MA TRN ĐỀ THI MINH HA 2020
Nhn biết
Thông hiu
Vn dung
Vn dng cao
Tng
Lp
12
Dao động ĐH
2
7
Sóng cơ học
7
Đin xoay chiu
9
Dao động điện t
3
Sóng ánh sáng
4
Luong t ánh sáng
3
Ht nhân nguyên t
3
Lp
11
Đin tích đin
trƣờng
1
Dòng điện không đổi
1
T trƣờng- cm ng
đin t
1
Quang hc
1
Tng
40
CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1: Mt vật dao động điều hòa vi tn s
. Chu kì dao động ca vật được tính bng công thc
A.
Tf
. B.
2Tf
. C.
1
Tf
. D.
2
Tf
.
CON LC LÒ XO
Câu 2: Mt con lc lò xo gm lò xo nh và vt nh có khối lượng
đang dao động điều hòa. Khi vt có tc
độ
v
thì động năng của con lc là
A.
2
1
2mv
. B.
1
2mv
. C.
mv
. D.
2
mv
.
Câu 32: Mt con lắc lò xo được treo vào một điểm
M
c định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng. Hình bên là đồ th biu din s ph thuc ca lực đàn hồi
dh
F
mà lò xo tác dụng vào điểm
M
theo thi gian
t
. Ly
2
g
m/s2. Độ dãn ca lò xo khi con lc v trí cân bng
A. 2 cm.
B. 4 cm.
C. 6 cm.
D. 8 cm.
CON LẮC ĐƠN
Câu 17: Mt con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có
9,8g
m/s2. Chu kì dao động ca con
lc là
dh
F
0, 4
0, 2
O
()ts
A. 2 s. B. 1 s. C.
0,5
s. D.
9,8
s.
Câu 37: Mt con lắc đơn có vật nh mang điện tích dương được treo một nơi trên mặt đất trong điện trường
đều có cường độ điện trường
E
uur
. Khi
E
uur
hướng thẳng đứng xuống dưới thì con lắc đơn dao động điều hòa vi
chu kì
1
T
. Khi
E
uur
có phương nằm ngang thì con lắc đơn dao động điều hòa vi chu kì
2
T
. Biết trong hai trường
hợp, độ lớn cường độ điện trường bng nhau. T s
2
1
T
T
th nhn giá tr nào sau đây?
A. 0,89. B. 1,23. C. 0,96. D. 1,15.
DAO ĐỘNG TT DN
Câu 18: Mt con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dng ca ngoi lực cưỡng bc vi
phương trình
0, 25cos 4Ft
N (
t
tính bng s). Con lắc dao động vi tn s góc là
A.
4
rad/s. B.
0,5
rad/s. C.
2
rad/s. D.
0, 25
rad/s.
TNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 31: Dao động ca mt vt là tng hp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s 5 Hz vi các
biên độ 6 cm và 8 cm. Biết hai dao động ngược pha nhau. Tốc độ ca vt có giá tr cực đại là
A. 63 cm/s. B. 4,4 m/s. C. 3,1 m/s. D. 36 cm/s.
CHƢƠNG II: SÓNG
S TRUYN SÓNG
Câu 3: Trong s truyền sóng cơ, chu kì dao động ca mt phn t môi trường có sóng truyền qua được gi là
A. chu kì ca sóng. B. năng lượng ca sóng.
C. tn s ca sóng. D. biên độ ca sóng.
Câu 4: Mt sóng âm có chu kì
T
truyn trong một môi trường vi tốc độ
v
. Bước sóng ca sóng âm trong
môi trường này là
A.
v
T
. B.
vT
. C.
2
vT
. D.
2
v
T
.
Câu 34: Một sóng cơ hình sin truyền trên mt sợi dây đàn hồi dc theo trc
Ox
. Hình bên là hình dng ca
một đoạn dây ti mt thời điểm. Biên độ ca sóng có giá tr gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 3,5 cm.
B. 3,7 cm.
C. 3,3 cm.
D. 3,9 cm.
GIAO THOA SÓNG
Câu 23: Trong thí nghim Y âng v giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách gia hai khe là 1 mm, khong cách t mt phng chứa hai khe đến màn quan
sát là 1 m. Khong vân giao thoa trên màn quan sát là
A. 0,5 mm. B. 0,25 mm. C. 0,75 mm. D. 1,00 mm.
Câu 33: Trong thí nghim v giao thoa sóng mt cht lng, tại hai điểm
1
S
2
S
có hai nguồn dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hp vi tn s 20 Hz. mt cht lng, tại điểm
M
cách
1
S
2
S
lần lượt là 8 cm và 15 cm có cc tiu giao thoa. Biết s cực đại giao thoa trên các đoạn thng
1
MS
2
MS
lần lượt là
m
7m
. Tốc độ truyn sóng mt cht lng là
A. 20 cm/s. B. 40 cm/s. C. 35 cm/s. D. 45 cm/s.
Câu 38: mt cht lng, tại hai điểm
A
B
có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát
ra hai sóng kết hợp có bước sóng
. Gi
I
là trung điểm của đoạn thng
AB
. mt cht lng, gi
()C
là hình
()u cm
3
3
()x cm
O
1,5
1,5
40
20
tròn nhn
AB
là đường kính,
M
là một điểm ngoài
()C
gn
I
nht mà phn t cht lng tại đó dao động vi
biên độ cực đại và cùng pha vi ngun. Biết
6,60AB
. Độ dài đoạn thng
MI
có giá tr gn nht vi giá tr
nào sau đây?
A.
3, 41
. B.
3,76
. C.
3,31
. D.
3,54
.
SÓNG DNG
Câu 19: Trên mt sợi dây đàn hồi có hai đầu c định đang có sóng dừng vi 3 bng sóng. Biết sóng truyn
trên dây có bước sóng 80 cm. Chiu dài si dây là
A. 180 cm. B. 120 cm. C. 240 cm. D. 160 cm.
CHƢƠNG III: ĐIỆN XOAY CHIU
ĐẠI CƢƠNG ĐIỆN XC
Câu 5: ờng độ dòng điện
2cos 100it
A (
t
tính bng s) có tn s góc bng
A.
100
rad/s. B.
50
rad/s. C.
100
rad/s. D.
50
rad/s.
MCH CH CÓ R,L HOC C
Câu 20: Dòng điện có cường độ
3 2 cos 100it
A chy qua một điện tr
20R
Ω. Điện áp hiu dng
giữa hai đầu điện tr
A.
60 2
V. B. 60 V. C. 30 V. D.
30 2
V.
MCH R,L,C NI TIP
Câu 35: Trong gi thực hành, để đo điện dung
C
ca mt t điện, mt hc sinh mc mạch điện theo sơ đồ
như hình bên. Đặt vào hai đầu
M
,
N
một điện áp xoay chiu có giá tr hiu dụng không đổi và tn s 50 Hz.
Khi đóng khóa
K
vào cht 1 thì s ch ca ampe kế A là
I
. Chuyn khóa
K
sang cht 2 thì s ch ca ampe kế A
2I
. Biết
680R
Ω. Bỏ qua điện tr
ca ampe kế và dây ni. Giá tr ca
C
A.
6
9,36.10
F.
B.
6
4,68.10
F.
C.
6
18, 73.10
F.
D.
6
2,34.10
F.
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiu
60 2 cos 100ut
V (
t
tính bằng s) vào hai đầu đoạn mch mc ni tiếp
gồm điện tr 30
, t điện có điện dung
3
10
4
F và cun cm thuần có độ t cm
L
thay đổi được. Điều chnh
L
để ờng độ hiu dng của dòng điện trong đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó điện áp hiu dng giữa hai đầu
cun cm là
A. 80 V. B.
80 2
V. C.
60 2
V. D. 60 V.
Câu 39: Cho đoạn mch
AB
gm cun dây thun cm
L
, điện tr
50R
Ω và tụ điện mc ni tiếp theo th
t đó. Khi đặt vào hai đầu đoạn mch
AB
điện áp
100 2 cos 100ut
V (
t
tính bằng s) thì điện áp gia hai
đầu đoạn mch cha
L
R
có biu thc
200 2 cos 100 3
LR
ut




V. Công sut tiêu th của đoạn mch
AB
bng
A. 400 W. B. 100 W. C. 300 W. D. 200 W.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiu
0cosu U t
(
thay đổi được ) vào hai đầu đoạn mch
AB
như Hình
1
H
,
trong đó
R
là biến tr, t điện có điện dung
125C
μF, cuộn dây có điện tr
r
và độ t cm
0,14L
H. ng
vi mi giá tr ca
R
, điều chnh
R

sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mch
AN
và điện áp giữa hai đầu
đoạn mch
MB
vuông pha nhau. Hình
2
H
biu din s ph thuc ca
2
1
R
theo
R
. Giá tr ca
r
A
1
R
C
2
K
:
N
M
A. 5,6 Ω. B. 4 Ω. C. 28 Ω. D. 14 Ω.
CÔNG SUT ĐIN CA MCH XC
Câu 21: Khi cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiu dng bng 2 A chy qua một điện tr
R
thì công
sut ta nhit trên nó là 60 W. Giá tr ca
R
A. 120 Ω. B. 7,5 Ω. C. 15 Ω. D. 30 Ω.
MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIU
Câu 6: Máy phát điện xoay chiu mt pha có phn cm gm
p
cp cc (
p
cc nam và
p
cc bc). Khi máy
hoạt động, rô to quay đều vi tốc độ
n
vòng /giây. Suất điện động do máy to ra có tn s
A.
p
n
. B.
60 pn
. C.
1
pn
. D.
pn
.
TRUYN TẢI ĐIỆN NĂNG
Câu 7: Trong quá trình truyn tải điện năng đi xa từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ, để gim công sut
hao phí do ta nhiệt trên đường dây truyn tải thì người ta thường s dng biện pháp nào sau đây?
A. Tăng điện áp hiu dng nơi truyền đi. B. Gim tiết din dây truyn ti
C. Tăng chiều dài dây truyn ti. D. Giảm điện áp hiu dng nơi truyền đi.
CHƢƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN T
MẠCH DAO ĐỘNG
Câu 8: Mạch dao động lí tưởng gm t điện có điện dung
C
và cun cm thuần có độ t cm
L
. Trong mch
đang có dao động điện t t do vi tn s
f
. Giá tr ca
f
A.
2LC
. B.
1
2LC
. C.
2LC
. D.
1
2LC
.
ĐIN T TRƢỜNG
SÓNG ĐIỆN T
Câu 22: Khi một sóng điện t có tn s
6
2.10
Hz truyn trong một môi trường vi tốc độ
8
2, 25.10
m/s thì có
bước sóng là
A. 4,5 m. B. 0,89 m. C. 89 m. D. 112,5 m.
NGUYÊN TC THÔNG TIN LIÊN LC BNG SÓNG VÔ TUYN
Câu 9: Trong chân không, sóng điện t có bước sóng nào sau đây là sóng vô tuyến?
A. 60 m. B. 0,3 nm. C. 60 pm. D. 0,3 μm.
CHƢƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG
TÁN SC ÁNH SÁNG
Câu 10: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ; lc; lam và tím. Chiết sut ca thy tinh có giá tr ln nhất đối vi ánh
sáng
A. lam. B. đỏ. C. tím. D. lc.
O
40
()R
20
2
1
R
80
60
R
B
A
,Lr
N
M
C
TIA HNG NGOI, T NGOI VÀ TIA X
Câu 28: Để đo thân nhiệt ca một người mà không cn tiếp xúc trc tiếp, ta dùng máy đo thân nhiệt điện t.
Máy này tiếp nhận năng lượng bc x phát ra t người cần đo. Nhiệt độ của người càng cao thì máy tiếp nhn
được năng lượng càng ln. Bc x ch yếu mà máy nhận được do người phát ra thuc min
A. hng ngoi. B. t ngoi. C. tia
X
. D. tia
.
Câu 24: Trong chân không, bc x có bước sóng nào sau đây là bức x thuc min t ngoi?
A. 450 nm. B. 620 nm. C. 310 nm. D. 1050 nm.
Câu 11: Tia
X
có cùng bn cht với tia nào sau đây?
A. Tia
. B. Tia t ngoi. C. Tia anpha. D. Tia
.
CHƢƠNG VI: LƢỢNG T ÁNH SÁNG
HIỆN TƢỢNG QUANG ĐIỆN. THUYT NG T ÁNH SÁNG
Câu 12: Gi
h
là hng s P lăng. Với ánh sáng đơn sắc có tn s
f
thì mi photon của ánh sáng đó mang
năng lượng là
A.
hf
. B.
h
f
. C.
f
h
. D.
2
hf
.
HIỆN TƢỢNG QUANG ĐIỆN TRONG
Câu 25: Khi chiếu bc x có bước sóng nào sau đây vào
CdTe
(gii hn quang dẫn là 0,82 μm) thì gây ra hiện
ợng quang điện trong?
A. 0,9 μm. B. 0,76 μm. C. 1,1 μm. D. 1,9 μm.
MU NGUYÊN T BO
Câu 26: Xét nguyên t Hidro theo mu nguyên t Bo. Gi
0
r
là bán kính Bo. Trong các qu đạo dng ca
electron có bán kính lần lượt là
0 0 0
; 4r ;9rr
0
16r
, qu đạo có bán kính nào ng vi trng thái dng có mc
năng lượng thp nht?
A.
0
r
. B.
0
4r
. C.
0
9r
. D.
0
16r
.
ng dn: Chn A.
Ta có:
o
2
13, 6
n
En

eV →
n
nh thì
n
E
nh.
CHƢƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN T
CU TO HT NHÂN
Câu 13: S nucleôn có trong ht nhân
27
13 Al
A. 40. B. 13. C. 27. D. 14.
NĂNG LƢỢNG LIÊN KT. PHN NG HT NHÂN
Câu 27: Mt hạt nhân có độ ht khi là 0,21 u. Ly
1 931,5u
MeV/c2. Năng lượng liên kết ca ht nhân này
A. 4436 J. B. 4436 MeV. C. 196 MeV. D. 196 J.
PHÓNG X HT NHÂN
Câu 14: Cht phóng x
X
có hng s phóng x
. Ban đầu
0t
, mt mu có
0
N
ht nhân
X
. Ti thi
điểm
t
, s ht nhân
X
còn li trong mu là
A.
0
et
NN
. B.
0
et
NN
. C.
0
t
N N e
. D.
0
t
N N e
.