Bài ging thiết b đầu cui vin thông
Th.S Trn Viết Thng, ch biên; Ths.Đình Tùng
1
Chương I
MÁY THU THANH
Máy thu thanh là mt thiết b đin t hoàn chnh dùng để thu nhn sóng radio
mang thông tin, phc hi li tín hiu thông tin ban đầu va khuếch đại đến giá tr yêu
cu và đưa ra loa.
Khi nghiên cu v máy thu thanh, người ta thường để ý đến các thông s k
thut sau:
- Độ nhy : là sc đin động nh nht trên Anten EA để máy thu làm vic bình
thường. Nhng máy thu có cht lượng cao thường có độ nhy EA nm trong
khong 0,5
µ
V10
µ
V. Ngoài ra máy thu còn phi có kh năng chn lc và
nén tp âm, tc là đảm bo t s S/N mc cho phép. Thông thường thì để thu
tt thì biên độ tín hiu phi ln hơn tp âm ít nht 10 ln ( tc 20 dB).
- Độ chn lc: là kh năng chn lc các tín hiu cn thu và tín hiu cn loi b
cũng như các tp âm tác động vào Anten. Độ chn lc thường được thc hin
bng nhng mch cng hưởng, ph thuc vào s lượng, cht lượng cũng như
độ chính xác khi hiu chnh.
- Di tn ca máy thu: là khong tn s mà máy thu có th điu chnh để thu
được các sóng phát thanh vi các ch tiêu k thut yêu cu. Máy thu thanh
thường có các di sóng sau:
+ Sóng dài: LW 150KHz 408KHz
+ Sóng trung: MW: 525KHZ1605KH
+ Sóng ngn: SW: 4MHz 24MHz
Băng sóng ngn thường được chia làm 3 loi sóng
SW1: 3,95MHz 7,95MHz
SW2: 8MHz 16MHz
SW3: 16MHz 24MHz
+ Sóng cc ngn: FM: 65,8 73MHz
087,5 104 Mhz
- Méo tn s: là kh năng khuếch đại nhng tn s khác nhau s khác nhau do
trong sơ đồ máy thu có các phn t L, C. Méo tn s có th đánh giá bng đặc
tuyến tn s. các máy thu điu biên AM thì di tn âm thanh ch vào khong
Bài ging thiết b đầu cui vin thông
Th.S Trn Viết Thng, ch biên; Ths.Đình Tùng
2
40Hz 6KHz; còn vi máy thu điu tn FM thì di tn âm thanh có th t
30Hz 15KHz.
Ngoài ra người ta còn quan tâm đến các thông s khác như méo phi tuyến và
công sut ra ca máy thu thanh.
I. PHÂN LOI MÁY THU THANH VÀ SƠ ĐỔ KHI CA MÁY THU
THANH
Căn c vào cu trúc sơ đồ mà người ta chia máy thu thanh thành 2 loi:
- Máy thu thanh khuếch đại thng : tín hiu cao tn t Anten được khuếch đại
thng và đưa đến mch tách sóng, mch khuếch đại âm tn mà không qua mch
đổi tn. Đối vi dng này, cu trúc sơ đồ ca máy đơn gin nhưng cht lượng
thu sóng không cao, độ chn lc kém, không n định và kh năng thu không
đồng đều trên c băng sóng. Vì vy, hin nay loi máy thu này gn như không
còn được s dng.
- Máy thu đổi tn : tín hiu cao tn được điu chế do Anten thu được được
khuếch đại lên và biến đổi v mt tn s trung gian không đổi gi là trung tn.
Trung tn thường được chn thp hơn cao tn. Tín hiu trung tn sau khi đi qua
vài b khuếch đại trung tn s được đưa đến mch tách sóng, mch khuếch đại
âm tn và đưa ra loa. Sơ đồ khi ca mt máy thu đổi tn có dng như sau:
Máy thu đổi tn có nhng ưu đim sau:
- Độ khuếch đại đồng đều hơn trên c băng sóng vì tn s trung tn tương đối
thp và n định khi tín hiu vào thay đổi.
Mch
vào
Mch
KĐCT
KĐ
trung
tn
KĐ
âm tn
Mixer
Dao
động
ni
Hình 1.1 Sơ đồ khi máy thu đổi tn
Bài ging thiết b đầu cui vin thông
Th.S Trn Viết Thng, ch biên; Ths.Đình Tùng
3
- Mch vào làm nhim v chn lc các tín hiu cn thu và loi tr các tín hiu
không cn thu cũng như các nhiu khác nh có mch cng hưởng, tn s cng
hưởng được điu chnh đúng bng tín hiu cn thu f0.
- Khuếch đại cao tn : nhm mc đích khuếch đại bước đầu cho tín hiu cao tn
thu được t Anten.
- B đổi tn: gm mch dao động ni và mch trn tn. Khi trn 2 tn s dao
động ni fn và tín hiu cn thu f0 ta đưc tn s trung gian hay còn gi là trung
tn, gia tn s dao động ni và tn s tín hiu cn thu
0
f
ffconst
n
tt =−=
Khi tn s tín hiu t đài phát thay đổi t f0min f0max thì tn s dao động ni
cũng phi thay đổi t fnmin fnmax để đảm bo hiu s gia chúng luôn là hng s.
Đối vi máy thu điu biên ( AM ): tt
f
= 465KHZ hay 455KHz
Đối vi máy thu điu tn ( FM ): tt
f
= 10,7MHz
- B khuếch đại trung tn: có nhim v khuếch đại tín hiu trung tn đến mt giá
tr đủ ln để đưa vào mch tách sóng. Đây là mt tn khuếch đại chn lc, ti là
mch cng hưởng có tn s cng hưởng đúng bng trung tn.
- Tn tách sóng: có nhim v tách tín hiu âm tn ra khi tín hiu sóng mang cao
tn, sau đó đưa tín hiu vào mch khuếch đại âm tn.
SƠ ĐỒ KHI CA MÁY THU AM VÀ FM STEREO
Hu hết các máy thu thanh hin nay đều có 2 chc năng: thu sóng điu biên
AM và thu sóng cc ngn FM Stereo. Sơ đồ khi ca máy thu có dng như sau:
Mch
vào
Mch
KĐCT
Gii
Stereo
FM KĐ
âm tn
Mch
đổi tn
KĐ
trung
tn
Hình 1.2 Sơ đồ khi máy thu AM, FM Stereo
Tách
sóng
FM
Tách
sóng
AM
Mch
đổi tn
Mch
KĐCT
Mch
vào
Kênh AM
Kênh FM
Bài ging thiết b đầu cui vin thông
Th.S Trn Viết Thng, ch biên; Ths.Đình Tùng
4
Trong máy thu thanh hai băng sóng AM & FM có 2 đổi tn riêng bit, 2 khi
khuếch đại trung tn và âm tn được dùng chung. Di tn ca b khuếch đại trung tn
FM rng hơn vì tn s trung tn FM là 10,7M.
Đối vi mch tách sóng tn s: thường s dng sơ đồch sóng t l vì có độ
nhy cao và gim được đầy biên ký sinh.
Khi gii mã stereo: có nhim v gii mã tín hiu tng R+L và hiu R-L t ngõ
ra ca mch tách sóng để phc hi li tín hiu hai kênh riêng bit R & L.
II.MCH VÀO:
Là mch mc gia Anten và tn đầu tiên ca máy thu, có nhim v ch yếu là
nhn tín hiu t Anten, chn lc các tín hiu cn thu, do vy mch vào thường là mch
cng hưởng. Nhng yêu cu cơ bn đối vi mch vào:
- H s truyn đạt ln và n định trên toàn băng sóng :
V
K
= V
A
U
E
UV: đin áp đưa đến máy thu.
EA: sut đin động cm ng trên Anten.
- Đảm bo đin độ chn lc: chn lc tn s lân cn, tn s nh 02
att
f
ff=+ , và
chn lc tn s lc thng.
- Đảm bo độ méo tn s cho phép trong di tn s làm vic t fomin fomax.
II.1) Mch vào ghép đin dung:
Sơ đồ mch và và đáp ng tn s
Hình 1.3 Sơ đồ mch ghép ni đin dung & đáp ng tn s
K0
to f0 min f0 max
CE
Cgh(5p-20pF)
Q1
CX
VCC
R1
R2
CT
L2L1
Bài ging thiết b đầu cui vin thông
Th.S Trn Viết Thng, ch biên; Ths.Đình Tùng
5
Anten được ni vi mch cng hưởng thông qua đin dung ghép Cgh. Mch
cng hung là mt khung cng hưởng LC, gm mt t xoay Cx, mt t tinh chnh CT
và mt cun dây L1. Tn s cng hưởng được điu chnh bng đúng bng tn s tín
hiu cn thu fo. Qua cun ghép cao tn L1: L2, tín hiu thu được được đưa đến cc
Base ca mch khuếch đại cao tn.
Tr s ca đin dung ghép Cgh= 5 30pF
Nhược đim : H s truyn đạt không đồng đều trên c băng sóng.
II.2) Mch vào ghép đin cm vi Anten.
Sơ đồ mch và đáp ng tn s:
Tín hiu t Anten qua cun ghép Lgh cm ng qua mch cng hưởng gm t
Cx, CT và cun dây L1. Mch cng hưởng được điu chnh để chn lc ly tín hiu cn
thu và cm ng sang cun L2 để đưa đến cc Base ca mch khuếch đại cao tn.
H s truyn đạt ca mch vào dng này t l vi h s phm cht ca khung
cng hưởng LC. Mun tăng độ nhy ca mch phi tăng L1 và gim Lgh, nhưng
L1cũng không th tăng quá ln mà phi chn dung hòa hai giá tr này để tránh nh
hưởng đến tn s cng hưởng ca mch.
Nhược đim ca mch ghép đin cm là h s truyn dn cũng không đồng đều
trên toàn băng sóng. Tuy nhiên so vi mch ghép đin dung thì mch này có độ chn
Hình 1.4 Sơ đồ mch ghép ni đin cm & đáp ng tn s
to
K0
f0min f0max
VCC
Q1
R2
L2
Lgh
L1
R1
CT CX