả ộ ban đi u hành d  án và cán b  làm công tác an toàn ban đi u hành ph i nâng

ủ ộ ệ ể cao vai trò trách nhi m, phát huy tính ch  đ ng trong ki m tra, giám sát các

ơ ị đ n v  thi công.

ả ố ự ề ấ ỗ ộ M i Ban đi u hành d  án ph i b  trí ít nh t 01 cán b  chuyên trách

ệ ộ ườ ủ ộ công tác an toàn lao đ ng, v  sinh môi tr ề   ng. Cán b  ATLĐ c a ban đi u

ự ả ườ ườ ể hành d  án ph i th ặ ng xuyên có m t trên công tr ng, ki m tra, theo dõi

ở ử ề ễ ể ế ắ ọ ộ m i di n bi n v  an toàn lao đ ng, an toàn thi công đ  nh c nh , x  lý các

ườ ữ ạ ợ ị tr ố   ờ ớ ấ ng h p vi ph m; báo cáo k p th i v i c p trên trong nh ng tình hu ng

ấ ể ử ệ ộ đ t xu t đ  có bi n pháp x  lý.

ườ ử ạ ể ộ 2.3.2.10. Tăng c ng công tác ki m tra, x  ph t an toàn lao đ ng.

ủ ộ ỉ ạ ệ ổ ự   Ban ch  đ o T ng công ty Becamex IDC ch  đ ng trong vi c xây d ng

ở ờ ố ệ ộ nhà , chăm sóc đ i s ng công nhân, công tác an toàn lao đ ng, v  sinh môi

ườ ườ ở ử ạ ể ắ ơ ị tr ng tăng c ng công tác ki m tra, nh c nh , x  ph t các đ n v  thi công

ườ ạ ặ ộ ệ ạ và ng i lao đ ng vi ph m trên các công trình, đ c bi t là t ớ   ự i các d  án l n

ố ớ ự ủ ể ả ổ ọ ớ ưở c a T ng công ty. Đ i v i các d  án l n, tr ng đi m, có  nh h ng quan

ế ọ ươ ệ ủ ẽ ế ậ ổ tr ng đ n uy tín, th ng hi u c a T ng công ty s  ti n hành thành l p Ban

ự ủ ộ An toàn lao đ ng c a riêng d  án.

ử ế ệ ạ ướ ạ Hoàn thi n ch  tài x  ph t vi ph m ATLĐ theo h ứ   ng nâng cao m c

ả ườ ứ ử ậ ầ ộ ơ ị ề ử ạ ằ x  ph t b ng ti n, x  lý c  ng ể ẩ   i đ ng đ u đ n v  và b  ph n khi đ  x y

ệ ề ủ ề ạ ỉ ra vi ph m; đình ch  thi công khi không đ  đi u ki n v  ATLĐ.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 49

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ầ ườ ữ ể ơ ị Các thành viên c n tăng c ỳ ộ   ng h n n a công tác ki m tra đ nh k , đ t

ờ ố ề ấ ơ ị ườ ộ xu t trên các công đ n v  trình v  công tác chăm lo đ i s ng ng i lao đ ng,

ể ậ ạ ộ ế ử công tác an toàn lao đ ng và kiên quy t x  lý các t p th  và cá nhân vi ph m.

ộ ườ ỹ ư ư ấ M t công trình th ng có 2 giám sát: K  s  t ọ    v n giám sát (TVGS, g i

ượ ủ ầ ư ể ư ấ ắ t t là giám sát bên A): đ c ch  đ u t (CĐT) thuê đ  t v n cho CĐT v ề

ự ữ ế ồ ờ ấ ả t t c  nh ng gì liên quan đ n công trình xây d ng, đ ng th i giám sát công

ơ ở ả ự ủ ẻ ầ ế ế ượ tác thi công c a nhà th u xây d ng trên c  s  b n v  thi t k  đã đ c công

ế ế ậ ỹ ư ệ ị ướ ty thi t k  l p. K  s  TVGS ch u trách nhi m tr c CĐT và pháp lu t v ậ ề

ấ ượ ỹ ư ủ ậ ỹ ch t l ng c a công trình; K  s  giám sát thi công (GSTC, k  thu t B, giám

ể ẽ ả ế ế ự ị ỉ ạ ể sát B): tri n khai b n v  thi t k  ra th c đ a: ch  đ o, ki m tra công nhân thi

ẻ ồ ơ ả ế ế ồ ơ ầ ượ công theo b n v , h  s  thi t k , h  s  trúng th u đã đ ệ   c CĐT phê duy t;

ườ ỹ ư ể ộ ầ Do đó c n tăng c ể ự ế   ng thêm m t K  s  giám sát thi công đ  có th  tr c ti p

ẽ ỹ ồ ơ ỉ ạ ể ả ậ ch  đ o, ki m tra công nhân thi công đúng theo b n v  k  thu t, h  s  thi ế   t

ẫ ả ườ ườ ả ế k  mà v n đ m b o an toàn cho ng i công nhân trên công tr ng.

ụ 2.3.3. M c đích

ự ứ ệ ạ ộ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ  an toàn, v  sinh môi tr ườ   ng

ụ ự ạ ố ớ ươ cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ộ ố ả ề ấ ệ ả ả ườ Đ  xu t m t s  gi i pháp đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ng cho các

ụ ạ ố ớ ươ ự công trình xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ả ả ọ ườ ữ ề ệ ệ ộ B o đ m cho m i ng i lao đ ng nh ng đi u ki n làm vi c an toàn,

ậ ợ ệ ể ấ ọ ố ệ v  sinh, thu n l i và ti n nghi nh t, giúp h  có th  hoàn thành t ệ   t công vi c

ề ấ ề ứ ả ắ ạ ỏ ườ mà không ph i lo l ng v  v n đ  s c kh e, tính m ng. Ng ộ   i lao đ ng

ệ ộ ườ ố ớ ượ đ c làm vi c trong m t môi tr ng t ế ộ ề t v i các ch  đ  v  an toàn và v ệ

ườ sinh môi tr ng.

ừ ệ ề ệ ạ ộ ườ ộ Ngăn ng a tai n n lao đ ng và b nh ngh  nghi p cho ng i lao đ ng,

ườ ượ ệ ả ả b o đ m cho ng ộ i lao đ ng đ c an tâm làm vi c.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 50

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ủ ệ ạ ả ườ ệ ạ ộ B o v  tính m ng c a ng i lao đ ng trong khi làm vi c t i các công

ọ ả ể ượ ụ ự ẫ ạ ơ trình xây d ng dân d ng. Giúp h  gi m thi u đ ế   c nguy c  tai n n d n đ n

ừ ự ể ọ ể ố ế ế ạ ộ ử t vong t đó t o nên đ ng l c đ  h  có th  c ng hi n h t mình cho công

vi c.ệ

ộ ố ừ ạ ấ ộ ạ   Không ng ng nâng cao năng su t lao đ ng, t o nên cu c s ng h nh

ườ ệ ể ầ ấ ộ ộ phúc cho ng i lao đ ng. Đ  nâng cao năng su t lao đ ng vi c đ u tiên là

ả ổ ươ ạ ế ợ ế ộ ả ệ ả ệ ấ ớ ph i thay đ i ph ng ti n s n xu t hi n đ i k t h p v i ch  đ  b o h ộ

ệ ố ư ậ ườ ế ể ộ ớ tuy t đ i nh  v y ng ự ủ   i lao đ ng m i có th  phát huy h t năng l c c a

ệ ổ ị ườ ả ấ ạ ộ ớ mình. Khi công vi c  n đ nh ng i lao đ ng c m th y h nh phúc v i công

ệ ẽ ẫ ườ ử ụ ế ự ắ vi c s  d n đ n s  g n bó lâu dài gi ữ ườ  ng ộ i lao đ ng và ng i s  d ng lao

ề ữ ệ ả ự ể ệ ầ ồ ộ đ ng. Góp ph n vào vi c b o v  và phát tri n b n v ng ngu n nhân l c lao

ộ ộ đ ng cho các công trình lao đ ng.

ủ ả ằ ầ ườ ướ ế Nh m tho  mãn nhu c u ngày càng tăng c a con ng i mà tr c h t là

ườ ế ộ ệ ố ộ ệ ủ c a ng ộ i lao đ ng. Khi có m t ch  đ  làm vi c t t thì vi c thu hút và phát

ể ự ượ ứ ươ ẽ ả ộ ớ ộ tri n l c l ơ ng lao đ ng s  vô cùng đ n gi n. V i m t m c l ợ   ng phù h p

ườ ậ ợ ả ể ả ớ ộ c ng v i môi tr ệ ng làm vi c thu n l ế   i đ m b o an toàn chính là đi m đ n

ưở ề ườ ợ ộ lý t ng cho nhi u ng ả i lao đ ng ph i mong đ i.

ầ ư ế ượ ế Đây cũng là chính sách đ u t cho chi n l ể c phát tri n kinh t ộ   , xã h i

ệ ạ ấ ướ ự ệ ệ trong s  nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c.

ươ 2.4. K t ế Lu nậ  Ch ng 2

ệ ố ể ề ơ ở ự ự ể ễ ậ Xây d ng h  th ng các c  s  lý lu n và th c ti n đ  có th  đ  ra các

ụ ể ở ệ ươ ụ ế ắ ượ ự bi n pháp c  th ch ằ ng ti p theo nh m kh c ph c  đ ạ   c th c tr ng

ề ể ự ự ề ộ ATVSMT lao đ ng trong xây d ng và cũng là ti n đ  đ  xây d ng mô hình

ế ế ự ệ ẩ chu n cho các công trình k  ti p th c hi n theo.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 51

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ơ ở ứ ậ ự ể ậ ậ D a vào các c  s  lý lu n đ  làm căn c  l p lu n và tìm ra các ph ươ   ng

ụ ụ ệ ả ả ả án kh  thi ph c v  cho công tác đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ườ   ng

ụ ự trong xây d ng dân d ng

ụ ể ị ươ ướ Xác đ nh c  th  các ph ng h ủ   ụ ng   và nêu ra m c đích rõ ràng c a

ệ ả ệ ả ườ ụ vi c đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ự ng trong xây d ng dân d ng.

ơ ở ứ ự ề ể ấ   D a vào các c  s , căn c  pháp lý đ  phân tích, đánh giá và đ  xu t

ộ ố ả ệ ả ả ườ ự m t s  gi i pháp đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ng trong xây d ng dân

ươ ẽ ả ế ụ d ng mà ch ng sau s  gi i quy t.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 52

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 53

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ƯƠ

CH

NG 3

Ộ   Ự PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TH C TR NG VÀ Đ  XU T M T

Ố Ả

S  GI I PHÁP Đ M B O AN TOÀN, V  SINH MÔI

ƯỜ

TR

NG TRONG XÂY D NG DÂN D NG T I THÀNH

Ố Ớ

ƯƠ

PH  M I BÌNH D

NG

ự ộ ệ ạ ườ 3.1.Th c tr ng an toàn lao đ ng và v  sinh môi tr ng trong xây

ố ớ ươ ụ ự ạ d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ự ạ ộ ệ ề ườ 3.1.1. Th c tr ng v  an toàn lao đ ng và v  sinh môi tr ng trong

ụ ự ạ ố ớ ươ xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ự ụ ự ề ạ ộ 3.1.1.1. Th c tr ng v  an toàn lao đ ng trong xây d ng dân d ng t ạ   i

ố ớ ươ thành ph  m i Bình D ng.

ở ộ ươ ộ ỉ ươ Theo S  Lao đ ng ­ Th ng binh và Xã h i t nh Bình D ng năm 2014

ươ ụ ả ạ ớ ộ ỉ ạ   ụ toàn t nh Bình D ng đã x y ra 428 v  tai n n lao đ ng, v i 31 v  tai n n

ọ ườ ố ụ ế ạ ơ nghiêm tr ng làm 33 ng i ch t, trong đó có h n 33,1% s  v  tai n n lao

ố ệ ự ự ụ ề ố ộ đ ng trong lĩnh v c thi công xây d ng. Theo s  li u th ng kê v  các v  tai

ủ ở ộ ộ ươ ạ n n lao đ ng c a S  Lao đ ng ­ Th ươ   ộ ỉ ng binh và Xã h i t nh Bình D ng

ầ ừ trong 04 năm g n đây t năm 2011÷2014:

ả ả ố ộ ự   B ng 3.1 ­ B ng th ng kê tình hình an toàn lao đ ng trong xây d ng

ừ trong 4 năm t 2011÷2014

ố ụ ế   S  v  ch t ố ườ   S  ng i ố ườ ị  S  ng i b

ươ ng th

TT 1 2 3 4 Năm 2011 2012 2013 2014 S  vố ụ 48 22 177 142 iườ 6 3 7 11 ch tế 6 3 7 11 ặ ng n ng 2 4 7 9

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 54

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

Bi u để ồ

ậ ố ườ ế ả ớ Nh n xét: S  ng i ch t do TNLĐ năm 2014 có gi m so v i năm 2013

ố ụ ư ố ườ ị ạ ề ẫ ướ nh ng s  v  TNLĐ và s  ng i b  n n v n có chi u h ạ   ng tăng m nh

ầ ị trong 02 năm g n đây (2013÷2014) do quá trình đô th  hóa đang xu h ươ   ng

ự ầ ư ồ ạ ạ ạ tăng nhanh. Bên c nh đó là s  đ u t ụ   c các h ng m c công trình xây

ạ ố ớ ế ẫ ự d ng t ươ i trung tâm thành ph  m i Bình D ng d n đ n công tác an toàn lao

ư ượ ự ỹ ưỡ ạ ộ đ ng trong xây d ng ch a đ c giám sát k  l ng t i đây. (7)

ể ấ ụ ế ầ ạ ộ ở ươ ữ Có th  th y, h u h t nh ng v  tai n n lao đ ng Bình D ng là do vi

ạ ộ ị ườ ử ụ ộ ạ ề ph m các quy đ nh v  an toàn lao đ ng. Ng i s  d ng lao đ ng t i m t s ộ ố

ệ ừ ệ ấ ỏ ợ doanh nghi p, nh t là doanh nghi p v a và nh  vì l i ích kinh t ế ướ  tr ắ   c m t,

ố ệ ệ ộ ư nên ch a làm t t công tác an toàn v  sinh lao đ ng. Vi c đ u t ầ ư ả ế    c i ti n

ệ ắ ế ị ả ệ ề ệ công ngh , mua s m thi ệ t b , c i thi n đi u ki n làm vi c, trang b  ph ị ươ   ng

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 55

ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ả ệ ụ ệ ể ậ ả ỹ Tr sĩ ệ ti n b o v  cá nhân, áp d ng các bi n pháp k  thu t gi m thi u các nguy c ơ

ề ệ ệ ạ ộ ượ gây tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p ít đ c quan tâm, nguyên nhân là do

ệ ặ ề ả ưở ế nhi u doanh nghi p g p khó khăn do  nh h ng suy thoái kinh t (6a).

ườ ự ể ầ ở Tăng c ng ki m tra 6 tháng đ u năm 2014, S  Xây d ng đã t ổ ứ    ch c

ấ ượ ể ầ ư ừ ố ướ ki m tra ch t l ng công trình có v n đ u t t ngân sách nhà n ợ   c đ t 1

ủ ầ ể ộ ị ị trên đ a bàn TP.Th  D u M t và các th  xã; ki m tra hoàn thành 6 công trình

ở ẻ ủ ầ ể ệ ộ ị nhà riêng l trên đ a bàn TP.Th  D u M t; ki m tra công tác nghi m thu

ử ụ ư ườ ể ợ ọ ườ ư đ a vào s  d ng 10 công trình, nh : Tr ng Ti u h c Phú L i, tr ng Cao

ế ươ ươ ạ ạ ế ẳ đ ng Y t , Trung tâm Th ng m i Bình D ng Square, Tr m Y t ph ườ   ng

ủ ầ ươ ự ễ ộ ở Hòa Phú (TP.Th  D u M t), Vi n thông Bình D ng… S  Xây d ng cũng

́ ́ ́ ồ ơ ự ầ ư ́ơ ở đã tham gia y kiên thiêt kêc  s  23 h  s  d  án đ u t , trong đó có 10 h  s ồ ơ

ồ ơ ạ ầ ệ ậ ẩ ỹ ị công trình h  t ng k  thu t; th m đ nh và trình phê duy t 13/13 h  s  báo

ế ỹ ự ậ ố cáo kinh t k  thu t xây d ng công trình v n nhà n ướ   c..

ụ ườ ậ ở ườ ự ạ ươ Hình 3.1:V  t ng s p công tr ng xây d ng t i Bình D ng

ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 56

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ỉ ạ ự ủ ệ ề ỉ ườ ả Th c hi n ch  đ o c a UBND t nh v  tăng c ng công tác qu n lý,

ấ ượ ể ừ ầ ự ế ở ki m tra ch t l ng công trình, t đ u năm đ n nay, S  Xây d ng đã t ổ

ấ ượ ứ ể ầ ư ừ ố ch c ki m tra ch t l ng công trình có v n đ u t t ngân sách nhà n ướ   c

ể ố ị ị ở trên đ a bàn thành ph , các th  xã; ki m tra hoàn thành công trình nhà riêng

.ẻ l

ự ự ự ữ ệ ậ ả ả Trong nh ng năm qua, th c hi n Lu t Xây d ng và b o đ m s  phát

ể ề ữ ươ ườ ấ ượ ả tri n b n v ng, Bình D ng đã tăng c ng công tác qu n lých t l ng công

ự ự ế ể ề ở ổ ứ ể trình xây d ng và có nhi u chuy n bi n tích c c. S  đã t ch c ki m tra

ấ ượ ế ể ệ ầ ở ch t l ờ ng công trình 2 l n/năm. Đ n th i đi m này s  đã hoàn thi n quy

ồ ơ ẩ ướ ế ế ế ế ơ ở ả trình th m tra h  s  các b c thi t k  sau thi t k  c  s , quy trình b o trì

ể ể ử ụ ư ự ệ ệ   công trình, nghi m thu công trình đ a vào s  d ng đ  tri n khai th c hi n

theo đúng lu t.ậ

ứ ầ ấ ớ ỉ Trong 6 tháng đ u năm 2014, ngành ch c năng t nh đã c p m i cho

ồ ơ ứ ề ỉ 27/42 h  s , trong đó có 18/31 ch ng ch  hành ngh  giám sát thi công xây

ề ỹ ư ư ứ ế ỉ ự d ng và 9/11 ch ng ch  hành ngh  k  s , ki n trúc s  thi ế ế ấ ạ t k ; c p l i 32

ự ứ ề ỉ ồ ơ h  s , trong đó có 13 ch ng ch  hành ngh  giám sát thi công xây d ng, 18

ứ ề ỉ ế ế ứ ề ả ỉ ch ng ch  hành ngh  thi ự   t k  và 1 ch ng ch  hành ngh  kh o sát xây d ng.

ế ụ ủ ỉ ự ứ ệ ể ạ Bên c nh đó, ngành ch c năng c a t nh ti p t c tri n khai th c hi n Ch ươ   ng

ấ ượ ể ề ố ợ ộ trình qu c gia v  an toàn lao đ ng theo các đ t ki m tra ch t l ng công

ỳ ạ ự ị trình đ nh k  t i các công trình xây d ng...(6b).

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 57

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ự ư ạ ị Hình 3.2:  Chung c  Sora Gardens I, d  án t ươ   i khu đô th  Tokyu Bình D ng

ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)

ề ệ ự ạ ườ ạ ự 3.1.1.2. Th c tr ng v  v  sinh môi tr ng t i công trình xây d ng t ạ   i

ố ớ ươ thành ph  m i Bình D ng.

ặ ằ ễ ạ ấ ồ a) Ngu n Ô nhi m không khí: Trong giai đo n san l p m t b ng và xây

ủ ụ ế ẽ ạ ộ ự ự d ng các h ng m c công trình c a d  án s  gây ra các tác đ ng đ n môi

ườ ư tr ng không khí nh  sau:

ụ ươ ể ấ ệ ậ ự ­ B i sinh ra do ph ng ti n v n chuy n đ t cát, phát tán ra khu v c lân

ệ ẹ ậ c n trong di n h p.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 58

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ể ấ ụ ậ ắ ạ ườ Hình 3.3: B i do công tác đào đ p, v n chuy n đ t đá t i công tr ng

ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)

ụ ấ ậ ố ị ể   ­ B i đ t, cát b  gió cu n lên trong quá trình thi công và v n chuy n,

ự ố ế ậ ệ b c x p v t li u xây d ng.

ả ủ ụ ấ ­ B i tro và các ch t khí NO2, SO2, CO2, CO do khói th i c a xe c ơ

ớ ậ ể ậ ệ ự gi i v n chuy n v t li u, máy xây d ng.

ươ ậ ả ậ ậ ệ ể ệ ấ ­ Các ph ng ti n giao thông v n t i v n chuy n v t li u san l p ch ủ

ể ậ ươ ệ ế y u là ôtô. Trong quá trình v n chuy n, các ph ng ti n này phát sinh ra

ụ ươ ố ớ ồ ậ ệ ơ ụ ượ l ng b i t ng đ i l n bao g m b i t ụ ừ ặ ườ  m t đ ng, b i do v t li u r i vãi

ụ ừ ệ ố và b i t quá trình đ t cháy nguyên li u.

ế Ồ b) Ti ng  n

ủ ế ự ế ồ ừ Trong  quá   trình  thi  công  d   án,  ti ng  n  ch  y u  phát  sinh  t các

ươ ố ộ ậ ệ ệ ể ậ ph ậ   ự ng ti n v n chuy n v t li u xây d ng, quá trình ph i tr n nguyên v t

ề ằ ơ ớ ệ ầ ạ li u và đ m n n b ng các lo i máy móc c  gi i.

ế ấ ề ắ Quá trình c t gò hàn k t c u khung, mái và công tác n n móng cũng

ự ự ế ồ ườ phát sinh ti ng  n. Các khu v c thi công công trình xây d ng th ứ   ng có m c

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 59

ạ ọ ạ ậ ườ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ồ ỉ ờ    65 ÷ 85 bBA. Tuy nhiên các ngu n phát sinh này ch  kéo dài trong th i Tr sĩ ồ ừ n t

ụ ắ gian ng n và không liên t c.

ủ ế ự ệ ế ế ồ ộ ế Ti ng  n ch  y u gây tác đ ng đ n công nhân tr c ti p làm vi c trên

ườ Ả ưở ế ứ ậ ả ỏ công tr ng thi công.  nh h ng đ n s c kh e và kh  năng t p trung thao

ứ ầ ễ ệ ế ầ ứ ả ỏ ặ tác, d  m t m i, nh c đ u, chóng m t tăng kh  năng  c ch  th n kinh trung

ươ ưở ế ườ ự ộ ả ng và  nh h ng đ n thính giác ng ố   ế i lao đ ng tr c ti p. Do đó mu n

ế ế ầ ả ố ườ ả ộ ồ kh ng ch  ti ng  n c n ph i tăng c ng b o h  tai nghe và các thi ế ị  t b

ế ố ằ ế ồ ạ nh m h n ch  t i đa ti ng  n trong quá trình thi công gây ra.

ả ướ c) N c th i

ễ ồ ướ ủ ế ồ Ngu n gây ô nhi m n ự c trong quá trình xây d ng ch  y u g m các

ồ ướ ụ ụ ạ ườ ướ ư ngu n sau: n c ph c v  thi công t i công tr ng, n ả c m a ch y tràn và

ạ ủ ả ướ n c th i do sinh ho t c a công nhân.

ử ụ ế ướ ạ ướ ỉ ử ụ ự Trong giai đo n xây d ng ít s  d ng đ n n c, n c ch  s  d ng trong

ế ướ ử ụ ữ ạ ầ khâu làm v a, đúc bê tông, h u h t n c s  d ng trong các công đo n này

ậ ệ ượ ự ấ ầ ờ ơ ề đ u ng m vào v t li u xây d ng và d n bay h i theo th i gian. L ng n ướ   c

ệ ả ế ị ườ ự th i do v  sinh các máy móc thi t b  trên công tr ng xây d ng nhìn chung

ễ ề ạ ầ ướ không nhi u, không đáng lo ng i. Thành ph n ô nhi m chính trong n ả   c th i

ộ ạ ự ấ ạ ộ ủ c a quá trình thi công là đ t cát xây d ng thu c lo i ít đ c h i.

ấ ặ ướ ứ ả ạ ạ ấ   N c th i sinh ho t trong giai đo n này ch a các ch t c n bã, các ch t

ấ ữ ơ ấ ưỡ ơ ử l l ng (SS), ch t h u c  (BOD5, COD), các ch t dinh d ng (N,P) và các

ệ ậ vi sinh v t gây b nh.

ư ẽ ệ ượ ậ ấ ờ Trong th i gian thi công, khi có các tr n m a s  xu t hi n l ng n ướ   c

ượ ư ả ướ ư ụ ả m a ch y tràn. L ng n ế ộ ư ủ   ộ c m a ch y tràn ph  thu c vào ch  đ  m a c a

ố ệ ự ượ ư ớ ố ậ ờ ỷ khu v c, theo s  li u khí t ng thu  văn th i gian s  tr n m a l n th ườ   ng

ạ ừ ộ ờ ậ t p trung vào m t vài tháng mùa h  t tháng 6 – 9, trong th i gian này l ượ   ng

ư ướ n c m a trung bình trong  tháng khá cao.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 60

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ấ ả ắ d) Ch t th i r n

ậ ệ ế ả ả ắ ư ạ ỡ ấ ự ấ ợ ỡ   Ch t th i r n là v t li u xây d ng ph  th i nh  g ch v , t m l p v ,

ố ượ ụ ắ ỗ xà g , ván khuôn, bao xi măng, s t thép v n. Kh i l ả ắ   ấ ng các ch t th i r n

ế ộ ủ ụ ả ả ộ này ph  thu c vào quá trình thi công và ch  đ  qu n lý c a ban qu n lý công

trình.

ị ố ữ ả ắ ấ ố Các ch t th i r n này không b  th i r a, không phát sinh mùi hôi th i và

ạ ử ụ ẽ ạ ế ớ ề ị ứ ấ chúng l i có giá tr  tái s  d ng. Đi u này s  h n ch  t ấ ả   i m c th p nh t  nh

ủ ế ạ ấ ả ườ ự ưở h ng c a lo i ch t th i này đ n môi tr ỳ ng khu v c. Tu  tình hình th c t ự ế

ế ạ ủ ự ử ẽ ụ ể Ch  d  án s  có k  ho ch thu gom x  lý c  th .

ự ề ạ ườ ự 3.1.2. Th c tr ng v  ATVS môi tr ạ ng xây d ng t i công trình xây

ươ ự d ng tòa nhà hành chính Bình D ng

ự ạ ộ ạ ự ề 3.1.2.1. Th c tr ng v  an toàn lao đ ng t i công trình xây d ng tòa nhà

hành chính Bình D ngươ

ộ ạ Tình   hình   an   toàn   lao   đ ng   t i   công   trình   tòa   nhà   hành   chính   Bình

ươ ượ ấ ố ế ơ ị ằ ả D ng đ c đ n v  thi công ti n hành r t t ả t nh m đ m b o an toàn cho

ườ ng i công nhân.

ầ ộ ố ở Đây là m t công trình mang t m c  Qu c gia nên công tác ATLĐ đ ượ   c

ị ừ ướ ự ế ầ ặ ệ ơ các đ n v  t nhà n c đ n nhà th u xây d ng đ c bi t chú ý và giám sát

ặ ẽ ch t ch .

ừ ạ ự ế T  thàng 11/2010 đ n tháng 02/2014, t i công trình xây d ng tòa nhà

ươ ả ả ả ớ ỉ Hành chính t nh Bình D ng v i công tác đ m b o ATLĐ nên không x y ra

ạ ộ ể ấ ứ b t c  tai n n lao đ ng nào đáng k .

ị ư ấ ơ ệ ề ạ ị Đ n v  t v n giám sát IBST cũng b  phát hi n nhi u sai ph m nh  s ư ố

ộ ượ ử ủ ứ ư ề ỉ cán b  đ ư   c c  giám sát công trình ch a có đ  ch ng ch  hành ngh , ch a

ộ ố ệ ờ ế ị ặ ề ầ ị k p th i phát hi n m t s  thi t b  có yêu c u nghiêm ng t v  an toàn không

ế ế ả ể ị có phi u k t qu  ki m đ nh.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 61

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ế ị ả ộ ạ ươ Các thi t b  b o h  t ề   i công trình Tòa nhà Hành chính Bình D ng đ u

ớ ở ộ ươ ươ ộ ượ đ c đăng ký v i S  Lao đ ng ­ Th ng binh và Xã h i Bình D ng. Cán

ẽ ể ầ ầ ặ ộ ư ấ b  t v n giám sát ki m tra ch t ch  và yêu c u các nhà th u trang b  đ ị ủ

ươ ệ ả ệ ườ ộ ph ng ti n b o v  cho ng i lao đ ng.

ộ ố ề ả M t s  hình  nh v  công trình:

ạ ạ ườ ệ        Hình 3.4: Hi n tr ng ATLĐ t ệ i hi n tr ng công trình tòa nhà hành

ươ ồ chính (ngu n:báo bình d ng)

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 62

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ươ ỉ Hình 3.5: Công trình Tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng năm 2013

ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)

ề ệ ự ạ ườ ộ ạ 3.1.2.2. Th c tr ng v  v  sinh môi tr ng lao đ ng t i công trình xây

ươ ự d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ươ ễ a) Ô nhi m không khí: Công trình tòa nhà hành chính Bình D ng đ ượ   c

ặ ằ ư ự ề ệ ầ xây d ng trên khuôn viên m t b ng khá cao nên vi c san n n h u nh  không

ễ ế ế ượ ự ầ di n ra. Tuy nhiên theo thi t k  công trình đ ầ   ớ c xây d ng v i 02 t ng h m

ạ ườ ụ ề ắ ể ữ đ  gi xe nên t i công tr ậ   ng có nhi u b i do quá trình đào đ p và v n

ể ấ ấ ạ chuy n đ t đá san l p t ỗ ễ i ch  di n ra.

ế Ồ b) Ti ng  n

ươ ự ế   Trong quá trình thi công d  án Tòa nhà Hành chính Bình D ng, ti ng

ồ ả ậ ậ ệ ự ể ấ ộ n do xe t i v n chuy n đ t đá và v t li u xây d ng, các máy tr n nguyên

ề ằ ơ ớ ầ ạ ậ ệ v t li u và đ m n n b ng các lo i máy móc c  gi i.

ế ấ ự ệ ắ Công nhân th c hi n các quá trình hàn, c t gò k t c u khung, mái và

ế ế ề ồ ồ ờ   công tác n n móng cũng phát sinh ti ng  n. Ti ng  n này phát ra trong th i

ự ế ế ắ ấ ộ gian r t ng n, tuy nhiên nó tác đ ng tr c ti p đ n công nhân làm vi c t ệ ạ   i

ườ ưở ế ứ ả ậ ỏ công tr Ả ng.  nh h ng đ n s c kh e và kh  năng t p trung thao tác, d ễ

ứ ầ ế ầ ứ ệ ặ ả ỏ m t m i, nh c đ u, chóng m t tăng kh  năng  c ch  th n kinh trung ươ   ng

ưở ế ườ ự ế ộ ả và  nh h ng đ n thính giác ng i tr c ti p lao đ ng.

ồ ầ ả ố ố ườ ả ế ế Do đó mu n kh ng ch  ti ng  n c n ph i tăng c ộ ng b o h  tai nghe

ế ị ằ ế ố ạ ế ồ và các thi t b  nh m h n ch  t i đa ti ng  n trong quá trình thi công gây ra.

ả ướ c) N c Th i

ươ ự Trong quá trình xây d ng công trình Tòa nhà Hành chính Bình D ng s ẽ

ộ ượ ướ ạ ủ ượ ả ướ phát sinh ra m t l ng n c th i sinh ho t c a công nhân. L ng n ả   c th i

ề ả ố ườ ớ này không nhi u vì s  công nhân thi công kho ng 50 ng ấ   ỉ i. V i ch  tiêu c p

ườ ượ ướ ả ủ ướ n c qtc = 100 l/ng i.ngày thì l ng n c th i c a công nhân phát sinh là:

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 63

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

tc

Tr sĩ

3

(cid:0) (cid:0)

=

=

=

-

Q

5(

m ngđ /

. )

SH tb ng

N q 1000

50 100 1000

ướ ự ư ả ạ ượ ả ằ N c m a ch y tràn trong giai đo n xây d ng đ ệ   c qu n lý b ng bi n

ậ ỹ pháp k  thu t sau:

ườ ệ ố ướ ộ ộ ẫ ố + Thi công đ ng và h  th ng thoát n ệ ữ   c n i b  d n ra su i hi n h u

giáp ranh d  án.ự

ậ ệ ự ắ ố ợ ướ ư + B  trí v t li u xây d ng h p lý, có che ch n tránh n ả   c m a ch y

ậ ệ ự ạ ấ ố tràn cu n trôi các v t li u đ t cát, xi măng, rác xây d ng, rác sinh ho t,…gây

ồ ướ ễ ẩ nhi m b n ngu n n c.

d) Rác Th iả

ườ ẽ ậ ự ấ Công tr ả ắ   ả ng xây d ng s  t p trung kho ng 50 công nhân, ch t th i r n

ủ ế ạ ấ ạ ầ ẩ ố sinh ho t phát sinh ch  y u là gi y, nilon các lo i, đ u m u thu c lá, các v ỏ

ướ ớ ệ ố ả ượ ọ ỏ ườ ộ h p n c ng t, v  bia. V i h  s  t i l ng trung bình 0,3 kg/ng i.ngày,

ướ ố ượ ấ ả ạ c tính kh i l ng ch t th i sinh ho t này là:

ườ ườ 0,3 kg/ng i/ngày x 50 ng i = 15 kg/ngày.

ượ ề ế ấ ả L ng ch t th i này tuy không nhi u song n u không thu gom hàng

ẽ ễ ườ ấ ướ ả ngày s  gây ô nhi m môi tr ng đ t, n c, không khí, c nh quan trong công

ườ ả ấ ừ ặ ấ ự tr ng và khu v c xung quanh. Khi rác th i v t b a bãi trên m t đ t, d ướ   i

ờ ế ụ ủ ấ ữ ơ ị ẩ ợ tác d ng c a th i ti ủ ạ   t và vi khu n, các h p ch t h u c  b  phân h y t o

ễ ườ ữ ố thành các mùi hôi th i gây ô nhi m môi tr ng không khí. Trong nh ng ngày

ướ ư ẽ ố ư có m a, n ấ ữ ơ c m a s  kéo theo các ch t h u c  xu ng sông, rãnh thoát n ướ   c

ồ ướ ự ễ trong khu v c gây ô nhi m ngu n n ặ c m t.

ả ắ ấ ừ ồ Ch t th i r n phát sinh t quá trình thi công công trình bao g m: các

ư ỏ ụ ế ẩ ầ ắ ạ ỗ ở ph  ph m, bao bì, g , xà b n, ván khuôn h  h ng, s t thép v n, g ch v , đá

ơ ề ặ ậ ệ ư ự ả ầ ọ ụ b i,…Rác th i xây d ng g n nh  là các v t li u tr  v  m t hóa h c, không

ế ơ ượ ươ ố ớ phát sinh mùi và h n h t à l ng phát sinh t ệ   ng đ i không quá l n. Vi c

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 64

ậ ạ ườ ạ ọ Lu n văn Th c ng Đ i h c Th y l ủ ợ i

ọ ẽ ượ ơ ự ế ố ớ ư ị Tr sĩ thu gom phân l a s  đ c đ n v  thi công tr c ti p làm nh  sau: đ i v i các

ị ậ ụ ế ư ồ ắ ả ấ ượ ch t th i còn có giá tr  t n d ng và tái ch  nh  bao bì, g , s t thép đ c bán

ẽ ợ ồ ớ ơ ơ ở ạ ị ứ   ả cho các c  s  thu mua; các lo i rác th i khác s  h p đ ng v i đ n v  có ch c

ử ể ậ năng thu gom, v n chuy n đi x  lý.

ự ạ ộ ệ 3.2. Đánh giá th c tr ng an toàn lao đ ng và v  sinh môi tr ườ   ng

ố ớ ươ ụ ự ạ trong xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng

ự ạ ự ộ ụ   3.2.1. Đánh giá th c tr ng an toàn lao đ ng trong xây d ng dân d ng

ố ớ ươ ạ t i thành ph  m i Bình D ng

ủ ầ ư ầ ố ớ ế ạ ầ ươ T i thành ph  m i Bình D ng các nhà th u, ch  đ u t h u h t đã

ị ầ ủ ươ ế ị ả ể ả ả ộ trang b  đ y đ  các ph ệ ng ti n, thi ộ t b  b o h  lao đ ng đ  đ m b o an

ườ ự ộ ọ ệ ố toàn tuy t đ i cho ng i lao đ ng trên các công trình xây d ng. H  đã ch ủ

ế ợ ố ượ ự ệ ồ ố ớ ầ ộ đ ng th c hi n ký k t h p đ ng kh i l ng ph n nhân công đ i v i các

ổ ợ ộ ự ự ế ừ ổ ổ ứ nhóm, t th  lao đ ng t do và giám sát tr c ti p t ng t , nhóm t ch c thi

ể ồ ể ả ộ công công trình đ  có th  đ ng b  trong công tác qu n lý nhân công và công

vi c.ệ

ự ượ ầ ộ Các công trình xây d ng đ ớ ộ c các nhà th u v i đ i ngũ cán b  đông

ườ ỳ ề ậ ậ ộ ị ả đ o th ng xuyên c p nh t báo cáo đ nh k  v  công tác an toàn lao đ ng,

ớ ở ụ ạ ộ ộ ươ ộ các v  tai n n lao đ ng v i S  Lao đ ng ­ Th ng binh và Xã h i Bình

ậ ổ ố ươ ụ ử ạ ạ ộ D ng, l p s  th ng kê tai n n lao đ ng. Quy trình x  lý các v  tai n n lao

ọ ượ ự ệ ậ ị ộ đ ng nghiêm tr ng đ ế   c th c hi n đúng theo quy đ nh pháp lu t và ti n

ể ả ủ ụ ể ả ả ộ ợ hành th  t c b o h m lao đ ng nhanh chóng đ  đ m b o phúc l i cho

ườ ng i công nhân.

ớ ậ ấ ượ ườ ứ ằ Các l p t p hu n ATLĐ đ ở c m  ra th ng xuyên nh m đáp  ng nhu

ộ ể ự ễ ế ề ầ c u th c ti n nâng cao trình đ  hi u bi ỹ ư   t v  ATLĐ cho công nhân, k  s ...

ữ ệ ế ệ ắ ườ ứ Vi c n m v ng ki n th c an toàn và v  sinh mô tr ộ ng lao đ ng giúp h ọ

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 65

ạ ọ ậ ạ ườ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ế ượ ủ ể ẫ ế ệ c r i ro có th  d n đ n TNLĐ trong các công vi c trên cao, Tr sĩ ạ h n ch  đ

ướ d i sâu...

ụ ự ạ ố ớ ươ An toàn trong xây d ng dân d ng t i thành ph  m i Bình D ng ngày

ượ ự ơ ọ ị ị càng đ c các đ n v  thi công xây d ng chú tr ng. Do quá trình đô th  hóa

ễ ạ ế ấ ươ ễ di n ra nhanh nên tình hình ATLĐ t ứ ạ   i Bình D ng di n bi n r t ph c t p,

ị ầ ư ế ớ ơ ầ h u h t các công trình có quy mô l n do các đ n v  đ u t có uy tính nh ư

ơ ệ ạ ề ề ổ ả   T ng công ty Becamex IDC, Công ty C  đi n l nh Mi n Đông...đi u đ m

ứ ộ ạ ở ả b o m c đ  an toàn cho công nhân. Còn l i các công trình nhà ọ , nhà tr , nhà

ề ề ấ ỏ ộ ưở x ng, các công trình quy mô nh ...thì các v n đ  v  an toàn lao đ ng ít

ườ ẫ ế ạ ộ ạ ượ đ c chú ý nên th ng d n đ n tai n n lao đ ng t i các công trình này.

ứ ộ ả ự ả ộ ạ Nhìn chung m c đ  đ m b o an toàn lao đ ng trong xây d ng t i bình

ở ứ ự ự ế ầ ầ ươ d ng m c khá. H u h t các công ty xây d ng, nhà th u xây d ng t ạ   i

ố ớ ươ ề ư ấ ố thành ph  m i Bình D ng đ u thuê t ặ  v n, giám sát ho c giám đ c xây

ộ ượ ả ả ự d ng ng ườ ướ i n c ngoài nên công tác an toàn lao đ ng đ c đ m b o an

toàn,

ạ ộ ườ ủ ế ở ậ ầ Tai n n lao đ ng th ng t p trung ch  y u ầ    các công trình t ng h m

ữ ề ệ ệ ầ ắ ơ ệ và nhà cao t ng, nh ng n i có đi u ki n làm vi c kh c nghi ả   ỏ t đòi h i ph i

ượ ế ị ả ầ ộ ộ ậ t p trung và đ ị ầ ủ c trang b  đ y đ  các thi t b  b o h  lao đ ng c n thi ế ể  t đ

ả ườ ộ ườ ả đ m b o an toàn cho ng i lao đ ng trên công tr ng.

ự ệ ạ ườ ự 3.2.2. Đánh giá th c tr ng v  sinh môi tr ng trong xây d ng dân

ạ ố ớ ươ ụ d ng t i thành ph  m i Bình D ng

ủ ầ ư ề ầ ế ầ ấ ơ ị H u h t các đ n v  nhà th u, ch  đ u t đ u ch p hành nghiêm các quy

ậ ủ ế ướ ề ả ệ ả ườ ự ch  pháp lu t c a nhà n c v  đ m b o v  sinh môi tr ng xây d ng đ ể

ệ ố ệ ệ ế ấ ề ạ t o đi u ki n t t nh t cho công nhân làm vi c. Tuy nhiên vi c thi u giám sát

ứ ủ ớ ự ự ế ả ộ ủ c a các cán b  qu n lý các d  án, cùng v i s  thi u ý th c c a chính ng ườ   i

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 66

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ả ưở ệ ế ấ ạ Tr sĩ công nhân đã vô tình  nh h ng x u đ n tình hình v  sinh t i các công

ườ ự ạ ố ớ ươ tr ng xây d ng t i thành ph  m i Bình D ng.

ề ề ệ ạ ủ ấ ầ ộ ố Các v n đ  v  nhu c u cu c s ng c a công nhân làm vi c t i công

ườ ư ượ ư ẫ ầ ọ tr ự ng xây d ng ch a đ c chú tr ng. Do các nhà th u v n ch a th c s ự ự

ệ ườ ự ọ ỉ chú tâm vào công tác v  sinh môi tr ọ ng xây d ng mà h  ch  chú tr ng vào

ấ ượ ế ộ ườ ứ ư ộ ti n đ  và ch t l ng công trình. Ng i lao đ ng ch a ý th c, quan tâm

ứ ế ấ ể ệ ườ ạ ườ ự đúng m c đ n v n đ  v  sinh môi tr ng t i các công tr ng xây d ng.

ề ẻ ỹ ị ớ ủ ấ ầ ỏ V n đ  v  m  quan c a đô th  m i đòi h i các nhà th u và ch  đ u t ủ ầ ư

ề ệ ể ả ấ ả ườ ể ậ t p trung đ  đ m b o v n đ  v  sinh môi tr ờ   ng. Do đó có th  kéo dài th i

ả ỹ ị ể ả gian thi công công trình đ  đ m b o m  quan đô th .

