PHN I
NHNG VNĐỀ LÝ LUN VKH
NĂNG CNH TRANH TRONG TIÊU
THSN PHM CA DOANH NGHIP
TRONG NN KINH TTHTRƯỜNG
I. VAI TRÒ LOI HÌNH CNH TRANH CA DOANH NGHIP TRONG
NN KINH TTHTRNG.
1. Khái nim cnh tranh ca Doanh nghip
Thut ng“cnh tranh ngun gc ttiếng La tinh vi nghĩa chyếu s đấu
tranh, ganh đua, thi đua gia các đối tng cùng phm cht, cùng loi, đồng giá trnhmđặt
đợc nhng u thế, li thếmc tiêu c định. Trong hình thái cnh tranh thtrng, quan h
ganh đua xy ra gia hai chthcung (nhóm ngi bán) cũng nh chthcu (nhóm ngi
mua), chai nhóm này tiến ti cnh tranh vi nhau đợc liên kết vi nhau bng giá cth
trng.
Động cơca bt kmt cuc cnh tranh nào cũng nhmđạtđợc u thế, li ích hơn
vli nhun, vthtrng mc tiêu Marketing, vngun cung ng, vkthut, vkhách
hàng tim năng…Chính động cơnày các chthkinh doanh căn cvào vtrí, thếlc
ca mình để la chn phơng ch, công ccnh tranh thích hp.
Sc cnh tranh ca doanh nghip là cng dcác yếu tsn xut trong tơng quan so
sánh ca doanh nghip. Sc cnh tranh không đồng nht vi quy mô ca doanh nghip
không đợcđo lng bi các yếu tcnh tranh kinh đin phiđặt trong mi quan
hvi thtrng cnh tranh, môi trng cnh tranh, vy ta th khái nim tng quát:
“Sc cnh tranh trong kinh doanh ca doanh nghip là tng hp các yếu t để c lp
vthếso sánh tơng đối hic tuytđối tcđộ tăng trng phát trin bn vng, nđịnh
ca doanh nghip trong mi quan hso sánh vi tp c đối thcnh tranh trong cùng mt
môi trng thtrng cnh tranh c định trong mt khong thi gian hoc mt thiđim
định gía xác định
2. Vai trò ca cnh tranh gia các doanh nghip
2.1. Đối vi doanh nghip.
- Cnh tranh buc các doanh nghipphi ti u hoá các yếu t đầu vào ca sn xut
kinh doanh,phi tritđể không ngng ng to, tìm tòi.
- Cnh tranh buc các doanh nghip phi không ngng đa tiến bkhoa hc kthut
vào sn xut, nm bt thông tin kp thi.
- Cnh tranh quy định vthếca doanh nghip trên thơng trng thông qua nhng li
thế doanh nghipđạtđợc nhiu hơnđối thcnh tranh. Đồng thi cnh tranh cũng
yếu tlàm tăng hoc gim uy tín ca doanh nghip trên thơng trng.
2.2. Đối vi ngi tiêu dùng.
- Cnh tranh mang đến cho ngi tiêu dùng ngày càng nhiu hơn chng loi hàng hoá,
đápng ngày càng đầyđủ nhu cu ca khách ng, ca ngi tiêu dùng. Khôngnhng thế,
cnh tranh đem li cho ngi tiêu dùng sthomãn hơn na vnhu cu.
2.3.Đi vi nn kinh tếquc dân:
- Cnh tranh là môi trng, là động lc thúc đẩy sphát trin bình đẳng mi thành
phn kinh tếtrong nn kinh tếthtrng.
- Cnh tranh điu kin quan trng để phát trin lc lng sn xut, đa tiến bkhoa
hc kthut ngày ng cao vào sn xut, hinđại hoá nn kinh tếxã hi.
- Cnh tranh góp phn xoá bnhng độc quyn bt hp lý, xoá bnhng bt bình
đẳng trong kinh doanh.
Tuy nhiên không phi tt ccác mt ca cnh tranh đều mang tính tích cc mà bn
thân cũng phi tha nhn c mt tiêu cc nh:
+ Bcun hút vào các mc tiêu cnh tranh mà các doanh nghipđã không chú ý đến
các vnđề xung quanh nh: x cht thi, ô nhim môi trng hàng lot các vnđề
hi khác.
+ Cnh tranh th xu hng dn tiđộc quyn.
+ Cng độ cnh tranh mnh slàm ngành yếuđi.
3. c loi hình cnh tranh trong nn kinh tếthtrng:
Chúng ta thphân bit thành bn mcđộ cnh tranh căn cvào mcđộ thay thế
ca sn phm:
* Cnh tranh nhãn hiu:
Doanh nghip thxem nhng doanh nghip khác bán sn phm dch vtơng
tcho cùng mt skhách hàng vi g bán tơng t các đối thcnh tranh ca mình.
* Cnh tranh ngành:
Doanh nghip thxem mt cách rng hơn tt cnhng doanh nghip cùng sn
xut mt loi hay mt lp sn phmđều đối thcnh tranh ca mình.
* Cnh tranh công dng:
Doanh nghip thxem mt cách rng hơn na tt cnhng doanh nghip sn
xut ra nhng sn phm thc hin cùng mt dch v đối tng cnh tranh ca mình.
Để cthhơn, ta thphân bit thành năm kiu cơcu ngành căn cvào slng
ngi bán sn phmđồng nht hay rt khác bit nh sau:
+Độc quyn hoàn toàn: Độc quyn hoành toàn tn ti khi ch mt doanh nghip
duy nht cung cp mt sn phm hay dch vnhtđịnh trong mt nc hay mt khu vc
nhtđịnh.
+ Nhóm độc quyn hoàn toàn: Gm mt i doanh nghip sn xut phn ln mt loi
sn phm (ví d: du m, thép...).
+ Nhóm độc quyn khác bit: Gm mt vài doanh nghip sn xut ra nhng sn
phm khác nhau mt phn (ví d: ô tô, xe máy...).
+ Cnh tranh độc quyn: Gm nhiuđối thcnh tranh khnăng to ra nhng
đim khác bit cho toàn bhay mt phn sn phm ca mình (ví d: nhà ng, khách
sn...).
+ Cnh tranh hoàn ho: Gm nhiuđối thcnh tranh cùng cung ng mt loi sn
phm và dch v(ví d: thtrng chng khoán, thtrng ng hoá...).
4. Mi quan hgia cnh tranh hp tác:
Trong cơchếthtrng, các doanh nghip mun tn ti và phát trin bn vng t
không thduy trì mt bin pháp cnh tranh cng nhc. Nhng mi quan htt chính
nhng tài sn quý giá ca doanh nghip. Do sbiếnđổi không ngng ca môi trng kinh
doanh, c doanh nghip luôn phi s điu chnh thích hp vi nhng biếnđộng đó để
thhn chếti thiu nhng đim yếu, phát huy tiđa nhng mt mnh ca mình để ch
động trong kinh doanh, khai thác tt nhng cơhi trên thtrng.
Smm do, linh hot trong vicđề ra c chính sách kinh doanh mt tcht
không ththiếuđợcđối vi nhng nhà qun gii. Có th mt thiđim nào đó, các
doanh nghip cnh tranh vi mt cng độ rt gay gt, đôi khi mt mt, mt còn nhng
mt thiđim khác, do nhng biếnđộng nào đó ca môi trng kinh doanh, các doanh
nghip li liên kết, hp tác vi nhau nhm khai thác mt cơhi kinh doanh o đó hocđể
chng đỡ nhng nguy cơnào đó tphía môi trng.
II. C NG CCNH TRANH CHYU:
Mi chthkhi tham gia vào hotđộng kinh doanh đều phi biết phân tích nhng
đim mnh, đim yếu ca mình để t đó tìm ra phát huy nhng thếmnh, hn chếgim
bt nhng mt yếu. Sau đây mt scông ccnh tranh chyếu mà doanh nghip thng
sdng :
1. Cnh tranh bng s đa dng hoá:
1.1. Đa dng hoá sn phm: Có 3 phơng thc:
*Đa dng hoá đồng tâm:
hng phát trinđa dng hoá trên nn ca sn phm chuyên môn hoá da trên cơ
skhai thác mi liên hvngun vt t thếmnh vcơsvt cht - kthut.
d: Công ty khoá Minh Khai ngoài sn xut khoá còn sn xut các loi nh bn l,
ke, cht m...
