intTypePromotion=1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2010 – 2011 Mã đề thi : 180

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
53
lượt xem
6
download

LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2010 – 2011 Mã đề thi : 180

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'luyện thi đại học – môn hoá học năm học 2010 – 2011 mã đề thi : 180', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2010 – 2011 Mã đề thi : 180

  1. Trường THPT Cẩm thuỷ I LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2010 – 2011 Mã đề thi : 180 Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được : A. 21,6 gam Ag B. 108 gam Ag C. 216 gam Ag D. 10,8 gam Ag Câu 2 : Cho 60 gam axit axetic tác dung với 100 gam ancol etylic , thu được 55 gam este. Hiệu xuất phản ứng trên là : A. 21,7% B. 62,5% C. 55% D. 58% Câu 3 : Cho 0,896 lít ( đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp lội qua dung dịch brom d ư. Khối lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam . CTPT của 2 anken là . A. C3H6 và C4 H8 B. C2H4 và C3 H6 C. C4H8 và C5 H10 D. C5H10 và C6 H12 Câu 4 : Hợp chất 2,3 - đimetylbutan và 2,2- đimetylbutan là 2 chất . Đáp án nào sau đây là sai ? A. Đồng đẳng C. Đồng phân B. Parafin D. Ankan Câu 5 : Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 . Nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị bền là 63Cu và 65Cu . Tỉ lệ % của đồng vị 63Cu trong tự nhiênlà : A. 25% B. 50% C. 75% D. 90% Câu 6 : Một ankan cháy hoàn toàn trong oxi theo tỉ lệ thể tích Vankan : Voxi = 1 : 6,5. Ankan đó có CTPT là : A. C4H10 B. C3H8 C. C5H12 D. C6H14 Câu 7 : Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đồng đẳng liên tiếp . Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X , thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O . CTPT của 2 axit là : A. CH3COOH và C2 H5COOH B. HCOOH và CH3COOH C. C2H3 - COOH và C3H5COOH D. C2H5COOH và C3 H7COOH Câu 8 : Khi cho dòng điện một chiều , cường độ 2 ampe qua dung dịch đồng (II) clorua trong 10 phút . Khối lượng đồng thoát ra ở katot là : A. 40 gam B. 400 gam C. 4 gam D. 0,4 gam Câu 9 : Quá trình sản xuất axit H2SO4 từ quặng pirit chứa 75% FeS2 đạt hiệu xuất 80% . Khối lượng quặng pirit cần dùng để sản xuất 19,6 gam dung dịch H2SO4 50% là : A. 15 gam B. 12 gam C. 20 gam D. 10 gam Câu 10 : Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung ho à 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là : A. 200 ml B. 250 ml C. 150 ml D. 100 ml Câu 11 : Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra, sấy khô, cân nặng 51,38 g Khối lượng Cu thoát ra là : A. 0,64 gam B. 1,28 gam C. 2,56 gam D. 1,92 gam Câu 12 : Hợp chất có CTCT : CH3 - CH2 – CHCl – CH2 - CH(CH3) – CHCl – CH3 A. 2,5 - điclo – 3 – metyl heptan B. Đicloro isoheptan C. 3 – Metyl – 2,3 - đicloheptan D. 3- metyl heptancloro – 2,5 Câu 13 : Trộn 5 mol chất khí A với 8 mol chất khí B trong bình kín dung tích 2 lít . Phản ứng xảy ra theo phương trình : 2A + B   C Hằng số tốc độ phản ứng k = 0,75 Tốc độ phản ứng tại thời điểm chất B còn 70% là : A. V = 15.10-3 mol / l.s B. V = 12.10-3 mol / l.s -3 D. V = 21.10-3 mol / l.s C. V = 34.10 mol / l.s Câu 14 : Hai hợp chất hữu cơ A và B đều có CTPT C3H4O2 . Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH
  2. dư , lần lượt thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4 gam và 6,8 gam . CTCT của A , B là : A. HCOOCH3 và CH3COOCH3 B. CH2 = CH – COOH và HCOOCH = CH2 C. C2H5COOH và CH3 COOCH3 D. CH3COOH và HCOOCH3 Hỗn hợp A gồm 2 axit no là A1 và A2 . Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol A thu được 11,2 lít CO2 Câu 15 : (đktc) . Để trung hoà 0,3 mol A cần 500 ml dung dịch NaOH 1M . CTCT của A1 , A2 là : A. CH3COOH và C2 H5COOH B. HCOOH và HOOC – COOH C. HCOOH và C2 H5COOH D. CH3COOH và HCOOH Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% . Hỏi thu được bao nhiêu gam dung Câu 16 : dịch ? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn ? 