intTypePromotion=3

Module TH 13: Kỹ năng lập kế hoạch bài học theo hướng dạy học tích cực - Phùng Như Thuy

Chia sẻ: 10 10 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:48

0
1.159
lượt xem
58
download

Module TH 13: Kỹ năng lập kế hoạch bài học theo hướng dạy học tích cực - Phùng Như Thuy

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Module TH 13: Kỹ năng lập kế hoạch bài học theo hướng dạy học tích cực giúp học viên phân biệt được các loại bài học ở tiểu học và yêu cầu của mỗi loại bài học; biết cách triển khai mỗi loại bài học trên lớp theo hướng dạy học phát huy tính tích cực của học sinh,...Mời bạn đọc cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Module TH 13: Kỹ năng lập kế hoạch bài học theo hướng dạy học tích cực - Phùng Như Thuy

  1. PHÙNG NHƯ THỤY MODULE TH 13 KÜ n¨ng lËp kÕ ho¹ch bµi häc theo h−íng d¹y häc tÝch cùc KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC | 29
  2. A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN L!p k% ho(ch bài h-c là m0t công vi6c quan tr-ng c;a ngh< d(y h-c. Công vi6c này có thB ví vDi công vi6c thi%t k% c;a ngEFi kG sE. L!p k% ho(ch bài h-c là m0t y%u tI quan tr-ng trong d(y h-c phát huy tính tích cKc và tELng tác c;a h-c sinh. Module này sO làm rõ cách phân lo(i, triBn khai và thi%t k% mSi lo(i bài h-c theo hEDng phát huy tính tích cKc h-c t!p c;a h-c sinh. N0i dung chELng trình giáo dVc WEXc thB hi6n cV thB nhYt và WZy W; nhYt trong các bài h-c và ho(t W0ng giáo dVc. Do v!y, WB gi\ng d(y tIt n0i dung giáo dVc, giáo viên ph\i chu^n b_ kG k% ho(ch d(y h-c, hay còn g-i là thi%t k% giáo án. K% ho(ch d(y h-c là b\n thi%t k% sE ph(m cho m0t bài h-c, trong Wó thB hi6n n0i dung và phELng pháp d(y h-c, mVc tiêu, ý Wc sE ph(m c;a giáo viên. K% ho(ch d(y h-c là s\n ph^m sE ph(m W0c Wáo c;a giáo viên; qua k% ho(ch d(y h-c, có thB nh!n bi%t WEXc trình W0 khoa h-c, kinh nghi6m sE ph(m và ý thec ngh< nghi6p c;a giáo viên. K% ho(ch d(y h-c là công cV WB giáo viên lên lDp. SK thành b(i c;a giF d(y phV thu0c rYt nhi
  3. Vì v$y, vi(c h+,ng d0n giáo viên l$p k7 ho8ch d8y h9c theo h+,ng d8y h9c tích c=c là h7t s@c cAn thi7t. Module này sE giúp giáo viên bi7t cách l$p k7 ho8ch d8y h9c mIt bài h9c cJ thK theo h+,ng d8y h9c tích c=c. Module gLm 5 nIi dung chính sau: — Khái ni(m chung vR l$p k7 ho8ch d8y h9c theo h+,ng phát huy tính tích c=c h9c t$p cSa h9c sinh. — Các b+,c thi7t k7 k7 ho8ch bài h9c theo h+,ng phát huy tính tích c=c h9c t$p cSa h9c sinh. — Cách triKn khai lo8i bài xây d=ng ki7n th@c m,i. — Cách triKn khai lo8i bài luy(n t$p. — Th=c hành thi7t k7 mIt sY bài trong môn Toán tiKu h9c. B. MỤC TIÊU H!c xong module này, h!c viên có kh6 n7ng: — Phân bi(t \+]c các lo8i bài h9c ^ tiKu h9c và yêu cAu cSa m_i lo8i bài h9c. — Bi7t cách triKn khai m_i lo8i bài h9c trên l,p theo h+,ng d8y h9c phát huy tính tích c=c cSa h9c sinh. — Nêu \+]c các b+,c, yêu cAu thi7t k7 k7 ho8ch bài h9c theo h+,ng phát huy tính tích c=c h9c t$p cSa h9c sinh. KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC | 31
  4. C. NỘI DUNG Nội dung 1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LẬP KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO HƯỚNG DẠY HỌC PHÁT HUY TÍNH TÍCH CỰC HỌC TẬP CỦA HỌC SINH Hoạt động: Tìm hiểu khái niệm chung về lập kế hoạch dạy học theo hướng dạy học phát huy tính tích cực học tập của học sinh I. NHIỆM VỤ B!n $ã t'ng l*p k- ho!ch d!y h3c, ho5c có th7 $ã $3c nh8ng tài li;u v> l*p k- ho!ch d!y h3c theo h@Ang d!y h3c tích cCc. Hãy nhA l!i, trao $Hi vAi $Ing nghi;p $7 thCc hi;n mKt sM nhi;m vN sau: — K- ho!ch d!y h3c là gì? — Ý nghUa cVa l*p k- ho!ch d!y h3c. — Phân bi;t k- ho!ch d!y h3c theo h@Ang d!y h3c tích cCc vAi giáo án truy>n thMng. — Yêu c]u cVa mKt b^n k- ho!ch d!y h3c theo h@Ang d!y h3c tích cCc. II. THÔNG TIN PHẢN HỒI 1. Khái niệm về lập kế hoạch dạy học K- ho!ch d!y h3c (hay còn g3i là thi-t k- giáo án) là k- ho!ch (hay giáo án) cVa mKt ti-t h3c th7 hi;n tinh th]n cb b^n cVa ch@bng trình môn h3c, th7 hi;n $@dc mMi liên h; h8u cb gi8a mNc tiêu, nKi dung, ph@bng pháp và k-t qu^, $@dc g3i là 4 thành tM cb b^n cVa bài h3c. L*p k- ho!ch d!y h3c là xây dCng k- ho!ch d!y h3c cho mKt bài h3c cN th7, th7 hi;n mMi quan h; t@bng tác gi8a giáo viên vAi h3c sinh, gi8a h3c sinh vAi h3c sinh nhim giúp h3c sinh $!t $@dc nh8ng mNc tiêu cVa bài h3c. 32 | MODULE TH 13
  5. 2. Ý nghĩa của lập kế hoạch dạy học B!t kì m't bài h,c nào c0ng c2n th3i gian chu6n b7, ngay c: khi sách giáo khoa hay tài li>u c?a bài h,c ngày hôm Aó Aã có sDn thì th3i gian lEp kG hoHch dHy h,c c0ng vKn Aóng m't vai trò r!t quan tr,ng trong vi>c Ong dPng nhQng nguRn tài li>u !y vào bài gi:ng m't cách khoa h,c. LEp kG hoHch dHy h,c có m't vai trò AUc bi>t quan tr,ng, bVi nó giúp giáo viên qu:n lí th3i gian dành cho mZi A[n v7 bài h,c A\]c t^t h[n. Quan tr,ng h[n, lEp kG hoHch dHy h,c có tác dPng vHch ra rõ ràng A[n v7 bài h,c c2n A\]c chú tr,ng — ph2n tr,ng tâm mà h,c sinh bct bu'c ph:i biGt — td Aó giáo viên se df dàng h[n trong vi>c Aigu chhnh khung th3i gian, ting gi:m n'i dung gi:ng dHy Aj Ag phòng các tr\3ng h]p thiGu th3i gian, thda th3i gian… M't kG hoHch dHy h,c t^t se cung c!p cho giáo viên m't h\mng Ai rõ ràng. Nó nh\ m't th3i khoá biju và b:n AR dKn A\3ng cho h\mng Ai c?a m't tiGt h,c vEy. KG hoHch dHy h,c cung c!p cho giáo viên m't nguRn tham kh:o. KG hoHch dHy h,c chh ra n'i dung c?a bài h,c và giúp A:m b:o trEt tp khoa h,c c?a thông tin, A\a ra kq ning h,c tEp A\]c sr dPng trong gi3 và các ph\[ng ti>n hZ tr] c2n thiGt theo yêu c2u. Vi>c cung c!p thông tin theo m't trEt tp khoa h,c se giúp h,c sinh hiju và nhm nhQng thông tin Aó m't cách khoa h,c. LEp kG hoHch dHy h,c theo h\mng dHy h,c tích cpc giúp cho gi3 h,c phát huy A\]c tính tích cpc, tp giác, ch? A'ng, sáng tHo c?a c: giáo viên và h,c sinh nhum nâng cao tri thOc, bRi d\vng ning lpc h]p tác, ning lpc vEn dPng tri thOc vào thpc tifn, bRi d\vng ph\[ng pháp tp h,c, tác A'ng tích cpc AGn t\ t\Vng, tình c:m, Aem lHi hOng thú h,c tEp cho ng\3i h,c. 3. Phân biệt kế hoạch dạy học theo hướng dạy học tích cực với giáo án truyền thống DHy và h,c tích cpc Aòi hxi ng\3i giáo viên ph:i Aóng vai trò là ng\3i thiGt kG, ty chOc, h\mng dKn các hoHt A'ng A'c lEp hoUc theo nhóm nhx Aj h,c sinh tp lpc chiGm lqnh n'i dung h,c tEp, ch? A'ng AHt A\]c các KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC | 33
  6. m!c tiêu ki)n th,c, k. n/ng, thái 23 theo yêu c7u c8a ch:;ng trình. Tr:@c kia, theo mô hình dCy hDc th! 23ng, giáo viên 2óng vai trò thông báo, giIng giIi ki)n th,c, truyJn th! m3t chiJu, sL d!ng ph:;ng pháp dCy hDc thuy)t trình là chính, giáo viên ch8 y)u 23c thoCi; còn hDc sinh th! 23ng ti)p thu bRng cách ghi nh@ máy móc, hDc thu3c lòng. STi m@i ph:;ng pháp dCy hDc theo h:@ng tích cUc hoá hoCt 23ng nhVn th,c c8a hDc sinh 2òi hWi hDc sinh phIi tU tìm ki)m, khám phá ki)n th,c d:@i sU tT ch,c, h:@ng dXn c8a giáo viên thông qua viZc ph[i h\p các ph:;ng pháp dCy hDc truyJn th[ng v@i các ph:;ng pháp dCy hDc tích cUc, sL d!ng các ph:;ng tiZn dCy hDc hiZn 2Ci có ,ng d!ng công nghZ thông tin. Chính vì vVy, cách lVp k) hoCch dCy hDc theo h:@ng 2Ti m@i ph:;ng pháp dCy hDc c^ng có nhiJu 2Ti m@i: Ph"#ng pháp truy-n th.ng /0i m3i theo h"3ng tích c8c 1. Xác &'nh m+c tiêu 1. Xác &'nh m+c tiêu — M!c tiêu giIng dCy. — M!c tiêu hDc tVp. — M!c tiêu chung. — M!c tiêu phát trien. — M!c tiêu mong mu[n 2Ct t@i. — M!c tiêu phân hoá. — M!c tiêu khI thi, c/n c, 2e 2ánh giá. 2. So3n n4i dung 2. So3n n4i dung — TVp trung vào hoCt 23ng c8a — TVp trung vào hoCt 23ng c8a hDc sinh. giáo viên. — HoCt 23ng hDc → hoCt 23ng dCy. — HoCt 23ng dCy → hoCt 23ng hDc. — Giáo viên ↔ hDc sinh → ki)n th,c + — Thông tin tc giáo viên → hDc sinh. ph:;ng pháp. — HDc sinh ↔ hDc sinh. 3. Trên l;p 3. Trên l;p — Giáo viên hoCt 23ng là chính. — HDc sinh hoCt 23ng là chính. — Giáo viên thuy)t trình, giIng giIi. — HDc sinh thUc hiZn các công viZc 23c lVp/ — HDc sinh th! 23ng nghe, ghi. theo nhóm. — Giáo viên tT ch,c, h:@ng dXn các hoCt 23ng c8a hDc sinh. 34 | MODULE TH 13
  7. 4. Yêu cầu của một kế hoạch dạy học theo hướng dạy học tích cực + Th$ hi&n ()*c m-c tiêu c1a ch)3ng trình. + Chú ý (;n vi&c phát huy tính tích cAc c1a hBc sinh. + Th$ hi&n ()*c (D c)3ng c1a nEi dung bài giIng. + Th$ hi&n ()*c vi&c tJ chKc hoMt (Eng c1a hBc sinh trong giN hBc. + PhIi sP d-ng dQ dàng khi lên lTp. + PhIi mang tính chUt mV. Nội dung 2 CÁC BƯỚC THIẾT KẾ KẾ HOẠCH BÀI HỌC THEO HƯỚNG PHÁT HUY TÍNH TÍCH CỰC HỌC TẬP CỦA HỌC SINH MỤC TIÊU: Sau khi hoàn thành nEi dung này, ng)Ni hBc có khI nZng: — N^m ()*c các b)Tc thi;t k; k; hoMch mEt bài hBc. — N^m ()*c m-c tiêu trong dMy hBc tích cAc. — Bi;t cách chu`n ba trong dMy hBc tích cAc. — Bi;t cách tJ chKc các hoMt (Eng trong dMy hBc tích cAc. TIẾN TRÌNH: Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu bài học I. NHIỆM VỤ BMn hãy nghiên cKu tài li&u (K; hoMch mEt bài hBc, Sách giáo viên...) và ()a ra mEt sf thông tin sau: — M-c tiêu c1a bài hBc là gì? — TMi sao phIi vi;t m-c tiêu bài hBc? — Phân bi&t m-c tiêu trong dMy hBc tích cAc và trong dMy hBc th- (Eng. BMn có th$ trao (Ji vTi (kng nghi&p vD nhlng ý ki;n c1a mình. KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC | 35
  8. II. THÔNG TIN PHẢN HỒI Vi"c xác '(nh m,c tiêu c0a bài h4c c5n ph7i c8n c9 vào Chu=n ki?n th9c, kA n8ng 'ã 'DEc quy '(nh trong chDIng trình gKm ki?n th9c, kA n8ng và thái 'L c5n hình thành M h4c sinh sau bài h4c. Tuy nhiên, 'Q xác '(nh m,c tiêu bài h4c, c5n phân bi"t 'DEc m,c 'ích và m,c tiêu. M,c 'ích và m,c tiêu 'Uu muVn nói tXi k?t qu7 hDXng '?n c0a mLt quá trình thYc hi"n mLt công vi"c nào 'ó. M,c 'ích là muVn nói tXi k?t qu7 hDXng '?n mLt cách khái quát, dài h]n, có tính chi?n lDEc. Ví d,: m,c 'ích c0a nUn giáo d,c Vi"t Nam t` nay '?n n8m 2020... M,c tiêu là muVn nói tXi mLt k?t qu7 c, thQ, ngcn h]n, có thQ ']t 'DEc trong thdi gian ngcn, do cá nhân hoec tfp thQ nhg thYc hi"n, ví d,: m,c tiêu bài h4c, m,c tiêu chDIng... Nói cách khác, m,c tiêu là nói vU vi"c ngDdi h4c sh nhD th? nào hoec có kh7 n8ng làm 'DEc gì sau khi k?t thúc bài h4c. Theo quan 'iQm “công ngh"” thì m,c tiêu là “'5u ra”, là “s7n ph=m”, t9c cmng là cái 'ích c, thQ c0a mLt quá trình hay mLt công 'o]n s7n xunt. M,c tiêu là cI sM 'Q 'ánh giá k?t qu7 cuVi cùng, vì vfy c5n ph7i xác '(nh m,c tiêu c, thQ, rõ ràng, phù hEp. Theo quan 'iQm “d]y h4c hDXng vào h4c sinh” thì m,c tiêu 'U ra là cho h4c sinh ch9 không ph7i cho giáo viên. Vì vfy, ph7i vi?t: “H4c xong bài này, h4c sinh ph7i: Xác '(nh 'DEc...”, không vi?t: D]y bài này, giáo viên ph7i: Xác '(nh 'DEc...”. — Khi lfp k? ho]ch mLt bài d]y, c5n xác '(nh m,c tiêu c0a bài, bMi lh: + Giúp 'ánh dnu cho quá trình d]y t` 'iQm khMi '5u '?n 'iQm k?t thúc. + Giúp ngDdi d]y có thQ lYa ch4n phDIng pháp và kA thuft d]y h4c phù hEp. + T]o 'iUu ki"n cho vi"c chu=n b( giáo án 'DEc tVt hIn. + Giúp cho vi"c 'ánh giá k?t qu7 bài d]y, hay vi"c 'ánh giá l]i m,c tiêu c0a bài d]y. — M,c tiêu c, thQ: C5n ph7i có ba y?u tV cnu thành: + Làm gì: Mô t7 hành 'Lng mà ngDdi h4c có kh7 n8ng làm 'DEc sau khi 'DEc truyUn ']t ki?n th9c (cuVi bài h4c). 36 | MODULE TH 13
  9. ! di%n '(t 'i*u này, ph1i dùng các '6ng t7 hành '6ng có th! quan sát '
  10. M!c tiêu trong d-y h0c th! 12ng M!c tiêu trong d-y h0c tích c4c Các m%c tiêu c*n ,-t ,./c c0a h3c Các m%c tiêu ,./c biEu ,-t bFng các sinh ch.a ,./c l./ng hoá, khó quan ,Gng tH hành ,Gng c% thE, có thE l./ng sát ,./c và không “cân, ,ong, ,o, hoá và quan sát, “,o”, “,Am” ,./c. ,Am” ,./c. Hoạt động 2: Tìm hiểu phương tiện dạy học I. NHIỆM VỤ B-n hãy nghiên cLu tài liMu và cho biAt mGt sN thông tin sau: — LiMt kê mGt sN ph.Sng tiMn d-y h3c th.Ung dùng W tiEu h3c. — X.a ra mGt vài ph.Sng tiMn d-y h3c tZ làm mà giáo viên có thE s[ d%ng trong bài h3c. B-n có thE trao ,\i v]i ,^ng nghiMp v_ nh`ng ý kiAn c0a mình. II. THÔNG TIN PHẢN HỒI — Các ph.Sng tiMn và h3c liMu ,./c ho-ch ,cnh theo ba tiêu chí cS bfn sau: + Có nh`ng yAu tN m]i, không ngang bFng và càng không ,./c nghèo nàn hSn tình tr-ng thông th.Ung. Các ph.Sng tiMn thông th.Ung phfi có bit cL lúc nào, W bit cL môn và bài h3c nào nh. bfng, sách giáo khoa, th.]c tính, các d%ng c% h3c tkp bao g^m th.]c kl, bút, vW, giiy… thì ,.Sng nhiên phfi chunn bc. Nh.ng khi thiAt kA bài h3c thì tr3ng tâm là ho-ch ,cnh nh`ng ph.Sng tiMn và h3c liMu ,pc thù c0a bài ,ó. + X./c xác ,cnh v_ chLc nrng mGt cách c% thE. Nghsa là mti thL hàm chLa giá trc gì và khi s[ d%ng thì nó có tác d%ng gì. ChLc nrng ,./c quy ,cnh thành 3 nhóm: ht tr/ giáo viên, ht tr/ h3c sinh, ht tr/ ,^ng thUi cf giáo viên và h3c sinh. Trong mti nhóm nh. vky, c*n phân biMt nh`ng chLc nrng c% thE hSn n`a. Chwng h-n, các ph.Sng tiMn ht tr/ giáo viên g^m các lo-i: cung cip t. liMu tham khfo, h.]ng dxn gifng d-y, tr/ giúp lao ,Gng thE chit, ht tr/ giao tiAp và t.Sng tác gi`a th*y và trò, t-o lkp môi tr.Ung và ,i_u kiMn s. ph-m… Nh`ng ph.Sng tiMn ht tr/ h3c sinh czng 38 | MODULE TH 13
  11. có nhi&u lo*i +,-c chia theo ch1c n2ng: h5 tr- tìm ki:m và khai thác thông tin, sA kiBn, minh ho*; công cD ti:n hành ho*t +Eng (nhGn th1c, giao ti:p, quJn lí); h5 tr-, t,Mng tác vNi giáo viên và vNi nhau; tr- giúp lao +Eng thQ chRt; h,Nng dTn hUc tGp;… + Có hình th1c vGt chRt cD thQ. Tiêu chí này +òi h]i sA xác +_nh rõ ràng v& bJn chRt vGt lí, t1c là lo*i vGt liBu, kích th,Nc, cRu t*o, sb l,-ng, khbi l,-ng, màu scc, hình d*ng… và nhdng +ec +iQm kf thuGt khác; v& bJn chRt sinh hUc và tâm lí, t1c là nhdng +ec +iQm có liên quan +:n th_ giác, thính giác, các cJm giác nói chung, +:n s1c khoh, thQ hình và vGn +Eng, +:n các quá trình trí tuB, xúc cJm và tính tích cAc cá nhân; v& bJn chRt xã hEi, t1c là nhdng +ec +iQm thjm mf, v2n hoá, +*o +1c, chính tr_… — Các ph,Mng tiBn và hUc liBu th,lng +,-c thi:t k: theo mEt sb quy tcc sau: + Tuân thm nguyên tcc thi:t k: và sn dDng vbn có cma ph,Mng tiBn n:u +ó là ph,Mng tiBn kf thuGt và thi:t b_ công nghiBp, nh,ng có thQ khai thác thêm nhdng ch1c n2ng cD thQ cma ph,Mng tiBn n:u +i&u +ó không làm nó h, h*i. + H5 tr- triBt +Q cho các mDc +ích ho*t +Eng cma giáo viên trên nhi'u m*t: khai thác và phân tích nEi dung hUc tGp, áp dDng ph,Mng pháp, biBn pháp và kf thuGt d*y hUc, +ánh giá, tp ch1c, quJn lí lNp… phù h-p vNi mDc tiêu bài hUc. + Chm y:u +óng vai trò công cD trong ho*t +Eng cma ng,li hUc, t1c là có tính t./ng tác cao ch1 không chr +Q minh ho* và ch1a +Ang thông tin. + Tính +a d*ng và tiBn sn dDng cma ph,Mng tiBn, tr,Nc h:t là 4a n5ng. Không nên l*m dDng mEt chmng lo*i hay kiQu ph,Mng tiBn, kQ cJ nhdng th1 rRt hiBn +*i, chtng h*n: phun m&m giáo dDc, tài liBu +iBn tn, camera kf thuGt sb... + LAa chUn ,u tiên nhdng ph,Mng tiBn và hUc liBu ph7 bi9n, thông th.
  12. trích &o(n sách báo hay tranh /nh, trích &o(n b1ng hay &3a ghi âm, b1ng hay &3a hình, các mô hình t9 xây d9ng, các &< ho( t9 thi=t k=, các tài liAu t9 sCu tDp, các &< vDt sGn có xung quanh. HiAn nay, câu hLi và phi=u hMc tDp là nhNng phCOng tiAn rPt có hiAu qu/ &Q tR chSc các biAn pháp d(y hMc tích c9c hoá trên cO sU các k3 thuDt thông thCVng nhC lVi nói, thông tin, s9 kiAn, th/o luDn, nghiên cSu, &iWu tra, luyAn tDp... nhCng l(i chCa &CXc quan tâm &úng mSc. Chu#n b' trong d-y h/c th1 23ng Chu#n b' trong d-y h/c tích c5c LiAt kê các &< dùng d(y hMc c\a LiAt kê &< dùng d(y hMc cho giáo viên, cá giáo viên. nhân và nhóm hMc sinh. HC]ng d^n hMc sinh làm bài tDp HC]ng d^n hMc sinh chu_n b` bài hMc vW nhà. (chu_n b` bài, làm bài tDp, th9c hành k3 n1ng gbn ki=n thSc v]i th9c ticn, &Mc tài liAu và chu_n b` &< dùng hMc tDp cdn thi=t). Sg dhng phii hXp các phCOng pháp Sg dhng phii hXp các phCOng pháp d(y d(y hMc, các hình thSc, các k3 thuDt hMc, các hình thSc, các k3 thuDt d(y hMc d(y hMc thCVng &On &iAu, ch\ y=u tích c9c khác nhau. là “&Mc”, “chép”, “thuy=t trình”. Hoạt động 3: Tìm hiểu việc thiết kế nội dung học tập I. NHIỆM VỤ B(n hãy nghiên cSu tài liAu và cho bi=t mot si thông tin sau: — Nguyên tbc thi=t k= noi dung hMc tDp. — stc trCng c\a phCOng pháp d(y hMc tích c9c. — Cách thi=t k= noi dung hMc tDp theo hC]ng d(y hMc tích c9c. — Phân biAt tR chSc ho(t &ong d(y hMc tích c9c và d(y hMc thh &ong. B(n có thQ trao &Ri v]i &
  13. II. THÔNG TIN PHẢN HỒI N"i dung bài d*y theo nguyên t1c ho*t 3"ng 345c hi6u là hình thái 3:i t45ng hoá c;a m>c tiêu, t@c là sB diCn 3*t m>c tiêu d4Di hình th@c các 3:i t45ng ho*t 3"ng (nhFn th@c, giao tiGp, quJn lí, vFn 3"ng th6 chMt, lao 3"ng, nghN thuFt, chOi, quan hN xã h"i…). N"i dung bài d*y là 3:i t45ng c;a ho*t 3"ng hUc tFp. NGu m>c tiêu là ý th@c W giáo viên và trong ch4Ong trình giáo d>c thì n"i dung là tYn t*i khách quan bên ngoài giáo viên và ch4Ong trình giáo d>c. Trong v\n bJn ch4Ong trình hay ngôn ng^ c;a giáo viên ch_ có sB mô tJ n"i dung, không có n"i dung thBc sB. NGu ch_ lanh h"i 345c sB mô tJ này thì 3ó chính là hUc vbt, vì lanh h"i sB mô tJ n"i dung hoàn toàn ch4a phJi là lanh h"i n"i dung và tMt nhiên ccng ch4a phJi là hUc. 1. Nguyên tắc mô tả và thiết kế nội dung học tập của bài dạy + Ch_ rõ thBc chMt c;a quá trình, sB vFt hay sB kiNn tg nh^ng khía c*nh có th6 có th6 có c;a chúng: hình th@c, cMu trúc, lôgic, ch@c n\ng, thBc th6, 3jc 3i6m, dMu hiNu, hành vi, 3"ng lBc, xu thG… Ví d>: 3jc 3i6m c;a hình thang; tính th6 tích hình h"p ch^ nhFt… Tg lâu, trong sách giáo khoa 3ã th6 hiNn rõ quy t1c này qua cách 3jt tên ch4Ong, bài và các m>c c;a bài hUc. + Tn ch@c có hN th:ng nh^ng thành phon c;a khái niNm trong toàn th6 m*ng khái niNm ch@a nó. Ví d>: tính chMt c;a tam giác vuông npm trong m*ng t@ giác — hình ch^ nhFt — tam giác — tam giác vuông. Thông th4rng v\n bJn sách giáo khoa và sách giáo viên ccng trình bày và mô tJ khái niNm theo lôgic nhMt 3snh, chtng h*n theo con 34rng quy n*p hojc diCn dsch. Nh4ng dù theo lôgic nào thì vvn phJi 3"ng ch*m 3Gn m*ng khái niNm. Không th6 lanh h"i 345c các 3snh nghaa, khái niNm nGu không lanh h"i nó trong tnng th6 nh^ng 3snh nghaa gon gci thu"c m*ng khái niNm. + DB kiGn 345c cMu trúc và tính chMt c;a các ho*t 3"ng mà ng4ri hUc phJi thBc hiNn. Nói cách khác, các ho*t 3"ng là môi tr4rng bên ngoài ch@a n"i dung hUc tFp. Hojc có th6 hi6u: N"i dung hUc tFp là 3:i t45ng c;a các ho*t 3"ng c;a ng4ri hUc. Cách mô tJ n"i dung con g5i ra 345c cMu KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC | 41
  14. trúc, c& c'u, tính ch't và c./ng 12 c3a các ho7t 12ng, nh.ng không nh't thi;t ph=i 'n 1>nh các ho7t 12ng m2t cách c@ng nhAc. CDn cE gAng quy chuyHn các thành phDn n2i dung trJu t.Kng thành sM mô t= hành 12ng hoNc kO nPng hành vi, hoNc 1Ei t.Kng c=m tính. QiRu này 1ã 1.Kc các nhà khoa hTc phân tích r't chu 1áo khi trình bày các giáo trình chuyên môn hoNc sách chuyên kh=o. QH làm 1iRu này, ph=i có kO nPng s[ d\ng các mô hình, biHu tr.ng, 1] ho7, s& 1]… và bi;t lMa chTn kiHu lo7i, sE l.Kng nh_ng công c\ nh. th; 1H mô t= càng c\ thH càng tEt. M\c 1ích c3a d7y hTc tích cMc là nham phát triHn b ng./i hTc nPng lMc sáng t7o, nPng lMc gi=i quy;t v'n 1R, do 1ó 1R cao vai trò c3a ng./i hTc. HTc bang ho7t 12ng, thông qua ho7t 12ng c3a mình, ng./i hTc se chi;m lOnh ki;n th@c, hình thành nPng lMc và nh_ng phfm ch't c3a ng./i lao 12ng. Giáo viên gi_ vai trò là ng./i th ch@c, h.ing djn, giúp 1k, t7o 1iRu kiln tEt cho hTc sinh có thH thMc hiln các ho7t 12ng hTc tmp m2t cách hilu qu=. 2. Một số đặc trưng của phương pháp dạy học tích cực D7y hTc thông qua th ch@c các ho7t 12ng cho hTc sinh, chú trTng rèn luyln ph.&ng pháp tM hTc. M2t trong nh_ng yêu cDu c3a d7y hTc tích cMc là khuy;n khích ng./i hTc tM lMc khám phá nh_ng 1iRu ch.a bi;t trên c& sb nh_ng 1iRu 1ã bi;t. Tham gia vào các ho7t 12ng hTc tmp, ng./i hTc 1.Kc 1Nt vào nh_ng tình huEng, 1.Kc trMc ti;p quan sát, th=o lumn, trao 1hi, làm thí nghilm, 1.Kc khuy;n khích 1.a ra các gi=i pháp gi=i quy;t v'n 1R theo cách c3a mình, 1.Kc 12ng viên trình bày quan 1iHm riêng c3a mri cá nhân. Qua 1ó, ng./i hTc không nh_ng chi;m lOnh 1.Kc ki;n th@c mà còn phát huy 1.Kc tính tM ch3 và sáng t7o có c& h2i 1.Kc b2c l2, rèn luyln. Th ch@c các ho7t 12ng hTc tmp cho hTc sinh ph=i trb thành trung tâm c3a quá trình giáo d\c. Giáo viên cDn bi;t lmp k; ho7ch d7y hTc 1H h.ing djn hTc sinh phát triHn các nPng lMc cDn thi;t trong cu2c sEng trong và ngoài nhà tr./ng, b hiln t7i ctng nh. trong t.&ng lai. 42 | MODULE TH 13
  15. D!y h%c bám sát các v-n /0 c1a th3c ti5n, áp d9ng ki
  16. quy#t v'n )*... và t-o môi tr34ng h7c t9p thân thi
  17. phát tri'n t) duy sáng t/o, k3 n4ng t5 ch7c công vi:c, trình bày k>t qu@ cAa hCc sinh. E' thFc hi:n G)Hc vi:c này, khi thi>t k> ho/t GIng d/y hCc, giáo viên cKn ph@i thi>t k> các tình huLng hCc tMp sao cho kích thích, lôi cuLn G)Hc sF tham gia tích cFc, tF chA cAa ng)Qi hCc và G@m b@o nguyên tRc phân hoá trong d/y hCc. — Thi>t k> ho/t GIng hCc tMp coi trCng h)Vng dWn tìm tòi: Vi:c thi>t k> ho/t GIng hCc tMp coi trCng h)Vng dWn tìm tòi là giúp cho hCc sinh phát tri'n k3 n4ng gi@i quy>t v\n G] và nh\n m/nh r^ng hCc sinh có th' hCc G)Hc ph)`ng pháp hCc thông qua ho/t GIng. D\u hi:u Gbc tr)ng này có th' áp dcng ngay cho hCc sinh ti'u hCc n>u có sF giúp Gd cAa giáo viên. MIt nhi:m vc hCc tMp tLt là nhi:m vc Gbt ra thách th7c GLi vVi ng)Qi hCc. Nhi:m vc mà giáo viên G)a ra không nên quá dg và chng không nên quá khó, bii lj n>u dg quá dg sj gây cho ng)Qi hCc sF nhàm chán, còn n>u quá khó thì gây tâm lí hoang mang lo lRng, Gbc bi:t là tâm lí sH th\t b/i GLi vVi hCc sinh. Vì th> G' G/t G)Hc sF cân b^ng thì các nhi:m vc cKn Ga d/ng và thi>t k> cho tkng GLi t)Hng, tkng trình GI hCc sinh trong Gi]u ki:n cho phép. MIt nhi:m vc thách th7c sj t/o ra nhu cKu cKn hm trH GLi vVi hCc sinh. Khi thFc hi:n, giáo viên cKn chú ý quan sát G' hm trH kpp thQi cho hCc sinh. SF hm trH cAa giáo viên là nhrng can thi:p tích cFc. — Thi>t k> ho/t GIng d/y hCc k>t hHp vVi sF Gánh giá cAa thKy và tF Gánh giá cAa trò: Trong d/y hCc thc GIng, Gánh giá là vi:c cAa giáo viên, hCc sinh là GLi t)Hng G)Hc Gánh giá. Eánh giá tMp trung vào k>t qu@ hCc tMp cAa hCc sinh qua Gi'm sL cAa các bài ki'm tra. Cách Gánh giá nh) vMy do Gó, cách hCc thc GIng, hCc vtt, hCc tA, hCc GLi phó vVi vi:c ki'm tra dWn G>n k>t qu@ d/y hCc G/t hi:u qu@ kém, không Gáp 7ng G)Hc nhu cKu cAa xã hIi. Trong d/y hCc tích cFc, vi:c Gánh giá không chw nh^m mcc Gích nhMn Gpnh thFc tr/ng và Gi]u chwnh ho/t GIng hCc tMp cAa hCc sinh mà còn KÜ N¡NG LËP KÕ HO¹CH BµI HäC THEO H¦íNG D¹Y HäC TÝCH CùC | 45
  18. !ng th'i t)o i+u ki.n nh/n 0nh th1c tr)ng và i+u ch6nh ho)t 7ng d)y c:a giáo viên. T1 ánh giá là m7t hình thCc ánh giá mà hDc sinh t1 liên h. phGn nhi.m vH ã th1c hi.n vJi các mHc tiêu c:a quá trình hDc t/p. HDc sinh sM hDc cách ánh giá các nN l1c tiOn b7, nhìn l)i quá trình và phát hi.n nhRng iSm cGn thay Ti S hoàn thi.n bUn thân. T1 ánh giá không ch6 Xn thuGn là t1 mình cho iSm sY mà còn là s1 ánh giá nhRng nN l1c, quá trình và kOt quU, mCc 7 cao hXn là hDc sinh có thS phUn h!i l)i quá trình c:a mình. Cùng vJi t1 ánh giá, giáo viên cGn thiOt kO ho)t 7ng S hDc sinh ánh giá l^n nhau, hay còn gDi là ánh giá “ !ng `ng”. bánh giá !ng `ng là m7t quá trình mà trong ó các nhóm hDc sinh cùng 7 tuTi hocc cùng lJp sM ánh giá kOt quU hDc t/p l^n nhau. PheXng pháp này ch: yOu dùng S hN trf hDc sinh trong quá trình hDc. Ví dH: Cjn cC vào kOt quU t1 ánh giá, ánh giá l^n nhau c:a hDc sinh và ánh giá c:a giáo viên, cho thky a sY hDc sinh không hiSu bài. Nhe v/y vkn + ct ra là do hDc sinh không hDc bài hay cách d)y c:a giáo viên chea phù hfp. Trên cX sm ó, giáo viên cGn suy nghn và nhìn nh/n l)i cách d)y c:a mình và i+u ch6nh k0p th'i. b!ng th'i hDc sinh cong xem l)i cách hDc c:a mình. Nhe thO, kOt quU d)y và hDc chrc chrn sM efc nâng cao. 5. Phân biệt cách tổ chức hoạt động trong dạy học tích cực và dạy học thụ động T! ch%c trong d,y h.c th/ 01ng T! ch%c trong d,y h.c tích c3c The'ng xukt phát ts n7i dung hDc t/p The'ng xukt phát ts mHc tiêu bài hDc trong sách giáo khoa. kOt hfp vJi vYn kinh nghi.m hiSu biOt c:a hDc sinh. T/p trung treJc hOt vào ho)t 7ng d)y T/p trung và nhkn m)nh vào ho)t c:a giáo viên. 7ng hDc c:a hDc sinh, sau ó là ho)t 7ng d)y c:a giáo viên nhtm hN trf ho)t 7ng hDc c:a hDc sinh. 46 | MODULE TH 13
  19. T! ch%c trong d,y h.c th/ 01ng T! ch%c trong d,y h.c tích c3c Ti"n trình d*y h,c th.c hi/n theo 5 Ti"n trình d*y h,c theo các ho*t ;Lng b45c lên l5p: :n ;
  20. Nội dung 3 CÁCH TRIỂN KHAI LOẠI BÀI XÂY DỰNG KIẾN THỨC MỚI MỤC TIÊU: Sau khi hoàn thành n+i dung này, ng01i h2c có kh5 n6ng: — L:p ho?ch lo?i bài xây dDng ki>n thEc mGi. — NJm ho?ch n thEc mGi. TIẾN TRÌNH: Hoạt động 1: Tìm hiểu việc lập kế hoạch cho loại bài xây dựng kiến thức mới I. NHIỆM VỤ B?n hãy nghiên cEu m+t sM bài d0Gi t m+t sM thông tin sau: — Các b0Gc ho?ch cho lo?i bài xây dDng ki>n thEc mGi. — M+t sM l0u ý khi l:p k> ho?ch cho lo?i bài xây dDng ki>n thEc mGi. — Các ph0Xng pháp khi thDc hiYn trong bài xây dDng ki>n thEc mGi. B?n có thU trao

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản