KÊ KHAI, N P THU GTGT Đ I V I C S N P THU Ơ
THEO PH NG PHÁP KH U TRƯƠ
CÁC CĂN C PHÁP LÝ:
1/ Lu t Thu GTGT s 02/1997/QH9 ngày 10/5/1997 ế
2/ Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thu GTGT s 07/2003/QH11 ngày 17/6/2003 ế
3/ Ngh đ nh s 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành Lu t thu GTGT và Lu t s a đ i, b sung m t s ế ế
đi u c a Lu t Thu GTGT ế
4/ Thông t s 120/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 c a B Tài chính h ng d n thi hành Ngh đ nh s 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 c aư ướ
Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành Lu t thu GTGT và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thu GTGT ế ế ế
5/ Thông t s 08/2003/TT-BTC ngày 15/01/2003 c a B Tài chính h ng d n th t c , h s hoàn thu GTGT c a đ i t ng đ c h ng uư ướ ơ ế ượ ượ ưở ư
đãi mi n tr ngo i giao
N I DUNG
C s n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr ơ ế ươ
I/ Căn c tính thu ế
II/Kê khai và n p thu GTGT ế
1/ Nguyên t c chung
2/ Kê khai n p thu trong m t s tr ng h p ế ườ
---------------------------------------------------------------------------
-Thu GTGT là lo i thu gián thu đ c tính trên ph n giá tăng thêm c a HH, DV ch u thu .ế ế ượ ế Đ i t ng ch u thu GTGT là HH, DV dùng cho s n ượ ế
xu t , kinh doanh và tiêu dùng Vi t Nam. Đ i t ng không ch u thu GTGT bao g m 28 nhóm hàng hoá d ch v đ c quy đ nh c th trong ượ ế ượ
lu t thu GTGT. ế
Đ xác đ nh đúng giá tr tăng thêm c a t ng hàng hoá d ch v r t ph c t p, nên trong ph ng pháp thu đã đ a ph ng pháp đ n gi n là ươ ư ươ ơ
ph ng pháp kh u tr thu và ph ng pháp tính tr c ti p trên GTGT.ươ ế ươ ế
- Đ i t ng n p thu GTGT : các t ch c , cá nhân có ho t đ ng SX, KD HH, DV ch u thu GTGT Vi t Nam và t ch c, cá nhân khác có NK ượ ế ế
HH, mua d ch v t n c ngoàI ch u thu GTGT. Vi c kê khai n p thu đ c h ng d n cho hai lo i đ i t ng là n p thu theo ph ng pháp ướ ế ế ượ ướ ượ ế ươ
kh u tr và n p thu theo ph ng pháp tr c ti p. ế ươ ế
Kê khai, n p thu GTGT đ i v i c s n p thu theo ph ng pháp kh u tr thu ế ơ ế ươ ế
Ph ng pháp này còn g i là ph ng pháp hoá đ n b i vì xác đ nh s thu ph i n p trên c s các hoá đ n bán hàng hoá, d ch v ươ ươ ơ ế ơ ơ
hoá đ n mua hàng hoá, d ch v . Hoá đ n thu GTGT có đ c đi m khác là y u t thu GTGT đ c quy đ nh riêng.ơ ơ ế ế ế ượ
I/ Xác đ nh thu GTGT ph I n p : ế
Thu GTGT ph I n p = Thu GTGT đ u ra – thu GTGT đ u vào đ c kh u tr ế ế ế ượ
1/ Thu GTGT đ u ra :ế
Thu GTGT đ u ra =ế giá tính thu x thu su t ế ế
a/ Giá tính thu :ế
- Đ i v i HH, DV SXKD trong n c là giá bán ch a có thu GTGT. Đ i v i HH, DV ch u thu TTĐB là giá bán đã có thu TTĐB nh ng ướ ư ế ế ế ư
ch a có thu GTGTư ế
- Đ i v i HH nh p kh u là giá nh p kh u + thu nh p kh u (n u có ) + thu TTĐB (n u có ) ế ế ế ế
b/ Thu su t : có 3 m c : 0%; 5%; 10%. Thu su t đ c áp d ng th ng nh t cho t ng lo i HH, DV các khâu NK, SX gia công hayế ế ượ
KD th ong m i.ư
II/ Kê khai và n p thu GTGT ế
Hàng tháng, ch m nh t là 10 ngày đ u c a tháng ti p theo, c s kinh doanh ph i n p cho c quan thu t khai thu GTGT hàng tháng kèm ế ơ ơ ế ế
theo b ng kê hàng hoá d ch v mua vào, bán ra theo các m u sau:
-T khai thu GTGT (m u s 01/GTGT) ế
- B ng kê hóa đ n, ch ng t hàng hóa, d ch v bán ra (m u s 02/GTGT) ơ
- B ng kê hóa đ n, ch ng t hàng hóa, d ch v mua vào (m u s 03/GTGT) ơ
- B ng kê thu mua hàng hóa mua vào không có hóa đ n (M u s 04/GTGT) ơ
- B ng kê hàng hóa, d ch v mua vào có hóa đ n bán hàng, hóa đ n thu mua hàng nông lâm thuy s n (m u s 05/GTGT) ơ ơ
- B ng kê s l ng xe ô tô, xe 2 bánh g n máy bán ra (M u s 01/ÔTÔ-XM): ư
(B ng kê này ch áp d ng cho các c s kinh doanh xe ô tô, xe g n máy 2 bánh). ơ ơ
L u ý : t m u bi u s 1 đ n m u bi u s 5 n u trong kỳ doanh nghi p không phát sinh s li u cũng ph i l p và g i cho c quan thuư ế ế ế ơ ế
(trên b ng kê ghi : không phát sinh )
Th i h n n p thu GTGT c a tháng Ch m nh t là vào ngày 25 c a tháng ti p theo sau ế ế
Tr ng h p c s kinh doanh có thu GTGT phát sinh l n, n đ nh t 200 tri u đ ng / tháng tr lên n p thu theo đ nh kỳ 5, 10 ngàyườ ơ ế ế
m t l n trong tháng . Khi kê khai s thu ph i n p c a tháng , n u s thu đã t m n p còn thi u c s ph i n p ti p s thu còn thi u vào ế ế ế ế ơ ế ế ế
NSNN ch m nh t là ngày 25 c a tháng ti p sau. Kỳ n p thu do c quan thu xác đ nh và thông báo cho c s th c hi n. ế ế ơ ế ơ
* H ng d n l p t khai và các b ng kêướ
1/ B ng kê s 06/GTGT - B ng kê bán l hàng hóa, d ch v :
- Căn c l p b ng kê
B ng kê bán l HH, DV dùng cho các c s kinh doanh tr c ti p bán l HH, DV có giá tr d i m c quy đ nh (d i 100.000 đ ng ) ơ ơ ế ướ ướ
không thu c di n ph i l p hóa đ n bán hàng ơ
Căn c l p là báo cáo bán hàng hàng ngày
- Cách l p :
Hàng ngày, CSKD căn c báo cáo bán hàng phân lo i HH, DV bán l theo t ng nhóm HH, DV có cùng thu su t đ l p b ng kê ế
06/GTGT, cu i tháng t ng h p lên BK 06/GTGT c a c tháng ghi vào BK 02/GTGT
2/ B ng kê 02/GTGT – B ng kê hóa đ n , ch ng t hàng hóa , d ch v bán ra ơ
+ Căn c l p b ng kê
- Hóa đ n GTGT c a hàng hóa, d ch v bán ra (k c hóa đ n h y b và hóa đ n bán hàng hóa, d ch v không ch u thu GTGT).ơ ơ ơ ế
- Hóa đ n GTGT đi u ch nh tăng (gi m) s l ng, giá bán, thu su t c a doanh nghi p bán đ i v i hóa đ n GTGT đã xu t tr c đó. ơ ượ ế ơ ướ
- Hóa đ n xu t tr l i hàng c a đ n v mua hàng. ơ ơ
- Hóa đ n GTGT c a doanh nghi p bán hàng hóa, d ch v b tr l i (thu h i hóa đ n)ơ ơ
- Hóa đ n xu t tiêu dùng n i b , khuy n mãi, qu ng cáo ph c v cho ho t đ ng kinh doanh ch u thu GTGTơ ế ế
- B ng kê bán l HH, DV (M u s 06/GTGT)
+ Cách l p b ng
- BK đ c l p hàng tháng và ghi theo th t th i gian, ghi đ y đ các ch tiêu trên BK. Tr ng h p các ch tiêu trên BK không có cănượ ườ
c ghi (do HĐ không có ) thì trên BK không ghi g ch ngang (-)
- Tr ng h p trên HĐ có quá nhi u m t hàng, thì ch ghi m t s m t hàng đ c tr ng trên BK.ườ ư
- Tr ng h p HĐ h y b thì ghi trên BK ch h y trên c t ườ Tên ng i mua.ườ
- HĐ đi u ch nh tăng (gi m) s l ng, tăng (gi m ) giá, tăng (gi m ) thu su t, HĐ đã xu t bán nay thu h i và HĐ tr l i hàng c a đ n ượ ế ơ
v mua hàng thì ghi d ng ho c âm DT ch a có thu GTGT và s thu GTGT trên BK . ươ ư ế ế
- Đ i v i BK s 06/GTGT thì căn c vào BK 06/GTGT t ng h p c a tháng, xác đ nh DT ch a thu GTGT, thu GTGT đ u ra đ ghi ư ế ế
vào 1 dòng trên BK 02GTGT, l u ý trên BK c t “tên ng i mua “ ghi “ B ng kê 06/GTGT”ư ườ
- Đ i v i HH, DV bán l tr c ti p cho đ i t ng tiêu dùng nh : đi n, n c, DV b u đi n, DV khách s n, ăn u ng, v n chuy n hành ế ượ ư ướ ư
khách, KD vàng b c đá quý, ng ai t và bán l HH, DV tiêu dùng khác thì đ c kê khai t ng h p DS bán l , không ph i kê khai theo t ng ượ
L u ý: ư
S li u t ng h p trên BK 02/GTGT đ c làm căn c ghi t khai thu GTGT theo m u s 01/GTGT, đ có s li u ghi các ch tiêu trên t ượ ế
khai thu GTGT theo m u s 01/GTGT , thì Doanh nghi p có th l p riêng cho t ng BK cho HH, DV bán ra nh sau: ế ư
1/ B ng kê 02/GTGT ( 0%) : đ i v i nh ng hóa đ n HH, DV bán ra ch u thu GTGT 0% ơ ế
2/ B ng kê 02/GTGT ( 5%): đ i v i nh ng hóa đ n HH, DV bán ra ch u thu GTGT 5% ơ ế
3/ B ng kê 02/GTGT ( 10%): đ i v i nh ng hóa đ n HH, DV bán ra ch u thu GTGT 10% ơ ế
4/ B ng kê 02/GTGT (Đi u ch nh tăng cho nh ng sai sót phát sinh các kỳ tr c ) : cho nh ng đi u ch nh tăng nh ng sai sót phát sinh ướ
các kỳ tr cướ
5/ B ng kê 02/GTGT (Đi u ch nh gi m cho nh ng sai sót phát sinh các kỳ tr c ) : cho nh ng đi u ch nh gi m nh ng sai sót phát sinh ướ
các kỳ tr cướ
6/ B ng kê 02/GTGT (không ch u thu ) : đ i v i nh ng hóa đ n HH, DV bán ra không ch u thu GTGT ế ơ ế
7/ B ng kê 02/GTGT (HH nh n y thác nh p kh u, HH khuy n mãi qu ng cáo, tiêu dùng n i b ph c v cho ho t đ ng kinh doanh ế
ch u thu GTGT ) : đ i v i nh ng hóa đ n xu t tr HH y thác nh p kh u, HH khuy n mãi qu ng cáo, tiêu dùng n i b ph c v cho ho t đ ng ế ơ ế
kinh doanh ch u thu GTGT ế
3- B ng kê 03/GTGT – B ng kê hóa đ n ch ng t hàng hóa, d ch v mua vào: ơ
+ Căn c l p b ng kê
- Hóa đ n GTGT c a HH, DV mua vào (k c hóa đ n đi u ch nh tăng, gi m, hóa đ n đ c thù nh : tem, vé...).ơ ơ ơ ư
- Ch ng t , biên lai n p thu GTGT: ế
+ khâu nh p kh u.
+ N p thay thu nhà th u n c ngoài ế ướ
- HĐ xu t tr HH, DV c a doanh nghi p .
+ Cách l p b ng
- BK đ c l p hàng tháng và ghi theo th t th i gian, ghi đ y đ các ch tiêu trên BK. ượ
- Biên lai n p thu GTGT, ch ng t n p thu GTGT thì c t “ Tên ng i bán “ ghi “Ch ng t ho c biên lai n p thu GTGT”; c t “ Ghi ế ế ườ ế
chú “ ghi s ch ng t , ngày tháng c a biên lai, ch ng t n p thu . ế
- Hóa đ n đi u ch nh tăng (gi m) s l ng, tăng (gi m) giá, tăng (gi m) thu su t c a đ n v bán và hóa đ n tr l i hàng c a doanhơ ượ ế ơ ơ
nghi p thì ghi d ng (âm) trên doanh thu ch a có thu GTGT và s thu GTGT trên b ng ươ ư ế ế
- Hóa đ n nh n hàng y thác xu t kh u ph i l p b ng kê riêng, trên b ng kê ghi rõ là hàng nh n y thác XK.ơ
L u ý: ư
S li u t ng h p trên BK 03/GTGT đ c làm căn c ghi t khai thu GTGT theo m u s 01/GTG, đ có s li u ghi các ch tiêu trên t ượ ế
khai thu GTGT theo m u s 01/GTGT, thì Doanh nghi p có th l p riêng cho t ng BK cho HH, DV mua vào nh sau: ế ư
1/ B ng kê 03/GTGT (hàng hóa, d ch v mua vào ch u thu GTGT- mua trong n c) : đ i v i nh ng hóa đ n GTGT, biên lai n p thu ế ướ ơ ế
GTGT n p thay nhà th u c a HH, DV mua vào ch u thu GTGT ế
2/ B ng kê 03/GTGT (hàng hóa, d ch v mua vào ch u thu GTGT- Nh p kh u) : Đ i v i nh ng biên lai n p thu GTGT khâu nh p ế ế
kh u .
3/ B ng kê 03/GTGT (HH, DV mua vào không ch u thu GTGT) : Đ i v i nh ng hóa đ n GTGT HH, DV mua vào không ch u thu ế ơ ế
GTGT (trên hóa đ n GTGT dòng thu su t và ti n thu GTGT không ghi g ch b )ơ ế ế
4/- B ng kê 03/GTGT (Đi u ch nh tăng cho nh ng sai sót phát sinh các kỳ tr c ) : cho nh ng đi u ch nh tăng nh ng sai sót phát sinh ướ
các kỳ tr cướ
5/- B ng kê 03/GTGT (Đi u ch nh gi m cho nh ng sai sót phát sinh các kỳ tr c ) : cho nh ng đi u ch nh gi m nh ng sai sót phát sinh ướ
các kỳ tr cướ
6/ B ng kê 03/GTGT (Hóa đ n hàng hóa nh n y thác xu t kh u): đ i v i hóa đ n đ u vào nh n y thác xu t kh u ơ ơ
4- B ng kê 04/GTGT – B ng kê thu mua hàng hóa mua vào không có hóa đ n ơ
+ Căn c l p b ng kê
BK này ch đ c s d ng đ i v i tr ng h p DN thu mua HH c a ng i bán không có hóa đ n. ượ ườ ườ ơ
Căn c đ l p BK là ch ng t mua gi a ng i bán và ng i mua ghi rõ s l ng, tr giá HH th c t mua, ngày tháng mua, đ a ườ ườ ượ ế
ch ng i bán và có ký nh n c a bên bán, bên mua ườ
+ Cách l p b ng kê
- Căn c vào s th c t các m t hàng mà đ n v mua c a ng i bán không có hóa đ n, doanh nghi p l p b ng kê theo th t th i ế ơ ườ ơ
gian mua hàng, và ghi đ y đ các ch tiêu trên b ng kê.
- Đ i v i doanh nghi p có t ch c các tr m thu mua nhi u n i thì t ng tr m thu mua ph i l p t ng b ng kê riêng. Doanh nghi p l p ơ
b ng kê t ng h p chung c a c s . ơ
5- B ng kê 05/GTGT:
+ Căn c l p b ng kê
- Hóa đ n bán hàng thông th ng khi doanh nghi p mua hàng hóa, d ch v c a đ i t ng n p thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p.ơ ườ ư ế ươ ế
- Hóa đ n thu mua hàng nông, lâm, th y s n (M u 06TMH - 3LL )ơ
+ Cách l p b ng kê
L p hàng tháng và ghi theo th t th i gian và ghi đ y đ các ch tiêu trên BK. Tr ng h p các ch tiêu trên BK không có căn c ghi ườ
(do HĐ không có) thì trên BK không ghi g ch ngang (-)
L u ý ư
S li u t ng h p trên BK 05/GTGT đ c làm căn c ghi t khai thu GTGT theo m u s 01/GTG, đ có s li u ghi các ch tiêu trên t ượ ế
khai thu GTGT theo m u s 01/GTGT, thì Doanh nghi p có th l p riêng cho t ng BK cho HH, DV mua vào nh sau: ế ư
1/ B ng kê 05/GTGT (Hóa đ n bán hàng thông th ng ch u thu GTGT) ơ ườ ế
2/ B ng kê 05/GTGT ( Hóa đ n bán thông th ng không ch u thu GTGT; Hóa đ n thu mua hàng nông, lâm, th y s n) ơ ườ ế ơ
6- T khai thu GTGT (M u s 01/GTGT): ế
Nguyên t c l p t khai thu GTGT ế
- S ti n ghi trên t khai thu GTGT làm tròn đ n đ n v tính là đ ng Vi t Nam. Không ghi s th p phân trên t khai. ế ế ơ
- Các s li u ghi trên t khai thu GTGT không đ c ghi s âm (có d u [-] đ ng tr c). ế ượ ướ
Căn c l p t khai thu GTGT ế
Hàng tháng CSKD căn c vào s li u t ng h p trên các BK s 02/GTGT, 03/GTGT, 04/GTGT, 05/GTGT đ ghi vào các ch tiêu t ng ươ
ng.
Cách l p T khai thu GTGT ế
- T ch tiêu [1] đ n ch tiêu [9] : ế
CSKD ghi đúng kỳ kê khai thu và các thông tin đã đăng ký thu v i c quan thu . ế ế ơ ế
N u có thay đ i các thông tin t ch tiêu [2] đ n ch tiêu [9], CSKD ph i th c hi n đăng ký b sung v i c quan thu theo quy đ nh.ế ế ơ ế
- Ch tiêu :” Không có ho t đ ng mua bán Hàng hóa, d ch v phát sinh trong kỳ“- ô 10
N u CSKD trong kỳ kê khai không phát sinh mua, bán HH, DV thì đánh d u (X) vào ô 10 này, đ ng th i không ghi các ô 12, 13,ế
14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 35.
- Ch tiêu : Thu GTGT còn đ c kh u tr kỳ tr c chuy n sang – ô [11] ế ượ ướ
Giá tr c a ch tiêu này b ng ô s 41 c a t khai thu GTGT tháng tr c ế ướ
- Ch tiêu : Hàng hóa, d ch v mua vào trong kỳ : ô 12 (giá tr HH, DV mua vào ch a thu GTGT và ô 25 (thu GTGT c a HH, DV ư ế ế
mua vào )
L y dòng t ng c ng c a các b ng kê :
BK 03/GTGT (ngo i tr dòng t ng c ng c a BK 03/GTGT đ i v i HH nh n y thác xu t kh u); BK 04/GTGT; BK 05/GTGT.
- C t DT ch a thu GTGT trên BK 03/GTGT và tr giá HH, DV trên BK 04/GTGT, BK 05/GTGT ghi vào ô 12 ư ế
- C t thu GTGT trên BK 03/GTGT ghi vào ô 25 ế
- Ch tiêu : + nh p kh u : ô 13 (giá tr HH, DV mua vào nh p kh u ) và ô 26 (thu GTGT c a HH, DV mua vào nh p kh u ) ế
L y dòng t ng c ng c a B ng kê 03/GTGT (ch u thu GTGT- Nh p kh u) ế
- C t doanh thu ch a thu GTGT : ghi ô 13 ư ế
- C t thu GTGT : ghi ô 26 ế
- Ch tiêu: Tài s n c đ nh : ô 14 (Tr giá TSCĐ mua vào ch a có thu GTGT )và ô 27 (Thu GTGT c a TSCĐ mua vào) ư ế ế
+ Ô 14 : Kê khai chi ti t giá tr TSCĐ mua vào trên các B ng kê 03/GTGT và B ng kê 05/GTGT ch a có thu GTGT.ế ư ế
+ Ô 27 : Kê khai chi ti t s thu GTGT c a TSCĐ mua vào trên các B ng kê 03/GTGT và B ng kê 05/GTGTế ế .
- Ch tiêu: Hàng hóa, d ch v mua vào ch u thu GTGT : ô 15 ( giá tr HH, DV mua vào ch a thu GTGT và ô 28 (thu GTGT ế ư ế ế
c a HH, DV mua vào ).
L y dòng t ng c ng c a các b ng kê :
BK03/GTGT (HH, DV ch u thu GTGT - mua trong n c); BK03/GTGT ế ướ (HH, DV ch u thu GTGT – nh p kh u ); BK 05/GTGT ế
(ch u thu GTGT) ế
+ Côt Doanh thu ch a thu trên BK 03/GTGT và tr giá HH, DV trên BK 05/GTGT ghiư ế ô 15
+ C t thu GTGT trên BK 03/GTGT ghi ô 28 (hay chuy n s li u t ô 25 xu ng ) ế
- Ch tiêu: Thu GTGT c a Hàng hóa, d ch v mua vào kh u tr trong kỳ - ô ế 29 :
+ N u CS ch SX KD HH, DV ch u thu GTGT thì chuy n s li u t ô s 28 đem xu ng.ế ế
+ N u CS v a SXKD HH, DV ch u thu GTGT, v a SXKD HH, DV không ch u thu GTGT thì l y s li u ô s 28 tr (-) đi sế ế ế
thu GTGT c a HH, DV mua vào ph c v cho SXKD HH, DV không ch u thu GTGT.ế ế
- Ch tiêu: Đi u ch nh tăng, gi m thu GTGT đã đ c ế ư kh u tr các kỳ tr c ướ
+ Đi u ch nh tăng – ô 16 và ô 30 :
L y dòng t ng c ng BK 03/GTGT đi u ch nh tăng : c t doanh thu ch a thu ghi ô 16, c t thu GTGT ghi ô 30 ư ế ế
+ Đi u ch nh gi m – ô 17 và ô 31 :
L y dòng t ng c ng BK 03/GTGT đi u ch nh gi m : c t doanh thu ch a thu ghi ô 17, c t thu GTGT ghi ô 31 (l u ý : trên ư ế ế ư
b ng kê 03/GTGT âm nh ng khi ghi vào t khai 01/GTGT b d u tr ) ư
- Ch tiêu: T ng s thu GTGT đ cế ượ kh u tr – ô 32.
Ch tiêu này đ c tính nh sau: ượ ư
[ 32] = [11] + [29] + [30] – [31]
- Ch tiêu: Hàng hóa, d ch v bán ra trong kỳ(ch ghi c t doanh thu ch a thu bán ra) - ô 18 : ư ế
Ch tiêu này đ c tính nh sau: ượ ư
[18] = [19] + [20] + [21] + [22]
- Ch tiêu: Thu GTGT c a hàng hóa, d ch v bán ra trong kỳ – ô 33ế
Ch tiêu này đ c tính nh sau: ượ ư
[33] = [34] + [35]
- Ch tiêu: Hàng hóa, d ch v bán ra không ch u thu GTGT – ô 19 : ế
L y s li u dòng t ng c ng trên BK 02/GTGT - không ch u thu GTGT : c t doanh s bán ch a có thu GTGT ế ư ế ghi vào ô 19
- Ch tiêu: HH, DV xu t kh u 0% - ô 20 :
L y dòng t ng c ng trên BK 02/GTGT (TS 0%): c t doanh s bán ch a có thu GTGT ghi vào ô 20 ư ế
- Ch tiêu: HH, DV bán ra TS 5% - ô 21 và ô 34 :
L y dòng t ng c ng trên BK 02/GTGT (TS 5%): c t doanh s bán ch a có thu GTGT ghi ô 21; c t thu GTGT ghi ô 34 ư ế ế
- Ch tiêu: HH, DV bán ra TS 10% - ô 22 và ô 35 :
L y dòng t ng c ng trên BK 02/GTGT (TS 10%): c t doanh s bán ch a có thu GTGT ghi ô 22; c t thu GTGT ghi ô 35 ư ế ế
- Ch tiêu: Đi u ch nh tăng, gi m thu GTGT đ u ra đã kê khai kỳ tr c. ế ướ
+ Đi u ch nh tăng – ô 23 và ô 36 :
L y dòng t ng c ng BK 02/GTGT đi u ch nh tăng : c t doanh thu ch a thu ghi ô 23, c t thu GTGT ghi ô 36 ư ế ế
+ Đi u ch nh gi m – ô 24 và ô 37 :
L y dòng t ng c ng BK 02/GTGT đi u ch nh gi m : c t doanh thu ch a thu ghi ô 24, c t thu GTGT ghi ô 37 (l u ý : trên ư ế ế ư
b ng kê 02/GTGT âm nh ng khi ghi vào t khai 01/GTGT b d u tr ) ư
-Ch tiêu: Thu GTGT ph i n p vào NSNN trong kỳ – ô 38 ế
- Ch tiêu : thu GTGT ch a kh u tr lũy k đ n kỳ – ô 39 ế ư ế ế
2 Ch tiêu này đ c tính toán nh sau: ượ ư
N u k t qu c a bi u th c :ế ế
([33] + [36] – [37] – [32]) > 0 : thì ghi ô 38
([33] + [36] – [37] – [32]) < 0 : thì ghi ô 39
- Ch tiêu: S thu GTGT đ ngh hoàn kỳ này – ô 40 : ế
S thu GTGT do CSKD ghi t i công văn đ ngh c quan thu gi i quy t hoàn thu trong kỳ ế ơ ế ế ế ghi ô 40.
- Ch tiêu: Thu GTGT còn đ c kh u tr chuy n kỳ sau – ô 41 : ế ượ
[41] = [39] – [40]
Ch tiêu này s đ c ghi vào ch tiêu s 11 c a t khai thu GTGT kỳ kê khai tháng k ti p ượ ế ế ế