
THUYẾT MINH
ĐỒ N TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XY DỰNG
ĐỀ TI:
THIẾT KẾ
VĂN PHÒNG CÔNG TY
CỔ PHẦN T &C
Q. BÌNH THẠNH – TP. HỒ CHÍ MINH
GVHD
: Th.S. KH
Ổ
NG TR
Ọ
NG T
Ồ
N
SVTH : H THI PHƯỚC
LỚP : 05XD21
MSSV : 05XD2 - 58

Lời đầu tin em xin chn thnh cảm ơn đến tồn thể cc thầy cơ Trường
Đại Học Dn Lập Kỹ Thuật Cơng Nghệ TP. HCM. Đặc biệt cc thầy cơ trong
khoa Kỹ Thuật Cơng Trình đ tận tình gip đỡ hướng dẫn em trong suốt qu
trình học tập tại trường, đ truyền đạt những kiến thức chuyn mơn, những
kinh nghiệm hết sức quý gi cho em.
Trong thời gian lm đồ n tốt nghiệp em đ nhận được sự truyền đạt
kiến thức, chỉ bảo tận tình của gio vin hướng dẫn. Với tất cả tấm lịng biết ơn
su sắc, em xin chn thnh cảm ơn thầy KHỔNG TRỌNG TỒN, người đ
hướng dẫn chính cho em hồn thnh đồ n tốt nghiệp ny.
Một lần nữa xin chn thnh cm ơn tất cả cc thầy cơ, gửi lời cảm ơn
đến tất cả người thn, gia đình, cảm ơn tất cả bạn b đ gắn bĩ cng học tập gip
đỡ em trong suốt thời gian học, cũng như trong qu trình hồn thnh đồ n tốt
nghiệp ny.
CHƯƠNG 2

TÍNH TỐN SN SƯỜN B TƠNG CỐT THP TỒN KHỐI
TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.1. LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CC BỘ PHẬN SN
Sn phải đủ độ cứng để khơng bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang
(giĩ, bo, động đất …) lm ảnh hưởng đến cơng năng sử dụng.
Độ cứng trong mặt phẳng sn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vo vch cứng, li
cứng sẽ gip chuyển vị ở cc đầu cột bằng nhau.
Trn sn, hệ tường ngăn khơng cĩ hệ dầm đỡ cĩ thể được bố trí ở bất kì vị trí no trn
sn m khơng lm tăng đng kể độ vng sn.
Ngồi ra cịn xt đến chống chy khi sử dụng đối với cc cơng trình nh cao tầng, chiều
dy sn cĩ thể tăng đến 50% so với cc cơng trình m sn chỉ chịu tải trọng đứng.
Kích thước tiết diện cc bộ phận sn phụ thuộc vo nhịp của sn trn mặt bằng v tải
trọng tc dụng.
2.1.1. Kích thước sơ bộ tiết diện dầm
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo cơng thức sau:
d
d
dl
m
h1
(2.1)
trong đĩ:
md - hệ số phụ thuộc vo tính chất của khung v tải trọng;
md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;
md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;
md = 16 ÷ 20 - đối với hệ dầm phụ;
ld - nhịp dầm.
Bề rộng dầm được chọn theo cơng thức sau:
dd hb )
4
1
2
1
( (2.2)
Kích thước tiết diện dầm được trình by trong bảng 2.1
Bảng 2.1: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
Loại dầm
Kí hiệu
Nhịp dầm
ld(m)
Hệ số
md
Chiều
cao
h
d
(m)
Bề
rộng
b
d
(m)
Chọn tiết diện
h
d
xb
d
(cmxcm)
Dầm
khung
D1 7 12 0,58 0,19 60x25
D2 8 12 0,67 0,22 70x25

Dầm phụ
D3 7 16 0,44 0,15 45x20
D4 4,9 16 0,31 0,10 40x20
D5 5,1 16 0,32 0,11 40x20
D6 1,7 16 0,11 0,04 30x20
D7 1,9 16 0,12 0,04 30x20
2.1.2. Chiều dy bản sn hs
Chọn sơ bộ chiều dy bản sn theo cơng thức sau:
l
m
D
h
s
s (2.3)
trong đĩ:
D - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
md = 40 ÷ 45 - đối với bản k bốn cạnh;
l - nhịp cạnh ngắn của ơ bản.
Đối với nh dn dụng thì chiều dy tối thiểu của sn l hmin = 6cm.
Chọn ơ sn S1(7mx4m) l ơ sn cĩ cạnh ngắn lớn nhất lm ơ sn điển hình để tính chiều
dy sn:
l
m
D
h
s
s=400
40
1 = 10cm
Vậy chọn hs = 10cm cho tồn sn, nhằm thỏa mn truyền tải trọng ngang cho cc kết
cấu đứng.
Với những điều kiện trn, cc ơ sn được phn loại như sau:
Bảng 2.2: Phn loại ơ sn
Số
hiệu
sn
Số
lượng
Cạnh di
ld(m)
Cạnh
ngắn
l
n
(m)
Diện
tích (m2)
Tỉ số Phn loại ơ
sn
O1 6 7 3,5 24,50 2,00 Bản 2
phương
O2 8 8 4 32,00 2,00 Bản 2
phương
O3 1 7 4,2 29,40 1,67 Bản 2
phương

O4 1 7 2,8 19,60 2,50 Bản 1
phương
O5 2 7 3,7 25,90 1,89 Bản 2
phương
O6 2 7 3,3 23,10 2,12 Bản 1
phương
O7 1 5,1 3,5 17,85 1,46 Bản 2
phương
O8 1 5,1 3,3 16,83 1,55 Bản 2
phương
O9 1 5,55 1,7 9,44 3,26 Bản 1
phương
O10 1 5,55 1,9 10,55 2,92 Bản 1
phương
O11 1 4,9 3,84 18,82 1,28 Bản 2
phương

