ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Ờ Ả Ơ L I C M N
ữ ượ ọ ậ ứ ế ồ ướ Trong nh ng năm tháng đ c h c t p và trao d i ki n th c d i ngôi
ườ ạ ọ ề ợ ự ỉ ủ ả tr ủ ng Đ i h c Th y L i là ni m t hào không ch c a b n thân tôi mà còn
ủ ả ườ ừ ạ ọ ể ọ là c a c toàn th h c viên trong nhà tr ng. Hai năm h c Th c sĩ v a qua
ẽ ộ ờ ệ ờ ả ấ ờ ớ có l là kho ng th i gian tuy t v i và đáng nh nh t trong cu c đ i sinh viên
ủ c a tôi.
ề ạ ả ượ Ni m h nh phúc và thành qu ngày hôm nay tôi có đ ờ ự ỉ ạ c là nh s ch d y,
̃ ́ ̀ ̃ ơ ệ ườ ̉ ́ ươ h ng dân và giup đ nhi t tình cua quý thây cô trong khoa, trong tr ng, đã
ệ ề ượ ọ ậ ộ ườ ạ t o đi u ki n cho chúng em đ c h c t p trong m t môi tr ắ ng th m tình
́ ́ ̀ ́ ̀ ạ ầ ơ ́ ơ ượ th y trò, bè b n. V i long kinh yêu va biêt n sâu săc, tôi xin đ ̀ ̉ c bay to
̉ ơ ệ ắ ầ ờ l ̀ i cam n chân thanh, sâu s c nh t t ́ ấ ơ i quý th y cô trong Ban Giám hi u nhà
ườ ầ ườ tr ng và quý th y cô trong Khoa Môi Tr ng, Khoa Công Trình ….
ệ ử ờ ờ ả ơ ấ ế ặ Đ c bi t, tôi xin g i l i tri ân và l i c m n chân thành nh t đ n hai Ng ườ i
ầ ọ ễ ố Th y đó là: ư đã t nậ PGS.TS Bùi Qu c L p ậ và PGS.TS Nguy n Tr ng T
ỉ ả ướ ư ư ẫ ờ ề ạ tình ch b o, h ng d n, đ a ra nh ng l i khuyên quý báo, t o đi u ki n t ệ ố t
ứ ề ế ấ ố ậ nh t cho tôi trong su t quá trình nghiên c u đ tài đ n khi hoàn thành lu n
ố văn t ệ t nghi p này.
ố ắ ụ ế ậ ấ ả ự ể ế ủ ả Tuy đã c g n h t kh năng và v n d ng t t c s hi u bi t c a mình đ ể
ứ ự ư ệ ậ ỉ ầ th c hi n lu n văn, nh ng do đây là công trình nghiên c u hoàn ch nh đ u
ữ ể ế ắ ắ ầ ỏ tay nên ch c ch n không th tránh kh i nh ng thi u sót, sai l m, tôi mong
ượ ỉ ả ủ ữ ế ể ể ầ ắ ậ nh n đ ụ c nh ng ý ki n, ch b o c a quý th y cô đ tôi có th kh c ph c
ệ ố ơ ự ế ự ệ ệ và th c hi n t t h n trong các công vi c, tác nghi p th c t sau này. Đây
ủ ọ ở ậ ướ ờ ỏ cũng là bài h c sau cùng c a tôi ạ b c Th c sĩ tr c khi r i kh i mái tr ườ ng
ạ ọ ủ ợ Đ i h c Th y L i thân yêu.
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 1
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Ờ
Ế
L I CAM K T
ứ ậ ự ự ủ Tôi xin cam đoan: Lu n văn này là công trình nghiên c u th c s c a
ề ế ố ị ủ cá nhân, theo đúng quy t đ nh giao đ tài s 1285, ngày 29/8/2014 c a
ườ ạ ọ ủ ợ ượ ự ệ ẫ tr ng đ i h c Th y l i và đ c th c hi n d ướ ự ướ i s h ọ ng d n khoa h c
ọ ễ ư. c a ủ PGS.TS Bùi Qu c L p ố ậ và PGS.TS Nguy n Tr ng T
ố ệ ứ ượ ữ ậ ậ ế Các s li u, nh ng k t lu n nghiên c u đ c trình bày trong lu n văn
ư ừ ự ượ ố ứ ọ này trung th c và ch a t ng đ c công b d iướ m i hình th c nào. Tô i xin
ề ấ ề ứ ủ ệ ị ch u hoàn toàn trách nhi m v v n đ nghiên c u c a mình.
ọ H c viên
ươ ệ Tr ng Minh Thi n
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 2
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Ụ Ụ M C L C
Ụ Ả DANH M C CÁC HÌNH NH…………………...…..…………...
….9
Ụ Ả Ể Ồ Ể DANH M C CÁC B NG BI U, BI U Đ ……… ..
……………….10
Ừ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC T VI T T T..…………………………….…...11
Ở Ầ M Đ U…………...………………….……….…………….………...12
ƯƠ CH 11 NG 1 ............................................................................................
Ổ Ề Ệ T NG QUAN V AN TOÀN VÀ V SINH MÔI TR ƯỜ NG
Ụ Ự 11 TRONG XÂY D NG DÂN D NG .............................................................
ƯƠ CH 54 NG 3 ............................................................................................
Ự Ạ Ấ Ề PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TH C TR NG VÀ Đ XU T M T S Ộ Ố
Ả Ả Ả Ệ ƯỜ GI I PHÁP Đ M B O AN TOÀN, V SINH MÔI TR NG TRONG
Ố Ớ Ự Ụ ƯƠ Ạ XÂY D NG DÂN D NG T I THÀNH PH M I BÌNH D 54 NG ......
ế K t ậ Lu n Và ế Ki n
ị Ngh ……………………………………………….105
Tài ệ Li u Kham
ả Th o…………………………………………………..106
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 3
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Ụ
Ả
DANH M C CÁC HÌNH NH
ậ ấ ộ ộ ườ ự ng xây d ng dân ề ả Hình 1.1: T p hu n v b o h lao đ ng công tr
ụ d ng ạ t i Bình
D ngươ ...................................................................................................18
ả ấ ạ ộ ộ ườ Hình 1.2: B o h lao đ ng hóa ch t, phóng x trên công tr ng xây
ự d ng dân ụ d ng ạ t i Bình
ươ 9 D ng.........................................................................1
ơ ở ế ố ườ Hình 2.1: C s đánh giá các y u t trong môi tr ự ng xây d ng dân
ụ 4 d ng.....................................................................................................................
0
ụ ườ ậ ở ườ ự ạ Hình 3.1:V t ng s p công tr ng xây d ng t i Bình
ươ D ng................. ............................................................................................5
6
ự ư ạ Hình 3.2: Chung c Sora Gardens I, d án t ị i khu đô th Tokyu Bình
ươ 5 D ng.................................................................................................................
8
ụ ể ắ ậ ấ ạ Hình 3.3:B i do công tác đào đ p, v n chuy n đ t đá t i công
ườ tr 5 ng..................................................................................................................
9
ạ ạ ườ ệ Hình 3.4: Hi n tr ng ATLĐ t ệ i hi n tr ng công trình tòa nhà hành
chính....................................................................................................................6
2
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 4
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ươ ỉ Hình 3.5:Công trình Tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng năm
2013....................................................................................................................62
Ể Ồ
Ụ
Ể
Ả DANH M C CÁC B NG BI U, BI U Đ
ế ố ả ả ưở ế ườ ự B ng 2.1: Các y u t nh h ng đ n môi tr ng trong xây d ng dân
d ngụ …………………………………………………………..……………...41
ả ả ố ộ B ng 3.1 ự : B ng th ng kê tình hình an toàn lao đ ng trong xây d ng
trong 4 năm ừ t 2011÷2014 …..
…………………………………………………...54
ự ể ể ồ ồ Bi u đ 3.1 Bi u đ so sánh tình hình TNLĐ ngành xây d ng trong 0 4
năm ừ t ế 2011 đ n 2014 ị trên đ a bàn ỉ t nh Bình
ươ D ng.............................. .........54
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 5
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Ừ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 6
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Ký hi uệ ST
ộ N i dung ế ắ vi t t t
ệ ộ T 1 2 ATLĐ VSLĐ
An toàn lao đ ngộ V sinh lao đ ng ệ An toàn v sinh lao
3 4 5 6 7 8 đ ngộ An toàn ả ắ ấ Ch t th i r n Vi sinh v tậ ộ ả ộ B o h lao đ ng ỹ ư ư ấ K s t v n giám ATVSLĐ AT CTR VSV BHLĐ KSTVGS
GSTC TVGS CĐT
ộ
ườ ộ 9 10 11 12 13 14 sát Giám sát thi công ư ấ T v n giám sát ủ ầ ư Ch đ u t ạ Tai n n lao đ ng ệ ề ệ B nh ngh nghi p i lao đ ng Ng TNLĐ BNN NLĐ
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 7
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
M Đ UỞ Ầ
ế ủ ề ấ 1. Tính c p thi t c a đ tài
ề ố ươ ữ ầ ộ ộ ị ủ ỉ Bình D ng là m t trong nh ng t nh đi đ u v t c đ đô th hóa c a
ủ ả ướ ề ộ ớ ườ mi n Đông Nam B nói riêng và c a c n c nói chung; v i 92 xã, ph ng,
ị ấ ủ ươ ệ ố ị th tr n c a 9 huy n, th , thành ph . Ngoài ra Bình D ng còn có ranh gi ớ i
ư ể ắ ọ ỉ ướ ớ v i các t nh tr ng đi m phía Nam nh : phía B c giáp Bình Ph c, phía Tây
ồ giáp Tây Ninh, phía Đông giáp Đ ng Nai và phía Nam giáp Thành ph H ố ồ
ệ ự ố ươ Chí Minh; Bình D ng có di n tích t nhiên 2,694,43 km2, dân s 1.748.001
ườ ố ườ ng ậ ộ i (01/04/2009), m t đ dân s 649 ng ố i/ km2 ( theo niên giám th ng
ươ ỉ kê t nh Bình D ng tháng 6/2013).
ớ ố ộ ệ ấ ị Cùng v i t c đ đô th hóa và công nghi p hóa cao thì v n đ c n đ ề ầ ượ c
ệ ệ ấ ả ườ ả quan tâm nh t hi n nay là đ m b o an toàn, v sinh môi tr ng đ ph c v ể ụ ụ
ự ễ ầ ằ ạ cho nhu c u xây d ng công trình đang di n ra h ng ngày t i các công tr ườ ng
ự ấ ở ị ế ệ ạ ỉ xây d ng trên đ a bàn t nh càng tr nên c p thi t. Hi n nay, t i thành ph ố
ớ ườ ự ự ự ớ ườ m i Bình D ng các công tr ề ng xây d ng v i nhi u d án xây d ng nhà
ụ ầ ằ ị ướ ươ ể cao t ng nh m m c đích đ nh h ng phát tri n Bình D ng thành Thành
ố ự ộ Ươ ữ ớ ủ ươ Ph tr c thu c Trung ng trong nh ng năm t i theo ch tr ủ Ủ ng c a y
ươ ự ể ạ ỉ ban nhân dân t nh Bình D ng. Do đó tình tr ng xây d ng, phát tri n đô th ị
ệ ầ ả ả ộ ẽ s ngày m t gia tăng và theo sau đó là nhu c u đ m b o an toàn, v sinh môi
ườ ự ự ầ ế tr ng là th c s c n thi t.
ướ ớ ự ữ ự ạ Tr ỡ ủ ị c th c tr ng này trong nh ng năm qua cùng v i s giúp đ c a đ a
ươ ủ ổ ứ ợ ủ ố ế ế ị ph ng, Chính Ph và các t ch c tài tr c a qu c t , đ n nay trên đ a bàn
ữ ệ ậ ớ ỹ ị ườ ỉ t nh v i nh ng quy đ nh k thu t an toàn và v sinh môi tr ơ ả ng c b n đã
ấ ượ ứ ậ ỹ ự ị đáp ng k thu t trong đánh giá ch t l ng công trình xây d ng trên đ a bàn
ộ ả ứ ệ ả ườ ỉ t nh. Tuy nhiên m c đ đ m b o an toàn và v sinh môi tr ẫ ng v n còn
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 8
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ỉ ớ ứ ề ế ạ ạ ườ ầ ớ Tr sĩ nhi u h n ch , ch m i đáp ng t i các công tr ng l n do nhà th u n ướ c
ự ề ả ạ ấ ườ ngoài qu n lý xây d ng; bên c nh đó còn r t nhi u công tr ư ẫ ng v n ch a
ệ ả ầ ườ ả đ m b o yêu c u an toàn và v sinh môi tr ng .
ử ụ ớ ậ ả ư Nguyên nhân là do công nhân ch a quen v i t p quán s d ng b o h ộ
ủ ầ ư ư ự ự ệ ầ ộ lao đ ng khi làm vi c, nhà th u và ch đ u t ế ch a th c s quan tâm đ n
ề ệ ườ ự ự ấ v n đ an toàn và v sinh môi tr ng trong xây d ng dân d ng. Môi tr ườ ng
ế ố ụ ễ ề ướ ả ế ồ ở ị b ô nhi m b i nhi u y u t : b i, không khí, n ế c và c ti ng n…n u
ụ ượ ắ ẽ ả ề ấ ả ỏ kh c ph c đ ả ứ c các v n đ này s đ m b o s c kh e và tăng kh năng làm
ệ ủ ạ ườ ượ ủ vi c c a công nhân t i công tr ng và tránh đ ể ạ c r i ro tai n n đi đáng k .
ề ớ ề ấ ứ ạ ộ ự :“Nghiên c u đánh giá th c tr ng và đ xu t m t V i ý nghĩa đó, đ tài
ứ ộ ả ệ ả ườ ố ả s gi i pháp nâng cao m c đ đ m b o an toàn và v sinh môi tr ng cho
ụ ự ạ ố ớ ươ các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng” đã đ cượ
ọ ể ứ ự l a ch n đ nghiên c u.
ứ ề ụ 2. M c đích nghiên c u đ tài
ứ ộ ự ệ ạ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ an toàn, v sinh môi tr ườ ng
ụ ự ạ ố ớ ươ cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ộ ố ả ề ấ ệ ả ả ườ Đ xu t m t s gi i pháp đ m b o an toàn, v sinh môi tr ng cho
ụ ự ạ ố ớ ươ các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ươ ứ ế ậ 3. Cách ti p c n và ph ng pháp nghiên c u
ơ ở ế ợ ệ ẵ ứ ự ệ ậ Lu n văn th c hi n trên c s k t h p nghiên c u các tài li u s n có v ề
ự ễ ệ ế ề ả ả lý thuy t và th c ti n v tình hình đ m b o an toàn, v sinh môi tr ườ ng
ự ụ ự ạ trong xây d ng nói chung và cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành
ố ớ ươ ph m i Bình D ng nói riêng.
ể ự ứ ệ ề ả ậ ử ụ Đ th c hi n nghiên c u đ tài này, tác gi lu n văn s d ng các
ươ ph ng pháp sau:
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 9
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ươ ế ừ Ph ng pháp k th a;
ươ ậ ổ ợ Ph ng pháp phân tích, t ng h p, thu th p thông tin;
ế 4. K t qu d ki n đ t đ ả ự ế ạ ượ c
ứ ộ ự ệ ạ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ an toàn, v sinh môi tr ườ ng
ụ ự ạ ố ớ ươ cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ộ ố ả ề ấ ệ ả ả ườ Đ xu t m t s gi i pháp đ m b o an toàn, v sinh môi tr ng cho
ụ ự ạ ố ớ ươ các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng và m t s ộ ố
ả ụ ể ứ ự ụ gi i pháp c th ng d ng cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình
ươ D ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 10
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ƯƠ
CH
NG 1
Ổ
Ệ
Ề
T NG QUAN V AN TOÀN VÀ V SINH MÔI TR
ƯỜ NG
Ụ
Ự TRONG XÂY D NG DÂN D NG
ổ ệ ề ườ 1.1. T ng quan v an toàn và v sinh môi tr ự ng trong xây d ng
dân d ng.ụ
1.1.1. Các khái ni m.ệ
ự ộ ụ An toàn lao đ ng (ATLĐ) trong thi công xây d ng công trình dân d ng
ệ ố ề ổ ứ ệ ả là h th ng các bi n pháp v t ề ch c và qu n lý, đi u hành trên công tr ườ ng
ề ệ ệ ả ằ ặ ạ ộ ộ nh m c i thi n đi u ki n lao đ ng và ngăn ch n tai n n lao đ ng trong thi
ự công xây d ng dân d ng ụ [4a].
ộ ố ệ ạ ộ An toàn lao đ ng không t ộ t thì gây ra tai n n lao đ ng, v sinh lao đ ng
ố ệ ề không t t thì gây ra b nh ngh nghi p ệ [4a].
ướ ệ ộ ộ ổ ợ ộ D i góc đ pháp lý, an toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng là t ng h p
ả ả ữ ệ ạ ậ ị ộ nh ng quy ph m pháp lu t quy đ nh các bi n pháp b o đ m an toàn lao đ ng
ừ ề ệ ệ ệ ằ ạ ộ ộ và v sinh lao đ ng nh m ngăn ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, và
ệ ề ộ ườ ộ ệ ả c i thi n đi u ki n lao đ ng cho ng i lao đ ng [4a].
ừ ự ố ỉ ệ ạ ả ộ An toàn lao đ ng là ch vi c ngăn ng a s c tai n n x y ra trong quá
ươ ố ớ ơ ể ặ ử ộ trình lao đ ng, gây th ng tích đ i v i c th ho c gây t vong cho ng ườ i
lao đ ng ộ [4b].
ự ệ ộ ụ V sinh lao đ ng (VSLĐ) trong thi công xây d ng công trình dân d ng
ừ ệ ỉ ệ ậ ấ ộ là ch vi c ngăn ng a b nh t ạ ế t do các ch t đ c h i ti p xúc trong quá trình
ố ớ ộ ạ ặ ộ ử ườ ộ lao đ ng gây ra đ i v i n i t ng ho c gây t vong cho ng i lao đ ng [4b].
ệ ườ ự ệ ổ ợ V sinh môi tr ằ ng trong xây d ng là t ng h p các bi n pháp nh m
ủ ể ả ộ ườ ụ ồ ướ ấ ả gi m thi u các tác đ ng c a môi tr ế ng: b i, ti ng n, n ả c th i, ch t th i
ưở ườ ộ ắ ả r n... nh h ự ế ế ng tr c ti p đ n ng i lao đ ng [4b].
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 11
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ế ị ữ ệ ộ ộ ủ An toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng (ATVSLĐ) là nh ng ch đ nh c a
ệ ả ữ ậ ậ ả ộ ồ ị ạ lu t lao đ ng bao g m nh ng quy ph m pháp lu t quy đ nh vi c đ m b o an
ứ ệ ệ ả ạ ộ ộ ỏ ủ ằ toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng nh m b o v tính m ng, s c kh e c a
ườ ộ ồ ờ ố ủ ả ng i lao đ ng, đ ng th i duy trì t ệ t kh năng làm vi c lâu dài c a ng ườ i
ộ lao đ ng (4b).
ặ ể ủ ộ ệ ườ 1.1.2. Đ c đi m c a an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ng trong xây
ế ố ả ụ ự ưở d ng dân d ng và các y u t nh h ng.
ủ ệ ể ặ ộ ươ 1.1.2.1. Đ c đi m c a an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ng trong xây
ụ ự d ng dân d ng.
ự ụ ủ ể ặ ộ a) Đ c đi m c a an toàn lao đ ng trong xây d ng dân d ng
ơ ề ữ ể ể ắ ả ố Nguy c v an toàn là nh ng m i nguy hi m s p x y ra có th gây ra
ế ạ ườ ươ ậ ư tai n n ch t ng ặ i ho c th ng t ư ỏ t cho công nhân cũng nh làm h h ng
ế ị ế ấ ỉ ơ các thi ầ t b , máy móc thi công và k t c u công trình. Đó không ch đ n thu n
ả ủ ữ ệ ậ ậ là do h u qu c a vi c thao tác sai quy trình m t mà còn có nh ng y u t ế ố
ư ượ ế ự ạ khác nhau nh công nhân không đ c đào t o, thi u s giám sát an toàn, thái
ự ủ ặ ả ư ự ế ệ ạ ộ đ làm vi c ch a đúng m c, không có k ho ch ho c c do s ch quan khi
ấ ự ữ ệ ằ ộ ớ đã quá quen thu c v i nh ng công vi c h ng ngày mà quên m t s nguy
ể ủ hi m c a nó.
ố ớ ứ ự ế ề ế ả ấ ằ Nhi u k t qu nghiên c u cho th y r ng s thi u an toàn đ i v i công
ế ạ ự ệ ườ ự ụ nhân khi làm vi c tr c ti p t i công tr ng xây d ng dân d ng. Công nhân
ả ứ ệ ở ộ ả ườ ph i đ ng làm vi c đ cao c hàng trăm mét và th ọ ẽ ị ấ ng thì h s b ch n
ươ ể ặ ặ ọ ơ ử ư ơ ừ ộ ế th ng n ng ho c có th nghiêm tr ng h n là t vong n u nh r i t đ cao
ả ớ ệ ượ ấ ố ộ ủ ủ ả ị đó xu ng đ t. Ngay c v i vi c đ c trang b đây đ mũ b o h , ng , áo
ố ơ ể ả ị ộ ế ả ộ ố ả b o h cũng không th đ m b o an toàn n u b m t con c r i xu ng trúng
ầ ừ ầ vào đ u t ứ t ng th 10 15.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 12
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ậ ệ ỏ ấ ụ ứ ự ễ ấ V t li u xây d ng dân d ng d cháy, lan t a r t nhanh và s c nóng r t
ậ ẽ ự ỳ ế ả ổ ở ể ườ ữ ộ d d i vì v y s c c k nguy hi m n u x y ra cháy n công tr ng không
ưở ế ậ ể ẽ ấ ươ ề ỉ ả ch nh h ng đ n v t ch t mà có th s gây th ấ ng vong r t nhi u. Ng ườ i
ẽ ấ ạ ướ ướ ấ ớ ủ ạ ả ngoài s l y làm ng c nhiên tr c kích th c r t l n c a các lo i xe t i 10
ữ ấ ạ ớ ặ ấ t n và máy xúc đ t sâu 20 mét ho c nh ng lo i máy móc l n khác đ ượ c
dùng trong thi công công trình dân d ng. ụ
ậ ườ ệ Tuy nhiên công nhân v n hành máy th ặ ng chú ý làm vi c khác ho c
ấ ẩ ươ ả ộ ậ v n hành máy móc m t cách r t c u th , không đúng quy trình. T ng t ự
ợ ệ ư ậ ữ ả ẩ ậ ớ nh v y, th đi n c nh báo cho con em mình hãy c n th n v i nh ng dây
ọ ạ ấ ẩ ư ệ ả ẫ d n đi n 115V/20A trong nhà, nh ng chính h l ẩ i r t c u th và không c n
ử ữ ọ ế ị ệ ạ ả ưở tr ng khi s a ch a các thi t b đi n trong ph m vi nh h ủ ng c a đ ườ ng
ể ế ố ườ ề ẩ ữ dây cao th 4.000V. Nh ng m i nguy hi m này th ng ti m n trong các
ơ ấ ư ư ệ ả ậ ự ngành công nghi p, nh ng đây ch a ph i là nguy c m t an toàn th t s .
ụ ế ầ ạ ườ ớ Trong h u h t các v tai n n, con ng i m i chính là nguyên nhân gây ra.
ạ ấ ề ế ầ ẽ Chúng ta s xem xét l i v n đ này trong các ph n ti p theo.
ủ ệ ể ặ ườ ụ b) Đ c đi m c a v sinh môi tr ự ng trong xây d ng dân d ng
ế ầ ườ ớ Mãi cho đ n g n đây, ng ằ i ta m i quan tâm r ng trong ngành xây
ụ ề ế ấ ọ ệ ặ ự d ng dân d ng có r t nhi u công vi c n ng nh c, thi u không khí trong lành
ế ướ ơ ậ ệ ậ ộ và n u nói theo cách hài h ố c là n i t p luy n cho các v n đ ng viên qu c
ệ ứ ể ỏ ọ ườ ả gia đ rèn luy n s c kh e cho h trong môi tr ng này. Mũ b o h đ ộ ượ c
ụ ả ệ ượ ử ụ xem là công c b o v an toàn chính cho công nhân và đ c s d ng t ươ ng
ổ ế ố đ i ph bi n.
ệ ắ ề ụ ả ư ụ ẩ Tuy nhiên các d ng c b o v đ t ti n khác nh : tai nghe, kh u trang
ế ị ả ố ạ ẳ ặ và thi t b gi m x c... thì l i không có s n ho c công nhân không ch u s ị ử
ế ượ ế ẽ ạ ả ấ ị ụ d ng n u đ ề c trang b . N u không may tai n n x y ra thì s có r t nhi u
ườ ị ươ ế ả ặ ụ ả ữ ế ệ ng i ph i ch t ho c b th ụ ng vì thi u nh ng d ng c b o v đó. Các
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 13
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ơ ế ố ả ưở ế ứ ỏ ủ ườ Tr sĩ nguy c , y u t nh h ng đ n s c kh e c a ng i công nhân trong ngành
ự ồ ệ ộ ồ ụ xây d ng dân d ng bao g m: nhi ụ ẩ ạ ế t đ cao, phóng x , ti ng n, b i b n,
ấ ộ ạ ạ ộ rung đ ng m nh và các hóa ch t đ c h i...
ậ ộ ườ ụ ự ạ ấ ề ả ộ Hình 1.1: T p hu n v b o h lao đ ng công tr ng xây d ng dân d ng t i
ươ ươ ồ Bình D ng (ngu n: Báo Bình D ng)
ấ ở ố ớ ủ ứ ể Tuy nhiên m i nguy l n nh t ậ đây có th là nh n th c kém c a ng ườ i
ư ả ứ ế ạ ộ ườ ự ế lao đ ng. N u tai n n ch a x y ra t c thì, ng i công nhân tr c ti p th ườ ng
ẹ ậ ể ệ ả ằ coi nh h u qu và có khi còn cho r ng “mình có th làm vi c trong môi
ườ ụ ặ ờ ữ ỉ ầ ắ ộ ạ ẽ tr ng b i b m này thêm vài gi n a, sau đó ch c n t m g i s ch s là s ẽ
ổ ặ ẳ ầ ả ườ n ngay thôi mà” ho c “ch ng c n ph i đeo tai nghe khi vào đ ầ ng h m
ỏ ườ ệ ẽ ầ ẽ ế làm vi c vì mình s h t ù tai khi ra kh i đ ặ ng h m thôi” ho c “ mình s lái
ỉ ư ế ẽ ặ ơ ổ ỗ c máy này cho đ n 40 tu i thôi, sau đó s ngh h u” ho c tr i nóng quá và
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 14
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ư ắ ấ ả ặ ả ỗ ỉ Tr sĩ ả mình c m th y hoa m t chóng m t, nh ng ch ph i lái c máy này kho ng
ờ ữ ừ ẳ ố ộ m t gi ể n a thôi. Ch ng có lý do gì đ ng ng lái máy và đi u ng n ướ ả c c ”
ệ ở ơ ấ ồ và “mình đã làm vi c n i có ch t amiăng này 20 năm nay r i và cũng
ạ ệ ư ượ ể ắ ẳ ả ộ ch ng m c m t lo i b nh gì c . Làm sao nó có th gây ung th đ c?”.
ự ế ư ấ ẽ ừ ừ ủ Nh ng th c t các hóa ch t s t ạ h y ho i con ng t ườ ừ i t ế bên trong, đ n
ệ ữ ị khi phát hi n thì đã không còn cách ch a tr .
ả ộ ấ ạ ộ ườ Hình 1.2: B o h lao đ ng hóa ch t, phóng x trên công tr ự ng xây d ng
ạ ươ ươ ụ dân d ng t ồ i Bình D ng (ngu n: Báo Bình D ng)
ườ ữ ứ ệ ề ệ ậ ơ Ngày nay, ng ậ i ta nh n th c rõ h n nh ng căn b nh ngh nghi p th t
ự ữ ụ ề ấ ọ ả ự s là v n đ nghiêm tr ng trong ngành xây d ng dân d ng. Có nh ng kho n
ữ ữ ự ệ ế ả ị ế chi phí tr c ti p cho vi c ch a tr và cũng có nh ng kho n chi phí gián ti p
ữ ề ề ệ ấ ơ ỉ ầ cho vi c m t đi nh ng công nhân lành ngh . Nhi u nguy c không ch c n
ạ ừ ầ ả ấ ố ộ ượ đ ề c nêu ra mà còn c n ph i lo i tr . Ch t amiăng là m t trong s đó. Đi u
ấ ả ụ ự ế ọ quan tr ng là t ẫ t c các công ty liên quan đ n ngành xây d ng dân d ng v n
ứ ế ứ ư ỏ ươ ả ch a quan tâm đúng m c đ n s c kh e và các ph ng pháp làm gi m các
ứ ạ ố ỏ ườ ư ự ế ạ m i nguy h i cho s c kh e con ng i. N u nh s quan tâm nhân đ o là
ư ủ ả ượ ệ ầ ọ ch a đ , trách nhi m pháp lý c n ph i đ c chú tr ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 15
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ưở ế ệ ườ nh h ng đ n an toàn và v sinh môi tr ng
ộ ế ồ ậ ộ ng lao đ ng: ứ vi khí h u, ti ng n và rung đ ng, b c ế ố ả 1.1.2.2. Các y u t ụ ự trong xây d ng dân d ng ườ ế ố môi tr Các y u t
ấ ộ ụ ế ạ ợ ạ x và phóng x , chi u sáng không h p lý, b i, các hoá ch t đ c, các y u t ế ố
ạ ậ vi sinh v t có h i…
a) Vi khí h uậ
ọ ủ ạ ậ ả Vi khí h u là tr ng thái lý h c c a không khí trong kho ng không gian
ẹ ủ ơ ế ố ệ ồ ệ ộ ộ ẩ ứ ạ thu h p c a n i làm vi c bao g m các y u t nhi t đ , đ m, b c x nhi ệ t
ể ủ ộ ậ ế ố ố và t c đ v n chuy n c a không khí. Các y u t ả ả này ph i đ m b o ả ở ớ i gi
ấ ị ủ ớ ợ ườ ạ h n nh t đ nh, phù h p v i sinh lý c a con ng i.
ệ ộ ẽ ặ ẩ ấ ơ ơ Nhi t đ cao h n ho c th p h n tiêu chu n cho phép s làm suy nh ượ c
ệ ự ậ ứ ộ ể ộ ơ ể c th , làm tê li t s v n đ ng, do đó làm tăng m c đ nguy hi m khi s ử
ế ị ệ ộ ẽ ệ ầ ụ d ng máy móc thi t b ....Nhi ạ t đ quá cao s gây b nh th n kinh, tim m ch,
ụ ệ ề ắ ắ ệ ộ ệ b nh ngoài da, say nóng, say n ng, đ c nhãn m t ngh nghi p. Nhi t đ quá
ấ ẽ ệ ệ ề ấ ấ ạ ớ ả th p s gây ra các b nh v hô h p, b nh th p kh p, khô niêm m c, c m
ạ l nh...
ệ ủ ậ ể ẫ ộ ẫ ộ ẩ ế ệ Đ m cao có th d n đ n tăng đ d n đi n c a v t cách đi n, tăng
ơ ể ơ ổ ụ ế ồ nguy c n do b i khí, c th khó bài ti t qua m hôi.
ế ố ố ộ ứ ạ ệ ế ặ ơ Các y u t t c đ gió, b c x nhi ẩ ấ t n u cao ho c th p h n tiêu chu n
ề ả ưở ế ứ ẻ ệ ậ ệ v sinh cho phép đ u nh h ng đ n s c kho , gây b nh t ả t và gi m kh ả
ủ ộ ườ năng lao đ ng c a con ng i.
ế ồ b) Ti ng n và rung sóc
ế ồ ị ườ Ti ng n là âm thanh gây khó ch u cho con ng i, nó phát sinh do s ự
ủ ể ộ ế ậ ủ ặ ộ ạ chuy n đ ng c a các chi ti t ho c b ph n c a máy do va ch m. Rung sóc
ườ ơ ổ ạ ụ ầ ụ ằ ộ th ng do các d ng c c m tay b ng khí nén, do các đ ng c n t o ra.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 16
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ế ồ ệ ệ ề ớ ạ Làm vi c trong đi u ki n có ti ng n và rung sóc quá gi i h n cho phép
ự ậ ố ư ệ ề ệ ầ ạ ế ễ d gây các b nh ngh nghi p nh : đi c, viêm th n kinh th c v t, r i lo n
ụ ổ ố ươ ề ươ ặ ớ ơ ạ ả c m giác, r i lo n phát d c, t n th ng v x ng kh p và các c ho c làm
ả ậ ả ả ấ ả ả ạ ộ gi m kh năng t p trung trong lao đ ng s n xu t, gi m kh năng nh y
ườ ớ ế ủ ệ ế ắ ỏ ồ ồ bén.... Ng i m t m i, cáu g t, bu n ng ... Ti p xúc v i ti ng n lâu s b ẽ ị
ự ề ệ ệ ế ả ầ ạ ặ gi m thính l c, đi c ngh nghi p ho c b nh th n kinh. Tình tr ng trên d ễ
ộ ạ ẫ ế d n đ n tai n n lao đ ng.
ứ ạ ạ c) B c x và phóng x
ứ ạ ồ ứ ạ ặ ờ ạ ử ồ ạ Ngu n b c x : M t tr i phát ra b c x h ng ngo i, t ngo i. Lò thép
ứ ạ ử ắ ạ ắ ạ ồ h quang, hàn c t kim lo i, n n đúc thép phát ra b c x t ngo i.
ườ ứ ạ ồ ể ị ắ ả ạ Ng ị ự i ta có th b say n ng, gi m th l c (do b c x h ng ngo i), đau
ứ ạ ử ị ự ặ ả ỏ ế ạ ầ đ u, chóng m t, gi m th l c, b ng (do b c x t ạ ẫ ngo i) và d n đ n tai n n
ệ ề ệ ộ lao đ ng, b nh ngh nghi p.
ạ ạ ặ ệ ủ ứ ạ ạ Phóng x : Là d ng đ c bi t c a b c x . Tia phóng x phát ra do s ự
ế ổ ạ ử ủ ố ả bi n đ i bên trong h t nhân nguyên t ộ ố c a m t s nguyên t và kh năng iôn
ữ ậ ấ ố ọ ố hoá v t ch t. Nh ng nguyên t đó g i là nguyên t ạ phóng x .
ạ ế ơ ể ườ ạ ướ ạ Các tia phóng x gây tác h i đ n c th ng ộ i lao đ ng d i d ng: gây
ộ ấ ứ ủ ễ ặ ạ ầ ố nhi m đ c c p tính ho c mãn tính; r i lo n ch c năng c a th n kinh trung
ươ ặ ộ ỏ ơ ị ỏ ế ạ ạ ơ ị ổ ng, n i phóng x chi u vào b b ng ho c r p đ , c quan t o máu b t n
ươ ư ử ế th ng gây thi u máu, vô sinh, ung th , t vong.
ể ế ặ ậ ỹ d) Đ c đi m k thu t chi u sáng
ờ ố ắ ộ ườ ề ệ ỏ Trong đ i s ng và lao đ ng, con m t ng i đòi h i đi u ki n ánh sáng
ợ ẽ ả ệ ị ự ệ ế ợ ố ỏ thích h p. Chi u sáng thích h p s b o v th l c, ch ng m t m i, tránh tai
ề ệ ệ ấ ộ ồ ờ ộ ạ n n lao đ ng và b nh ngh nghi p, đ ng th i tăng năng su t lao đ ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 17
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ơ ị ườ ườ ượ ườ ộ Các đ n v đo l ng ánh sáng th ng đ c dùng: c ng đ ánh sáng,
ủ ế ệ ộ ượ ộ ọ đ r i, đ chói; máy đo ánh sáng ch y u hi n nay đ c dùng là Luxmet.
ệ ầ ỏ ộ Nhu c u ánh sáng đòi h i tùy thu c vào công vi c.
ườ ế ậ ẩ ả ả ộ ỹ Khi c ng đ và k thu t chi u sáng không đ m b o tiêu chu n quy
ườ ế ấ ẩ ạ ả ị đ nh, (th ấ ng là quá th p) ngoài tác h i làm tăng ph ph m, gi m năng su t
ề ặ ỹ ạ ấ ậ ả ộ lao đ ng... v m t k thu t an toàn còn th y rõ: kh năng gây tai n n lao
ư ủ ờ ể ắ ậ ặ ộ đ ng tăng lên do không nhìn rõ ho c ch a đ th i gian đ m t nh n bi ế ự t s
ế ắ ậ v t (thi u ánh sáng); do lóa m t (ánh sáng chói quá).
e) B iụ
ợ ủ ụ ề ậ ạ ướ ồ ạ ỏ B i là t p h p c a nhi u h t có kích th c nh bé t n t i trong không
ụ ể ấ khí; nguy hi m nh t là b i có kích th ướ ừ c t ả 0,5 5 micrômét; khi hít ph i
ạ ụ ượ ụ ổ ươ ẽ lo i b i này s có 70 80% l ổ ng b i đi vào ph i và làm t n th ổ ng ph i
ụ ặ ổ ệ ho c gây b nh b i ph i.
ụ ể ạ ồ ố B i có th phân lo i theo ngu n g c phát sinh:
ụ ữ ơ ồ ố ừ ộ ự ậ ậ + B i h u c : ngu n g c t đ ng v t, th c v t.
ụ ự ạ + B i nhân t o: nh a, cao su...
ạ ắ ụ ồ + B i kim lo i: s t, đ ng ...
ụ ơ + B i vô c : silic, amiăng ...
ủ ụ ứ ộ ụ ể ấ ọ ộ ọ + M c đ nguy hi m c a b i ph thu c vào tính ch t lý h c, hóa h c
ủ c a chúng.
ề ặ ỹ ạ ướ ụ ể ậ ạ V m t k thu t an toàn, b i có th gây tác h i d i các d ng:
ặ ổ ở ơ ề ệ ợ + Gây cháy ho c n n i có đi u ki n thích h p.
ổ ề ự ế ệ ả ả + Gây bi n đ i v s cách đi n: làm gi m kh năng cách đi n c a b ệ ủ ộ
ệ ậ ậ ạ ph n cách đi n, gây ch p m ch...
+ Gây mài mòn thi ế ị ướ t b tr ờ ạ c th i h n.
ề ặ ệ ạ ướ ụ ộ V m t v sinh lao đ ng, b i gây tác h i d ề ạ i nhi u d ng:
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 18
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ươ ấ ơ ỳ ổ + T n th ạ ụ ng c quan hô h p: xây sát, viêm kinh niên, tu theo lo i b i
ể ẫ ế ư ổ ổ có th d n đ n viêm ph i, ung th ph i.
ị ỗ ệ ở ẻ + B nh ngoài da: b t l chân lông, l loét, gh ...
ươ ắ ổ +T n th ng m t.
ổ ế ụ ệ ệ ổ ồ B nh b i ph i ph bi n hi n nay bao g m:
ụ ụ ệ ệ ổ + B nh b i ph i silic (Silicose) là do b i silic, hi n nay ở ướ n c ta có t ỷ
ệ ệ ế ề ả ệ ấ l r t cao chi m kho ng 87% b nh ngh nghi p.
ụ ụ ệ ổ + B nh b i ph i Amiăng (Asbestose) do b i Amiăng.
ụ ụ ệ ổ + B nh b i ph i than (Antracose) do b i than.
ụ ắ ổ ắ ụ ệ + B nh b i ph i s t (Siderose) do b i s t.
ấ ộ f) Các hóa ch t đ c
ấ ượ ệ ề ả ấ Hóa ch t ngày càng đ c dùng nhi u trong s n xu t công nghi p, nông
ơ ả ự ệ ượ ư nghi p, xây d ng c b n.... nh : Chì, Asen, Crôm, Benzen, r ụ u, các khí b i
ế ệ ề ơ ố ị (sox, nox, cox...), các dung d ch Axít, Baz , Ki m, Mu i..., các ph li u, ph ế
ủ ả th i khó phân h y.
ể ở ụ ắ ạ ấ ộ Hóa ch t đ c có th ỏ trong tr ng thái r n, l ng, khí, b i....tùy theo
ề ệ ộ ấ ệ đi u ki n nhi t đ và áp su t.
ấ ộ ể ạ ườ ướ ạ Hóa ch t đ c có th gây h i cho ng ộ i lao đ ng d i các d ng:
ư ụ ụ ệ ế ề ế + V t tích ngh nghi p nh m n cóc, m n chai, da bi n màu...
ộ ấ ộ ộ ấ ễ ồ + Nhi m đ c c p tính khi n ng đ ch t đ c cao.
ấ ộ ệ ề ệ ấ ộ ồ ướ ứ + B nh ngh nghi p: khi n ng đ ch t đ c th p d i m c cho phép
ố ớ ơ ể ấ ộ ư ế ế ặ ờ ớ nh ng th i gian ti p xúc v i ch t đ c lâu đ i v i c th suy y u ho c trên
ơ ể ế ứ ứ ề m c cho phép và m c đ kháng c th y u.
ấ ộ ườ ượ ạ Hoá ch t đ c th ng đ c phân lo i thành các nhóm sau:
ư ề ấ ặ ỏ + Nhóm 1: Ch t gây b ng kích thích da nh Axít đ c, Ki m...
ườ ư ấ ấ + Nhóm 2: Ch t kích thích đ ng hô h p nh Clo, NH3, SO3,...
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 19
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ư ấ ạ + Nhóm 3: Ch t gây ng t nh CO2, CH4, CO...
ệ ầ ụ ươ ư ượ + Nhóm 4: Tác d ng lên h th n kinh trung ng nh r u C 2H5OH,
H2S, xăng...
ủ ể ấ ơ ộ ố ơ ư ệ + Nhóm 5: Ch t gây đ c cho h th ng c quan c a c th nh :
ề ạ ộ ơ ệ ạ Hyđrôcacbon các lo i (gây đ c cho nhi u c quan), benzen, phênol (h t o
ế máu), Pb, AS (thi u máu)....
ấ ộ ế ớ ườ ễ ộ ộ Khi ti p xúc v i hóa ch t đ c, ng ể ị i lao đ ng có th b nhi m đ c qua
ườ ấ ặ ườ ậ ườ đ ng tiêu hóa, đ ng hô h p ho c qua da. Trong ba đ ng xâm nh p đó thì
ườ ế ấ ấ ớ ườ ợ theo đ ể ng hô h p là nguy hi m nh t và chi m t i 95% tr ễ ng h p nhi m
đ c.ộ
ấ ộ ơ ể ậ Ch t đ c thâm nh p vào c th và tham gia các quá trình sinh hoá có
ể ế ấ ộ ể ổ ư ấ ộ ơ th đ i thành ch t không đ c, nh ng cũng có th bi n thành ch t đ c h n
ộ ố ấ ộ ơ ể ư ậ nh CH3OH thành Focmandehyt. M t s ch t đ c xâm nh p vào c th còn
ở ộ ố ơ ư ọ ớ ề ọ tích đ ng m t s c quan nh : Pb tích đ ng ở ươ x ng...t ệ i lúc có đi u ki n
ấ ộ ể ượ ệ ậ ặ ớ ộ thu n ti n chúng m i gây đ c. M t khác ch t đ c cũng có th đ ả c th i ra
ỏ ơ ể ở ướ ơ ể ồ kh i c th qua da, h i th , n ấ ữ c ti u, m hôi, qua s a...tùy theo tính ch t
ấ ỗ ạ ủ c a m i lo i hóa ch t.
ế ố ể ấ ươ ộ g) Các y u t nguy hi m gây ch n th ng trong lao đ ng
ế ố ề ữ ệ ạ ấ ơ ộ Là nh ng y u t đi u ki n lao đ ng x u, là nguy c gây ra tai n n lao
ố ớ ườ ộ ồ ộ đ ng đ i v i ng i lao đ ng, bao g m:
ộ ậ ể ộ ề ộ * Các b ph n truy n đ ng và chuy n đ ng
ạ ơ ấ ữ ụ ề ề Nh ng tr c máy, bánh răng, dây đai chuy n và các lo i c c u truy n
ủ ả ư ụ ự ể ộ ộ đ ng khác; s chuy n đ ng c a b n thân máy móc nh : ô tô, máy tr c, tàu
ẹ ể ạ ỏ ơ ố ắ bi n, sà lan, đoàn tàu h a, đoàn goòng ... t o nguy c cu n, cán, k p, c t..;
ể ạ ườ ị ấ ộ ươ ế Tai n n gây ra có th làm cho ng i lao đ ng b ch n th ặ ng ho c ch t.
ồ * Ngu n nhi ệ t
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 20
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Ở ậ ệ ơ ỏ ả ạ ạ ấ các lò nung v t li u, kim lo i nóng ch y, n u ăn...t o nguy c b ng,
ổ ơ nguy c cháy n …
ệ ồ * Ngu n đi n
ừ ệ ườ ệ ạ ơ ệ ộ ứ Theo t ng m c đi n áp và c ng đ dòng đi n t o nguy c đi n gi ậ t,
ệ ừ ườ ệ ệ ậ ệ ệ ố đi n phóng, đi n t tr ng, cháy do ch p đi n..; làm tê li t h th ng hô
ạ ấ h p, tim m ch.
ậ ơ ổ ậ * V t r i, đ , s p
ườ ả ủ ữ ề ậ ấ ậ ạ Th ổ ng là h u qu c a tr ng thái v t ch t không b n v ng, không n
ậ ơ ừ ơ ư ậ ị đ nh gây ra nh s p lò, v t r i t ự trên cao trong xây d ng; đá r i, đá lăn trong
ườ ổ ườ ầ ổ ộ ệ ổ khai thác đá, trong đào đ ng h m; đ t ng, đ c t đi n, đ công trình
ắ ế ổ ổ ắ trong xây l p; cây đ ; đ hàng hoá trong s p x p kho tàng....
ậ ắ * V t văng b n
ườ ư ủ ệ ặ Th ụ ng g p là phoi c a các máy gia công nh : máy mài, máy ti n, đ c
ạ ỗ ỗ ổ kim lo i; g đánh l ạ ở i các máy gia công g ; đá văng trong n mìn....
ậ ắ ọ * V t s c nh n
ườ ủ ặ ắ ả ơ ọ Th ng g p trong các ngành c khí, các m nh s c nh n c a nguyên
ơ ổ ậ ệ v t li u khi gia công c khí. Ngoài ra còn có kim tiêm, dao m trong ngành y
ể ổ ươ ề ủ ề ệ ế t có th gây t n th ệ ng và b nh ngh nghi p, ngh th công…
* Nguy c nơ ổ
ổ ậ ự ế ả ấ ủ ể ổ ấ N v t lý: Trong th c t ấ s n xu t có th n khi áp su t c a môi ch t
ế ị ứ ự ị trong các thi ỏ t b ch u áp l c, các bình ch a khí nén, khí thiên nhiên hoá l ng
ớ ạ ề ặ ỏ ế ị ượ v t quá gi ủ i h n b n cho phép c a v bình ho c do thi ứ ị ạ t b b r n n t,
ử ụ ồ ị ượ ể ph ng móp, b ăn mòn do s d ng lâu và không đ ị c ki m đ nh. Khi thi ế ị t b
ậ ả ấ ớ ạ ọ ỡ ổ ẽ n s sinh công r t l n làm phá v các v t c n và gây tai n n cho m i ng ườ i
xung quanh.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 21
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ổ ề ặ ọ ủ ự ế ễ ấ ổ ọ N hóa h c: Là s bi n đ i v m t hóa h c c a các ch t di n ra trong
ộ ố ộ ấ ớ ạ ắ ấ ộ ờ ớ ượ ẩ ả m t th i gian r t ng n, v i m t t c đ r t l n t o ra l ng s n ph m cháy
ệ ộ ấ ự ớ ậ ả ủ ạ ạ ớ l n, nhi t đ r t cao và áp l c l n làm h y ho i các v t c n, gây tai n n cho
ườ ể ạ ấ ọ ổ ổ ồ ng i trong ph m vi vùng n . Các ch t có th gây n hóa h c bao g m các
ạ ế ộ ỷ ệ ụ ỗ ớ ợ khí cháy và b i khi chúng h n h p v i không khí đ t đ n m t t l ấ nh t
ồ ử ẽ ạ ổ ổ ỗ ị đ nh kèm theo có m i l a thì s gây n . M i lo i khí cháy n có th n ể ổ
ạ ượ ợ ỗ ộ ỷ ệ ấ ị ả ượ đ ớ c khi h n h p v i không khí đ t đ c m t t l nh t đ nh. Kho ng gi ớ i
ổ ủ ự ể ớ ộ ạ h n n c a khí cháy v i không khí càng r ng thì s nguy hi m v gi ề ớ ạ i h n
ọ ổ n hóa h c càng tăng.
ổ ậ ệ ổ ổ ấ ổ ấ ớ ờ ồ N v t li u n (n ch t n ): Sinh công r t l n, đ ng th i gây ra sóng
ề ặ ấ ạ ộ ấ xung kích trong không khí và gây ch n đ ng trên b m t đ t trong ph m vi
ấ ị bán kính nh t đ nh.
ạ ỏ ổ ủ ạ ả ị ướ N c a kim lo i nóng ch y: Khi rót kim lo i l ng vào khuôn b t, khi
ả ỉ th i x ..
ế ố ữ h) Nh ng y u t cá nhân và hành vi
ấ ượ ề ạ ọ ấ ề ả Công nhân: đào t o, thói quen, ni m tin, n t ng, n n t ng h c v n và
ế ố ể ấ ộ ộ văn hóa, thái đ xã h i và các y u t th ch t khác.
ườ ủ ệ ộ ườ ủ Môi tr ng làm vi c: thái đ và chính sách c a ng ả i ch và nhà qu n
ả ố lý, giám sát, qu n đ c và các công nhân khác trong công trình.
ữ i) Nh ng y u t ế ố ể ấ th ch t
ơ ừ ề ệ ệ ư ệ Đi u ki n công vi c: nguy c t ơ ề ứ công vi c cũng nh nguy c v s c
ỏ ươ ư ậ ệ ạ ơ ệ kh e do ph ng pháp cũng nh v t li u t i n i làm vi c.
ạ ừ ơ ề ụ ự ắ ủ ụ ử ụ Lo i tr nguy c v máy móc: s d ng rào ch n, d ng c và th t c
ư ự ệ ể ặ ạ ỏ ể ả đ b o v công nhân kh i nh ng khu v c ho c tình tr ng nguy hi m (các
ả ệ ườ ầ h m b o v , ng i canh gác, ..v..v..).
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 22
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ị ả ệ ử ụ ả ộ ẩ ộ Trang b b o v : s d ng mũ b o h lao đ ng, kính an toàn, kh u trang,
ể ả ữ ụ ụ ắ ặ ệ ứ tai nghe, dây an toàn, rào ch n ho c nh ng d ng c khác đ b o v s c
ỏ ữ ự ọ ườ kh e và gi s an toàn cho m i ng i.
ấ ả ữ ế ố ữ ể ộ ươ T t c nh ng y u t trên là nh ng đi m chính cho m t ch ng trình an
ỉ ườ ộ ọ ỉ toàn hoàn ch nh. Th ng thì chi phí cho an toàn lao đ ng ch chú tr ng vào
ươ ệ ề ậ ượ ế ấ ạ ầ ế ố y u t ph ấ ng ti n v t ch t. Đi u này đ c nh n m nh trong h u h t các
ủ ủ ươ ệ ạ ạ báo cáo c a Chính ph , ph ng ti n thông tin đ i chúng hay các t p chí
chuyên ngành.
ả ừ ế ứ ằ ộ Tuy nhiên, k t qu t ứ các cu c nghiên c u ch ng minh r ng 80% s v ố ụ
ệ ạ ả ỉ tai n n là do các thao tác làm vi c không an toàn và không ph i ch do y u t ế ố
ườ ấ ằ ề ầ ấ ạ môi tr ng không an toàn. Đi u này cho th y r ng c n nh n m nh khía
ự ạ ậ ấ ơ ọ ỉ ạ c nh cá nhân và hành vi h n là ch chú tr ng vào khía c nh v t ch t. S chú
ẫ ế ặ ậ ữ ứ ế ả ọ ấ ấ tr ng không cân x ng vào m t v t ch t đã d n đ n nh ng k t qu đáng th t
ủ ề ươ ả ữ ề ồ ươ ọ v ng c a nhi u ch ng trình v an toàn, bao g m c nh ng ch ng trình ở
ứ m c vĩ mô và vi mô.
ề ế ố ậ ấ ạ ự ấ ể ậ ạ S nh n m nh v y u t v t ch t l i có th liên quan m t thi ế ế t đ n
ỉ ế ự ặ ầ ỏ ộ ươ ứ s c kh e và s an toàn. M t m t, ch đ n g n đây, các ch ng trình nghiên
ớ ượ ế ầ ủ ế ố ọ ườ ứ c u m i nêu lên đ c h t t m quan tr ng c a y u t con ng ặ i. M t khác,
ươ ề ươ ự ệ ễ ậ ấ các ch ng trình v ph ệ ng ti n v t ch t thì d hình dung và th c hi n
ặ ệ ố ớ ữ ườ ệ ậ ỹ ơ h n, đ c bi tđ i v i nh ng ng ặ ả i làm vi c trong ngành k thu t ho c s n
ể ế ậ ệ ấ ạ ố ơ xu t. Cu i cùng là do khó khăn h n đ ti p c n khía c nh an toàn và v sinh
ườ ự ụ ế ộ ườ ặ ộ môi tr ng lao đ ng trong xây d ng dân d ng đ n ng i lao đ ng, đ c bi ệ t
ư ữ ễ ổ ự là trong nh ng ngành có doanh thu cao và d thay đ i nh ngành xây d ng
dân d ng. ụ
ứ ự ụ ầ Tuy nhiên, các nghiên c u g n đây trong ngành xây d ng dân d ng đã
ữ ướ ự ế ụ ẫ nêu ra nh ng h ễ ng d n rõ ràng và d áp d ng trong th c t ằ ọ , hy v ng r ng
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 23
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ươ ẽ ấ ữ ế ầ ổ ộ Tr sĩ trong t ự ng lai g n, chúng ta s th y nh ng thay đ i, ti n b trong lĩnh v c
ả ứ ự ụ ề ả ỏ an toàn và đ m b o s c kh e trong ngành xây d ng dân d ng. Đi u quan
ể ả ề ấ ạ ầ ầ ẫ ọ ươ ả tr ng c n nh n m nh là c n ph i phát tri n c v hành vi l n ph ệ ng ti n
ấ ộ ươ ả ề ệ ệ ườ ậ v t ch t theo m t ch ng trình hi u qu v an toàn, v sinh môi tr ng lao
ụ ự ộ đ ng trong xây d ng dân d ng.
ứ ướ 1.2. Tình hình nghiên c u trong, ngoài n ề ầ ấ c và các v n đ c n
ậ ứ quan tâm nghiên c u trong lu n văn.
ứ 1.2.1. Tình hình nghiên c u trong, ngoài n ướ c
ứ 1.2.1.1. Tình hình nghiên c u trong n ướ c
ướ ủ ầ ư ự Trong n ầ c các nhà th u, ch đ u t ể ế d a vào các th ch chính sách đã
ở ụ ể ự ế ộ ệ ườ ban hành m c 2.4.1 đ th c hi n ch đ ATVSLĐ cho ng i công nhân
ườ ọ ỉ ự ề ấ ậ ố trên công tr ng. Đi u này cho th y h ch mu n th c thi pháp lu t mà quên
ủ ệ ệ ấ ả ả ả m t trách nhi m c a mình là ph i đ m b o an toàn và v sinh môi tr ườ ng
ế ộ ậ ự ệ ằ ấ trong xây d ng cho công nhân b ng các bi n pháp và ch đ t p hu n
ườ th ề ng xuyên v ATVSLĐ.
ế ầ ỉ ả ề ệ ạ ề H u h t các đ tài ch miêu t chung chung v hi n tr ng ATVSLĐ và
ự ế ể ụ ữ ế ệ ế ể ư đ a ra nh ng bi n pháp trên lý thuy t, thi u th c t ộ đ có th áp d ng r ng
ố ớ ự ụ ạ rãi đ i v i lo i hình công trình xây d ng dân d ng.
ầ ư ự ẩ ả ự ự ả Các sách: C m nang Qu n lý d án đ u t xây d ng, Qu n lý d án
ạ ộ ỉ ươ ỏ ể ế ề ự trong giai đo n xây d ng...ch dành m t ch ng nh đ vi t v chuyên đ ề
ệ ề ổ ấ ả ATVSLĐ và cũng đ ra các bi n pháp t ng quát cho t ạ t c các lo i hình xây
ự ả ầ ộ ụ ự d ng mà không ph i dành riêng m t ph n cho công trình xây d ng dân d ng.
ậ ự ượ ể ấ ư ề ấ ề Đ u đó có th th y v n đ ATVSLĐ ch a th t s đ c quan tâm đúng
ự ế ự ự ụ nghĩa trong th c t ngành xây d ng nói chung và xây d ng dân d ng nói
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 24
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ằ ườ ự ề Tr sĩ riêng. Trong khi h ng ngày trên các công tr ấ ng xây d ng r t nhi u công
ơ ị ệ ệ ạ ộ ề nhân có nguy c b b nh ngh nghi p và tai n n lao đ ng.
ườ ườ ố Trên hàng trăm công tr ự ng xây d ng, môi tr ủ ng s ng c a công nhân
ượ ử ế ả ả ấ ợ ư ch a đ c đ m b o, n u không quan tâm và x trí h p lý thì r t có th ể
ề ưở ữ ư ỏ ừ ẽ ở ấ nh ng v n đ t ng ch ng nh nh này s nhanh chóng tr thành nan gi ả i.
ư ướ ạ ủ ế ả ượ ử ụ Ví d nh n c th i sinh ho t c a công nhân n u không đ ố c x lý (đ i
ườ ự ở ờ ớ v i công tr ng 50 công nhân tr lên) trong th i gian thi công xây d ng công
ẽ ẫ ụ ệ ễ ườ ướ ế trình dân d ng s d n đ n vi c ô nhi m môi tr ng n c, không khí,
ưở ự ế ế ệ ủ ả ấ ả đ t... nh h ng tr c ti p đ n kh năng làm vi c c a công nhân.
ứ 1.2.1.2. Tình hình nghiên c u ngoài n ướ c
Ở ướ ư ể ề ấ ỹ các n ấ c phát tri n nh M và Châu Âu… v n đ ATVSLĐ r t
ủ ư ề ầ ọ ượ ự đ c s quan tâm và chú tr ng c a Chính quy n cũng nh các nhà th u, ch ủ
ố ể ọ ự ể ế ấ ọ ầ ư đ u t . Th c ra đi m m u ch t đ h chú tr ng đ n ATVSLĐ chính là t ừ
ư ầ ư ự ế ằ ọ cách t ủ duy, suy nghĩ c a các nhà đ u t ố xây d ng, h nghĩ r ng n u mu n
ố ứ ự ệ ủ ư ườ ả ộ ụ ậ t n d ng t i đa s c l c cũng nh trí tu c a ng i lao đ ng thì ph i quan
ầ ủ ệ ế ườ ủ ọ tâm đ n vi c thõa mãn nhu c u c a chính ng i công nhân c a h . Ng ườ i
ế ộ ộ ố ớ ộ ứ ươ ư ổ ị lao đ ng v i ch đ đãi ng t t nh : m c l ế ộ ả ng n đ nh, các ch đ b o
ẽ ề ể ể ả ạ ả ộ ợ hi m xã h i, b o hi m tai n n.. s không ph i nghĩ ng i quá nhi u vào các
ừ ể ậ ế ả ọ ố ề ộ ố ấ v n đ cu c s ng, t ế đó tâm trí tho i mái, h có th t n tâm c ng hi n h t
ệ ấ ệ ệ ấ ẽ ề nình cho công vi c... hi u su t công vi c t t nhiên s tăng đó là đ u mà các
ầ ư ướ ớ nhà đ u t h ng t i.
ề ướ ố ế ộ ậ ủ ế ộ a. Các đi u c qu c t tác đ ng đ n các chính sách và b lu t c a các
ố qu c gia
ổ ứ ổ ứ ố ế ộ ILO (T ch c lao đ ng qu c t ) và WHO (T ch c y t ế ế ớ th gi i) là hai
ả ưở ẽ ớ ạ ế ọ ủ ổ ứ t ch c đã có nh h ng m nh m t i các chính ph và khi n h cũng đã có
ờ ả ồ ổ ứ ộ đ ng thái trong công tác ATVSLĐ, đ ng th i c 2 t ạ ộ ch c cũng ho t đ ng
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 25
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ừ ệ ằ ả ườ ể ự ệ ộ Tr sĩ không ng ng nh m b o v ng i lao đ ng. Tuy nhiên, đ th c hi n đ ượ c
ầ ấ ề ổ ứ ệ vi c này còn c n r t nhi u t ch c khác tham gia.
ợ ầ ậ ự ệ ệ ạ ấ b. Các nhà tài tr c n t p trung nh n m nh vi c th c hi n ATVSLĐ
ồ ợ trong h p đ ng:
ộ ỉ ệ ớ ự ự ề ạ ố T i nhi u qu c gia Châu Phi, có m t t l l n các d án xây d ng đ ượ c
ầ ợ ộ ộ ở ổ ướ tài tr (toàn b hay m t ph n) b i các t ứ ch c n c ngoài. Do đó, các t ổ
ự ứ ệ ệ ẩ ệ ch c này có trách nhi m thúc đ y vi c th c hi n ATVSLĐ thông qua các
ủ ấ ả ợ ừ ụ ự ồ ọ ợ ố ợ h p đ ng mà h tài tr . M c đích c a t t c các d án có v n tài tr t bên
ấ ượ ằ ờ ố ngoài là nh m nâng cao ch t l ủ ng đ i s ng c a công dân n ướ ở ạ c s t i và
ả ứ ự ủ ữ ề ồ ườ ỏ đi u này bao g m c s c kh e và s an toàn c a nh ng ng i tham gia vào
ạ ộ ở ậ ổ ứ ầ ự ự các ho t đ ng xây d ng. B i v y, các t ợ ch c tài tr này c n t xem mình
ư ữ ạ ổ ợ ệ ủ nh nh ng đ i di n c a các thay đ i có l i.
ỳ ướ ướ ự c. Hoa K là n c đi tiên phong tr c Châu Âu trong lĩnh v c ATVSLĐ
ọ ượ ọ ủ ả ấ ớ và h đ c g i là “Ch nghĩa s n xu t m i”:
ộ ướ ả ế ể ậ ỷ ỳ Trong th p k qua, Hoa K đã có m t b c c i ti n đáng k trong t ấ t
ỉ ố ề ứ ỏ ạ ườ ả c các ch s v s c kh e và an toàn t i các công tr ự ng xây d ng. Các
ư ệ ộ ươ ứ ả ấ doanh nghi p đã đ a vào m t ph ớ ng th c s n xu t m i, trong đó các nhân
ủ ọ ả ậ ề ậ ả ủ ươ ớ viên c a h không ph i b n tâm v h u qu c a các ph ng pháp m i này.
ắ ầ ố ọ ầ ộ Ngày nay, m t ph n trong s h đã b t đ u suy nghĩ t ớ ế ố i y u t con ng ườ i
ổ ứ ứ ệ ề ả ạ trong t ấ ch c công vi c. Đi u này không ph i vì lý do đ o đ c, mà là v n
ệ ả ọ ế ộ ặ ệ ề đ coi tr ng hi u qu kinh t m t cách đ c bi t.
ự ệ ạ ị ộ ự ả ẩ ỹ Các doanh nghi p xây d ng t i M đã ph i chu n b m t s gia tăng
ả ủ ệ ề ậ ạ ộ ệ các chi phí cho h u qu c a tai n n lao đ ng (TNLĐ) và b nh ngh nghi p
ồ ườ ườ ộ ở ỹ ơ ấ (BNN). B i th ng cho ng i lao đ ng (NLĐ) ề M đang cao h n r t nhi u
ớ ở ố ề ồ ườ ượ ộ ệ ố so v i Pháp. Tuy nhiên, s ti n b i th ng này đ ả c m t h th ng b o
ư ả ự ủ ả ể hi m t ể nhân chi tr , d a trên phí b o hi m c a các Công ty đóng. Ngoài
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 26
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ệ ạ ề ủ ệ ị Tr sĩ thi t h i v tài chính thì uy tín c a các doanh nghi p có NLĐ b TNLĐ cũng
ưở ủ ạ ớ ị ả b nh h ộ ng l n. Trên trang web c a T p chí L’équivalent américain thu c
ệ ộ ố ngành Thanh tra Lao đ ng đã công b danh sách đen các doanh nghi p đ ể
ượ ể ả x y ra TNLĐ, BNN và cũng đ ệ c coi là doanh nghi p nguy hi m. Các t ổ
ứ ượ ử ụ ấ ề ể ch c công đoàn đ ự c s d ng các thông tin này đ công khai v n đ tiêu c c
ệ ẽ ấ ư ậ ớ ủ ọ c a h . Vì v y, các doanh nghi p s m t uy tín v i khách hàng cũng nh các
ứ ể ụ ố ọ ng viên mà h mu n tuy n d ng.
ộ ộ ẽ ệ ệ ạ ạ ừ ự Bi n pháp này đã t o ra m t đ ng l c m nh m trong vi c phòng ng a
ụ ể ầ ộ ử ệ TNLĐ và BNN trong các doanh nghi p. C th , g n m t n a các doanh
ọ ự ừ ệ ả ả nghi p đã ch n l a công tác phòng ng a và đã gi m kho ng 80% các v ụ
ữ ở ỹ ả TNLĐ và BNN. Trong nh ng năm 90, t ỷ ệ l TNLĐ và BNN M đã gi m 30
ể ả ệ ệ ệ ề ậ ả 40%. V y là có th c i thi n đi u ki n làm vi c mà không làm nh h ưở ng
ấ ủ ệ ệ ế đ n hi u su t c a doanh nghi p.
Ở ệ ố ượ ệ ớ ẽ ụ Pháp, h th ng này ít đ c áp d ng. Các doanh nghi p l n s chi tr ả
ự ế ố ớ ư ệ ả các chi phí th c t khi có TNLĐ x y ra. Nh ng đ i v i các công vi c nguy
ệ ớ ể ấ ườ ụ ớ ợ hi m nh t, các doanh nghi p l n th ồ ng ký các h p đ ng ph v i các
ệ ừ ủ ụ ỏ doanh nghi p v a, nh và chi phí c a các v TNLĐ và BNN trong các doanh
ệ ỏ ượ ả ệ ố ể ả ả nghi p nh thì đ ể ầ c b o hi m chi tr toàn ph n. Do đó h th ng b o hi m
ạ ộ ủ ố ơ ớ ị ự t ỹ do c a M ho t đ ng t ệ t h n so v i Pháp và nó không ch u trách nhi m
ề ố ở ệ hoàn toàn cho các doanh nghi p. Tuy nhiên đi u mu n nói ả đây không ph i
ệ ư ệ ố ự ạ ộ là vi c t ả nhân hóa các h th ng mà ph i làm sao t o ra đ ng l c th c s ự ự
ệ ừ trong vi c ngăn ng a TNLĐ và BNN.
ự ế ữ ứ ớ d. Các nghiên c u so sánh gi a ATVSLĐ nói chung v i th c t ố qu c
gia và khu v c:ự
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 27
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ể ữ ứ ạ ố T i các qu c gia châu Phi, các nghiên c u so sánh có th h u ích trong
ợ ủ ế ố ự ệ ầ ọ ị ố vi c xác đ nh t m quan tr ng và s phù h p c a các y u t then ch t nh ư
ữ ậ ệ ữ ườ văn hóa, khí h u và nh ng khác bi t gi a môi tr ị ng nông thôn và thành th .
ươ ỹ ượ ề Nhi u ph ậ ử ụ ng pháp và k thu t s d ng trong ATVSLĐ đ c phát
ể ừ ướ ư ỹ ệ ướ tri n t các n c công nghi p hóa nh M , Úc và các n c châu Âu. Nghiên
ể ư ề ề ấ ượ ề ằ ứ c u so sánh v các v n đ nêu trên đ đ a ra đ ả ấ c các đ xu t nh m c i
ế ố ữ ự ể ệ ộ thi n ATVSLĐ trong khu v c có th là m t trong nh ng y u t ọ quan tr ng
nh t.ấ
ấ ề ầ ứ ậ 1.2.2. Các v n đ c n quan tâm nghiên c u trong lu n văn
ệ ể ả ứ ế ệ ề ệ ả Nghiên c u đ n đi u ki n làm vi c đ đ m b o an toàn và v sinh môi
ườ ụ ự tr ng trong xây d ng công trình dân d ng.
ả ụ ể ụ ự ạ ằ Các gi i pháp c th cho công trình xây d ng dân d ng nh m h n ch ế
ự ệ ề ệ ạ ộ tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p trong xây d ng.
ế ưở ế ố ủ ườ Đánh giá rõ, chi ti ứ ộ ả t m c đ nh h ng c a các y u t môi tr ế ng đ n
ỏ ườ ề ả ệ ả ấ ậ ộ ứ s c kh e ng i lao đ ng. T p trung vào các v n đ đ m b o v sinh môi
ườ ệ ạ ườ ườ tr ng làm vi c t i công tr ủ ng c a ng i công nhân.
ứ ộ ự ạ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ ATVSMT cho các công trình
ụ ự ạ ố ớ ươ xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ộ ố ả ề ấ ệ ề ợ ị ươ Đ xu t m t s gi ớ i pháp phù h p v i đi u ki n đ a ph ằ ng nh m
ứ ệ ộ ườ nâng cao m c đ an toàn, v sinh môi tr ự ng cho các công trình xây d ng
ạ ư ộ ố ả ố ớ ụ dân d ng t ươ i thành ph m i Bình D ng cũng nh m t s gi i pháp c th ụ ể
ươ ự cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 28
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ƯƠ
CH
NG 2
Ơ Ở
Ề Ấ
Ậ
Ễ
Ề Ả Ự C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V V N Đ Đ M
Ả
Ệ
ƯỜ
B O AN TOÀN VÀ V SINH MÔI TR
NG TRONG
Ự
Ụ
XÂY D NG DÂN D NG
ể ế 2.1. Các th ch chính sách đã ban hành
ế ộ ả 2.1.1. Trích y u n i dung các văn b n pháp lý đã ban hành
ề ế ề ươ ướ ộ ộ Đi u 14 đ n đi u 49, Ch ế ng II, Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch ủ
ệ ề ị ườ ề nghĩa Vi ề t Nam quy đ nh v Quy n con ng ụ ơ ả i và quy n và nghĩa v c b n
ủ c a công dân;
ụ ề ế ươ ậ ộ ề Đi u 133 đ n đi u 138, M c 1, Ch ng IX, Lu t Lao đ ng năm 1994
ữ ệ ộ ộ ị ề thông qua nh ng quy đ nh chung v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
ủ ủ ố ị ị ị Ngh đ nh s 06/1995/NĐCP ngày 20/11/1995 c a Chính ph quy đ nh
ế ộ ố ề ủ ộ ậ ề ệ ộ chi ti ộ t m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v an toàn lao đ ng, v sinh lao
đ ng;ộ
ủ ố ị ị ủ ử ổ Ngh đ nh s 110/2002/NĐCP ngày 27/12/2002 c a Chính ph s a đ i,
ộ ố ề ủ ị ị ủ ố ổ b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 06/1995/NĐCP ngày 20/11/1995 c a
ủ ệ ề ộ ộ ị Chính ph quy đ nh v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 29
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ủ ủ ố ị ị ị Ngh đ nh s 195/1995/CP ngày 31/12/1994 c a Chính ph quy đ nh chi
ế ướ ộ ố ề ủ ộ ậ ề ờ ẫ ộ ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v th i gi ờ
ệ ờ ờ ơ làm vi c, th i gi ỉ ngh ng i;
ủ ố ị ị ủ ử ổ Ngh đ nh s 109/2002/NĐCP ngày 27/12/2002 c a Chính ph s a đ i,
ộ ố ề ủ ủ ủ ổ b sung m t s đi u c a 195/1995/CP ngày 31/12/1994 c a Chính ph quy
ế ướ ộ ố ề ủ ộ ậ ẫ ộ ị đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v ề
ờ ờ ờ ơ ờ th i gi ệ làm vi c, th i gi ỉ ngh ng i;
ủ ủ ệ ố ị ị ị Ngh đ nh s 46/CP ngày 06/8/1996 c a Chính ph quy đ nh vi c x ử
ự ạ ạ ả ướ ề ế ề ệ ộ ph t vi ph m trong lĩnh v c qu n lý nhà n c v Y t , v V sinh lao đ ng;
ủ ủ ệ ố ị ị ị Ngh đ nh s 38/CP ngày 25/6/1996 c a Chính ph quy đ nh vi c x ử
ậ ề ề ề ạ ạ ph t hành chính v hành vi vi ph m pháp lu t v BHLĐ, v ATLĐ;
ị ố ủ ướ ủ ỉ Ch th s 10/2008/CTTTg ngày 14/3/2008 c a Th t ng Chính ph ủ
ườ ự ệ ộ ề ệ v vi c tăng c ng th c hi n công tác an toàn lao đ ng;
ị ố ủ ướ ủ ỉ Ch th s 237/1996/CTTTg ngày 19/4/1996 c a Th t ng Chính ph ủ
ườ ự ữ ệ ệ ề ệ v vi c tăng c ng các bi n pháp th c hi n công tác phòng cháy, ch a cháy;
ư ố ướ ẫ Thông t ự s 10/1998/TTLĐTBXH ngày 25/8/1998 H ng d n th c
ế ộ ị ươ ệ ệ ả ệ hi n ch đ trang b ph ng ti n b o v cá nhân;
ư ố ị Thông t liên t ch s 08/1998/TTLTBYTBLĐTBXH ngày 20/4/1998
ề ệ ướ ự ệ ề ệ ẫ ị H ng d n th c hi n các quy đ nh v b nh ngh nghi p;
ư ố ị Thông t liên t ch s 14/2005/TTLT BLĐTBXH BYT TLĐLĐVN
ướ ề ẫ ạ ộ H ng d n và khai báo đi u tra tai n n lao đ ng;
ư ố ướ ự ẫ Thông t ệ s 23/BLĐTBXHTT ngày 18/11/1996 H ng d n th c hi n
ế ộ ồ ưỡ ậ ố ớ ệ ằ ườ ệ ộ ch đ b i d ng b ng hi n v t đ i v i ng i lao đ ng làm vi c trong
ế ố ề ệ ộ ạ ể đi u ki n có y u t nguy hi m và đ c h i;
ư ố ướ ự ệ ẫ Thông t ả s 13/TT BYT ngày 24/10/1996 H ng d n th c hi n qu n
ứ ệ ỏ ườ ề ệ ộ ộ lý v sinh lao đ ng, s c kh e ng ệ i lao đ ng và b nh ngh nghi p;
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 30
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ư ố ủ ộ Thông t ộ s 37/2005/TTBLĐTBXH ngày 29/12/2005 c a B Lao đ ng
ươ ộ ướ ệ ẫ ấ ộ – Th ng binh và Xã h i H ng d n công tác hu n luy n an toàn lao đ ng,
ộ ệ v sinh lao đ ng;
ế ị ầ ắ ặ TCVN 58631995: Thi t b nâng – Yêu c u an toàn trong l p đ t và s ử
d ng;ụ
ố ầ TCVN 26221995: Phòng ch ng cháy cho nhà và công trình Yêu c u
thi ế ế t k ;
ự ạ ậ ỹ TCVN 53081991: Quy ph m k thu t an toàn trong xây d ng dân
d ng;ụ
ạ ế ỡ TCVN 31471991: Quy ph m an toàn trong công tác x p d ;
ạ ộ TCVN 51781990: Quy ph m an toàn trong công tác khai thác l thiên và
ế ế ch bi n đá;
ự ụ ệ ầ TCVN 40681985: An toàn đi n trong xây d ng dân d ng Yêu c u
ề chung v an toàn.
ứ ộ ệ ả ườ 2.1.2. Qu n lý m c đ an toàn và v sinh môi tr ự ng trong xây d ng
dân d ngụ
ướ ự ụ ầ ở Tr c khi kh i công xây d ng dân d ng, nhà th u thi công xây d ngự
ệ ế ế ệ ị dân d ng,ụ ph i l p, ả ậ phê duy t thi t k bi n pháp thi công theo quy đ nh,
ể ệ ượ ệ ả ả ườ ả trong đó ph i th hi n đ c các bi n pháp đ m b o an toàn cho ng i lao
ế ị ạ ộ đ ng, thi ụ ợ t b thi công, công trình chính, công trình t m, công trình ph tr ,
ả ệ ậ ổ ườ ố công trình lân c n, phòng ch ng cháy n và b o v môi tr ng.
ả ượ ệ ự ụ ầ Bi n pháp thi công ph i đ c nhà th u thi công xây d ng dân d ng rà
ự ế ủ ề ợ ớ ỳ ỉ ị ườ soát đ nh k và đi u ch nh cho phù h p v i th c t c a công tr ng.
ề ệ ả ả ộ ộ Các bi n pháp đ m b o an toàn, n i quy v an toàn lao đ ng ph i đ ả ượ c
ể ệ ườ ể ọ ự ụ ườ th hi n công khai trên công tr ng xây d ng dân d ng đ m i ng i bi ế t
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 31
ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ữ ể ấ ị ườ ả ả Tr sĩ và ch p hành; nh ng v trí nguy hi m trên công tr ng ph i có c nh báo đ ề
phòng tai n n.ạ
ữ ườ ề ế ị ữ ườ Nh ng ng ể i đi u khi n máy, thi t b thi công và nh ng ng ự i th c
ặ ề ệ ệ ầ ộ ượ hi n các công vi c có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng đ c quy
ậ ề ả ượ ộ ấ ị đ nh theo pháp lu t v an toàn lao đ ng ph i đ ệ ề c hu n luy n v an toàn lao
ị ộ đ ng và có th ộ ẻ an toàn lao đ ng theo quy đ nh.
ế ị ặ ề ầ ộ Máy, thi ả t b thi công có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng ph i
ớ ơ ể ả ị ướ ề ẩ ượ đ c ki m đ nh, đăng ký v i c quan qu n lý nhà n c có th m quy n theo
ớ ượ ị ạ ộ ườ ạ ộ quy đ nh thì m i đ c phép ho t đ ng trên công tr ả ng. Khi ho t đ ng ph i
ủ ệ ả ả tuân th quy trình, bi n pháp đ m b o an toàn.
ủ ầ ư ệ ổ ứ ể ầ Ch đ u t có trách nhi m t ố ch c ki m tra, đôn đ c nhà th u thi công
ụ ự ả ủ ệ xây d ng dân d ng tuân th bi n pháp thi công và các gi ề i pháp v an toàn
ượ ệ đã đ c phê duy t.
ườ ụ ự ộ Ng i lao đ ng khi tham gia thi công xây d ng dân d ng trên công
ườ ủ ứ ả ỏ ượ ệ ề ấ ượ ấ tr ng ph i có đ s c kh e, đ c hu n luy n v an toàn và đ c c p phát
ị ả ộ ậ ề ủ ộ ộ ị ầ ủ đ y đ trang b b o h lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng.
ơ ướ ả ướ ụ ự ề ả C quan qu n lý nhà n c v xây d ng dân d ng ph i h ẫ ng d n,
ệ ả ể ả ị ki m tra vi c đ m b o an toàn trong quá trình thi công theo quy đ nh.
ự ố ấ ự ụ ệ Khi có s c m t an toàn trong thi công xây d ng dân d ng thì vi c gi ả i
ị ạ ươ ủ ị quy t s c ế ự ố tuân theo quy đ nh t i Ch ị ng VI c a Ngh đ nh 15/2013/NĐ
ề ả ấ ươ ự CP v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng.
ọ ổ ứ ủ ệ ệ ả ả ộ B o đ m an toàn, v sinh lao đ ng là trách nhi m c a m i t ch c, cá
ế ả ấ ộ nhân liên quan đ n lao đ ng, s n xu t.
ơ ở ệ ả ẩ ả ộ ỹ ậ Qu n lý an toàn, v sinh lao đ ng ph i trên c s quy chu n k thu t
ứ ả ị ướ ề ẩ ươ t ơ ng ng, quy đ nh do c quan qu n lý nhà n c có th m quy n ban hành
ẩ ổ ứ ụ ố và tiêu chu n do t ch c, cá nhân công b áp d ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 32
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ườ ử ụ ệ ề ệ ả ộ ị Ng i s d ng lao đ ng ph i ch u trách nhi m v an toàn, v sinh lao
ạ ơ ệ ả ấ ộ đ ng t i n i làm vi c trong quá trình s n xu t kinh doanh.
ả ượ ệ ả ộ ự ệ ố Qu n lý an toàn, v sinh lao đ ng ph i đ c th c hi n trong su t quá
ơ ủ ơ ở ề ả ấ ả ộ trình lao đ ng, s n xu t trên c s phân tích, qu n lý nguy c , r i ro v tai
ề ệ ộ ệ ạ n n lao đ ng, b nh ngh nghi p.
ả ả ả ệ ả ấ ộ Qu n lý an toàn, v sinh lao đ ng ph i b o đ m phân công, phân c p rõ
ự ố ợ ràng và có s ph i h p liên ngành.
ắ ề ấ ả 2.1.3. Các nguyên t c đ xu t các gi i pháp
ự ự ệ ạ ườ ự D a vào th c tr ng an toàn và v sinh môi tr ự ng xây d ng dân d ng
ố ớ ươ ượ ạ ươ ủ ậ ạ t i Thành ph m i Bình D ng đ c phân tích t i Ch ng 2 c a Lu n Văn.
ậ ủ ự ả ạ ướ ề ấ D a vào các văn b n quy ph m pháp lu t c a nhà n c đ xu t các
ả gi i pháp.
ự ụ ệ ả ườ ả D a vào m c đích đ m b o an toàn và v sinh môi tr ự ng xây d ng
ụ ộ ố ấ ườ ườ dân d ng m t cách t t nh t cho ng i công nhân trên công tr ng.
ủ ầ ư ả ị ầ ộ ộ ầ Các nhà th u, ch đ u t ủ ả ph i trang b đ y đ b o h lao đ ng và m ở
ể ả ệ ề ệ ấ ắ ạ ả ớ ộ các l p hu n luy n ng n h n v an toàn, v sinh lao đ ng đ đ m b o an
ệ ườ ườ toàn, v sinh môi tr ng cho công nhân trên các công tr ự ng xây d ng dân
d ng.ụ
ườ ả ượ ậ ề ệ ấ ộ Công nhân, ng i lao đ ng ph i đ c t p hu n v an toàn, v sinh môi
ườ ủ ự ấ ộ ườ tr ng trong xây d ng và nh t quán tuân theo n i quy c a công tr ng xây
ả ố ủ ạ ể ả ự d ng đ đ m b o t i đa tánh m ng c a mình.
ơ ở ỹ ậ ề ệ ườ 2.2. C s k thu t v an toàn và v sinh môi tr ng trong xây
ụ ự d ng dân d ng.
ơ ở ỹ ệ ậ ườ C s k thu t an toàn và v sinh môi tr ụ ự ng trong xây d ng dân d ng
ẽ ớ ế ặ ả ọ ộ ộ ượ đ c liên k t ch t ch v i khoa h c B o h lao đ ng (BHLĐ) là lĩnh
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 33
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ọ ổ ợ ượ ể Tr sĩ vuwacj khoa h c t ng h p và liên ngành, đ c hình thành và phát tri n trên
ự ủ ử ụ ề ọ ơ ở ế ợ c s k t h p và s d ng thành t u c a nhi u ngành khoa h c khác nhau, t ừ
ọ ự ế ậ ọ ọ ọ khoa h c t ọ nhiên (toàn h c, v t lý, hóa h c, sinh h c…) đ n khoa h c k ỹ
ậ ậ ọ ỹ thu t chuyên ngành (y h c và các ngành k thu t chuyên môn…) và còn liên
ế ế ộ ề quan đ n nhi u ngành kinh t , tâm ly, xã h i…
ơ ở ỹ ụ ự ậ 2.2.1. C s k thu t an toàn trong xây d ng dân d ng
ế ị ề 2.2.1.1. Các đ nh nghĩa v lý thuy t trong an toàn
ự ệ ượ ị ữ ả ấ a) An toàn: Là xác su t cho nh ng s ki n đ ẩ c đ nh nghĩa (s n ph m,
ươ ươ ệ ả ờ ộ ộ ph ng pháp, ph ấ ng ti n lao đ ng…) trong m t kho ng th i gian nh t
ữ ệ ấ ổ ươ ố ớ ườ ườ ị đ nh không xu t hi n nh ng t n th ng đ i v i ng i, môi tr ng và
ươ ư ệ ậ ỹ ị ph ng ti n. Theo TCVN 315369 đ nh nghĩa k thu t an toàn nh sau: K ỹ
ệ ố ệ ậ ươ ổ ứ ỹ thu t an toàn là h th ng các bi n pháp, ph ệ ng ti n, t ậ ch c và k thu t
ừ ự ế ố ủ ằ ộ ể ấ nh m phòng ng a s u tác đ ng c a các y u t nguy hi m gây ch n th ươ ng
ả ưở ấ ố ớ ế ả ườ ộ nh h ng đ n s n xu t đ i v i ng i lao đ ng.
ể ả ự ể ạ ố ổ b) S nguy hi m: Là tr ng thái hay tình hu ng có th x y ra t n th ươ ng
ế ố ế ố ị ự ạ thông qua các y u t gây h i hay y u t ch u đ ng.
ự ả ạ ổ ươ ế ứ ỏ ủ ườ c) S gây h i: Kh năng t n th ng đ n s c kh e c a ng ấ i hay xu t
ệ ở ữ ổ ươ ườ ệ ệ hi n b i nh ng t n th ng môi tr ặ ng đ c bi ự ệ ặ t và s ki n đ c bi t.
ố ợ ủ ứ ộ ổ ủ ự ấ ươ d) R i ro: Là s ph i h p c a xác su t và m c đ t n th ng (ví d ụ
ưở ề ứ ổ ỏ ươ ề ầ ộ ổ t n th ng v s c kh e; t n th ố ng v tinh th n…) trong m t tình hu ng
gây h i.ạ
ủ ự ạ 2.2.1.2. Đánh giá s gây h i, an toàn và r i ro
ạ ượ ự ộ ạ ữ ườ S gây h i đ c sinh ra do tác đ ng qua l i gi a con ng ầ i và các ph n
ủ ệ ố ộ ượ ọ ệ ố ườ ả ử t khác c a h th ng lao đ ng đ c g i là h th ng Ng ấ i s n xu t Máy
ế ị ườ móc, thi t b Môi tr ng bên ngoài.
ươ ề Có nhi u ph ng pháp đánh giá khác nhau:
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 34
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ươ ộ ươ ả a) Ph ng pháp phân tích tác đ ng: Là ph ng pháp mô t và đánh giá
ụ ư ự ố ữ ạ ả ố ộ nh ng s c không mong mu n x y ra. Ví d nh tai n n lao đ ng trên công
ườ ự ạ ườ ệ tr ng xây d ng, tai n n trên đ ng đi công t ệ ác, b nh nghi p, máy móc
ổ ỏ h ng hóc, cháy n …
ữ ư ặ ạ ộ * Nh ng đ c tr ng cho tai n n lao đ ng:
ự ố ổ ươ ộ ừ S c gây t n th ng và tác đ ng t bên ngoài .
ự ố ộ ấ ả ộ S c đ t ng t, b t kh thán.
ự ố ườ ế S c không bình th ng, không bi t rõ nguyên nhân.
ạ ộ ự ộ Ho t đ ng an toàn lao đ ng trong xây d ng.
ữ ự ố ả ự ạ ộ ủ * S liên quan gi a s c x y ra tai n n lao đ ng và nguyên nhân c a
ủ ế ủ ạ ạ ư ự ự ể ặ ệ nó cũng nh s phát hi n đi m ch y u c a t ể i n n d a vào các đ c đi m
sau:
ế ủ ư ị ễ ạ ể ộ Quá trình di n bi n c a tai n n m t cách chính xác cũng nh đ a đi m,
ườ ự ạ ả ộ ệ hi n tr ng x y ra tai n n lao đ ng trong xây d ng.
ế ố ế ạ ạ ế ố ị ả Lo i tai n n có liên quan đ n các y u t ạ gây tác h i và y u t ch u t i.
ủ ứ ộ ổ ươ ệ ộ ộ ề M c đ an toàn và đ b n (tu i) c a các ph ng ti n lao đ ng, các
ươ ệ ậ ườ ự ph ng ti n v n hành trong công tr ng xây d ng.
ớ ự ượ ự ệ ủ ổ Tu i, gi i tính, năng l c và nhi m v đ ộ c giao c a nguwoif lao đ ng
ạ ị b tai n n.
ạ ấ ươ ươ ườ Các lo i hình ch n th ổ ng, t n th ng th ặ ng g p.
ươ ạ ươ ứ b) Ph ng pháp phân tích tình tr ng: Là ph ng pháp, cách th c đánh
ệ ố ủ ạ ậ ộ ỹ giá chung tình tr ng an toàn và k thu t an toàn c a h th ng lao đ ng.
ề ầ ế ậ ấ ả ấ ệ Trong Lu n văn v n đ c n quan tâm đ n chính là kh năng xu t hi n
ữ ổ ươ ữ ự ả ộ nh ng t n th ng. Phan tích m t cách chính xác nh ng kh năng d phòng
ơ ở ữ ữ ề ộ ả ế ệ trên c s nh ng đi u ki n lao đ ng và nh ng gi thuy t khác nhau.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 35
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ậ ề ệ ơ ở ỹ ườ ự 2.2.2. C s k thu t v v sinh môi tr ng trong xây d ng dân
d ngụ
ế ề ệ ề ị ườ 2.2.2.1. Các đ nh nghĩa v lý thuy t v v sinh môi tr ng trong xây
ụ ự d ng dân d ng
ươ ả ưở ế ề ệ ộ Môi tr ng xung quanh nh h ng đ n đi u ki n lao đ ng và do đó
ả ưở ế ườ ụ ế ị ả ưở nh h ng đ n con ng ụ i, các d ng c , máy móc thi t b , nh h ng này
ự ị ấ ị ự ề ả ạ ộ còn có kh năng lan truy n trong m t ph m vi nh t đ nh. S ch u đ ng quá
ệ ề ệ ế ế ẫ ạ ẫ ả t i ( đi u ki n d n đ n các nguyên nhân gây ra b nh d n đ n tai n n lao
ể ệ ế ệ ệ ề ẫ ả ộ đ ng) d n đ n kh năng gây ra b nh ngh nghi p. Đ phòng b nh ngh ề
ệ ố ư ứ ề ệ ạ ỏ ư ạ nghi p cũng nh t o đi u ki n t ạ i u cho s c kh e và tình tr ng lành m nh
ườ ủ ệ ụ ả ộ cho ng ệ ứ i lao ddoognj chính là m c đích c a v sinh lao đ ng (b o v s c
ỏ ườ kh e cho ng ộ i lao đ ng).
ế ố ắ ệ ố ế ầ ấ ộ ộ ượ Các y u t t c đ ng x u đ n h th ng lao đ ng c n đ ệ c phát hi n
ố ư ả ứ ụ ằ ả ỏ ớ s m và t ỉ i u hóa. M c đích này không ch nh m đ m b o s c kh e và an
ơ ở ữ ệ ạ ả ờ ồ ộ toàn lao đ ng mà d ng th i còn t o nên nh ng c s cho vi c làm gi m s ự
ẳ ườ ườ ộ căng th ng trong môi tr ự ng xây d ng (môi tr ng lao đ ng), nâng cao năng
ệ ả ấ ế ạ ộ ủ ữ ề ỉ ườ ộ su t, hi u qu kinh t , đi u ch nh nh ng ho t đ ng c a con ng i m t cách
ấ ợ thích h p nh t.
ữ ệ ề ớ ườ ộ V i nh ng ý nghĩa đó thì đi u ki n môi tr ề ng lao đ ng chính là đi u
ộ ệ ố ư ủ ệ ộ ộ ầ ki n xung quanh c a m t h th ng lao đ ng cũng nh là m t thành ph n
ữ ệ ề ề ộ ầ ủ ệ ố ủ ệ ố c a h th ng. Thu c thành ph n c a h th ng là nh ng đi u ki n v không
ổ ứ ư ổ ộ gian, t ch c, trao đ i cũng nh xã h i.
ố ượ ụ 2.2.2.2. Đ i t ng và m c đích đánh giá
ế ố ủ ườ ộ ượ ặ ư ề Các y u t c a môi tr ng lao đ ng đ ệ ở c đ c tr ng b i các đi u ki n
ứ ạ ề ậ ư ậ ộ ọ xung quanh v v t lý,hóa h c, vi sinh v t (nh các tia b c x , các rung đ ng,
ế ồ ụ b i, ti ng n…).
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 36
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ủ ế ủ ụ ệ ề ệ ườ a) M c đích ch y u c a vi c đánh giá các đi u ki n môi tr ng xung
quanh
ả ứ ụ ự ả ỏ Đ m b o s c kh e và an toàn lao đông trong xây d ng dân d ng.
ệ ươ ạ ả ẳ ộ Tránh hi n t ng căng th ng trong quá trình lao đ ng, t o kh năng
hoàn thành công vi c.ệ
ủ ứ ả ả ế ị ạ Đ m b o ch c năng c a các trang thi ạ t b luôn trong tình tr ng ho t
ố ộ đ ng t t.
ạ ượ ự ứ ệ ườ T o đ c s h ng thú, yêu thích, đam mê trong công vi c cho ng i lao
ườ ụ ự ộ đ ng trên công tr ng xây d ng dân d ng.
ơ ở ủ ế ố ệ ườ ộ b) C s c a vi c đánh giá các y u t môi tr ng lao đ ng
ề ủ ế ố ả ườ ộ ừ Kh năng lan truy n c a các y u t môi tr ng lao đ ng t ồ ngu n.
ế ố ự ộ ề ủ S lam truy n c a các y u t này thông qua con ng ườ ở ị i v trí lao đ ng.
ệ ỗ ơ ộ N i tác đ ng (ch làm vi c) ồ ươ ề Ngu n truy n Ph ả ệ ng ti n b o
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ả ệ Trang 37 ề Kho ng cách lan truy n
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ườ ườ ậ ộ ộ C ng đ C ng đ nh n
ơ ở ế ố ườ Hình 2.1 C s đánh giá các y u t trong môi tr ự ng xây d ng dân
ồ ụ d ng (Ngu n Tailieu.vn)
ủ ế ế ố ủ ộ ườ ườ 2.2.2.3. Tác đ ng ch y u c a các y u t môi tr ế ng đ n ng i lao
đ ngộ
ế ố ế ố ộ ườ Các y u t ủ ế tác đ ng ch y u là các y u t môi tr ề ậ ộ ng lao đ ng v v t
ề ặ ả ọ ọ ỉ ưở ườ ộ lý, hóa h c, sinh h c và ch xét v m t gây nh h ế ng đ n ng i lao đ ng.
ủ ơ ể ạ ườ ộ ị Tình tr ng sinh lý c a c th con ng ả i cũng ch u tác đ ng và ph i
ề ặ ả ợ ỉ ượ đ c đi u ch nh thích h p, xét c hai m t tâm lý và sinh lý.
ủ ả ộ ộ ưở ấ Tác đ ng c a năng su t lao đ ng cũng nh h ự ế ề ặ ng tr c ti p v m t tâm
ườ ụ ấ ộ ộ ộ ố ớ lý đ i v i ng ấ i lao đ ng. T t nhiên năng su t lao đ ng còn ph thu c vào
ế ố ề ề ệ ạ ạ ả nhi u y u t ề khác nhau ( ch ng h n v ngh nghi p, gia đình, bàn b n, xã
ế ố ả ế ậ ưở ủ ườ ộ ộ h i…). Vì v y khi nói đ n các y u t nh h ng c a môi tr ng lao đ ng,
ế ố ả ư ổ ự ươ ụ ồ ễ ả ph i xét c các y u t tiêu c c nh t n th ng, gây nhi u, b i, n… và các
ư ế ố ử ụ ự ả (B ng 2.1) ế ố y u t tích c c nh y u t s d ng.
ự ề ầ ậ ộ ế ứ ộ ủ M t đi u c n chú ý là s nh n bi ộ t m c đ tác đ ng c a các y u t ế ố
ố ớ ườ ử ề ợ ộ khác nhau đ i v i ng ệ i lao đ ng đ có các bi n pháp x lý thích h p.
ứ ộ ả ả ệ ườ 2.2.2.4. Đo và đánh giá m c đ đ m b o v sinh môi tr ng trong xây
ụ ự d ng dân d ng
ế ố ả ệ ầ ưở ế ườ Đ u tiên là phát hi n các y u t nh h ng đ n môi tr ộ ng lao đ ng
ế ố ả ưở ừ ề ặ ố ượ v m t s l ế ng và chú ý đ n các y u t nh h ủ ế ng ch y u, t ế đó ti n
ứ ộ ả ưở ế ườ ự hành đo và đánh giá m c đ nh h ng đ n môi tr ng trong xây d ng dân
ỗ ế ố ả ưở ế ườ ề ượ ặ ụ d ng. M i y u t n h ng đ n môi tr ộ ng lao đ ng đ u đ ư c đ c tr ng
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 38
ậ ạ ườ ạ ọ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ạ ượ ấ ị ườ ể ằ ng nh t đ nh và ng ị i ta có th xác đ nh b ng cách đo Tr sĩ ữ ằ b ng nh ng đ i l
ự ế ế tr c ti p hay gián ti p thông qua tính toán.
ế ố ả ả ưở ế ườ ự B ng 2.1 Các y u t nh h ng đ n môi tr ng trong xây d ng dân
d ngụ
ế ố Các y u t môi Y uế ố t ổ t n ế ố ễ ế ố ử ụ Y u t gây nhi u Y u t s d ng ộ ng lao đ ng th ngươ
ụ ườ tr ế ồ Ti ng n Ph ộ thu c ượ V t quá Âm thanh
ự ề ớ ạ ạ nhi u vào s ho t gi i h n cho ượ đ c dùng làm tín
ủ ộ đ ng c a ng ườ i ộ ụ phép. Ph thu c hi u.ệ
ộ ờ ạ ậ lao đ ng (vd: t p vào th i gian tác Âm nh c có
ự ổ ố ậ trung hay s nh n ộ đ ng, t n th ươ ng ộ tác đ ng t t cho
ế ệ bi t tín hi u âm thính giác. tinh th n.ầ
thanh..)
ụ Ứ Rung đ ngộ ữ Ví d : Nh ng ượ V t quá ụ ng d ng
ớ ạ ộ hành đ ng chính gi i h n cho trong y h cọ
xác. ộ ụ phép. Ph thu c
ờ vào th i gian tác
ổ ộ đ ng, t n th ươ ng
ọ sinh h c, ả nh
ưở h ầ ế ng đ n tu n
hoàn máu.
ế Chi u sáng
ả ườ C ng đ ộ Khi không đủ ị ự Gi m th l c Dùng làm tín
ườ ườ ệ sáng sáng (c ng đ ộ khi c ng đ ộ ậ ả hi u c m nh n.
ườ th p)ấ th p.ấ Tăng c ng kh ả
năng sinh h c.ọ
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 39
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ậ ộ ậ M t đ ộ ế M t đ chi u ậ M t ộ đ Dùng làm tín
ế ế ệ chi u sáng sáng cao làm hoa chi u sáng cao, ậ ả hi u c m nh n
ắ ậ ế ế ậ ộ m t. M t đ chi u ượ v t quá kh ả (nh n bi t s ự
ổ ả sáng thay đ i nh năng thích nghi ươ t ả ng ph n, hình
ế ắ ưở h ạ ng đ n ph m ủ c a m t. ạ d ng..).
vi nhìn th y.ấ
ạ ề Khí h uậ ả Ph m vi c m ờ Th i ti ế t ệ Đi u ki n
ậ ị ờ ế ễ ị Nhi t đệ ộ ễ nh n d ch u v ề ượ v t quá gi ớ i th i ti t d ch u.
ế ủ không khí ờ th i ti t c a con ạ h n cho phép làm
ườ ườ Các b cứ ng ờ i. Th i ti ế t con ng i không
ệ ể xạ ơ đ n đi u. ị ự th nào ch u đ ng
Đ mộ ẩ n i.ổ
ộ ễ ố ộ T c đ gió ủ ạ Đ s ch c a ụ ụ Ví d : B i và ộ Nhi m đ c
ế không khí ị ả mùi v nh h ưở ng ố t ứ đ n m c
ế đ n con ng không cho phép.
ườ ệ ừ Ứ Tr ng đi n t có Tác đ ngộ ụ ng d ng ườ i. Không
ệ ể ậ ả c m nh n chuy n nhi t khi v ượ t trong lĩnh v c yự
ớ ạ đ i.ổ quá gi i h n cho khoa.
phép.
ơ ở ề ứ ệ ộ 2.2.2.5. C s v các hình th c v sinh lao đ ng
ế ố ả ưở ủ ườ ộ ứ ủ Các hình th c c a các y u t nh h ng c a môi tr ng lao đ ng là
ệ ở ữ ệ ỗ ườ ề nh ng đi u ki n ch làm vi c (trên công tr ề ng hay văn phòng đi u
ệ ạ ầ ộ ủ hành..), tr ng thái lao đ ng (làm vi c ca ngày hay ca đêm…), yêu c u c a
ụ ượ ệ ự ữ ử ệ ắ ấ nhi m v đ c giao (l p ráp c u ki n, s a ch a, gia công, xây d ng hay
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 40
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ế ế ươ ậ ệ ệ ộ ươ Tr sĩ thi t k ….) và các ph ng ti n lao đ ng, v t li u khác. Ph ứ ng th c hành
ấ ề ư ế ầ ộ đ ng c n chú ý đ n các v n đ nh sau:
ệ ề ị ế ế ệ ổ ứ Xác đ nh đúng các bi n pháp v thi t k công ngh , t ố ch c và ch ng
ế ố ả ưở ủ ườ ạ ự l ề ủ i s lan truy n c a các y u t nh h ng c a môi tr ộ ng lao đ ng trong
ư ự ụ ệ ầ xây d ng dân d ng (bi n pháp u tiên hàng đ u).
ậ ả ự ệ ố ưở ấ ườ Bi n pháp ch ng s xâm nh p nh h ủ ng x u c a môi tr ng lao
ứ ệ ệ ế ỗ ỏ ố ộ đ ng đ n ch làm vi c, ch n lan t a (bi n pháp th hai).
ệ ố ư ạ ự ứ ự ả ở Bi n pháp t ẳ i u là làm gi m s căng th ng và t o s h ng kh i trong
ệ ố ộ ườ công vi c (thông qua các tác đ ng đ i kháng). Khi ng i công nhân đ ượ c
ả ữ ự ớ ấ ệ ả gi i phóng v i nh ng áp l c xung quanh thì t t nhiên hi u qu công vi c s ệ ẽ
tăng lên đáng k .ể
ư ổ ứ ứ ả ứ ộ ộ Hình th c lao đ ng cũng nh t ch c lao đ ng. Qua cách th c qu n lý
ố ộ ườ ệ lao đ ng, phân công và b tri vi c làm cho công nhân trên công tr ng xây
ừ ự ể ể ả ả ồ ầ ự d ng có th làm gi m s ch ng chéo và tăng tính hi u qu cho t ng đ u
ệ ấ ề vi c r t nhi u.
ả ệ ườ ệ ấ ắ Các bi n pháp cá nhân (b o v đ ng hô h p, m t, tai….) b o v ch ả ệ ủ
ỏ ủ ườ ế ế ứ y u đ n s c kh e c a ng ộ i lao đ ng.
ươ ả ng và m c đích đ m b o an toàn, v sinh môi ng h
ệ ươ ướ ự ụ ụ ả ị ỉ ườ 2.3. Ph ng trong xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng. tr
ươ ướ ệ ụ 2.3.1. Ph ng h ng nhi m v
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 41
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ớ ộ ụ ề ổ ứ 2.3.1.1. Đ i m i n i dung, hình th c tuyên truy n, giáo d c, nâng cao
ộ ả ủ ộ ứ ứ ậ ả ả nh n th c, ý th c ch đ ng b o đ m ATLĐ VSLĐ cho cán b , đ ng viên
và nhân dân.
ấ ủ ề ả ấ ổ ứ ệ C p y đ ng, chính quy n các c p, các t ầ ch c và doanh nghi p c n
ụ ư ệ ọ ị xác đ nh công tác ATLĐ VSLĐ là nhi m v quan tr ng và đ a vào ch ươ ng
ạ ộ ế ạ ằ ắ ớ ệ trình, k ho ch ho t đ ng h ng năm. G n công tác ATLĐ VSLĐ v i vi c
ấ ươ ạ ứ ồ ọ ậ h c t p và làm theo t m g ng đ o đ c H Chí Minh. Ban hành các tiêu chí,
ự ề ẩ ơ ổ ứ ệ chu n m c v ATLĐ VSLĐ trong các c quan, t ch c, doanh nghi p.
ớ ộ ầ ư ứ ạ ổ ề Đ i m i n i dung, đa d ng hóa hình th c, c n u tiên tuyên truy n,
ố ớ ộ ụ ứ ệ ề giáo d c, nâng cao ý th c trách nhi m v ATLĐ VSLĐ đ i v i đ i ngũ cán
ệ ạ ả ấ ườ ử ụ ộ b lãnh đ o, qu n lý các c p, các ngành, doanh nghi p và ng i s d ng lao
ườ ổ ế ệ ươ ỹ ộ đ ng. Tăng c ng công tác ph bi n kinh nghi m, ph ng pháp và k năng
ừ ệ ề ệ ệ ạ ộ phòng ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p cho doanh nghi p và toàn xã
ụ ệ ể ạ ườ ử ụ ạ ộ ắ ộ h i. Kh c ph c tri t đ tình tr ng ng i s d ng lao đ ng vi ph m các quy
ự ệ ệ ả ả ị đ nh, không th c hi n trách nhi m b o đ m ATLĐ VSLĐ cho cho ng ườ i
ệ ộ ườ ế ệ ộ ớ ỉ lao đ ng và vi c ng ậ i lao đ ng m i ch quan tâm đ n vi c làm, thu nh p
ẹ ấ ề ả ả mà xem nh v n đ b o đ m ATLĐ VSLĐ cho chính mình.
ườ ể ế ỹ 2.3.1.2. Tăng c ạ ng công tác đào t o, nâng cao hi u bi t, k năng
ệ ề ệ ệ ạ ả ả ộ phòng tránh tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p và b o đ m v sinh
ộ ườ ộ lao đ ng cho ng i lao đ ng.
ư ộ ươ ụ Đ a n i dung ATLĐ VSLĐ vào ch ạ ng trình đào t o, giáo d c ngh ề
ụ ạ ọ ơ ở ụ ệ ạ ặ ạ ọ nghi p, giáo d c đ i h c và sau đ i h c. Các c s đào t o, giáo d c, đ c
ệ ề ệ ạ ườ ử ụ ộ bi t là đào t o ngh , các doanh nghi p, ng ệ i s d ng lao đ ng có bi n
ứ ữ ệ ạ ồ ế pháp l ng ghép gi a vi c đào t o ki n th c chuyên môn, nâng cao tay ngh ề
ộ ỹ ừ ệ ệ ạ ộ ớ v i vi c nâng cao trình đ , k năng phòng ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh ề
ủ ệ ệ ả ộ ườ ộ ả ả nghi p, qu n lý r i ro, b o đ m v sinh lao đ ng cho ng i lao đ ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 42
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ộ ỹ ắ ạ ạ G n công tác đào t o, nâng cao trình đ , k năng phòng tránh tai n n lao
ệ ả ả ộ ớ ươ ụ ố ộ đ ng, b o đ m v sinh lao đ ng v i các ch ng trình m c tiêu qu c gia,
ươ ụ ự ề ạ ớ ch ộ ng trình xây d ng dân d ng nông thôn m i, đào t o ngh cho lao đ ng
ộ ộ ụ ề ạ ấ nông thôn, đào t o ngh cho b đ i ph c viên, xu t ngũ.
ứ ứ ụ ệ ạ ọ 2.3.1.3. Đ y m nh nghiên c u, ng d ng khoa h c – công ngh trong
ế ị ả ả ệ ả t b b o đ m ATLĐ VSLĐ, c i thi n môi
ẩ ấ ử ụ ệ ề ộ ả s n xu t, s d ng trang thi ệ ườ tr i lao đ ng.
ườ ứ ứ ụ ụ ể ọ ng, đi u ki n làm vi c cho ng Chú tr ng công tác nghiên c u, ng d ng, chuy n giao, áp d ng các
ể ả ế ệ ệ ậ ỹ ườ ệ bi n pháp k thu t, công ngh tiên ti n đ c i thi n môi tr ề ng và đi u
ệ ệ ườ ặ ộ ệ ữ ề ki n làm vi c cho ng i lao đ ng, đ c bi t là trong nh ng ngành ngh , lĩnh
ề ệ ề ệ ạ ơ ộ ự v c có nguy c cao v tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p.
ệ ả ướ ề ả 2.3.1.4. Nâng cao hi u qu công tác qu n lý nhà n c v ATLĐ –
VSLĐ.
ệ ố ậ ề ệ ợ ớ Hoàn thi n h th ng pháp lu t v ATLĐ VSLĐ phù h p v i các quy
ướ ố ế ệ ị đ nh, công c qu c t mà Vi t Nam tham gia.
ố ợ ạ ộ ữ ệ ả ộ ị ự Nâng cao hi u qu ho t đ ng, s ph i h p gi a các b , ngành, đ a
ươ ổ ự ứ ệ ph ng, t ệ ể ch c công đoàn, các đoàn th nhân dân trong vi c th c hi n
ự ệ ắ ị ụ ATLĐ VSLĐ; công tác giám đ nh và th c hi n các chính sách kh c ph c
ự ả ạ ầ ộ ộ ậ h u qu tai n n lao đ ng. Phát đ ng phong trào qu n chúng xây d ng dân
ộ ạ ơ ệ ụ d ng văn hóa an toàn lao đ ng t i n i làm vi c.
ồ ự ớ ơ ế ạ ổ ộ 2.3.1.5. Đ i m i c ch , chính sách, đa d ng hóa ngu n l c xã h i
ự ệ trong th c hi n công tác ATLĐ VSLĐ.
ớ ơ ế ổ Đ i m i c ch , chính sách trong công tác ATLĐ VSLĐ theo h ngướ
ư ạ ộ ủ ả ệ ừ u tiên cho các ho t đ ng phòng ng a, qu n lý r i ro, làm rõ trách nhi m
ườ ử ụ ệ ầ ư ộ ộ ủ c a ng i s d ng lao đ ng trong vi c đ u t cho công tác an toàn lao đ ng,
ồ ưỡ ộ ạ ộ ệ v sinh lao đ ng. Chú ý có chính sách b i d ệ ng tai n n lao đ ng, b nh
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 43
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ơ ế ầ ư ề ệ ạ ộ ứ Tr sĩ ngh nghi p; c ch đ u t ụ ồ cho ho t đ ng ph c h i ch c năng cho ng ườ ị i b
ộ ố ả ạ ả ằ ộ ườ ị ạ tai n n lao đ ng, b o đ m công b ng và cu c s ng cho ng i b n n và thân
nhân.