*Đa dng hoá theo chiu ngang:
hình thc tăng trng bng ch mrng các danh mc sn phm dch vcung
cp cho khách hàng hin ca doanh nghip. Thông thng nhng sn phm này không
mi liên hvi nhau nhng chúng nhng khách hàng hin nm rt chc .
*Đa dng hoá hn hp:
skết hp ca hai hình thc trên. Sdng chiến lc này thng nhng tpđoàn
kinh doanh ln hay nhng Công ty đa Quc gia. Đa dng hoá hn hpđang là xu thếca
các doanh nghip hin nay.
1.2. Khác bit hoá sn phm:
Khác bit hoá sn phm to ra các đặcđim riêng, độcđáođợc tha nhn trong
toàn ngành th nhvào li thếcông nghsn xut sn phm. Khác bit hoá sn phm
nếuđạtđợc slà chiến lc to khnăng cho Công ty thu đợc tlli nhun cao hơn bi
to nên mt vtrí vng chc cho hng trong vicđối phó vi 5 li thếcnh tranh.
Khác bit hoá sn phm to ra strung thành ca khách hàng vào nhãn hiu sn
phm, điu này sdnđến khnăng ít biếnđộng hơn vgiá.
2. Cnh tranh bng cht lng sn phm:
hi ngày càng phát trin thì nhu cu tiêu ng ngày càng tăng, thtrng ngày càng
đòi hi phi có nhiu loi sn phm cht lng cao, thomãn nhu cu tiêu dùng. Doanh
nghip cn phi thc hin các bin pháp nhm nâng cao cht lng sn phmđể nâng cao
khnăng cnh tranh.
Để nâng cao cht lng sn phm, trong quá trình sn xut kinh doanh, cán bqun
cht lng phi chú ý tt ccác khâu trên, đồng thi phi có chế độ kim tra cht lng sn
phmtt ccác khâu trong quá trình sn xut kinh doanh do c nhân viên kim tra cht
lng thc hin. Phi sphi kết hp cht chgia các bphn Marketing vi bphn
nghiên cu, thiết kếsn phm...
3. Cnh tranh bng giá c.
3.1. Cnh tranh bng chính sách định giá.
a/ Chính sách định giá cao:
Thc cht là đa giá bán sn phm cao hơn giá bán trên thtrng cao hơn giá tr.
Chính sách y thng đợc áp dng cho các doanh nghip sn phm hay dch v độc
quyn, không bcnh tranh hocđợc áp dng cho c loi hàng hoá xa s, sang trng phc
vcho đon thtrng mc thu nhp cao. Các doanh nghip sn xut c loi sn
phm cht lng cao vt tri so vi các đối thkhác cũng tháp dng chính sách
định giá cao.
b/ Chính sách định giá ngang vi giá ctrên thtrng.
Định ra mc giá n sn phm xoay quanh mc giá ctrên thtrng.
Đây cách đánh giá khá phbiến, các doanh nghip thtchc tt c hotđộng
chiêu th các hotđộng bán hàng để tăng khi lng hàng hoá tiêu thnhm nâng cao li
nhun.
c/ Chính sách định giá thp.
định ra mc giá bán sn phm thp hơn giá thtrng để thu hút khách hàng v
phía nh nhm tăng khi lng hàng hoá tiêu th.
Các doanh nghip tháp dng chính sách định giá thp khi munđa sn phm
mi thâm nhp nhanh o thtrng hoc các doanh nghip tim lc tài chính mnh
cũng tháp dng chính ch định giá thpđể th đánh biđối thhay đui các đối
thmi ra khi thtrng.
3.2. Cnh tranh bng cách hgiá thành.
Giá thành đơn vsn phmđợc tp hp tcác chi phí vnguyên vt liu, các chi phí
vnhân công sn xut các chi phí c định phc vcho sn xut chung. Kim soát giá
thành gm có:
a/ Gim chi phí vnguyên vt liu: