Đ ÁN TT NGHIP Thiết kế máy phát đin ba pha và h thng n định đin áp cho máy phát.
100
Ngược li, khi ph ti ca máy phát tăng lên làm cho Umf gim và Imf tăng
thì mch điu khin cn phi t động tăng Uđk để tăng Ukt dn đến tăng Umf đến
mc n định đin áp.
Như vy nguyên lý n áp đây là đin áp ca máy phát gim (Umf gim )
dn đến Uph.U gim , đồng thi Uph.I tăng ( có phn hi dòng). Cho ta Uđk tăng và
làm cho đin áp máy phát tăng đến đin áp n định. Ta có sơ đồ khi ca mch n
định đin áp như sau :
Hình III.23 Sơ đồ khi h thng n định đin áp máy phát.
III.6.2 Tính chn khâu phn hi dòng và phn hi áp.
Ta có :
89 10
..
11 11 11
(. . . )
dk dat ph U ph I
RR R
UUUU
RR R
=− +
Khi đin áp đầu cc máy phát Umf có giá tr nm trong khong
0,95.Ufđm<Umf<1,05.Ufđm. thì khâu phn hi dòng đin không làm vic vì trong
vùng đin áp này đin áp ra U1 ca b chnh lưu phn hi dòng nh không đủ làm
dn thông Diod n áp DZ2 ta có :
89
.
11 11
(. . )
dk dat ph U
RR
UUU
RR
=−
Tr s đin áp đặt :
U
đặt = KCA.(+UN) = KCA.12 (V)
Vi KCA < 1.
Dòng đin pha định mc là Ifđm = 17,32(A). Nên chn biến dòng có
I1đm>1,1.Ifđm = 1,1.17,32 = 19,05(A).
a.Tính khâu phn hi dòng :
*Chn máy biến dòng :
Như vy chn máy biến dòng h thế kiu đúc Êpôxy loi CT-0,6 do công ty
thiết b đo đin (EMIC) chế to BD1 trong [11] có các thông s như sau :
-Đin áp định mc : Uđm = 0,6(kV) = 600(V).
-Dòng đin sơ cp định mc : I1đm = 50(A).
Điu khin Cun KT MFĐ
UĐK
ph.u
ph.i
Ukt
Umf
Uđặt
Đ ÁN TT NGHIP Thiết kế máy phát đin ba pha và h thng n định đin áp cho máy phát.
101
-Dòng đin th cp định mc : Iđm = 5(A).
-Công sut định mc cp chính xác 0,5 : Sđm = 2,5(VA).
Đin áp ra ca b chnh lưu cu phn hi dòng :
...
CLi i fdm bd cl
UKIKK=
Trong đó : Kbd = 5
50 = 0,1 : H s biến dòng.
K
cl = 2,34 : H s chnh lưu cu ba pha.
Chn : Ki = 1,2 : H s phn hi dòng.
Vy . . . 1,2.17,32.0,1.2,34 4,86 ( )
CLi i fdm bd cl
UKIKK V== =
Đin áp xoay chiu trước chnh lưu là :
4,86 2,08 ( )
2,34
CLi
s
cl
U
UV
K
===
Dòng đin th cp máy biến dòng :
2
55
. 17,321. 1,732 ( )
50 50
fdm
I
IA== =
Giá tr đin tr Ri :
2
2,08 1, 2 ( )
1, 732
s
i
U
RI
== = Ω
*Chn Diod n áp :
Chn Diod n áp DZ2 mã 1N7469 có các thông s sau :
-Công sut định mc : Pđm = 500(mW).
-Đin áp n áp ca DZ2 : UZ2 = 4,3(V).
R
V1 = 10(kΩ).
Chn 6 Diod ca b chnh lưu phn hi dòng :
Đin áp ngược ln nht : UND = 6.4,86 = 11,9(V).
+Chn 6 Diod loi 1N4009 có các thông s như sau :
-Dòng đin định mc : IđmD = 10(mA).
- Đin áp ngược ln nht : UND = 25 (V).
-Đin áp rơi trên Diod : UD = 1(V).
b.Tính chn khâu phn hi áp :
*Chn máy biến áp phn hi có công sut bé vi :
-Đin áp phía sơ cp : U1 = 400(V).
-Đin áp phía th cp : U2 = 4,5(V).
Đin áp ra ca b chnh lưu cu phn hi áp là :
U
CL = KCL.U2 = 2,34.4,5 = 10,53(V).
Trên thc tế thì đin áp dây đầu cc máy phát ln nht có th đạt 440V. Khi
đó đin áp pha ln nht đạt được là :
440
. .230,94 254,03 ( )
400
dmax
fmax fdm
ddm
U
UU V
U
== =
Đ ÁN TT NGHIP Thiết kế máy phát đin ba pha và h thng n định đin áp cho máy phát.
102
Đin áp đầu ra ln nht ca b chnh lưu phn hi áp là :
2
254,03
. . .4,5.2,34 11,58 ( )
230,94
fmax
CLmax CL
fdm
U
UUK V
U
== =
Chn Diod :
Đin áp ngược ln nht : UND = 6.4,86 = 11,9(V).
Như vy chn 6 Diod ca b chnh lưu phn hi áp loi 1N4009 có các thông
s như sau :
-Dòng đin định mc : IđmD = 10(mA).
- Đin áp ngược ln nht : UND = 25 (V).
-Đin áp rơi trên Diod : UD = 1(V).
*Chn chiết áp RV2 để đơn gin ta chn RV2 = RV1 = 10(kΩ).
Dòng đin cc đại qua chiết áp RV2 : Imax = 3
2
11,58 1,16 ( )
10.10
CLmax
V
UmA
R==
Chn dòng đin làm vic qua chiết áp RV2 là : IV2 = 0,95(mA).
Chn A3 là khuếch đại thuât toán TL084 .
*Tính các đin tr R8, R9, R10, R11.
Khi làm vic chế độ định mc thì :
U
d = Ukt = 65(V).
U
do = 70,52(V).
Ta tính được 65 0,922
70,52
d
do
U
cos U
α
== =
Đin áp điu khin định mc :
U
đk = Ubh.cosα = 11.0,922 = 10,14(V).
Và khi máy phát làm vic chế độ định mc thì :
11 11 .
89
(. . )
ktdm dat ph U
RR
UUU
RR
=−
Chn Uđặt = 10,5(V).
U
ph.U = 1,8(V).
R
11 = 60(kΩ).
T phương trình trên ta có quan h :
11 9
8
11 . 9
..
..
dat
ph U dkdm
RRU
RRU RU
=
Chn R11 = 60(kΩ) và chn R9 = 3(kΩ).
Tính được R8 = 24,36(kΩ).
Chn R8 = 26(kΩ).
Tính R10 :
H s quá ti dòng cho phép ca đầu cc máy phát :
K
qt = Kimax = 1,5.
Đ ÁN TT NGHIP Thiết kế máy phát đin ba pha và h thng n định đin áp cho máy phát.
103
Đin áp ca phn hi dòng ln nht là :
U
imax = Kimax.Ifđm.Kbd.Ri.KCL =
= 1,5.17,32.0,1.1,2.2,34 = 7,3(V).
Chn dòng vào khuếch đại thut toán A3 là : IA3 = 1(mA).
Vy : .Im
10 3
3
7,3 7,3 ( )
10
ph ax
A
U
R
k
I
≥==Ω
Chn đin tr R10 = 30 (kΩ).
Ta có sơ đồ h thng n định đin áp máy phát như sau :
TÀI LIU THAM KHO
[1] Thiết kế máy đin - Trn Khánh Hà - Nguyn Hng Thanh.
Nhà xut bn khoa hc và k thut Hà Ni 2001
[2] Máy đin I - Vũ Gia Hanh - Trn Khánh Hà - Phan T Th
Nguyn Văn Sáu.
Đ ÁN TT NGHIP Thiết kế máy phát đin ba pha và h thng n định đin áp cho máy phát.
104
Nhà xut bn khoa hc và k thut Hà Ni 1998
[3] Máy đin II - Vũ Gia Hanh - Trn Khánh Hà - Phan T Th
Nguyn Văn Sáu.
Nhà xut bn khoa hc và k thut Hà Ni 2001
[4] Máy đin II - Trn Khánh Hà.
Nhà xut bn khoa hc và k thut Hà Ni 1997
[5] Công ngh chế to máy đin và máy biến áp - Nguyn Đức S
Nhà xut bn giáo dc 1995
[6] Đin t công sut - Lê Văn Doanh - Nguyn Thế Công
Trn Văn Thnh.
Nhà xut bn khoa hc và k thut Hà Ni 2004
[7] Tính toán thiết kế thiết b đin t công sut - Trn Văn Thnh - 2004
[8] Khí c đin - Phm Văn Chi - Bùi Tín Hu - Nguyn Tiến Tôn.
Nhà xut bn khoa hc và k thut Hà Ni 2004
[9] 1000 Tranzitor quc tế - Nguyn Thế Cường.
Vin khoa hc Vit Nam _Hà Ni 1987.
[10] Thiết kế cp đin - Ngô Hng Quang - Vũ Văn Tm.
Nhà xut bn khoa hc k thut Hà Ni 2005.
[11] Electric measuring instrument company (EMIC).
MC LC
Trang
Li nói đầu 1
Phn I : Gii thiu v máy phát đin xoay chiu 3
I. Định nghĩa và công dng 3
II. Đặc đim và cu to 3
II.1 Đặc đim 4
II.2 Cu to 5
III. Các đặc tính ca máy phát đồng b 8
III.1 Đặc tính không ti 9
III.2 Đặc tính ngn mch và t s ngn mch 9