ố ượ ỉ ưở ạ ườ S  l ng nhân viên giám sát, ch  huy tr ng t i công tr ng còn quá ít

ư ệ ủ ế ẫ nên ch a bao quát đ ượ ấ ả c t ạ   t c  công vi c c a công nhân. D n đ n tình tr ng

ư ậ ế ứ ệ ề ờ   nhi u công nhân còn ch a t p trung h t s c vào công vi c gây lãng phí th i

ế ộ ậ gian, ch m ti n đ  hoàn thành công trình.

ỏ ự ậ ủ ệ ệ Các công vi c trên cao ngoài vi c đòi h i s  t p trung cao c a ng ườ   i

ỹ ư ủ ự ầ công nhân còn c n có s  giám sát, theo dõi c a các k  s  giám sát công trình.

ệ ướ ề ầ ầ ầ Các công vi c d i sâu (t ng h m) c n có nhi u không khí và không

ạ ộ ị ầ ủ ả ế ị ụ ụ ả ộ gian ho t đ ng, ph i trang b  đ y đ  các thi ộ   t b , d ng c  b o h  lao đ ng

ế ể ả ệ ố ả ườ ộ ầ c n thi t đ  đ m b o an toàn tuy t đ i cho ng i lao đ ng.

ả ế ụ ệ ề ả ớ ườ Các công vi c ph i ti p xúc nhi u v i khói, b i, khí th i…th ả   ng x y

ụ ế ế ạ ạ ẫ ộ ra các v  ng t khí, thi u oxi d n đ n tai n n lao đ ng cho công nhân, do đó

ứ ệ ả ỏ ườ ộ ệ ầ c n có bi n pháp b o v  an toàn s c kh e cho ng ệ   i lao đ ng khi làm vi c

ườ ạ t i môi tr ng này.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 67

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ả ệ ả ườ ả 3.3. Gi i pháp đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ng cho các công

ụ ươ ự ị ỉ trình xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.

ả ủ ế 3.3.1. Các gi i pháp ch  y u

ả ủ ế ả ả 3.3.1.1. Các gi i pháp ch  y u đ m b o an toàn cho các công trình xây

ươ ụ ỉ ị ự d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.

ủ ậ ộ ồ N i dung chính c a kĩ thu t an toàn g m:

ứ ộ ủ ợ ầ Tính toán m c đ  an toàn (AT) chính xác, đ y đ , h p lí khi thi ế ế  t k

ặ ằ ự ệ ể ị ị m t b ng công trình xây d ng, xác đ nh vùng nguy hi m, xác đ nh bi n pháp

ổ ứ ệ ả ử ụ ả ế ị ề ả v  qu n lí, t ch c và thao tác làm vi c đ m b o AT, s  d ng các thi t b  an

ứ ế ị ắ ế ị ừ ế ị ả ể toàn thích  ng (thi t b  che ch n, thi t b  phòng ng a, thi t b  b o hi m, tín

ệ ế ị ả ệ ệ hi u, báo hi u, trang thi t b  b o v  cá nhân…).

ậ ủ ộ ề ệ ọ Tính toán đ  b n và tin c y c a máy khi ch n quá trình công ngh  và

ệ ặ ộ ạ ơ ọ ổ ứ ậ ệ v t li u, khi c  khí hóa các công vi c n ng nh c và đ c h i, khi t ch c ch ỗ

ệ ủ ử ụ ử ộ ự ệ ồ làm vi c c a công nhân, khi d  tính vi c thu h i, kh  đ c và s  d ng các

ế ệ ph  li u.

ơ ấ ể ệ ậ ả ắ ồ Các bi n pháp kĩ thu t an toàn g m: C  c u b o hi m (che ch n, khóa

ố ấ ự ộ ộ ệ ắ ấ ắ liên đ ng, n i đ t, t đ ng ng t máy…), tín hi u và đánh d u, màu s c, ánh

ư ệ ệ ệ ừ   sáng, v  sinh công nghi p, thông gió… cũng nh  các bi n pháp phòng ng a

ệ ề ệ b nh ngh  nghi p.

ệ ệ ậ ậ ậ ổ ứ a) Bi n pháp kĩ thu t an toàn khi l p bi n pháp kĩ thu t và t ch c thi

công:

ế ế ệ ả ế ậ Công tác thi t k  bi n pháp kĩ thu t an toàn ph i ti n hành song song

ế ế ệ ậ ổ ứ ớ v i công tác thi t k  bi n pháp kĩ thu t và t ả ề ậ    ch c thi công và ph i đ  c p

ơ ả ữ ệ ế đ n nh ng bi n pháp c  b n sau:

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 68

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ệ ả ả ắ ả ả   Bi n pháp b o đ m an toàn thi công trong quá trình xây l p; B o đ m

ạ ể ậ ườ ọ an toàn đi l i, giao thông v n chuy n trên công tr ế   ng; chú tr ng các tuy n

ệ ố ệ ấ ấ ướ ườ đ ng giao nhau; h  th ng c p đi n, c p và thoát n c.

ề ệ ệ ạ ườ ự Bi n pháp đ  phòng tai n n đi n trên công tr ố ấ   ệ ng. Th c hi n n i đ t

ế ị ệ ế ị ự ộ cho máy móc thi ử ụ t b  đi n; s  d ng các thi t b  t đ ng an toàn trên máy hàn

ệ ố ữ ể ể ệ ố ơ đi n; rào ngăn, treo bi n báo nh ng n i nguy hi m. Làm h  th ng ch ng sét

ườ ệ ườ ớ trên các công tr ặ ng, đ c bi t các công tr ề ng có chi u cao l n.

ệ ả ả ố Bi n pháp b o đ m an toàn phòng ch ng cháy chung trên công tr ườ   ng

ơ ễ ứ ử ữ ơ ự và nh ng n i d  phát sinh cháy. Xây d ng nhà c a, kho tàng, n i ch a nhiên

ệ ộ li u theo đúng n i quy phòng cháy.

ế ộ ệ ậ ậ ộ b) Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p ti n đ  thi công:

ứ ệ ả ờ ấ   ọ Căn c  vào bi n pháp thi công đã ch n, kh  năng và th i gian cung c p

ế ị ậ ệ ế ị ể ọ ờ ự nhân l c, thi t b  máy móc, nguyên v t li u,…đ  quy t đ nh ch n th i gian

ỗ ạ ả ả ỗ ả   thi công sao cho b o đ m an toàn cho m i d ng công tác, m i quá trình ph i

ườ ơ ồ ể ậ ế ộ hoàn thành trên công tr ng. Ti n đ  thi công có th  l p theo s  đ  ngang,

ặ ơ ồ ơ ồ ị ề ơ ồ ạ s  đ  m ng, s  đ  l ch ho c s  đ  dây chuy n.

ể ả ơ ồ ế ả ộ ộ ậ Đ  đ m b o an toàn lao đ ng khi l p ti n đ  thi công (theo s  đ  nào

ữ ể ệ ả ậ ườ ề cũng v y) ph i chú ý nh ng đi u ki n sau đây đ  tránh các tr ng h p s ợ ự

ế ả ố c  đáng ti c x y ra:

ự ơ ở ệ ả ờ ị Trình t và th i gian thi công các công vi c ph i xác đ nh trên c  s  yêu

ậ ể ả ả ự ụ ừ ề ệ ạ ị ặ   ầ c u và đi u ki n kĩ thu t đ  đ m b o s  nh p nhàng t ng h ng m c ho c

ộ toàn b  công trình.

ị ướ ế ạ ợ Xác đ nh kích th c các công đo n, tuy n công tác h p lí sao cho t ổ   ,

ữ ể ế ả ấ ộ ộ đ i công nhân ít ph i di chuy n nh t trong m t ca, tránh nh ng thi u sót khi

ắ ế ỗ ầ ỗ ổ ệ ố b  trí s p x p ch  làm vi c trong m i l n thay đ i.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 69

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ổ ứ ề ượ ệ ố Khi t ch c thi công dây chuy n không đ c b  trí công vi c làm các

ộ ươ ứ ế ả ầ t ng khác nhau trên cùng m t ph ng đ ng n u không có sàn b o v  c ệ ố

ặ ạ ố ườ ệ ướ ầ ờ ị đ nh ho c t m th i; không b  trí ng i làm vi c d ủ   ạ ộ i t m ho t đ ng c a

ụ ầ c n tr c.

ộ ổ ứ ề ạ ế Trong ti n đ  t ả    ch c thi công dây chuy n trên các phân đo n ph i

ả ự ữ ệ ị ổ ộ ả đ m b o s  làm vi c nh p nhàng gi a các t ồ , đ i tránh ch ng chéo gây tr ở

ạ ạ ng i và tai n n cho nhau.

ặ ằ ệ ậ ậ ộ c) Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p m t b ng thi công

ặ ằ ả ả ắ ố ữ B  trí m t b ng thi công không nh ng đ m b o các nguyên t c thi công

ớ ệ ườ ộ ả mà còn ph i chú ý t i v  sinh môi tr ng và an toàn lao đ ng.

ặ ằ ườ * M t b ng công tr ng

ế ế ố ủ ế ố ế ế ệ Vi c thi t k  t ả t c a nhà qu n lí là y u t thi t y u trong công tác

ẩ ạ ự ệ ả ướ ị chu n b , đem l i hi u qu  và an toàn khi thi công xây d ng.Tr ế   c khi ti n

ệ ạ ườ ầ hành công vi c t i công tr ấ ề ng, c n xem xét kĩ các v n đ :

ặ ườ ố ố ạ ả L i vào ho c đ ng vành đai cho công nhân: Các l i đi l i ph i quang,

ướ ạ ậ ế ố ữ ể không có ch ng ng i v t, chú ý nh ng y u t ư ậ ệ    gây nguy hi m nh  v t li u

ậ ệ ỉ ẫ ữ ộ ợ   ơ r i, máy nâng v t li u hay xe c . Nên có nh ng thông báo, ch  d n phù h p.

ố ố ươ ứ ệ ấ ắ ả B  trí các l i vào và ra cho ph ố ng ti n c p c u. B  trí rào ch n b o v ệ

ư ầ ạ ữ ơ ở biên nh  lan can, c u thang và t ộ i nh ng n i có đ  cao 2m tr  lên;

ố ươ ữ ệ ấ L i đi cho các ph ế   ự ễ ng ti n giao thông. Th c ti n cho th y nh ng tuy n

ề ố ộ ố ẽ ễ ấ ắ ấ ườ đ ng này b  trí m t chi u là t t nh t. T c ngh n giao thông d  gây m t an

ặ ệ ế ế ẫ ả toàn cho công nhân, đ c bi t là khi các tài x  thi u kiên  nh n gi ậ   i phóng v t

ệ ộ ộ li u m t cách v i vã.

ậ ệ ư ứ ế ị ậ ệ ơ ả ầ L u ch a v t li u và thi t b : V t li u càng g n n i s n xu t t ấ ươ   ng

ứ ố ơ ộ ụ ỏ ố ng càng t ể ầ t, ví d  cát, s i, xi măng,…đ  g n n i tr n bê tông; c t pha đ ể

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 70

ạ ọ ậ ạ ườ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ưở ể ự ế ệ ắ ượ ầ ị ng l p ráp. N u không th  th c hi n đ ờ   c thì c n quy đ nh th i Tr sĩ ầ g n x

ể ư ậ ệ ớ gian bi u đ a v t li u t i;

ự ố ườ ụ ệ ộ ố B  trí máy móc xây d ng: Th ng thì vi c b  trí ph  thu c vào yêu

ậ ố ế ị ư ầ ế ầ ẩ ầ c u công tác, vì v y khi b  trí thi t b  nh  c n c u tháp c n tính đ n hành

ủ ầ ậ ơ ơ ả ậ ệ trình quay c a c n nâng, n i nh n và n i gi i phóng v t li u nâng sao cho

ậ không quăng v t nâng vào công nhân;

ố ưở ệ ườ ế B  trí phân x ng làm vi c: Th ể ng không di chuy n cho đ n khi xây

ế ị ế ạ ườ ố ự d ng xong; B  trí trang thi t b  y t và chăm sóc: T i các công tr ớ   ng l n

ữ ạ ệ ả ệ ầ ố c n b  trí các ti n nghi v  sinh cho c  nam và n  t ề ị i nhi u v  trí;

ườ ườ ượ ố ể ắ An ninh công tr ng: Công tr ầ ng c n đ c b  trí rào ch n đ  ng ườ   i

ậ ự ẻ ữ ườ không có ph n s  ­tr  em nói riêng và nh ng ng i khác nói chung – đ ượ   c

ữ ừ ự ể ể ỏ ộ gi ạ    tránh xa kh i khu v c nguy hi m. Ki u hàng rào tùy thu c vào t ng lo i

ườ ư ở ự ư ữ ề ố công tr ng, nh ng nh ng khu v c đông dân c , chi u cao t ể ủ   i thi u c a

ươ ỗ ổ hàng rào nên không d i 2m và kín mít, không có l h ng.

ắ ế ườ ệ ợ ệ ặ S p x p công tr ắ ng ngăn n p và ti n l ọ ẹ   i cho vi c thu nh t và d n d p

ế ệ ử ụ ế ệ ạ ờ ạ ế ph  li u; S  d ng dòng đi n h  th  cho chi u sáng t m th i, các thi ế ị  t b

ầ ậ ấ ả ố ầ c m tay; C n t p hu n cho c  công nhân và đ c công.

ắ ủ ự ườ * S  ngăn n p c a công tr ng

ườ ệ ạ ể ộ ườ ọ M i ng i có th  đóng góp vào vi c t o ra m t công tr ng an toàn

ệ ế ắ ắ ướ ể ỉ ằ b ng cách s p x p ngăn n p: Làm v  sinh tr c khi ngh  ­ không đ  rác hay

ườ ậ ệ ọ ế ị ư ầ phoi cho ng ấ ọ i sau d n; C t d n v t li u, thi ỏ   t b  ch a c n dùng ngay kh i

ứ ệ ầ ạ ầ ơ ớ ơ ố l i đi, c u thang và n i làm vi c. Lau s ch d u và nh t bôi tr n, v t ph ế

ọ ự ặ ậ ệ ằ ổ ỗ ị li u vào ch  quy đ nh; Nh  lên ho c đ p b ng các đinh nh n d ng ng ượ ở  c

ố các ván c t pha.

ố ớ ầ ườ ự * Yêu c u chung đ i v i công tr ng xây d ng

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 71

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ễ ớ ạ ớ ườ Không gây ô nhi m quá gi i h n cho phép t i môi tr ng xung quanh

ườ ấ ộ ụ ế ả ạ ồ ơ ộ công tr ả   ng do x  các ch t đ c h i (b i, h i khí đ c, ti ng  n,…); th i

ậ ệ ư ườ ự ả ướ n ấ c, bùn, rác, v t li u th i, đ t, cát ra khu v c dân c , đ ồ   ng sá, ao h ,

ộ ườ ả ưở ế ạ ồ đ ng ru ng xung quanh công tr ng gây  nh h ng xâu đ n sinh ho t, SX

ủ ư c a c  dân xung quanh.

ụ ở ứ ổ ệ ố ử Không gây lún s t, l , n t đ  cho nhà c a, công trình và h  th ng kĩ

ậ ạ ầ ườ ầ ố ố ở thu t h  t ng (cáp, đ ng  ng ng m, c ng rãnh,…) xung quanh. Không

ả ạ ở ườ ể ả ỉ gây c n tr  giao thông do vi ph m lòng đ ng, v a hè. Không đ  x y ra s ự

ổ ố c  cháy n .

ự ệ ả ườ ắ Ph i th c hi n rào ch n xung quanh công tr ể ng và có bi n báo, tín

ệ ở ừ ể ể ườ ụ ệ hi u vùng nguy hi m đ  ngăn ng a ng ả   i không có nhi m v  ra vào, đ m

ả b o an toàn, an ninh tr t t ậ ự .

ự ệ ệ ậ d) Bi n pháp kĩ thu t an toàn đi n trên công trình xây d ng

ố ớ ướ ử ụ ệ ế S  d ng đi n an toàn: Các đèn chi u sáng chung n i v i l ệ i đi n có

ả ặ ở ộ ệ ệ ỉ ử ụ đi n áp 127V và 220V (ch  s  d ng đi n áp pha) ph i đ t ặ    đ  cao cách m t

ỏ ơ ấ ầ ộ ấ   đ t hay sàn nhà ít nh t là 2,5m. Khi đ  cao treo đèn nh  h n 2,5m c n dùng

ệ ớ ơ đèn có đi n áp không l n h n 36V.

ả ị ế ử ệ ể ẫ ữ   Làm cách đi n dây d n: Ph i đ nh kì ki m tra và thay th  s a ch a

ệ ệ ả ằ ườ ầ đúng lúc; B o v , cáp đi n n m ngang đ ng ô tô c n treo cáp lên cao, hay

ồ ố ấ lu n cáp trong  ng thép, trong máng thép hình và chôn trong đ .

ỏ ặ ể ậ ắ ắ ộ ộ ặ   ậ Làm b  ph n che ch n: Các b  ph n che ch n có th  là v  đ c ho c

ặ ặ ế ị ả ộ ỗ ướ ượ l i đ , l c đ t ho c tách máy móc và thi t b  ra xa m t kho ng cách an

ệ ự ộ ắ ụ ể ầ ạ toàn;   Các máy c t đi n t đ ng, c u dao chuy n m ch   và các d ng c ụ

ệ ườ ự ắ ặ ế ị dùng đi n trong công tr ng xây d ng hay l p đ t trên các trang thi t b  xây

ỏ ộ ầ ả ả ệ ự d ng c n ph i có v  h p b o v .

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 72

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ố ấ ả ố ỏ ệ ắ ệ ệ ả ẫ ạ ớ   N i đ t b o v , c t đi n b o v : Dùng dây d n n i v  kim lo i v i

ố ấ ằ ắ ướ ấ ệ ệ ở ở ỏ ọ c c n i đ t b ng s t thép chôn d i đ t có đi n tr  nh  và đi n tr  cách

ệ ở ị ư ỏ ạ ủ ệ ầ ố đi n ẫ  các ph n b  h  h ng; Dùng dây d n đi n n i thân kim lo i c a máy

ườ ự ố ủ ệ ấ ợ ớ v i dây trung tính. Trong tr ệ   ng h p có s  c  (th ng cách đi n) xu t hi n

ậ ứ ẽ ệ ắ ạ   ộ dòng đi n trên thân máy thì l p t c m t trong các pha s  gây ra ng n m ch;

ố ế ị ệ ệ ắ ả N i “không” thi t b  đi n: Theo TCVN 4756 – 1989; C t đi n b o v ; S ệ ử

ệ ự ế ệ ệ ế ằ ạ ụ d ng đi n c c san b ng th  trong m ng đi n có đi n áp đ n 1000V.

ử ụ ể ề ệ ả ồ S  d ng kho ng cách an toàn tránh phóng đi n h  quang: Đ  đ  phòng

ệ ở ầ ặ ồ ạ ướ ườ ả ị ệ b  đi n h  quang, khi làm vi c g n ho c đi l i đ i d ng dây t ệ   i đi n

ả ươ ả cao áp ph i tuân theo kho ng cách an toàn theo ph ng ngang và ph ươ   ng

ứ ả ẳ th ng đ ng trong b ng sau:

ệ ả Đi n áp (KV) Kho ng cách (m) 6‚ 15 2 15‚ 35 3 35‚ 110 4 110‚ 300 6

ử ụ ụ ả ụ ả ụ ụ ệ ể ệ ạ   S  d ng các d ng c  b o v : Có th  phân d ng c  b o v  ra hai lo i:

ụ ợ ụ ả ụ ụ ụ ụ ệ ả ụ d ng c  chính và d ng c  ph  tr ; Các d ng c  b o v  ph i tuân theo

TCVN 5587 – 1991; TCVN 5588 – 1991; TCVN 5589 – 1991; TCVN 5589 –

1992; TCVN 5586 – 1992.

ự ệ ố e) Bi n pháp ch ng sét cho các công trình xây d ng

ả ệ ố * B o v  ch ng sét

ế ị ế ị ồ ả ặ  Ph i đ t thi t b  thu sét cho các công trình. Thi t b  thu sét g m ba b ộ

ấ ạ ế ể ầ ậ ầ ẫ ấ ủ   ph n chính: Đ u thu sét, dây d n và ph n ti p đ t. Tùy ki u( c u t o) c a

ầ ế ị ượ ể ộ ph n thu sét, các thi t b  thu sét đ ế   c chia thành thu sét ki u c t và thu ki u

ố ượ ầ ộ ượ dây. Tùy s  l ệ ố ng đ u thu sét, h  th ng c t thu sét đ c chia thành: h ệ

ề ộ ố th ng 1, 2 và nhi u c t thu sét.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 73

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ể ộ ặ ố ớ ả  Đ i v i các nhà và công trình ph i dùng thu sét ki u c t đ t riêng bi ệ   t

ấ ả ắ ậ ẫ ố ộ ộ ậ   ể đ  ch ng sét đánh th ng. T t c  các b  ph n thu sét, d n sét và b  ph n

ế ấ ệ ớ ậ ạ ả ố ti p đ t ph i b  trí riêng bi t v i công trình và các v t kim lo i chôn d ướ   i

ớ ầ ả ả ầ ế ấ đ t có liên quan t ệ ớ i công trình c n b o v , v i kho ng cách c n thi t quy

ỗ ộ ế ệ ả ậ ấ ộ ở ủ ế   ị đ nh. M i c t thu sét ph i có b  ph n ti p đ t riêng, đi n tr  xung c a ti p

W ỗ ộ ấ ủ đ t c a m i c t thu sét không đ ượ ượ c v t quá 10 .

ả ệ ủ  * Vùng b o v  c a thu lôi:

ỗ ộ ẽ ạ ệ ế ả ộ M i c t thu lôi s  t o ra xung quanh nó m t vùng  b o v . N u thu lôi

ộ ơ ớ ườ ệ ườ ả là c t đ n thì vùng b o v  là hình nón v i đ ng sinh là đ ng gãy khúc,

ộ đáy là m t hình tròn.

