Tiết 31
Làm n
LUYN TP VIẾT ĐOẠN VĂN T S
A. Mục tiêu bài hc:
Giúp HS hiu được khái nim, nội dung và nhim v của đoạn văn trong văn bn t s, t đó viết được
các đoạn văn t s.
B. Phương tiện thực hin:
Sgk, sgv, thiết kế bài học.
C. Cách thức tiến hành:
GV t chức gi dy học theo cách kết hợp các hình thc trao đổi, thảo lun, thực hành.
D. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là miêu t và biểu cm trong văn bản t s?
- Muốn miêu t và biểu cm thành công ta cần vn dụng sáng tạo nhng kĩ năng nào?
3. Giới thiệu bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Yêu cu cn đạt
PV: Vai trò ca đoạn văn trong vbts?
PV: Đặc đim của đoạn văn?
HS đọc n bản.
PV: Đoạn văn trên có th hiện đúng
như
kiến ca tác gi không?
PV: Nội dung và giọng điệu của các
đo
văn m đầu và kết thúc có nét gì giống
khác nhau?
I. Đoạn văn trong văn bn t s:
- Mỗi vbts gồm nhiu đvăn, mỗi đvănnhững nhiệm v
khác
+ Đoạn m bài: gii thiu câu chuyện.
+ Đon thân bài: k din biến s việc.
+ Đoạn kết bài: kết thúc câu chuyện, tạo n tượng với người đ
ọc
- Mỗi đoạn văn đềucâu nêu ý khái quát (câu ch đề), các
u
li nhằm thuyết minh, mu t, gii tch cho ý khái quát ->
ch đề và ý nghĩa của văn bản.
II. Cách viết đoạn văn trong bài n t s:
1. Tác phẩmRngnu” – Nguyên Ngọc:
- M đầu và kết thúc truyn ngắn đúng như d kiến ca nhà
- Giống : đều t cnh rừng xà nu và đều tập trung làm rõ ch
đ
kết cu vòng tròn, m, hô ứng.
- Khác:
PV: Rút ra bài học qua cách viết của
tgi
HS đọc bài tập 2 / 98
PV: Đoạn va đọc có phải là đv trong
vbts
PV: Xác định v trí của đoạn n
trong
truyện ngắn?
PV: Đoạn văn có ch nào thành công
ho
chưa thànhng?
PV: Hãy hoàn chỉnh đoạn văn?
+
M
đ
ầu
:
c
nh
r
ừng
nu
c
th
,
chi
ti
ết
-
>
nh
m
t
ạo
không
câu chuyện và lôi cun người đọc.
+ Kết thúc: cảnh rừngnu m dn và bất tậnm đọng lại
trong
lòng người đọc nhng suy nghĩ lắng sâu v s bất diệt của r
ừng
vùng đất, sức sống con người,…
Kinh nghim: trước khi viết hoặc k chuyn cn suy nghĩ,
d
đoạn mi và đoạn kết để bài n vừa chặt ch, vừa có sức
lôi
cuốn người đọc.
2. Tác phẩm Ch Du” – Ngô Tất T:
- Là đoạn văn thuộc văn bản t s.
- Đoạn văn thuộc phn thân bài, phần phát trin ca truyn, k
việc: ch Du v làng vào thi điểm CMT8 n ra.
- Thành công: khi k li câu chuyện.
Chưa thành công: đoạn t cảnh và t m trng ch Du.
- T cảnh: Ch Dậu nhìn thấy trên tri phía đông một màu h
ng
lên. Aùnh sáng rực r, chói chang ri vào bóng ti, pđii
thăm
thm của màn đêm bao ph”.
- Tâm trng: Ch Du ứa nước mắt. T nhiên ch nh lại cái
nắng chang chang ch mang đàn chó, dắt cái Tí sang nhà Ngh
PV: T đó hãy nêu cách viết đoạn văn
trong văn bn t s?
PV: Đoạn trích k v s vic gì? Thu
ộc
phần nào của vbts?
PV: Ch rõ nhng ch sai sót v ngôi k
sửa lại cho đúng?
PV: T đó rút ra kinh nghim trong vi
ết
t s?
-
Ghi
nh
sgk
/ 99.
III. Luyện tập:
1. Bài tập 1 / 99:
- Đoạn văn k v s kin phá bom n chm củac cô gái
thanh
xung phong, thuộc phn thân bài của văn bảnNhững ngôi
sao
” – Lê Minh Khuê.
- Phi dùng ngôi th nhất: nhân vật Phương Định xưngtôi”,
k
chuyện v bản thân mình và t thanh niên xung phong. Có 5
ch
chữa lại: da thịti
cô rùng mình
Phương Định cn thn
cô khỏa đất
tim Phương Định cũng đập không rõ
Phải chú ý ti ngôi kđảm bảo thống nhất ngôi k.
2. Bài tập 2 / 99:
Viết đoạn văn diễn t c ch và tâm trng của cô gái trong 9
u
của đoạn tríchTin dặn người yêu”
HS
làm
t
i
l
ớp
,
GV
ch
m
m
t
s
bài
.
4. Củng c:
HS nhắc lại phn ghi nh sgk / 99.
5. Dặn dò:
- Họci
- Son bàiÔn tập văn học dân gian Việt Nam”.
HẾT