1
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
TR NG Đ I H C GIAO THÔNG V N T IƯỜ
_oOo_
NGUY N KI U TAM
GI I PHÁP TRI N KHAI WiMAX Femtocell
D A TRÊN TIÊU CHU N IEEE 802.16m
Chuyên nnh: K thu t đi n t
s : 60.52.70
LU N VĂN TH C SĨ K THU T
N B H NG D N: ƯỚ TS. Tr nh Quang Kh i
N i 2012
2
TRÍCH Y U LU N VĂN CAO H C
H tên h c viên: Nguy n Ki u Tam Năm sinh: 1964
C quan côngc: Tr ng Đ i H c Tôn Đ c Th ngơ ườ
Khoá: 18
Chuyên nnh: K thu t Đi n t s : 60.52.70
n b h ng d n: ướ TS. Tr nh Quang Kh i B môn: K thu t Vi n thông
1. Tên đ tài lu n văn: Gi i pháp tri n khai WiMAX femtocell d a trên tiêu
chu n IEEE 802.16m
2. M c đích nghiên c u c a đ tài: Nghiên c u các v n đ liên quan đ n i ế
tr ng WiMAX, tìm hi u v WiMAX femtocell, đ c bi t là trình bày ườ gi i pháp
k thu t femtocell d trên tiêu chu n IEEE 802.16m. ưạ
3. Ph ng pháp nghiên c u và k t qu đ t đ c: ươ ế ượ Nghiên c u d a trên các tài li u
nghiên c u đ c công b trên các t p chí - h i th o trong và ngoài n c có liên ượ ướ
quan đ n lĩnh v c WiMAX femtocell, đ c bi t ế gi i pháp k thu t femtocell
d trên tiêu chu n IEEE 802.16m.ưạ
4. Đi m bình qn môn h c: Đi m b o v lu n văn:
Ngày 27 tháng 11 năm 2011
c nh n c a cán b h ng d n: ướ H c viên
c nh n c a B n:
3
L I NÓI Đ U
Tính c p thi t c a đ tài: ế
Theo thói quen s d ng, ng i ta th ng kê đ n trên 90% các d ch v d ườ ế
li u tuy n đ c th c hi n môi tr ng trong nhà (t i gia đình ho c n i làm ế ượ ườ ơ
vi c). Do đó, vi c cung c p vùng ph sóng trong nhà t t không ch cho d ch v
tho i c d ch v video c c d ch v d li u t c đ cao c c kỳ quan
tr ng đ i v i nhà cung c p m ng tuy n. Femtocell m t gi i pháp k thu t ế
đ c kỳ v ng đ gi i quy t v n đ trên hy v ng s đ c tri n khai r ng rãiượ ế ượ
o năm 2012. Femtocell có m t s u đi m chính nh sau: ư ư
Chia s t i.
Gi m chi phí đ u t c s h t ng. ư ơ
ng cao ch t l ng tín hi u ượ
V i s phát tri n c a femtocell, m t l ng l n l u l ng đ c truy n t i ượ ư ượ ượ
trong c m ng macrocell đ c chuy n t i h th ng femtocell. Femtocell th ượ
cung c p các d ch v vùng t i c a macrocell v i chi phí c s h t ng cho c ơ
thi t b a nhà và backhaul đ c gi m đáng k ,o theo vi c gi m chi phí ho tế ượ
đ ng và đ u t . Trong m t m ng macrocell duy nh t, tín hi u d i t n s cao b ư
t n hao l n do hi n t ng đâm xun t ng các tòa nhà d n đ n t c đ d li u ượ ườ ế
th p ch t l ng tho i t i. Femtocell th cung c p tín hi u tuy n ch t ượ ế
l ng t t cho các thuê bao trong khi ti t ki m tiêu hao công su t c a các thi t b diượ ế ế
đ ng i tr ng trong nhà. ườ
G n đây, di n đàn WiMAX đã đ xu t vi c phát tri n các tiêu chu n
femtocell theo tiêu chu n IEEE 802.16m. Do v y, tác gi lu n văn đ nh h ng ướ
nghiên c u t ng quan c yêu c u h th ng mô nh phát tri n WiMAX
femtocell cũng nh gi i pháp v giao di n tuy n 802.16m đ gi i quy t cácư ế ế
v n đ v hi u năng vàc yêu c u thách th c trong vi c tri n khai.
4
K t c u c a lu n văn: ế
Ch ng 1: T ng quan v k thu t WiMAX ươ
Ch ng 2: ươ WiMAX femtocell
Ch ng 3: Gi i pháp k thu t femtocell trên tiêu chu n IEEE 802.16m ươ
K T LU N VÀ H NG PHÁT TRI N C A Đ I ƯỚ
5
M C L C
Chương I T ng quan v k thu t WiMAX
1.1 T ng quan v k thu t WiMAX tiên ti nế
1.1.1 C u trúc s l c c a h th ng ơ ượ
1.1.2 Nh ng đi m đ c tr ng chính c a l p PHY ư
1.1.3 Nh ng đi m đ c tr ng chính c a l p MAC ư
1.1.4 Nh ng đi m đ c tr ng chính c a h th ng tiên ti n ư ế
1.2 Tiêu chu n IEEE 802.16m
1.2.1 C u trúc giao di n IEEE 802.16m
1.2.2 L p PHY c a IEEE 802.16m
1.2.3 L p MAC c a IEEE 802.16m
1.3 K t lu nế
Ch ng II ươ WiMAX femtocell
2.1 Gi i thi u
2.1.1 S l c v l ch s kích c c a các t bào.ơ ượ ế
2.1.2 Đ nh nghĩa femtocell
2.2 C u trúc c a m t WiMAX femtocell
2.2.1 C u trúc h th ng WiMAX cho m t femtocell.
2.2.2 C u hình tri n khai femtocell
2.3 Nh ng nguyên t c c b n c a femtocell ơ
2.3.1 Đ ng b
2.3.2 T c u hình
2.3.3 C u hình t xa
2.3.4 C u hình ng i dùng ườ
2.3.5 B o m t backhaul
2.3.6 Chuy n giao
2.4 Nhi u femtocell lên macrocell
2.4.1 Các k ch b n nhi u