ứ ỏ ườ ườ Quan tâm chăm sóc s c kh e ng ộ i lao đ ng, th ng xuyên khám phát
ệ ệ ệ ườ ủ ệ ộ ề hi n b nh ngh nghi p cho ng ố i lao đ ng. C ng c và hoàn thi n các c ơ
ụ ồ ứ ộ ườ ộ ở ề ưỡ s đi u d ng, ph c h i ch c năng lao đ ng cho ng ộ i lao đ ng. Huy đ ng
ồ ự ở ộ ệ ả ộ ả ngu n l c xã h i tham gia vào vi c b o đ m ATLĐ VSLĐ; m r ng các
ứ ể ả ồ ườ ề ệ ạ ộ hình th c b o hi m, b i th ệ ng tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p linh
ự ạ ho t theo ngành, lĩnh v c.
ủ ộ ố ế ề ậ ộ ợ 2.3.1.6. Ch đ ng h p tác, h i nh p qu c t v ATLĐ – VSLĐ.
ạ ộ ự ể ạ ố ổ ự Tích c c tri n khai các ho t đ ng đ i ngo i trong khuôn kh khu v c
ố ế ề ướ ự ệ ệ ọ ASEAN và qu c t ; coi tr ng vi c tham gia và th c hi n các đi u ố c qu c
ườ ệ ổ ế ề t v ATLĐ VSLĐ. Tăng c ế ậ ng trao đ i thông tin, kinh nghi m, ti p c n,
ứ ế ủ ụ ệ ậ ỹ ướ ể ả ả ng d ng các k thu t, công ngh tiên ti n c a các n c đ đ m b o ngày
ố ơ ở ướ càng t t h n công tác ATLĐ VSLĐ trong n ử ụ ủ c. Tranh th và s d ng
ồ ự ầ ư ỗ ợ ủ ệ ả ướ ổ ứ hi u qu các ngu n l c đ u t , h tr c a các n c, các t ch c qu c t ố ế ,
ế ớ ủ ộ ả ả ấ ả ề ti n t i ch đ ng đ m b o ATLĐ VSLĐ trong t t c các ngành ngh , lĩnh
ướ ừ ướ ỗ ợ ỹ ố ớ ậ ự v c trong n c; t ng b c h tr k thu t, chuyên gia đ i v i m t s n ộ ố ướ c
ự trong khu v c ASEAN.
ủ ề ổ ệ 2.3.2. Nâng cao vai trò, trách nhi m c a các ban đi u hành T ng
ả ả ộ ệ công ty Becamex IDC trong công tác đ m b o an toàn lao đ ng, v sinh
ườ ươ ự ự môi tr ng d án công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 44
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ủ ệ ấ ạ ả 2.3.2.1.Nâng cao trách nhi m c a lãnh đ o các c p trong công tác đ m
ờ ố ậ ấ ầ ộ ườ ả b o an toàn lao đ ng, nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho ng i lao
đ ng.ộ
ỉ ạ ậ ệ ả ố ơ ị ự Hàng năm, giám đ c các đ n v thành viên ph i ch đ o l p, duy t, th c
ế ệ ạ ả ộ ờ ồ ườ ể ố ộ hi n k ho ch b o h lao đ ng; đ ng th i th ng xuyên đôn đ c ki m tra
ự ệ ộ ộ ể ự đ th c hi n nghiêm túc công tác ATLĐ; Xây d ng đ i ngũ cán b làm công
ạ ướ ấ ượ ệ tác ATLĐ và m ng l i an toàn viên, v sinh viên có ch t l ng.
ự ả ơ ị ượ ươ Hàng năm, đ n v thành viên ph i xây d ng đ c ch ng trình nâng cao
ườ ụ ậ ộ ộ ờ ố đ i s ng cho ng ự i lao đ ng, phân công cá nhân, b ph n ph trách th c
ể ự ỳ ể ệ ệ ệ ị ả hi n; đ nh k ki m tra đ th c hi n có hi u qu .
ứ ề ứ ế ệ ậ ộ 2.3.2.2. Nâng cao nh n th c và ki n th c v an toàn lao đ ng, v sinh
ườ môi tr ng.
ườ ế ộ ề ề Tăng c ng công tác thông tin, tuyên truy n v các ch đ chính sách
ướ ườ ộ ậ ậ ả ộ ộ ủ c a Nhà n ố ớ c đ i v i ng i lao đ ng, B lu t lao đ ng, pháp lu t b o h ộ
ủ ề ệ ộ ộ ổ ị lao đ ng, các quy đ nh c a T ng công ty v an toàn lao đ ng, v sinh môi
ườ ờ ố ậ ấ ầ tr ng và chăm sóc đ i s ng v t ch t, tinh th n cho công nhân.
ổ ứ ồ ưỡ ấ ứ ề ả ế ộ ộ ớ ậ T ch c các l p t p hu n, b i d ng ki n th c v b o h lao đ ng, an
ệ ộ ườ ấ ộ toàn lao đ ng, v sinh môi tr ạ ng cho cán b lãnh đ o các c p và cán b ộ
ặ ệ ộ ụ ộ công nhân viên, đ c bi t là cán b ph trách công tác an toàn lao đ ng và các
ệ an toàn viên, v sinh viên.
ạ ộ ỉ ạ ủ ệ ớ ổ ả 2.3.2.3. Đ i m i, nâng cao hi u qu ho t đ ng c a Ban ch đ o các
ự ở ờ ố ấ ề c p v xây d ng nhà , chăm sóc đ i s ng công nhân, công tác an toàn lao
đ ng.ộ
ớ ổ ươ ạ ộ ỉ ạ ủ Đ i m i ph ng pháp ho t đ ng c a Ban ch đ o công tác an toàn lao
ờ ố ế ổ ủ ộ đ ng, chăm sóc đ i s ng công nhân c a T ng công ty; ti n hành phân công,
ư ụ ệ ố ờ ổ ị phân nhi m v rõ ràng; k p th i tham m u cho T ng giám đ c ban hành các
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 45
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ờ ố ề ị ườ ộ Tr sĩ ộ quy đ nh v an toàn lao đ ng, chăm sóc đ i s ng ng ợ ớ i lao đ ng phù h p v i
ờ ỳ ự ế ớ ườ ừ t ng th i k , sát v i th c t trên công tr ng;
ỉ ạ ự ế ậ ơ ị Các đ n v thành viên ti n hành thành l p Ban Ch đ o xây d ng nhà ở ,
ờ ố ệ ộ chăm sóc đ i s ng công nhân, công tác an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ườ ng
ự ệ ể ỉ ạ đ ch đ o th c hi n công tác này t ạ ơ ị i đ n v .
ạ ộ ộ ồ ủ ệ ệ ả ả ộ Ki n toàn và nâng cao hi u qu ho t đ ng c a H i đ ng b o h lao
ụ ể ừ ệ ấ ơ ị ộ đ ng đ n v , có phân công, phân c p trách nhi m c th cho t ng thành viên.
ả ộ ấ ầ ộ ồ ệ ố ơ ự ộ H i đ ng b o h lao đ ng các c p c n th c hi n t ư t h n công tác tham m u
ế ề ự ự ệ ả ộ ộ ộ xây d ng và th c hi n các n i quy, quy ch v an toàn lao đ ng, b o h lao
ơ ị ộ đ ng trong đ n v .
ị ầ ủ ả ả ộ ấ ộ 2.3.2.4. Trang b đ y đ phòng h lao đ ng cá nhân đ m b o ch t
ợ ớ ệ ẫ ượ l ng, quy cách m u mã phù h p v i công vi c.
ấ ả ệ ộ ườ ượ T t c cán b công nhân viên làm vi c trên các công tr ng đ c trang
ầ ủ ử ụ ệ ộ ộ ầ ị ầ ủ b đ y đ phòng h lao đ ng cá nhân và s d ng đ y đ khi làm vi c. Qu n
ả ả ộ ộ ộ ượ ấ ề ẫ ị ố áo b o h và mũ b o h lao đ ng đ c trang b th ng nh t v m u mã, quy
ấ ệ ệ ơ ị cách, ch t li u, phiên hi u và logo đ n v .
ườ ở ử ể ắ ạ ườ Tăng c ng công tác ki m tra, nh c nh , x ph t ng ộ i lao đ ng vi
ề ử ụ ệ ạ ộ ộ ph m v s d ng phòng h lao đ ng cá nhân khi làm vi c.
ấ ượ ướ ệ ạ ở 2.3.2.5. Nâng cao ch t l ừ ng, t ng b c hi n đ i hóa nhà và ph ươ ng
ụ ụ ạ ạ ệ ở ti n ph c v sinh ho t t ự i khu v c nhà công nhân.
ế ế ẫ ở ự ả Ban hành thi t k m u nhà ả công nhân, đ m b o xây d ng kiên c ố
ị ủ ủ ườ ệ ẩ ạ ầ ằ theo đúng tiêu chu n, trang b đ qu t đi n, có đ y đ gi ng n m và các
ươ ả ế ư ệ ế ph ệ ng ti n gi ầ i trí c n thi ạ t nh : đi n tho i, ti vi, báo vi t, internet,
ệ ố ướ ả ạ ẽ ệ ả karaoke…, h th ng n c ăn đ m b o s ch s , có nhà ăn, nhà v sinh t ự
ạ ự ạ ố ể ề ặ ho i ho c bán t ho i, có t ầ i thi u 01 sân bóng chuy n, bóng bàn, c u
lông…
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 46
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ụ ụ ụ ạ ẩ 2.3.2.6. Tiêu chu n hóa công trình ph t m ph c v thi công, tách riêng
ự ở ụ ạ ệ chi phí xây d ng nhà ể và công trình ph t m đ nghi m thu, thanh toán
ơ ị riêng cho các đ n v .
ế ế ẫ ụ ầ ố Ban hành thi t k m u c u công v , sàn công tác, thang lên xu ng, h ệ
ụ ụ ị ự ụ ệ ệ ể ố ơ ộ th ng tr c đi n chính ph c v thi công… đ các đ n v th c hi n theo m t
ấ ẫ ố m u chung th ng nh t.
ự ở ụ ầ Tách riêng chi phí xây d ng nhà công nhân, c u công v , sàn công tác,
ụ ạ ể ậ ự ự ầ ổ ườ đ ng công v t i các d án T ng công ty trúng th u đ l p d toán riêng.
ị ự ệ ẽ ổ ơ ỉ ị ạ ơ T ng công ty s ch thanh toán cho đ n v khi đ n v th c hi n các h ng
ụ ị m c trên đúng quy đ nh.
ủ ệ ề ươ ố ự ệ 2.3.2.7. B trí đ vi c làm, nâng cao ti n l ậ ng và thu nh p, th c hi n
ế ộ ườ ộ ầ ủ đ y đ các ch đ chính sách cho ng i lao đ ng.
ườ ệ ệ ế ầ ấ ị Tăng c ng công tác đ u th u tìm ki m vi c làm; xác đ nh vi c làm là
ể ự ế ị ơ ở ệ ố ả ậ ế ố y u t quy t đ nh, c s căn b n đ th c hi n t ổ t công tác thu nh p và n
ườ ộ ờ ố ị đ nh đ i s ng ng i lao đ ng.
ữ ả ượ ủ ộ ề ạ ỉ ự ệ ớ Ch đ ng đi u ch nh linh ho t gi a s n l ố ng th c hi n v i phân ph i
ề ươ ợ ộ ấ ả ạ ừ ở ti n l ng m t cách h p lý trong t t c các công đo n t lúc kh i công cho
ứ ế ậ ị ườ ằ ổ ế đ n khi k t thúc công trình nh m n đ nh m c thu nh p cho ng ộ i lao đ ng
ế ạ ầ ạ ề hàng tháng, tránh tình tr ng giai đo n đ u tiên và k t thúc công trình ti n
ưở ế ườ ộ ươ l ấ ả ng th p, nh h ng đ n tâm lý ng i lao đ ng.
ứ ứ ự ể ợ ộ ị ề Xây d ng đ nh m c lao đ ng h p lý, đ làm căn c giao khoán ti n
ườ ề ươ ộ ả ượ ươ l ng cho ng ơ i lao đ ng; đ n giá ti n l ng giao khoán ph i đ ề c đi u
ứ ươ ị ỉ ố ể ả ế ộ ể ả ờ ch nh k p th i theo m c l ng t i thi u vùng đ đ m b o ch đ cho ng ườ i
lao đ ng.ộ
ế ề ạ ơ ổ ả ữ ấ ộ Có c ch đi u đ ng linh ho t các t s n xu t gi a các công trình đ ể
ườ ờ ệ ể ề ế ả ộ ờ ng i lao đ ng không ph i ch vi c nhi u trong th i gian chuy n ti p, ch ờ
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 47
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ờ ệ ể ạ ộ Tr sĩ ậ ư v t t ế ắ , chuy n giai đo n thi công. N u b t bu c ch vi c, thì ph i tr l ả ả ươ ng
ờ ệ ợ ể ườ ộ ố ả ả ộ ch vi c h p lý đ ng i lao đ ng đ m b o cu c s ng.
ế ộ ự ủ ệ ầ ườ Th c hi n đ y đ các ch đ chính sách cho ng ộ i lao đ ng nh ư
ả ộ ộ ộ ộ BHXH, BHYT, BHTN, BHTT, b o h lao đ ng, phòng h lao đ ng, t ổ ứ ch c
ứ ỳ ườ ộ ỏ ị khám s c kh e đ nh k cho ng i lao đ ng.
ề ệ
ồ ả ệ ợ ệ
i đ i di n, b o v l ầ ổ ứ ổ ứ ườ ạ ộ ch c các ho t đ ng đ ng viên tinh th n ng ch c Công đoàn và Đoàn TNCS i ích chính ườ i lao
ạ ạ 2.3.2.8. Lãnh đ o t o đi u ki n cho t ấ H Chí Minh các c p phát huy vai trò là ng ạ ộ đáng cho đoàn viên và t đ ng.ộ
ơ ườ ạ ệ ợ ệ ả ữ Phát huy h n n a vai trò là ng i đ i di n, b o v l ợ i ích h p pháp,
ườ ủ ổ ố ợ ứ chính đáng cho ng ộ i lao đ ng c a t ch c Công đoàn; ph i h p v i c ớ ơ
ể ự ệ ố ố ề ươ ế ộ ệ quan chuyên môn đ th c hi n t t ch đ làm vi c, phân ph i ti n l ng,
ề ưở ế ộ ườ ộ ti n th ng và các ch đ chính sách khác cho ng ố ợ i lao đ ng; ph i h p
ứ ự ụ ề ấ ộ tuyên truy n, giáo d c ý th c ch p hành an toàn lao đ ng và xây d ng tác
ệ ườ ổ ứ ạ ộ ể ộ phong công nghi p cho ng ộ i lao đ ng; t ch c các ho t đ ng đ đ ng viên
ườ ộ ầ tinh th n ng i lao đ ng.
ủ ạ ẩ ấ ộ ổ Đoàn Thanh niên các c p đ y m nh các phong trào hành đ ng c a tu i
ẻ ầ ộ ổ ứ tr , phát huy vai trò xung kích, đi đ u trong lao đ ng; t ch c các phong trào
ấ ộ ườ ố ợ ổ ứ ả thi đua lao đ ng s n xu t trên công tr ng; ph i h p t ề ch c tuyên truy n,
ự ứ ụ ấ ộ giáo d c ý th c ch p hành an toàn lao đ ng và xây d ng tác phong công
ệ ườ ặ ộ ệ ộ ổ ứ nghi p cho ng i lao đ ng, đ c bi ẻ t là lao đ ng tr ; quan tâm, t ch c các
ạ ộ ể ụ ể ộ ủ ệ ể ố ho t đ ng văn hóa, văn ngh , th d c th thao đ đ ng viên, c ng c tinh
ườ ộ ầ th n ng i lao đ ng.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 48
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ườ ự ệ ề 2.3.2.9. Tăng c ủ ng vai trò, trách nhi m c a các ban đi u hành d án
ả ả ổ ộ ủ c a T ng công ty Becamex IDC trong công tác đ m b o an toàn lao đ ng, v ệ
ườ sinh môi tr ng.
ự ề ổ ệ Các ban đi u hành d án T ng công ty Becamex IDC có trách nhi m
ử ể ề ẫ ạ ố ộ ướ h ạ ng d n, đôn đ c, ki m tra và x ph t các vi ph m v an toàn lao đ ng,
ườ ự ủ ổ ệ v sinh môi tr ố ng trên các d án c a T ng công ty Becamex IDC. Giám đ c
ự ề ề ả ộ ban đi u hành d án và cán b làm công tác an toàn ban đi u hành ph i nâng
ủ ộ ệ ể cao vai trò trách nhi m, phát huy tính ch đ ng trong ki m tra, giám sát các
ơ ị đ n v thi công.
ả ố ự ề ấ ỗ ộ M i Ban đi u hành d án ph i b trí ít nh t 01 cán b chuyên trách
ệ ộ ườ ủ ộ công tác an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ề ng. Cán b ATLĐ c a ban đi u
ự ả ườ ườ ể hành d án ph i th ặ ng xuyên có m t trên công tr ng, ki m tra, theo dõi
ở ử ề ễ ể ế ắ ọ ộ m i di n bi n v an toàn lao đ ng, an toàn thi công đ nh c nh , x lý các
ườ ữ ạ ợ ị tr ố ờ ớ ấ ng h p vi ph m; báo cáo k p th i v i c p trên trong nh ng tình hu ng
ấ ể ử ệ ộ đ t xu t đ có bi n pháp x lý.
ườ ử ạ ể ộ 2.3.2.10. Tăng c ng công tác ki m tra, x ph t an toàn lao đ ng.
ủ ộ ỉ ạ ệ ổ ự Ban ch đ o T ng công ty Becamex IDC ch đ ng trong vi c xây d ng
ở ờ ố ệ ộ nhà , chăm sóc đ i s ng công nhân, công tác an toàn lao đ ng, v sinh môi
ườ ườ ở ử ạ ể ắ ơ ị tr ng tăng c ng công tác ki m tra, nh c nh , x ph t các đ n v thi công
ườ ạ ặ ộ ệ ạ và ng i lao đ ng vi ph m trên các công trình, đ c bi t là t ớ ự i các d án l n
ố ớ ự ủ ể ả ổ ọ ớ ưở c a T ng công ty. Đ i v i các d án l n, tr ng đi m, có nh h ng quan
ế ọ ươ ệ ủ ẽ ế ậ ổ tr ng đ n uy tín, th ng hi u c a T ng công ty s ti n hành thành l p Ban
ự ủ ộ An toàn lao đ ng c a riêng d án.
ử ế ệ ạ ướ ạ Hoàn thi n ch tài x ph t vi ph m ATLĐ theo h ứ ng nâng cao m c
ả ườ ứ ử ậ ầ ộ ơ ị ề ử ạ ằ x ph t b ng ti n, x lý c ng ể ẩ i đ ng đ u đ n v và b ph n khi đ x y
ệ ề ủ ề ạ ỉ ra vi ph m; đình ch thi công khi không đ đi u ki n v ATLĐ.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 49
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ầ ườ ữ ể ơ ị Các thành viên c n tăng c ỳ ộ ng h n n a công tác ki m tra đ nh k , đ t
ờ ố ề ấ ơ ị ườ ộ xu t trên các công đ n v trình v công tác chăm lo đ i s ng ng i lao đ ng,
ể ậ ạ ộ ế ử công tác an toàn lao đ ng và kiên quy t x lý các t p th và cá nhân vi ph m.
ộ ườ ỹ ư ư ấ M t công trình th ng có 2 giám sát: K s t ọ v n giám sát (TVGS, g i
ượ ủ ầ ư ể ư ấ ắ t t là giám sát bên A): đ c ch đ u t (CĐT) thuê đ t v n cho CĐT v ề
ự ữ ế ồ ờ ấ ả t t c nh ng gì liên quan đ n công trình xây d ng, đ ng th i giám sát công
ơ ở ả ự ủ ẻ ầ ế ế ượ tác thi công c a nhà th u xây d ng trên c s b n v thi t k đã đ c công
ế ế ậ ỹ ư ệ ị ướ ty thi t k l p. K s TVGS ch u trách nhi m tr c CĐT và pháp lu t v ậ ề
ấ ượ ỹ ư ủ ậ ỹ ch t l ng c a công trình; K s giám sát thi công (GSTC, k thu t B, giám
ể ẽ ả ế ế ự ị ỉ ạ ể sát B): tri n khai b n v thi t k ra th c đ a: ch đ o, ki m tra công nhân thi
ẻ ồ ơ ả ế ế ồ ơ ầ ượ công theo b n v , h s thi t k , h s trúng th u đã đ ệ c CĐT phê duy t;
ườ ỹ ư ể ộ ầ Do đó c n tăng c ể ự ế ng thêm m t K s giám sát thi công đ có th tr c ti p
ẽ ỹ ồ ơ ỉ ạ ể ả ậ ch đ o, ki m tra công nhân thi công đúng theo b n v k thu t, h s thi ế t
ẫ ả ườ ườ ả ế k mà v n đ m b o an toàn cho ng i công nhân trên công tr ng.
ụ 2.3.3. M c đích
ự ứ ệ ạ ộ Phân tích và đánh giá th c tr ng m c đ an toàn, v sinh môi tr ườ ng
ụ ự ạ ố ớ ươ cho các công trình xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ộ ố ả ề ấ ệ ả ả ườ Đ xu t m t s gi i pháp đ m b o an toàn, v sinh môi tr ng cho các
ụ ạ ố ớ ươ ự công trình xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ả ả ọ ườ ữ ề ệ ệ ộ B o đ m cho m i ng i lao đ ng nh ng đi u ki n làm vi c an toàn,
ậ ợ ệ ể ấ ọ ố ệ v sinh, thu n l i và ti n nghi nh t, giúp h có th hoàn thành t ệ t công vi c
ề ấ ề ứ ả ắ ạ ỏ ườ mà không ph i lo l ng v v n đ s c kh e, tính m ng. Ng ộ i lao đ ng
ệ ộ ườ ố ớ ượ đ c làm vi c trong m t môi tr ng t ế ộ ề t v i các ch đ v an toàn và v ệ
ườ sinh môi tr ng.
ừ ệ ề ệ ạ ộ ườ ộ Ngăn ng a tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p cho ng i lao đ ng,
ườ ượ ệ ả ả b o đ m cho ng ộ i lao đ ng đ c an tâm làm vi c.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 50
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ủ ệ ạ ả ườ ệ ạ ộ B o v tính m ng c a ng i lao đ ng trong khi làm vi c t i các công
ọ ả ể ượ ụ ự ẫ ạ ơ trình xây d ng dân d ng. Giúp h gi m thi u đ ế c nguy c tai n n d n đ n
ừ ự ể ọ ể ố ế ế ạ ộ ử t vong t đó t o nên đ ng l c đ h có th c ng hi n h t mình cho công
vi c.ệ
ộ ố ừ ạ ấ ộ ạ Không ng ng nâng cao năng su t lao đ ng, t o nên cu c s ng h nh
ườ ệ ể ầ ấ ộ ộ phúc cho ng i lao đ ng. Đ nâng cao năng su t lao đ ng vi c đ u tiên là
ả ổ ươ ạ ế ợ ế ộ ả ệ ả ệ ấ ớ ph i thay đ i ph ng ti n s n xu t hi n đ i k t h p v i ch đ b o h ộ
ệ ố ư ậ ườ ế ể ộ ớ tuy t đ i nh v y ng ự ủ i lao đ ng m i có th phát huy h t năng l c c a
ệ ổ ị ườ ả ấ ạ ộ ớ mình. Khi công vi c n đ nh ng i lao đ ng c m th y h nh phúc v i công
ệ ẽ ẫ ườ ử ụ ế ự ắ vi c s d n đ n s g n bó lâu dài gi ữ ườ ng ộ i lao đ ng và ng i s d ng lao
ề ữ ệ ả ự ể ệ ầ ồ ộ đ ng. Góp ph n vào vi c b o v và phát tri n b n v ng ngu n nhân l c lao
ộ ộ đ ng cho các công trình lao đ ng.
ủ ả ằ ầ ườ ướ ế Nh m tho mãn nhu c u ngày càng tăng c a con ng i mà tr c h t là
ườ ế ộ ệ ố ộ ệ ủ c a ng ộ i lao đ ng. Khi có m t ch đ làm vi c t t thì vi c thu hút và phát
ể ự ượ ứ ươ ẽ ả ộ ớ ộ tri n l c l ơ ng lao đ ng s vô cùng đ n gi n. V i m t m c l ợ ng phù h p
ườ ậ ợ ả ể ả ớ ộ c ng v i môi tr ệ ng làm vi c thu n l ế i đ m b o an toàn chính là đi m đ n
ưở ề ườ ợ ộ lý t ng cho nhi u ng ả i lao đ ng ph i mong đ i.
ầ ư ế ượ ế Đây cũng là chính sách đ u t cho chi n l ể c phát tri n kinh t ộ , xã h i
ệ ạ ấ ướ ự ệ ệ trong s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c.
ươ 2.4. K t ế Lu nậ Ch ng 2
ệ ố ể ề ơ ở ự ự ể ễ ậ Xây d ng h th ng các c s lý lu n và th c ti n đ có th đ ra các
ụ ể ở ệ ươ ụ ế ắ ượ ự bi n pháp c th ch ằ ng ti p theo nh m kh c ph c đ ạ c th c tr ng
ề ể ự ự ề ộ ATVSMT lao đ ng trong xây d ng và cũng là ti n đ đ xây d ng mô hình
ế ế ự ệ ẩ chu n cho các công trình k ti p th c hi n theo.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 51
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ơ ở ứ ậ ự ể ậ ậ D a vào các c s lý lu n đ làm căn c l p lu n và tìm ra các ph ươ ng
ụ ụ ệ ả ả ả án kh thi ph c v cho công tác đ m b o an toàn và v sinh môi tr ườ ng
ụ ự trong xây d ng dân d ng
ụ ể ị ươ ướ Xác đ nh c th các ph ng h ủ ụ ng và nêu ra m c đích rõ ràng c a
ệ ả ệ ả ườ ụ vi c đ m b o an toàn và v sinh môi tr ự ng trong xây d ng dân d ng.
ơ ở ứ ự ề ể ấ D a vào các c s , căn c pháp lý đ phân tích, đánh giá và đ xu t
ộ ố ả ệ ả ả ườ ự m t s gi i pháp đ m b o an toàn và v sinh môi tr ng trong xây d ng dân
ươ ẽ ả ế ụ d ng mà ch ng sau s gi i quy t.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 52
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 53
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ƯƠ
CH
NG 3
Ấ
Ạ
Ề
Ộ Ự PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TH C TR NG VÀ Đ XU T M T
Ố Ả
Ả
Ả
Ệ
S GI I PHÁP Đ M B O AN TOÀN, V SINH MÔI
ƯỜ
Ự
Ụ
Ạ
TR
NG TRONG XÂY D NG DÂN D NG T I THÀNH
Ố Ớ
ƯƠ
PH M I BÌNH D
NG
ự ộ ệ ạ ườ 3.1.Th c tr ng an toàn lao đ ng và v sinh môi tr ng trong xây
ố ớ ươ ụ ự ạ d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ự ạ ộ ệ ề ườ 3.1.1. Th c tr ng v an toàn lao đ ng và v sinh môi tr ng trong
ụ ự ạ ố ớ ươ xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ự ụ ự ề ạ ộ 3.1.1.1. Th c tr ng v an toàn lao đ ng trong xây d ng dân d ng t ạ i
ố ớ ươ thành ph m i Bình D ng.
ở ộ ươ ộ ỉ ươ Theo S Lao đ ng Th ng binh và Xã h i t nh Bình D ng năm 2014
ươ ụ ả ạ ớ ộ ỉ ạ ụ toàn t nh Bình D ng đã x y ra 428 v tai n n lao đ ng, v i 31 v tai n n
ọ ườ ố ụ ế ạ ơ nghiêm tr ng làm 33 ng i ch t, trong đó có h n 33,1% s v tai n n lao
ố ệ ự ự ụ ề ố ộ đ ng trong lĩnh v c thi công xây d ng. Theo s li u th ng kê v các v tai
ủ ở ộ ộ ươ ạ n n lao đ ng c a S Lao đ ng Th ươ ộ ỉ ng binh và Xã h i t nh Bình D ng
ầ ừ trong 04 năm g n đây t năm 2011÷2014:
ả ả ố ộ ự B ng 3.1 B ng th ng kê tình hình an toàn lao đ ng trong xây d ng
ừ trong 4 năm t 2011÷2014
ố ụ ế S v ch t ố ườ S ng i ố ườ ị S ng i b
ươ ng th
TT 1 2 3 4 Năm 2011 2012 2013 2014 S vố ụ 48 22 177 142 iườ 6 3 7 11 ch tế 6 3 7 11 ặ ng n ng 2 4 7 9
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 54
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
Bi u để ồ
ậ ố ườ ế ả ớ Nh n xét: S ng i ch t do TNLĐ năm 2014 có gi m so v i năm 2013
ố ụ ư ố ườ ị ạ ề ẫ ướ nh ng s v TNLĐ và s ng i b n n v n có chi u h ạ ng tăng m nh
ầ ị trong 02 năm g n đây (2013÷2014) do quá trình đô th hóa đang xu h ươ ng
ự ầ ư ồ ạ ạ ạ tăng nhanh. Bên c nh đó là s đ u t ụ c các h ng m c công trình xây
ạ ố ớ ế ẫ ự d ng t ươ i trung tâm thành ph m i Bình D ng d n đ n công tác an toàn lao
ư ượ ự ỹ ưỡ ạ ộ đ ng trong xây d ng ch a đ c giám sát k l ng t i đây. (7)
ể ấ ụ ế ầ ạ ộ ở ươ ữ Có th th y, h u h t nh ng v tai n n lao đ ng Bình D ng là do vi
ạ ộ ị ườ ử ụ ộ ạ ề ph m các quy đ nh v an toàn lao đ ng. Ng i s d ng lao đ ng t i m t s ộ ố
ệ ừ ệ ấ ỏ ợ doanh nghi p, nh t là doanh nghi p v a và nh vì l i ích kinh t ế ướ tr ắ c m t,
ố ệ ệ ộ ư nên ch a làm t t công tác an toàn v sinh lao đ ng. Vi c đ u t ầ ư ả ế c i ti n
ệ ắ ế ị ả ệ ề ệ công ngh , mua s m thi ệ t b , c i thi n đi u ki n làm vi c, trang b ph ị ươ ng
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 55
ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ả ệ ụ ệ ể ậ ả ỹ Tr sĩ ệ ti n b o v cá nhân, áp d ng các bi n pháp k thu t gi m thi u các nguy c ơ
ề ệ ệ ạ ộ ượ gây tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p ít đ c quan tâm, nguyên nhân là do
ệ ặ ề ả ưở ế nhi u doanh nghi p g p khó khăn do nh h ng suy thoái kinh t (6a).
ườ ự ể ầ ở Tăng c ng ki m tra 6 tháng đ u năm 2014, S Xây d ng đã t ổ ứ ch c
ấ ượ ể ầ ư ừ ố ướ ki m tra ch t l ng công trình có v n đ u t t ngân sách nhà n ợ c đ t 1
ủ ầ ể ộ ị ị trên đ a bàn TP.Th D u M t và các th xã; ki m tra hoàn thành 6 công trình
ở ẻ ủ ầ ể ệ ộ ị nhà riêng l trên đ a bàn TP.Th D u M t; ki m tra công tác nghi m thu
ử ụ ư ườ ể ợ ọ ườ ư đ a vào s d ng 10 công trình, nh : Tr ng Ti u h c Phú L i, tr ng Cao
ế ươ ươ ạ ạ ế ẳ đ ng Y t , Trung tâm Th ng m i Bình D ng Square, Tr m Y t ph ườ ng
ủ ầ ươ ự ễ ộ ở Hòa Phú (TP.Th D u M t), Vi n thông Bình D ng… S Xây d ng cũng
́ ́ ́ ồ ơ ự ầ ư ́ơ ở đã tham gia y kiên thiêt kêc s 23 h s d án đ u t , trong đó có 10 h s ồ ơ
ồ ơ ạ ầ ệ ậ ẩ ỹ ị công trình h t ng k thu t; th m đ nh và trình phê duy t 13/13 h s báo
ế ỹ ự ậ ố cáo kinh t k thu t xây d ng công trình v n nhà n ướ c..
ụ ườ ậ ở ườ ự ạ ươ Hình 3.1:V t ng s p công tr ng xây d ng t i Bình D ng
ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 56
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ỉ ạ ự ủ ệ ề ỉ ườ ả Th c hi n ch đ o c a UBND t nh v tăng c ng công tác qu n lý,
ấ ượ ể ừ ầ ự ế ở ki m tra ch t l ng công trình, t đ u năm đ n nay, S Xây d ng đã t ổ
ấ ượ ứ ể ầ ư ừ ố ch c ki m tra ch t l ng công trình có v n đ u t t ngân sách nhà n ướ c
ể ố ị ị ở trên đ a bàn thành ph , các th xã; ki m tra hoàn thành công trình nhà riêng
.ẻ l
ự ự ự ữ ệ ậ ả ả Trong nh ng năm qua, th c hi n Lu t Xây d ng và b o đ m s phát
ể ề ữ ươ ườ ấ ượ ả tri n b n v ng, Bình D ng đã tăng c ng công tác qu n lých t l ng công
ự ự ế ể ề ở ổ ứ ể trình xây d ng và có nhi u chuy n bi n tích c c. S đã t ch c ki m tra
ấ ượ ế ể ệ ầ ở ch t l ờ ng công trình 2 l n/năm. Đ n th i đi m này s đã hoàn thi n quy
ồ ơ ẩ ướ ế ế ế ế ơ ở ả trình th m tra h s các b c thi t k sau thi t k c s , quy trình b o trì
ể ể ử ụ ư ự ệ ệ công trình, nghi m thu công trình đ a vào s d ng đ tri n khai th c hi n
theo đúng lu t.ậ
ứ ầ ấ ớ ỉ Trong 6 tháng đ u năm 2014, ngành ch c năng t nh đã c p m i cho
ồ ơ ứ ề ỉ 27/42 h s , trong đó có 18/31 ch ng ch hành ngh giám sát thi công xây
ề ỹ ư ư ứ ế ỉ ự d ng và 9/11 ch ng ch hành ngh k s , ki n trúc s thi ế ế ấ ạ t k ; c p l i 32
ự ứ ề ỉ ồ ơ h s , trong đó có 13 ch ng ch hành ngh giám sát thi công xây d ng, 18
ứ ề ỉ ế ế ứ ề ả ỉ ch ng ch hành ngh thi ự t k và 1 ch ng ch hành ngh kh o sát xây d ng.
ế ụ ủ ỉ ự ứ ệ ể ạ Bên c nh đó, ngành ch c năng c a t nh ti p t c tri n khai th c hi n Ch ươ ng
ấ ượ ể ề ố ợ ộ trình qu c gia v an toàn lao đ ng theo các đ t ki m tra ch t l ng công
ỳ ạ ự ị trình đ nh k t i các công trình xây d ng...(6b).
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 57
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ự ư ạ ị Hình 3.2: Chung c Sora Gardens I, d án t ươ i khu đô th Tokyu Bình D ng
ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)
ề ệ ự ạ ườ ạ ự 3.1.1.2. Th c tr ng v v sinh môi tr ng t i công trình xây d ng t ạ i
ố ớ ươ thành ph m i Bình D ng.
ặ ằ ễ ạ ấ ồ a) Ngu n Ô nhi m không khí: Trong giai đo n san l p m t b ng và xây
ủ ụ ế ẽ ạ ộ ự ự d ng các h ng m c công trình c a d án s gây ra các tác đ ng đ n môi
ườ ư tr ng không khí nh sau:
ụ ươ ể ấ ệ ậ ự B i sinh ra do ph ng ti n v n chuy n đ t cát, phát tán ra khu v c lân
ệ ẹ ậ c n trong di n h p.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 58
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ể ấ ụ ậ ắ ạ ườ Hình 3.3: B i do công tác đào đ p, v n chuy n đ t đá t i công tr ng
ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)
ụ ấ ậ ố ị ể B i đ t, cát b gió cu n lên trong quá trình thi công và v n chuy n,
ự ố ế ậ ệ b c x p v t li u xây d ng.
ả ủ ụ ấ B i tro và các ch t khí NO2, SO2, CO2, CO do khói th i c a xe c ơ
ớ ậ ể ậ ệ ự gi i v n chuy n v t li u, máy xây d ng.
ươ ậ ả ậ ậ ệ ể ệ ấ Các ph ng ti n giao thông v n t i v n chuy n v t li u san l p ch ủ
ể ậ ươ ệ ế y u là ôtô. Trong quá trình v n chuy n, các ph ng ti n này phát sinh ra
ụ ươ ố ớ ồ ậ ệ ơ ụ ượ l ng b i t ng đ i l n bao g m b i t ụ ừ ặ ườ m t đ ng, b i do v t li u r i vãi
ụ ừ ệ ố và b i t quá trình đ t cháy nguyên li u.
ế Ồ b) Ti ng n
ủ ế ự ế ồ ừ Trong quá trình thi công d án, ti ng n ch y u phát sinh t các
ươ ố ộ ậ ệ ệ ể ậ ph ậ ự ng ti n v n chuy n v t li u xây d ng, quá trình ph i tr n nguyên v t
ề ằ ơ ớ ệ ầ ạ li u và đ m n n b ng các lo i máy móc c gi i.
ế ấ ề ắ Quá trình c t gò hàn k t c u khung, mái và công tác n n móng cũng
ự ự ế ồ ườ phát sinh ti ng n. Các khu v c thi công công trình xây d ng th ứ ng có m c
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 59
ạ ọ ạ ậ ườ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ồ ỉ ờ 65 ÷ 85 bBA. Tuy nhiên các ngu n phát sinh này ch kéo dài trong th i Tr sĩ ồ ừ n t
ụ ắ gian ng n và không liên t c.
ủ ế ự ệ ế ế ồ ộ ế Ti ng n ch y u gây tác đ ng đ n công nhân tr c ti p làm vi c trên
ườ Ả ưở ế ứ ậ ả ỏ công tr ng thi công. nh h ng đ n s c kh e và kh năng t p trung thao
ứ ầ ễ ệ ế ầ ứ ả ỏ ặ tác, d m t m i, nh c đ u, chóng m t tăng kh năng c ch th n kinh trung
ươ ưở ế ườ ự ộ ả ng và nh h ng đ n thính giác ng ố ế i lao đ ng tr c ti p. Do đó mu n
ế ế ầ ả ố ườ ả ộ ồ kh ng ch ti ng n c n ph i tăng c ng b o h tai nghe và các thi ế ị t b
ế ố ằ ế ồ ạ nh m h n ch t i đa ti ng n trong quá trình thi công gây ra.
ả ướ c) N c th i
ễ ồ ướ ủ ế ồ Ngu n gây ô nhi m n ự c trong quá trình xây d ng ch y u g m các
ồ ướ ụ ụ ạ ườ ướ ư ngu n sau: n c ph c v thi công t i công tr ng, n ả c m a ch y tràn và
ạ ủ ả ướ n c th i do sinh ho t c a công nhân.
ử ụ ế ướ ạ ướ ỉ ử ụ ự Trong giai đo n xây d ng ít s d ng đ n n c, n c ch s d ng trong
ế ướ ử ụ ữ ạ ầ khâu làm v a, đúc bê tông, h u h t n c s d ng trong các công đo n này
ậ ệ ượ ự ấ ầ ờ ơ ề đ u ng m vào v t li u xây d ng và d n bay h i theo th i gian. L ng n ướ c
ệ ả ế ị ườ ự th i do v sinh các máy móc thi t b trên công tr ng xây d ng nhìn chung
ễ ề ạ ầ ướ không nhi u, không đáng lo ng i. Thành ph n ô nhi m chính trong n ả c th i
ộ ạ ự ấ ạ ộ ủ c a quá trình thi công là đ t cát xây d ng thu c lo i ít đ c h i.
ấ ặ ướ ứ ả ạ ạ ấ N c th i sinh ho t trong giai đo n này ch a các ch t c n bã, các ch t
ấ ữ ơ ấ ưỡ ơ ử l l ng (SS), ch t h u c (BOD5, COD), các ch t dinh d ng (N,P) và các
ệ ậ vi sinh v t gây b nh.
ư ẽ ệ ượ ậ ấ ờ Trong th i gian thi công, khi có các tr n m a s xu t hi n l ng n ướ c
ượ ư ả ướ ư ụ ả m a ch y tràn. L ng n ế ộ ư ủ ộ c m a ch y tràn ph thu c vào ch đ m a c a
ố ệ ự ượ ư ớ ố ậ ờ ỷ khu v c, theo s li u khí t ng thu văn th i gian s tr n m a l n th ườ ng
ạ ừ ộ ờ ậ t p trung vào m t vài tháng mùa h t tháng 6 – 9, trong th i gian này l ượ ng
ư ướ n c m a trung bình trong tháng khá cao.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 60
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ấ ả ắ d) Ch t th i r n
ậ ệ ế ả ả ắ ư ạ ỡ ấ ự ấ ợ ỡ Ch t th i r n là v t li u xây d ng ph th i nh g ch v , t m l p v ,
ố ượ ụ ắ ỗ xà g , ván khuôn, bao xi măng, s t thép v n. Kh i l ả ắ ấ ng các ch t th i r n
ế ộ ủ ụ ả ả ộ này ph thu c vào quá trình thi công và ch đ qu n lý c a ban qu n lý công
trình.
ị ố ữ ả ắ ấ ố Các ch t th i r n này không b th i r a, không phát sinh mùi hôi th i và
ạ ử ụ ẽ ạ ế ớ ề ị ứ ấ chúng l i có giá tr tái s d ng. Đi u này s h n ch t ấ ả i m c th p nh t nh
ủ ế ạ ấ ả ườ ự ưở h ng c a lo i ch t th i này đ n môi tr ỳ ng khu v c. Tu tình hình th c t ự ế
ế ạ ủ ự ử ẽ ụ ể Ch d án s có k ho ch thu gom x lý c th .
ự ề ạ ườ ự 3.1.2. Th c tr ng v ATVS môi tr ạ ng xây d ng t i công trình xây
ươ ự d ng tòa nhà hành chính Bình D ng
ự ạ ộ ạ ự ề 3.1.2.1. Th c tr ng v an toàn lao đ ng t i công trình xây d ng tòa nhà
hành chính Bình D ngươ
ộ ạ Tình hình an toàn lao đ ng t i công trình tòa nhà hành chính Bình
ươ ượ ấ ố ế ơ ị ằ ả D ng đ c đ n v thi công ti n hành r t t ả t nh m đ m b o an toàn cho
ườ ng i công nhân.
ầ ộ ố ở Đây là m t công trình mang t m c Qu c gia nên công tác ATLĐ đ ượ c
ị ừ ướ ự ế ầ ặ ệ ơ các đ n v t nhà n c đ n nhà th u xây d ng đ c bi t chú ý và giám sát
ặ ẽ ch t ch .
ừ ạ ự ế T thàng 11/2010 đ n tháng 02/2014, t i công trình xây d ng tòa nhà
ươ ả ả ả ớ ỉ Hành chính t nh Bình D ng v i công tác đ m b o ATLĐ nên không x y ra
ạ ộ ể ấ ứ b t c tai n n lao đ ng nào đáng k .
ị ư ấ ơ ệ ề ạ ị Đ n v t v n giám sát IBST cũng b phát hi n nhi u sai ph m nh s ư ố
ộ ượ ử ủ ứ ư ề ỉ cán b đ ư c c giám sát công trình ch a có đ ch ng ch hành ngh , ch a
ộ ố ệ ờ ế ị ặ ề ầ ị k p th i phát hi n m t s thi t b có yêu c u nghiêm ng t v an toàn không
ế ế ả ể ị có phi u k t qu ki m đ nh.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 61
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ế ị ả ộ ạ ươ Các thi t b b o h t ề i công trình Tòa nhà Hành chính Bình D ng đ u
ớ ở ộ ươ ươ ộ ượ đ c đăng ký v i S Lao đ ng Th ng binh và Xã h i Bình D ng. Cán
ẽ ể ầ ầ ặ ộ ư ấ b t v n giám sát ki m tra ch t ch và yêu c u các nhà th u trang b đ ị ủ
ươ ệ ả ệ ườ ộ ph ng ti n b o v cho ng i lao đ ng.
ộ ố ề ả M t s hình nh v công trình:
ạ ạ ườ ệ Hình 3.4: Hi n tr ng ATLĐ t ệ i hi n tr ng công trình tòa nhà hành
ươ ồ chính (ngu n:báo bình d ng)
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 62
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ươ ỉ Hình 3.5: Công trình Tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng năm 2013
ồ ươ (ngu n:báo bình d ng)
ề ệ ự ạ ườ ộ ạ 3.1.2.2. Th c tr ng v v sinh môi tr ng lao đ ng t i công trình xây
ươ ự d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ươ ễ a) Ô nhi m không khí: Công trình tòa nhà hành chính Bình D ng đ ượ c
ặ ằ ư ự ề ệ ầ xây d ng trên khuôn viên m t b ng khá cao nên vi c san n n h u nh không
ễ ế ế ượ ự ầ di n ra. Tuy nhiên theo thi t k công trình đ ầ ớ c xây d ng v i 02 t ng h m
ạ ườ ụ ề ắ ể ữ đ gi xe nên t i công tr ậ ng có nhi u b i do quá trình đào đ p và v n
ể ấ ấ ạ chuy n đ t đá san l p t ỗ ễ i ch di n ra.
ế Ồ b) Ti ng n
ươ ự ế Trong quá trình thi công d án Tòa nhà Hành chính Bình D ng, ti ng
ồ ả ậ ậ ệ ự ể ấ ộ n do xe t i v n chuy n đ t đá và v t li u xây d ng, các máy tr n nguyên
ề ằ ơ ớ ầ ạ ậ ệ v t li u và đ m n n b ng các lo i máy móc c gi i.
ế ấ ự ệ ắ Công nhân th c hi n các quá trình hàn, c t gò k t c u khung, mái và
ế ế ề ồ ồ ờ công tác n n móng cũng phát sinh ti ng n. Ti ng n này phát ra trong th i
ự ế ế ắ ấ ộ gian r t ng n, tuy nhiên nó tác đ ng tr c ti p đ n công nhân làm vi c t ệ ạ i
ườ ưở ế ứ ả ậ ỏ công tr Ả ng. nh h ng đ n s c kh e và kh năng t p trung thao tác, d ễ
ứ ầ ế ầ ứ ệ ặ ả ỏ m t m i, nh c đ u, chóng m t tăng kh năng c ch th n kinh trung ươ ng
ưở ế ườ ự ế ộ ả và nh h ng đ n thính giác ng i tr c ti p lao đ ng.
ồ ầ ả ố ố ườ ả ế ế Do đó mu n kh ng ch ti ng n c n ph i tăng c ộ ng b o h tai nghe
ế ị ằ ế ố ạ ế ồ và các thi t b nh m h n ch t i đa ti ng n trong quá trình thi công gây ra.
ả ướ c) N c Th i
ươ ự Trong quá trình xây d ng công trình Tòa nhà Hành chính Bình D ng s ẽ
ộ ượ ướ ạ ủ ượ ả ướ phát sinh ra m t l ng n c th i sinh ho t c a công nhân. L ng n ả c th i
ề ả ố ườ ớ này không nhi u vì s công nhân thi công kho ng 50 ng ấ ỉ i. V i ch tiêu c p
ườ ượ ướ ả ủ ướ n c qtc = 100 l/ng i.ngày thì l ng n c th i c a công nhân phát sinh là:
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 63
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
tc
Tr sĩ
3
(cid:0) (cid:0)
=
=
=
-
Q
5(
m ngđ /
. )
SH tb ng
N q 1000
50 100 1000
ướ ự ư ả ạ ượ ả ằ N c m a ch y tràn trong giai đo n xây d ng đ ệ c qu n lý b ng bi n
ậ ỹ pháp k thu t sau:
ườ ệ ố ướ ộ ộ ẫ ố + Thi công đ ng và h th ng thoát n ệ ữ c n i b d n ra su i hi n h u
giáp ranh d án.ự
ậ ệ ự ắ ố ợ ướ ư + B trí v t li u xây d ng h p lý, có che ch n tránh n ả c m a ch y
ậ ệ ự ạ ấ ố tràn cu n trôi các v t li u đ t cát, xi măng, rác xây d ng, rác sinh ho t,…gây
ồ ướ ễ ẩ nhi m b n ngu n n c.
d) Rác Th iả
ườ ẽ ậ ự ấ Công tr ả ắ ả ng xây d ng s t p trung kho ng 50 công nhân, ch t th i r n
ủ ế ạ ấ ạ ầ ẩ ố sinh ho t phát sinh ch y u là gi y, nilon các lo i, đ u m u thu c lá, các v ỏ
ướ ớ ệ ố ả ượ ọ ỏ ườ ộ h p n c ng t, v bia. V i h s t i l ng trung bình 0,3 kg/ng i.ngày,
ướ ố ượ ấ ả ạ c tính kh i l ng ch t th i sinh ho t này là:
ườ ườ 0,3 kg/ng i/ngày x 50 ng i = 15 kg/ngày.
ượ ề ế ấ ả L ng ch t th i này tuy không nhi u song n u không thu gom hàng
ẽ ễ ườ ấ ướ ả ngày s gây ô nhi m môi tr ng đ t, n c, không khí, c nh quan trong công
ườ ả ấ ừ ặ ấ ự tr ng và khu v c xung quanh. Khi rác th i v t b a bãi trên m t đ t, d ướ i
ờ ế ụ ủ ấ ữ ơ ị ẩ ợ tác d ng c a th i ti ủ ạ t và vi khu n, các h p ch t h u c b phân h y t o
ễ ườ ữ ố thành các mùi hôi th i gây ô nhi m môi tr ng không khí. Trong nh ng ngày
ướ ư ẽ ố ư có m a, n ấ ữ ơ c m a s kéo theo các ch t h u c xu ng sông, rãnh thoát n ướ c
ồ ướ ự ễ trong khu v c gây ô nhi m ngu n n ặ c m t.
ả ắ ấ ừ ồ Ch t th i r n phát sinh t quá trình thi công công trình bao g m: các
ư ỏ ụ ế ẩ ầ ắ ạ ỗ ở ph ph m, bao bì, g , xà b n, ván khuôn h h ng, s t thép v n, g ch v , đá
ơ ề ặ ậ ệ ư ự ả ầ ọ ụ b i,…Rác th i xây d ng g n nh là các v t li u tr v m t hóa h c, không
ế ơ ượ ươ ố ớ phát sinh mùi và h n h t à l ng phát sinh t ệ ng đ i không quá l n. Vi c
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 64
ậ ạ ườ ạ ọ Lu n văn Th c ng Đ i h c Th y l ủ ợ i
ọ ẽ ượ ơ ự ế ố ớ ư ị Tr sĩ thu gom phân l a s đ c đ n v thi công tr c ti p làm nh sau: đ i v i các
ị ậ ụ ế ư ồ ắ ả ấ ượ ch t th i còn có giá tr t n d ng và tái ch nh bao bì, g , s t thép đ c bán
ẽ ợ ồ ớ ơ ơ ở ạ ị ứ ả cho các c s thu mua; các lo i rác th i khác s h p đ ng v i đ n v có ch c
ử ể ậ năng thu gom, v n chuy n đi x lý.
ự ạ ộ ệ 3.2. Đánh giá th c tr ng an toàn lao đ ng và v sinh môi tr ườ ng
ố ớ ươ ụ ự ạ trong xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng
ự ạ ự ộ ụ 3.2.1. Đánh giá th c tr ng an toàn lao đ ng trong xây d ng dân d ng
ố ớ ươ ạ t i thành ph m i Bình D ng
ủ ầ ư ầ ố ớ ế ạ ầ ươ T i thành ph m i Bình D ng các nhà th u, ch đ u t h u h t đã
ị ầ ủ ươ ế ị ả ể ả ả ộ trang b đ y đ các ph ệ ng ti n, thi ộ t b b o h lao đ ng đ đ m b o an
ườ ự ộ ọ ệ ố toàn tuy t đ i cho ng i lao đ ng trên các công trình xây d ng. H đã ch ủ
ế ợ ố ượ ự ệ ồ ố ớ ầ ộ đ ng th c hi n ký k t h p đ ng kh i l ng ph n nhân công đ i v i các
ổ ợ ộ ự ự ế ừ ổ ổ ứ nhóm, t th lao đ ng t do và giám sát tr c ti p t ng t , nhóm t ch c thi
ể ồ ể ả ộ công công trình đ có th đ ng b trong công tác qu n lý nhân công và công
vi c.ệ
ự ượ ầ ộ Các công trình xây d ng đ ớ ộ c các nhà th u v i đ i ngũ cán b đông
ườ ỳ ề ậ ậ ộ ị ả đ o th ng xuyên c p nh t báo cáo đ nh k v công tác an toàn lao đ ng,
ớ ở ụ ạ ộ ộ ươ ộ các v tai n n lao đ ng v i S Lao đ ng Th ng binh và Xã h i Bình
ậ ổ ố ươ ụ ử ạ ạ ộ D ng, l p s th ng kê tai n n lao đ ng. Quy trình x lý các v tai n n lao
ọ ượ ự ệ ậ ị ộ đ ng nghiêm tr ng đ ế c th c hi n đúng theo quy đ nh pháp lu t và ti n
ể ả ủ ụ ể ả ả ộ ợ hành th t c b o h m lao đ ng nhanh chóng đ đ m b o phúc l i cho
ườ ng i công nhân.
ớ ậ ấ ượ ườ ứ ằ Các l p t p hu n ATLĐ đ ở c m ra th ng xuyên nh m đáp ng nhu
ộ ể ự ễ ế ề ầ c u th c ti n nâng cao trình đ hi u bi ỹ ư t v ATLĐ cho công nhân, k s ...
ữ ệ ế ệ ắ ườ ứ Vi c n m v ng ki n th c an toàn và v sinh mô tr ộ ng lao đ ng giúp h ọ
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 65
ạ ọ ậ ạ ườ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ế ượ ủ ể ẫ ế ệ c r i ro có th d n đ n TNLĐ trong các công vi c trên cao, Tr sĩ ạ h n ch đ
ướ d i sâu...
ụ ự ạ ố ớ ươ An toàn trong xây d ng dân d ng t i thành ph m i Bình D ng ngày
ượ ự ơ ọ ị ị càng đ c các đ n v thi công xây d ng chú tr ng. Do quá trình đô th hóa
ễ ạ ế ấ ươ ễ di n ra nhanh nên tình hình ATLĐ t ứ ạ i Bình D ng di n bi n r t ph c t p,
ị ầ ư ế ớ ơ ầ h u h t các công trình có quy mô l n do các đ n v đ u t có uy tính nh ư
ơ ệ ạ ề ề ổ ả T ng công ty Becamex IDC, Công ty C đi n l nh Mi n Đông...đi u đ m
ứ ộ ạ ở ả b o m c đ an toàn cho công nhân. Còn l i các công trình nhà ọ , nhà tr , nhà
ề ề ấ ỏ ộ ưở x ng, các công trình quy mô nh ...thì các v n đ v an toàn lao đ ng ít
ườ ẫ ế ạ ộ ạ ượ đ c chú ý nên th ng d n đ n tai n n lao đ ng t i các công trình này.
ứ ộ ả ự ả ộ ạ Nhìn chung m c đ đ m b o an toàn lao đ ng trong xây d ng t i bình
ở ứ ự ự ế ầ ầ ươ d ng m c khá. H u h t các công ty xây d ng, nhà th u xây d ng t ạ i
ố ớ ươ ề ư ấ ố thành ph m i Bình D ng đ u thuê t ặ v n, giám sát ho c giám đ c xây
ộ ượ ả ả ự d ng ng ườ ướ i n c ngoài nên công tác an toàn lao đ ng đ c đ m b o an
toàn,
ạ ộ ườ ủ ế ở ậ ầ Tai n n lao đ ng th ng t p trung ch y u ầ các công trình t ng h m
ữ ề ệ ệ ầ ắ ơ ệ và nhà cao t ng, nh ng n i có đi u ki n làm vi c kh c nghi ả ỏ t đòi h i ph i
ượ ế ị ả ầ ộ ộ ậ t p trung và đ ị ầ ủ c trang b đ y đ các thi t b b o h lao đ ng c n thi ế ể t đ
ả ườ ộ ườ ả đ m b o an toàn cho ng i lao đ ng trên công tr ng.
ự ệ ạ ườ ự 3.2.2. Đánh giá th c tr ng v sinh môi tr ng trong xây d ng dân
ạ ố ớ ươ ụ d ng t i thành ph m i Bình D ng
ủ ầ ư ề ầ ế ầ ấ ơ ị H u h t các đ n v nhà th u, ch đ u t đ u ch p hành nghiêm các quy
ậ ủ ế ướ ề ả ệ ả ườ ự ch pháp lu t c a nhà n c v đ m b o v sinh môi tr ng xây d ng đ ể
ệ ố ệ ệ ế ấ ề ạ t o đi u ki n t t nh t cho công nhân làm vi c. Tuy nhiên vi c thi u giám sát
ứ ủ ớ ự ự ế ả ộ ủ c a các cán b qu n lý các d án, cùng v i s thi u ý th c c a chính ng ườ i
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 66
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ả ưở ệ ế ấ ạ Tr sĩ công nhân đã vô tình nh h ng x u đ n tình hình v sinh t i các công
ườ ự ạ ố ớ ươ tr ng xây d ng t i thành ph m i Bình D ng.
ề ề ệ ạ ủ ấ ầ ộ ố Các v n đ v nhu c u cu c s ng c a công nhân làm vi c t i công
ườ ư ượ ư ẫ ầ ọ tr ự ng xây d ng ch a đ c chú tr ng. Do các nhà th u v n ch a th c s ự ự
ệ ườ ự ọ ỉ chú tâm vào công tác v sinh môi tr ọ ng xây d ng mà h ch chú tr ng vào
ấ ượ ế ộ ườ ứ ư ộ ti n đ và ch t l ng công trình. Ng i lao đ ng ch a ý th c, quan tâm
ứ ế ấ ể ệ ườ ạ ườ ự đúng m c đ n v n đ v sinh môi tr ng t i các công tr ng xây d ng.
ề ẻ ỹ ị ớ ủ ấ ầ ỏ V n đ v m quan c a đô th m i đòi h i các nhà th u và ch đ u t ủ ầ ư
ề ệ ể ả ấ ả ườ ể ậ t p trung đ đ m b o v n đ v sinh môi tr ờ ng. Do đó có th kéo dài th i
ả ỹ ị ể ả gian thi công công trình đ đ m b o m quan đô th .
ố ượ ỉ ưở ạ ườ S l ng nhân viên giám sát, ch huy tr ng t i công tr ng còn quá ít
ư ệ ủ ế ẫ nên ch a bao quát đ ượ ấ ả c t ạ t c công vi c c a công nhân. D n đ n tình tr ng
ư ậ ế ứ ệ ề ờ nhi u công nhân còn ch a t p trung h t s c vào công vi c gây lãng phí th i
ế ộ ậ gian, ch m ti n đ hoàn thành công trình.
ỏ ự ậ ủ ệ ệ Các công vi c trên cao ngoài vi c đòi h i s t p trung cao c a ng ườ i
ỹ ư ủ ự ầ công nhân còn c n có s giám sát, theo dõi c a các k s giám sát công trình.
ệ ướ ề ầ ầ ầ Các công vi c d i sâu (t ng h m) c n có nhi u không khí và không
ạ ộ ị ầ ủ ả ế ị ụ ụ ả ộ gian ho t đ ng, ph i trang b đ y đ các thi ộ t b , d ng c b o h lao đ ng
ế ể ả ệ ố ả ườ ộ ầ c n thi t đ đ m b o an toàn tuy t đ i cho ng i lao đ ng.
ả ế ụ ệ ề ả ớ ườ Các công vi c ph i ti p xúc nhi u v i khói, b i, khí th i…th ả ng x y
ụ ế ế ạ ạ ẫ ộ ra các v ng t khí, thi u oxi d n đ n tai n n lao đ ng cho công nhân, do đó
ứ ệ ả ỏ ườ ộ ệ ầ c n có bi n pháp b o v an toàn s c kh e cho ng ệ i lao đ ng khi làm vi c
ườ ạ t i môi tr ng này.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 67
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ả ệ ả ườ ả 3.3. Gi i pháp đ m b o an toàn, v sinh môi tr ng cho các công
ụ ươ ự ị ỉ trình xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.
ả ủ ế 3.3.1. Các gi i pháp ch y u
ả ủ ế ả ả 3.3.1.1. Các gi i pháp ch y u đ m b o an toàn cho các công trình xây
ươ ụ ỉ ị ự d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.
ủ ậ ộ ồ N i dung chính c a kĩ thu t an toàn g m:
ứ ộ ủ ợ ầ Tính toán m c đ an toàn (AT) chính xác, đ y đ , h p lí khi thi ế ế t k
ặ ằ ự ệ ể ị ị m t b ng công trình xây d ng, xác đ nh vùng nguy hi m, xác đ nh bi n pháp
ổ ứ ệ ả ử ụ ả ế ị ề ả v qu n lí, t ch c và thao tác làm vi c đ m b o AT, s d ng các thi t b an
ứ ế ị ắ ế ị ừ ế ị ả ể toàn thích ng (thi t b che ch n, thi t b phòng ng a, thi t b b o hi m, tín
ệ ế ị ả ệ ệ hi u, báo hi u, trang thi t b b o v cá nhân…).
ậ ủ ộ ề ệ ọ Tính toán đ b n và tin c y c a máy khi ch n quá trình công ngh và
ệ ặ ộ ạ ơ ọ ổ ứ ậ ệ v t li u, khi c khí hóa các công vi c n ng nh c và đ c h i, khi t ch c ch ỗ
ệ ủ ử ụ ử ộ ự ệ ồ làm vi c c a công nhân, khi d tính vi c thu h i, kh đ c và s d ng các
ế ệ ph li u.
ơ ấ ể ệ ậ ả ắ ồ Các bi n pháp kĩ thu t an toàn g m: C c u b o hi m (che ch n, khóa
ố ấ ự ộ ộ ệ ắ ấ ắ liên đ ng, n i đ t, t đ ng ng t máy…), tín hi u và đánh d u, màu s c, ánh
ư ệ ệ ệ ừ sáng, v sinh công nghi p, thông gió… cũng nh các bi n pháp phòng ng a
ệ ề ệ b nh ngh nghi p.
ệ ệ ậ ậ ậ ổ ứ a) Bi n pháp kĩ thu t an toàn khi l p bi n pháp kĩ thu t và t ch c thi
công:
ế ế ệ ả ế ậ Công tác thi t k bi n pháp kĩ thu t an toàn ph i ti n hành song song
ế ế ệ ậ ổ ứ ớ v i công tác thi t k bi n pháp kĩ thu t và t ả ề ậ ch c thi công và ph i đ c p
ơ ả ữ ệ ế đ n nh ng bi n pháp c b n sau:
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 68
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ệ ả ả ắ ả ả Bi n pháp b o đ m an toàn thi công trong quá trình xây l p; B o đ m
ạ ể ậ ườ ọ an toàn đi l i, giao thông v n chuy n trên công tr ế ng; chú tr ng các tuy n
ệ ố ệ ấ ấ ướ ườ đ ng giao nhau; h th ng c p đi n, c p và thoát n c.
ề ệ ệ ạ ườ ự Bi n pháp đ phòng tai n n đi n trên công tr ố ấ ệ ng. Th c hi n n i đ t
ế ị ệ ế ị ự ộ cho máy móc thi ử ụ t b đi n; s d ng các thi t b t đ ng an toàn trên máy hàn
ệ ố ữ ể ể ệ ố ơ đi n; rào ngăn, treo bi n báo nh ng n i nguy hi m. Làm h th ng ch ng sét
ườ ệ ườ ớ trên các công tr ặ ng, đ c bi t các công tr ề ng có chi u cao l n.
ệ ả ả ố Bi n pháp b o đ m an toàn phòng ch ng cháy chung trên công tr ườ ng
ơ ễ ứ ử ữ ơ ự và nh ng n i d phát sinh cháy. Xây d ng nhà c a, kho tàng, n i ch a nhiên
ệ ộ li u theo đúng n i quy phòng cháy.
ế ộ ệ ậ ậ ộ b) Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p ti n đ thi công:
ứ ệ ả ờ ấ ọ Căn c vào bi n pháp thi công đã ch n, kh năng và th i gian cung c p
ế ị ậ ệ ế ị ể ọ ờ ự nhân l c, thi t b máy móc, nguyên v t li u,…đ quy t đ nh ch n th i gian
ỗ ạ ả ả ỗ ả thi công sao cho b o đ m an toàn cho m i d ng công tác, m i quá trình ph i
ườ ơ ồ ể ậ ế ộ hoàn thành trên công tr ng. Ti n đ thi công có th l p theo s đ ngang,
ặ ơ ồ ơ ồ ị ề ơ ồ ạ s đ m ng, s đ l ch ho c s đ dây chuy n.
ể ả ơ ồ ế ả ộ ộ ậ Đ đ m b o an toàn lao đ ng khi l p ti n đ thi công (theo s đ nào
ữ ể ệ ả ậ ườ ề cũng v y) ph i chú ý nh ng đi u ki n sau đây đ tránh các tr ng h p s ợ ự
ế ả ố c đáng ti c x y ra:
ự ơ ở ệ ả ờ ị Trình t và th i gian thi công các công vi c ph i xác đ nh trên c s yêu
ậ ể ả ả ự ụ ừ ề ệ ạ ị ặ ầ c u và đi u ki n kĩ thu t đ đ m b o s nh p nhàng t ng h ng m c ho c
ộ toàn b công trình.
ị ướ ế ạ ợ Xác đ nh kích th c các công đo n, tuy n công tác h p lí sao cho t ổ ,
ữ ể ế ả ấ ộ ộ đ i công nhân ít ph i di chuy n nh t trong m t ca, tránh nh ng thi u sót khi
ắ ế ỗ ầ ỗ ổ ệ ố b trí s p x p ch làm vi c trong m i l n thay đ i.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 69
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ổ ứ ề ượ ệ ố Khi t ch c thi công dây chuy n không đ c b trí công vi c làm các
ộ ươ ứ ế ả ầ t ng khác nhau trên cùng m t ph ng đ ng n u không có sàn b o v c ệ ố
ặ ạ ố ườ ệ ướ ầ ờ ị đ nh ho c t m th i; không b trí ng i làm vi c d ủ ạ ộ i t m ho t đ ng c a
ụ ầ c n tr c.
ộ ổ ứ ề ạ ế Trong ti n đ t ả ch c thi công dây chuy n trên các phân đo n ph i
ả ự ữ ệ ị ổ ộ ả đ m b o s làm vi c nh p nhàng gi a các t ồ , đ i tránh ch ng chéo gây tr ở
ạ ạ ng i và tai n n cho nhau.
ặ ằ ệ ậ ậ ộ c) Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p m t b ng thi công
ặ ằ ả ả ắ ố ữ B trí m t b ng thi công không nh ng đ m b o các nguyên t c thi công
ớ ệ ườ ộ ả mà còn ph i chú ý t i v sinh môi tr ng và an toàn lao đ ng.
ặ ằ ườ * M t b ng công tr ng
ế ế ố ủ ế ố ế ế ệ Vi c thi t k t ả t c a nhà qu n lí là y u t thi t y u trong công tác
ẩ ạ ự ệ ả ướ ị chu n b , đem l i hi u qu và an toàn khi thi công xây d ng.Tr ế c khi ti n
ệ ạ ườ ầ hành công vi c t i công tr ấ ề ng, c n xem xét kĩ các v n đ :
ặ ườ ố ố ạ ả L i vào ho c đ ng vành đai cho công nhân: Các l i đi l i ph i quang,
ướ ạ ậ ế ố ữ ể không có ch ng ng i v t, chú ý nh ng y u t ư ậ ệ gây nguy hi m nh v t li u
ậ ệ ỉ ẫ ữ ộ ợ ơ r i, máy nâng v t li u hay xe c . Nên có nh ng thông báo, ch d n phù h p.
ố ố ươ ứ ệ ấ ắ ả B trí các l i vào và ra cho ph ố ng ti n c p c u. B trí rào ch n b o v ệ
ư ầ ạ ữ ơ ở biên nh lan can, c u thang và t ộ i nh ng n i có đ cao 2m tr lên;
ố ươ ữ ệ ấ L i đi cho các ph ế ự ễ ng ti n giao thông. Th c ti n cho th y nh ng tuy n
ề ố ộ ố ẽ ễ ấ ắ ấ ườ đ ng này b trí m t chi u là t t nh t. T c ngh n giao thông d gây m t an
ặ ệ ế ế ẫ ả toàn cho công nhân, đ c bi t là khi các tài x thi u kiên nh n gi ậ i phóng v t
ệ ộ ộ li u m t cách v i vã.
ậ ệ ư ứ ế ị ậ ệ ơ ả ầ L u ch a v t li u và thi t b : V t li u càng g n n i s n xu t t ấ ươ ng
ứ ố ơ ộ ụ ỏ ố ng càng t ể ầ t, ví d cát, s i, xi măng,…đ g n n i tr n bê tông; c t pha đ ể
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 70
ạ ọ ậ ạ ườ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ưở ể ự ế ệ ắ ượ ầ ị ng l p ráp. N u không th th c hi n đ ờ c thì c n quy đ nh th i Tr sĩ ầ g n x
ể ư ậ ệ ớ gian bi u đ a v t li u t i;
ự ố ườ ụ ệ ộ ố B trí máy móc xây d ng: Th ng thì vi c b trí ph thu c vào yêu
ậ ố ế ị ư ầ ế ầ ẩ ầ c u công tác, vì v y khi b trí thi t b nh c n c u tháp c n tính đ n hành
ủ ầ ậ ơ ơ ả ậ ệ trình quay c a c n nâng, n i nh n và n i gi i phóng v t li u nâng sao cho
ậ không quăng v t nâng vào công nhân;
ố ưở ệ ườ ế B trí phân x ng làm vi c: Th ể ng không di chuy n cho đ n khi xây
ế ị ế ạ ườ ố ự d ng xong; B trí trang thi t b y t và chăm sóc: T i các công tr ớ ng l n
ữ ạ ệ ả ệ ầ ố c n b trí các ti n nghi v sinh cho c nam và n t ề ị i nhi u v trí;
ườ ườ ượ ố ể ắ An ninh công tr ng: Công tr ầ ng c n đ c b trí rào ch n đ ng ườ i
ậ ự ẻ ữ ườ không có ph n s tr em nói riêng và nh ng ng i khác nói chung – đ ượ c
ữ ừ ự ể ể ỏ ộ gi ạ tránh xa kh i khu v c nguy hi m. Ki u hàng rào tùy thu c vào t ng lo i
ườ ư ở ự ư ữ ề ố công tr ng, nh ng nh ng khu v c đông dân c , chi u cao t ể ủ i thi u c a
ươ ỗ ổ hàng rào nên không d i 2m và kín mít, không có l h ng.
ắ ế ườ ệ ợ ệ ặ S p x p công tr ắ ng ngăn n p và ti n l ọ ẹ i cho vi c thu nh t và d n d p
ế ệ ử ụ ế ệ ạ ờ ạ ế ph li u; S d ng dòng đi n h th cho chi u sáng t m th i, các thi ế ị t b
ầ ậ ấ ả ố ầ c m tay; C n t p hu n cho c công nhân và đ c công.
ắ ủ ự ườ * S ngăn n p c a công tr ng
ườ ệ ạ ể ộ ườ ọ M i ng i có th đóng góp vào vi c t o ra m t công tr ng an toàn
ệ ế ắ ắ ướ ể ỉ ằ b ng cách s p x p ngăn n p: Làm v sinh tr c khi ngh không đ rác hay
ườ ậ ệ ọ ế ị ư ầ phoi cho ng ấ ọ i sau d n; C t d n v t li u, thi ỏ t b ch a c n dùng ngay kh i
ứ ệ ầ ạ ầ ơ ớ ơ ố l i đi, c u thang và n i làm vi c. Lau s ch d u và nh t bôi tr n, v t ph ế
ọ ự ặ ậ ệ ằ ổ ỗ ị li u vào ch quy đ nh; Nh lên ho c đ p b ng các đinh nh n d ng ng ượ ở c
ố các ván c t pha.
ố ớ ầ ườ ự * Yêu c u chung đ i v i công tr ng xây d ng
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 71
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ễ ớ ạ ớ ườ Không gây ô nhi m quá gi i h n cho phép t i môi tr ng xung quanh
ườ ấ ộ ụ ế ả ạ ồ ơ ộ công tr ả ng do x các ch t đ c h i (b i, h i khí đ c, ti ng n,…); th i
ậ ệ ư ườ ự ả ướ n ấ c, bùn, rác, v t li u th i, đ t, cát ra khu v c dân c , đ ồ ng sá, ao h ,
ộ ườ ả ưở ế ạ ồ đ ng ru ng xung quanh công tr ng gây nh h ng xâu đ n sinh ho t, SX
ủ ư c a c dân xung quanh.
ụ ở ứ ổ ệ ố ử Không gây lún s t, l , n t đ cho nhà c a, công trình và h th ng kĩ
ậ ạ ầ ườ ầ ố ố ở thu t h t ng (cáp, đ ng ng ng m, c ng rãnh,…) xung quanh. Không
ả ạ ở ườ ể ả ỉ gây c n tr giao thông do vi ph m lòng đ ng, v a hè. Không đ x y ra s ự
ổ ố c cháy n .
ự ệ ả ườ ắ Ph i th c hi n rào ch n xung quanh công tr ể ng và có bi n báo, tín
ệ ở ừ ể ể ườ ụ ệ hi u vùng nguy hi m đ ngăn ng a ng ả i không có nhi m v ra vào, đ m
ả b o an toàn, an ninh tr t t ậ ự .
ự ệ ệ ậ d) Bi n pháp kĩ thu t an toàn đi n trên công trình xây d ng
ố ớ ướ ử ụ ệ ế S d ng đi n an toàn: Các đèn chi u sáng chung n i v i l ệ i đi n có
ả ặ ở ộ ệ ệ ỉ ử ụ đi n áp 127V và 220V (ch s d ng đi n áp pha) ph i đ t ặ đ cao cách m t
ỏ ơ ấ ầ ộ ấ đ t hay sàn nhà ít nh t là 2,5m. Khi đ cao treo đèn nh h n 2,5m c n dùng
ệ ớ ơ đèn có đi n áp không l n h n 36V.
ả ị ế ử ệ ể ẫ ữ Làm cách đi n dây d n: Ph i đ nh kì ki m tra và thay th s a ch a
ệ ệ ả ằ ườ ầ đúng lúc; B o v , cáp đi n n m ngang đ ng ô tô c n treo cáp lên cao, hay
ồ ố ấ lu n cáp trong ng thép, trong máng thép hình và chôn trong đ .
ỏ ặ ể ậ ắ ắ ộ ộ ặ ậ Làm b ph n che ch n: Các b ph n che ch n có th là v đ c ho c
ặ ặ ế ị ả ộ ỗ ướ ượ l i đ , l c đ t ho c tách máy móc và thi t b ra xa m t kho ng cách an
ệ ự ộ ắ ụ ể ầ ạ toàn; Các máy c t đi n t đ ng, c u dao chuy n m ch và các d ng c ụ
ệ ườ ự ắ ặ ế ị dùng đi n trong công tr ng xây d ng hay l p đ t trên các trang thi t b xây
ỏ ộ ầ ả ả ệ ự d ng c n ph i có v h p b o v .
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 72
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ố ấ ả ố ỏ ệ ắ ệ ệ ả ẫ ạ ớ N i đ t b o v , c t đi n b o v : Dùng dây d n n i v kim lo i v i
ố ấ ằ ắ ướ ấ ệ ệ ở ở ỏ ọ c c n i đ t b ng s t thép chôn d i đ t có đi n tr nh và đi n tr cách
ệ ở ị ư ỏ ạ ủ ệ ầ ố đi n ẫ các ph n b h h ng; Dùng dây d n đi n n i thân kim lo i c a máy
ườ ự ố ủ ệ ấ ợ ớ v i dây trung tính. Trong tr ệ ng h p có s c (th ng cách đi n) xu t hi n
ậ ứ ẽ ệ ắ ạ ộ dòng đi n trên thân máy thì l p t c m t trong các pha s gây ra ng n m ch;
ố ế ị ệ ệ ắ ả N i “không” thi t b đi n: Theo TCVN 4756 – 1989; C t đi n b o v ; S ệ ử
ệ ự ế ệ ệ ế ằ ạ ụ d ng đi n c c san b ng th trong m ng đi n có đi n áp đ n 1000V.
ử ụ ể ề ệ ả ồ S d ng kho ng cách an toàn tránh phóng đi n h quang: Đ đ phòng
ệ ở ầ ặ ồ ạ ướ ườ ả ị ệ b đi n h quang, khi làm vi c g n ho c đi l i đ i d ng dây t ệ i đi n
ả ươ ả cao áp ph i tuân theo kho ng cách an toàn theo ph ng ngang và ph ươ ng
ứ ả ẳ th ng đ ng trong b ng sau:
ệ ả Đi n áp (KV) Kho ng cách (m) 6‚ 15 2 15‚ 35 3 35‚ 110 4 110‚ 300 6
ử ụ ụ ả ụ ả ụ ụ ệ ể ệ ạ S d ng các d ng c b o v : Có th phân d ng c b o v ra hai lo i:
ụ ợ ụ ả ụ ụ ụ ụ ệ ả ụ d ng c chính và d ng c ph tr ; Các d ng c b o v ph i tuân theo
TCVN 5587 – 1991; TCVN 5588 – 1991; TCVN 5589 – 1991; TCVN 5589 –
1992; TCVN 5586 – 1992.
ự ệ ố e) Bi n pháp ch ng sét cho các công trình xây d ng
ả ệ ố * B o v ch ng sét
ế ị ế ị ồ ả ặ Ph i đ t thi t b thu sét cho các công trình. Thi t b thu sét g m ba b ộ
ấ ạ ế ể ầ ậ ầ ẫ ấ ủ ph n chính: Đ u thu sét, dây d n và ph n ti p đ t. Tùy ki u( c u t o) c a
ầ ế ị ượ ể ộ ph n thu sét, các thi t b thu sét đ ế c chia thành thu sét ki u c t và thu ki u
ố ượ ầ ộ ượ dây. Tùy s l ệ ố ng đ u thu sét, h th ng c t thu sét đ c chia thành: h ệ
ề ộ ố th ng 1, 2 và nhi u c t thu sét.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 73
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ể ộ ặ ố ớ ả Đ i v i các nhà và công trình ph i dùng thu sét ki u c t đ t riêng bi ệ t
ấ ả ắ ậ ẫ ố ộ ộ ậ ể đ ch ng sét đánh th ng. T t c các b ph n thu sét, d n sét và b ph n
ế ấ ệ ớ ậ ạ ả ố ti p đ t ph i b trí riêng bi t v i công trình và các v t kim lo i chôn d ướ i
ớ ầ ả ả ầ ế ấ đ t có liên quan t ệ ớ i công trình c n b o v , v i kho ng cách c n thi t quy
ỗ ộ ế ệ ả ậ ấ ộ ở ủ ế ị đ nh. M i c t thu sét ph i có b ph n ti p đ t riêng, đi n tr xung c a ti p
W ỗ ộ ấ ủ đ t c a m i c t thu sét không đ ượ ượ c v t quá 10 .
ả ệ ủ * Vùng b o v c a thu lôi:
ỗ ộ ẽ ạ ệ ế ả ộ M i c t thu lôi s t o ra xung quanh nó m t vùng b o v . N u thu lôi
ộ ơ ớ ườ ệ ườ ả là c t đ n thì vùng b o v là hình nón v i đ ng sinh là đ ng gãy khúc,
ộ đáy là m t hình tròn.
ế ặ ộ ả ề N u là hai c t thu lôi có cùng chi u cao h, đ t cách nhau môt kho ng
ả ệ ố ạ ượ ố ư ị cách a thì ph m vi b o v ch ng sét đ c xác đ nh các thông s nh sau đây:
ệ ủ ộ ệ ẽ ư ủ ả ầ ả ị Ph n hai bên c a vùng b o v s xác đ nh nh vùng b o v c a c t thu lôi
ệ ở ữ ầ ả ộ ị ơ đ n; Ph n vùng b o v gi a hai c t xác đ nh vòng cung tròn đi qua hai
ủ ộ ể ể ộ ỉ đi m là hai đ nh c t thu lôi và tâm đi m c a c t thu lôi.
ử ụ ệ ậ ộ f) Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi s d ng các máy móc, thi ế ị t b
ự ụ ụ và d ng c thi công trong xây d ng
ự ề ị * Quy đ nh chung v an toàn cho các máy móc xây d ng
ấ ả ớ ướ ử ụ ư ấ ể T t c máy móc, b t k là cũ hay m i, tr ề c khi đ a vào s d ng đ u
ả ưỡ ậ ủ ạ ặ ệ ơ ấ ể ph i ki m tra kĩ l ng tình tr ng kĩ thu t c a máy, đ c bi t là các c c u an
ơ ấ ự ư ơ ấ ế ế ạ toàn nh : phanh, c c u t ỏ hãm, c c u h n ch hành trình,...N u có h ng
ờ ử ả ị ớ ượ ư ữ hóc, ph i k p th i s a ch a ngay, khi xong m i đ c đ a máy ra công
ườ tr ng.
ỉ ượ ườ ạ ớ ữ Ch cho phép nh ng công nhân đ c qua tr ng l p đào t o và có đ ủ
ứ ể ậ ằ ấ ấ ợ ề ố gi y ch ng nh n, b ng lái, c p th , hi u bi ế ươ t t ấ ng đ i kĩ v tính năng, c u
ủ ồ ờ ượ ử ụ ậ ọ ạ t o c a máy, đ ng th i đã đ c h c kĩ thu t an toàn s d ng máy, đ ượ c
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 74
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ệ ẩ ế ệ ầ ấ Tr sĩ phép lái máy. C n thay ngay lái xe n u phát hi n th y làm vi c u, không an
toàn.
ụ ầ ượ ị ầ ủ ụ Công nhân lái máy và ph lái c n đ c trang b đ y đ các d ng c ụ
ệ ả ả ườ ừ ề ị ộ qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng quy đ nh cho t ng ngh và
ủ ụ ụ ư ầ ừ t ng máy nh : kính, mũ, qu n áo, găng tay, ng và d ng c an toàn khác.
ấ ả ư ụ ủ ể ậ ộ ộ T t c các b ph n chuy n đ ng khác c a máy nh tr c quay, xích đai,
ầ ợ ượ ậ ở ẩ ắ ữ ạ ị ly h p... c n đ c che ch n c n th n ể nh ng v trí có th gây tai n n cho
ng i.ườ
ườ ệ ể ề ầ ỡ ỉ Th ử ng xuyên ki m tra làm v sinh máy, tra d u, m , đi u ch nh s a
ữ ậ ặ ỏ ệ ạ ừ ậ ộ ộ ch a nh các b ph n, đ c bi t là các b ph n an toàn, lo i tr các kh ả
ỏ năng làm h ng hóc máy
ế ế ả ự Ph i lái máy và ti n hành thao tác theo đúng tuy n thi công, trình t thi
ư ề ậ ị công công trình và các quy đ nh v kĩ thu t an toàn khác do các kĩ s thi công
ầ ắ ố ị ề ắ ặ ắ ộ ậ và an toàn lao đ ng đ ra. Các máy c đ nh c n l p đ t ch c ch n, tin c y
ặ ằ ứ ứ ạ ả ơ ỗ trên máy và m t b ng n i máy đ ng. Ch máy đ ng ph i khô ráo, s ch s ẽ
ơ ướ ộ không tr n ạ t gây tai n n lao đ ng.
ờ ế ấ ệ ể ặ Các máy móc khi di chuy n, làm vi c ban đêm ho c th i ti t x u có
ệ ố ư ặ ẫ ả ươ s ế ng mù, m c dù đã có h th ng chi u sáng chung nh ng v n ph i dùng
ế ệ ố ệ ằ chi u sáng riêng ở ướ tr c và sau máy b ng h th ng đèn pha và đèn tín hi u.
ủ ể ầ ị ề Khi di chuy n máy đi xa, c n tuân th các quy đ nh an toàn v di
ể ặ ươ ệ ậ ả ả ư ộ chuy n máy nh : C t ch t máy vào ph ề ể ng ti n v n chuy n, đ m b o đi u
ệ ườ ki n đ ộ ư ng xá, đ l u không...
ố ớ ụ ề ả ộ ị * Quy đ nh chung v an toàn đ i v i cán b ph trách qu n lý xe máy,
ệ ử ụ ổ ứ t ch c vi c s d ng xe máy
ể ả ệ ả ấ ả ươ Đ đ m b o an toàn khi làm vi c, t t c xe máy và ph ậ ệ ng ti n v n
ử ụ ả ố ể ượ ậ ướ ể ạ chuy n đem s d ng ph i t t và đ c ki m tra tình tr ng kĩ thu t tr c khi
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 75
ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ố ớ ồ ơ ử ụ ể Tr sĩ ả ậ đem s d ng. Đ i v i máy nâng, v n chuy n, máy nén khí, n i h i ph i
ướ ử ụ ệ ượ đ c thanh tra nhà n ả c cho phép s d ng. Ph i nghi m thu xe máy theo
ắ ị ướ ử ụ quy t c quy đ nh tr c khi đem s d ng
ồ ủ ậ ợ ổ ệ ả ặ ợ ỗ ỗ Ch ng i c a th lái ho c ch làm vi c ph i thu n l ị i, n đ nh, d ễ
ị ư ắ ệ ố ạ ướ ủ quan sát, không b m a n ng, đ ánh sáng và có h th ng g t n ơ c. N i làm
ủ ộ ệ ắ ả vi c ph i có che ch n, đ r ng và có lan can.
ướ ơ ồ ư ệ ể ầ ị Tr ơ ỗ c khi đ a máy vào làm vi c, c n xác đ nh s đ di chuy n, n i đ ,
ươ ố ấ ố ớ ệ ị ươ ị v trí và ph ng pháp n i đ t đ i v i máy đi n, quy đ nh ph ng pháp thông
ữ ệ ệ ằ ợ báo b ng tín hi u gi a th lái và công nhân báo tín hi u.
ưỡ ượ ụ ằ ầ ẫ ộ ả Khi b o d ng máy đ ữ ệ c d n đ ng b ng đi n, c n áp d ng nh ng
ề ệ ắ ầ ệ ệ ả ạ ộ bi n pháp an toàn v đi n. T i các h p đóng ng t c u giao đi n, ph i treo
ề ượ ợ ệ ệ ầ ả b ng đ : “ Không đ ấ c đóng c u giao – Th đi n đang làm vi c” , khi y
ơ ệ ạ ả ộ ầ c u chì trong m ch đ ng c đi n ph i tháo ra.
ữ ụ ả ự ể ọ ượ ả Nh ng c m máy có kh năng t di chuy n do tr ng l ng b n thân, khi
ưỡ ả ượ ặ ặ ỡ ượ ả b o d ng ph i đ c chèn ho c đ t trên giá đ . Không đ c dùng l a ử ở
ị ả ầ ự ạ ệ ệ ư ử ụ khu v c n p nhiên li u, cũng nh s d ng xe máy b ch y d u, nhiên li u.
ặ ắ ự ủ ệ ỉ ườ ả ế Vi c tháo ho c l p máy ph i ti n hành có s ch huy c a ng i có
ệ ả ướ ế ạ ủ ẫ trách nhi m và ph i tuân theo h ự ng d n c a nhà máy ch t o. Khu v c
ắ ỉ ượ ệ ấ ả tháo (l p) ph a đ c ngăn hay làm d u hi u an toàn kèm theo b ng báo
phòng ng a.ừ
ệ ậ ậ ộ g) Bi n pháp kĩ thu t an toàn trong thi công các b ph n công trình trên
cao
ừ ệ * Các bi n pháp chung phòng ng a ngã cao.
ệ Bi n pháp t ổ ứ ch c
ườ ầ ủ ứ ệ ả ấ ả ọ T t c m i ng ầ i khi làm vi c trên cao ph i đáp ng đ y d các yêu c u
sau:
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 76
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ổ ứ ổ ừ ỏ ậ ả ấ ở Tu i, s c kh e: Tu i t ả ứ ứ 18 tr lên; có gi y ch ng nh n đ m b o s c
ỏ ể ơ ế ấ ả ượ ỳ ị ệ kh e đ làm vi c do c quan y t c p; đ nh k hàng năm ph i đ ể c ki m tra
ộ ầ ụ ữ ấ ườ ệ ế ít nh t m t l n, ph n có thai, ng ắ ế i có b nh tim, hu t áp, tai đi c, m t
ượ kém không đ ệ c làm vi c trên cao.
ứ ề ậ ấ ầ ạ ọ ể Có gi y ch ng nh n đã h c và ki m tra đ t yêu c u v an toàn lao
ậ ố ị ượ ị ầ ủ ơ ộ đ ng do Giám đ c đ n v xác nh n. Đã d c trang b đ y đ các ph ươ ng
ế ộ ệ ệ ệ ệ ả ớ ợ ị ề ti n b o v cá nhân phù h p v i đi u ki n làm vi c theo ch đ quy đ nh
ầ ượ ệ ố ầ ả ộ ( dây an toàn, mũ, gi y không tr ấ t, qu n áo b o h ....). Tuy t đ i ch p
ỷ ậ ệ ộ ộ hành k lu t lao đ ng, n i quy an toàn làm vi c trên cao.
ự ể ệ ả Th c hi n giám sát, ki m tra an toàn khi thi công trên cao: Ph i có ít
ể ấ nh t 02 giám sát theo dõi và ki m tra công tác an toàn khi thi công trên cao
ự ừ ạ t i các công trình xây d ng t 50÷70 công nhân.
ệ ỹ ậ Bi n pháp k thu t
ệ ầ Yêu c u chung khi làm vi c trên cao :
ả ượ ừ ệ ứ Các bi n pháp an toàn, phòng ng a ngã cao ph i đ c nghiên c u đ ề
ấ ướ ả ậ ệ ậ ờ ồ xu t tr c khi thi công. Khi l p bi n pháp thi công đ ng th i ph i l p luôn
ố ớ ữ ệ ệ ậ ở bi n pháp kĩ thu t an toàn. Đ i v i nh ng công vi c làm trên cao ph i s ả ử
ể ạ ệ ạ ỗ ụ d ng các lo i giàn giáo, đ t o ra ch làm vi c cho công nhân. Tùy theo
ệ ạ ộ ọ ợ ạ d ng công vi c và đ cao mà ch n lo i giàn giáo cho phù h p.
ử ụ ơ ượ ặ N i nào không s d ng đ c giàn giáo, sàn thao tác ho c trên sàn không
ả ượ ệ ị có lan can an toàn thì công nhân ph i đ c trang b dây an toàn. Bi n pháp
ấ ầ ầ ầ ố t t nh t là thi công t ng nào thì thi công luôn c u thang t ng đó.
ư ạ ố ướ Dây an toàn cũng nh các đo n dây n i dài thêm tr ả ử ụ c khi s d ng ph i
ộ ề ớ ả ọ ử ệ ờ ượ đ c th nghi m đ b n v i t ế i tr ng 300daN trong th i gian 5 phút, n u
ả ặ ớ ị ả đ m b o an toàn m i phát cho công nhân. Đ nh kì 6 tháng ho c khi có nghi
ờ ề ẩ ấ ả ng v ph m ch t ph i th l ử ạ ớ ả ọ i v i t i tr ng trên.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 77
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ặ ượ ượ ế ặ M t sàn công tác không đ ơ c tr n, tr ạ t, n u m t sàn là kim lo i
ể ố ả ơ ượ ạ (thep, tôn) ph i có gân t o nhám đ ch ng tr n, tr ấ ả t. T t c các l ỗ ủ th ng
ả ượ ệ ệ ậ ặ ố trên sàn ph i đ ả c che đ y ho c có lan can b o v . B trí công vi c cho
ể ả ợ ạ công nhân h p lí, sao cho công nhân không ph i di chuy n, đi l ề ầ i nhi u l n
ệ ộ trong m t ca làm vi c.
ố ờ ệ ỗ ố ạ ả ả ế Ban đêm, lúc t i tr i ch làm vi c và l i đi l ả i ph i đ m b o chi u sáng
ệ ố ấ ỡ ạ ủ ậ ắ ộ ầ đ y đ . Tuy t đ i c m b c sàn thao tác lên các b ph n kê đ t m (thùng
ặ ạ ặ ậ ồ ộ ổ ị phuy, ch ng g ch...) ho c gá đ t lên các b ph n công trình không n đ nh
ắ ữ v ng ch c.
ố ớ ầ ươ ệ ệ Yêu c u chung đ i v i các ph ng ti n làm vi c trên cao:
ấ ể ơ ả ừ ệ ả ạ Bi n pháp c b n nh t đ phòng ng a tai n n ngã cao là ph i trang b ị
ể ạ ế giàn giáo (thang, giáo cao, giáo gh , giáo treo, chòi nâng, sàn treo ...) đ t o ra
ỗ ươ ệ ả ả ệ ch làm vi c và các ph ng ti n khác đê đ m b o cho công nhân thao tác và
ệ ậ đi l ạ ở i trên cao thu n ti n và an toàn.
ể ả ả ế ử ụ ự ệ ỉ Đ đ m b o an toàn và ti t ki m, trong xây d ng ch nên s d ng các
ế ạ ẵ ạ ế ế ể ế ạ lo i giàn giáo ch t o s n theo thi ạ ế ầ t k đi n hình. N u c n ch t o các lo i
ế ế ẽ ả ế ế ế ả giàn giáo theo thi t k riêng thì các b n v thi t k và b n thuy t minh tính
ả ượ ệ toán ph i đ c xét duy t.
ụ ể ừ ệ ộ ố ạ * Bi n pháp c th phòng ng a ngã cao trong thi công m t s d ng
công tác chính
ậ ệ ỡ ậ ử ụ ể ế ể ậ ể S d ng thang máy đ x p d , v n chuy n v t li u: Khi v n chuy n
ậ ệ ễ ả ể ể ặ ấ hàng, bàn nâng ph i đ sát vói m t sàn đ công nhân ra l y v t li u d dàng,
ứ ừ ả ậ ớ lúc d ng bàn nâng ph i ngang v i sàn nh n hàng. Công nhân đ ng trên sàn
ậ ệ ở ầ ả ấ ấ l y v t li u ậ đ u bàn nâng ph i đeo dây an toàn. C m dùng bàn nâng v t
ể ư ườ ệ ặ ầ ố ậ li u đ đ a công nhân lên xu ng. Đ ng ho c c u cho công nhân v n
0 và ph i có b c lên xu ng. ậ
ể ậ ệ ượ ố ả ố chuy n v t li u lên cao không đ c d c quá 30
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 78
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ử ụ ụ ườ ụ ượ ế ạ ằ S d ng thang công c : Thang công c th ng đ c ch t o b ng che,
ễ ế ặ ằ ạ ạ ạ ỗ gh , nhôm ho c b ng kim lo i khác, d ki m và gía thành h , các h n ch ế
ị ỏ ễ ủ c a nó d dàng b b qua.
ộ ả ượ ặ ề ắ ắ ặ Bu c ch t thang: T hang ph i đ ế ề ấ c đ t trên n n ch c ch n, n u n n đ t
ử ụ ể ầ ầ ượ ự ề ặ ố x p hãy s d ng ván đ kê. Ph n đ u thang phai đ ắ c t a vào b m t ch c
ị ả ố ắ ố ỡ ế ả ả ch n, có kh năng ch u t i t t, n u không thì ph i có thêm g i đ thang. Nên
ặ ằ ặ ộ ườ ữ ườ ữ ầ gi ng ho c bu c đ u thang ho c có ng i gi thang, ng i gi ả thang ph i
ộ ậ ỗ ỳ ộ ậ ấ ấ ắ n m m i tay vào m t b c thang và t m t chân lên b c th p nh t. Ch đ ỉ ượ c
ề ướ ử ụ s d ng thang có chi u dài d i 5m.
ử ụ S d ng thang an toàn:
ố ử ụ ữ ể ầ ộ Mu n s d ng thang m t cách an toàn c n chú ý nh ng đi m sau:
ả ả ạ ả ệ ạ Đ m b o thang không ch m vào dây t i đi n bên trên; Các lo i thang
ả ằ ể ằ ằ ậ ướ ỗ g dùng dây thép đ gi ng các b c thì dây ch ng ph i n m d ậ i các b c,
ả ượ ậ ố ộ ớ không thòi m i bu c lên trên b c; Thang ph i v ị t trên v trí sàn t ấ i ít nh t
ể ề ế ấ ằ ỉ là 1m, đ đ phòng m t thăng b ng khi ra, vào đ nh thang, n u không thì
ả ắ ắ ắ ị ph i l p tay v n ch c ch n;
ể ướ ố ứ ả Nên b trí sao cho công nhân có th b ặ c qua ch không ph i trèo ho c
ặ ấ ữ ả ỡ chui qua các lan can ho c t m đ . Kho ng cách gi a các lan can cũng nh ư
ấ ỡ ỏ ố các t m đ càng nh càng t t;
ầ ớ ượ ắ Không dùng thang quá ng n so v i yêu c u; không đ ằ c kê thang b ng
ớ ủ ể ặ ầ ầ ỗ ạ g ch, thùng g ho c thùng d u đ tăng t m v i c a thang; Góc kê thang an
0 so v i ph ớ
ả ươ ặ ề ằ toàn vào kho ng 75 ng n m ngang; Quay m t v phía thang khi
ố ặ trèo lên ho c xu ng;
ậ ế ổ ố ố ề ấ ớ ố ề V i các thang n i, chi u dài m i n i ít nh t là hai b c n u t ng chi u
ề ấ ớ ơ ướ ậ ế ổ dài là 5m và ít nh t là ba b c n u t ng chi u dài l n h n 5m; Tr c khi trèo
ạ ấ ử ề ả ả ả ố lên thang ph i th nâng cao và h th p chi u cao thang n i, đ m b o các
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 79
ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ặ ắ ấ ầ ắ ố ớ Tr sĩ ạ móc ho c khóa n i ch c ch n; Lau s ch bùn đ t hay d u nh t dính vào đ ế
ướ giày, dép tr c khi trèo lên thang;
ụ ụ ế ể ặ ầ N u có th nên cho d ng c vào túi ao, túi qu n ho c túi đeo trên ng ườ i
ượ ậ ệ ằ ả ể đ bám đ c vào thang b ng c hai tay; Không mang theo v t li u khi lên
ố ờ ạ xu ng thang; nên dùng t ấ ổ ế i kéo; Nguyên nhân ph bi n gây tai n n là do m t
ố ắ ằ ậ ầ ớ ớ ớ thăng b ng và v i quá xa vì v y không nên c g ng v i ra ngoài t m v i mà
ể ị ủ nên di chuy n v trí c a thang.
ủ ữ ử ụ ể ạ ế ầ ắ Đ h n ch ngã cao, khi s d ng thang c n tuân th nh ng nguyên t c
sau:
ầ ườ ả ượ ữ ỏ ạ ỏ ể C n ki m tra th ng xuyên; nh ng thang h ng ph i đ ể c lo i b . Ki m
ứ ẫ ở ế ấ ở ạ tra n t, g y, vênh ỗ ư ỏ các thang g , h h ng k t c u ể các thang kim lo i, ki m
ậ ị ỏ ữ ề ệ ế ặ ả ỗ ậ ọ tra nh ng b c b h ng, thi u ho c m t; M i thang đ u ph i có kí hi u nh n
ế bi t riêng;
ấ ữ ằ ỏ Nên c t gi ặ ấ thang trên các giá có mái che và n m cách kh i m t đ t.
ữ ỗ ở ơ ẩ ấ C t gi thang g n i thoáng gió, không có không khí nóng, m; Thang dài
ố ỡ ấ ầ ố ố ố trên 6m c n có ít nh t 3 g i đ ch ng u n ch ng võng; Không trèo thang
ể ụ ạ ặ ậ ằ b ng cách móc vào c nh ho c b c thang vì thang có th b c.
ặ ạ ế ả ơ ơ ả Không nên s n thang vì s n ngăn c n ho c h n ch kh năng quan sát
ữ ế ế ệ ầ phát hi n nh ng khi m khuy t bên trong thang; Thang nhôm cũng c n có
ư ấ ấ ặ ố ả ệ ề ặ b o v b m t ch ng các ch t ăn mòn nh axit ho c các ch t khác.
ử ụ * S d ng giàn giáo
ả ả ử ụ ự ả ắ S d ng giàn giáo khi thi công xây d ng ph i đ m b o các nguyên t c:
ỉ ữ ườ ụ ớ ượ ệ ể ắ ướ ự ch nh ng ng i có nhi m v m i đ c tháo, l p, di chuy n d i s giám
ủ ậ ộ sát c a cán b kĩ thu t.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 80
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ả ủ ứ ể ị ượ ả ọ ữ Giàn giáo ph i đ c ng, v ng đ ch u đ ộ i tr ng và đ võng khi thi c t
ượ ằ ắ ắ ổ ị ế ế ế ả công; đ c gi ng ch c ch n và n đ nh; trong thi ệ t k ph i tính đ n vi c
ậ ệ ị ơ ủ ố phòng ch ng ngã c a công nhân và v t li u b r i vãi.
ắ * Công tác l p ghép
ể ạ ế ớ ứ ố ắ ạ ộ Đ h n ch t i m c t i đa tai n n lao đ ng khi thi công l p ghép yêu
ọ ườ ượ ầ ủ ự ụ ệ ệ ả ầ c u m i ng i khi đ ệ c giao nhi m v này ph i th c hi n đ y đ các bi n
ừ pháp phòng ng a sau:
ữ ệ Nh ng bi n pháp chung:
ắ ặ ậ ả ộ ộ Trong quá trình l p ghép ph i có cán b kĩ thu t thi công ho c đ i
ưở ướ ữ ẫ ả ắ ườ tr ng h ng d n và giám sát; Công nhân l p ráp ph i là nh ng ng i có
ề ắ ữ ữ ệ ắ ệ kinh nghi m và n m v ng nh ng bi n pháp an toàn v l p ghép; công nhân
ả ượ ị ầ ủ ươ ệ ả ắ l p ghép ph i đ c trang b đ y đ các ph ệ ng ti n b o v cá nhân theo
ế ộ ệ ch đ hi n hành;
ụ ệ ử ụ ể ắ ụ ỗ ụ ơ S d ng các d ng c đi n, h i khí nén đ c t, đ c l , hàn, tán đinh…
ắ ị ạ ầ ả trong quá trình l p trên cao ph i có giàn giáo theo quy đ nh t i ph n 8 Tiêu
ệ ự ấ ộ ẩ chu n Vi ậ t Nam TCVVN 530891. C m dùng thang t a vào các b ph n
ấ ứ ệ ắ ể đang l p đ làm b t c vi c gì;
ế ấ ả ắ ễ ệ ế ấ ả ả ợ ộ Các k t c u, c u ki n ph i s p x p h p lý, đ m b o d dàng khi bu c
ị ậ ổ ượ ế ỡ ệ ấ móc và không b s p đ , xoay tr ế ấ t khi x p d ; Các k t c u, c u ki n không
ả ượ ậ ộ ộ ị có b ph n bu c móc chuyên dùng ph i đ ị c tính toán xác đ nh v trí và cách
ộ ể ả ị ượ ơ ể ả ố treo bu c đ đ m b o trong su t quá trình nâng chuy n không b tr t, r i.
ế ả ườ ướ ế ấ ắ ầ Khi c n thi t ph i có ng ệ i làm vi c phía d i k t c u đang l p ghép
ể ả ự ệ ệ ặ ả ệ ả ả (k c phía trên chúng) ph i th c hi n các bi n pháp đ c bi t đ m b o an
ữ ườ ẩ ắ ệ ầ ườ toàn cho nh ng ng i làm vi c; Khi c u l p g n đ ậ ệ ng dây đi n đang v n
ả ả ả ị ỉ ạ ủ ầ hành ph a đ m b o kho ng cách an toàn theo quy đ nh t i ph n 6 c a tiêu
ệ ẩ ch n Vi t Nam TCVN 5308 91.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 81
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ừ ệ ệ ạ ắ ấ ố Bi n pháp phòng ng a các tai n n khi l p các c u ki n bê tông c t
thép đúc s n:ẵ
ả ấ ườ ụ ệ ấ ộ ướ Ph i đánh d u các đ ng tr c và các đ cao vào các c u ki n tr c khi
ố ớ ể ị ữ ệ ấ ầ ẫ ẩ ắ ẩ ắ c u l p; đ i v i nh ng c u ki n có th b nh m l n trong quá trình c u l p
ấ ả ẩ ắ ặ ộ ị ị ượ ặ ph i đánh d u các v trí bu c móc c u và v trí l p đ t; Không đ c đ t các
ườ ẩ ắ ằ ấ t m t ng n m ngang trong khi c u l p;
ả ượ ắ ờ ớ ế ấ ầ ồ ỉ Các t m c u thang, chi u ngh ph i đ ệ c l p ghép đ ng th i v i vi c
ế ấ ủ ặ ấ ế ắ ầ ư ắ l p ghép k t c u c a công trình; Sau khi l p đ t t m c u thang, n u ch a
ố ị ể ả ạ ố ị ắ k p l p lan can c đ nh, ph i làm lan can t m đ công nhân lên xu ng đ ượ c
ả ắ ộ ừ ấ ấ ầ ồ ớ ỉ an toàn. Ph i l p đ ng b t ng t m chiêu ngh cùng v i các t m c u thang
ướ ắ tr ế c khi l p ti p tang trên;
ắ ấ ườ ủ ả ặ ố Khi l p các t m t ng ph i neo đ các dây neo ho c thanh ch ng theo
ế ế ắ ấ ặ ả ị thi ố t k quy đ nh; L p các t m ban công ho c ô văng ph i có thanh ch ng
ướ ố ị ố ị ễ ấ ặ tr c khi c đ nh vĩnh vi n. Khi c đ nh các t m ban công ho c ô văng và
ả lan can cho ban công , công nhân ph i đeo dây an toàn.
ế ấ ừ ệ ắ ạ Bi n pháp phòng ng a tai n n khi l p các k t c u thép:
ế ấ ướ ớ ỉ ượ ườ ằ Các k t c u thép có kích th c l n, ph a đ c gia c ng b ng các thi ế t
ẩ ắ ả ổ ạ ả ố ị ướ ị ằ b gi ng ch ng t m, đ m b o n đ nh khi c u l p; Tr ẩ ắ c khi c u l p các
ướ ớ ả ổ ứ ậ ượ ế ấ k t c u thép có kích th c l n ph i t ch c cho công nhân t p d t thành
ệ ủ ể ạ ế ị ạ th o các thao tác ki m tra tình tr ng làm vi c c a các máy móc, thi t b ; Ch ỉ
ỏ ế ấ ẩ ả ả ị ượ đ ắ c tháo móc c u ra kh i k t c u đã l p vào v trí sau khi dã đ m b o các
ế ượ ả liên k t đ ả c đ m b o an toàn.
ố ả L i đi l ạ ừ i t giàn vì kèo này sang giàn vì kèo khác ph i lát ván và làm
ệ ấ ả ạ ằ ặ ố lan can b o v . C m đi l i trên các gi ng ch ng gió, thanh chéo ho c xà g ồ
ượ ỉ ượ ủ ạ và trên các thanh cánh th ng c a giàn vì kèo. Ch đ c đi l i trên thanh cánh
ể ọ ố ạ ủ h c a giàn khi có dây cáp căng d c theo giàn đ móc dây an toàn. L i đi trên
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 82
ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ạ ủ ặ ấ ả ộ Tr sĩ mái ho c cánh h c giàn thép ph i làm r ng ít nh t là 0,5m và có lan can
ả ệ b o v cao 1.0m;
ướ ế ấ ể ể ẩ ả ỹ ị Tr ộ c khi c u chuy n k t c u thép ph i ki m tra k các v trí bu c
ề ả ả ượ ộ máy móc và đ m b o các dây cáp căng đ u. Không đ c bu c móc vào các
ế ằ ả ượ ắ ờ ố thanh gi ng, b n n i liên k t; Không đ ớ ử c l p khung c a tr i chung v i
ả ứ ử ắ ờ giàn. Khi l p khung c a tr i , công nhân ph i đ ng trên sàn thao tác và đeo
ệ ắ ỉ ự ế ế ị dây an toàn. Công vi c l p ráp ph a theo đúng trình t t k đã quy đ nh; thi
ế * Công tác có không gian h n chạ
ắ ả ả ạ ế Nguyên t c đ m b o an toàn khi thi công trong không gian h n ch :
ế ị ể ỳ ị ượ ườ ả Luôn ph i có thi t b ki m tra đ nh k không khí đ c ng i có trình
ượ ư ệ ế ượ ườ ể ộ ề đ đi u khi n. Không đ c làm vi c n u ch a đ c ng ế i giám sát k t
ả ạ ỗ ế ế ưỡ ứ ể lu n ch đó là an toàn; Ph i thi t k thôn gió c ộ ng b c đ xua tan khí đ c
ấ và cung c p không khí trong lành;
ả ượ ướ ệ ắ ẫ ấ Công nhân ph i đ c h ng d n và hu n luy n các nguyên t c an toàn
ử ụ ộ ưỡ ể ấ ứ ể ả m t cách chu đáo, k c cách s d ng bình d ng khí đ c p c u; Các công
ủ ẹ ệ ạ ạ ầ ả nhân làm vi c trong ph m vi h n h p luôn ph i mang đ y đ các ph ươ ng
ả ượ ố ớ ự ể ệ ệ ả ả ti n b o v cá nhân và dây b o hi m ph i đ c n i v i khu v c bên ngoài
ệ ơ n i làm vi c;
ệ ả ấ ở ẹ Ph i có ít nh t 2 công nhân tr lên cùng làm vi c trong không gian h p.
ườ ứ ỗ ợ ặ ộ M t ng ạ ấ ứ i đ ng bên ngoài quan sát và c p c u ho c h tr khi có tai n n.
ươ ệ ấ ứ ứ ộ ạ ộ ả ẵ ộ Các ph ậ ng ti n c p c u và c u h ph i luôn s n sàng ho t đ ng; B ph n
ả ở ạ ườ ự ấ ứ c p c u ph i luôn tr ng thái th ng tr c.
ế ị Thi ấ ứ t b an toàn và c p c u
ế ầ ủ ả ạ Khi thi công trong không gian h n ch c n ph i có đ các trang thi ế ị t b
sau đây:
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 83
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ả ộ ậ ồ ộ ụ ả Máy đo không khí g m c b ph n đo và đèn; Hai b trang ph c b o
ơ ế ớ ị ủ ể ầ ộ h và dây chão đ dài ( so v i đ a đi m n i ti n hành thi công ); Đèn c m tay
ặ ườ ứ ễ ho c đèn an toàn chuyên dùng trong môi tr ấ ng có ch a ch t khí d cháy;
ứ ỏ ế ị ấ ứ ế ị ồ ứ ươ ệ Bình c u h a; thi t b c p c u; thi t b h i s c; ph ạ ng ti n liên l c
ế ị ộ ằ ứ ệ ấ ớ v i bên ngoài; Thi t b phát tín hi u xin c u h b ng âm thanh; Ít nh t có
ộ ưỡ ấ ấ ứ ợ m t bình d ộ ộ ng khí phù h p và m t b máy hô h p c p c u;
ệ * Công vi c trên mái
ữ ạ ộ Tai n n ngã cao khi thi công trên mái là m t trong nh ng nhóm công
ự ế ể ệ ấ ậ ẩ vi c nguy hi m nh t trong nghành xây d ng, n u không c n th n. Các tai
ổ ế ố ừ ố ỗ ổ ạ n n ph bi n là: ngã xu ng t rìa mái; ngã xu ng qua l h ng trên mái; ngã
ậ ừ ậ ệ ễ ỡ ướ ả do s p mái làm t v t li u giòn và d v . Tr c khi thi công ph i lên k ế
ề ệ ố ự ữ ề ệ ạ ế ho ch v h th ng an toàn, nh ng bi n pháp an toàn đ ra d a vào ki u
ệ ấ dáng mái và tính ch t công vi c.
ệ ậ ỡ * Công vi c đ p phá, tháo d
ơ ả ạ ọ ỡ Nguyên nhân c b n gây tai n n trong khâu phá d là do ch n ph ươ ng
ệ ậ ỡ ợ ỗ án tháo d không h p lý; ch làm vi c không an toàn; công trình s p đ ổ
ố ể ạ ự ế ế ặ ổ ngoài d tính ho c các công trình k bên đ do không gia c . Đ h n ch tai
ỡ ầ ậ ắ ộ ạ n n khi thi công đ p phá và tháo d c n cân nh c các n i dung sau:
ậ ế ạ ệ ậ ỡ ấ L p k ho ch và hu n luy n kĩ thu t phá d
ủ ụ ế ằ ạ ỡ ỡ Quy trình phá d : m c đích c a quy trình phá d nh m h n ch công
ừ ố ố ạ ộ ấ ượ nhân ngã t trên xu ng. Quy trình t t nh t là h đ cao công trình (ng c lai
ư ử ụ ự ố ề ớ v i quy trình xây d ng). Xong có nhi u quy trình khác nh s d ng thu c
ữ ườ ụ ỉ ổ n , dùng bi gang, búa máy…Nh ng quy trình này ng ả ệ i th c hi n ch ph i
ướ ấ ế ạ ạ ứ đ ng d ấ ạ i đ t nên h n ch tai n n mà đôi khi giá thành r t h .
ệ * Công tác hoàn thi n công trình
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 84
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ệ ệ ố ướ ế Hoàn thi n công trình là các công vi c cu i cùng tr c khi k t thúc xây
ườ ả ự d ng, xong trong các công tác này cũng th ạ ng x y ra tai n n ngã cao mà
ệ ướ ậ ả ọ chúng ta ph i th n tr ng trong các công vi c d i:
Quét vôi, s n:ơ
ả ế ệ ơ Công vi c quét vôi, s n, trang trí bên ngoài công trình ph i ti n hành
ỉ ượ ự ể ơ ặ treo giáo cao ho c giáo treo. Ch đ c dùng thang t a đ quét vôi, s n trên
ể ừ ặ ề ớ ộ ế ệ ấ ỏ ơ di n tích nh và th p h n 5m k t m t n n, v i đ cao trên 5m n u dùng
ế ấ ổ ả ố ị ủ ự ầ ậ ộ ớ ị thang t a ph i c đ nh đ u thang v i các b ph n k t c u n đ nh c a công
trình.
ử ả ơ ờ ả S n khung c a tr i ph i có giàn giáo chuyên dùng và công nhân ph i
ấ ạ ử ơ ờ đeo dây an toàn, c m đi l ặ ử ụ i trên khung c a tr i; S n trong nhà ho c s d ng
ấ ộ ạ ặ ạ ạ ơ ứ ị ả các lo i s n có ch a ch t đ c h i ph i trang b cho công nhân m t n phòng
đ c.ộ
ắ L p kính:
ắ ườ ử ụ ự ỳ Khi l p kính, th ng s d ng thang t a chú ý không t thang vào kính
ủ ủ ẹ ắ ạ va thanh n p c a khuôn c a; Tháo l p kính t i các khung c a s , c a c ủ ổ ử ố
ế ừ ế ầ ị đ nh trên cao c n ti n hành t ắ giáo gh hay giáo công son; Khi tháo và l p
ả ượ ượ ố ị kính phía ngoài công nhân ph i đ c đeo dây an toàn và đ c c đ nh vào
ữ ị nh ng v trí an toàn phía trong công trình.
ỉ ượ ử ắ ờ ạ L p kính c a tr i và mái nhà ch đ ế c phép ti n hành t i thang treo
ẹ ấ ế ệ ộ r ng ít nh t 60cm, trên đó có đóng các thanh n p ngang ti t di n 4x6cm, cách
ừ ầ ượ ố ị ậ ắ ố nhau t 30 40cm. Thang treo c n đ ắ c c đ nh ch c ch n, mu n v y trên
ả ầ đ u thang ph i có móc treo.
Ố ề ặ p b m t
ố ề ặ ả ế ố Công tác p b m t trên cao ph i ti n hành trên giàn giáo: khi p ngoài
ử ụ ế ố ậ ệ ố ử ụ s d ng giáo cao, giáo treo; khi p trong s d ng giáo gh ; Các v t li u p
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 85
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ả ượ ớ ế ấ ả ậ ệ ế ắ ằ ắ Tr sĩ ph i đ ế c liên k t ch c ch n v i k t c u công trình b ng c v t li u k t
ươ dính và ph ng pháp thi công .
ả ố ế Ph i p theo th t ứ ự ừ ướ t d ả i lên, n u không ph i làm các thanh g đ ờ ỡ
ố ị ắ ắ ộ ờ ạ t m và c đ nh các thanh g đó m t cách ch c ch n.
ả ủ ế ệ ả ả ườ 3.3.1.2. Các gi i pháp ch y u đ m b o v sinh môi tr ng cho các
ươ ự ụ ị ỉ công trình xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.
ệ ả ườ a) Bi n pháp qu n lý môi tr ng không khí
ả ươ ụ ụ ự ệ Qu n lý các ph ặ ng ti n giao thông ph c v xây d ng công trình: đ t
ố ớ ả ẩ ồ ộ ra tiêu chu n x khí đ i v i các ngu n di đ ng (ô tô, xe máy và các thi ế t
ưỡ ế ẩ ổ ứ ể ạ ị b …), c ng ch thi hành các tiêu chu n, t ch c các tr m ki m soát môi
ườ ố ớ ư tr ng đ i v i các xe đang l u hành.
ệ ả ồ ươ ệ Qu n lý các ngu n nhiên li u dùng cho ph ng ti n máy móc, thi ế ị t b
ử ụ ự ấ ượ xây d ng: c m s d ng xăng pha chì, quy đinh hàm l ng S trong diezen…,
ử ụ ệ ệ ế ỏ ặ khuy n khích s d ng nguyên li u hóa l ng (khí gas), hay nhiên li u m t
tr i…ờ
ế ấ ị ươ ạ ộ ệ ạ Quy đ nh các khu h n ch hay c m ph ự ng ti n xây d ng ho t đ ng.
ườ ự Xây d ng các đ ố ng vành đai không đi qua trung tâm thành ph .
ố ớ ệ ả ườ ả ứ Đ i v i bi n pháp qu n lý môi tr ỏ ể ả ng không khí đ đ m b o s c kh e
ườ ườ ự ệ cho ng i công nhân trên công tr ớ ng xây d ng. Bi n pháp này không m i
ư ượ ự ạ ự nh ng ít đ ụ c quan tâm, áp d ng vào th c tê t i các công trình xây d ng dân
d ng.ụ
ế ồ ệ ả ườ ự b) Bi n pháp qu n lý ti ng n trong công tr ng xây d ng
ủ ế ồ ồ ế ị ế Các ngu n ch y u: Ti ng n do máy móc, thi ạ ự t b xây d ng ho t
ế ồ ủ ạ ế ị ộ đ ng; Ti ng n do va ch m, ma sát c a các máy móc , thi t b …
ế ồ ệ ể ể ưỡ ả Bi n pháp ki m soát và qu n lý ti ng n: Ki m tra, c ế ng ch tuân th ủ
ẩ ủ ồ ồ ư ế ồ ớ ự các Tiêu chu n c a ti ng n; Cách ly ngu n n v i khu dân c ; Xây d ng
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 86
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ườ ự ế ồ ồ Tr sĩ các t ng cách âm xung quanh khu v c có ti ng n; Tr ng cây xanh xung
ứ ụ ự ế ồ ự quanh khu v c có ti ng n; Giáo d c công nhân viên ch c ngành xây d ng
ứ ả ệ ườ nâng cao ý th c b o v môi tr ng.
ư ệ ả ườ ệ Cũng nh bi n pháp qu n lý môi tr ả ng không khí thì bi n pháp qu n
ế ồ ườ ượ ụ lý ti ng n trong công tr ự ng xây d ng ít đ c áp d ng cho các coogn trình
ự ụ ạ ươ ề ơ ị xây d ng dân d ng t ẩ ề i Bình D ng. V lâu dài đ ngh các c quan có th m
ề ả ế ề ấ ả ơ ườ ạ quy n quan tâm h n đ n v n đ đ m b o môi tr ng không khí và h n ch ế
ế ồ ườ ể ả ự ầ ỏ ti ng n trên công tr ả ứ ng xây d ng đ đ m b o s c kh e, tinh th n cho
ườ ừ ệ ả ng ộ i lao đ ng t ệ đó nâng cao hi u qu công vi c.
ệ ả ườ c)Bi n pháp qu n lý môi tr ng n ướ c
ễ ồ ườ ướ * Ngu n gây ô nhi m môi tr ng n c:
ướ ả ừ ả ế ộ ồ Ngu n n ướ c th i: N c th i t ệ nhà b p, khu v sinh thu c công
ườ ướ ỉ ừ ự ủ ướ tr ng xây d ng; N c rò r t bãi rác c a công trình, n ư ợ ầ c m a đ t đ u.
ồ ướ ả ừ ấ ậ ệ ơ ở ả ự ư Các ngu n n c th i t các c s s n xu t v t li u xây d ng nh kính,
ư ạ ạ ấ ợ ạ g ch, t m l p, m kim lo i có ch a amiăng….
ả ừ ướ ụ ụ ướ ự ố N c th i t các h khoan khai thác ph c v xây d ng; N c th i t ả ừ
ố ườ ự ứ ạ các h kooan trên công tr ề ng xây d ng ch a nh u bùn, S, phóng x …S ử
ự ừ ợ ố ọ ố ố ố ụ d ng không h p lý thu c tr sâu, thu c ch ng m i m t trong xây d ng.
ả ườ ướ * Qu n lý môi tr ng n ặ c m t
ẩ ề ả ệ ự ườ ướ Xây d ng ban hành các tiêu chu n v b o v môi tr ng n ặ c m t.
ố ợ ặ ẽ ữ ấ ơ ề Ph i h p c t ch gi a các c quan chuyên môn và các c p chính quy n
ươ ệ ả ườ ướ ị đ a ph ng trong vi c qu n lý môi tr ng n ặ c m t.
ỳ ế ệ ạ ị ườ ướ ắ Đ nh k ti n hành quan tr c đánh giá hi n tr ng môi tr ng n ặ c m t,
ơ ị ữ ệ ặ ờ ị ễ phát hi n k p th i nh ng n i b ô nhi m n ng, tìm ra nguyên nhân và có các
ử ệ bi n pháp x lý.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 87
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ử ụ ế ườ ướ ệ S d ng bi n pháp kinh t ả trong qu n lý môi tr ng n c: thu phí x ả
ả ườ ử ụ ợ ấ ả ướ n c th i, các phí ng i s d ng, các kho n tr c p.
ả ệ ướ ả * Qu n lý và b o v n ầ c ng m
ướ ệ ả ượ ướ ấ N c ta hi n có kho ng 30% l ng n c c p cho đô th l y t ị ấ ừ ướ c n
ng m.ầ
ễ ướ ư ượ ầ Các nguyên nhân gây ô nhi m n c ng m: Do d l ọ ng phân hóa h c
ượ ố ừ ệ ấ ạ ả và l ng thu c tr sâu dùng trong nông nghi p; Do ch t th i phóng x có
ạ ả ấ ướ ấ trong các khoáng, do các ch t th i phóng x ng m vào n ệ c; Do vi c khai
ứ ướ ầ ở thác quá m c n c ng m ị các đô th .
ự ự Trong đó có vài nguyên nhân do ngành xây d ng: Do s rò r t ỉ ừ ướ c n
ự ậ ỗ ướ ỏ các bãi rác xây d ng không đúng kĩ thu t; Do các l khoan n c b đi không
dùng n a.ữ
ệ ả ướ ử ụ ụ ầ Các bi n pháp qu n lý n c ng m: Tùy theo m c đích s d ng n ướ c,
ễ ẩ ấ ố ướ ầ ề đ ra Tiêu chu n các ch t ô nhi m t i đa cho phép trong n ể c ng m; Ki m
ệ ướ ụ ầ ẩ soát vi c khai thác n ậ ể ự c ng m; Áp d ng các Tiêu chu n kĩ thu t đ l a
ọ ị ướ ệ ử ụ ấ ể ả ể ệ ể ch n đ a đi m khoan n ồ c; Ki m soát vi c s d ng đ t đ b o v ngu n
ể ả ệ ợ ấ ồ ướ ầ ướ n c ng m;Tr c p kinh phí đ b o v ngu n n ầ c ng m.
ự ế ầ ạ ươ ấ ả ả H u h t các công trình xây d ng t ề i Bình D ng đ u đ m b o v n đ ề
ồ ướ ự ụ ườ an toàn ngu n n c. Các công trình xây d ng dân d ng th ng kéo dài t ừ 6
ượ ớ ệ ố ự ấ ạ ướ ầ ở tháng tr lên đ c xây d ng nhà t m v i h th ng c p thoát n c g n nh ư
ờ ố ệ ằ ả ả ạ ườ hoàn thi n nh m đ m b o đ i s ng cho công nhân t i công tr ng và tránh
ồ ướ ể ượ ư ử ụ ượ đ c ô nhi m ngu n n c khi công trình đ c đ a vào s d ng.
ả ắ ệ ả ấ d) Bi n pháp qu n lý ch t th i r n (CTR)
ệ ể ố ộ ố ộ ế Hi n nay do dân s ngày m t tăng, t c đ phát tri n kinh t ộ xã h i
ệ ớ ị ượ nhanh, cùng v i quá trình đô th hóa và công nghi p hóa làm cho l ng CTR
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 88
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ễ ạ ộ ườ ưở Tr sĩ và tính đ c h i ngày càng tăng, gây ô nhi m môi tr ả ng và nh h ng t ớ i
ườ ỏ ứ s c kh e con ng i.
ệ ệ ạ ồ ị * Các ngu n phát sinh CTR: CTR sinh ho t đô th ; CTR b nh vi n; CTR
công nghi p.ệ
ấ ứ ộ ệ ả ấ ề ả Trong quá trình s n xu t, b t c m t ngành công nghi p nào đ u s n
ườ ự ả ườ sinh ra môi tr ng CTR. Ngành xây d ng th i ra môi tr ề ng nhi u CTR
ệ ề ấ ạ ầ ủ ủ nh t. CTR công nghi p có nhi u ch ng lo i khác nhau, thành ph n c a
ấ ộ ạ ứ ạ ấ ứ chúng cũng r t ph c t p và có ch a các ch t đ c h i : Hg, Clo, Zn,….
ấ ề ả ữ ệ * Nh ng v n đ qu n lý CTR hi n nay:
ầ ở ứ ể ậ Thu gom và v n chuy n CTR không đáp ng yêu c u: các thành ph ố
ị ấ ả ị ừ ỷ ệ t l thu gom kho ng 40 – 70 %, th xã, th tr n thì t 20 – 40 %. Trong đó
ủ ế ự ch y u là CTR xây d ng.
ả ừ ạ ả Tình tr ng x rác th i b a bãi.
ự ượ ươ ạ ậ ệ ế L c l ộ ng lao đ ng và ph ng ti n thu gom còn thi u và l c h u.
ư ạ Ch a phân lo i CTR:
ị ư ượ ạ ướ ế ả ộ ạ ữ CTR đô th ch a đ c phân lo i tr ấ c h t là gi a ch t th i đ c h i và
ườ ủ ư ấ ạ ả CTR thông th ng, sau đó là ch a phân lo i các ch t th i khó phân h y và
ử ụ ể ả ấ ạ ấ ỡ các ch t th i có th tái s d ng (sách v , gi y, kim lo i,…).
ợ ệ ử ậ ổ X lý, đ CTR không đúng kĩ thu t, không h p v sinh.
ủ ế ủ ướ ệ ử ệ ấ Công ngh x lý CTR hi n nay ch y u c a n c ta là chôn l p, tuy
ấ ệ ư ề ấ ậ ự nhiên có nhi u bãi chôn l p xây d ng ch a đúng kĩ thu t, m t v sinh.
ệ ả * Bi n pháp qu n lý CTR
ế ượ ự ự ế ả ạ ậ Xây d ng chi n l c và l p k ho ch qu n lý CTR (d báo 10 15
năm):
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 89
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ủ ấ ể ệ ạ ị Giành đ đ t cho quy ho ch phát tri n đô th và khu công nghi p; Xây
ự ượ ể ậ ả ậ ạ ự d ng l c l ng thu gom, phân lo i, v n chuy n, qu n lý CTR, l p ph ươ ng
ợ án thu gom h p lý.
ậ ế ạ ạ ấ ấ Quy ho ch bãi chôn l p CTR lâu dài, ít nh t 10 năm; L p k ho ch phát
ử ụ ế ể ạ ế tri n tái s d ng và quay vòng CTR; K ho ch kinh t tài chính ph c v ụ ụ
ụ ộ ứ ả ả ậ ồ qu n lý CTR; Nâng cao nh n th c, giáo d c c ng đ ng trong qu n lý CTR.
ổ ứ ạ ạ ồ T ch c thu gom và phân lo i CTR t ộ i ngu n: Tách riêng CTR đ c
ườ ử ụ ể ạ ớ h i v i CTR thông th ng và CTR có th tái s d ng.
ệ ử ệ ườ ự ọ ợ L a ch n công ngh x lý CTR h p lý. Có 3 công ngh th ng dùng
ệ hi n nay là:
ố ướ ự ể ấ ấ ọ ị Chôn l p CTR: L a ch n đ a đi m chôn l p (cu i h ồ ng gió, ngu n
ố ớ ư ả ớ ướ n ư ệ c v i khu dân c ). Kho ng cách v sinh 3 5 km đ i v i khu dân c ,
ồ ướ ệ ố ử ấ ả ướ ỉ ngu n n c. Bãi chôn l p ph i có h th ng thu gom và x lý n c r rác, có
ể ế ấ ằ ẩ ố ủ ấ ớ l p ch ng th m, h ng ngày có ph đ t và phun ch ph m VSV đ kh ử
mùi….
ữ ơ ế ế ố ớ ụ ữ Ch bi n CTR thành phân h u c (compast): áp d ng đ i v i CTR h u
ọ ơ ễ c d phân hũy sinh h c.
ủ ố ươ ư ự Thiêu h y CTR: Xây d ng các lò đ t CTR, ph ể ng án này có u đi m
ể ả ả ấ ấ ệ là gi m th tích rác chôn l p, gi m di n tích chôn l p; Tuy nhiên giá thành
ử ự ế ậ ố ả ạ xây d ng và v n hành cao; N u không x lý t t khói th i l ễ i gây ô nhi m
ườ môi tr ng không khí.
ử ụ ể ầ ử ụ ệ Ngoài ra c n phát tri n công ngh tái s d ng và quay vòng s d ng
CTR.
ụ ụ ế ả ườ Áp d ng công c kinh t trong qu n lý CTR: Phí ng i dùng; Phí đ ổ
ủ ế ố ớ ự ệ CTR: ch y u đ i v i CTR công nghi p (trong đó có xây d ng).
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 90
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ự ế ớ ệ ượ ụ ộ ỉ ị So v i th c t thì bi n pháp này đ c áp d ng r ng rãi trên đ a bàn t nh
ế ừ ươ ườ ể ả ả Bình D ng do có xe thu gom rác đ n t ng công tr ng đ đ m b o v ệ
ự ự sinh cho khu v c xây d ng.
ả ỗ ợ ả ả 3.3.2. Các gi i pháp h tr khác đ m b o ATVSLĐ cho các công
ươ ự ụ ị ỉ trình xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng.
ử ế ề ạ ạ ướ ứ Đ ra ch tài x ph t vi ph m ATLĐ theo h ng nâng cao m c x ử
ạ ằ ả ườ ứ ầ ơ ể ả ử ậ ị ề ph t b ng ti n, x lý c ng ộ i đ ng đ u đ n v và b ph n khi đ x y ra vi
ủ ề ệ ề ạ ằ ả ỉ ả ph m; đình ch thi công khi không đ đi u ki n v ATLĐ nh m đ m b o
ườ ATVSLĐ cho công nhân trên công tr ng.
ự ả ơ ị ườ ữ ể ơ Các đ n v qu n lý d án nên tăng c ng h n n a công tác ki m tra
ỳ ộ ờ ố ề ấ ườ ị đ nh k , đ t xu t trên các công trình v công tác chăm lo đ i s ng ng i lao
ế ử ể ậ ộ ộ đ ng, công tác an toàn lao đ ng và kiên quy t x lý các t p th và cá nhân vi
ph m.ạ
ườ ự ổ ứ ớ ậ ồ ưỡ ấ Tăng c ng xây d ng, t ch c các l p t p hu n, b i d ứ ế ng ki n th c
ệ ộ ộ ườ ạ ề ả v b o h , an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ộ ng cho cán b lãnh đ o các
ặ ộ ệ ụ ộ ấ c p và cán b công nhân viên, đ c bi t là cán b ph trách công tác an toàn
ệ ộ lao đ ng và các an toàn viên, v sinh viên.
ể ả ệ ả ườ ự ệ ộ Đ đ m b o an toàn và v sinh môi tr ng xây d ng thì m t bi n pháp
ướ ế ớ ẫ ử ụ ể ượ đ c các n c phát tri n trên th gi ề i v n đang s d ng là: Nâng cao ti n
ế ộ ự ệ ậ ầ ườ ươ l ủ ng và thu nh p, th c hi n đ y đ các ch đ chính sách cho ng i lao
ể ọ ệ ừ ế ế ể ố ộ đ ng đ h có th an tâm c ng hi n h t mình cho công vi c t ạ đó t o ra
ệ ả ấ ể ệ hi u qu công vi c cao nh t có th .
Ứ ả ệ ả ả ụ 3.4. ng d ng các gi i pháp đ m b o an toàn, v sinh môi tr ườ ng
ươ ự cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
Ứ ụ ả ả ả 3.4.1. ng d ng các gi i pháp đ m b o an toàn cho công trình xây
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 91
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ươ ự Tr sĩ d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ươ ộ ỉ Công trình tòa nhà trung tâm Hành chính t nh Bình D ng là m t công
ệ ầ ả ả ố ệ trình mang t m Qu c gia do đó vi c đ m b o an toan, v sinh môi tr ườ ng
ượ ủ ầ ư ầ ự trong xây d ng luôn đ c ch đ u t và các nhà th u quan tâm. Thông qua
ệ ề ở ụ ự ế ụ ệ các bi n pháp đã đ ra M c 3.3, áp d ng các bi n pháp vào th c t công
ươ ỉ trình tòa nhà trung tâm Hành chính t nh Bình D ng:
Ứ ệ ệ ậ
ổ ứ ươ ự và t
ụ công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng. ả ườ ề ắ ấ ậ ậ 3.4.1. 1. ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn khi l p bi n pháp kĩ thu t ch c thi công Trong quá trình xây l p trên công tr ng thì v n đ an toàn ph i luôn
ạ ế ườ ể ậ ượ đ ọ c chú tr ng; Đi l i, giao thông v n chuy n trong các tuy n đ ng n i b ộ ộ
ườ ế ườ ự trên công tr ng xây d ng tòa nhà hành chính thì các tuy n đ ng giao nhau
ể ạ ạ ắ ợ ượ ố đ c b trí h p lý đ tránh tình tr ng va ch m, ách t c;
ệ ố ấ ấ ướ ượ ệ ệ H th ng c p đi n, c p và thoát n c đ ặ c đ c bi ọ t chú tr ng vì
ỉ ể ệ ế ố ơ ả ả ỹ ưở không ch th hi n tình m quan mà y u t c b n là nh h ế ng đ n tính
ỏ ủ ứ ạ ườ ự ệ ạ ế ườ m ng, s c kh e c a ng i tr c ti p làm vi c t i công tr ng tòa nhà hành
chính.
ố ấ ự ệ ế ị ệ Th c hi n n i đ t cho máy móc thi ử ụ t b đi n; s d ng các thi ế ị ự t b t
ữ ệ ể ơ ộ đ ng an toàn trên máy hàn đi n; rào ngăn, treo bi n báo nh ng n i nguy
ể ượ ự ề ấ hi m. Do công trình tòa nhà hành chính đ c xây d ng trên n n đ t cao và ở
ư ở ự ườ ự ả cách xa khu v c dân c , đây th ệ ố ầ ng x y ra sét nên c n xây d ng h th ng
ố ch ng sét.
ố ổ ườ Công tác an toàn phòng ch ng cháy n chung trên công tr ữ ng và nh ng
ượ ả ự ử ả ơ ơ ễ n i d phát sinh cháy đ ứ c đ m b o. Xây d ng nhà c a, kho tàng, n i ch a
ệ ộ nhiên li u theo đúng n i quy phòng cháy.
ươ ự ầ ộ ố Đây là ph ư ng pháp khá quen thu c đ i các nhà th u xây d ng nh ng
ượ ể ệ ả ấ đây cũng chính là khâu ít đ c quan tâm nh t. Đ nâng cao hi u qu làm
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 92
ườ ạ ọ ậ ạ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ệ ủ ườ ế ệ ẩ ộ Tr sĩ vi c c a công nhân trên công tr ng và đ y nhanh ti n đ làm vi c thì đây
ệ ắ ố ế ữ ệ ế ộ ườ là m t trong nh ng bi n pháp c t y u. Vi c s p x p công tr ng, t ổ ứ ch c
ẽ ả ể ượ ự ồ ầ ợ ế thi công h p lý s gi m thi u đ c s ch ng chéo không c n thi ữ t gi a các
ở ố khâu công tác, giúp quá trình thi công tr nên thông su t do đó hoàn thành
ề ượ ế ộ đ c ti n đ đã đ ra.
Ứ ụ ệ ế ậ ậ ộ 3.4.1. 2. ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p ti n đ ộ
ươ ự thi công công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ươ ượ ậ ộ ộ ế Công trình tòa nhà Hành chính Bình D ng đ c l p ti n đ đ thi
ơ ồ ạ ề ậ ể ả ễ ậ ụ ả ộ công theo s đ m ng (d l p, d v n d ng) đ đ m b o an toàn lao đ ng
ế ả ự ố ữ ề ệ ể ả ph i chú ý nh ng đi u ki n sau đây đ tránh các s c đáng ti c x y ra:
ự ơ ở ệ ả ờ ị Trình t và th i gian thi công các công vi c ph i xác đ nh trên c s yêu
ậ ể ả ả ự ừ ụ ề ệ ạ ị ặ ầ c u và đi u ki n kĩ thu t đ đ m b o s nh p nhàng t ng h ng m c ho c
ộ toàn b công trình.
ị ướ ế ạ ợ Xác đ nh kích th c các công đo n, tuy n công tác h p lí sao cho t ổ ,
ữ ể ế ả ấ ộ ộ đ i công nhân ít ph i di chuy n nh t trong m t ca, tránh nh ng thi u sót khi
ắ ế ỗ ầ ỗ ổ ệ ố b trí s p x p ch làm vi c trong m i l n thay đ i.
ổ ứ ề ượ ệ ố Khi t ch c thi công dây chuy n không đ c b trí công vi c làm các
ề ầ ồ ộ ươ ầ t ng (do công trình g m nhi u t ng) khác nhau trên cùng m t ph ứ ng đ ng
ệ ố ị ặ ạ ả ồ ờ ố ườ ế n u kh n có sàn b o v c đ nh ho c t m th i; không b trí ng ệ i làm vi c
ủ ầ ạ ộ ụ ướ ầ d i t m ho t đ ng c a c n tr c.
ộ ổ ứ ề ạ ế Trong ti n đ t ả ch c thi công dây chuy n trên các phân đo n ph i
ả ự ữ ệ ị ổ ộ ả đ m b o s làm vi c nh p nhàng gi a các t ồ , đ i tránh ch ng chéo gây tr ở
ạ ạ ng i và tai n n cho nhau.
ự ắ ế ế ậ ộ ế ị L p ti n đ thi công là s s p x p trang thi ừ ự t b , nhân l c theo t ng
ệ ẫ ả ả ự ờ khâu công vi c khác nhau mà v n đ m b o trình t và th i gian thi công.
ể ả ệ ả ộ ọ ộ Đây cũng là m t bi n pháp khá quan tr ng đ đ m b o an toàn lao đ ng
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 93
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ụ ệ ậ ậ
ộ ươ ằ b ng thi công
ự ộ ớ ặ Ứ 3.4.1. 3. ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p m t công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng. ấ Tòa nhà Hành chính là m t công trình v i 01 tháp đôi, xung quanh là đ t
ệ ố ặ ằ ụ ư ự ạ ố tr ng, ch a xây d ng h ng m c nào khác nên vi c b trí m t b ng thi công
ậ ợ ễ ệ ả ả ắ ấ di n ra r t thu n l ả i. Ngoài vi c đ m b o các nguyên t c thi công còn ph i
ớ ệ ườ ộ chú ý t i v sinh môi tr ng và an toàn lao đ ng:
ố ạ ả ướ ạ ậ ữ Các l i đi l i ph i quang, không có ch ế ng ng i v t, chú ý nh ng y u
ư ậ ệ ơ ậ ệ ể ộ ố t gây nguy hi m nh v t li u r i, máy nâng v t li u hay xe c . Nên có
ỉ ẫ ư ữ ệ ắ ả ợ ố nh ng thông báo, ch d n phù h p. B trí rào ch n b o v biên nh lan can,
ạ ữ ơ ở ầ c u thang và t ộ i nh ng n i có đ cao 2m tr lên;
ữ ự ễ ế ườ ề ố ộ ấ Th c ti n cho th y nh ng tuy n đ ng này b trí m t chi u là t ố t
ẽ ễ ắ ấ ấ ặ ệ nh t. T c ngh n giao thông d gây m t an toàn cho công nhân, đ c bi t là
ế ẫ ả ậ ệ ộ ộ ế khi các tài x thi u kiên nh n gi i phóng v t li u m t cách v i vã.
ậ ệ ơ ả ấ ươ ứ ố ụ ỏ ầ V t li u càng g n n i s n xu t t ng ng càng t t, ví d cát, s i, xi
ể ầ ưở ơ ộ ể ầ ố ế ắ măng,…đ g n n i tr n bê tông; c t pha đ g n x ng l p ráp. N u không
ể ự ệ ượ ể ư ậ ệ ớ ầ ờ ị th th c hi n đ c thì c n quy đ nh th i gian bi u đ a v t li u t i;
ườ ệ ố ụ ầ ậ ộ Th ố ng thì vi c b trí ph thu c vào yêu c u công tác, vì v y khi b trí
ế ị ủ ầ ư ầ ế ẩ ầ thi ơ t b nh c n c u tháp c n tính đ n hành trình quay c a c n nâng, n i
ậ ơ ả ậ ệ ậ nh n và n i gi i phóng v t li u nâng sao cho không quăng v t nâng vào công
nhân;
ườ ầ ượ ố ể ườ ắ Công tr ng c n đ c b trí rào ch n đ ng i không có ph n s tr ậ ự ẻ
ữ ườ ượ ữ ỏ em nói riêng và nh ng ng i khác nói chung – đ c gi tránh xa kh i khu
ừ ể ể ạ ộ ườ ự v c nguy hi m. Ki u hàng rào tùy thu c vào t ng lo i công tr ng, nh ng ư ở
ư ữ ự ề ố ủ ể nh ng khu v c đông dân c , chi u cao t i thi u c a hàng rào nên không
ỗ ổ ấ ầ ể ả ươ d i 2m và kín mít, không có l h ng. B o hi m trên cao cũng r t c n thi ế t,
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 94
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
ạ ộ ự ữ ầ ả ẩ ơ ủ ầ i nh ng n i mà t m ho t đ ng c a c n c u bao quát c khu v c công Tr sĩ ạ t
c ng;ộ
ắ ế ườ ệ ợ ệ ặ S p x p công tr ắ ng ngăn n p và ti n l ọ ẹ i cho vi c thu nh t và d n d p
ế ệ ử ụ ế ệ ạ ờ ạ ế ph li u; S d ng dòng đi n h th cho chi u sáng t m th i, các thi ế ị t b
ầ c m tay;
Ứ ụ ệ ậ 3.4.1. 4. ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn đi n ệ cho công trình xây
ươ
ự d ng tòa nhà hành chính Bình D ng. ệ ử ụ ố ớ ướ ế S d ng đi n an toàn: Các đèn chi u sáng chung n i v i l ệ i đi n có
ả ặ ở ộ ệ ệ ỉ ử ụ đi n áp 127V và 220V (ch s d ng đi n áp pha) ph i đ t ặ đ cao cách m t
ỏ ơ ấ ầ ộ ấ đ t hay sàn nhà ít nh t là 2,5m. Khi đ cao treo đèn nh h n 2,5m c n dùng
ệ ơ ớ đèn có đi n áp không l n h n 36V.
ệ ẫ Làm cách đi n dây d n:
ế ị ệ ườ ả ả ệ ố ả Các thi t b đi n, đ ng dây ph i b o đ m cách đi n t t. Lâu ngày
ị ả ấ ượ ệ ấ ặ ệ ộ ổ ch t cách đi n b gi m ch t l ng do quá nóng ho c nhi t đ thay đ i quá
ề ầ ề ọ ườ ẩ ướ ự ậ nhi u, do c xát nhi u l n, môi tr ng m ả t, xâm th c,… Vì v y, ph i
ế ử ữ ể ị đ nh kì ki m tra và thay th s a ch a đúng lúc.
ể ấ ườ ự ệ ề Đ ng cáp m m trong công trình xây d ng đ c p đi n cho các máy
ế ị ặ ấ ệ ạ ờ ầ ứ ụ ả ộ móc, thi ệ t b di đ ng ho c c p đi n t m th i c n ph i có ng d ng bi n
ệ ệ ằ ả ườ ầ pháp b o v , cáp đi n n m ngang đ ồ ng ô tô c n treo cáp lên cao, hay lu n
ấ ố cáp trong ng thép, trong máng thép hình và chôn trong đ t.
ộ ậ ắ Làm b ph n che ch n
ể ả ườ ậ ầ ệ Đ b o v cho ng ỏ ị ệ i kh i b đi n gi t, g n các máy móc và thi ế ị t b
ườ ữ ặ ắ ặ ể nguy hi m, ng i ta đ t nh ng cái che ch n ho c tách các máy móc và thi ế t
ể ả ậ ắ ớ ộ ỏ ặ ị b đó ra xa v i kho ng cách an toàn. Các b ph n che ch n có th là v đ c
ho c l ặ ỗ ướ , l i.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 95
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ệ ự ộ ụ ụ ể ắ ầ Các máy c t đi n t ạ đ ng, c u dao chuy n m ch và các d ng c dùng
ệ ườ ự ắ ặ ế ị đi n trong công tr ng xây d ng hay l p đ t trên các trang thi ự t b xây d ng
ệ ủ ỏ ộ ệ ả ả ẫ ầ ế ị ệ ầ c n ph i có v h p b o v . Các ph n d n đi n c a các thi ả t b đi n ph i
ặ ở ữ ơ ắ ườ ạ ượ đ c cách li, có hàng rào che ch n, đ t nh ng n i ít ng i qua l ả i và ph i
Ứ ụ ừ ệ ườ ậ ự ế ớ có ng d ng bi n pháp ngăn ng a ng i không ph n s ti p xúc v i nó.
Ứ ự ệ ố 3.4.1. 5. ng d ng bi n pháp ch ng sét cho công trình xây d ng tòa nhà
ụ ươ hành chính Bình D ng.
ươ ỉ ượ ự ạ ơ Do tòa nhà hành chính t nh Bình D ng đ c xây d ng t ế i n i có ti p
ạ ướ ệ ệ ả ắ ớ giáp v i m ng l i đi n B c – Nam (cách kho ng 1,5 km) nên vi c thi ế ế t k
ự ự ầ ể ả ả ế ố thu lôi đ đ m b o an toàn cho công trình là th c s c n thi ả t: Ch ng c m
ứ ệ ừ ằ ố ấ ả ườ ệ ẫ ố ọ ng đi n t b ng cách n i t t c các đ ế ng ng, cáp đi n b c thép d n đ n
ế ấ ạ ạ ộ ế công trình và các k t c u kim lo i trong công trình thành m t m ch kín, n u
ượ ố ố ở ỗ ầ ế ấ chúng đ c b trí chéo nhau thi n i ch g n nh t, n u chúng đi song song
ứ ể ế ộ ố thì c 15 đ n 20m có m t đi m n i.
ệ ụ ử ụ ộ
ụ ự ụ
ườ ự ỉ ậ Ứ 3.4.1. 6. ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi s d ng các ế ị máy móc, thi t b và d ng c thi công công trình xây d ng tòa nhà hành ươ chính Bình D ng. ạ Công nhân t ng xây d ng tòa nhà hành chính t nh Bình i công tr
ươ ượ ườ ứ ằ ạ ậ ớ D ng đ c qua tr ủ ấ ng l p đào t o và có đ gi y ch ng nh n, b ng lái,
ể ấ ạ ủ ề ố ờ ồ ợ ấ c p th , hi u bi ế ươ t t ng đ i kĩ v tính năng, c u t o c a máy, đ ng th i đã
ử ụ ậ ượ ượ ọ đ c h c kĩ thu t an toàn s d ng máy, đ c phép lái máy.
ụ ầ ượ ị ầ ụ ủ Công nhân lái máy và ph lái c n đ c trang b đ y đ các d ng c ụ
ệ ả ả ườ ừ ề ị ộ qu n lý an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng quy đ nh cho t ng ngh và
ủ ụ ụ ư ầ ừ t ng máy nh : kính, mũ, qu n áo, găng tay, ng và d ng c an toàn khác.
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 96
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ấ ả ư ụ ủ ể ậ ộ ộ T t c các b ph n chuy n đ ng khác c a máy nh tr c quay, xích đai,
ầ ợ ượ ậ ở ắ ẩ ữ ạ ị ly h p... c n đ c che ch n c n th n ể nh ng v trí có th gây tai n n cho
ng i.ườ
ườ ệ ể ề ầ ỡ ỉ Th ử ng xuyên ki m tra làm v sinh máy, tra d u, m , đi u ch nh s a
ữ ậ ặ ỏ ệ ạ ừ ậ ộ ộ ch a nh các b ph n, đ c bi t là các b ph n an toàn, lo i tr các kh ả
ỏ năng làm h ng hóc máy
ế ế ả ự Ph i lái máy và ti n hành thao tác theo đúng tuy n thi công, trình t thi
ư ề ậ ị công công trình và các quy đ nh v kĩ thu t an toàn khác do các kĩ s thi công
ề ộ và an toàn lao đ ng đ ra
ờ ế ấ ệ ể ặ Các máy móc khi di chuy n, làm vi c ban đêm ho c th i ti t x u có
ệ ố ư ặ ả ẫ ươ s ế ng mù, m c dù đã có h th ng chi u sáng chung nh ng v n ph i dùng
ế ệ ố ệ ằ chi u sáng riêng ở ướ tr c và sau máy b ng h th ng đèn pha và đèn tín hi u.
ườ ươ ự ỉ Trên công tr ng xây d ng tòa nhà hành chính t nh Bình D ng đ ượ c
ồ ơ ộ ố b trí các máy móc (máy nâng, máy nén khí, n i h i..), xe c ... luôn trong tình
ố ượ ể ườ ạ ạ tr ng t t và đ c ki m tra th ng xuyên. Các lo i máy móc và xe c đ ộ ượ c
ộ ơ ồ ệ ệ ạ ả ế ứ ộ ạ v ch ra m t s đ làm vi c riêng sao cho hi u qu và h n ch m c đ di
ể ố ượ ử ụ ộ ượ ắ chuy n t i đa, sau khi đ c s d ng các máy móc, xe c …đ ế c s p x p
ngăn n p.ắ
Ứ ụ ệ ậ 3.4.1. 7. ng d ng bi n pháp kĩ thu t an toàn trong thi công các b
ự
ộ ậ ph n công trình trên cao cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình ươ D ng.
Ứ ừ ụ ệ a) ng d ng các bi n pháp chung phòng ng a ngã cao cho công trình
ươ ự xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
Ứ ụ ệ * ng d ng bi n pháp t ổ ứ ch c
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 97
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ấ ả ườ ệ ộ ườ T t c công nhân, ng i lao đ ng làm vi c trên công tr ả ề ng đ u ph i
ệ ứ ề ề ủ ả ộ ỏ ổ ị ậ ả đ m b o v đi u ki n s c kh e, tu i lao đ ng theo đúng quy đ nh c a Lu t
Lao đ ng.ộ
ỹ ư ể Các k s giám sát công trình luôn chú ý giám sát, ki m tra an toàn khi
ầ ầ ườ thi công trên cao và công trình ng m. C n tăng c ỹ ư ng thêm k s giám sát
ườ ả ự ể ả ệ ườ ạ t i công tr ng đ đ m b o s nghiêm túc trong công vi c cho ng i công
nhân khi thi công.
Ứ ụ ỹ ậ ệ * ng d ng bi n pháp k thu t
ệ ầ Yêu c u chung khi làm vi c trên cao:
ố ớ ữ ệ ở ả ử ụ ạ Đ i v i nh ng công vi c làm trên cao ph i s d ng các lo i giàn
ể ạ ệ ệ ạ ỗ giáo, đ t o ra ch làm vi c cho công nhân. Tùy theo d ng công vi c và đ ộ
ử ụ ạ ọ ơ ợ ượ cao mà ch n lo i giàn giáo cho phù h p. N i nào không s d ng đ c giàn
ặ ả giáo, sàn thao tác ho c trên sàn không có lan can an toàn thì công nhân ph i
ị ượ đ c trang b dây an toàn.
ể ả ầ ạ ầ ố Ph i có c u thang đ công nhân đi l i, lên xu ng các t ng nhà và lên
ạ ữ ả ắ ặ ầ ấ ắ các t ng giàn giáo, ho c ph i b c các thang t n v ng ch c, c m leo trèo đ ể
ệ ố ố ấ ầ lên xu ng các t ng. Bi n pháp t ầ t nh t là thi công t ng nào thì thi công
ệ ầ ầ ố ợ luông c u thang t ng đó. B trí công vi c cho công nhân h p lí, sao cho công
ể ạ ề ầ ệ ộ ả nhân không ph i di chuy n, đi l i nhi u l n trong m t ca làm vi c.
ư ạ ố ướ Dây an toàn cũng nh các đo n dây n i dài thêm tr ả ử ụ c khi s d ng ph i
ộ ề ớ ả ọ ử ệ ờ ượ đ c th nghi m đ b n v i t ế i tr ng 300daN trong th i gian 5 phút, n u
ả ặ ớ ị ả đ m b o an toàn m i phát cho công nhân. Đ nh kì 6 tháng ho c khi có nghi
ờ ề ẩ ả ấ ng v ph m ch t ph i th l ử ạ ớ ả ọ i v i t i tr ng trên.
ặ ượ ượ ế ạ ặ M t sàn công tác không đ ơ c tr n, tr t, n u m t sàn là kim lo i (thep,
ể ố ạ ả ơ ượ ỗ ủ tôn) ph i có gân t o nhám đ ch ng tr n, tr ấ ả t. T t c các l th ng trên sàn
ả ượ ặ ậ ph i đ ả ệ c che đ y ho c có lan can b o v .
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 98
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ố ờ ệ ố ỗ ạ ả ả ả Ban đêm, lúc t i tr i ch làm vi c và n i đi l ế i ph i đ m b o chi u
ệ ố ấ ủ ầ ậ ắ ộ ỡ ạ sáng đ y đ . Tuy t đ i c m b c sàn thao tác lên các b ph n kê đ t m
ạ ậ ặ ồ ộ ổ ặ (thùng phuy, ch ng g ch...) ho c gá đ t lên các b ph n công trình không n
ắ ữ ị đ nh v ng ch c.
ố ớ ầ ươ ệ ệ Yêu c u chung đ i v i các ph ng ti n làm vi c trên cao:
ấ ể ơ ả ừ ệ ạ ả Bi n pháp c b n nh t đ phòng ng a tai n n ngã cao là ph i trang b ị
ể ạ ế giàn giáo (thang, giáo cao, giáo gh , giáo treo, chòi nâng, sàn treo ...) đ t o ra
ỗ ươ ệ ả ả ệ ch làm vi c và các ph ng ti n khác đê đ m b o cho công nhân thao tác và
ệ ậ đi l ạ ở i trên cao thu n ti n và an toàn.
ể ả ả ế ử ụ ự ệ ỉ Đ đ m b o an toàn và ti t ki m, trong xây d ng ch nên s d ng các
ế ạ ẵ ạ ế ế ể ế ạ lo i giàn giáo ch t o s n theo thi ạ ế ầ t k đi n hình. N u c n ch t o các lo i
ế ế ẽ ả ế ế ế ả giàn giáo theo thi t k riêng thì các b n v thi t k và b n thuy t minh tính
ả ượ ệ toán ph i đ c xét duy t.
ụ ể Ứ ừ ụ ệ ộ b) ng d ng bi n pháp c th phòng ng a ngã cao trong thi công m t
ự ố ạ s d ng công tác chính cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình
ươ D ng.
ậ ệ ỡ ậ ử ụ ể ế ể ứ S d ng thang máy đ x p d , v n chuy n v t li u: Công nhân đ ng
ậ ệ ở ầ ả ấ ấ trên sàn l y v t li u đ u bàn nâng ph i đeo dây an toàn. C m dùng bàn
ặ ầ ậ ệ ể ư ườ ố nâng v t li u đ đ a công nhân lên xu ng. Đ ng ho c c u cho công nhân
0 và ph i có b c lên
ậ ệ ể ượ ố ả ậ ậ v n chuy n v t li u lên cao không đ c d c quá 30
xu ng.ố
ử ụ ụ ườ ụ ượ ế ạ ằ S d ng thang công c : Thang công c th ng đ c ch t o b ng che,
ễ ế ặ ằ ạ ạ ạ ỗ gh , nhôm ho c b ng kim lo i khác, d ki m và gía thành h , các h n ch ế
ề ễ ặ ắ ắ ị ỏ ủ c a nó d dàng b b qua. Thang ph i đ ế ề ả ượ đ t trên n n ch c ch n, n u n n c
ể ầ ầ ượ ự ử ụ ấ ố đ t x p hãy s d ng ván đ kê. Ph n đ u thang phai đ ề ặ c t a vào b m t
ọ ươ H c viên: Tr ng Minh Thi n ệ Trang 99
ườ ạ ọ ạ ậ ủ ợ i ng Đ i h c Th y l Lu n văn Th c
ắ ả ắ ị ả ố ế ả Tr sĩ ch c ch n, có kh năng ch u t i t t, n u không thì ph i có thêm g i đ ố ỡ
thang.
ử ụ S d ng thang an toàn:
ố ử ụ ữ ể ầ ộ Mu n s d ng thang m t cách an toàn c n chú ý nh ng đi m sau:
ả ượ ớ ấ ấ Thang ph i v ị t trên v trí sàn t ể ề i ít nh t là 1m, đ đ phòng m t thăng
ả ắ ế ắ ỉ ị ắ ằ b ng khi ra, vào đ nh thang, n u không thì ph i l p tay v n ch c ch n;
ư ữ ả ấ ỏ ỡ ố Kho ng cách gi a các lan can cũng nh các t m đ càng nh càng t t;
ầ ớ ượ ắ Không dùng thang quá ng n so v i yêu c u; không đ ằ c kê thang b ng
ớ ủ ể ặ ầ ầ ỗ ạ g ch, thùng g ho c thùng d u đ tăng t m v i c a thang; Góc kê thang an
0 so v i ph ớ
ả ươ ằ toàn vào kho ng 75 ng n m ngang.
ậ ế ổ ố ố ề ấ ố ớ ề V i các thang n i, chi u dài m i n i ít nh t là hai b c n u t ng chi u
ề ấ ớ ơ ướ ậ ế ổ dài là 5m và ít nh t là ba b c n u t ng chi u dài l n h n 5m; Tr c khi trèo
ạ ấ ử ề ả ả ả ố lên thang ph i th nâng cao và h th p chi u cao thang n i, đ m b o các
ặ ắ ấ ầ ắ ố ớ ạ móc ho c khóa n i ch c ch n; Lau s ch bùn đ t hay d u nh t dính vào đ ế
ướ giày, dép tr c khi trèo lên thang;
ủ ữ ử ụ ể ạ ế ầ ắ Đ h n ch ngã cao, khi s d ng thang c n tuân th nh ng nguyên t c
sau:
ứ ẫ ể ở ế ấ ở Ki m tra n t, g y, vênh ỗ ư ỏ các thang g , h h ng k t c u các thang kim
ậ ị ỏ ữ ể ề ạ ặ ả ỗ ọ ế lo i, ki m tra nh ng b c b h ng, thi u ho c m t; M i thang đ u ph i có kí
ệ ậ ế hi u nh n bi t riêng;
ữ ỗ ở ơ ẩ ấ C t gi thang g n i thoáng gió, không có không khí nóng, m; Thang
ố ỡ ấ ầ ố ố ố ơ dài trên 6m c n có ít nh t 3 g i đ ch ng u n ch ng võng; Không nên s n
ệ ả ặ ạ ả ơ ữ ế thang vì s n ngăn c n ho c h n ch kh năng quan sát phát hi n nh ng
ế ế khi m khuy t bên trong thang.
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 100
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ử ụ ự c) S d ng giàn giáo cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình
ươ D ng.
ả ả ử ụ ự ả ắ S d ng giàn giáo khi thi công xây d ng ph i đ m b o các nguyên t c:
ỉ ữ ườ ụ ớ ượ ệ ể ắ ướ ự ch nh ng ng i có nhi m v m i đ c tháo, l p, di chuy n d i s giám
ủ ậ ộ ế ế ế ả ố sát c a cán b kĩ thu t; Trong thi ệ t k ph i tính đ n vi c phòng ch ng ngã
ậ ệ ị ơ ủ c a công nhân và v t li u b r i vãi.
ự ắ d) Công tác l p ghép cho công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình
ươ D ng.
ữ ệ Nh ng bi n pháp chung:
ắ ặ ả ậ ộ ộ Trong quá trình l p ghép ph i có cán b kĩ thu t thi công ho c đ i
ưở ướ ữ ẫ ắ ả ườ tr ng h ng d n và giám sát; Công nhân l p ráp ph i là nh ng ng i có
ề ắ ữ ữ ệ ắ ệ kinh nghi m và n m v ng nh ng bi n pháp an toàn v l p ghép, ph i đ ả ượ c
ươ ệ ả ệ ế ộ ệ ị ầ ủ trang b đ y đ các ph ng ti n b o v cá nhân theo ch đ hi n hành;
ụ ệ ử ụ ể ắ ụ ỗ ụ ơ S d ng các d ng c đi n, h i khí nén đ c t, đ c l , hàn, tán đinh…
ắ ị ạ ầ ả trong quá trình l p trên cao ph i có giàn giáo theo quy đ nh t i ph n 8 Tiêu
ệ ẩ chu n Vi t Nam TCVVN 530891.
ế ấ ệ ấ ậ ộ ả ộ Các k t c u, c u ki n không có b ph n bu c móc chuyên dùng ph i
ể ả ả ố ộ ị ị ượ đ c tính toán xác đ nh v trí và cách treo bu c đ đ m b o trong su t quá
ẩ ắ ầ ườ ể ệ trình nâng chuy n không b tr ị ượ ơ Khi c u l p g n đ t, r i; ng dây đi n đang
ả ả ả ỉ ị ạ ầ ậ v n hành ph a đ m b o kho ng cách an toàn theo quy đ nh t ủ i ph n 6 c a
ệ ẩ tiêu ch n Vi t Nam TCVN 5308 91.
ừ ệ ệ ạ ắ ấ ố Bi n pháp phòng ng a các tai n n khi l p các c u ki n bê tông c t
thép đúc s n:ẵ
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 101
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ấ ả ườ ụ ệ ấ ộ ướ Ph i đánh d u các đ ng tr c và các đ cao vào các c u ki n tr c khi
ố ớ ể ị ữ ệ ấ ầ ẫ ẩ ắ ẩ ắ c u l p; đ i v i nh ng c u ki n có th b nh m l n trong quá trình c u l p
ắ ặ ấ ả ẩ ị ị ộ ph i đánh d u các v trí bu c móc c u và v trí l p đ t.
ư ị ắ ặ ấ ố ị ế ắ ầ ả Sau khi l p đ t t m c u thang, n u ch a k p l p lan can c đ nh, ph i
ể ạ ố ượ ả ắ ồ làm lan can t m đ công nhân lên xu ng đ c an toàn. Ph i l p đ ng b ộ
ấ ấ ầ ớ ỉ ướ ắ ừ t ng t m chiêu ngh cùng v i các t m c u thang tr ế c khi l p ti p tang trên;
ế ấ ừ ệ ắ ạ Bi n pháp phòng ng a tai n n khi l p các k t c u thép:
ế ấ ướ ớ ả ượ ườ Các k t c u thép có kích th c l n, ph i đ c gia c ằ ng b ng các
ế ị ằ ẩ ắ ả ổ ỉ ượ ạ ả ố ị thi t b gi ng ch ng t m, đ m b o n đ nh khi c u l p; Ch đ c tháo móc
ỏ ế ấ ắ ả ả ị ẩ c u ra kh i k t c u đã l p vào v trí sau khi dã đ m b o các liên k t đ ế ượ c
ả ả đ m b o an toàn.
ấ ạ ặ ằ ồ ố C m đi l i trên các gi ng ch ng gió, thanh chéo ho c xà g và trên các
ượ ỉ ượ ủ ạ thanh cánh th ng c a giàn vì kèo. Ch đ c đi l ạ ủ i trên thanh cánh h c a
ể ố ọ giàn khi có dây cáp căng d c theo giàn đ móc dây an toàn. L i đi trên mái
ạ ủ ặ ấ ả ộ ho c cánh h c giàn thép ph i làm r ng ít nh t là 0,5m và có lan can b o v ả ệ
cao 1.0m;
ướ ế ấ ể ể ẩ ả ỹ ị Tr ộ c khi c u chuy n k t c u thép ph i ki m tra k các v trí bu c
ề ả ả ượ ắ ử máy móc và đ m b o các dây cáp căng đ u. Không đ ờ c l p khung c a tr i
ả ứ ử ắ ớ ờ chung v i giàn. Khi l p khung c a tr i , công nhân ph i đ ng trên sàn thao
ệ ắ ỉ ự ế ế tác và đeo dây an toàn. Công vi c l p ráp ph a theo đúng trình t thi t k đã
ị quy đ nh;
ự ế ạ e) Công tác có không gian h n ch cho công trình xây d ng tòa nhà hành
ươ chính Bình D ng.
ắ ả ả ạ ế Nguyên t c đ m b o an toàn khi thi công trong không gian h n ch :
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 102
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ế ị ể ỳ ị ượ ườ ả Luôn ph i có thi t b ki m tra đ nh k không khí đ c ng i có trình
ượ ư ế ệ ượ ườ ể ộ ề đ đi u khi n. Không đ c làm vi c n u ch a đ c ng ế i giám sát k t
ả ạ ỗ ế ế ưỡ ứ ể lu n ch đó là an toàn; Ph i thi t k thôn gió c ộ ng b c đ xua tan khí đ c
ấ và cung c p không khí trong lành;
ả ượ ướ ệ ẫ ấ ắ Công nhân ph i đ c h ng d n và hu n luy n các nguyên t c an toàn
ử ụ ộ ưỡ ể ấ ứ ể ả m t cách chu đáo, k c cách s d ng bình d ng khí đ c p c u; Các công
ủ ệ ẹ ạ ạ ầ ả nhân làm vi c trong ph m vi h n h p luôn ph i mang đ y đ các ph ươ ng
ả ượ ố ớ ự ệ ể ệ ả ả ti n b o v cá nhân và dây b o hi m ph i đ c n i v i khu v c bên ngoài
ệ ơ n i làm vi c;
ệ ấ ả ở ẹ Ph i có ít nh t 2 công nhân tr lên cùng làm vi c trong không gian h p.
ườ ứ ỗ ợ ặ ộ M t ng ạ ấ ứ i đ ng bên ngoài quan sát và c p c u ho c h tr khi có tai n n.
ươ ệ ấ ứ ứ ộ ạ ộ ẵ ả ộ Các ph ậ ng ti n c p c u và c u h ph i luôn s n sàng ho t đ ng; B ph n
ả ở ạ ườ ự ấ ứ c p c u ph i luôn tr ng thái th ng tr c.
ế ị Thi ấ ứ t b an toàn và c p c u
ế ầ ủ ạ ả Khi thi công trong không gian h n ch c n ph i có đ các trang thi ế ị t b
sau đây:
ả ộ ậ ồ ộ ụ ả Máy đo không khí g m c b ph n đo và đèn; Hai b trang ph c b o
ơ ế ớ ị ủ ể ầ ộ h và dây chão đ dài ( so v i đ a đi m n i ti n hành thi công ); Đèn c m tay
ặ ườ ứ ễ ho c đèn an toàn chuyên dùng trong môi tr ấ ng có ch a ch t khí d cháy;
ứ ỏ ế ị ấ ứ ế ị ồ ứ ươ ệ Bình c u h a; thi t b c p c u; thi t b h i s c; ph ạ ng ti n liên l c
ế ị ộ ằ ứ ệ ấ ớ v i bên ngoài; Thi t b phát tín hi u xin c u h b ng âm thanh; Ít nh t có
ộ ưỡ ấ ấ ứ ợ m t bình d ộ ộ ng khí phù h p và m t b máy hô h p c p c u;
ự ệ f) Công vi c trên mái công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình
ươ D ng.
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 103
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ạ ộ ữ Tai n n ngã cao khi thi công trên mái là m t trong nh ng nhóm công
ự ệ ể ấ ậ ế ẩ vi c nguy hi m nh t trong nghành xây d ng, n u không c n th n. Tr ướ c
ữ Ứ ụ ế ả ạ ệ ề ệ ố khi thi công ph i lên k ho ch v h th ng an toàn, nh ng ng d ng bi n
ự ệ ế ề ấ pháp an toàn đ ra d a vào ki u dáng mái và tính ch t công vi c.
ự ệ g) Công tác hoàn thi n công trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình
ươ D ng.
ệ ệ ố ướ ế Hoàn thi n công trình là các công vi c cu i cùng tr c khi k t thúc xây
ườ ả ự d ng, xong trong các công tác này cũng th ạ ng x y ra tai n n ngã cao mà
ệ ướ ậ ả ọ chúng ta ph i th n tr ng trong các công vi c d i:
Quét vôi, s n:ơ
ả ế ệ ơ Công vi c quét vôi, s n, trang trí bên ngoài công trình ph i ti n hành
ỉ ượ ự ể ơ ặ treo giáo cao ho c giáo treo. Ch đ c dùng thang t a đ quét vôi, s n trên
ể ừ ặ ề ớ ộ ế ệ ấ ỏ ơ di n tích nh và th p h n 5m k t m t n n, v i đ cao trên 5m n u dùng
ế ấ ổ ả ố ị ủ ự ầ ậ ộ ớ ị thang t a ph i c đ nh đ u thang v i các b ph n k t c u n đ nh c a công
trình.
ử ả ơ ờ ả S n khung c a tr i ph i có giàn giáo chuyên dùng và công nhân ph i
ấ ạ ử ờ ơ đeo dây an toàn, c m đi l ặ ử ụ i trên khung c a tr i. S n trong nhà ho c s d ng
ấ ộ ạ ặ ạ ạ ơ ứ ị ả các lo i s n có ch a ch t đ c h i ph i trang b cho công nhân m t n phòng
đ c.ộ
ắ L p kính:
ắ ườ ử ụ ự ỳ Khi l p kính, th ng s d ng thang t a chú ý không t thang vào kính
ủ ủ ẹ ắ ạ va thanh n p c a khuôn c a. Tháo l p kính t i các khung c a s , c a c ủ ổ ử ố
ế ừ ế ầ ị đ nh trên cao c n ti n hành t ắ giáo gh hay giáo công son. Khi tháo và l p
ả ượ ượ ố ị kính phía ngoài công nhân ph i đ c đeo dây an toàn và đ c c đ nh vào
ữ ị nh ng v trí an toàn phía trong công trình.
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 104
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ỉ ượ ử ắ ờ ạ L p kính c a tr i và mái nhà ch đ ế c phép ti n hành t i thang treo
ẹ ấ ế ệ ộ r ng ít nh t 60cm, trên đó có đóng các thanh n p ngang ti t di n 4x6cm, cách
ừ ầ ượ ố ị ậ ắ ố nhau t 30 40cm. Thang treo c n đ ắ c c đ nh ch c ch n, mu n v y trên
ả ầ đ u thang ph i có móc treo.
Ố ề ặ p b m t
ố ề ặ ả ế ố Công tác p b m t trên cao ph i ti n hành trên giàn giáo: khi p ngoài
ử ụ ố ế ử ụ s d ng giáo cao, giáo treo; khi p trong s d ng giáo gh .
ậ ệ ố ả ượ ớ ế ấ ế ắ ắ Các v t li u p ph i đ c liên k t ch c ch n v i k t c u công trình
ả ậ ệ ế ươ ả ố ằ b ng c v t li u k t dính và ph ng pháp thi công . Ph i p theo th t ứ ự ừ t
ờ ỡ ạ ố ị ế ả ướ d i lên, n u không ph i làm các thanh g đ t m và c đ nh các thanh g ờ
ắ ắ ộ đó m t cách ch c ch n.
Ứ ụ ả ả ườ 3.4.2. ng d ng các gi ả ệ i pháp đ m b o v sinh môi tr ng cho công
ươ ự trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
Ứ ụ ả ườ ệ 3.4.2.1. ng d ng bi n pháp qu n lý môi tr ng không khí cho công
ươ ự trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ạ ườ ươ ự T i công tr ấ ng xây d ng tòa nhà Hành chính tình Bình D ng thì v n
ạ ộ ủ ế ủ ễ ươ ề đ ô nhi m không khí ch y u là do ho t đ ng c a các ph ệ ng ti n giao
ả ả ầ thông, máy móc th i ra khí CO2 …do đó c n ph i:
ố ớ ặ ẩ ả ồ ộ Đ t ra tiêu chu n x khí đ i v i các ngu n di đ ng (ô tô, xe máy và các
ế ị ắ ẩ ộ ổ ứ ể ạ thi t b …), b t bu c thi hành các tiêu chu n, t ch c các tr m ki m soát môi
ườ ố ớ ư ườ ự tr ng đ i v i các xe đang l u hành, ra vào công tr ng xây d ng.
ử ụ ấ ị ượ C m s d ng xăng pha chì, quy đ nh hàm l ầ ng S trong d u diezen…,
ử ụ ệ ệ ế ỏ ặ khuy n khích s d ng nguyên li u hóa l ng (khí gas), hay nhiên li u m t
tr i…ờ
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 105
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ự ạ ụ ể ế ấ ị ươ ệ Quy đ nh c th khu v c h n ch hay c m ph ng ti n, máy móc thi
ạ ộ ự công xây d ng ho t đ ng.
ươ ự ệ ạ ỉ T i công trình xây d ng tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng bi n pháp
ượ ể ạ ế ố ụ ầ ưở này đ c các nhà Th u áp d ng đ h n ch t ứ ả i đa m c nh h ễ ng ô nhi m
ạ ế ự không khí gây tác h i đ n công nhân xây d ng.
Ứ ụ ế ệ ả ồ ự 3.4.2.2. ng d ng bi n pháp qu n lý ti ng n cho công trình xây d ng
ươ tòa nhà hành chính Bình D ng.
ế ồ ủ ể ắ ẩ ả ộ Ki m tra, b t bu c ph i tuân th các Tiêu chu n ti ng n.
ườ ế ồ ự ự Xây d ng các t ng cách âm xung quanh khu v c có ti ng n.
ụ ườ ự ỉ Giáo d c công nhân trên công tr ng xây d ng tòa nhà hành chính t nh
ứ ả ệ ươ ườ Bình D ng nâng cao ý th c b o v môi tr ng.
Ứ ụ ả ườ ướ ệ 3.4.2.3 ng d ng bi n pháp qu n lý môi tr ng n c cho công trình
ươ ự xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ự ướ ả ạ ướ ệ ố Xây d ng h th ng thoát n c th i sinh ho t, n ư ợ c m a h p lý tr ướ c
ươ ỉ khi thi công công trình tòa nhà hành chính t nh Bình D ng.
ỳ ế ệ ạ ị ườ ướ ắ Đ nh k ti n hành quan tr c đánh giá hi n tr ng môi tr ng n ặ c m t,
ơ ị ữ ệ ặ ờ ị ễ phát hi n k p th i nh ng n i b ô nhi m n ng, tìm ra nguyên nhân và có các
ử ệ bi n pháp x lý.
ứ ệ ả ả ồ ệ Nâng cao ý th c công nhân trong vi c đ m b o an toàn v sinh ngu n
ướ ủ ế ả ườ ừ ạ ộ ướ n c vì n c th i ch y u trên công tr ng là t ạ ủ ho t đ ng sinh ho t c a
ạ ườ công nhân t i công tr ng.
ả ắ Ứ ụ ệ ấ ả 3.4.2.4. ng d ng bi n pháp qu n lý ch t th i r n (CTR) cho công
ươ ự trình xây d ng tòa nhà hành chính Bình D ng.
ự ượ ể ạ ả ậ ự Xây d ng l c l ậ ng thu gom, phân lo i, v n chuy n,qu n lý CTR, l p
ươ ợ ph ng án thu gom h p lý.
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 106
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ế ể ạ ậ ử ụ L p k ho ch phát tri n tái s d ng và quay vòng CTR trên công
ườ ự tr ng xây d ng.
ụ ứ ậ ạ ườ ả Nâng cao nh n th c, giáo d c công nhân t i công tr ng trong qu n lý
CTR.
ổ ứ ạ ạ ườ T ch c thu gom và phân lo i CTR t i công tr ng : Tách riêng CTR
ườ ử ụ ể ộ ạ ớ đ c h i v i CTR thông th ng và CTR có th tái s d ng.
ế ậ ươ 3.5. K t Lu n Ch ng 3
ậ ị ừ ơ ộ ệ ế ạ Nh n đ nh t ự ự s b cho đ n toàn di n th c tr ng ATVSMT xây d ng
ứ ộ ụ ể ố ớ ươ ệ ị ạ t i thành ph m i Bình D ng c th là xác đ nh m c đ an toàn, v sinh
ườ ươ ự ỉ môi tr ng xây d ng cho công trình Tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng.
ơ ở ể ụ ể ể ề ắ ằ ệ Làm c s đ có th đ ra các bi n pháp c th nh m kh c ph c đ ụ ượ c
ề ể ự ề ạ ẩ ự th c tr ng và cũng là ti n đ đ xây d ng mô hình chu n cho các công trình
ệ ự ế ế k ti p th c hi n theo.
ụ ủ ừ ệ ơ ị Phân tích rõ vai trò, nhi m v c a t ng đ n v , ban, ngành trong công tác
ệ ả ườ ự ụ ả đ m b o an toàn và v sinh môi tr ng xây d ng dân d ng.
ề ả ế ứ ủ ủ ể ộ ấ Nêu ra v n đ và gi i quy t d t đi m là thái đ ch quan c a công
ạ ườ ứ ế ậ ủ ọ ố ớ nhân t i công tr ụ ả ng và cách th c ti p c n c a h đ i v i các công c b o
ệ ạ ạ ẫ ộ ặ ố ố ớ ộ h lao đ ng m i, hi n đ i, l l m (tai nghe, m t kính, ch ng x c…)…
ườ ố ọ ấ ế ủ Ng i công nhân cũng chính là nhân t tiên quy t c a m i v n đ t ề ừ
ệ ả ệ ế ả ả ầ ả ở ớ ả vi c đ m b o an toàn cho đ n đ m b o v sinh do đó c n ph i m các l p
ự ệ ấ ắ ạ ườ ề ậ t p hu n ng n h n, chuyên sâu v lĩnh v c an toàn, v sinh môi tr ng xây
ứ ừ ể ậ ạ ỏ ạ ế ế ố ườ ự d ng đ nâng cao nh n th c t đó lo i b , h n ch y u t con ng i trong
ễ ạ ộ ườ ự ụ các tai n n lao đ ng và ô nhi m môi tr ng xây d ng dân d ng.
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 107
ườ ạ ọ ậ ạ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ư ươ ướ ả ề ừ ệ ề ế ấ Đ a ra ph ng h ng gi i quy t các v n đ t ậ vi c tuyên truy n v n
ế ườ ứ ẩ ạ ậ ộ đ ng cho đ n tăng c ạ ng công tác đào t o, nâng cao nh n th c, đ y m nh
ấ ử ụ ứ ứ ụ ệ ả ọ nghiên c u, ng d ng khoa h c – công ngh trong s n xu t, s d ng trang
ế ị ả ả thi t b b o đ m ATLĐ – VSLĐ.
ế ề ụ ệ ả ủ ả ậ ụ ể Nhìn nh n c th , chi ti t v m c đích c a vi c đ m b o an toàn, v ệ
ườ ươ ụ ự ị ỉ sinh môi tr ng trong xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng. T ừ
ự ề ạ ả ể ả ệ ả ườ th c tr ng đ ra gi i pháp đ đ m b o an toàn, v sinh môi tr ự ng xây d ng
ố ớ ươ ạ t i thành ph m i Bình D ng.
ơ ở ự ự ậ ề D a vào các c s lý lu n và th c ti n ễ ở ươ ch ng 2 đ ra các nguyên
ự ả ệ ả ả ơ ở ắ ơ ả t c c b n, làm c s xây d ng các gi i pháp, bi n pháp đ m b o an toàn,
ườ ự ụ ỉ ị ệ v sinh môi tr ươ ng trong xây d ng dân d ng trên đ a bàn t nh Bình D ng
ự ủ ỉ ươ nói chung và c a công trình xây d ng tòa nhà Hành chính t nh Bình D ng
nói riêng.
ự ả ự ế ụ ề ệ D a vào các gi ứ i pháp đã đ ra, ng d ng th c t ả các bi n pháp đ m
ệ ườ ả b o an toàn, v sinh môi tr ự ng vào công trình xây d ng tòa nhà Hành chính
ươ ỉ t nh Bình D ng.
ả ả ủ ổ ự ệ ộ Các gi i pháp trên là h qu c a m t quá trình n l c tìm tòi, nghiên
ệ ủ ọ ề ề ế ẫ ơ ấ ứ c u các tài li u c a h c viên. Tuy nhiên v n có nhi u đi u thi u sót, s su t
ự ệ ể ậ ấ ượ ự ỉ ổ trong khi tri n khai th c hi n lu n văn, r t mong đ ử c s ch nh s a, b sung
ả ệ ể ề ệ ơ ộ ồ ủ ể ầ góp ý c a các th y trong h i đ ng b o v đ đ tài có th hoàn thi n h n.
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 108
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ƯƠ CH 11 NG 1 ............................................................................................
Ổ Ệ Ề T NG QUAN V AN TOÀN VÀ V SINH MÔI TR ƯỜ NG
Ụ Ự 11 TRONG XÂY D NG DÂN D NG .............................................................
ƯƠ CH 54 NG 3 ............................................................................................
Ự Ạ Ấ Ề PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TH C TR NG VÀ Đ XU T M T S Ộ Ố
Ả Ả Ả Ệ ƯỜ GI I PHÁP Đ M B O AN TOÀN, V SINH MÔI TR NG TRONG
Ố Ớ Ự Ụ ƯƠ Ạ XÂY D NG DÂN D NG T I THÀNH PH M I BÌNH D 54 NG ......
1.
)
ệ ạ ườ ự ạ ươ ệ Hi n tr ng v sinh môi tr ng xây d ng t ế i Bình D ng: Cam k t
ườ ầ ư ủ ự ệ ả b o v môi tr ự ng c a “ D án đ u t xây d ng công trình Tòa nhà trung
ươ ậ ộ ỉ ị ủ tâm” (thu c trung tâm chính tr hành chính t p trung t nh Bình D ng) c a
ầ ư ổ ệ ể ộ T ng công ty đ u t và phát tri n công nghi p – TNHH m t thành viên
(Becamex IDC CORP).
ả ả ả ộ ườ ự 2. Gi i pháp đ m b o an toàn lao đ ng trên công tr ng xây d ng t ạ i
a) (http://www.anthien.net/index.php?
website:
option=com_content&view=category&layout=blog&id=48&Itemid=74).
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 109
ườ ạ ọ ạ ậ ng Đ i h c Th y l ủ ợ i Lu n văn Th c
Tr sĩ
ươ ầ ư ự ẩ ả ự b) Ch ng 9, C m nang qu n lý d án đ u t ầ ủ xây d ng c a Th.S. Tr n
ấ ả ộ Đình Ngô (nhà xu t b n Lao đ ng).
a) (http://www.anthien.net/index.php?
ả ệ ả ả ườ ự ạ 3. Gi i pháp đ m b o v sinh môi tr ng xây d ng t i website:
option=com_content&view=category&layout=blog&id=48&Itemid=74).
ươ ầ ư ự ẩ ả ự b) Ch ng 9, C m nang qu n lý d án đ u t ầ ủ xây d ng c a Th.S. Tr n
ấ ả ộ Đình Ngô (nhà xu t b n Lao đ ng).
ử ướ ế ệ ả ầ 4. Giáo trình X lý n c th i Tr n Hi u Nhu và Lâm Minh Tri ế t
ạ ọ ự Đ i h c xây d ng 1978.
ử ướ ệ ả ườ 5. Giáo trình x lý n c th i PGSTS Hoàng Hu Tr ế ng ĐH ki n
trúc Hà N i.ộ
ơ ở ủ ậ ạ ộ 6. C s pháp lý lu n văn: Giáo trình an toàn lao đ ng c a Th c sĩ
ễ ệ Nguy n Thanh Vi t (Luanvan.net.vn).
ọ ươ ng Minh Thi n ệ Trang
H c viên: Tr 110

