Ti u lu n tri t ế
M C L C
A-Gi i thi u đ tài:
* ..................Lý do chon đ tài:
*....................Ph m vi nghiên c u:
B - N i dung chính:
I - C s đ tài:ơ
1)...................C s lý lu n:ơ
2).................... C s th c ti n:ơ ư
* Khái ni m kinh t hành hóa: ế
* M t s đ c tr ng c a n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n n c ư ế ướ
ta:
II - Th c tr ng và gi i pháp nh ng v n đ nghiên c u:
a)Mâu thu n gi a yêu c u n đ nh phát tri n n n kinh t v i tình ế
tr ng trì tr c a n n kinh t . ế
b) Mâu thu n gi a trình đ phát tri n h i còn th p v i yêu c u tích
lu , tiêu dùng cao.
c) u thu n trong quá trình m c a kinh t v i bên ngi v i tính ế
ph c t p v kinh t , chính tr , xã h i ngày ng gia tăng, năng l c ế
đi u hành, qu n lý còn th p kém.
d) Mâu thu n gi a yêu c u phát tri n n n kinh t v i vi c gi i quy t các ế ế
v n đ h i. M âu thu n gi a các t ng l p khác nhau trong h i.
C - K t lu nế
1
A- GI I THI U Đ TÀI
* Lý do chon đ tài:
Nh ta đã bi t theo lu n c a ch nghĩa Mác-Lênin thì t t c cácư ế
n c trên th gi i đ u ph i tr i qua th i kỳ quá đ lên CNXH.ướ ế
N c ta đang trong th i kỳ quá đ lên CNXH,t đ i h i Đ ng l n 6 đ nướ ế
đ i h i Đ ng l n 10 đã kh ng đ nh vi c phát tri n n n kinh t nhi u ế
thành ph n m t ch ch ng chi n l c lâu dài m t đ c tr ng ươ ế ượ ư
c a th i kỳ quá đ lên CNXH. hình n n kinh t Vi t Nam đ c xác ế ượ
đ nh là n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n, v n đ ng theo c ch th ế ơ ế
tr ng có s qu n lý c a Nhà n c, đ nh h ng xã h i ch nghĩa.ườ ướ ướ
Là m t sinh viên thu c chuyên ngành kinh t . Vi c tìm hi u cũng nh ế ư
n m đ c ch ch ng chính sách c a Đ ng n n c ta, n m b t ượ ươ ướ
đ c nh ng m t thu n l i, khó khăn, nh ng y u t khách quan, chượ ế
quan trong quá trình c i t o n n kinh t nh m thoát kh i tình tr ng th p ế
kém trì tr m t y u t c n thi t không th thi u đ c. Chính nh ng ế ế ế ượ
ki n th c, ph ng pháp lu n đó s giúp đ ta r t nhi u trong quá trìnhế ươ
h c t p cũng nh công tác sau này. ư
Chính v y nên em đã ch n đ tài: Mâu thu n biên ch ng trong
quá trình xây d ng n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n Vi t ế
Nam
*Ph m vi nghiên c u:
Th c tr ng m i quan h m t s nghành, lĩnh v c kinh t n c ta ế ướ
hi n nay
Công tác ch đ o, lãnh đ o c a Đ ng Nhà n c ta trong thòi kỳ ướ
m i.
2
Ti u lu n tri t ế
B N I DUNG CHÍNH:
I - C s đ tài:ơ
1)C s lý lu n:ơ
T t c nh ng s v t hi n t ng trên th gi i đ u ch a đ ng nh ng ượ ế
m t trái ng c mâu thu n v i nhau. Nh ng m t trái ng c nhau đó theo ượ ượ
phép biên ch ng duy v t g i là các m t đ i l p.
M t đ i l p nh ng m t nh ng đ c đi m,nh ng thu c tính
nh ng quy đ nh khuynh h ng bi n đ i trái ng c nhau. S t n t i ướ ế ượ
các m t đ i l p là khách quan và là ph bi n trong t t c các s v t ế
Các m t đ i l p n m trong liên h tác đ ng qua l i l n nhau t o
thành mâu thu n biên ch ng. Mâu thu n bi n ch ng t n t i m t cách
khách quan ph bi n trong t nhiên,xã h i t duy.Mâu thu n bi n ế ư
ch ng trong t duy ph n ánh mâu thu n trong hi n th c ngu n ư
g c phát tri n c a nh n th c.
Các m t đ i l p v a th ng nh t v i nhau l i vùa đ u tranh v i
nhau.
S th ng nh t gi a các m t đ i l p s n ng t a vào nhau, ươ
không tách r i nhau gi a các m t đ i l p, s t n t i c a các m t này
ph i láy s t n t i c a các m t kia làm tìên đ .
Đ u tranh c a các m t đ i l p là s tác đ ng qua l i theo xu h ng ướ
bài tr ph đ nh l n nhau. Hình th c đ u tranh c a các m t đ i l p h t ế
s c phong phú đa d ng, tuỳ thu c vào tính ch t vào m i quan h qua l i
gi a các m t đ i l p tuỳ đi u ki n c th di n ra cuu c đ u trang
gi a chúng.
S th ng nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p là h
ai xu h ng tác đ ng khác nhau c a các m t đ i l p t o thành mâuướ
thu n. Nh v y mâu thu n biên ch ng bao hàm c s th ng nh t l n ư
đ u tranh c a các m t đ i l p. S th ng nh t g n li n v i s đ ng im
s n đ nh t m th i c a s v t. S đ u tranh gán li n v i tính tuy t đ i
3
c a s v n đ ng phát tri n đi u đó nghĩa s đ u tranh c a các
m t đ i l p bài tr l n nhau tuy t đ i cũng nh s phát tri n s v n ư
đ ng là tuy t đ i.
Trong s tác đ ng qua l i c a các m t đ i l p thì đ u tranh c a các
m t đ i l p quy đ nh m t cách t t y u s thay đ i c a các m t đang tác ế
đ ng và làm cho mâu thu n phát tri n. Lúc đ u m i xu t hi n mâu thu n
ch s khác nhau căn b n nh ng theo khuynh h ng trái ng c nhau. ư ướ ượ
S khác nhau đó càng ngày càng phát tri n và đi đ n đ i l p. Khi hai m t ế
đ i l p xung đ t gay g t đã đ đi u k n chúng s chuy n hoá l n nhau,
mâu thu n đ c gi i quy t. Nh đó mà th th ng nh t đ c thay th ượ ế ượ ế
b ng th th ng nh t m i,s v t cũ đ c thay th b i s v t m i. ượ ế
2- C s th c ti n:ơ ư
Trong quá trình phát tri n, xã h i luôn n y sinh các mâu thu n. Khi
m t l p mâu thu n đ c gi i quy t ho c d u đi thì m t l p mâu thu n ượ ế
khác xu t hi n, l p n k ế ti p l p kia đòi h i gi i quy t. Gi i quy tế ế ế
mâu thu n chính đ ng l c c a s phát tri n ph i đ t m c tiêu hài
hòa v l i ích gi a các nhóm, giai t ng h i ch không ph i tri t tiêu
l i ích c a b t c nhóm, giai t ng nào. L i ích c a t t c các nhóm, giai
t ng trong h i đ u c n đ c tôn tr ng b o v nh ng l i ích dân ượ ư
t c v n ph i đ c đ t lên trên h t. ượ ế
N u gi i quy t t t nh ng mâu thu n không đ i kháng thì h i sế ế
phát tri n, n u gi i quy t không t t thì mâu thu n th tr thành đ i ế ế
kháng và có th d n xã h i đi t i thoái hóa, th m chí suy s p. Gi i quy t ế
t t mâu thu n chính làm tăng s th ng nh t hài hòa gi a l i ích đ i
l p đ n t t đ nh, tri t gi m s xung đ t đ u tranh gi a chúng đ n m c ế ế
nh nh t th . C s đ gi i quy t t t m i mâu thu n trong h i ơ ế
chính văn hóa do đó bi n pháp dân ch s thích h p hi u qu
nh t.
* Khái ni m kinh t hành hóa: ế
Kinh t hàng hoá là m t ki u t ch c kinh t xã h i mà trong đó s nế ế
ph m làm ra dùng đ trao đ i ho c đ bán trên th tr ng. Kinh t th ườ ế
tr ng trình đ phát tri n cao c a kinh t hàng hoá trong đó toàn bườ ế
các y u t đ u vào và đ u ra c a s n xu t đ u thông qua th tr ng.ế ườ
4
Ti u lu n tri t ế
Theo C.Mác s n xu t l u thông hàng hoá hi n t ng v n c a ư ượ
nhi u hình thái kinh t h i. Nh ng đi u ki n ra đ i t n t i c a ế
kinh t hàng hoá nhi u thành ph n cũng nh trình đ phát tri n c a nó doế ư
s phát tri n c a l c l ng s n xu t t o ra. M c đích c a kinh t th ượ ế
tr ng chính phát tri n l c l ng s n xu t phát tri n kinh t đ xâyườ ượ ế
d ng c s v t ch t k thu t c a ch nghĩa h i, nâng cao đ i s ng ơ
nhân dân.
Chính vì v y đ i h i đ ng l n IX c a đ ng c ng s n Vi t Nam đã
ch rõ: Kinh t th tr ng đ nh h ng h i ch nghĩa Vi t Nam ế ườ ướ
m t ki u t ch c kinh t v a tuân theo nh ng quy lu t kinh t th tr ng ế ế ườ
vùa d a trên c s v a d n d t , chi ph i b i các nguyên t c và b n ch t ơ
c a ch nghĩa xã h i, th hiên c trên ba m t: s h u t ch c qu n lý và
phân ph i. Nói cách khác, kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa ế ườ ướ
chíng n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n, v n đ ng theo c ch ế ơ ế
th tr ng s qu n c a nhà n c nh m m c tiêu dân giàu n c ườ ướ ướ
m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh
* M t s đ c tr ng c a n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n ư ế
n c ta:ướ
a)Vi c xây d ng n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n hi n nay ế
n c ta m i giai đo n đ u, xu t phát đi m còn th p, n n kinh t hàngướ ế
hoá ch a phát tri n; s n xu t còn mang n ng tính t nhiên, t cung, tư
c p. Th hi n c s v t ch t, k thu t nghèo nàn l c h u, ch a đáp ơ ư
ng đ c yêu c u phát tri n kinh t nói chung t ng thành ph n kinh ượ ế
t nói riêng. Nhìn chung, s n xu t còn th công; năng su t lao đ ng th p,ế
kh i l ng ít, ch t l ng t su t hàng hoá th p, ch a đ s c c nh ượ ượ ư
tranh v i hàng ngo i. Vi c hình thành các thành ph n kinh t mang n ng ế
tính t phát.
b) C ch t p trung quan liêu bao c p ch a đ c xoá b tri t đ ,ơ ế ư ượ
tác phong, l l i, thói quen trong qu n c a c quan nhà n c nh ơ ướ
h ng tr c ti p đ n các thành ph n kinh t . S đan xen c ch qu n ưở ế ế ế ơ ế
c ch qu n m i v a c n tr s phát tri n các thành ph n kinhơ ế
t , v a t o môi tr ng c nh tranh không bình đ ng, phát sinh nhi u hi nế ườ
5