intTypePromotion=1

Module MN 7: Môi trường giáo dục cho trẻ mầm non - Nguyễn Thị Mai Chi

Chia sẻ: 10 10 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:42

0
1.142
lượt xem
73
download

Module MN 7: Môi trường giáo dục cho trẻ mầm non - Nguyễn Thị Mai Chi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Module Mầm non 7: Môi trường giáo dục cho trẻ mầm non giúp bạn tìm hiểu những vấn đề cơ bản về môi trường giáo dục cho trẻ trong phạm vi khuôn viên của trường mầm non, biết cách tổ chức môi trường giáo dục cho trẻ trong trường mầm non nhằm tạo điều kiện cho trẻ được hoạt động tích cực, chủ động, sáng tạo, phát huy khả năng cá nhân và giáo dục trẻ thông qua môi trường.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Module MN 7: Môi trường giáo dục cho trẻ mầm non - Nguyễn Thị Mai Chi

  1. NGUYỄN THỊ MAI CHI MODULE mn 7 m«i tr−êng gi¸o dôc cho trÎ mÇm non | 9
  2. A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN Trong module này b.n s0 tìm hi5u nh6ng v8n 9: c< b=n v: môi tr?@ng giáo dBc cho trC trong ph.m vi khuôn viên cGa tr?@ng mIm non, biKt cách tL chMc môi tr?@ng giáo dBc cho trC trong tr?@ng mIm non nhNm t.o 9i:u kiOn cho trC 9?Pc ho.t 9Qng tích cSc, chG 9Qng, sáng t.o, phát huy kh= nTng cá nhân và giáo dBc trC thông qua môi tr?@ng. B. MỤC TIÊU Sau module này, b.n s0: 1. VỀ KIẾN THỨC — Hi5u 9?Pc khái niOm, ý ngh]a và các yêu cIu cGa môi tr?@ng giáo dBc cho trC trong tr?@ng mIm non. — BiKt 9?Pc cách thMc tL chMc môi tr?@ng giáo dBc cho trC ho.t 9Qng có hiOu qu= trong tr?@ng mIm non. 2. VỀ KĨ NĂNG — ThiKt l`p 9?Pc môi tr?@ng giáo dBc trong lap và ngoài tr@i cho trC ho.t 9Qng b tr?@ng mIm non. — Sc dBng các 9i:u kiOn sdn có 95 xây dSng môi tr?@ng giáo dBc cho trC phát tri5n b tr?@ng mIm non. — Sáng t.o trong tL chMc môi tr?@ng giáo dBc cho trC b tr?@ng mIm non. 3. VỀ THÁI ĐỘ — Nâng cao ý thMc bL sung, 9i:u chgnh môi tr?@ng giáo dBc phù hPp vai trC b lap cGa mình phB trách và tr?@ng mIm non ngày càng phong phú và h8p djn. B.n cIn kho=ng 10 gi@ 95 hoàn thành module này. 10 | MODULE MN 7
  3. C. NỘI DUNG 1. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC Ở TRƯỜNG MẦM NON Hoạt động 1. Tìm hiểu về môi trường giáo dục cho trẻ mầm non D!a vào kinh nghi,m b/n thân, b3n hãy vi6t ra suy ngh: c? tr/ lAi các câu hCi sau: 1. Môi trIAng giáo dKc cho trL M trIAng mNm non là gì? 2. Môi trIAng giáo dKc này có ý ngh:a nhI th6 nào >Si vTi s! phát tri?n c
  4. B!n hãy '(i chi+u ý n.i dung v2a vi+t v5i nh6ng thông tin d85i 'ây và t; hoàn thi=n n.i dung tr? lAi các câu hCi. THÔNG TIN PHẢN HỒI — Môi tr'(ng giáo d.c cho tr1 m3m non 45 c6p 8 4ây là hoàn c=nh sinh ho?t c@a tr1 — toàn bC 4i5u kiFn tG nhiên và xã hCi nLm trong khuôn viên c@a tr'(ng m3m non, gNm hai bC ph6n không thO tách r(i, liên quan chQt chR và bS sung lTn nhau, 4ó là: + Môi tr'(ng v6t chXt: phòng nhóm/ l[p h\c, hành lang, sân v'(n và trang thi]t b^, 4N dùng d?y h\c. + Môi tr'(ng tinh th3n: b3u không khí, quan hF xã hCi, giao ti]p giba tr1 v[i ng'(i l[n (giáo viên, ph. huynh, khách), giba tr1 v[i nhau (4Nng niên, 4Nng gi[i, khác gi[i) và giba ng'(i l[n v[i nhau. — Ý nghfa/giá tr^ c@a môi tr'(ng giáo d.c 4gi v[i tr1 m3m non là: T?o 4i5u kiFn cho tr1 4'ic t'jng tác v[i ph'jng tiFn giáo d.c (thi]t b^, 4N dùng, 4N chji) và ti]p xúc, giao ti]p v[i m\i ng'(i. — lnh h'8ng sâu smc c@a môi tr'(ng trong ho?t 4Cng giáo d.c: + Giúp tr1 có cj hCi tG khám phá mCt cách tích cGc, ch@ 4Cng 4O tr=i nghiFm và phát triOn toàn diFn, phát huy tgi 'u nhbng ti5m nong spn có c@a b=n thân, hình thành nhbng kf nong c3n thi]t cho cuCc sgng. + Hs tri thi]t y]u cho giáo viên thGc hiFn ch'jng trình giáo d.c m3m non. — Yêu c3u v5 môi tr'(ng giáo d.c cho tr1 m3m non: + An toàn và vF sinh: 4=m b=o 4@ 4i5u kiFn v5 cj s8 v6t chXt theo quy 4^nh (diFn tích, ánh sáng, thoáng mát v5 mùa hè, Xm áp v5 mùa 4ông và 4@ d'xng khí cho tr1 trong l[p h\c; hF thgng 4iFn, n'[c; 4N dùng, 4N chji, trang thi]t b^) 4'ic b=o d'xng 4O tránh nguy hiOm, 4=m b=o an toàn và gib gìn vF sinh s?ch sR; có b3u không khí vui t'ji, thân thiFn, hòa thu6n; quan hF g3n gzi, yêu th'jng, tôn tr\ng; 4gi x{ công bLng. 12 | MODULE MN 7
  5. + Phù h%p v(i *+c *i-m tâm sinh lí và nhu c7u c8a tr; m7m non: Tr; phát tri-n nhanh và r@t hiAu *Bng nên c7n không gian *8 rBng *- hoGt *Bng, *+c biJt khi thKi tiAt x@u hGn chA chMi ngoài trKi. KhoPng không gian này c7n thiAt *- tr; chMi cá nhân ho+c chMi cGnh nhau hay chMi thành nhóm. + Sáp Tng yêu c7u c8a chUMng trình: thiAt kA môi trUKng theo quá trình hoGt *Bng ch8 *Y; xây d\ng các khu v\c/góc hoGt *Bng. — Th\c tA: Nên t`n dang phUMng tiJn sbn có trong môi trUKng t\ nhiên — xã hBi d *ea phUMng nhU cây, con, hoa quP, kAt c@u công trình xây d\ng, nguyên v`t liJu; sPn phfm t\ tGo c8a giáo viên và tr;; vgn hóa bPn *ea. Giáo viên cùng tr; chufn be và xây d\ng môi trUKng giáo dac thân thiJn cho nhóm/ l(p mình. Xây d\ng môi trUKng giáo dac là mBt quá trình thUKng xuyên, liên tac và theo ch8 *Y giáo dac *ang dijn ra. HoGt *Bng giáo dac trong trUKng m7m non có th- *U%c tiAn hành d trong nhóm/ l(p, ngoài sân và các khu v\c khác trong trUKng. 2. KHU VỰC BÊN TRONG (Cấu tạo phòng nhóm/ lớp) Hoạt động 2. Sắp đặt phòng nhóm/ lớp 1. Khi thiAt l`p phòng nhóm/ l(p, bGn *ã làm nhnng *iYu nào trong ba *iYu dU(i *ây? Hãy *iYn theo cBt nBi dung nhnng *iYu bGn *ã làm. 1. Trao '(i ý ki,n v/i 2. Cùng tr9 bàn b
  6. — N#u c&n (i*u ch,nh, b/n s1 thay (5i cái gì? Vì sao? — B/n x#p (?t c@n phòng theo nguyên tDc nào? B!n hãy '(i chi+u nh-ng n/i dung v2a vi+t v5i nh-ng thông tin d75i 'ây và t: hoàn thii. THÔNG TIN PHẢN HỒI Môi trIJng giáo dLc trong nhóm/ lQp chính là nSi thTt và mVi ho/t (Sng giáo dLc diWn ra trong c@n phòng (ó. Giáo viên và trZ hoàn toàn có th[ sáng t/o trong vi\c thi#t k# môi trIJng dIQi nhi*u hình th^c phong phú, tùy thuSc vào kha n@ng và hoàn canh cL th[ cba phòng nhóm/ lQp (cd cTu phòng, cách be trí các phòng trong lQp, di\n tích (Ifc sg dLng, cga s5 và cga ra vào…) và (i*u ki\n v* trang thi#t bj nSi thTt. Ban thân c@n phòng (ã gfi ý cho b/n mSt sd (n be trí và (nng thJi cong (Ia ra nhpng h/n ch# nhTt (jnh: C@n phòng hình vuông hay chp nhst, 14 | MODULE MN 7
  7. có c#t hay không có c#t; v. trí 1 2i4n, c6a s1, c6a ra vào, ch: r6a và n;i ch?ng 2i lAi lBi, h>Cng ánh sáng chiEu vào lCp và h>Cng gió… GV cân nhLc nhMng thuNn lOi và khó khPn 2Q sLp xEp cPn phòng sao cho thích hOp và có thQ quan sát dV dàng, bao quát tXt cY tZ m\i phía 2>Oc càng nhi]u càng tAt theo m#t sA nguyên tLc c; bYn sau 2ây: — An toàn: Th>?ng xuyên kiQm tra nhMng vNt nguy hiQm có thQ xuXt hi4n trong lCp h\c (ví de: 2= 2Bc dV vf, nhMng vNt thQ sLc nh\n, phích n>Cc nóng, sàn tr;n tr>Ot, 1 cLm 2i4n…). — Phân b1 không gian hOp lí cho các khu vjc/góc hoBt 2#ng: Khu vjc cmn yên tnnh (xem sách, tBo hình, ch;i máy vi tính, xEp hình) xa khu vjc =n ào (xây djng, 2óng gõ…); Dành nhMng n;i nhi]u ánh sáng cho các khu vjc/góc xem sách, tBo hình và chPm sóc cây; Có ch: dành cho vi4c Pn, ngs, th> giãn, chCc, n#i trO gmn ch: có n>Cc; ch;i vCi máy vi tính, nghe 2na, xem bPng gmn 1 cLm 2i4n) và ti4n cho giáo viên theo dõi. Các khu vjc cmn 2>Oc chia rõ ràng và có ranh giCi phân chia 2Q trv dV 2.nh h>Cng khoYng không gian 2>Oc s6 deng. — SA l>Ong góc ch;i, th< tj triQn khai và cách sLp xEp các khu vjc/góc hoBt 2#ng phe thu#c vào di4n tích cPn phòng, 2= dùng, 2= ch;i, trang thiEt b., sA trv trong nhóm/ lCp, 2# tu1i csa trv và tZng chs 2] ce thQ. Có thQ luân phiên dmn tZ 4 2En 5 khu vjc/góc hoBt 2#ng. VCi tZng tr>?ng hOp, sLp xEp hay thay 21i khoYng không cho phù hOp. — BA trí cân 2Ai giMa 2= vNt c bàn, ghE…) vCi 2= vNt m]m (nh> gAi, 24m, chiEu, thYm…). — Môi tr>?ng giáo dec trong lCp h\c nên có sj thay 21i vài lmn trong nPm h\c 2Q tBo cYm giác mCi mv 2Ai vCi nhMng ng>?i cùng sinh hoBt trong 2ó. M!I TR&'NG GI*O D-C CHO TR0 M1M NON | 15
  8. 3. ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI, THIẾT BỊ GIÁO DỤC MẦM NON Hoạt động 3. Thống kê đồ dùng, đồ chơi, thiết bị 1. B$n hãy )*i chi-u nh/ng )1 dùng, )1 ch5i, thi-t b8 hi9n có v
  9. 2. Ghi l'i cách b'n s- d/ng 12 dùng, 12 ch5i, thi7t b8 d'y h:c. Cho ví d/. B"n hãy '(i chi+u nh-ng thông tin v2a vi+t v4i nh-ng thông tin d64i 'ây và t9 hoàn thi;n n