ế ặ ộ ả   ề N u là hai c t thu lôi có cùng chi u cao h, đ t cách nhau môt kho ng

ả ệ ố ạ ượ ố ư ị cách a thì ph m vi b o v  ch ng sét đ c xác đ nh các thông s  nh  sau đây:

ệ ủ ộ ệ ẽ ư ủ ả ầ ả ị Ph n hai bên c a vùng b o v  s  xác đ nh nh  vùng b o v  c a c t thu lôi

ệ ở ữ ầ ả ộ ị ơ đ n; Ph n vùng b o v gi a hai c t xác đ nh vòng cung tròn đi qua hai

ủ ộ ể ể ộ ỉ đi m là hai đ nh c t thu lôi và tâm đi m c a c t thu lôi.

ử ụ ệ ậ ộ f) Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi s  d ng các máy móc, thi ế ị  t b

ự ụ ụ và d ng c  thi công trong xây d ng

ự ề ị * Quy đ nh chung v  an toàn cho các máy móc xây d ng

ấ ả ớ ướ ử ụ ư ấ ể T t c  máy móc, b t k  là cũ hay m i, tr ề   c khi đ a vào s  d ng đ u

ả ưỡ ậ ủ ạ ặ ệ ơ ấ ể ph i ki m tra kĩ l ng tình tr ng kĩ thu t c a máy, đ c bi t là các c  c u an

ơ ấ ự ư ơ ấ ế ế ạ toàn nh : phanh, c  c u t ỏ    hãm, c  c u h n ch  hành trình,...N u có h ng

ờ ử ả ị ớ ượ ư ữ hóc, ph i k p th i s a  ch a  ngay, khi  xong m i  đ c   đ a  máy ra công

ườ tr ng.

ỉ ượ ườ ạ ớ ữ Ch  cho phép nh ng công nhân đ c qua tr ng l p đào t o và có đ ủ

ứ ể ậ ằ ấ ấ ợ ề ố gi y ch ng nh n, b ng lái, c p th , hi u bi ế ươ t t ấ   ng đ i kĩ v  tính năng, c u

ủ ồ ờ ượ ử ụ ậ ọ ạ t o c a máy, đ ng th i đã đ c h c kĩ thu t an toàn s  d ng máy, đ ượ   c

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 74

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ệ ẩ ế ệ ầ ấ Tr sĩ phép lái máy. C n thay ngay lái xe n u phát hi n th y làm vi c  u, không an

toàn.

ụ ầ ượ ị ầ ủ ụ Công nhân lái máy và ph  lái c n đ c trang b  đ y đ  các d ng c ụ

ệ ả ả ườ ừ ề ị ộ qu n lí an toàn lao đ ng và b o v  môi tr ng quy đ nh cho t ng ngh  và

ủ ụ ụ ư ầ ừ t ng máy nh : kính, mũ, qu n áo, găng tay,  ng và d ng c  an toàn khác.

ấ ả ư ụ ủ ể ậ ộ ộ T t c  các b  ph n chuy n đ ng khác c a máy nh  tr c quay, xích đai,

ầ ợ ượ ậ ở ẩ ắ ữ ạ ị ly h p... c n đ c che ch n c n th n ể  nh ng v  trí có th  gây tai n n cho

ng i.ườ

ườ ệ ể ề ầ ỡ ỉ Th ử   ng xuyên ki m tra làm v  sinh máy, tra d u, m , đi u ch nh s a

ữ ậ ặ ỏ ệ ạ ừ ậ ộ ộ ch a nh  các b   ph n, đ c bi t là các b  ph n an toàn, lo i tr các kh ả

ỏ năng làm h ng hóc máy

ế ế ả ự Ph i lái máy và ti n hành thao tác theo đúng tuy n thi công, trình t thi

ư ề ậ ị công công trình và các quy đ nh v  kĩ thu t an toàn khác do các kĩ s  thi công

ầ ắ ố ị ề ắ ặ ắ ộ ậ   và an toàn lao đ ng đ  ra. Các máy c  đ nh c n l p đ t ch c ch n, tin c y

ặ ằ ứ ứ ạ ả ơ ỗ trên máy và m t b ng n i máy đ ng. Ch  máy đ ng ph i khô ráo, s ch s ẽ

ơ ướ ộ không tr n ạ t gây tai n n lao đ ng.

ờ ế ấ ệ ể ặ Các máy móc khi di chuy n, làm vi c ban đêm ho c th i ti t x u có

ệ ố ư ặ ẫ ả ươ s ế ng mù, m c dù đã có h  th ng chi u sáng chung nh ng v n ph i dùng

ế ệ ố ệ ằ chi u sáng riêng ở ướ  tr c và sau máy b ng h  th ng đèn pha và đèn tín hi u.

ủ ể ầ ị ề   Khi di chuy n máy  đi xa, c n tuân th  các quy  đ nh an toàn v  di

ể ặ ươ ệ ậ ả ả ư ộ chuy n máy nh : C t ch t máy vào ph ề   ể ng ti n v n chuy n, đ m b o đi u

ệ ườ ki n đ ộ ư ng xá, đ  l u không...

ố ớ ụ ề ả ộ ị * Quy đ nh chung v  an toàn đ i v i cán b  ph  trách qu n lý xe máy,

ệ ử ụ ổ ứ t ch c vi c s  d ng xe máy

ể ả ệ ả ấ ả ươ Đ  đ m b o an toàn khi làm vi c, t t c  xe máy và ph ậ   ệ ng ti n v n

ử ụ ả ố ể ượ ậ ướ ể ạ chuy n đem s  d ng ph i t t và đ c ki m tra tình tr ng kĩ thu t tr c khi

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 75

ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ố ớ ồ ơ ử ụ ể Tr sĩ ả   ậ đem s  d ng. Đ i v i máy nâng, v n chuy n, máy nén khí, n i h i ph i

ướ ử ụ ệ ượ đ c thanh tra nhà n ả c cho phép s  d ng. Ph i nghi m thu xe máy theo

ắ ị ướ ử ụ quy t c quy đ nh tr c khi đem s  d ng

ồ ủ ậ ợ ổ ệ ả ặ ợ ỗ ỗ Ch  ng i c a th  lái ho c ch  làm vi c ph i thu n l ị i,  n đ nh, d ễ

ị ư ắ ệ ố ạ ướ ủ quan sát, không b  m a n ng, đ  ánh sáng và có h  th ng g t n ơ c. N i làm

ủ ộ ệ ắ ả vi c ph i có che ch n, đ  r ng và có lan can.

ướ ơ ồ ư ệ ể ầ ị Tr ơ ỗ   c khi đ a máy vào làm vi c, c n xác đ nh s  đ  di chuy n, n i đ ,

ươ ố ấ ố ớ ệ ị ươ ị v  trí và ph ng pháp n i đ t đ i v i máy đi n, quy đ nh ph ng pháp thông

ữ ệ ệ ằ ợ báo b ng tín hi u gi a th  lái và công nhân báo tín hi u.

ưỡ ượ ụ ằ ầ ẫ ộ ả Khi b o d ng máy đ ữ   ệ c d n đ ng b ng đi n, c n áp d ng nh ng

ề ệ ắ ầ ệ ệ ả ạ ộ bi n pháp an toàn v  đi n. T i các h p đóng ng t c u giao đi n, ph i treo

ề ượ ợ ệ ệ ầ ả b ng đ : “ Không đ ấ   c đóng c u giao – Th  đi n đang làm vi c” , khi  y

ơ ệ ạ ả ộ ầ c u chì trong m ch đ ng c  đi n ph i tháo ra.

ữ ụ ả ự ể ọ ượ ả Nh ng c m máy có kh  năng t di chuy n do tr ng l ng b n thân, khi

ưỡ ả ượ ặ ặ ỡ ượ ả b o d ng ph i đ c chèn ho c đ t trên giá đ . Không đ c dùng l a ử ở

ị ả ầ ự ạ ệ ệ ư ử ụ khu v c n p nhiên li u, cũng nh  s  d ng xe máy b  ch y d u, nhiên li u.

ặ ắ ự ủ ệ ỉ ườ ả ế Vi c tháo ho c l p máy ph i ti n hành có s  ch  huy c a ng i có

ệ ả ướ ế ạ ủ ẫ trách nhi m và ph i tuân theo h ự   ng d n c a nhà máy ch  t o. Khu v c

ắ ỉ ượ ệ ấ ả tháo (l p) ph a đ c ngăn hay làm d u hi u an toàn kèm theo b ng báo

phòng ng a.ừ

ệ ậ ậ ộ g) Bi n pháp kĩ thu t an toàn trong thi công các b  ph n công trình trên

cao

ừ ệ * Các bi n pháp chung phòng ng a ngã cao.

ệ Bi n pháp t ổ ứ  ch c

ườ ầ ủ ứ ệ ả ấ ả ọ ­ T t c  m i ng ầ   i khi làm vi c trên cao ph i đáp  ng đ y d  các yêu c u

sau:

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 76

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ổ ứ ổ ừ ỏ ậ ả ấ ở Tu i, s c kh e: Tu i t ả ứ   ứ  18 tr  lên; có gi y ch ng nh n đ m b o s c

ỏ ể ơ ế ấ ả ượ ỳ ị ệ kh e đ  làm vi c do c  quan y t c p; đ nh k  hàng năm ph i đ ể c ki m tra

ộ ầ ụ ữ ấ ườ ệ ế ít nh t m t l n, ph  n  có thai, ng ắ   ế i có b nh tim, hu t áp, tai đi c, m t

ượ kém không đ ệ c làm vi c trên cao.

ứ ề ậ ấ ầ ạ ọ ể Có gi y ch ng nh n đã h c và ki m tra đ t yêu c u v  an toàn lao

ậ ố ị ượ ị ầ ủ ơ ộ đ ng do Giám đ c đ n v  xác nh n. Đã d c trang b  đ y đ  các ph ươ   ng

ế ộ ệ ệ ệ ệ ả ớ ợ ị ề ti n b o v  cá nhân phù h p v i đi u ki n làm vi c theo ch  đ  quy đ nh

ầ ượ ệ ố ầ ả ộ ( dây an toàn, mũ, gi y không tr ấ   t, qu n áo b o h ....). Tuy t đ i ch p

ỷ ậ ệ ộ ộ hành k  lu t lao đ ng, n i quy an toàn làm vi c trên cao.

ự ể ệ ả ­ Th c hi n giám sát, ki m tra an toàn khi thi công trên cao: Ph i có ít

ể ấ nh t 02 giám sát theo dõi và ki m tra công tác an toàn khi thi công trên cao

ự ừ ạ t i các công trình xây d ng t 50÷70 công nhân.

ệ ỹ ậ Bi n pháp k  thu t

ệ ầ ­ Yêu c u chung khi làm vi c trên cao :

ả ượ ừ ệ ứ Các bi n pháp an toàn, phòng ng a ngã cao ph i đ c nghiên c u đ ề

ấ ướ ả ậ ệ ậ ờ ồ xu t tr c khi thi công. Khi l p bi n pháp thi công đ ng th i ph i l p luôn

ố ớ ữ ệ ệ ậ ở bi n pháp kĩ thu t an toàn. Đ i v i nh ng công vi c làm trên cao ph i s ả ử

ể ạ ệ ạ ỗ ụ d ng các lo i giàn giáo, đ  t o ra ch  làm vi c cho công nhân. Tùy theo

ệ ạ ộ ọ ợ ạ d ng công vi c và đ  cao mà ch n lo i giàn giáo cho phù h p.

ử ụ ơ ượ ặ N i nào không s  d ng đ c giàn giáo, sàn thao tác ho c trên sàn không

ả ượ ệ ị có lan can an toàn thì công nhân ph i đ c trang b  dây an toàn. Bi n pháp

ấ ầ ầ ầ ố t t nh t là thi công t ng nào thì thi công luôn c u thang t ng đó.

ư ạ ố ướ Dây an toàn cũng nh  các đo n dây n i dài thêm tr ả   ử ụ c khi s  d ng ph i

ộ ề ớ ả ọ ử ệ ờ ượ đ c th  nghi m đ  b n v i t ế   i tr ng 300daN trong th i gian 5 phút, n u

ả ặ ớ ị ả đ m b o an toàn m i phát cho công nhân. Đ nh kì 6 tháng ho c khi có nghi

ờ ề ẩ ấ ả ng  v  ph m ch t ph i th  l ử ạ ớ ả ọ i v i t i tr ng trên.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 77

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ặ ượ ượ ế ặ M t sàn công tác không đ ơ c tr n, tr ạ   t, n u m t sàn là kim lo i

ể ố ả ơ ượ ạ (thep, tôn) ph i có gân t o nhám đ  ch ng tr n, tr ấ ả t. T t c  các l ỗ ủ    th ng

ả ượ ệ ệ ậ ặ ố trên sàn ph i đ ả c che đ y ho c có lan can b o v . B  trí công vi c cho

ể ả ợ ạ công nhân h p lí, sao cho công nhân không ph i di chuy n, đi l ề ầ   i nhi u l n

ệ ộ trong m t ca làm vi c.

ố ờ ệ ỗ ố ạ ả ả ế Ban đêm, lúc t i tr i ch  làm vi c và l i đi l ả i ph i đ m b o chi u sáng

ệ ố ấ ỡ ạ ủ ậ ắ ộ ầ   đ y đ . Tuy t đ i c m b c sàn thao tác lên các b  ph n kê đ  t m (thùng

ặ ạ ặ ậ ồ ộ ổ ị phuy, ch ng g ch...) ho c gá đ t lên các b  ph n công trình không  n đ nh

ắ ữ v ng ch c.

ố ớ ầ ươ ệ ệ ­ Yêu c u chung đ i v i các ph ng ti n làm vi c trên cao:

ấ ể ơ ả ừ ệ ả ạ Bi n pháp c  b n nh t đ  phòng ng a tai n n ngã cao là ph i trang b ị

ể ạ ế giàn giáo (thang, giáo cao, giáo gh , giáo treo, chòi nâng, sàn treo ...) đ  t o ra

ỗ ươ ệ ả ả ệ ch  làm vi c và các ph ng ti n khác đê đ m b o cho công nhân thao tác và

ệ ậ đi l ạ ở i trên cao thu n ti n và an toàn.

ể ả ả ế ử ụ ự ệ ỉ Đ  đ m b o an toàn và ti t ki m, trong xây d ng ch  nên s  d ng các

ế ạ ẵ ạ ế ế ể ế ạ lo i giàn giáo ch  t o s n theo thi ạ   ế ầ t k  đi n hình. N u c n ch  t o các lo i

ế ế ẽ ả ế ế ế ả giàn giáo theo thi t k  riêng thì các b n v  thi t k  và b n thuy t minh tính

ả ượ ệ toán ph i đ c xét duy t.

ụ ể ừ ệ ộ ố ạ   * Bi n pháp c  th  phòng ng a ngã cao trong thi công m t s  d ng

công tác chính

ậ ệ ỡ ậ ử ụ ể ế ể ậ ể   S  d ng thang máy đ  x p d , v n chuy n v t li u: Khi v n chuy n

ậ ệ ễ ả ể ể ặ ấ hàng, bàn nâng ph i đ  sát vói m t sàn đ  công nhân ra l y v t li u d  dàng,

ứ ừ ả ậ ớ lúc d ng bàn nâng ph i ngang v i sàn nh n hàng. Công nhân đ ng trên sàn

ậ ệ ở ầ ả ấ ấ l y v t li u ậ    đ u bàn nâng ph i đeo dây an toàn. C m dùng bàn nâng v t

ể ư ườ ệ ặ ầ ố ậ   li u  đ  đ a công nhân lên xu ng.  Đ ng  ho c c u cho công nhân v n

0 và ph i có b c lên xu ng. ậ

ể ậ ệ ượ ố ả ố chuy n v t li u lên cao không đ c d c quá 30

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 78

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ử ụ ụ ườ ụ ượ ế ạ ằ S  d ng thang công c : Thang công c  th ng đ c ch  t o b ng che,

ễ ế ặ ằ ạ ạ ạ ỗ gh , nhôm ho c b ng kim lo i khác, d  ki m và gía thành h , các h n ch ế

ị ỏ ễ ủ c a nó d  dàng b  b  qua.

ộ ả ượ ặ ề ắ ắ ặ Bu c ch t thang: T hang ph i đ ế ề ấ   c đ t trên n n ch c ch n, n u n n đ t

ử ụ ể ầ ầ ượ ự ề ặ ố x p hãy s  d ng ván đ  kê. Ph n đ u thang phai đ ắ   c t a vào b  m t ch c

ị ả ố ắ ố ỡ ế ả ả ch n, có kh  năng ch u t i t t, n u không thì ph i có thêm g i đ  thang. Nên

ặ ằ ặ ộ ườ ữ ườ ữ ầ gi ng ho c bu c đ u thang ho c có ng i gi thang, ng i gi ả    thang ph i

ộ ậ ỗ ỳ ộ ậ ấ ấ ắ n m m i tay vào m t b c thang và t m t chân lên b c th p nh t. Ch  đ ỉ ượ   c

ề ướ ử ụ s  d ng thang có chi u dài d i 5m.

ử ụ S  d ng thang an toàn:

ố ử ụ ữ ể ầ ộ ­ Mu n s  d ng thang m t cách an toàn  c n chú ý nh ng đi m sau:

ả ả ạ ả ệ ạ Đ m b o thang không ch m vào dây t i đi n bên trên; Các lo i thang

ả ằ ể ằ ằ ậ ướ ỗ g  dùng dây thép đ  gi ng các b c thì dây ch ng ph i n m d ậ   i các b c,

ả ượ ậ ố ộ ớ không thòi m i bu c lên trên b c; Thang ph i v ị t trên v  trí sàn t ấ   i ít nh t

ể ề ế ấ ằ ỉ là 1m, đ  đ  phòng m t thăng b ng khi ra, vào đ nh thang, n u không thì

ả ắ ắ ắ ị ph i l p tay v n ch c ch n;

ể ướ ố ứ ả Nên b  trí sao cho công nhân có th  b ặ   c qua ch  không ph i trèo ho c

ặ ấ ữ ả ỡ chui qua các lan can ho c t m đ . Kho ng cách gi a các lan can cũng nh ư

ấ ỡ ỏ ố các t m đ  càng nh  càng t t;

ầ ớ ượ ắ  Không dùng thang quá ng n so v i yêu c u; không đ ằ   c kê thang b ng

ớ ủ ể ặ ầ ầ ỗ ạ g ch, thùng g  ho c thùng d u đ  tăng t m v i c a thang; Góc kê thang an

0 so v i ph ớ

ả ươ ặ ề ằ toàn vào kho ng 75 ng n m ngang; Quay m t v  phía thang khi

ố ặ trèo lên ho c xu ng;

ậ ế ổ ố ố ề ấ ớ ố ề   V i các thang n i, chi u dài m i n i ít nh t là hai b c n u t ng chi u

ề ấ ớ ơ ướ ậ ế ổ dài là 5m và ít nh t là ba b c n u t ng chi u dài l n h n 5m; Tr c khi trèo

ạ ấ ử ề ả ả ả ố lên thang ph i th  nâng cao và h  th p chi u cao thang n i, đ m b o các

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 79

ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ặ ắ ấ ầ ắ ố ớ Tr sĩ ạ móc ho c khóa n i ch c ch n; Lau s ch bùn đ t hay d u nh t dính vào đ ế

ướ giày, dép tr c khi trèo lên thang;

ụ ụ ế ể ặ ầ N u có th  nên cho d ng c  vào túi ao, túi qu n ho c túi đeo trên ng ườ   i

ượ ậ ệ ằ ả ể đ  bám đ c vào thang b ng c  hai tay; Không mang theo v t li u khi lên

ố ờ ạ xu ng thang; nên dùng t ấ   ổ ế i kéo; Nguyên nhân ph  bi n gây tai n n là do m t

ố ắ ằ ậ ầ ớ ớ ớ thăng b ng và v i quá xa vì v y không nên c  g ng v i ra ngoài t m v i mà

ể ị ủ nên di chuy n v  trí c a thang.

ủ ữ ử ụ ể ạ ế ầ ắ   ­ Đ  h n ch  ngã cao, khi s  d ng thang c n tuân th  nh ng nguyên t c

sau:

ầ ườ ả ượ ữ ỏ ạ ỏ ể C n ki m tra th ng xuyên; nh ng thang h ng ph i đ ể   c lo i b . Ki m

ứ ẫ ở ế ấ ở ạ tra n t, g y, vênh ỗ ư ỏ  các thang g , h  h ng k t c u ể    các thang kim lo i, ki m

ậ ị ỏ ữ ề ệ ế ặ ả ỗ ậ   ọ tra nh ng b c b  h ng, thi u ho c m t; M i thang đ u ph i có kí hi u nh n

ế bi t riêng;

ấ ữ ằ ỏ Nên c t gi ặ ấ    thang trên các giá có mái che và n m cách kh i m t đ t.

ữ ỗ ở ơ ẩ ấ C t gi thang g n i thoáng gió, không có không khí nóng,  m; Thang dài

ố ỡ ấ ầ ố ố ố trên 6m c n có ít nh t 3 g i đ  ch ng u n ch ng võng; Không trèo thang

ể ụ ạ ặ ậ ằ b ng cách móc vào c nh ho c b c thang vì thang có th  b c.

ặ ạ ế ả ơ ơ ả Không nên s n thang vì s n ngăn c n ho c h n ch  kh  năng quan sát

ữ ế ế ệ ầ phát hi n nh ng khi m khuy t bên trong thang; Thang nhôm cũng c n có

ư ấ ấ ặ ố ả ệ ề ặ b o v  b  m t ch ng các ch t ăn mòn nh  axit ho c các ch t khác.

ử ụ * S  d ng giàn giáo

ả ả ử ụ ự ả ắ   S  d ng giàn giáo khi thi công xây d ng ph i đ m b o các nguyên t c:

ỉ ữ ườ ụ ớ ượ ệ ể ắ ướ ự ch  nh ng ng i có nhi m v  m i đ c tháo, l p, di chuy n d i s  giám

ủ ậ ộ sát c a cán b  kĩ thu t.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 80

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ả ủ ứ ể ị ượ ả ọ ữ Giàn giáo ph i đ  c ng, v ng đ  ch u đ ộ i tr ng và đ  võng khi thi c t

ượ ằ ắ ắ ổ ị ế ế ế ả công; đ c gi ng ch c ch n và  n đ nh; trong thi ệ   t k  ph i tính đ n vi c

ậ ệ ị ơ ủ ố phòng ch ng ngã c a công nhân và v t li u b  r i vãi.

ắ * Công tác l p ghép

ể ạ ế ớ ứ ố ắ ạ ộ Đ  h n ch  t i m c t i đa tai n n lao đ ng khi thi công l p ghép yêu

ọ ườ ượ ầ ủ ự ụ ệ ệ ả ầ c u m i ng i khi đ ệ   c giao nhi m v  này ph i th c hi n đ y đ  các bi n

ừ pháp phòng ng a sau:

ữ ệ ­ Nh ng bi n pháp chung:

ắ ặ ậ ả ộ ộ   Trong quá trình l p ghép ph i có cán b  kĩ thu t thi công ho c đ i

ưở ướ ữ ẫ ả ắ ườ tr ng h ng d n và giám sát; Công nhân l p ráp ph i là nh ng ng i có

ề ắ ữ ữ ệ ắ ệ kinh nghi m và n m v ng nh ng bi n pháp an toàn v  l p ghép; công nhân

ả ượ ị ầ ủ ươ ệ ả ắ l p ghép ph i đ c trang b  đ y đ  các ph ệ ng ti n b o v  cá nhân theo

ế ộ ệ ch  đ  hi n hành;

ụ ệ ử ụ ể ắ ụ ỗ ụ ơ S  d ng các d ng c  đi n, h i khí nén đ  c t, đ c l , hàn, tán đinh…

ắ ị ạ ầ ả trong quá trình l p trên cao ph i có giàn giáo theo quy đ nh t i ph n 8 Tiêu

ệ ự ấ ộ ẩ chu n Vi ậ   t Nam TCVVN 5308­91. C m dùng thang t a vào các b  ph n

ấ ứ ệ ắ ể đang l p đ  làm b t c  vi c gì;

ế ấ ả ắ ễ ệ ế ấ ả ả ợ ộ   Các k t c u, c u ki n ph i s p x p h p lý, đ m b o d  dàng khi bu c

ị ậ ổ ượ ế ỡ ệ ấ móc và không b  s p đ , xoay tr ế ấ t khi x p d ; Các k t c u, c u ki n không

ả ượ ậ ộ ộ ị có b  ph n bu c móc chuyên dùng ph i đ ị c tính toán xác đ nh v  trí và cách

ộ ể ả ị ượ ơ ể ả ố treo bu c đ  đ m b o trong su t quá trình nâng chuy n không b  tr t, r i.

ế ả ườ ướ ế ấ ắ ầ Khi c n thi t ph i có ng ệ i làm vi c phía d i k t c u đang l p ghép

ể ả ự ệ ệ ặ ả ệ ả ả (k  c  phía trên chúng) ph i th c hi n các bi n pháp đ c bi t đ m b o an

ữ ườ ẩ ắ ệ ầ ườ toàn cho nh ng ng i làm vi c; Khi c u l p g n đ ậ   ệ ng dây đi n đang v n

ả ả ả ị ỉ ạ ủ ầ hành ph a đ m b o kho ng cách an toàn theo quy đ nh t i ph n 6 c a tiêu

ệ ẩ ch n Vi t Nam TCVN 5308­ 91.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 81

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ừ ệ ệ ạ ắ ấ ố   ­ Bi n pháp phòng ng a các tai n n  khi l p các c u ki n bê tông c t

thép đúc s n:ẵ

ả ấ ườ ụ ệ ấ ộ ướ Ph i đánh d u các đ ng tr c và các đ  cao vào các c u ki n tr c khi

ố ớ ể ị ữ ệ ấ ầ ẫ ẩ ắ   ẩ ắ c u l p; đ i v i nh ng c u ki n có th  b  nh m l n trong quá trình c u l p

ấ ả ẩ ắ ặ ộ ị ị ượ ặ ph i đánh d u các v  trí bu c móc c u và v  trí l p đ t; Không đ c đ t các

ườ ẩ ắ ằ ấ t m t ng n m ngang trong khi c u l p;

ả ượ ắ ờ ớ ế ấ ầ ồ ỉ Các t m c u thang, chi u ngh  ph i đ ệ   c l p ghép đ ng th i v i vi c

ế ấ ủ ặ ấ ế ắ ầ ư   ắ l p ghép k t c u c a công trình; Sau khi l p đ t t m c u thang, n u ch a

ố ị ể ả ạ ố ị ắ k p l p lan can c  đ nh, ph i làm lan can t m đ  công nhân  lên xu ng đ ượ   c

ả ắ ộ ừ ấ ấ ầ ồ ớ ỉ an toàn. Ph i l p đ ng b  t ng t m chiêu ngh  cùng v i các t m c u thang

ướ ắ tr ế c khi l p ti p tang trên;

ắ ấ ườ ủ ả ặ ố Khi l p các t m t ng ph i neo đ  các dây neo ho c thanh ch ng theo

ế ế ắ ấ ặ ả ị thi ố   t k  quy đ nh; L p các t m ban công ho c ô văng ph i có thanh ch ng

ướ ố ị ố ị ễ ấ ặ tr c khi c  đ nh vĩnh vi n. Khi c  đ nh các t m ban công ho c ô văng và

ả lan can cho ban công , công nhân ph i đeo dây an toàn.

ế ấ ừ ệ ắ ạ ­ Bi n pháp phòng ng a tai n n khi l p các k t c u thép:

ế ấ ướ ớ ỉ ượ ườ ằ Các k t c u thép có kích th c l n, ph a đ c gia c ng b ng các thi ế   t

ẩ ắ ả ổ ạ ả ố ị ướ ị ằ b  gi ng ch ng t m, đ m b o  n đ nh khi c u l p; Tr ẩ ắ   c khi c u l p các

ướ ớ ả ổ ứ ậ ượ ế ấ k t c u thép có kích th c l n ph i t ch c cho công nhân t p d t thành

ệ ủ ể ạ ế ị ạ th o các thao tác ki m tra tình tr ng làm vi c c a các máy móc, thi t b ; Ch ỉ

ỏ ế ấ ẩ ả ả ị ượ đ ắ c tháo móc c u ra kh i k t c u đã l p vào v  trí sau khi dã đ m b o các

ế ượ ả liên k t đ ả c đ m b o an toàn.

ố ả L i đi l ạ ừ i t giàn vì kèo này sang giàn vì kèo khác ph i lát ván và làm

ệ ấ ả ạ ằ ặ ố lan can b o v . C m đi l i trên các gi ng ch ng gió, thanh chéo ho c xà g ồ

ượ ỉ ượ ủ ạ và trên các thanh cánh th ng c a giàn vì kèo. Ch  đ c đi l i trên thanh cánh

ể ọ ố ạ ủ h  c a giàn khi có dây cáp căng d c theo giàn đ  móc dây an toàn. L i đi trên

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 82

ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ạ ủ ặ ấ ả ộ Tr sĩ mái ho c cánh h  c  giàn thép ph i làm r ng ít nh t là 0,5m và có lan can

ả ệ b o v  cao 1.0m;

ướ ế ấ ể ể ẩ ả ỹ ị Tr ộ   c khi c u chuy n k t c u thép ph i ki m tra k  các v  trí bu c

ề ả ả ượ ộ máy móc và đ m b o các dây cáp căng đ u. Không đ c bu c móc vào các

ế ằ ả ượ ắ ờ ố thanh gi ng, b n n i liên k t; Không đ ớ   ử c l p khung c a tr i chung v i

ả ứ ử ắ ờ giàn. Khi l p khung c a tr i , công nhân ph i đ ng trên sàn thao tác và đeo

ệ ắ ỉ ự ế ế ị dây an toàn. Công vi c l p ráp ph a theo đúng trình t t k  đã quy đ nh; thi

ế * Công tác có không gian h n chạ

ắ ả ả ạ ế ­ Nguyên t c đ m b o an toàn khi thi công trong không gian h n ch :

ế ị ể ỳ ị ượ ườ ả Luôn ph i có thi t b  ki m tra đ nh k  không khí đ c ng i có trình

ượ ư ệ ế ượ ườ ể ộ ề đ  đi u khi n. Không đ c làm vi c n u ch a đ c ng ế   i giám sát k t

ả ạ ỗ ế ế ưỡ ứ ể lu n ch  đó là an toàn; Ph i thi t k  thôn gió c ộ   ng b c đ  xua tan khí đ c

ấ và cung c p không khí trong lành;

ả ượ ướ ệ ắ ẫ ấ Công nhân ph i đ c h ng d n và hu n luy n các nguyên t c an toàn

ử ụ ộ ưỡ ể ấ ứ ể ả m t cách chu đáo, k  c  cách s  d ng bình d ng khí đ  c p c u; Các công

ủ ẹ ệ ạ ạ ầ ả nhân làm vi c trong ph m vi h n h p luôn ph i mang đ y đ  các ph ươ   ng

ả ượ ố ớ ự ể ệ ệ ả ả ti n b o v  cá nhân và dây b o hi m ph i đ c n i v i khu  v c bên ngoài

ệ ơ n i làm vi c;

ệ ả ấ ở ẹ   Ph i có ít nh t 2 công nhân tr  lên cùng làm vi c trong không gian h p.

ườ ứ ỗ ợ ặ ộ M t ng ạ   ấ ứ i đ ng bên ngoài quan sát và c p c u ho c h  tr  khi có tai n n.

ươ ệ ấ ứ ứ ộ ạ ộ ả ẵ ộ Các ph ậ   ng ti n c p c u và c u h  ph i luôn s n sàng ho t đ ng; B  ph n

ả ở ạ ườ ự ấ ứ c p c u ph i luôn tr ng thái th ng tr c.

ế ị ­ Thi ấ ứ t b  an toàn và c p c u

ế ầ ủ ả ạ Khi thi công trong không gian h n ch  c n ph i có đ  các trang thi ế ị  t b

sau đây:

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 83

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ả ộ ậ ồ ộ ụ ả   Máy đo không khí g m c  b  ph n đo và đèn; Hai b  trang ph c b o

ơ ế ớ ị ủ ể ầ ộ h  và dây chão đ  dài ( so v i đ a đi m n i ti n hành thi công ); Đèn c m tay

ặ ườ ứ ễ ho c đèn an toàn chuyên dùng trong môi tr ấ ng có ch a ch t khí d  cháy;

ứ ỏ ế ị ấ ứ ế ị ồ ứ ươ ệ Bình c u h a; thi t b  c p c u; thi t b  h i s c; ph ạ   ng ti n liên l c

ế ị ộ ằ ứ ệ ấ ớ v i bên ngoài; Thi t b  phát tín hi u xin c u h  b ng âm thanh; Ít nh t có

ộ ưỡ ấ ấ ứ ợ m t bình d ộ ộ ng khí phù h p và m t b  máy hô h p c p c u;

ệ * Công vi c trên mái

ữ ạ ộ Tai n n ngã cao khi thi công trên mái là m t trong nh ng nhóm công

ự ế ể ệ ấ ậ ẩ vi c nguy hi m nh t trong nghành xây d ng, n u không c n th n. Các tai

ổ ế ố ừ ố ỗ ổ ạ n n ph  bi n là: ngã xu ng t rìa mái; ngã xu ng qua l h ng trên mái; ngã

ậ ừ ậ ệ ễ ỡ ướ ả do s p mái làm t v t li u giòn và d  v . Tr c khi thi công ph i lên k ế

ề ệ ố ự ữ ề ệ ạ ế   ho ch v  h  th ng an toàn, nh ng bi n pháp an toàn đ  ra d a vào ki u

ệ ấ dáng mái và tính ch t công vi c.

ệ ậ ỡ * Công vi c đ p phá, tháo d

ơ ả ạ ọ ỡ Nguyên nhân c  b n gây tai n n  trong khâu phá d  là do ch n ph ươ   ng

ệ ậ ỡ ợ ỗ án tháo d  không h p lý; ch  làm vi c không an toàn; công trình s p đ ổ

ố ể ạ ự ế ế ặ ổ ngoài d  tính ho c các công trình k  bên đ  do không gia c . Đ  h n ch  tai

ỡ ầ ậ ắ ộ ạ n n khi thi công  đ p phá và tháo d  c n cân nh c các n i dung sau:

ậ ế ạ ệ ậ ỡ ấ L p k  ho ch và hu n luy n kĩ thu t phá d

ủ ụ ế ằ ạ ỡ ỡ Quy trình phá d : m c đích c a quy trình phá d  nh m h n ch  công

ừ ố ố ạ ộ ấ ượ nhân ngã t trên xu ng. Quy trình t t nh t là h  đ  cao công trình (ng c lai

ư ử ụ ự ố   ề ớ v i quy trình xây d ng). Xong có nhi u quy trình khác nh  s  d ng thu c

ữ ườ ụ ỉ ổ n , dùng bi gang, búa máy…Nh ng quy trình này ng ả   ệ i th c hi n ch  ph i

ướ ấ ế ạ ạ ứ đ ng d ấ ạ i đ t nên h n ch  tai n n mà đôi khi giá thành r t h .

ệ * Công tác hoàn thi n công trình

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 84

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ệ ệ ố ướ ế Hoàn thi n công trình là các công vi c cu i cùng tr c khi k t thúc xây

ườ ả ự d ng, xong trong các công tác này cũng th ạ ng x y ra tai n n ngã cao mà

ệ ướ ậ ả ọ chúng ta ph i th n tr ng trong các công vi c d i:

­ Quét vôi, s n:ơ

ả ế ệ ơ Công vi c quét vôi, s n, trang trí bên ngoài công trình ph i ti n hành

ỉ ượ ự ể ơ ặ treo giáo cao ho c giáo treo. Ch  đ c dùng thang t a đ  quét vôi, s n trên

ể ừ ặ ề ớ ộ ế ệ ấ ỏ ơ di n tích nh  và th p h n 5m k  t m t n n, v i đ  cao trên 5m n u dùng

ế ấ ổ ả ố ị ủ ự ầ ậ ộ ớ ị thang t a ph i c  đ nh đ u thang v i các b  ph n k t c u  n đ nh c a công

trình.

ử ả ơ ờ ả   S n khung c a tr i ph i có giàn giáo chuyên dùng và công nhân ph i

ấ ạ ử ơ ờ đeo dây an toàn, c m đi l ặ ử ụ   i trên khung c a tr i; S n trong nhà ho c s  d ng

ấ ộ ạ ặ ạ ạ ơ ứ ị ả các lo i s n có ch a ch t đ c h i ph i trang b  cho công nhân m t n  phòng

đ c.ộ

ắ ­ L p kính:

ắ ườ ử ụ ự ỳ Khi l p kính, th ng s  d ng thang t a chú ý không t thang vào kính

ủ ủ ẹ ắ ạ va thanh n p c a khuôn c a; Tháo l p kính t i các khung c a s , c a c ủ ổ ử ố

ế ừ ế ầ ị đ nh trên cao c n ti n hành t ắ    giáo gh  hay giáo công son; Khi tháo và l p

ả ượ ượ ố ị kính phía ngoài công nhân ph i đ c đeo dây an toàn và đ c c  đ nh vào

ữ ị nh ng v  trí an toàn phía trong công trình.

ỉ ượ ử ắ ờ ạ L p kính c a tr i và mái nhà ch  đ ế c phép ti n hành t i thang treo

ẹ ấ ế ệ ộ r ng ít nh t 60cm, trên đó có đóng các thanh n p ngang ti t di n 4x6cm, cách

ừ ầ ượ ố ị ậ ắ ố nhau t 30­ 40cm. Thang treo c n đ ắ c c  đ nh ch c ch n, mu n v y trên

ả ầ đ u thang ph i có móc treo.

Ố ề ặ ­  p b  m t

ố ề ặ ả ế ố Công tác  p b  m t trên cao ph i ti n hành trên giàn giáo: khi  p ngoài

ử ụ ế ố ậ ệ ố   ử ụ s  d ng giáo cao, giáo treo; khi  p trong s  d ng giáo gh ; Các v t li u  p

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 85

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ả ượ ớ ế ấ ả ậ ệ ế ắ ằ ắ Tr sĩ ph i đ ế   c liên k t ch c ch n v i k t c u công trình b ng c  v t li u k t

ươ dính và ph ng pháp thi công .

ả ố ế Ph i  p theo th  t ứ ự ừ ướ  t d ả i lên, n u không ph i làm các thanh g  đ ờ ỡ

ố ị ắ ắ ộ ờ ạ t m và c  đ nh các thanh g  đó m t cách ch c ch n.

ả ủ ế ệ ả ả ườ 3.3.1.2. Các gi i pháp ch  y u đ m b o v  sinh môi tr ng cho các

ươ ự ụ ị ỉ công trình xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.

ệ ả ườ a) Bi n pháp qu n lý môi tr ng không khí

ả ươ ụ ụ ự ệ Qu n lý các ph ặ   ng ti n giao thông ph c v  xây d ng công trình: đ t

ố ớ ả ẩ ồ ộ ra tiêu chu n x  khí đ i v i các ngu n di đ ng (ô tô, xe máy và các thi ế   t

ưỡ ế ẩ ổ ứ ể ạ ị b …), c ng ch  thi hành các tiêu chu n, t ch c các tr m ki m soát môi

ườ ố ớ ư tr ng đ i v i các xe đang l u hành.

ệ ả ồ ươ ệ Qu n lý các ngu n nhiên li u dùng cho ph ng ti n máy móc, thi ế ị  t b

ử ụ ự ấ ượ xây d ng: c m s  d ng xăng pha chì, quy đinh hàm l ng S trong diezen…,

ử ụ ệ ệ ế ỏ ặ   khuy n khích s  d ng nguyên li u hóa l ng (khí gas), hay nhiên li u m t

tr i…ờ

ế ấ ị ươ ạ ộ ệ ạ Quy đ nh các khu h n ch  hay c m ph ự   ng ti n xây d ng ho t đ ng.

ườ ự Xây d ng các đ ố ng vành đai không đi qua trung tâm thành ph .

ố ớ ệ ả ườ ả ứ Đ i v i bi n pháp qu n lý môi tr ỏ   ể ả ng không khí đ  đ m b o s c kh e

ườ ườ ự ệ cho ng i công nhân trên công tr ớ   ng xây d ng. Bi n pháp này không m i

ư ượ ự ạ ự nh ng ít đ ụ c quan tâm, áp d ng vào th c tê t i các công trình xây d ng dân

d ng.ụ

ế ồ ệ ả ườ ự b) Bi n pháp qu n lý ti ng  n trong công tr ng xây d ng

ủ ế ồ ồ ế ị ế Các ngu n ch  y u: Ti ng  n do máy móc, thi ạ   ự t b  xây d ng ho t

ế ồ ủ ạ ế ị ộ đ ng; Ti ng  n do va ch m, ma sát c a các máy móc , thi t b …

ế ồ ệ ể ể ưỡ ả Bi n pháp ki m soát và qu n lý ti ng  n: Ki m tra, c ế ng ch  tuân th ủ

ẩ ủ ồ ồ ư ế ồ ớ ự   các Tiêu chu n c a ti ng  n; Cách ly ngu n  n v i khu dân c ; Xây d ng

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 86

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ườ ự ế ồ ồ Tr sĩ các t ng cách âm xung quanh khu v c có ti ng  n; Tr ng cây xanh xung

ứ ụ ự ế ồ ự   quanh khu v c có ti ng  n; Giáo d c công nhân viên ch c ngành xây d ng

ứ ả ệ ườ nâng cao ý th c b o v  môi tr ng.

ư ệ ả ườ ệ Cũng nh  bi n pháp qu n lý môi tr ả   ng không khí thì bi n pháp qu n

ế ồ ườ ượ ụ lý ti ng  n trong công tr ự ng xây d ng ít đ c áp d ng cho các coogn trình

ự ụ ạ ươ ề ơ ị xây d ng dân d ng t ẩ   ề i Bình D ng. V  lâu dài đ  ngh  các c  quan có th m

ề ả ế ề ấ ả ơ ườ ạ quy n quan tâm h n đ n v n đ  đ m b o môi tr ng không khí và h n ch ế

ế ồ ườ ể ả ự ầ ỏ ti ng  n trên công tr ả ứ ng xây d ng đ  đ m b o s c kh e, tinh th n cho

ườ ừ ệ ả ng ộ i lao đ ng t ệ  đó nâng cao hi u qu  công vi c.

ệ ả ườ c)Bi n pháp qu n lý môi tr ng n ướ c

ễ ồ ườ ướ * Ngu n gây ô nhi m môi tr ng n c:

ướ ả ừ ả ế ộ ồ Ngu n   n ướ c   th i:   N c   th i   t ệ   nhà   b p,   khu   v   sinh   thu c   công

ườ ướ ỉ ừ ự ủ ướ tr ng xây d ng; N c rò r  t bãi rác c a công trình, n ư ợ ầ c m a đ t đ u.

ồ ướ ả ừ ấ ậ ệ ơ ở ả ự ư Các ngu n n c th i t các c  s  s n xu t v t li u xây d ng nh  kính,

ư ạ ạ ấ ợ ạ g ch, t m l p, m  kim lo i có ch a amiăng….

ả ừ ướ ụ ụ ướ ự ố N c th i t các h  khoan khai thác ph c v  xây d ng; N c th i t ả ừ

ố ườ ự ứ ạ các h  kooan trên công tr ề ng xây d ng ch a nh u bùn, S, phóng x …S ử

ự ừ ợ ố ọ ố ố ố ụ d ng không h p lý thu c tr  sâu, thu c ch ng m i m t trong xây d ng.

ả ườ ướ * Qu n lý môi tr ng n ặ c m t

ẩ ề ả ệ ự ườ ướ Xây d ng ban hành các tiêu chu n v  b o v  môi tr ng n ặ c m t.

ố ợ ặ ẽ ữ ấ ơ ề   Ph i h p c t ch  gi a các c  quan chuyên môn và các c p chính quy n

ươ ệ ả ườ ướ ị đ a ph ng trong vi c qu n lý môi tr ng n ặ c m t.

ỳ ế ệ ạ ị ườ ướ ắ Đ nh k  ti n hành quan tr c đánh giá hi n tr ng môi tr ng n ặ   c m t,

ơ ị ữ ệ ặ ờ ị ễ phát hi n k p th i nh ng n i b  ô nhi m n ng, tìm ra nguyên nhân và có các

ử ệ bi n pháp x  lý.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 87

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ử ụ ế ườ ướ ệ S  d ng bi n pháp kinh t ả  trong qu n lý môi tr ng n c: thu phí x ả

ả ườ ử ụ ợ ấ ả ướ n c th i, các phí ng i s  d ng, các kho n tr  c p.

ả ệ ướ ả * Qu n lý và b o v  n ầ c ng m

ướ ệ ả ượ ướ ấ ­ N c ta hi n có kho ng 30% l ng n c c p cho đô th  l y t ị ấ ừ ướ   c n

ng m.ầ

ễ ướ ư ượ ầ ­ Các nguyên nhân gây ô nhi m n c ng m: Do d  l ọ   ng phân hóa h c

ượ ố ừ ệ ấ ạ ả và l ng thu c tr sâu dùng trong nông nghi p; Do ch t th i phóng x  có

ạ ả ấ ướ ấ trong các khoáng, do các ch t th i phóng x  ng m vào n ệ c; Do vi c khai

ứ ướ ầ ở thác quá m c n c ng m ị  các đô th .

ự ự ­ Trong đó có vài nguyên nhân do ngành xây d ng: Do s  rò r  t ỉ ừ ướ   c  n

ự ậ ỗ ướ ỏ các bãi rác xây d ng không đúng kĩ thu t; Do các l khoan n c b  đi không

dùng n a.ữ

ệ ả ướ ử ụ ụ ầ ­ Các bi n pháp qu n lý n c ng m: Tùy theo m c đích s  d ng n ướ   c,

ễ ẩ ấ ố ướ ầ ề đ  ra Tiêu chu n các ch t ô nhi m t i đa cho phép trong n ể   c ng m; Ki m

ệ ướ ụ ầ ẩ soát vi c khai thác n ậ ể ự   c ng m; Áp d ng các Tiêu chu n kĩ thu t đ  l a

ọ ị ướ ệ ử ụ ấ ể ả ể ệ ể ch n đ a đi m khoan n ồ   c; Ki m soát vi c s  d ng đ t đ  b o v  ngu n

ể ả ệ ợ ấ ồ ướ ầ ướ n c ng m;Tr  c p kinh phí đ  b o v  ngu n n ầ c ng m.

ự ế ầ ạ ươ ấ ả ả H u h t các công trình xây d ng t ề i Bình D ng đ u đ m b o v n đ ề

ồ ướ ự ụ ườ an toàn ngu n n c. Các công trình xây d ng dân d ng th ng kéo dài t ừ    6

ượ ớ ệ ố ự ấ ạ ướ ầ ở tháng tr  lên đ c xây d ng nhà t m v i h  th ng c p thoát n c g n nh ư

ờ ố ệ ằ ả ả ạ ườ hoàn thi n nh m đ m b o đ i s ng cho công nhân t i công tr ng và tránh

ồ ướ ể ượ ư ử ụ ượ đ c ô nhi m ngu n n c khi công trình đ c đ a vào s  d ng.

ả ắ ệ ả ấ d) Bi n pháp qu n lý ch t th i r n (CTR)

ệ ể ố ộ ố ộ ế Hi n nay do dân s  ngày m t tăng, t c đ  phát tri n kinh t ộ    ­ xã h i

ệ ớ ị ượ nhanh, cùng v i quá trình đô th  hóa và công nghi p hóa làm cho l ng CTR

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 88

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ễ ạ ộ ườ ưở Tr sĩ và tính đ c h i ngày càng tăng, gây ô nhi m môi tr ả ng và  nh h ng t ớ   i

ườ ỏ ứ s c kh e con ng i.

ệ ệ ạ ồ ị * Các ngu n phát sinh CTR: CTR sinh ho t đô th ; CTR b nh vi n; CTR

công nghi p.ệ

ấ ứ ộ ệ ả ấ ề ả   Trong quá trình s n xu t, b t c  m t ngành công nghi p nào đ u s n

ườ ự ả ườ sinh ra môi tr ng CTR. Ngành xây d ng th i ra môi tr ề ng nhi u CTR

ệ ề ấ ạ ầ ủ   ủ nh t. CTR công nghi p có nhi u ch ng lo i khác nhau, thành ph n c a

ấ ộ ạ ứ ạ ấ ứ chúng cũng r t ph c t p và có ch a các ch t đ c h i : Hg, Clo, Zn,….

ấ ề ả ữ ệ * Nh ng v n đ  qu n lý CTR hi n nay:

ầ ở ứ ể ậ Thu gom và v n chuy n CTR không đáp  ng yêu c u: các thành ph ố

ị ấ ả ị ừ ỷ ệ t  l thu gom kho ng 40 – 70 %, th  xã, th  tr n thì t 20 – 40 %. Trong đó

ủ ế ự ch  y u là CTR xây d ng.

ả ừ ạ ả Tình tr ng x  rác th i b a bãi.

ự ượ ươ ạ ậ ệ ế L c l ộ ng lao đ ng và ph ng ti n thu gom còn thi u và l c h u.

ư ạ Ch a phân lo i CTR:

ị ư ượ ạ ướ ế ả ộ ạ ữ CTR đô th  ch a đ c phân lo i tr ấ c h t là gi a ch t th i đ c h i và

ườ ủ ư ấ ạ ả CTR thông th ng, sau đó là ch a phân lo i các ch t th i khó phân h y và

ử ụ ể ả ấ ạ ấ ỡ các ch t th i có th  tái s  d ng (sách v , gi y, kim lo i,…).

ợ ệ ử ậ ổ X  lý, đ  CTR không đúng kĩ thu t, không h p v  sinh.

ủ ế ủ ướ ệ ử ệ ấ Công ngh  x  lý CTR hi n nay ch  y u c a n c ta là chôn l p, tuy

ấ ệ ư ề ấ ậ ự nhiên có nhi u bãi chôn l p xây d ng ch a đúng kĩ thu t, m t v  sinh.

ệ ả * Bi n pháp qu n lý CTR

ế ượ ự ự ế ả ạ ậ ­ Xây d ng chi n l c và l p k  ho ch qu n lý CTR (d  báo 10­ 15

năm):

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 89

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ủ ấ ể ệ ạ ị Giành đ  đ t cho quy ho ch phát tri n đô th  và khu công nghi p; Xây

ự ượ ể ậ ả ậ ạ ự d ng l c l ng thu gom, phân lo i, v n chuy n, qu n lý CTR, l p ph ươ   ng

ợ án thu gom h p lý.

ậ ế ạ ạ ấ ấ Quy ho ch bãi chôn l p CTR lâu dài, ít nh t 10 năm; L p k  ho ch phát

ử ụ ế ể ạ ế tri n tái s  d ng và quay vòng CTR; K  ho ch kinh t ­ tài chính ph c v ụ ụ

ụ ộ ứ ả ả ậ ồ qu n lý CTR; Nâng cao nh n th c, giáo d c c ng đ ng trong qu n lý CTR.

ổ ứ ạ ạ ồ ­ T  ch c thu gom và phân lo i CTR t ộ   i ngu n: Tách riêng CTR đ c

ườ ử ụ ể ạ ớ h i v i CTR thông th ng và CTR có th  tái s  d ng.

ệ ử ệ ườ ự ọ ợ ­ L a ch n công ngh  x  lý CTR h p lý. Có 3 công ngh  th ng dùng

ệ hi n nay là:

ố ướ ự ể ấ ấ ọ ị Chôn l p CTR: L a ch n đ a đi m chôn l p (cu i h ồ   ng gió, ngu n

ố ớ ư ả ớ ướ n ư   ệ c v i khu dân c ). Kho ng cách v  sinh 3 ­ 5 km đ i v i khu dân c ,

ồ ướ ệ ố ử ấ ả ướ ỉ ngu n n c. Bãi chôn l p ph i có h  th ng thu gom và x  lý n c r  rác, có

ể ế ấ ằ ẩ ố ủ ấ ớ l p ch ng th m, h ng ngày có ph  đ t và phun ch  ph m VSV đ  kh ử

mùi….

ữ ơ ế ế ố ớ ụ ữ   Ch  bi n CTR thành phân h u c  (compast): áp d ng đ i v i CTR h u

ọ ơ ễ c  d  phân hũy sinh h c.

ủ ố ươ ư ự Thiêu h y CTR: Xây d ng các lò đ t CTR, ph ể   ng án này có  u đi m

ể ả ả ấ ấ ệ là gi m th  tích rác chôn l p, gi m di n tích chôn l p; Tuy nhiên giá thành

ử ự ế ậ ố ả ạ xây d ng và v n hành cao; N u không x  lý t t khói th i l ễ   i gây ô nhi m

ườ môi tr ng không khí.

ử ụ ể ầ ử ụ   ệ ­ Ngoài ra c n phát tri n công ngh  tái s  d ng và quay vòng s  d ng

CTR.

ụ ụ ế ả ườ ­ Áp d ng công c  kinh t trong qu n lý CTR: Phí ng i dùng; Phí đ ổ

ủ ế ố ớ ự ệ CTR: ch  y u đ i v i CTR công nghi p (trong đó có xây d ng).

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 90

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ự ế ớ ệ ượ ụ ộ ỉ ị So v i th c t thì bi n pháp này đ c áp d ng r ng rãi trên đ a bàn t nh

ế ừ ươ ườ ể ả ả Bình D ng do có xe thu gom rác đ n t ng công tr ng đ  đ m b o v ệ

ự ự sinh cho khu v c xây d ng.

ả ỗ ợ ả ả 3.3.2. Các gi i pháp h  tr  khác đ m b o ATVSLĐ cho các công

ươ ự ụ ị ỉ trình xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.

ử ế ề ạ ạ ướ ứ Đ  ra ch  tài x  ph t vi ph m ATLĐ theo h ng nâng cao m c x ử

ạ ằ ả ườ ứ ầ ơ ể ả ử ậ ị ề ph t b ng ti n, x  lý c  ng ộ i đ ng đ u đ n v  và b  ph n khi đ  x y ra vi

ủ ề ệ ề ạ ằ ả ỉ ả   ph m; đình ch  thi công khi không đ  đi u ki n v  ATLĐ nh m đ m b o

ườ ATVSLĐ cho công nhân trên công tr ng.

ự ả ơ ị ườ ữ ể ơ Các đ n v  qu n lý d  án nên tăng c ng h n n a công tác ki m tra

ỳ ộ ờ ố ề ấ ườ ị đ nh k , đ t xu t trên các công trình v  công tác chăm lo đ i s ng ng i lao

ế ử ể ậ ộ ộ đ ng, công tác an toàn lao đ ng và kiên quy t x  lý các t p th  và cá nhân vi

ph m.ạ

ườ ự ổ ứ ớ ậ ồ ưỡ ấ Tăng c ng xây d ng, t ch c các l p t p hu n, b i d ứ   ế ng ki n th c

ệ ộ ộ ườ ạ ề ả v  b o h , an toàn lao đ ng, v  sinh môi tr ộ ng cho cán b  lãnh đ o các

ặ ộ ệ ụ ộ ấ c p và cán b  công nhân viên, đ c bi t là cán b  ph  trách công tác an toàn

ệ ộ lao đ ng và các an toàn viên, v  sinh viên.

ể ả ệ ả ườ ự ệ ộ Đ  đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ng xây d ng thì m t bi n pháp

ướ ế ớ ẫ ử ụ ể ượ đ c các n c phát tri n trên th  gi ề   i v n đang s  d ng là: Nâng cao ti n

ế ộ ự ệ ậ ầ ườ ươ l ủ ng và thu nh p, th c hi n đ y đ  các ch  đ  chính sách cho ng i lao

ể ọ ệ ừ ế ế ể ố ộ đ ng đ  h  có th  an tâm c ng hi n h t mình cho công vi c t ạ  đó t o ra

ệ ả ấ ể ệ hi u qu  công vi c cao nh t có th .

Ứ ả ệ ả ả ụ 3.4.  ng d ng các gi i pháp đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ườ   ng

ươ ự cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

Ứ ụ ả ả ả 3.4.1.  ng d ng các gi i pháp đ m b o an toàn cho công trình xây

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 91

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ươ ự Tr sĩ d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ươ ộ ỉ Công trình tòa nhà trung tâm Hành chính t nh Bình D ng là m t công

ệ ầ ả ả ố ệ trình mang t m Qu c gia do đó vi c đ m b o an toan, v  sinh môi tr ườ   ng

ượ ủ ầ ư ầ ự trong xây d ng luôn đ c ch  đ u t và các nhà th u quan tâm. Thông qua

ệ ề ở ụ ự ế ụ ệ các bi n pháp đã đ  ra M c 3.3, áp d ng các bi n pháp vào th c t công

ươ ỉ trình tòa nhà trung tâm Hành chính t nh Bình D ng:

Ứ ệ ệ ậ

ổ ứ ươ ự và t

ụ  công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng. ả ườ ề ắ ấ ậ   ậ 3.4.1. 1.  ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn khi l p bi n pháp kĩ thu t  ch c thi công Trong quá trình xây l p trên công tr ng thì v n đ  an toàn ph i luôn

ạ ế ườ ể ậ ượ đ ọ c chú tr ng; Đi l i, giao thông v n chuy n trong các tuy n đ ng n i b ộ ộ

ườ ế ườ ự trên công tr ng xây d ng tòa nhà hành chính thì các tuy n đ ng giao nhau

ể ạ ạ ắ ợ ượ ố đ c b  trí h p lý đ  tránh tình tr ng va ch m, ách t c;

ệ ố ấ ấ ướ ượ ệ ệ H  th ng c p đi n, c p và thoát n c đ ặ c đ c bi ọ t chú tr ng vì

ỉ ể ệ ế ố ơ ả ả ỹ ưở không ch  th  hi n tình m  quan mà y u t c  b n là  nh h ế ng đ n tính

ỏ ủ ứ ạ ườ ự ệ ạ ế ườ m ng, s c kh e c a ng i tr c ti p làm vi c t i công tr ng tòa nhà hành

chính.

ố ấ ự ệ ế ị ệ Th c hi n n i đ t cho máy móc thi ử ụ t b  đi n; s  d ng các thi ế ị ự  t b  t

ữ ệ ể ơ ộ đ ng an toàn trên máy hàn đi n; rào ngăn, treo bi n báo nh ng n i nguy

ể ượ ự ề ấ hi m. Do công trình tòa nhà hành chính đ c xây d ng trên n n đ t cao và ở

ư ở ự ườ ự ả cách xa khu v c  dân c , đây th ệ ố   ầ ng x y ra sét nên c n xây d ng h  th ng

ố ch ng sét.

ố ổ ườ Công tác an toàn phòng ch ng cháy n  chung trên công tr ữ   ng và nh ng

ượ ả ự ử ả ơ ơ ễ n i d  phát sinh cháy đ ứ   c đ m b o. Xây d ng nhà c a, kho tàng, n i ch a

ệ ộ nhiên li u theo đúng n i quy phòng cháy.

ươ ự ầ ộ ố Đây là ph ư   ng pháp khá quen thu c đ i các nhà th u xây d ng nh ng

ượ ể ệ ả ấ đây cũng chính là khâu ít đ c quan tâm nh t. Đ  nâng cao hi u qu  làm

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 92

ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ệ ủ ườ ế ệ ẩ ộ Tr sĩ vi c c a công nhân trên công tr ng và đ y nhanh ti n đ  làm vi c thì đây

ệ ắ ố ế ữ ệ ế ộ ườ là m t trong nh ng bi n pháp c t y u. Vi c s p x p công tr ng, t ổ ứ    ch c

ẽ ả ể ượ ự ồ ầ ợ ế thi công h p lý s  gi m thi u đ c s  ch ng chéo không c n thi ữ t gi a các

ở ố khâu công tác, giúp quá trình thi công tr nên thông su t do đó hoàn thành

ề ượ ế ộ đ c ti n đ  đã đ  ra.

Ứ ụ ệ ế ậ ậ ộ 3.4.1. 2.  ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p ti n đ ộ

ươ ự thi công công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ươ ượ ậ ộ ộ ế Công trình tòa nhà Hành chính Bình D ng đ c l p ti n đ  đ  thi

ơ ồ ạ ề ậ ể ả ễ ậ ụ ả ộ   công theo s  đ  m ng (d  l p, d  v n d ng) đ  đ m b o an toàn lao đ ng

ế ả ự ố ữ ề ệ ể ả ph i chú ý nh ng đi u ki n sau đây đ  tránh các s  c  đáng ti c x y ra:

ự ơ ở ệ ả ờ ị Trình t và th i gian thi công các công vi c ph i xác đ nh trên c  s  yêu

ậ ể ả ả ự ừ ụ ề ệ ạ ị ặ   ầ c u và đi u ki n kĩ thu t đ  đ m b o s  nh p nhàng t ng h ng m c ho c

ộ toàn b  công trình.

ị ướ ế ạ ợ Xác đ nh kích th c các công đo n, tuy n công tác h p lí sao cho t ổ   ,

ữ ể ế ả ấ ộ ộ đ i công nhân ít ph i di chuy n nh t trong m t ca, tránh nh ng thi u sót khi

ắ ế ỗ ầ ỗ ổ ệ ố b  trí s p x p ch  làm vi c trong m i l n thay đ i.

ổ ứ ề ượ ệ ố Khi t ch c thi công dây chuy n không đ c b  trí công vi c làm các

ề ầ ồ ộ ươ ầ t ng (do công trình g m nhi u t ng) khác nhau trên cùng m t ph ứ   ng đ ng

ệ ố ị ặ ạ ả ồ ờ ố ườ ế n u kh n có sàn b o v  c  đ nh ho c t m th i; không b  trí ng ệ   i làm vi c

ủ ầ ạ ộ ụ ướ ầ d i t m ho t đ ng c a c n tr c.

ộ ổ ứ ề ạ ế Trong ti n đ  t ả    ch c thi công dây chuy n trên các phân đo n ph i

ả ự ữ ệ ị ổ ộ ả đ m b o s  làm vi c nh p nhàng gi a các t ồ , đ i tránh ch ng chéo gây tr ở

ạ ạ ng i và tai n n cho nhau.

ự ắ ế ế ậ ộ ế ị L p ti n đ  thi công là s  s p x p trang thi ừ   ự t b , nhân l c theo t ng

ệ ẫ ả ả ự ờ khâu công vi c khác nhau mà v n đ m b o trình t và th i gian thi công.

ể ả ệ ả ộ ọ ộ Đây cũng là m t bi n pháp khá quan tr ng đ  đ m b o an toàn lao đ ng

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 93

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ụ ệ ậ ậ

ộ ươ ằ b ng thi công

ự ộ ớ ặ   Ứ 3.4.1.  3.   ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p m t công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng. ấ   Tòa nhà Hành chính là m t công trình v i 01 tháp đôi, xung quanh là đ t

ệ ố ặ ằ ụ ư ự ạ ố tr ng, ch a xây d ng h ng m c nào khác nên vi c b  trí m t b ng thi công

ậ ợ ễ ệ ả ả ắ ấ di n ra r t thu n l ả   i. Ngoài vi c đ m b o các nguyên t c thi công còn ph i

ớ ệ ườ ộ chú ý t i v  sinh môi tr ng và an toàn lao đ ng:

ố ạ ả ướ ạ ậ ữ Các l i đi l i ph i quang, không có ch ế   ng ng i v t, chú ý nh ng y u

ư ậ ệ ơ ậ ệ ể ộ ố t gây nguy hi m nh  v t li u r i, máy nâng v t li u hay xe c . Nên có

ỉ ẫ ư ữ ệ ắ ả ợ ố nh ng thông báo, ch  d n phù h p. B  trí rào ch n b o v  biên nh  lan can,

ạ ữ ơ ở ầ c u thang và t ộ i nh ng n i có đ  cao 2m tr  lên;

ữ ự ễ ế ườ ề ố ộ ấ Th c ti n cho th y nh ng tuy n đ ng này b  trí m t chi u là t ố   t

ẽ ễ ắ ấ ấ ặ ệ nh t. T c ngh n giao thông d  gây m t an toàn cho công nhân, đ c bi t là

ế ẫ ả ậ ệ ộ ộ ế khi các tài x  thi u kiên nh n gi i phóng v t li u m t cách v i vã.

ậ ệ ơ ả ấ ươ ứ ố ụ ỏ ầ V t li u càng g n n i s n xu t t ng  ng càng t t, ví d  cát, s i, xi

ể ầ ưở ơ ộ ể ầ ố ế ắ măng,…đ  g n n i tr n bê tông; c t pha đ  g n x ng l p ráp. N u không

ể ự ệ ượ ể ư ậ ệ ớ ầ ờ ị th  th c hi n đ c thì c n quy đ nh th i gian bi u đ a v t li u t i;

ườ ệ ố ụ ầ ậ ộ Th ố   ng thì vi c b  trí ph  thu c vào yêu c u công tác, vì v y khi b  trí

ế ị ủ ầ ư ầ ế ẩ ầ thi ơ   t b  nh  c n c u tháp c n tính đ n hành trình quay c a c n nâng, n i

ậ ơ ả ậ ệ ậ nh n và n i gi i phóng v t li u nâng sao cho không quăng v t nâng vào công

nhân;

ườ ầ ượ ố ể ườ ắ Công tr ng c n đ c b  trí rào ch n đ  ng i không có ph n s  ­tr ậ ự ẻ

ữ ườ ượ ữ ỏ em nói riêng và nh ng ng i khác nói chung – đ c gi tránh xa kh i khu

ừ ể ể ạ ộ ườ ự v c nguy hi m. Ki u hàng rào tùy thu c vào t ng lo i công tr ng, nh ng ư ở

ư ữ ự ề ố ủ ể nh ng khu v c đông dân c , chi u cao t i thi u c a hàng rào nên không

ỗ ổ ấ ầ ể ả ươ d i 2m và kín mít, không có l h ng. B o hi m trên cao cũng r t c n thi ế   t,

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 94

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

ạ ộ ự ữ ầ ả ẩ ơ ủ ầ i nh ng n i mà t m ho t đ ng c a c n c u bao quát c  khu v c công Tr sĩ ạ t

c ng;ộ

ắ ế ườ ệ ợ ệ ặ S p x p công tr ắ ng ngăn n p và ti n l ọ ẹ   i cho vi c thu nh t và d n d p

ế ệ ử ụ ế ệ ạ ờ ạ ế ph  li u; S  d ng dòng đi n h  th  cho chi u sáng t m th i, các thi ế ị  t b

ầ c m tay;

Ứ ụ ệ ậ 3.4.1. 4.  ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn đi n ệ cho công trình xây

ươ

ự d ng tòa nhà hành chính Bình D ng. ệ ử ụ ố ớ ướ ế ­ S  d ng đi n an toàn: Các đèn chi u sáng chung n i v i l ệ i đi n có

ả ặ ở ộ ệ ệ ỉ ử ụ đi n áp 127V và 220V (ch  s  d ng đi n áp pha) ph i đ t ặ    đ  cao cách m t

ỏ ơ ấ ầ ộ ấ   đ t hay sàn nhà ít nh t là 2,5m. Khi đ  cao treo đèn nh  h n 2,5m c n dùng

ệ ơ ớ đèn có đi n áp không l n h n 36V.

ệ ẫ ­ Làm cách đi n dây d n:

ế ị ệ ườ ả ả ệ ố ả Các thi t b  đi n, đ ng dây ph i b o đ m cách đi n t t. Lâu ngày

ị ả ấ ượ ệ ấ ặ ệ ộ ổ ch t cách đi n b  gi m ch t l ng do quá nóng ho c nhi t đ  thay đ i quá

ề ầ ề ọ ườ ẩ ướ ự ậ nhi u, do c  xát nhi u l n, môi tr ng  m ả   t, xâm th c,… Vì v y, ph i

ế ử ữ ể ị đ nh kì ki m tra và thay th  s a ch a đúng lúc.

ể ấ ườ ự ệ ề Đ ng cáp m m trong công trình xây d ng đ  c p đi n cho các máy

ế ị ặ ấ ệ ạ ờ ầ ứ ụ ả ộ móc, thi ệ   t b  di đ ng ho c c p đi n t m th i c n ph i có  ng d ng bi n

ệ ệ ằ ả ườ ầ pháp b o v , cáp đi n n m ngang đ ồ   ng ô tô c n treo cáp lên cao, hay lu n

ấ ố cáp trong  ng thép, trong máng thép hình và chôn trong đ t.

ộ ậ ắ ­ Làm b  ph n che ch n

ể ả ườ ậ ầ ệ Đ  b o v  cho ng ỏ ị ệ i kh i b  đi n gi t, g n các máy móc và thi ế ị  t b

ườ ữ ặ ắ ặ ể nguy hi m, ng i ta đ t nh ng cái che ch n ho c tách các máy móc và thi ế   t

ể ả ậ ắ ớ ộ ỏ ặ   ị b  đó ra xa v i kho ng cách an toàn. Các b  ph n che ch n có th  là v  đ c

ho c l ặ ỗ ướ , l i.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 95

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ệ ự ộ ụ ụ ể ắ ầ Các máy c t đi n t ạ  đ ng, c u dao chuy n m ch  và các d ng c  dùng

ệ ườ ự ắ ặ ế ị đi n trong công tr ng xây d ng hay l p đ t trên các trang thi ự   t b  xây d ng

ệ ủ ỏ ộ ệ ả ả ẫ ầ ế ị ệ ầ c n ph i có v  h p b o v . Các ph n d n đi n c a các thi ả   t b  đi n ph i

ặ ở ữ ơ ắ ườ ạ ượ đ c cách li, có hàng rào che ch n, đ t nh ng n i ít ng i qua l ả   i và ph i

Ứ ụ ừ ệ ườ ậ ự ế ớ có  ng d ng bi n pháp ngăn ng a ng i không ph n s  ti p xúc v i nó.

Ứ ự ệ ố 3.4.1. 5.  ng d ng bi n pháp ch ng sét cho công trình xây d ng tòa nhà

ụ ươ hành chính Bình D ng.

ươ ỉ ượ ự ạ ơ Do tòa nhà hành chính t nh Bình D ng đ c xây d ng t ế   i n i có ti p

ạ ướ ệ ệ ả ắ ớ giáp v i m ng l i đi n B c – Nam (cách kho ng 1,5 km) nên vi c thi ế ế  t k

ự ự ầ ể ả ả ế ố thu lôi đ  đ m b o an toàn cho công trình là th c s  c n thi ả   t: Ch ng c m

ứ ệ ừ ằ ố ấ ả ườ ệ ẫ ố ọ ng đi n t b ng cách n i t t c  các đ ế   ng  ng, cáp đi n b c thép d n đ n

ế ấ ạ ạ ộ ế   công trình và các k t c u kim lo i trong công trình thành m t m ch kín, n u

ượ ố ố ở ỗ ầ ế ấ chúng đ c b  trí chéo nhau thi n i ch  g n nh t, n u chúng đi song song

ứ ể ế ộ ố thì c  15 đ n 20m có m t đi m n i.

ệ ụ ử ụ ộ

ụ ự ụ

ườ ự ỉ ậ Ứ 3.4.1. 6.  ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi s  d ng các ế ị máy móc, thi t b  và d ng c  thi công công trình xây d ng tòa nhà hành ươ chính Bình D ng. ạ Công   nhân   t ng   xây   d ng   tòa   nhà   hành   chính   t nh   Bình i   công   tr

ươ ượ ườ ứ ằ ạ ậ ớ D ng đ c qua tr ủ ấ ng l p đào t o và có đ  gi y ch ng nh n, b ng lái,

ể ấ ạ ủ ề ố ờ ồ ợ ấ c p th , hi u bi ế ươ t t ng đ i kĩ v  tính năng, c u t o c a máy, đ ng th i đã

ử ụ ậ ượ ượ ọ đ c h c kĩ thu t an toàn s  d ng máy, đ c phép lái máy.

ụ ầ ượ ị ầ ụ ủ Công nhân lái máy và ph  lái c n đ c trang b  đ y đ  các d ng c ụ

ệ ả ả ườ ừ ề ị ộ qu n lý an toàn lao đ ng và b o v  môi tr ng quy đ nh cho t ng ngh  và

ủ ụ ụ ư ầ ừ t ng máy nh : kính, mũ, qu n áo, găng tay,  ng và d ng c  an toàn khác.

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 96

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ấ ả ư ụ ủ ể ậ ộ ộ T t c  các b  ph n chuy n đ ng khác c a máy nh  tr c quay, xích đai,

ầ ợ ượ ậ ở ắ ẩ ữ ạ ị ly h p... c n đ c che ch n c n th n ể  nh ng v  trí có th  gây tai n n cho

ng i.ườ

ườ ệ ể ề ầ ỡ ỉ Th ử   ng xuyên ki m tra làm v  sinh máy, tra d u, m , đi u ch nh s a

ữ ậ ặ ỏ ệ ạ ừ ậ ộ ộ ch a nh  các b   ph n, đ c bi t là các b  ph n an toàn, lo i tr các kh ả

ỏ năng làm h ng hóc máy

ế ế ả ự Ph i lái máy và ti n hành thao tác theo đúng tuy n thi công, trình t thi

ư ề ậ ị công công trình và các quy đ nh v  kĩ thu t an toàn khác do các kĩ s  thi công

ề ộ và an toàn lao đ ng đ  ra

ờ ế ấ ệ ể ặ Các máy móc khi di chuy n, làm vi c ban đêm ho c th i ti t x u có

ệ ố ư ặ ả ẫ ươ s ế ng mù, m c dù đã có h  th ng chi u sáng chung nh ng v n ph i dùng

ế ệ ố ệ ằ chi u sáng riêng ở ướ  tr c và sau máy b ng h  th ng đèn pha và đèn tín hi u.

ườ ươ ự ỉ Trên công tr ng xây d ng tòa nhà hành chính t nh Bình D ng đ ượ   c

ồ ơ ộ ố b  trí các máy móc (máy nâng, máy nén khí, n i h i..), xe c ... luôn trong tình

ố ượ ể ườ ạ ạ tr ng t t và đ c ki m tra th ng xuyên. Các lo i máy móc và xe c  đ ộ ượ   c

ộ ơ ồ ệ ệ ạ ả ế ứ ộ   ạ v ch ra m t s  đ  làm vi c riêng sao cho hi u qu  và h n ch  m c đ  di

ể ố ượ ử ụ ộ ượ ắ chuy n t i đa, sau khi đ c s  d ng các máy móc, xe c …đ ế   c s p x p

ngăn n p.ắ

Ứ ụ ệ ậ 3.4.1.  7.   ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn trong thi công các b

ộ   ậ ph n công trình trên cao cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình   ươ D ng.

Ứ ừ ụ ệ a)  ng d ng các bi n pháp chung phòng ng a ngã cao cho công trình

ươ ự xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

Ứ ụ ệ *  ng d ng bi n pháp t ổ ứ  ch c

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 97

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ấ ả ườ ệ ộ ườ T t c  công nhân, ng i lao đ ng làm vi c trên công tr ả   ề ng đ u ph i

ệ ứ ề ề ủ ả ộ ỏ ổ ị ậ   ả đ m b o v  đi u ki n s c kh e, tu i lao đ ng theo đúng quy đ nh c a Lu t

Lao đ ng.ộ

ỹ ư ể Các k  s  giám sát công trình luôn chú ý giám sát, ki m tra an toàn khi

ầ ầ ườ thi công trên cao và công trình ng m. C n tăng c ỹ ư ng thêm k  s  giám sát

ườ ả ự ể ả ệ ườ ạ t i công tr ng đ  đ m b o s  nghiêm túc trong công vi c cho ng i công

nhân khi thi công.

Ứ ụ ỹ ậ ệ *  ng d ng bi n pháp k  thu t

ệ ầ Yêu c u chung khi làm vi c trên cao:

ố ớ ữ ệ ở ả ử ụ ạ Đ i v i nh ng công vi c làm trên cao ph i s  d ng các lo i giàn

ể ạ ệ ệ ạ ỗ giáo, đ  t o ra ch  làm vi c cho công nhân. Tùy theo d ng công vi c và đ ộ

ử ụ ạ ọ ơ ợ ượ cao mà ch n lo i giàn giáo cho phù h p. N i nào không s  d ng đ c giàn

ặ ả   giáo, sàn thao tác ho c trên sàn không có lan can an toàn thì công nhân ph i

ị ượ đ c trang b  dây an toàn.

ể ả ầ ạ ầ ố Ph i có c u thang đ  công nhân đi l i, lên xu ng các t ng nhà và lên

ạ ữ ả ắ ặ ầ ấ ắ các t ng giàn giáo, ho c ph i b c các thang t n v ng ch c, c m leo trèo đ ể

ệ ố ố ấ ầ lên xu ng các t ng. Bi n pháp t ầ t nh t là thi công t ng nào thì thi công

ệ ầ ầ ố ợ luông c u thang t ng đó. B  trí công vi c cho công nhân h p lí, sao cho công

ể ạ ề ầ ệ ộ ả nhân không ph i di chuy n, đi l i nhi u l n trong m t ca làm vi c.

ư ạ ố ướ Dây an toàn cũng nh  các đo n dây n i dài thêm tr ả   ử ụ c khi s  d ng ph i

ộ ề ớ ả ọ ử ệ ờ ượ đ c th  nghi m đ  b n v i t ế   i tr ng 300daN trong th i gian 5 phút, n u

ả ặ ớ ị ả đ m b o an toàn m i phát cho công nhân. Đ nh kì 6 tháng ho c khi có nghi

ờ ề ẩ ả ấ ng  v  ph m ch t ph i th  l ử ạ ớ ả ọ i v i t i tr ng trên.

ặ ượ ượ ế ạ ặ M t sàn công tác không đ ơ c tr n, tr t, n u m t sàn là kim lo i (thep,

ể ố ạ ả ơ ượ ỗ ủ tôn) ph i có gân t o nhám đ  ch ng tr n, tr ấ ả t. T t c  các l th ng trên sàn

ả ượ ặ ậ ph i đ ả ệ c che đ y ho c có lan can b o v .

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 98

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ố ờ ệ ố ỗ ạ ả ả ả Ban đêm, lúc t i tr i ch  làm vi c và n i đi l ế   i ph i đ m b o chi u

ệ ố ấ ủ ầ ậ ắ ộ ỡ ạ   sáng đ y đ . Tuy t đ i c m b c sàn thao tác lên các b  ph n kê đ  t m

ạ ậ ặ ồ ộ ổ   ặ (thùng phuy, ch ng g ch...) ho c gá đ t lên các b  ph n công trình không  n

ắ ữ ị đ nh v ng ch c.

ố ớ ầ ươ ệ ệ Yêu c u chung đ i v i các ph ng ti n làm vi c trên cao:

ấ ể ơ ả ừ ệ ạ ả Bi n pháp c  b n nh t đ  phòng ng a tai n n ngã cao là ph i trang b ị

ể ạ ế giàn giáo (thang, giáo cao, giáo gh , giáo treo, chòi nâng, sàn treo ...) đ  t o ra

ỗ ươ ệ ả ả ệ ch  làm vi c và các ph ng ti n khác đê đ m b o cho công nhân thao tác và

ệ ậ đi l ạ ở i trên cao thu n ti n và an toàn.

ể ả ả ế ử ụ ự ệ ỉ Đ  đ m b o an toàn và ti t ki m, trong xây d ng ch  nên s  d ng các

ế ạ ẵ ạ ế ế ể ế ạ lo i giàn giáo ch  t o s n theo thi ạ   ế ầ t k  đi n hình. N u c n ch  t o các lo i

ế ế ẽ ả ế ế ế ả giàn giáo theo thi t k  riêng thì các b n v  thi t k  và b n thuy t minh tính

ả ượ ệ toán ph i đ c xét duy t.

ụ ể Ứ ừ ụ ệ ộ   b)  ng d ng bi n pháp c  th  phòng ng a ngã cao trong thi công m t

ự ố ạ s  d ng công tác chính cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình

ươ D ng.

ậ ệ ỡ ậ ử ụ ể ế ể ứ   S  d ng thang máy đ  x p d , v n chuy n v t li u: Công nhân đ ng

ậ ệ ở ầ ả ấ ấ trên sàn l y v t li u đ u bàn nâng ph i đeo dây an toàn. C m dùng bàn

ặ ầ ậ ệ ể ư ườ ố nâng v t li u đ  đ a công nhân lên xu ng. Đ ng ho c c u cho công nhân

0  và ph i có b c lên

ậ ệ ể ượ ố ả ậ ậ v n chuy n v t li u lên cao không đ c d c quá 30

xu ng.ố

ử ụ ụ ườ ụ ượ ế ạ ằ S  d ng thang công c : Thang công c  th ng đ c ch  t o b ng che,

ễ ế ặ ằ ạ ạ ạ ỗ gh , nhôm ho c b ng kim lo i khác, d  ki m và gía thành h , các h n ch ế

ề ễ ặ ắ ắ ị ỏ ủ c a nó d  dàng b  b  qua. Thang ph i đ ế ề   ả ượ  đ t trên n n ch c ch n, n u n n c

ể ầ ầ ượ ự ử ụ ấ ố đ t x p hãy s  d ng ván đ  kê. Ph n đ u thang phai đ ề ặ   c t a vào b  m t

ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ                                                             Trang 99

ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c

ắ ả ắ ị ả ố ế ả Tr sĩ ch c ch n, có kh  năng ch u t i t t, n u không thì ph i có thêm g i đ ố ỡ

thang.

ử ụ S  d ng thang an toàn:

ố ử ụ ữ ể ầ ộ ­ Mu n s  d ng thang m t cách an toàn  c n chú ý nh ng đi m sau:

ả ượ ớ ấ ấ Thang ph i v ị t trên v  trí sàn t ể ề i ít nh t là 1m, đ  đ  phòng m t thăng

ả ắ ế ắ ỉ ị ắ   ằ b ng khi ra, vào  đ nh thang, n u không thì  ph i l p tay v n ch c ch n;

ư ữ ả ấ ỏ ỡ ố Kho ng cách gi a các lan can cũng nh  các t m đ  càng nh  càng t t;

ầ ớ ượ ắ  Không dùng thang quá ng n so v i yêu c u; không đ ằ   c kê thang b ng

ớ ủ ể ặ ầ ầ ỗ ạ g ch, thùng g  ho c thùng d u đ  tăng t m v i c a thang; Góc kê thang an

0 so v i ph ớ

ả ươ ằ toàn vào kho ng 75 ng n m ngang.

ậ ế ổ ố ố ề ấ ố ớ ề   V i các thang n i, chi u dài m i n i ít nh t là hai b c n u t ng chi u

ề ấ ớ ơ ướ ậ ế ổ dài là 5m và ít nh t là ba b c n u t ng chi u dài l n h n 5m; Tr c khi trèo

ạ ấ ử ề ả ả ả ố lên thang ph i th  nâng cao và h  th p chi u cao thang n i, đ m b o các

ặ ắ ấ ầ ắ ố ớ ạ móc ho c khóa n i ch c ch n; Lau s ch bùn đ t hay d u nh t dính vào đ ế

ướ giày, dép tr c khi trèo lên thang;

ủ ữ ử ụ ể ạ ế ầ ắ   ­ Đ  h n ch  ngã cao, khi s  d ng thang c n tuân th  nh ng nguyên t c

sau:

ứ ẫ ể ở ế ấ ở Ki m tra n t, g y, vênh ỗ ư ỏ  các thang g , h  h ng k t c u các thang kim

ậ ị ỏ ữ ể ề ạ ặ ả ỗ ọ ế lo i, ki m tra nh ng b c b  h ng, thi u ho c m t; M i thang đ u ph i có kí

ệ ậ ế hi u nh n bi t riêng;

ữ ỗ ở ơ ẩ ấ C t gi thang g n i thoáng gió, không có không khí nóng,  m; Thang

ố ỡ ấ ầ ố ố ố ơ   dài trên 6m c n có ít nh t 3 g i đ  ch ng u n ch ng võng; Không nên s n

ệ ả ặ ạ ả ơ ữ   ế thang vì s n ngăn c n ho c h n ch  kh  năng quan sát phát hi n nh ng

ế ế khi m khuy t bên trong thang.

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 100

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ử ụ ự c) S  d ng giàn giáo cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình

ươ D ng.

ả ả ử ụ ự ả ắ   S  d ng giàn giáo khi thi công xây d ng ph i đ m b o các nguyên t c:

ỉ ữ ườ ụ ớ ượ ệ ể ắ ướ ự ch  nh ng ng i có nhi m v  m i đ c tháo, l p, di chuy n d i s  giám

ủ ậ ộ ế ế ế ả ố sát c a cán b  kĩ thu t; Trong thi ệ t k  ph i tính đ n vi c phòng ch ng ngã

ậ ệ ị ơ ủ c a công nhân và v t li u b  r i vãi.

ự ắ d) Công tác l p ghép cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình

ươ D ng.

ữ ệ ­ Nh ng bi n pháp chung:

ắ ặ ả ậ ộ ộ   Trong quá trình l p ghép ph i có cán b  kĩ thu t thi công ho c đ i

ưở ướ ữ ẫ ắ ả ườ tr ng h ng d n và giám sát; Công nhân l p ráp ph i là nh ng ng i có

ề ắ ữ ữ ệ ắ ệ kinh nghi m và n m v ng nh ng bi n pháp an toàn v  l p ghép, ph i đ ả ượ   c

ươ ệ ả ệ ế ộ ệ ị ầ ủ trang b  đ y đ  các ph ng ti n b o v  cá nhân theo ch  đ  hi n hành;

ụ ệ ử ụ ể ắ ụ ỗ ụ ơ S  d ng các d ng c  đi n, h i khí nén đ  c t, đ c l , hàn, tán đinh…

ắ ị ạ ầ ả trong quá trình l p trên cao ph i có giàn giáo theo quy đ nh t i ph n 8 Tiêu

ệ ẩ chu n Vi t Nam TCVVN 5308­91.

ế ấ ệ ấ ậ ộ ả   ộ Các k t c u, c u ki n không có b  ph n bu c móc chuyên dùng ph i

ể ả ả ố ộ ị ị ượ đ c tính toán xác đ nh v  trí và cách treo bu c đ  đ m b o trong su t quá

ẩ ắ ầ ườ ể ệ trình nâng chuy n không b  tr ị ượ ơ Khi c u l p g n đ t, r i; ng dây đi n đang

ả ả ả ỉ ị ạ ầ ậ v n hành ph a đ m b o kho ng cách an toàn theo quy đ nh t ủ   i ph n 6 c a

ệ ẩ tiêu ch n Vi t Nam TCVN 5308­ 91.

ừ ệ ệ ạ ắ ấ ố   ­ Bi n pháp phòng ng a các tai n n  khi l p các c u ki n bê tông c t

thép đúc s n:ẵ

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 101

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ấ ả ườ ụ ệ ấ ộ ướ Ph i đánh d u các đ ng tr c và các đ  cao vào các c u ki n tr c khi

ố ớ ể ị ữ ệ ấ ầ ẫ ẩ ắ   ẩ ắ c u l p; đ i v i nh ng c u ki n có th  b  nh m l n trong quá trình c u l p

ắ ặ ấ ả ẩ ị ị ộ ph i đánh d u các v  trí bu c móc c u và v  trí l p đ t.

ư ị ắ ặ ấ ố ị ế ắ ầ ả   Sau khi l p đ t t m c u thang, n u ch a k p l p lan can c  đ nh, ph i

ể ạ ố ượ ả ắ ồ làm lan can t m đ  công nhân  lên xu ng đ c an toàn. Ph i l p đ ng b ộ

ấ ấ ầ ớ ỉ ướ ắ ừ t ng t m chiêu ngh  cùng v i các t m c u thang tr ế c khi l p ti p tang trên;

ế ấ ừ ệ ắ ạ ­ Bi n pháp phòng ng a tai n n khi l p các k t c u thép:

ế ấ ướ ớ ả ượ ườ Các k t c u thép có kích th c l n, ph i đ c gia c ằ ng b ng các

ế ị ằ ẩ ắ ả ổ ỉ ượ ạ ả ố ị thi t b  gi ng ch ng t m, đ m b o  n đ nh khi c u l p; Ch  đ c tháo móc

ỏ ế ấ ắ ả ả ị ẩ c u ra kh i k t c u đã l p vào v  trí sau khi dã đ m b o các liên k t đ ế ượ   c

ả ả đ m b o an toàn.

ấ ạ ặ ằ ồ ố C m đi l i trên các gi ng ch ng gió, thanh chéo ho c xà g  và trên các

ượ ỉ ượ ủ ạ thanh cánh th ng c a giàn vì kèo. Ch  đ c đi l ạ ủ   i trên thanh cánh h  c a

ể ố ọ giàn khi có dây cáp căng d c theo giàn đ  móc dây an toàn. L i đi trên mái

ạ ủ ặ ấ ả ộ ho c cánh h  c  giàn thép ph i làm r ng ít nh t là 0,5m và có lan can b o v ả ệ

cao 1.0m;

ướ ế ấ ể ể ẩ ả ỹ ị Tr ộ   c khi c u chuy n k t c u thép ph i ki m tra k  các v  trí bu c

ề ả ả ượ ắ ử máy móc và đ m b o các dây cáp căng đ u. Không đ ờ   c l p khung c a tr i

ả ứ ử ắ ớ ờ chung v i giàn. Khi l p khung c a tr i , công nhân ph i đ ng trên sàn thao

ệ ắ ỉ ự ế ế tác và đeo dây an toàn. Công vi c l p ráp ph a theo đúng trình t thi t k  đã

ị quy đ nh;

ự ế ạ e) Công tác có không gian h n ch  cho công trình xây d ng tòa nhà hành

ươ chính Bình D ng.

ắ ả ả ạ ế ­ Nguyên t c đ m b o an toàn khi thi công trong không gian h n ch :

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 102

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ế ị ể ỳ ị ượ ườ ả Luôn ph i có thi t b  ki m tra đ nh k  không khí đ c ng i có trình

ượ ư ế ệ ượ ườ ể ộ ề đ  đi u khi n. Không đ c làm vi c n u ch a đ c ng ế   i giám sát k t

ả ạ ỗ ế ế ưỡ ứ ể lu n ch  đó là an toàn; Ph i thi t k  thôn gió c ộ   ng b c đ  xua tan khí đ c

ấ và cung c p không khí trong lành;

ả ượ ướ ệ ẫ ấ ắ Công nhân ph i đ c h ng d n và hu n luy n các nguyên t c an toàn

ử ụ ộ ưỡ ể ấ ứ ể ả m t cách chu đáo, k  c  cách s  d ng bình d ng khí đ  c p c u; Các công

ủ ệ ẹ ạ ạ ầ ả nhân làm vi c trong ph m vi h n h p luôn ph i mang đ y đ  các ph ươ   ng

ả ượ ố ớ ự ệ ể ệ ả ả ti n b o v  cá nhân và dây b o hi m ph i đ c n i v i khu  v c bên ngoài

ệ ơ n i làm vi c;

ệ ấ ả ở ẹ   Ph i có ít nh t 2 công nhân tr  lên cùng làm vi c trong không gian h p.

ườ ứ ỗ ợ ặ ộ M t ng ạ   ấ ứ i đ ng bên ngoài quan sát và c p c u ho c h  tr  khi có tai n n.

ươ ệ ấ ứ ứ ộ ạ ộ ẵ ả ộ Các ph ậ   ng ti n c p c u và c u h  ph i luôn s n sàng ho t đ ng; B  ph n

ả ở ạ ườ ự ấ ứ c p c u ph i luôn tr ng thái th ng tr c.

ế ị ­ Thi ấ ứ t b  an toàn và c p c u

ế ầ ủ ạ ả Khi thi công trong không gian h n ch  c n ph i có đ  các trang thi ế ị  t b

sau đây:

ả ộ ậ ồ ộ ụ ả   Máy đo không khí g m c  b  ph n đo và đèn; Hai b  trang ph c b o

ơ ế ớ ị ủ ể ầ ộ h  và dây chão đ  dài ( so v i đ a đi m n i ti n hành thi công ); Đèn c m tay

ặ ườ ứ ễ ho c đèn an toàn chuyên dùng trong môi tr ấ ng có ch a ch t khí d  cháy;

ứ ỏ ế ị ấ ứ ế ị ồ ứ ươ ệ Bình c u h a; thi t b  c p c u; thi t b  h i s c; ph ạ   ng ti n liên l c

ế ị ộ ằ ứ ệ ấ ớ v i bên ngoài; Thi t b  phát tín hi u xin c u h  b ng âm thanh; Ít nh t có

ộ ưỡ ấ ấ ứ ợ m t bình d ộ ộ ng khí phù h p và m t b  máy hô h p c p c u;

ự ệ f) Công vi c trên mái công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình

ươ D ng.

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 103

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ạ ộ ữ Tai n n ngã cao khi thi công trên mái là m t trong nh ng nhóm công

ự ệ ể ấ ậ ế ẩ vi c nguy hi m nh t trong nghành xây d ng, n u không c n th n. Tr ướ   c

ữ Ứ ụ ế ả ạ ệ   ề ệ ố khi thi công ph i lên k  ho ch v  h  th ng an toàn, nh ng  ng d ng bi n

ự ệ ế ề ấ pháp an toàn đ  ra d a vào ki u dáng mái và tính ch t công vi c.

ự ệ g) Công tác hoàn thi n công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình

ươ D ng.

ệ ệ ố ướ ế Hoàn thi n công trình là các công vi c cu i cùng tr c khi k t thúc xây

ườ ả ự d ng, xong trong các công tác này cũng th ạ ng x y ra tai n n ngã cao mà

ệ ướ ậ ả ọ chúng ta ph i th n tr ng trong các công vi c d i:

­ Quét vôi, s n:ơ

ả ế ệ ơ Công vi c quét vôi, s n, trang trí bên ngoài công trình ph i ti n hành

ỉ ượ ự ể ơ ặ treo giáo cao ho c giáo treo. Ch  đ c dùng thang t a đ  quét vôi, s n trên

ể ừ ặ ề ớ ộ ế ệ ấ ỏ ơ di n tích nh  và th p h n 5m k  t m t n n, v i đ  cao trên 5m n u dùng

ế ấ ổ ả ố ị ủ ự ầ ậ ộ ớ ị thang t a ph i c  đ nh đ u thang v i các b  ph n k t c u  n đ nh c a công

trình.

ử ả ơ ờ ả   S n khung c a tr i ph i có giàn giáo chuyên dùng và công nhân ph i

ấ ạ ử ờ ơ đeo dây an toàn, c m đi l ặ ử ụ   i trên khung c a tr i. S n trong nhà ho c s  d ng

ấ ộ ạ ặ ạ ạ ơ ứ ị ả các lo i s n có ch a ch t đ c h i ph i trang b  cho công nhân m t n  phòng

đ c.ộ

ắ ­ L p kính:

ắ ườ ử ụ ự ỳ Khi l p kính, th ng s  d ng thang t a chú ý không t thang vào kính

ủ ủ ẹ ắ ạ va thanh n p c a khuôn c a. Tháo l p kính t i các khung c a s , c a c ủ ổ ử ố

ế ừ ế ầ ị đ nh trên cao c n ti n hành t ắ    giáo gh  hay giáo công son. Khi tháo và l p

ả ượ ượ ố ị kính phía ngoài công nhân ph i đ c đeo dây an toàn và đ c c  đ nh vào

ữ ị nh ng v  trí an toàn phía trong công trình.

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 104

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ỉ ượ ử ắ ờ ạ L p kính c a tr i và mái nhà ch  đ ế c phép ti n hành t i thang treo

ẹ ấ ế ệ ộ r ng ít nh t 60cm, trên đó có đóng các thanh n p ngang ti t di n 4x6cm, cách

ừ ầ ượ ố ị ậ ắ ố nhau t 30­ 40cm. Thang treo c n đ ắ c c  đ nh ch c ch n, mu n v y trên

ả ầ đ u thang ph i có móc treo.

Ố ề ặ ­  p b  m t

ố ề ặ ả ế ố Công tác  p b  m t trên cao ph i ti n hành trên giàn giáo: khi  p ngoài

ử ụ ố ế ử ụ s  d ng giáo cao, giáo treo; khi  p trong s  d ng giáo gh .

ậ ệ ố ả ượ ớ ế ấ ế ắ ắ Các v t li u  p ph i đ c liên k t ch c ch n v i k t c u công trình

ả ậ ệ ế ươ ả ố ằ b ng c  v t li u k t dính và ph ng pháp thi công . Ph i  p theo th  t ứ ự ừ   t

ờ ỡ ạ ố ị ế ả ướ d i lên, n u không ph i làm các thanh g  đ  t m và c  đ nh các thanh g ờ

ắ ắ ộ đó m t cách ch c ch n.

Ứ ụ ả ả ườ 3.4.2.  ng d ng các gi ả ệ i pháp đ m b o v  sinh môi tr ng cho công

ươ ự trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

Ứ ụ ả ườ ệ 3.4.2.1.  ng d ng bi n pháp qu n lý môi tr ng không khí cho công

ươ ự trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ạ ườ ươ ự T i công tr ấ   ng xây d ng tòa nhà Hành chính tình Bình D ng thì v n

ạ ộ ủ ế ủ ễ ươ ề đ  ô nhi m không khí ch  y u là do ho t đ ng c a các ph ệ ng ti n giao

ả ả ầ thông, máy móc th i ra khí CO2 …do đó c n ph i:

ố ớ ặ ẩ ả ồ ộ Đ t ra tiêu chu n x  khí đ i v i các ngu n di đ ng (ô tô, xe máy và các

ế ị ắ ẩ ộ ổ ứ ể ạ thi t b …), b t bu c thi hành các tiêu chu n, t ch c các tr m ki m soát môi

ườ ố ớ ư ườ ự tr ng đ i v i các xe đang l u hành, ra vào công tr ng xây d ng.

ử ụ ấ ị ượ C m s  d ng xăng pha chì, quy đ nh hàm l ầ ng S trong d u diezen…,

ử ụ ệ ệ ế ỏ ặ   khuy n khích s  d ng nguyên li u hóa l ng (khí gas), hay nhiên li u m t

tr i…ờ

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 105

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ự ạ ụ ể ế ấ ị ươ ệ Quy đ nh c  th  khu v c h n ch  hay c m ph ng ti n, máy móc thi

ạ ộ ự công xây d ng ho t đ ng.

ươ ự ệ ạ ỉ T i công trình xây d ng tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng bi n pháp

ượ ể ạ ế ố ụ ầ ưở này đ c các nhà Th u áp d ng đ  h n ch  t ứ ả i đa m c  nh h ễ   ng ô nhi m

ạ ế ự không khí gây tác h i đ n công nhân xây d ng.

Ứ ụ ế ệ ả ồ ự   3.4.2.2.  ng d ng bi n pháp qu n lý ti ng  n cho công trình xây d ng

ươ tòa nhà hành chính Bình D ng.

ế ồ ủ ể ắ ẩ ả ộ Ki m tra, b t bu c ph i tuân th  các Tiêu chu n ti ng  n.

ườ ế ồ ự ự Xây d ng các t ng cách âm xung quanh khu v c có ti ng  n.

ụ ườ ự ỉ Giáo d c công nhân trên công tr ng xây d ng tòa nhà hành chính t nh

ứ ả ệ ươ ườ Bình D ng nâng cao ý th c b o v  môi tr ng.

Ứ ụ ả ườ ướ ệ 3.4.2.3  ng d ng bi n pháp qu n lý môi tr ng n c cho công trình

ươ ự xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ự ướ ả ạ ướ ệ ố Xây d ng h  th ng thoát n c th i sinh ho t, n ư ợ c m a h p lý tr ướ   c

ươ ỉ khi thi công công trình tòa nhà hành chính t nh Bình D ng.

ỳ ế ệ ạ ị ườ ướ ắ Đ nh k  ti n hành quan tr c đánh giá hi n tr ng môi tr ng n ặ   c m t,

ơ ị ữ ệ ặ ờ ị ễ phát hi n k p th i nh ng n i b  ô nhi m n ng, tìm ra nguyên nhân và có các

ử ệ bi n pháp x  lý.

ứ ệ ả ả ồ   ệ Nâng cao ý th c công nhân trong vi c đ m b o an toàn v  sinh ngu n

ướ ủ ế ả ườ ừ ạ ộ ướ n c vì n c th i ch  y u trên công tr ng là t ạ ủ    ho t đ ng sinh ho t c a

ạ ườ công nhân t i công tr ng.

ả ắ Ứ ụ ệ ấ ả 3.4.2.4.    ng d ng bi n pháp qu n lý ch t th i r n (CTR) cho công

ươ ự trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.

ự ượ ể ạ ả ậ ự Xây d ng l c l ậ   ng thu gom, phân lo i, v n chuy n,qu n lý CTR, l p

ươ ợ ph ng án thu gom h p lý.

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 106

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ế ể ạ ậ ử ụ L p  k   ho ch  phát   tri n   tái  s   d ng  và   quay   vòng  CTR   trên  công

ườ ự tr ng xây d ng.

ụ ứ ậ ạ ườ ả Nâng cao nh n th c, giáo d c công nhân t i công tr ng trong qu n lý

CTR.

ổ ứ ạ ạ ườ T  ch c thu gom và phân lo i CTR t i công tr ng : Tách riêng CTR

ườ ử ụ ể ộ ạ ớ đ c h i v i CTR thông th ng và CTR có th  tái s  d ng.

ế ậ ươ 3.5. K t Lu n Ch ng 3

ậ ị ừ ơ ộ ệ ế ạ Nh n đ nh t ự   ự  s  b  cho đ n toàn di n th c tr ng ATVSMT xây d ng

ứ ộ ụ ể ố ớ ươ ệ ị ạ t i thành ph  m i Bình D ng c  th  là xác đ nh m c đ  an toàn, v  sinh

ườ ươ ự ỉ môi tr ng xây d ng cho công trình Tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng.

ơ ở ể ụ ể ể ề ắ ằ ệ Làm c  s  đ  có th  đ  ra các bi n pháp c  th  nh m kh c ph c đ ụ ượ   c

ề ể ự ề ạ ẩ ự   th c tr ng và cũng là ti n đ  đ  xây d ng mô hình chu n cho các công trình

ệ ự ế ế k  ti p th c hi n theo.

ụ ủ ừ ệ ơ ị Phân tích rõ vai trò, nhi m v  c a t ng đ n v , ban, ngành trong công tác

ệ ả ườ ự ụ ả đ m b o an toàn và v  sinh môi tr ng xây d ng dân d ng.

ề ả ế ứ ủ ủ ể ộ ấ Nêu ra v n đ  và gi i quy t d t đi m là thái đ  ch  quan c a công

ạ ườ ứ ế ậ ủ ọ ố ớ nhân t i công tr ụ ả   ng và cách th c ti p c n c a h  đ i v i các công c  b o

ệ ạ ạ ẫ ộ ặ ố ố ớ ộ h  lao đ ng m i, hi n đ i, l l m (tai nghe, m t kính, ch ng x c…)…

ườ ố ọ ấ ế ủ Ng i công nhân cũng chính là nhân t tiên quy t c a m i v n đ  t ề ừ

ệ ả ệ ế ả ả ầ ả ở ớ   ả vi c đ m b o an toàn cho đ n đ m b o v  sinh do đó c n ph i m  các l p

ự ệ ấ ắ ạ ườ ề ậ t p hu n ng n h n, chuyên sâu v  lĩnh v c an toàn, v  sinh môi tr ng xây

ứ ừ ể ậ ạ ỏ ạ ế ế ố ườ ự d ng đ  nâng cao nh n th c t đó lo i b , h n ch  y u t con ng i trong

ễ ạ ộ ườ ự ụ các tai n n lao đ ng và ô nhi m môi tr ng xây d ng dân d ng.

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 107

ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ư ươ ướ ả ề ừ ệ ề ế ấ Đ a ra ph ng h ng gi i quy t các v n đ  t ậ    vi c tuyên truy n v n

ế ườ ứ ẩ ạ ậ ộ đ ng cho đ n tăng c ạ   ng công tác đào t o, nâng cao nh n th c, đ y m nh

ấ ử ụ ứ ứ ụ ệ ả ọ nghiên c u,  ng d ng khoa h c – công ngh  trong s n xu t, s  d ng trang

ế ị ả ả thi t b  b o đ m ATLĐ – VSLĐ.

ế ề ụ ệ ả ủ ả ậ ụ ể Nhìn nh n c  th , chi ti t v  m c đích c a vi c đ m b o an toàn, v ệ

ườ ươ ụ ự ị ỉ sinh môi tr ng trong xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng. T ừ

ự ề ạ ả ể ả ệ ả ườ th c tr ng đ  ra gi i pháp đ  đ m b o an toàn, v  sinh môi tr ự   ng xây d ng

ố ớ ươ ạ t i thành ph  m i Bình D ng.

ơ ở ự ự ậ ề D a vào các c  s  lý lu n và th c ti n ễ ở ươ  ch ng 2 đ  ra các nguyên

ự ả ệ ả ả ơ ở ắ ơ ả t c c  b n, làm c  s  xây d ng các gi i pháp, bi n pháp đ m b o an toàn,

ườ ự ụ ỉ ị ệ v  sinh môi tr ươ   ng trong xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng

ự ủ ỉ ươ   nói chung và c a công trình xây d ng tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng

nói riêng.

ự ả ự ế ụ ề ệ D a vào các gi ứ i pháp đã đ  ra,  ng d ng th c t ả    các bi n pháp đ m

ệ ườ ả b o an toàn, v  sinh môi tr ự ng vào công trình xây d ng tòa nhà Hành chính

ươ ỉ t nh Bình D ng.

ả ả ủ ổ ự ệ ộ Các gi i pháp trên là h  qu  c a m t quá trình n  l c tìm tòi, nghiên

ệ ủ ọ ề ề ế ẫ ơ ấ   ứ c u các tài li u c a h c viên. Tuy nhiên v n có nhi u đi u thi u sót, s  su t

ự ệ ể ậ ấ ượ ự ỉ ổ trong khi tri n khai th c hi n lu n văn, r t mong đ ử c s  ch nh s a, b  sung

ả ệ ể ề ệ ơ ộ ồ ủ ể ầ góp ý c a các th y trong h i đ ng b o v  đ  đ  tài có th  hoàn thi n h n.

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 108

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ƯƠ CH 11        NG 1 ............................................................................................

Ổ Ệ Ề T NG QUAN V  AN TOÀN VÀ V  SINH MÔI TR ƯỜ   NG

Ụ Ự  11        TRONG XÂY D NG DÂN D NG .............................................................

ƯƠ CH 54        NG 3 ............................................................................................

Ự Ạ Ấ Ề PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TH C TR NG VÀ Đ  XU T M T S Ộ Ố

Ả Ả Ả Ệ ƯỜ GI I PHÁP Đ M B O AN TOÀN, V  SINH MÔI TR NG TRONG

Ố Ớ Ự Ụ ƯƠ Ạ   XÂY D NG DÂN D NG T I THÀNH PH  M I BÌNH D 54        NG ......

1.

)

ệ ạ ườ ự ạ ươ ệ  Hi n tr ng v  sinh môi tr ng xây d ng t ế   i Bình D ng: Cam k t

ườ ầ ư ủ ự ệ ả b o v  môi tr ự ng c a “ D  án đ u t xây d ng công trình Tòa nhà trung

ươ ậ ộ ỉ ị ủ   tâm” (thu c trung tâm chính tr  hành chính t p trung t nh Bình D ng) c a

ầ ư ổ ệ ể ộ T ng công ty đ u t và phát tri n công nghi p – TNHH m t thành viên

(Becamex IDC CORP).

ả ả ả ộ ườ ự 2. Gi i pháp đ m b o an toàn lao đ ng trên công tr ng xây d ng t ạ   i

a) (http://www.anthien.net/index.php?

website:

option=com_content&view=category&layout=blog&id=48&Itemid=74).

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 109

ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c

Tr sĩ

ươ ầ ư ự ẩ ả ự b) Ch ng 9,  C m nang qu n lý d  án đ u t ầ   ủ  xây d ng c a Th.S. Tr n

ấ ả ộ Đình Ngô (nhà xu t b n Lao đ ng).

a) (http://www.anthien.net/index.php?

ả ệ ả ả ườ ự ạ 3. Gi i pháp đ m b o v  sinh môi tr ng xây d ng t i website:

option=com_content&view=category&layout=blog&id=48&Itemid=74).

ươ ầ ư ự ẩ ả ự b) Ch ng 9,  C m nang qu n lý d  án đ u t ầ   ủ  xây d ng c a Th.S. Tr n

ấ ả ộ Đình Ngô (nhà xu t b n Lao đ ng).

ử ướ ế ệ ả ầ 4. Giáo trình X  lý n c th i ­ Tr n Hi u Nhu  và Lâm Minh Tri ế   t­

ạ ọ ự Đ i h c xây d ng 1978.

ử ướ ệ ả ườ 5. Giáo trình x  lý n c th i ­ PGS­TS Hoàng Hu  ­ Tr ế   ng ĐH ki n

trúc ­ Hà N i.ộ

ơ ở ủ ậ ạ ộ 6. C  s  pháp lý lu n văn: Giáo trình an toàn lao đ ng c a Th c sĩ

ễ ệ Nguy n Thanh Vi t (Luanvan.net.vn).

ọ ươ ng Minh Thi n ệ                                                             Trang

H c viên: Tr 110