
1
Marketing CMarketing C
ăă
nn
BảnBản
Marketing
CMarketing
C
ăă
n
n
BảnBản
Ths: Nguyễn Thanh Minh
1. Sự ra đời và phát triển của Marketing
hái iệki
Chương 1: Nhập môn Marketing
2. K
hái
n
iệ
m Mar
k
et
i
ng
3. Mục tiêu và chức năng của Marketing
4. Tiến trình Marketing
5. Marketing Mix
Phâ l iM k i
6.
Phâ
n
l
oạ
i
M
ar
k
et
i
ng
2

2
ChươngChương II: Nhập môn : Nhập môn MarketingMarketing
1.1 Sự ra đời của Marketing
I. Sự ra đời và phát triển của Marketing
Năm 1902, Thuật ngữ “Marketing” được sử dụng lần đầu tiên vào ở Trường
Đại Học Michigan ở Mỹ
Đến 1910 tất cả các trường Đại Học quan trọng ở Mỹ đều bắt đầu giảng dạy
Marketing.
Từ 1950, Marketing bắt đầu được truyền bá sang Tây Âu và Nhật Bản
Ngày nay, Marketing đã được giảng dạy và ứng dụng ở hầu hết các nước trên
thế giới.
3
Marketing truyềnthống (Traditional Marketing) hay còn gọi là Marketing thụ động
(Passive Marketing):
Toàn bộ hoạt động Marketing chỉ để tiêu thụ nhanh chóng những hàng hoá và dịch
vụ được sản xuất ra (đã có sẵn) nhằm đạt lợi nhuận cao
G
i
ớ
i h
ạ
n
t
r
o
n
g
lĩnh
vực
t
h
ươ
n
g
m
ạ
i
Gớ
ạ
to g vựct
ươ
gạ
Marketing hiện đại(Modern Marketing):
Không còn bị giới hạn trong lĩnh vực thương mại
Coi thị trường là khâu quan trọng nhất của quá trình tái sản xuất hàng hoá.
Ảnh hưởng quyết định đến sản xuất hàng hoá và bán hàng để thoả mãn nhu cầu.
4
Bao gồm tất cả các hoạt động: tính toán về mục tiêu, ý đồ chiến lược từ trước khi sản
xuất ra sản phẩm cho đến những hoạt động sản xuất, tiêu thụ và những dịch vụ sau
bán hàng

3
1.2 Sự ra đời và phát triển của Marketing
1.1.2.1 Giai đoạn hướng theo sản xuất
Quan điểm trọng sản xuất: người tiêu dùng sẽ ưa thích
những sản phẩm được bán rộng rãi và giá thấp. Nhà quản trị
p
h
ả
i
tập
t
r
u
n
g
vào
v
i
ệc
n
â
n
g
cao
hi
ệu
quả
sả
n x
uất
và
m
ở
phải
tập
trung
vào
việc
nâng
cao
hiệu
quả
sản
xuất
và
mở
rộng phạm vi phân phối.
1.1.2.2 Giai đoạn hướng theo sản phẩm
Quan
đ
iểmtrọng sảnphẩm
:ng
ư
ời tiêu dùng sẽ
ư
athích
5
Quan
đ
iểm
trọng
sản
phẩm
:
ng
ư
ời
tiêu
dùng
sẽ
ư
a
thích
những sản phẩm có chất lượng, hiệu suất cao nhất, hay có
những tính năng mới. Nhà quản trị phải thường xuyên cải tiến
sản phẩm.
1.1.2.3 Giai đoạn hướng theo bán hàng
Quan điểm trọng bán hàng: người tiêu dùng sẽ không mua
đủ các sản
p
hẩm của tổ chức nếu tổ chức khôn
g
nỗ l
ự
c bán và
p g ự
xúc tiến.
1.1.2.4 Giai đoạn hướng theo Marketing
Quan điểm trọng Marketing: chìa khoá để đạt được những
mục tiêu củatổchứclàxác
đ
ịnh nhu cầu
ư
ớcmuốnsựquan
6
mục
tiêu
của
tổ
chức
là
xác
đ
ịnh
nhu
cầu
,
ư
ớc
muốn
,
sự
quan
tâm của các thị trường mục tiêu và thoả mãn mong đợi hiệu
quả và hiệu năng hơn các đối thủ cạnh tranh .

4
1.1.2.5 Giai đoạn hướng theo Marketing Xã Hội
Quan điểm trọng Marketing Xã Hội: Nhiệm vụ của tổ chức
là xác định nhu cầu, ước muốn sự quan tâm của các thị trường
mục tiêu và thoả mãn mong đợi hiệu quả và hiệu năng hơn
các
đ
ốithủcạnh tranh theo cách bảotoànhoặc nâng cao các
các
đ
ối
thủ
cạnh
tranh
theo
cách
bảo
toàn
hoặc
nâng
cao
các
phúc lợi xã hội.
7
IIII. Khái niệm . Khái niệm MarketingMarketing
Nhu cầu (needs): trạng thiếu thốn của một người
nào đó. Nhu cầu phát sinh từ tâm sinh lý, bản năng
i
của con ngườ
i
.
Mong muốn (Wants) hình thái nhu cầu do văn hoá
và bản sắc của mỗi người tạo nên
Số ầ
(D d ) là hữ ố ề hữ
8
Số
c
ầ
u
(D
eman
d
s
)
:
là
n
hữ
ng mong mu
ố
n v
ề
n
hữ
ng
sản phẩm cụ thể có thể tính đến khả năng và sự sẵn
sàng mua chúng.

5
Sản phẩm (Products) : bất cứ thứ gì được đưa ra
thị trường để thoả mãn nhu cầu và mong muốn của
khách hàng.
Trao
đ
ổi
(Exchange) là hành vi nhận
đư
ợcvật
Trao
đ
ổi
(Exchange)
là
hành
vi
nhận
đư
ợc
vật
mong muốn từ một người và đưa cho họ vật khác.
Thị trường (Market) bao gồm tất cả các khách hàng
có nhu cầu hay mong muốn chưa thoả mãn, có khả năng
và sẵn sàng tham gia trao đổi để thoả mãn những nhu
cầu hay mong muốn
đ
ó
9
cầu
hay
mong
muốn
đ
ó
.
Khách hàng (Customers) là các cá nhân hay tổ
chức mà doanh nghiệp đang hướng các nỗ lực
Marketing vào.
Người tiêu dùng (Consumers) bao gồm cá nhân,
hộ gia đình sử dụng hay tiêu thụ sản phẩm.
Giá trị cảm nhận của người tiêu dùng
(Customer Perceived Value)
10