7,1 gam dung dịch và 9,1 gam chất rắn B. 18,2 gam dung dịch và 16,16 gam chất rắn A. 22,6 gam dung dịch và 16,16gam chất rắn D. 18,2 gam dung dịch và 14,2 gam chất rắn C. Chia hỗn hợp 2 ankin thành 2 phần bằng nhau : Đốt cháy hoàn toàn phần 1, thu được 1,76 gam Câu 17 : CO2 và 0,54 gam nước. Phần 2 tác dụng với dung dịch brom dư, khối lượng brom đã phản ứng là : A. 3,2 gam B. 1,4 gam C. 6,4 gam D. 2,3 gam Cho hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO2)2 , thu được dung Câu 18 : dịch A và chất rắn B gồm 3 kim loại . Cho B tác dụng với dung dịch HCl d ư có khí bay lên . Thành phần của chất rắn B là : A. Al, Cu và Ag B. Al, Fe và Cu C. Al, Fe và Ag D. Fe, Cu và Ag Ion Mn2+ có cấu hình electron là : Câu 19 : [Ar] 3d34s2 B. [Ar] 3d54s2 C. [Ar] 3d54s0 D. [Ar] 3d44s1 A. Khi điện phân dung dịch Natrisunfat trong nước bằng điện cực trơ , thu được : Câu 20 : Natri , hiđro , oxi A. B. Axit sunfuric Natri và lưu hu ỳnh D. Hiđro và oxi C. Cho sơ đồ biến hoá : Câu 21 : + CuO , t0 B . B kh«ng tham gia ph¶n øng tr¸ng b¹c C4H10O CTCT của C4H10O là A. CH3 – CHOH – CH2 – CH3 B. CH3 – CH(CH3) – CH2 – OH C. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 - OH D. CH3 – C(CH3)2 – OH Tỉ khối của một hiđrocacbon so với hiđro bằng 21 . Hiđrocacbon đó là : Câu 22 : A. C3H6 B. C2H6 C. C4H6 D. C4H8 Axít cacboxilic và axit vô cơ HNO3 loãng khác nhau ở chỗ : Câu 23 : Phân li trong dung dịch B. Khả năng oxihoá A. Phản ứng với kim loại hoạt động D. Tác dụng với bazơ C. Những hợp chất có mạng tinh thể nguyên tử , có đặc tính : Câu 24 : Độ rắn không lớn, nhưng nhiệt độ nóng B. Độ rắn lớn, nhưng nhiệt độ nóng chảy thấp A. chảy cao Độ rắn lớn, nhiệt độ nóng chảy cao D. Độ rắn không lớn, nhiệt độ nóng chảy thấp C. Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và bột CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm , thu Câu 25 : được hỗn hợp A. Hoà tan A trong dung dịch HNO3 , thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 . Thể tích NO và NO2 (đktc) là : A. 2,24 lítvà 6,72 lít B. 6,72 lít và 2,24 lít C. 0,672 lít và 0,224 lít D. 0,224 lítvà 0,672 lít A là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton . B là nguyên tố mà nguyên tử có 9 proton . CTPT Câu 26 : của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố này là : AB với liên kết ion B. A2B với liên kết cộng hoá trị A. AB2 Với liên kết ion D. A2B3 với liên kết cộng hoá trị C. Câu 27 : Cho sơ đồ phản ứng : KMnO4 + HCl   KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O  Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là : A. 4, 12, 4, 4, 6, 9 B. 3, 14, 4, 3, 5, 7 C. 2, 16, 2, 2, 5, 8 D. 5, 10, 6, 7, 8, 5
  3. Công thức phân tử tổng quát của ankan là : Câu 28 : A. CnH2n + 2 B. CnH2n C. CnH2n + 1 D. CnH2n - 1 Octađien ứng với CTPT tổng quát là : Câu 29 : A. CnH2n - 2 B. CnH2n + 2 C. CnH2n + 4 D. CnH2n Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axít hữu cơ , thu được 0,15 mol CO2 Câu 30 : , hơi nước và Na2CO3 . CTCT của muối X là A. C3H7COONa B. CH3COONa C. HCOONa D. C2H5COONa Ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau : Câu 31 : X : 1s22s22p63s1 ; Y : 1s22s22p63s2 ; Z : 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X , Y , Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là : A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH C. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D. XOH < Z(OH)3 < Y(OH)2 Đốt cháy hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng , thu được 22,4 lít CO2 (đktc ) Câu 32 : và 25,2 gam nước . Hai hiđrocacbon đó là : A. C2H6 và C3 H8 B. C4H10 và C5 H12 C. C5H12 và C6 H14 D. C3H8 và C4 H10 Tổng số hạt prôton , nơtron , electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 . Số khối A của Câu 33 : hạt nhân là : A. 18 B. 17 C. 19 D. 20 Chia hỗn hợp gồm 2 anđehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau : Câu 34 : - Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu được 0,54 gam H2O - Phần thứ 2 cộng Hiđro (Ni, t0) thu được hỗn hợp X. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thể tích CO2 (đktc) thu được là : A. 0,112 lít B. 0,672 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít Thu ỷ phân chất béo glixerol tristearat (C17H35COO)3C3H5 phải dùng 1,2 kg NaOH. Giả sử hiệu Câu 35 : xuất 80% . Khối lượng glixerol thu được là : A. 0,92 kg B. 0,736 kg C. 9,2 kg D. 7,36 kg Câu 36 : Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất : A. Mạng tinh thể nguyên tử B. Mạng tinh thể ion C. Mạng tinh thể phân tử D. Mạng tinh thể kim loại Câu 37 : Cho 3,38 gam hỗn hợp gồm CH3OH , CH3COOH và C6 H5OH tác dụng vừa đủ với natri, thoát ra 627 ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn R . Khối lượng của hỗn hợp R là : A. 5,12 gam B. 4,70 gam C. 3,61 gam D. 4,04 gam Câu 38 : Nguyên tử của những nguyên tố hoá học trong cùng một chu kì có cùng : A. Năng lượng ion hoá B. Độ âm điện C. Số lớp electron D. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Câu 39 : Cho sơ đồ phản ứng : FeS2 + HNO3   Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO + H2O  Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là : A. 3, 4, 6, 8, 12, 16 B. 6, 22, 4, 3, 18, 14 C. 2, 10, 1, 1, 10, 4 D. 5, 7, 12, 9, 16, 20 Câu 40 : Cã ph¶n øng thuËn nghÞch : N2 + 3H2 2NH 3 Nồng độ các chất lúc cân bàng là : [N2] = 0,3 mol/l ; [H2] = 0,9 mol/l [NH3] = 0,5 mol/l . Nồng độ của N2 lúc ban đầu là : A. 0,82 mol/l B. 0,68 mol/l C. 1,24 mol/l D. 0,55 mol/l Câu 41 : Đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức, thu được 0,4 mol CO2 . Hiđro hoá hoàn toàn 2 anđehit này cần 0,2 mol hiđro, được hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol thì số mol H2O thu được là : A. 0,4 mol B. 0,6 mol C. 0,8 mol D. 0,3 mol Câu 42 : Một hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử các bon trong phân tử và
  4. có cùng số mol . Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa hết 80 gam dung dịch 20% brom trong dung môi CCl4 . Đốt cháy m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 . Ankan và anken có công thức là : A. C3H8 và C3 H6 B. C4H10 và C4 H8 C. C5H12 và C5 H10 D. C2H6 và C2 H4 Câu 43 : ở 8500c , hằng số cân bằng của phản ứng : CO + H2 O C O2 + H2 (k) bằng 1 . nồng độ của các chất ban đầu như sau : [CO2] = 0,2 mol/l ; [H2] = 0,8 mol/l . Nồng độ khí CO ở trạng thái cân bằng là : A. 0,24 mol/l B. 0,64 mol/l C. 0,32 mol/l D. 0,16 mol/l Các nguyên tố X , Y , Z trong cùng một chu kì . Câu 44 : Oxit của X tan trong nướctạo ra dung dịch có pH < 7 Oxit của Y tan trong nướctạo ra dung dịch có pH > 7 Oxit của Z tác dụng được với dung dịch axit HCl và dung dịch NaOH Trật tự sắp xếp các nguyên tố X,Y,Z theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là : A. X, Y, Z B. X, Z, Y C. Y, Z, X D. Z, X, Y Cho 0,1 mol ancol R tác dụng với Na dư, tạo ra 3,36 lít (đktc). Mặt khác khi đốt cháy ho àn Câu 45 : toàn 0,1 mol R sinh ra khí CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 4 : 3 . CTCT của ancol R là : CH2 CH CH2 CH3 CH CH3 A. B. OH OH OH OH D. CH3 – CH2 – CH2 – OH CH3 CH CH2 C. OH OH Axit axetic có tính chất axit vì : Câu 46 : Trong phân tử có nhóm cacboxyl B. Trong phân tử có nhóm OH A. Trong phân tử có 2 nguyên tử oxi D. Trong phân tử có nhóm cacbonyl C. Những hợp chất có mạng tinh thể ion, có đặc tính : Câu 47 : Tan tốt trong các dung môi hữu cơ B. Dễ bay hơi A. Nhiệt độ nóng chảy cao D. Hoạt tính hoá học cao C. Câu 48 : Cho phản ứng hoá học : A(k) + 2B (k)   AB2 (k) H > 0  Tốc độ phản ứng sẽ tăng , nếu : Giảm nộng độ khí A B. Tăng thể tích của bình phản ứng A. Giảm áp xuất của hệ phản ứng D. Tăng áp xuất của hệ phản ứng C. Câu 49 : Cho dãy các axít : CH2 = CH – COOH , CH3 – CH2 – COOH , CH3 – CH2 – CH2 – COOH Từ trái sang phải , tính axít biến đổi : Vừa tăng , vừa Tăng dần B. Giảm dần C. Không biến đổi A. D. giảm Tính khối lượng Glucozơ cần thiết để lên men thành ancol etylic với hiệu xuất 90% . Biết rằng Câu 50 : quá trình lên men thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Đáp số là : 4,5 gam glucozơ B. 50 gam glucozơ C. 45 gam glucozơ D. 5,0 gam glucozơ A.
  5. ĐÁP ÁN 01 18 35 02 19 36 03 20 37 04 21 38 05 22 39 06 23 40 07 24 41 08 25 42 09 26 43 10 27 44 11 28 45 12 29 46 13 30 47 14 31 48 15 32 49 16 33 50 17 34
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản