intTypePromotion=1

Mục đích của việc mô hình hóa và đánh giá đặc tính hoạt động của hệ thống p1

Chia sẻ: Fewte Dsafw | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
202
lượt xem
20
download

Mục đích của việc mô hình hóa và đánh giá đặc tính hoạt động của hệ thống p1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Lý thuyết lưu lượng 2.5.1. Khái niệm về lưu lượng và đơn vị Erlang Định nghĩa Trong lý thuyết lưu lượng viễn thông chúng ta thường sử dụng thuật ngữ lưu lượng để biểu thị cường độ lưu lượng, tức là lưu lượng trong một đơn vị thời gian. Thuật ngữ về lưu lượng có nguồn gốc từ tiếng ý và có nghĩa là “độ bận rộn”. Theo (ITU-T,1993) định nghĩa như sau:

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mục đích của việc mô hình hóa và đánh giá đặc tính hoạt động của hệ thống p1

  1. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Mục đích của việc mô hình hóa và đánh giá đặc tính hoạt động của hệ thống 2
  2. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Các từ viết tắt FAS Frame Alignment Signal IEEE Institute of Electronics and Electrical Engineering ITU International Telecommunication Union MFAS Multi-Frame Alignment Signal PDF Probability Density Function pdf probability distribution function TDMA Time Division Multiple Access 3
  3. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Bảng đối chiếu thuật ngữ Anh - Việt Tiếng Việt Tiếng Anh Băng tần thông dải Band Pass Băng tần cơ sở Baseband Trạm gốc Base Station Kênh Channel Va đập Collision Cuộc nối Connection Mã hoá điều khiển lỗi Error Control Coding Mật độ phổ năng lượng Energy Spectral Density Khung Frame Đáp ứng tần số Frequency Response Giao thoa giữa các ký tự Intersymbol Interference Đa khung Multi-frame Đa truy nhập Multiple Access Bộ ghép kênh, bộ hợp kênh Multiplexer Hiệu ứng xa - gần Near – Far Effect Kết nối, liên kết Link Đầu thu, phần thu Sender Đầu thu, phần thu, đích Sink Mã hoá nguồn Source Coding Ghép kênh phân chia theo thời gian Time Div ision Multiplexing Bộ phát, khối phát Transmitter 4
  4. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Mục lục Các từ viết tắt _______________________________________________________________________ 3 Bảng đối chiếu thuật ngữ Anh - Việt _____________________________________________________ 4 Mục lục ___________________________________________________________________________ 5 Mục lục hình vẽ_____________________________________________________________________ 7 Mục lục bảng biểu ___________________________________________________________________ 8 Chương 1 Giới thiệu _________________________________________________________________ 1 1.1. Mục đích của việc mô hình hóa và đánh giá đặc tính hoạt động của hệ thống _______________________ 1 1.2. Các khái niệm cơ bản trong hệ thống thong tin ________________________________________________ 1 1.3. Các bước và phương pháp đánh giá một mạng thông tin________________________________________ 1 1.3.1. Đo đạc, thu tập kế quả thống kê ____________________________________________________________________ 1 1.3.2. Mô hình hóa toán học ___________________________________________________________________________ 1 1.3.3. Mô phỏng ____________________________________________________________________________________ 1 1.4. Các công cụ phục vụ cho việc đánh giá chất lượng hoạt động của mạng ___________________________ 1 Chương 2 Hàng đợi – Các hệ thống thời gian liên tục _______________________________________ 2 2.1. Giới thiệu lý thuyết hàng đợi _______________________________________________________________ 2 2.1.1. Hàng đợi và đặc điểm ___________________________________________________________________________ 2 2.1.2. Các tham số hiệu năng trung bình __________________________________________________________________ 5 2.2. Nhắc lại các khái niệm thống kê cơ bản _____________________________________________________ 10 2.2.1. Tiến trình điểm _______________________________________________________________________________ 10 2.2.2. Tiến trình Poisson _____________________________________________________________________________ 12 2.3. Định luật Little _________________________________________________________________________ 14 2.3.1. Công thức Little_______________________________________________________________________________ 14 2.3.2. Chứng minh công thức Little_____________________________________________________________________ 15 2.4. Các mô hình hàng đợi ___________________________________________________________________ 16 2.4.1. Ký hiệu Kendall ______________________________________________________________________________ 16 2.4.2. Quá trình Sinh-Tử (Birth-Death) __________________________________________________________________ 17 2.4.3. Hàng đợi M/M/1 ______________________________________________________________________________ 17 2.4.4. Hàng đợi M/M/1/K ____________________________________________________________________________ 20 2.4.5. Hàng đợi M/M/C______________________________________________________________________________ 20 2.5. Lý thuyết lưu lượng _____________________________________________________________________ 21 2.5.1. Khái niệm về lưu lượng và đơn vị Erlang ___________________________________________________________ 21 2.5.2. Hệ thống tổn thất (Loss System) và công thức Erlang B ________________________________________________ 24 2.5.3. Hệ thống trễ (Delay) và công thức Erlang C _________________________________________________________ 27 2.6. Hệ thống hàng đợi có ưu tiên______________________________________________________________ 29 2.6.1. Qui tắc và tổ chức hàng đợi ______________________________________________________________________ 29 2.6.2. Độ ưu tiên của khách hàng trong hàng đợi ưu tiên_____________________________________________________ 32 2.6.3. Duy trì qui tắc hàng đợi, luật Kleinrock_____________________________________________________________ 33 2.6.4. Một số hàng đợi đơn server ______________________________________________________________________ 34 2.6.5. Kết luận _____________________________________________________________________________________ 34 2.7. Bài tập (Pending) _______________________________________________________________________ 35 Chương 3 Mạng hàng đợi ____________________________________________________________ 36 3.1. Mạng nối tiếp __________________________________________________________________________ 36 5
  5. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k Chương 4 Định tuyến trong mạng thông tin ______________________________________________ 37 lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k 4.1. Yêu cầu về định tuyến trong mạng thông tin _________________________________________________ 37 4.1.1. Vai trò của định tuyến trong mạng thông tin _________________________________________________________ 37 4.1.2. Các khái niệm trong lý thuyết graph _______________________________________________________________ 37 4.2. Các mô hình định tuyến quảng bá (broadcast routing) ________________________________________ 39 4.2.1. Lan tràn gói (flooding)__________________________________________________________________________ 39 4.2.2. Định tuyến bước ngẫu nhiên (random walk) _________________________________________________________ 40 4.2.3. Định tuyến khoai tây nóng (hot potato) _____________________________________________________________ 40 4.2.4. Định tuyến nguồn (source routing) và mô hình cây (spanning tree)________________________________________ 41 4.2.5. Duyệt cây ___________________________________________________________________________________ 41 4.3. Các mô hình định tuyến thông dụng________________________________________________________ 62 4.3.1. Định tuyến ngắn nhất (Shortest path Routing)________________________________________________________ 62 4.4. Bài tập (Pending) _______________________________________________________________________ 85 Chương 5 Điều khiển luồng và chống tắc nghẽn __________________________________________ 86 5.1. Tổng quan _____________________________________________________________________________ 86 5.1.1. Mở đầu _____________________________________________________________________________________ 86 5.1.2. Khái niệm điều khiển luồng______________________________________________________________________ 89 5.1.3. Khái niệm chống tắc nghẽn ______________________________________________________________________ 90 5.1.4. Nhiệm vụ chủ yếu của điều khiển luồng và chống tắc nghẽn ____________________________________________ 90 5.1.5. Phân loại điều khiển luồng và tránh tắc nghẽn ________________________________________________________ 91 5.2. Tính công bằng _________________________________________________________________________ 92 5.2.1. Định nghĩa___________________________________________________________________________________ 92 5.2.2. Tính công bằng về mặt băng truyền________________________________________________________________ 92 5.2.3. Tính công bằng về mặt bộ đệm ___________________________________________________________________ 92 5.2.4. Cơ chế phát lại ARQ ___________________________________________________________________________ 94 5.2.5. Stop-and-Wait ARQ ___________________________________________________________________________ 95 5.2.6. Go-back-N ARQ _____________________________________________________________________________ 101 5.2.7. Selective repeat ARQ _________________________________________________________________________ 107 5.3. Điều khiển luồng và tránh tắc nghẽn theo phương pháp cửa sổ_________________________________ 109 5.3.1. Điều khiển luồng theo cửa sổ (Window Flow Control) ________________________________________________ 110 5.3.2. Điều khiển tắc nghẽn sử dụng cửa sổ thích ứng (adaptive window) ______________________________________ 115 5.4. Điều khiển luồng và chống tắc nghẽn dựa trên băng thông (rate-based flow control) _______________ 120 5.4.1. Khái niệm __________________________________________________________________________________ 120 5.4.2. Điều khiển băng thông theo thuật toán gáo rò (leaky bucket) ___________________________________________ 121 5.4.3. Thuật toán GPS (pending) ______________________________________________________________________ 125 5.5. Bài tập (Pending) ______________________________________________________________________ 126 Chương 6 Kỹ thuật mô phỏng ________________________________________________________ 127 6.1. Giới thiệu_____________________________________________________________________________ 127 6.2. Mô phỏng dựa trên các sự kiện rời rạc và các công cụ ________________________________________ 127 6.2.1. Phương pháp mô phỏng dựa trên sự kiện rời rạc _____________________________________________________ 127 6.2.2. Các công cụ mô phỏng thông dụng dựa trên sự kiện rời rạc ____________________________________________ 130 6.3. Công cụ mô phỏng mạng NS2 ____________________________________________________________ 131 6.3.1. Cấu trúc ____________________________________________________________________________________ 131 6.3.2. Các tiện ích trong NS hỗ trợ cho mô phỏng mạng [Pending]____________________________________________ 133 6.3.3. Thí dụ (Pending) _____________________________________________________________________________ 133 6.4. Kết luận (Pending) _____________________________________________________________________ 133 6.5. Bài tập (Pending) ______________________________________________________________________ 134 Tài liệu tham khảo_________________________________________________________________ 135 Phụ lục 1 ________________________________________________________________________ 136 6
  6. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Mục lục hình vẽ Hình 1-1 Đường truyền, kết nối và cuộc nối Error! Bookmark not defined. Hình 1-2 Ghép kênh và đa truy nhậpError! Bookmark not defined. 7
  7. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Mục lục bảng biểu Bảng 1-1. Độ rộng băng tần của một số tín hiệu cơ bản Error! Bookmark not defined. 8
  8. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Chương 1 Giới thiệu 1.1. Mục đích của việc mô hình hóa và đánh giá đặc tính hoạt động của hệ thống 1.2. Các khái niệm cơ bản trong hệ thống thong tin 1.3. Các bước và phương pháp đánh giá một mạng thông tin 1.3.1. Đo đạc, thu tập kế quả thống kê 1.3.2. Mô hình hóa toán học 1.3.3. Mô phỏng 1.4. Các công cụ phục vụ cho việc đánh giá chất lượng hoạt động của mạng
  9. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Chương 2 Hàng đợi – Các hệ thống thời gian liên tục 2.1. Giới thiệu lý thuyết hàng đợi 2.1.1. Hàng đợi và đặc điểm Trong bất cứ một hệ thống nào thì khách hàng đi đến các điểm cung cấp dịch vụ và rời khỏi hệ thống khi dịch vụ đã được cung cấp. Ví dụ: Các hệ thống điện thoại: khi số lượng lớn khách hàng quay số để kết nối đến một trong những đường ra hữu hạn của tổng đài. Trong mạng máy tính: khi mà gói tin được chuyển từ nguồn tới đích và đi qua một số lượng các nút trung gian. Hệ thống hàng đợi xuất hiện tại mỗi nút ở quá trình lưu tạm thông tin tại bộ đệm. Hệ thống máy tính: khi các công việc tính toán và tuyến làm việc của hệ thống yêu cầu dịch vụ từ bộ xử lý trung tâm và từ các nguồn khác. Những tình huống này được diễn tả bằng hình vẽ sau: Hình 2-1 Mô hình chung của hệ thống hàng đợi Người ta mô tả tiến trình đến và tiến trình phục vụ như thế nào?  Hệ thống có bao nhiêu server?  Có bao nhiêu vị trí đợi trong hàng đợi?  Có bất kỳ quy tắc nội bộ đặc biệt nào không (yêu cầu dịch vụ, mức  độ ưu tiên, hệ thống còn rỗi không)? Đặc điểm của hệ thống hàng đợi Miêu tả của tiến trình đến (phân bố khoảng thời gian đến) Miêu tả của tiến trình phục vụ (phân bố thời gian phục vụ) Số lượng server Số lượng các vị trí đợi Các quy tắc hàng đợi đặc biệt: 2
  10. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Quy tắc phục vụ (FCFS, LCFS, RANDOM)  Thời gian rỗi (phân bố thời gian rỗi, khi mà thời gian rỗi bắt đầu )  Mức độ ưu tiên  Những luật khác  Với một mạng cụ thể của hàng đợi gồm có các thông tin sau: Sự kết hợp giữa các hàng đợi  Chiến lược định tuyến:  Xác định (Deterministic) Dựa vào một lớp Thống kê Xử lý nghẽn mạng (khi bộ đệm tại đích bị đầy)  Số lượng khách hàng bị suy giảm Hàng đợi gốc bị nghẽn Tái định tuyến Chúng ta sẽ xem xét ví dụ về các mạng hàng đợi đơn giản khác S S S M S Hình 2-2: Ví dụ về mạng hàng đợi mở Hình 2-3 Ví dụ về mạng hàng đợi đóng 3
  11. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Phân tích hệ thống hàng đợi hoặc mạng hàng đợi bao gồm: Phân tích giải tích  Quá trình mô phỏng  Cả hai phương pháp trên  Kết quả giải tích đạt được: Yêu cầu ít tính toán  Đưa ra kết quả chính xác (không xảy ra lỗi xác suất)  Những kết quả thu được (các thông số dịch vụ) được chia thành hai nhóm lớn: Dành cho người sử dụng  Dành cho các nhà cung cấp phục vụ  Thông số quan trọng cho người sử dụng: Trễ hàng đợi  Tổng trễ (bao gồm trễ hàng đợi và trễ phục vụ )  Số lượng khách hàng trong hàng đợi  Số lượng khách hàng trong hệ thống (gồm khách hàng chờ và  khách hàng đang được phục vụ ) Xác suất nghẽn mạng (khi kích thước bộ đệm hữu hạn)  Xác suất chờ để phục vụ  Thông số quan trọng cho các nhà cung cấp dịch vụ: Khả năng sử dụng server  Khả năng sử dụng bộ đệm  Lợi ích thu được (thông số dịch vụ và các xem xét về kinh tế)  Lợi ích bị mất (thông số dịch vụ và các xem xét về kinh tế)  Đáp ứng nhu cầu của người sử dụng Chất lượng dịch vụ (QoS):  Tổn thất (PDF, mean)  Trễ (PDF, mean)  Jitter (PDF, mean)  Đưa ra các thông số trên để thu được: Hàm phân bố xác suất  Các giá trị trung bình  Đo được các thời điểm cực đại, cực tiểu  4
  12. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Các hàm phân bố xác suất chứa đựng đầy đủ các thông tin liên quan đến các thông số quan tâm. Tuy nhiên, việc thiết lập được các hàm này là khó thực hiện. Phân tích hệ thống hàng đợi được chia thành: Phân tích ở thời gian ngắn (dựa trên một thời điểm nhất định)  Phân tích trong một khoảng thời gian (trạng thái ổn định) – (dựa  trên tham số vô hạn) Cấu trúc logic của phân tích hệ thống hàng đợi Đo được nhiều thông số thống kê: mean-mean, moments,  transform, pdf Phân tích thời gian ngắn sử dụng cho các trừong hợp đơn giản- sử  dụng các phương pháp mô phỏng hay xấp xỉ Việc phân tích chính xác không thể cho áp dụng cho quá trình ổn  định- sử dụng các phương pháp xấp xỉ, nếu không thì dùng các phương pháp mô phỏng. Tiếp theo chúng ta sẽ có các kết luận sau: Kết luận chung: các giả thiết liên quan đến đặc tính và cấu trúc của hệ thống hàng đợi đạt được kết quả chính xác ít nhất là cho các thông số hiệu năng trung bình với điều kiện ổn định. 2.1.2. Các tham số hiệu năng trung bình Ví dụ về hệ thống hàng đợi đơn giản Hình 2-4 Hệ thống hàng đợi đơn giản λ - tốc độ đến trung bình , thời gian đến trung bình -1/λ µ - tốc độ phục vụ trung bình, thời gian phục vụ trung bình 1/µ Với kích thước của bộ đệm là vô hạn, quy tắc phục vụ là FCFS (đến trước phục vụ trước ) Xét khoảng thời gian Δt, và xét những sự kiện đến trong khoảng thời gian này: 5
  13. h a n g e Vi h a n g e Vi XC XC e e F- F- w w PD PD er er ! ! W W O O N N y y bu bu to to k k lic lic C C w w m m w w w w o o .c .c .d o .d o c u -tr a c k c u -tr a c k Hình 2-5. Các sự kiện đến trong thời gian Δt Sự kiện A: Có 1 sự kiện đến trong Δt Sự kiện B: không có sự kiện đến trong Δt Sự kiện C: Có nhiều hơn 1 sự kiện đến trong Δt Giả sử rằng Δt →0. Như vậy ta sẽ có: - Pr{A}= λ Δt - Pr{B}= 1- λ Δt - Giả thiết P{C}= 0, với 1/λ là khoảng thời gian đến trung bình (thực tế được phân bố theo hàm mũ của tiến trình đến Poisson). Xét khoảng thời gian Δt v à xét những sự kiện đi trong khoảng thời gian này Hình 2-6: Các sự kiện đi trong thời gian Δt Sự kiện A: Có 1 sự kiện đi trong Δt Sự kiện B: không có sự kiện đi nào trong Δt Sự kiện C: Có nhiều hơn 1 sự kiện đi trong Δt Giả sử rằng Δt →0. Như vậy ta sẽ có: Pr{A}= µΔt 6
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2