ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN

o
o

PHM HI AN
TRIN KHAI NG DNG MÔ HÌNH ECOMSED TÍNH TOÁN
VN CHUYN TRM TÍCH LƠ LNG KHU VC CA SÔNG
VEN BIN HI PHÒNG
LUN VĂN THC S KHOA HC
Hà Ni - 2012
ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN

o
o

PHM HI AN
TRIN KHAI NG DNG MÔ HÌNH ECOMSED TÍNH TOÁN
VN CHUYN TRM TÍCH LƠ LNG KHU VC CA SÔNG
VEN BIN HI PHÒNG
Chuyên nghành: Hi dương hc
Mã s: CH. 1000934
LUN VĂN THC S KHOA HC
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC
PGS. TS Nguyn Th Sáo
Hà Ni, 2012
LI CM ƠN
Em rt vui mng mt hc viên cao hc lp K10, chuyên ngành Hi dương
hc, năm hc 2010-2012 ca khoa KTượng Thy Văn Hi Dương Hc trường
Đại hc Khoa Hc T Nhiên. Sau hơn hai năm, khóa hc đã kết thúc kết qu em
thu được cũng đã phn ánh được s c gng - n lc ca bn thân, đồng thi đó
cũng kết qu ca s dy bo, dìu dt, giúp đỡ ca các Thy - các đồng
nghip trong sut hai năm qua. Kiến thc em được hôm nay không nhng
hành trang không th thiếu trong công tác nghiên cu lâu dài n nhng điu
kin quan trng trong vic gii quyết nhng nhim v c th được giao. Em không
biết phi din t như thế nào cho phi, nhưng em xin by t lòng biết ơn chân thành
ti các Thy - trong Khoa, trong b môn Hi Dương Hc, ti Vin Tài nguyên
Môi trường bin các đồng nghip tâm huyết. Trong đó em đã nhn được s
quan tâm, giúp đỡ hu hiu v điu kin hc tp và nhng kinh nghim quý báu ca
thy Đinh Văn Ưu, và thy Lê Hng Quang.
Đặc bit vi tư cách là ngưi truyn đạt kiến thc, người hướng dn chính
cho em làm khóa lun Thc sĩ, thy Nguyn Th Sáo đã quan tâm và cho em nhng
điu kin thun li nht để em hoàn thành đúng trach nhim nhân ca bn thân.
S liu ca nhng ln kho sát thc tế, nhng kinh nghiếm quý báu hc hi được t
Thy luôn luôn nhng tài liu quý báu, hành trang cho công vic ca em sau
này. Nhng giá tr em được t thy còn lòng hăng say, nhit tình trong
công vic nói chung tính nghiêm khc trong nghiên cu khoa hc nói riêng.
Chc chn nhng điu y s giúp em rt nhiu trong cuc sng cũng như trong
công tác chuyên môn sau này.
Mt ln na em chân thành cm ơn xin tiếp tc nhn được nhng ý kiến
đóng góp giúp em hoàn thin nhng công vic đã đặt ra trong khóa hc to điu
kin thun li trong công tác sau này ca em.
Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2012
Hc viên cao hc
Phm Hi An
DANH MC NHNG CH VIT TT
- ECOMSED Estuarine Coastal and Ocean Model System with Sediments
(HydroQual): hình ngun m v thy động lc lan truyn trm
tích ba chiu
- ECOM Estuarine Coastal and Ocean Model (USGS): hình thy động lc
vùng ca sông ven bin
- TSS Total Suspended Sediment: Trm tích lơ lng
- BODC British Oceanographic Data Centre: Trung tâm tư liu Hi dương hc
Vương quc Anh
- TELEMAC phát trin bi National Hydraulics Laboratory (LNH) - Pháp:
hình áp dng cho vùng ca sông ven b, s dng lưới tính dng phn t
hu hn
- CH3D-SED: Curvilinear Hydrodynamics in 3 Dimensions Suspended
Sediment Concentration Model (USCOE-Sediment): hình vn chuyn
trm tích ba chiu.
- BIAS (ME): Sai s trung bình (còn gi là đim BIAS)
- RMSE: Sai s căn phương trung bình bình phương
- SED2: Mô hình vn chuyn trm tích trung bình theo độ sâu
- KH&CN: Khoa hc và Công Ngh
DANH MC HÌNH Trang
Hình 1. Chuyn hoá và lan truyn vt cht ca sông ven bin 01
Hình 2. Vùng ca sông ven bin Hi Phòng 03
Hình 3. Khu vc ca sông ven bin Hi Phòng 11
Hình 4. S hóa trường độ sâu bao quanh khu vc nghiên cu 12
Hình 5. Nhit độ khí trung bình tháng t năm 1990-2007, Hòn Du 13
Hình 6. Xu thế nhit không khí theo tháng, ti Hòn Du 14
Hình 7. Tng lượng bc x năm và trung bình tháng trong năm (kwh/m
2
)
15
Hình 8. Lượng bc x trung bình tháng giai đon 1997-2007 (kwh/m
2
) 15
Hình 9. Lượng mưa thi đon trung bình tháng t 1990 đến 2007 (mm) 16
Hình 10. Lượng mưa thi đon trung bình tháng theo các năm (mm) 17
Hình 11. Tng lượng mưa thi đon theo các năm (mm) 17
Hình 12. Hoa gió thng kê trong giai đon 2000-2011 ti Hòn Dáu 20
Hình 13. Hoa gió trung bình mùa khô 2000-2011 ti Hòn Dáu 21
Hình 14. Hoa gió trung bình trong mùa mưa 2000-2011 ti Hòn Dáu 21
Hình 15a. Hoa gió trong mùa khô, 3/2009 ti Hòn Dáu 22
Hình 15b. Hoa gió trong mùa mưa, 8/2009 ti Hòn Dáu 22
Hình 16. Mc nước tính theo hi đồ khu vc Hi phòng 2004-2007 25
Hình 17. Xu thế mc nước tính theo hi đồ trong năm 2004-2007 25
Hình 18. Hoa sóng trung bình giai đon 2000-2011 ti Hòn Dáu 28
Hình 19. Nhit độ nước trung bình tháng t năm 1993 đến 2007(
o
C) 28
Hình 20. Xu thế nhit độ nước theo tháng nhng năm gn đây (
o
C) 29
Hình 21. Bn đồ phân b trm tích tng mt ven bin Hi Phòng sau 2008 35
Hình 22. Sơ đồ hin trng gii hn địa hóa quá trình ngưng keo kết bông
lng đọng trm tích vùng ca sông Bch Đằng và Lch Huyn năm 1965
35
Hình 23. Hin trng địa hóa ca qtrình ngưng keo, kết bông lng đọng
trm tích khu vc ca sông Bch Đằng và Lch Huyn năm 2008.
36
Hình 24. Gii hn địa hóa ca qtrình ngưng keo - kết ng lng đọng 36