
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------
ĐỖ XUÂN THU
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN E&C HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
HÀ NỘI, NĂM 2021

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------
ĐỖ XUÂN THU
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN E&C HÀ NỘI
CHUYÊN NGÀNH : QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÃ SỐ : 8340101
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. NGUYỄN THU QUỲNH
HÀ NỘI, NĂM 2021

i
LỜI CÁM ƠN
Tôi chân thành cám ơn Cô TS Nguyễn Thu Quỳnh đã tận tình hƣớng dẫn, giúp
đỡ và truyền đạt nhiều ý kiến quý báu để giúp tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi xin có lời cám ơn chân thành nhất đến Quý Thầy, cô Trƣờng Đại học
Thƣơng Mại đã truyền đạt nhiều kiến thức rất giá trị của các môn cơ sở trong suốt
khóa học, đó là kiến thức nền tản giúp tôi rất nhiều trong quá trình hoàn chỉnh luận
văn.
Tôi xin chân thành cám ơn Ban Giám đốc công ty, Trƣởng các phòng ban
chuyên môn và đồng nghiệp tại công ty cổ phần E&C Hà Nội đã tạo điều kiện thuận
lợi giúp tôi nghiên cứu, thu thập số liệu và truyền đạt những kinh nghiệm thực tế tại
đơn vị để hoàn thành tốt luận văn này.
Hà Nội, ngày tháng năm 2021

ii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan tất cả các dữ liệu sử dụng trong luận văn này là công trình
nghiên cứu của tôi.Các số liệu là trung thực, những kết luận trong luận văn chƣa
đƣợc công bố ở bất kỳ tài liệu nào.
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
Đỗ Xuân Thu

iii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
1. WTO: Tổ chức Thƣơng mại Quốc tế
2. SXKD: Sản xuất kinh doanh
3. TNHH: Trách nhiệm hữu hạn
4. ISO: International Organization for Standardization - Hệ thống các quy
chuẩn quốc tế
5. PR: Public people – quan hệ công chúng
6. BIM: Building Information Modeling - tạo lập và quản lý thông tin cho
những dự án xây dựng
7. ERP: hệ thống hoạch định nguồn nhân lực doanh nghiệp
8. PO: Portal Office – Hệ thống cổng thông tin doanh nghiệp
9. 3Ps: Position – trả lƣơng theo vị trí công việc; Person – trả lƣơng theo năng
lực cá nhân; và Performance – trả lƣợng theo kết quả hoàn thành công việc
10. TCVN, TCN: Tiêu chuẩn Việt Nam
11. ASSHTO: Hiệp hội các viên chức ôtô và vận tải Hoà Kỳ
12. BS: British Standards - tiêu chuẩn Anh
13. KPI: Key Performance Indicator - chỉ số đánh giá thực hiện công việc
14. FMI: Financial Market Information – Thông tin thị trƣờng tài chính
15. OHSAS: Occupational Health and Safety Assessment Series - Tiêu chuẩn về
Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp

