intTypePromotion=1
ADSENSE

Module bồi dưỡng thường xuyên Tiểu học - Module 30: Hướng dẫn áp dụng nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng ở tiểu học trong điều kiện thực tế Việt Nam

Chia sẻ: 10 10 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:37

333
lượt xem
25
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Module Tiểu học 30: Hướng dẫn áp dụng nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng ở tiểu học trong điều kiện thực tế Việt Nam gồm ba nội dung chính, trình bày các mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng, một số điểm cần lưu ý khi viết báo cáo nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng và tài liệu tham khảo trong báo cáo nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Module bồi dưỡng thường xuyên Tiểu học - Module 30: Hướng dẫn áp dụng nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng ở tiểu học trong điều kiện thực tế Việt Nam

  1. NGUYỄN NGỌC ÂN MODULE th 30 H¦íng dÉn ¸p dông nghiªn cøu khoa häc s− ph¹m øng dông ë tiÓu häc trong ®iÒu kiÖn thùc tÕ viÖt nam NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 59
  2. A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN Module này g+m ba n/i dung chính t56ng 7ng v9i 15 tic (ho@c t= h>c có h59ng dBn) cDa GV: 1. MBu báo cáo nghiên c7u khoa h>c s5 phNm 7ng dOng. 2. M/t sQ RiSm cTn l5u ý khi vic s5 phNm 7ng dOng. 3. Tài liXu tham khYo trong báo cáo nghiên c7u khoa h>c s5 phNm 7ng dOng. Module này R5[c xây d=ng trên n^n tài liXu cDa D= án ViXt Ba và R5[c vic, t= nghiên c7u cDa GV các ccp h>c phd thông. Vì vgy, trong quá trình t= h>c, các bNn nên si dOng kèm theo module này tài liXu: Nghiên c7u khoa h>c s5 phNm 7ng dOng cDa B/ Giáo dOc và lào tNo ho@c cDa D= án ViXt Ba phát hành tm nnm 2009. * Ccu trúc cDa module Module R5[c ccu trúc theo Rtnh h59ng phOc vO cho viXc t= h>c, t= nghiên c7u cDa GV. Các b59c th=c hiXn viXc t= h>c, t= nghiên c7u theo tài liXu này bao g+m: B!"c 1. GV bic tgp. B!"c 2. GV th=c hiXn lTn l5[t các hoNt R/ng R5[c thic. B!"c 3. GV R5[c cung ccp các thông tin ngu+n theo các n/i dung h>c tgp. B!"c 4. GV R5[c cung ccp nhwng thông tin phYn h+i phOc vO cho các hoNt R/ng. * Yêu cTu RQi v9i GV trong quá trình th=c hiXn module — l>c và suy nghz v^ mOc tiêu R@t ra cDa m{i n/i dung h>c tgp. — Tích c=c th=c hiXn ho@c td ch7c phQi h[p th=c hiXn cùng R+ng nghiXp các hoNt R/ng R5[c thic tgp. — Nghiên c7u kz thông tin ngu+n cDa các n/i dung h>c tgp. — T= th=c hiXn ho@c phQi h[p th=c hiXn các hoNt R/ng Rã R5[c thi
  3. — T# so sánh k*t qu. h/c t1p, nghiên c7u, tr.i nghi9m, v1n d=ng v>i các thông tin ph.n h@i. — ChuCn bE FGy FI các tài li9u, trang thi*t bE ph=c v= cho vi9c th#c hi9n các hoMt FNng theo tPng nNi dung h/c t1p. B. MỤC TIÊU 1. MỤC TIÊU CHUNG NCKHSPVD có nhiYu FiZm khác v>i các NCKH giáo d=c ho[c sáng ki*n kinh nghi9m mà GV tiZu h/c nói riêng và GV các c^p h/c ph_ thông Fang th#c hi9n. MNt trong nhang FiZm khác bi9t Fó là vi9c ph_ bi*n k*t qu. th#c nghi9m và khuy*n cáo th#c hi9n gi.i pháp m>i thông qua vi*t và ph_ bi*n báo cáo. Vi9c vi*t, trình bày và Fcng t.i mNt báo cáo cdng là vi9c ph_ bi*n cách làm mNt tác FNng m>i cho F@ng nghi9p. Tài li9u này giúp cho GV hiZu thêm ý nghga và s# thing F@ng cdng nhh khác bi9t cIa mNt báo cáo NCKHSPVD v>i các báo cáo NCKH/sáng ki*n kinh nghi9m khác. 2. MỤC TIÊU CỤ THỂ — Gi>i thi9u cho GV/CBQL bi*t Fhnc mou cIa mNt báo cáo NCKHSPVD và cách trình bày theo mou Fó. Nhang FiZm thu1n lni và khó khcn khi th#c hi9n vi9c trình bày và ph_ bi*n mNt báo cáo NCKHSPVD Fpi v>i các trhqng tiZu h/c cIa Vi9t Nam hi9n nay — hh>ng gi.i quy*t và khrc ph=c. — GV/CBQL có thZ t# vi*t, trình bày và ph_ bi*n cách ti*n hành tác FNng cIa mình FZ mang lMi hi9u qu. trong FiYu ki9n vùng miYn F[c trhng theo Fúng yêu cGu. t@ng thqi, qua tr.i nghi9m các lGn th#c nghi9m cdng nhh quá trình vi*t, ph_ bi*n k*t qu. FY tài, mui GV t# rút kinh nghi9m Fhnc tP F@ng nghi9p và b.n thân FZ các gi.i pháp FY xu^t có tính 7ng d=ng th#c tiyn và Fi vào Fhnc th#c tiyn. — K*t qu. cIa các s.n phCm NCKHSPVD này cùng v>i quá trình v1n FNng cIa ngành, các hoMt FNng c= thZ trong mui nhà trhqng sz Fáp 7ng v>i yêu cGu th#c t* F[t ra. Mui GV/CBQL có ý th7c và hu trn nhau trong quá trình dMy h/c FZ dGn nâng cao hi9u qu. công vi9c, tcng chqng chuyên môn nghi9p v= tPng ngày, tPng giq tP Fó tác FNng F*n c. mNt quá trình cho c. mNt t1p thZ. NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 61
  4. C. NỘI DUNG Nội dung 1 MẪU BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG (5 tiết) I. MỤC TIÊU H!c xong n(i dung này, h!c viên s3: 1. Bi8t cách trình bày b>ng v?n b@n m(t mBu báo cáo NCKHSPHD. 2. TL hoàn thành m(t báo cáo NCKHSPHD theo chuNn quPc t8. 3. Có ý thTc ti8p cVn và phW bi8n các NCKHSPHD trong trXYng h!c, phZc vZ cho các công vi\c chuyên môn nghi\p vZ. II. PHƯƠNG TIỆN — Tài li\u: Nghiên cTu khoa h!c sX pham Tng dZng — DL án Vi\t Bc, 2009. — Máy tính nPi mang Internet. — Các tài li\u NCKH, sáng ki8n kinh nghi\m mà GV jã tlng thLc hi\n. III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU Hoạt động 1. Tìm hiểu mẫu báo cáo theo chuẩn quốc tế một nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng. THÔNG TIN CƠ BẢN 1. Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng theo chuẩn quốc tế Khi sáng tao ra cách làm mmi, GV tW chTc làm thn cách jó trên m(t pham vi mBu cZ tho (m(t nhóm hoqc m(t sP nhóm HS). K8t qu@ thLc nghi\m jXsc jo j8m b>ng h\ thPng các công cZ jã jXsc trình bày cZ tho trong Module TH 29. Vi\c ti8p theo là ph@i báo cáo k8t qu@ thLc nghi\m jó và khtng junh tính hi\u qu@ cva nó. Thông thXYng ngXYi ta thLc hi\n công vi\c này b>ng cách vi8t m(t báo cáo. wây là bXmc cuPi cùng cva quá trình nghiên cTu. M u báo cáo gi$i thi %u trong tài li %u này j)*c thi +t k + theo h)$ng ti +p c,n báo cáo nghiên c-u tác j .ng theo chuNn quPc t8. Có ngh4a là, khi th6 hi%n báo cáo theo m u này, GV có th6 trao j7i thông tin không ch8 trong 62 | MODULE TH 38
  5. ph"m vi tr#$ng h%c, qu &n huy'n, t)nh/thành ph + mà còn có th1 trên ph"m vi qu+c t 0. M5t m6u báo cáo hoàn ch;nh s= g>m nh?ng n5i dung sau1. Tiêu CD Tên tác giE và tF chGc Tóm tHt GiJi thiKu PhMNng pháp Khách th1 nghiên cGu ThiPt kP Quy trình To lMVng Phân tích d? liKu và kPt quE Bàn luZn KPt luZn và khuyPn ngh[ Danh m]c tài liKu tham khEo Ph] l]c Báo cáo kPt quE NCKHSPbD là m5t vcn bEn tóm tHt quá trình, kPt quE thdc nghiKm. Kèm theo Có là nh?ng bàn luZn C>ng thVi CMa ra nh?ng khuyPn ngh[ C1 biKn pháp sáng tgo Cã CMic thdc nghiKm có th1 Gng d]ng vào thdc tijn m5t cách hiKu quE nhkt. Yêu cmu cna báo cáo là phEi CMic viPt ngHn gon, xúc tích, hàm chGa lMing thông tin cmn thiPt, dj hi1u và thuyPt ph]c ngMVi Coc. Theo m1u qu+c t 0, thông thMVng, m5t báo cáo CMic viPt khoEng dMJi 5.000 tu, bao g>m phmn báo cáo chính và phmn ph] l]c. Các yêu cmu c] th1 trong m5t báo cáo Tên $% tài Trong m5t NCKHSPbD, viKc chon CD tài phEi c] th1, rõ ràng tZp trung vào các yPu tw: — Phgm vi CD tài: GiEng dgy, giáo d]c HS hozc QLGD. 1 Tài li%u D( án Vi%t B.. NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 63
  6. Ví d$: Ph"m vi gi(ng d"y: Li(u có làm t0ng h4ng thú h6c t7p c9a HS hay không khi ta t@ ch4c dAy h6c thBc tC tAi các di tích EFa phGHng vJi nhKng nLi dung lFch sN c9a lJp 5? Ph"m vi giáo d/c: Vi(c gQp gR, trao E@i vJi ph$ huynh mLt tháng mLt lVn li(u có làm giWm sX giY b[ h6c không lí do c9a HS A hay không? Ph"m vi QLGD: Thu th7p thông tin phWn h^i t_ HS 1 tháng/1 lVn li(u có làm cho vi(c dAy h6c 4ng d$ng công ngh( thông tin c9a GV t0ng lên hay không? — Tên Ee tài g^m có ba thành tX: • NLi dung nghiên c4u là gì? (mong Eii gì khi thBc hi(n can thi(p/tác ELng?) • Nghiên c4u EGic thBc hi(n k Eâu? Trên EXi tGing nào? • Tên c9a tác ELng (bi(n pháp mJi) là gì? Chúng ta có thn thay E@i tr7t tB c9a ba thành tX này trong khi viCt tên mLt Ee tài. Ví d$: GiWm tp l( HS lJp 2 TrGYng tinu h6c Nà SWn viCt sai âm n, l trong các bài viCt v0n brng cách t@ ch4c luy(n E6c trGJc lJp trGJc khi viCt. T@ ch4c cho HS luy(n E6c trGJc lJp trGJc khi thBc hi(n các bài viCt v0n ss làm giWm tp l( HS viCt sai âm n, l tAi lJp 2 TrGYng tinu h6c Nà SWn. Tên Ee tài nghiên c4u có thn viCt dGJi dAng câu h[i hoQc câu khtng EFnh. Tên Ee tài EGic xác EFnh t_ khi bvt EVu tiCn hành nghiên c4u và có thn EGic chpnh sNa và hoàn thi(n k khâu cuXi cùng vì có thn cVn chpnh sNa nhieu lVn trong quá trình viCt báo cáo. Ví d$: Tên Ee tài EGic viCt dGJi dAng mLt câu h[i: Vi(c t@ ch4c cho HS lJp 2 TrGYng tinu h6c Nà SWn luy(n E6c trGJc lJp li(u có làm giWm giWm tp l( sX bài viCt sai âm n, l hay không? Tên Ee tài EGic viCt dGJi dAng câu khtng EFnh: GiWm tp l( HS viCt sai âm n, l trong các bài làm v0n c9a HS lJp 2 TrGYng tinu h6c Nà SWn brng cách luy(n E6c trGJc khi viCt bài. Tên tác giW và t@ ch4c Tên tác giW và t@ ch4c EGic trình bày theo mzu sau: 64 | MODULE TH 38
  7. Nguy$n V(n An — Tr-.ng Ti0u h2c Lê Ng2c Hân Tr8n V(n Hoà — Tr-.ng Ti0u h2c Lê Ng2c Hân Nguy$n V(n Nam — Tr-.ng Ti0u h2c Lê Ng2c Hân Hoàng Th= Thuý — Tr-.ng Ti0u h2c Lê Ng2c Hân N?u có tB hai tác giD trE lên, c8n H-a tên chI biên E v= trí H8u tiên. N?u các tác giD E các tN chuyên môn, tr-.ng khác nhau, thuQc nhiRu tN chSc khác nhau, nên H-a tên cIa các tác giD trong cùng mQt tN, mQt tr-.ng, mQt tN chSc vào cùng mQt nhóm v= trí. Tóm t%t Uây là ph8n vi?t cô H2ng vR bWi cDnh, mXc Hích, quá trình và các k?t quD chính có H-[c trong quá trình tN chSc th\c nghi]m. Ng-.i nghiên cSu có th0 vi?t tB mQt H?n ba câu H0 tóm t^t cho m_i nQi dung. Ph8n tóm t^t chb nên có HQ dài tB 150 H?n 200 tB H0 ng-.i H2c hình dung khái quát vR quá trình và k?t quD nghiên cSu Hã Hht H-[c. Gi(i thi*u Trong ph8n này, ng-.i nghiên cSu cung cip thông tin cj sE và lí do th\c hi]n nghiên cSu. Có th0 nêu s\ c8n thi?t cIa vi]c th\c hi]n cách làm mmi thay th? cách làm cn. U0 làm sâu s^c hjn cho ph8n gimi thi]u, GV nên gimi thi]u mQt vài tài li]u hopc công trình nghiên cSu g8n nhit có liên quan H?n sáng tho mmi cIa mình giúp ng-.i H2c bi?t H-[c các nhà nghiên cSu khác Hã nghiên cSu nhrng gì xung quanh vin HR này, Hã giDi quy?t th\c trhng này E nji khác nh- th? nào và còn tun thi gì?... Vi]c làm này chI y?u thuy?t phXc ng-.i H2c vR giDi pháp thay th? mà mình H-a ra và Hã ti?n hành th\c nghi]m. Trong ph8n cuWi cIa mXc gimi thi]u, GV nên trình bày rõ vin HR nghiên cSu nào sx H-[c chSng minh/trD l.i thông qua th\c nghi]m. Ví dX: Vin HR nghiên cSu: Li]u vi]c dhy h2c thi di tích có làm t(ng hSng thú h2c t{p cIa HS HWi vmi nQi dung l=ch s} lmp 5 hay không? Vin HR này Hã H-[c chSng minh là: Có, vi]c dhy h2c thi di tích có làm t(ng hSng thú h2c t{p cIa HS HWi vmi nQi dung l=ch s} lmp 5. Ph-.ng pháp Ph8n ph-jng pháp, GV vi?t và mô tD khái quát vR: khách th0 nghiên cSu, thi?t k? H-[c th\c hi]n, các phép Ho, thu th{p dr li]u, quy trình và các k thu{t phân tích H-[c th\c hi]n trong quá trình th\c nghi]m. NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 65
  8. a. Khách th( nghiên c-u là gì? Ph"n này GV mô t, v. /0i t23ng tham gia th6c nghi8m là ai? HS l=p m?y? Tr2Bng nào? S0 HS nam, s0 HS nF, khái quát /i.u ki8n s0ng cKa HS vùng dân c2, nhOn xét khái quát v. kh, nRng, nRng l6c, ý thTc và kUt qu, hVc tOp cKa các em trong thBi gian g"n nh?t. Ph"n khách thY nghiên cTu, GV c[ng có thY /2a nhOn xét cá nhân v. thái /] c[ng nh2 các hành vi liên quan khác cKa HS tham gia th6c nghi8m. ^ây là ph"n mô t, quan trVng /Y ng2Bi /Vc th?y /23c tính khách quan trong quá trình chVn mau. Vi8c chVn và sb dcng mau càng khách quan càng làm tRng thêm tính thuyUt phcc cho kUt qu, th6c nghi8m thu /23c. NUu mau thb nghi8m càng /iYn hình thì kUt qu, cKa bi8n pháp m=i mà mình /. xu?t càng có cf h]i trên th6c tign. b. Thi5t k5 Ph"n này, GV c"n thY hi8n rõ /ã sb dcng thiUt kU nào trong các thiUt kU mà lí thuyUt NCKHSPlD /ã nêu ra. Tni sao lni sb dcng thiUt kU này mà không sb dcng thiUt kU còn lni? GV sb dcng nhóm nguyên vpn m]t l=p hay nhóm ngau nhiên v=i s6 tham gia cKa HS các l=p khác? Quá trình thu thOp thông tin /23c tiUn hành nh2 thU nào? Sb dcng bài kiYm tra /ã có hay thiUt kU bài kiYm tra riêng bi8t phcc vc duy nh?t cho nghiên cTu? NUu không sb dcng thiUt kU 1 và thiUt kU AB, GV /ã làm thU nào /Y xác /unh s6 t2fng /2fng cKa các nhóm tham gia th6c nghi8m? C"n thiUt ph,i mô t, dF li8u mà mình /ã thu thOp /23c tr2=c và sau th6c nghi8m. GV nên mô t, các dF li8u /ó theo khung /ã gi=i thi8u v twng thiUt kU /Y /,m b,o tính khoa hVc trong báo cáo cKa mình: Ví dc: ThiUt kU ch sb dcng bài kiYm tra sau tác /]ng v=i nhóm ngau nhiên/t2fng /2fng Nhóm Tác /]ng Bài kiYm tra sau tác /]ng N1 X O1 N2 ——— O2 Các kí hi8u: N (Nhóm); X: tác /]ng m=i; — — —: là vi8c th6c hi8n tác /]ng c[; O: dF li8u thu thOp /ã /23c sb dcng th2Bng xuyên trong NCKHSPlD, t2fng /0i dg hiYu và hi8n /ang /23c ch?p nhOn r]ng rãi. 66 | MODULE TH 38
  9. ! phân tích k+t qu. thu /01c và kh4ng /6nh k+t qu. thu /01c có ý ngh%a hay không có ý ngh%a, ng0
  10. thay ho&c b) sung cho can thi/p/tác 34ng m6i 3ã t8ng th9c hi/n. Nh thu?t th@ng kê nào 3ã 3CDc th9c hi/n 3E phân tích? KJt quL sau khi phân tích nói lên 3iOu gì? GV nên sS dUng bLng và biEu 3W 3E minh hoX kJt hDp v6i mô tL 3Znh tính. [iOu này giúp cho ngC]i 3^c hiEu rõ han và tbng thêm tính thuyJt phUc cho các d< li/u 3ó. Ví dU: [iEm trung bình bài kiEm tra cda nhóm th9c nghi/m và nhóm 3@i cheng trC6c tác 34ng lfn lCDt là 5.2 và 5.4. [4 l/ch chujn là 3.54 và 3,60. Sau khi th9c hi/n tác 34ng/can thi/p m6i v6i nhóm th9c nghi/m và sS dUng tác 34ng/can thi/p cp v6i nhóm 3@i cheng, các d< li/u thu th?p 3CDc lfn lCDt là: 6.5 và 5.5. [4 l/ch chujn lfn lCDt là: 3.3 và 3.95. Ta biEu disn btng bLng t)ng hDp sau 3ây su 3Lm bLo tính khoa h^c cho bLn báo cáo. Tr"#c tác ()ng Sau tác ()ng S0 l"2ng /0i t"2ng HS i"m - l/ch i"m - l/ch trung bình chu1n trung bình chu1n L6p 4A 35 5.2 3.54 6.5 3.3 (th9c nghi/m) L6p 4B 34 5.4 3.60 5.5 3.95 (3@i cheng) Và sS dUng biEu 3W 3E biEu disn kJt quL Nh#m th&c nghi+m Nh#m đ-i ch.ng 68 | MODULE TH 38
  11. Trong tr'(ng h*p này, các k2t qu5 so sánh 7'*c th8 hi:n g;m: giá tr> trung bình, 7A l:ch chuCn và giá tr> p cEa phép ki8m chHng t — test. (PhNn này chO trình bày các dQ li:u 7ã xT lí, không trình bày dQ li:u thô. Các dQ li:u thô sT dXng 78 minh hoY cho báo cáo có th8 7[t \ phNn phX lXc). Có th8 sT dXng các k2t qu5 v^: Mode, giá tr> trung bình, 7A l:ch chuCn, trung v> 78 mô t5 ch`t l'*ng cEa dQ li:u 7ã thu thap 7'*c. Mô t5 cách thHc ki8m chHng 7A giá tr> và 7A tin cay cEa dQ li:u thu thap 7'*c 78 tbng sc thuy2t phXc cEa 7^ tài. Bàn lu&n Trong phNn này, ng'(i làm 7^ tài ph5i tr5 l(i các v`n 7^ nghiên cHu 7ã 7'*c 7^ cap trong phNn “Gigi thi:u”. Vgi sc liên h: rõ ràng tgi mki v`n 7^ nghiên cHu, ng'(i nghiên cHu bàn luan v^ các k2t qu5 thu 7'*c và các hàm ý cEa mình, chmng hYn nghiên cHu này có nên 7'*c ti2p tXc, 7i^u chOnh, m\ rAng hay dnng lYi? Bqng cách tr5 l(i v`n 7^ nghiên cHu thông qua các k2t qu5 phân tích dQ li:u, ng'(i nghiên cHu có th8 cho ng'(i 7sc bi2t các mXc tiêu cEa nghiên cHu có 7Yt 7'*c không và 7Yt 7'*c 72n mHc 7A nào. Mki nghiên cHu 7^u t;n tYi nhQng hYn ch2 nh`t 7>nh. Vì vay, GV/ng'(i nghiên cHu có th8 nêu ra các hYn ch2 cEa nghiên cHu vna thcc hi:n nhqm giúp ng'(i khác l'u ý v^ 7i^u ki:n 78 thcc hi:n vi:c nghiên cHu ti2p theo 75m b5o tính kh5 thi. Các hYn ch2 phv bi2n có th8 do quy mô nhóm quá nhw, nAi dung ki8m tra ch'a 7E và các y2u tx không ki8m soát 7'*c. K(t lu&n và khuy(n ngh/ PhNn này 7'a ra tóm l'*c nhanh v^ các k2t qu5 cEa nghiên cHu vgi mXc 7ích nh`n mYnh các k2t qu5 nghiên cHu, mang lYi `n t'*ng sâu syc hzn cho ng'(i 7sc. Ng'(i nghiên cHu cNn tóm tyt các k2t qu5 cEa mki v`n 7^ nghiên cHu trong phYm vi tn mAt 72n hai câu. Dca trên các k2t qu5 này, ng'(i nghiên cHu có th8 7'a ra các ki2n ngh> có th8 thcc hi:n trong t'zng lai. Các ki2n ngh> có th8 bao g;m g*i ý cách 7i^u chOnh tác 7Ang, 7xi t'*ng HS tham gia nghiên cHu, cách thu thap dQ li:u, ho[c cách áp dXng nghiên cHu trong các lnh vcc khác. Tài li2u tham kh5o €ây là phNn trích dn theo thH tc b5ng chQ cái v^ các tác gi5, công trình nghiên cHu và tài li:u 7'*c sT dXng trong các phNn tr'gc, 7[c bi:t là các NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 69
  12. tài li%u '()c nh-c '.n trong ph3n “Gi6i thi%u” c8a báo cáo. => có th> ph@ bi.n nghiên cBu c8a mình trên phEm vi rGng, theo khuy.n cáo c8a tài li%u NCKHSPRD, chúng ta nên sV dXng cách trích dZn c8a Hi%p hGi Tâm lí h]c M_ (APA), ccng có th> tham khdo ret nhifu thông tin vf cách trích dZn này trên mEng internet. Tài li%u tham khdo ghm: — Bài báo 'lng trên tEp chí; — Sách, tài li%u liên quan; — Các trang mEng trên Internet. Ph" l"c Ph3n phX lXc c8a báo cáo ph@ bi.n 'f tài NCKHSPRD là npi cung cep cho ng(qi ']c nhrng chBng cB 'ã thu thtp trong quá trình ti.n hành thuc nghi%m. =ây là nhrng dr li%u thô 'ã '()c xV lí và sV dXng k.t qud trong báo cáo chính. Ph3n này ccng dành '> cung cep thêm danh mXc tài li%u tham khdo hw tr) nhrng 'Gc gid muxn bi.t thêm thông tin '> nghiên cBu. Nên '(a vào ph3n này các tài li%u nh( phi.u hyi, câu hyi ki>m tra, k. hoEch bài h]c, tài li%u gidng dEy, bài ttp mZu và các sx li%u thxng kê chi ti.t. — PhX lXc là nhrng sx li%u, dr li%u z dEng thô ch(a '()c xV lí. — PhX lXc là nhrng bdng bi>u minh hoE '> làm rõ thêm cho các k.t qud nghiên cBu '()c trình bày trong ph3n chính vln. — PhX lXc là blng hình t( li%u, k. hoEch bài gidng, bdng 'o, thang 'o, bdng ki>m, các bài ki>m tra c8a HS. 2. Những thuận lợi và khó khăn khi thể hiện báo cáo nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng theo chuẩn quốc tế — Hi%n nay, thutn l)i ret l6n 'xi v6i GV các tr(qng ti u h"c trong quá trình ti.n hành và vi.t báo cáo NCKHSPRD là vi%c Bng dXng máy tính vào các công vi%c chuyên môn 'ang trz thành nhi#m v% b't bu(c và mEng Internet 'ã '()c l-p '}t '.n h3u h.t các nhà tr(qng. Bên cEnh 'ó, GV ccng vi.t sáng ki.n kinh nghi%m hàng nlm nên ít nhifu có nhrng t( duy và k~ nlng c3n thi.t '> ti.p ctn v6i cách vi.t mGt báo cáo và ph@ bi.n k.t qud NCKHSPRD theo h(6ng m6i. Tuy nhiên, trong thuc t., mGt sx GV có th> t@ chBc NCKHSPRD 'Et k.t qud txt nh(ng lEi g}p khó khln trong quá trình vi.t báo cáo k.t qud 70 | MODULE TH 38
  13. nghiên c'u và ph, bi.n cho 01ng nghi2p. Nh5ng lí do sau 0ây 0ã khi.n h? ch@a thành công: + KhF nGng sH dIng máy tính hLn ch. nên vi2c trình bày các nOi dung báo cáo, các bFng biQu còn gSp nhiTu khó khGn. + Ch@a quen vYi cách vi.t theo mZu báo cáo qu[c t. mà th@\ng di]n tF dài dòng, không ch^t l?c 0@_c nh5ng thông tin c`n thi.t và cô 0?ng 0Q thQ hi2n. + Hbn sâu n.p nghc và thói quen vi.t báo cáo khoa h?c truyTn th[ng nên vi2c chuyQn 0,i sang mOt báo cáo ng^n g?n, xúc tích là 0iTu không hT d] dàng. + Vi2c kiQm ch'ng 0O giá trg và 0O tin chy cia d5 li2u th@\ng ít 0@_c quan tâm nên th@\ng sH dIng cách th'c mô tF 0gnh tính. + GV ch@a quen vYi cách sH dIng các phép th[ng kê trong phân tích d5 li2u nên th@\ng di]n tF, tán tIng mang nhiTu tính chi quan trong khi phân tích các tr@\ng h_p cI thQ. + KhF nGng h_p tác 0Q cùng hoàn thi2n mOt sFn phmm báo cáo cia các GV ch@a cao. + Vi2c mô tF di]n giFi k.t quF 0T tài thông qua s[ li2u 0gnh l@_ng làm tGng tính thuy.t phIc và khách quan. Tuy nhiên, GV cong nên k.t h_p ph`n di]n tF 0gnh tính 0Q hp tr_ và giFi thích thêm cho các s[ li2u 0gnh l@_ng. qây là cách làm khá khó khGn cho GV tiQu h?c vì h? quen thrc hi2n các công vi2c mOt cách máy móc, thI 0Ong. qQ kh^c phIc nh5ng khó khGn này, tr@Yc h.t mpi GV phFi h?c hsi và tr trang bg cho mình nh5ng kc nGng sH dIng máy tính; th@\ng xuyên rèn luy2n cách vi.t báo cáo; th@\ng xuyên trao 0,i, bàn bLc, h?c thp kinh nghi2m vYi 01ng nghi2p trong quá trình ti.n hành nghiên c'u và thQ hi2n qua báo cáo NCKHSPxD. — Các bLn cong c`n l@u ý rbng: mpi nghiên c'u cia chúng ta khi thành công có thQ là r|t c`n thi.t cho 01ng nghi2p } nh5ng n~i có nh5ng 0iQm t@~ng 01ng vT 0iTu ki2n. Ng@_c lLi, chúng ta cong c`n 0@_c trao 0,i kinh nghi2m cia 01ng nghi2p } nh5ng n~i khác khi h? giFi quy.t nh5ng hi2n trLng t@~ng tr 0ang gSp phFi và h? 0ã thành công. T|t cF nh5ng 0iTu 0ó c`n có mOt kiQu th'c trao 0,i th[ng nh|t và nên sH dIng ngôn ng5 th[ng kê 0Q biQu 0Lt. qiTu 0ó s giFm bYt khó khGn trong v|n 0T b|t 01ng ngôn ng5 và khoFng cách 0ga lí. NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 71
  14. NHIỆM VỤ B!n hãy '(c thông tin c. b0n và trao '6i, th0o lu:n v;i '
  15. — Khi giá tr) trung bình c/a hai dãy 4i5m s8 (48i v;i trp d@ liBu là kEt quG hHc tIp 4c 4o bKng 4i5m s8 c/a các bài ki5m tra tr׀‬0 và xác suVt xGy ra ngWu nhiên p ≤ 0.05. M\c 4L Gnh h
  16. t!m các công c) *o *ã *-.c nghiên c2u, th5 nghi6m *7t hi6u qu9 phù h.p v=i m)c *ích thu th?p dA li6u cCa mình *F s5 d)ng. Trong quá trình s5 d)ng có thF thay *Mi, bM sung và *iPu chQnh l7i cho phù h.p. RSng thTi ph9i *9m b9o yUu tV b9n quyPn cCa công c) *o mà mình s5 d)ng. Các công c) *o có thF s-u t!m X các tài li6u, m7ng internet và tZ *Sng nghi6p. Khi s-u t m công c" *o, giáo viên — ng'(i nghiên c )u c]ng v^n ph,i *,m b,o y.u t/ b,n quy0n khi s1 d"ng. Tr-=c khi s5 d)ng b` công c) *F thu th?p dA li6u, GV/ng-Ti nghiên c2u nên tiUn hành vi6c th5 b` công c) *ó. Rây là vi6c làm c!n thiUt vì tZ tr-=c *Un nay, GV th-Tng thiUt kU *P kiFm tra, công c) *o khác theo kinh nghi6m cCa b9n thân. Vi6c th5 công c) se giúp cho GV biUt *-.c rgng: R` khó có phù h.p v=i HS hay không? Phù h.p t=i m2c *` nào? Công c) *o li6u có mang vP cho ta kUt qu9 nh- ta mong muVn hay không? M^u *F th5 công c) không c!n quá nhiPu và nUu phép th5 *-.c thoc hi6n càng trên nhiPu m^u và nhiPu l!n thì càng tVt. Vi6c *iPu chQnh b` công c) sau mpi l!n th5 se giúp cho b` công c) g!n hqn v=i *Vi t-.ng và *o *-.c nhAng thông tin c!n *o, s5 d)ng tVt nhrt cho nghiên c2u. 4. Thông tin trong b9ng thiUt kU nghiên c2u và thVng kê Ki"m tra Tác Ki"m tra tr()c tác ,-ng ,-ng sau tác ,-ng Nhóm — Phép kiFm ch2ng thiUt kU N1 O1 X O3 t — test theo cyp; — M2c *` 9nh h-Xng; — H6 sV t-qng quan. Nhóm *Vi O2 — O4 Phép kiFm ch2ng ch2ng N2 t — test theo cyp. Phép kiFm — Phép kiFm ch2ng t — test ch2ng t — *`c l?p test *`c l?p; — M2c *` 9nh h-Xng. a. Nhóm nghiên c2u thoc nghi6m là nhóm tiUn hành tác *`ng th5 nghi6m, *-.c kí hi6u là N1. b. Nhóm *Vi ch2ng là nhóm t-qng *-qng (hoyc ng^u nhiên) v=i nhóm thoc nghi6m, *-.c kí hi6u là N2. 74 | MODULE TH 38
  17. c. Bài ki'm tra tr,-c tác /0ng c3a nhóm th6c nghi7m /,8c kí hi7u là O1. Bài ki'm tra tr,-c tác /0ng c3a nhóm />i ch?ng /,8c kí hi7u là O2. Bài ki'm tra sau tác /0ng c3a nhóm th6c nghi7m /,8c kí hi7u là O3. Bài ki'm tra sau tác /0ng c3a nhóm />i ch?ng /,8c kí hi7u là O4. d. E nhóm th6c nghi7m trong quá trình nghiên c?u /ã tiKn hành tác /0ng (can thi7p s, phNm m-i) trong m0t khoPng thQi gian. Khi so sánh chênh l7ch giá trS trung bình c3a bài ki'm tra sau tác /0ng và bài ki'm tra tr,-c tác /0ng c3a nhóm N1 (O3 — O1), ta dùng phép ki'm ch?ng theo c\p, xem xét /Kn m?c /0 Pnh h,^ng c3a tác /0ng và h7 s> t,_ng quan c3a kKt quP các dãy /i'm s> tr,-c tác /0ng và sau tác /0ng c3a nhóm th6c nghi7m N1. /. E nhóm />i ch?ng, th6c hi7n các tác /0ng (can thi7p s, phNm ca) trong khoPng thQi gian t,_ng ?ng v-i khoPng thQi gian tiKn hành trên nhóm th6c nghi7m. Khi so sánh chênh l7ch giá trS trung bình c3a bài ki'm tra sau tác /0ng và bài ki'm tra tr,-c tác /0ng c3a nhóm N2 (O4 — O2), ta dùng phép ki'm ch?ng t — test theo c\p. E /ây vì không th6c hi7n tác /0ng (can thi7p) thd nghi7m nên không cen tính toán m?c /0 Pnh h,^ng c3a tác /0ng cang nh, h7 s> t,_ng quan c3a các dãy df li7u thu /,8c c3a nhóm />i ch?ng N2. e. Khi th6c hi7n vi7c so sánh chênh l7ch giá trS trung bình hai bài ki'm tra tr,-c tác /0ng c3a hai nhóm th6c nghi7m N1 và />i ch?ng N2 (O2 — O1), ng,Qi ta dùng phép ki'm ch?ng t — test /0c lgp. NKu kKt quP p ≤ 0.05, ta có th' kKt lugn: s6 khác bi7t vk kKt quP trung bình c3a hai nhóm thu0c N1 và N2 vk bPn chlt và hai nhóm này không t,_ng /,_ng v-i nhau vk nmng l6c hnc tgp. NKu kKt quP p ≥ 0.05, ta có th' kKt lugn: s6 khác bi7t vk kKt quP trung bình c3a hai nhóm N1 và N2 là do các yKu t> ngou nhiên mang lNi. BPn chlt c3a hai nhóm này là hai nhóm t,_ng /,_ng vk nmng l6c hnc tgp. pây là công vi7c quan trnng mà GV cen phPi biKt cách th6c hi7n /' mô tP s6 t,_ng /,_ng c3a hai nhóm trong báo cáo nghiên c?u. Trong NCKH, nKu sd dvng hai nhóm /' th6c hi7n m0t tác /0ng mà hai nhóm /ó không có s6 t,_ng /,_ng, kKt quP thu /,8c không /Pm bPo tính khánh quan. g. Các bài ki'm tra sau tác /0ng O3 và O4 c3a hai nhóm N1 và N2 trP lQi câu hwi c3a vln /k nghiên c?u, ch?ng minh cho giP thuyKt nghiên c?u /ã /\t ra. p' so sánh chênh l7ch giá trS trung bình c3a N1 và N2 (O3 — O4), ta sd NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 75
  18. d!ng phép ki*m ch-ng t — test 23c l5p. Tính toán m-c 23 ;nh h
  19. 4. Trao '(i v+i ',ng nghi0p và gi3i thích các thông tin trong b3ng sau 'ây: B3ng thi@t k@ nghiên cCu và thDng kê Ki"m tra Tác ,-ng Ki"m tra tr()c tác ,-ng sau tác ,-ng Nhóm — Phép kiOm thi@t k@ N1 chCng t — test theo cQp; O1 X O3 — MCc 'T 3nh hUVng; — H0 sD tUXng quan. Nhóm 'Di O2 — O4 Phép kiOm chCng chCng t — test theo cQp Phép kiOm — Phép kiOm chCng t — test chCng t — test 'Tc l\p 'Tc l\p; — MCc 'T 3nh hUVng. Nội dung 2 MỘT SỐ LƯU Ý KHI TRÌNH BÀY VÀ PHỔ BIẾN MỘT NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SƯ PHẠM ỨNG DỤNG I. MỤC TIÊU — Sau khi nghiên cCu xong nTi dung này, GV có thO xác 'cnh và tránh 'Udc mTt sD lei thUfng mgc ph3i khi thhc hi0n mTt báo cáo NCKHSPkD. — GV — ngUfi thhc hi0n nghiên cCu th thhc hi0n 'Udc mTt báo cáo NCKHSPkD '3m b3o 'úng yêu cnu và có thO ph( bi@n trong phom vi t(, trUfng, phòng giáo dqc và 'ào too, sV giáo dqc và 'ào too hoQc trên phom vi c3 nU+c, th\m chí trao '(i kinh nghi0m quDc t@. — GV — ngUfi thhc hi0n NCKHSPkD có ý thCc hXn trong vi0c thhc hi0n và trao '(i các nghiên cCu nhsm mqc 'ích nâng cao, c3i thi0n chtt lUdng công vi0c gi3ng doy, giáo dqc HS cua mình. w,ng thfi nâng cao trách nhi0m trong nhxng NCKH '3m b3o tính Cng dqng thhc tiyn. NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Ở TIỂU HỌC | 77
  20. II. PHƯƠNG TIỆN — Tài li&u: Nghiên c/u khoa h3c s5 ph7m /ng d:ng — D< án Vi&t BA, 2009. — Máy vi tính nKi m7ng Internet. — Các tài li&u NCKH, sáng kiRn kinh nghi&m mà GV Tã tVng tht khi: 1. Vi&c sX d:ng ngôn ngZ, v[n phong trong báo cáo, trao T]i d^ hi_u, h`p dan ng5bi T3c, ng5bi nghe và ng5bi T3c, ng5bi nghe có th_ d^ dàng ndm T5ec thông tin b7n cfn truygn T7t. MuKn vhy: a. Giáo viên — ng#$i nghiên c %u nên sX d:ng ngôn ngZ Tin gijn, tránh di^n T7t ph/c t7p hokc quá l7m d:ng khi sX d:ng các tV chuyên môn không cfn thiRt trong mmt báo cáo. Bni ng5bi T3c là GV th
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2