  10. th"c hi&n “Quy chu,n k. thu/t qu1c gia v5 an toàn 89 ch:i tr< em” và h@p v& sinh. — Tính giáo dIc và th,m m.: giúp tr< phát triLn khM nNng v/n 8Ong, ngôn ngR, cMm xúc, th,m m. và quan h& xã hOi; phù h@p vWi thuXn phong, m. tIc và truy5n th1ng 8Yo 8Zc c[a dân tOc Vi&t Nam; không mang t_ t_`ng bYo l"c; phù h@p vWi tâm, sinh lí lZa tuci và phát triLn c[a tr
  11. + Thi%t l(p tr(t t+/s.p x%p m1i nhóm lá 5ã phân lo9i theo th; t+ nh
  12. 4. CÁC KHU VỰC/ GÓC HOẠT ĐỘNG TRONG NHÓM/LỚP Hoạt động 4. Tạo các khu vực/góc hoạt động Quan sát s( )* bên d./i, nh3n xét các khu v9c/góc ho>t )?ng trên s( )*: 1. Xây d9ng 6. Khám phá 2. Hóng vai 7. Cát và n./c 3. XJp hình 8. Âm nh>c và v3n )?ng 4. T>o hình 9. N?i tr[ 5. Sách 10. Máy vi tính 20 | MODULE MN 7
  13. B!n hãy '(c nh*ng thông tin d01i 'ây '3 có thêm hi3u bi9t v; vi
  14. — Gia %ình (Ngôi nhà c/a bé ho3c nhà c/a búp bê): + Bàn gh;; + => dùng An uCng (bát %Fa, %Ha thìa, ca cCc, Im chén…); + GiLMng, gCi, chAn, chi;u, màn; + Búp bê, thú nh>i bông, con rCi; + =iOn thoPi; + Kìm, búa; + Giá treo, rLSng, hòm và quWn áo, giày dép, mF nón; + BZ %> trang %i[m (gLSng, lL]c, dây buZc tóc…); + B;p và %> làm b;p (n>i niêu, xoong ch`o); + ChPn bát; + Chbu, khAn. — BOnh viOn: + QuWn áo bác sH; + gng nghe; + Ding ci y t;; + T/ thuCc; + GiIy, bút; + Bàn gh;, giLMng bOnh nhân. — Cka hàng bách hóa (Siêu thm): + Bàn bán hàng, giá bày, %> %[ %nng/%óng gói hàng hóa; + Các loPi thnc phpm khô và %> chSi bqng nhna; + Sách, báo, tPp chí; + MF b`o hi[m; + Làn/giu; + Cân; ThLvc %o; + B`ng giá; + Tiwn giIy. 22 | MODULE MN 7
  15. Khu v%c/ Góc Xây d%ng * V! trí: — # n%i không c,n tr/ l1i 2i l3i; — Không gian 27 r8ng cho tr: x
  16. Khu v%c/ Góc X+p hình, ghép hình và l4p ráp * V! trí: — #$t g'n Khu v-c/Góc Xây d-ng. * Trang b! ,- dùng, ,- ch3i và nguyên v:t li
  17. * V! trí: — # v% trí c* +%nh trong phòng, t*t nh3t 4 n5i sáng s9a, có +9 ánh sáng chi
  18. + Bút chì màu các lo.i, bút chì m2m, bút sáp; + Ph7n, b9ng. • In: + Các con d7u, khuôn in (bCng cao su, nhEa, mút, gF, cG, qu9…); + Gi7y; + MEc nhi2u màu. • CNt dán: + Kéo; + HR; + Gi7y/Bìa màu; + V9i vVn; + HWp XEng. — N[n: + \7t n[n; + B9ng foócmica. Khu v%c/ Góc Sách, truy0n, th2 vi0n 26 | MODULE MN 7
  19. * V! trí: — N$i yên t*nh, tránh l0i 1i l2i; — Có ánh sáng t0t. * Trang b! ,- dùng, ,- ch3i và nguyên v:t lim m@m, thAm, chi;u; — Các lo2i tranh Anh, sách tranh, truy>n tranh, ho2 báo, t2p chí 1@ tài 1a d2ng, an bum; — BIng dính, tJy, bút, kéo, hN dán/keo; — Các con r0i. Khu v%c/ Góc Khám phá thiên nhiên, khoa h5c * V! trí: — MRt góc trong phòng. * Trang b! ,- dùng, ,- ch3i và nguyên v:t li
  20. — Khay; — L( )*ng có n/p; — Các lo5i hoa, cây c9nh không )

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản